wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thị trường lao động 1

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Từ góc độ quản lý, có thị trường lao động:

a)

Đặc thù

b)

Tất cả đáp án đều sai

c)

Thành thị

d)

Quốc tế

2.

Thị trường lao động là:

a)

Không gian trao đổi sức lao động thông qua giá cả kèm các điều kiện

khác.

b)

Không gian tiến hành hoạt động mua sức lao động thông qua qua giá cả kèm

các điều kiện khác

c)

Không tiến hành hoạt động bán sức lao động thông qua giá cả kèm các điều

kiện khác

d)

Nơi mua bán sức lao động thông qua giá cả

3.

Theo thời gian, hàng hóa sức lao động sẽ tăng dần về:

a)

Gía trị thù lao

b)

Gía trị sử dụng

c)

Gía trị tài sản ròng

d)

Gía trị thặng dư

4.

Hàng hóa sức lao động sẽ tạo ra giá trị kinh tế so với giá trị hàng hóa sức lao động:

a)

Lớn hơn

b)

Không xác định

c)

Bằng nhau

d)

Nhỏ hơn

5.

Vị thế của người lao động so với người sử dụng lao động trong đàm phán:

a)

Yếu thế hơn

b)

Không xác định được

c)

Ngang bằng nhau

d)

Có nhiều lợi thế hơn

6.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Cả người sử dụng lao động và người lao động đều có sự chi phối của nhà

nước khi mua và bán sức lao động

b)

người sử dụng lao động hạn chế trong mua sức lao động và người lao động

được tự do bán sức lao động

c)

người sử dụng lao động được tự do mua và người lao động không có lựa

chọn bán sức lao động

d)

Người sử dụng lao động được tự do mua và người lao động được tự do

bán sức lao động

7.

nguyên nhân của phân mảng thị trường lao động

a)

khả năng di chuyển lao động bị hạn chế

b)

cơ hội giáo dục và đào tạo

c)

tất cả đều đúng

d)

văn hóa, giáo dục

8.

Cung lao động KHÔNG có tính thời điểm:

a)

Sai

b)

Đúng

9.

Cung lao động là tổng số lượng lao động đang tham gia và sẵn sàng

tham gia vào thị trường lao động ở những

a)

ở thời điểm tương lai gần

b)

ở thời điểm hiện tại

c)

ở thời điểm tương lai xa

d)

thời điểm nhất định

10.

Cung thực tế là:

a)

những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động nhưng đang làm

công việc nội trợ

b)

những người lao động đang làm việc cộng những người thất nghiệp

c)

những người trong độ tuổi lao động đang đi nghĩa vụ quân sự

d)

những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động nhưng đang đi học

11.

Quan mộ nguồn nhân lực và quy mô cung lao động có mối quan hệ:

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ thuân nghịch

c)

Nghịch chiều

d)

Không xác định được

12.

Dân số tăng ở thời điểm hiện tại sẽ ảnh hưởng đến

a)

Cung thực tế

b)

Cung lao động sau một thời gian nhất định

c)

Không ảnh hưởng đến cung lao động

d)

Cung tiềm năng

13.

Không thay đổi giới hạn dưới, tăng giới hn trên về tuổi lao động thì

cung lao động thực tế sẽ:

a)

Tăng

b)

Không xác định được

c)

Giảm

d)

Không thay đổi

14.

Yếu tố nào làm cho cung lao động thực tế có xung hướng tăng

a)

Tỷ lệ người trong độ tuổi lao động tham gia học tập giảm

b)

Tốc độc tăng dân số có xu hướng giảm

c)

Thu hẹp khoảng tuổi lao động

d)

Tất cả đáp án đều sais

15.

Sự phát triển của các ngành kinh tế ảnh hưởng đến cung lao động theo hướng

a)

Không thay đổi

b)

Luôn giảm

c)

Luôn tăng

d)

Luôn thay đôỉ

16.

chọn đáp án đúng nhất, ở nước xuất cơ, di chuyển lao động quốc tế ảnh hưởng đến:

a)

cung tiềm năng

b)

cung thực tế và cung tiềm năng

c)

cung thực tế

d)

không xác định

17.

Trong phạm vi quốc gia, di chuyển lao động nội địa ảnh hưởng đến

cung lao động:

a)

Tăng

b)

Không xác định

c)

Không thay đổi

d)

Giảm

18.

Tiền lương trên thị trường lao động tăng, cung lao động theo thời gian

có thể:

a)

Hoặc tăng hoặc giảm

b)

Gỉam

c)

Tăng

d)

Không thay đổi

19.

Đường cung lao động dịch chuyển sang .... Thì tổng cung lao động

tăng:

a)

Phải

b)

Không xác định

c)

Không thay đổi

d)

Trái

20.

Đường cung lao động dịch chuyển sang... thì tiền lương có xu hướng

tăng:

a)

Trái

b)

Phải

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định

21.

Đường cung lao động dịch chuyển sang ... thì tiền lương có xu hướng

giảm:

a)

Phải

b)

Không xác định

c)

Không thay đổi

d)

Trái

22.

Co giãn cung lao động được tính theo:

a)

Tất cả đáp án sai

b)

Tổng thu nhập

c)

Thuế

d)

Lương

23.

Es=0,4 cho biết cung lao động tăng lên 0,4% do mức lương tăng:

a)

10%

b)

1%

c)

2%

d)

20%

24.

Yếu tố nào sau đây tác động tới cầu lao động:

a)

Cầu về hàng hóa và một số yến tố khác

b)

Năng suất lao động, tiền lương

c)

Tiền lương, cầu về hàng hóa

d)

Năng suất lao động, cầu về hàng hóa và tiền lương và một số yếu tố khác

25.

Nếu suy thoái kinh tế xảy ra đường tổng cầu dịch chuyển sang:

a)

Trái

b)

Không xác định

c)

Phải

d)

Không thay đổi

26.

.... Làm cầu lao động chuyên môn, kỹ thuật có xu hướng tăng

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Đóng của kinh tế

c)

Suy thoái kinh tế

d)

Tăng trưởng kinh tế

27.

Nếu tiêu dùng của người dân có xu hướng tăng ở các nhóm ngành thay thế thì .... Có thể giảm ở ngành này, tăng ở ngành kia

a)

Cung lao động thực tế

b)

Cầu lao động

c)

Tổng cung lao động

d)

Cung lao động

28.

Cầu hàng hóa, dịch vụ tăng lên thì cầu lao động có xu hướng:

a)

Không thay đổi

b)

Giảm xuống

c)

Tăng lên

d)

Không xác định được

29.

Trong ngắn hạn, đường cầu lao động là một đường... vì có sự ràng

buộc giữa người lao động và người sử dụng lao động

a)

Có gốc nằm nghiêng 45 độ so với trục hoành

b)

Nằm ngang

c)

Dựng đứng

d)

Có gốc nằm nghiêm 30 độ so với trục hoành

30.

Chi phí sau đây thuộc chi phí theo lương

a)

Bảo hiểm nhân thọ

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm tai nạn, thương tật

d)

Bảo hiểm phí nhân thọ

31.

Nếu ED=0,16% có nghĩa là:

a)

Khi tiền lương tăng 2% thì cầu lao động giảm 0,16%

b)

Khi cầu lao động tăng 0,16% thì GDP tăng 2%

c)

Khi GDP tăng 2% thì cầu lao động tăng 0,16%

d)

Khi cầu lao động tăng 2% thì tiền lương tăng 0,16%

32.

Khi cung lao động không đổi, cầu lao động ... tiền lương cơ bản có xu

hướng tăng lên:

a)

Không thay đổi

b)

Tăng hoặc giảm

c)

Tăng

d)

Giảm

33.

Độ co giãn của cầu lao động phản ánh sự thay đổi của cầu lao động

theo:

a)

Cầu hàng hóa

b)

Năng suất lao động

c)

GDP

d)

Chính sách của chính phủ

34.

Trong mọi trường hợp, công đoàn cần đấu tranh tăng lương cho người lao động

a)

Sai

b)

Đúng

35.

Cầu lao động là:

a)

Cầu tự thân

b)

Cầu dẫn xuất

c)

Cầu dịch vụ

d)

Cầu gián tiếp

36.

Khi đùng cầu lao động dịch chuyển sang phải, đường cung lao động

không dịch chuyển thì trên thị trường lao động có hiện tượng

a)

Dư thừa lao động

b)

Khan hiếm lao động

c)

Không xác định được số lượng lao động

d)

Không ảnh hưởng đến lao động

37.

Công việc nào sau aay không được gọi là việc làm

a)

Dầu bếp

b)

Chủ nhà hàng

c)

Nội trợ

d)

Hướng dẫn viên du lịch

38.

Chị A dang chuyển nơi ở, nên thất nghiệp, chị A thuộc loại thất nghiệp

nào:

a)

Thất nghiệp tự nguyện

b)

Thất nghiệp trá hình

c)

Thất nghiệp tạm thời

d)

Thất nghiệp mùa vụ

39.

Khi khcsh hàng lựa chọn hình thức di chuyển bằng ịch vụ xe công nghệ thì lao dộng xe chở khách truyền thống mất việc gọi là:

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp không tự nguyện

c)

Thất nghiệp tạm thời

d)

Thất nghiệp di hạn

40.

Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải, đường cầu lao động

dịch chuyển sang trái thì mức lương cân bằng

a)

Giảm

b)

Không khác định

c)

Tăng

d)

Không đổi

41.

Trong khu vực kinh tế chính thức:

a)

Có cả lao động phi chính thức và lao động chính thức

b)

Chỉ có lao động có hợp đồng

c)

Chỉ có lao động chính thức

d)

Không có lao động phi chính thức

42.

Quản lý nhà nước về dịch vụ việc làm không bao gồm:

a)

Thanh tra, kiểm tra việc thi hành các văn bản pháp luật về dịch vụ việc làm

b)

Xây dựng và ban hành danh mục nghề nghiệp

c)

Ban hành các văn bản qui phạm pháp kuajat về dịch vụ việc làm

d)

Tổ chức thực hiện các chương trình quốc gia về việc làm

43.

Thông tin lao động giữa các địa phương được mạng lưới dịch vụ việc

làm:

a)

Trao đổi

b)

Thông báo

c)

Đưa tin

d)

Chắp lối

44.

Chương tình việc làm chủ động đặc biệt quan trọng đối với:

a)

Người lao động

b)

Nghệ nhân

c)

Người thất nghiệp

d)

Chuyên gia

45.

Cở sở dịch vụ việc làm phân loại theo chủ thể quản lý KHÔNG bao gồm:

a)

Tư nhân

b)

Liên địa phương

c)

Nhà nước

d)

Tổ chức kinh tế xã hội

46.

Đối tượng nào sau đây sử dụng thông tin thị trường lao động dể ra quyết định thay đổi nghề nghiệp:

a)

Các cơ sở đào tạo nghề

b)

Người lao động

c)

Doanh nghiệp

d)

Người sử dụng lao động

47.

Nguồn dữ liệu hình thành thông tin về xu hướng năng suất lao động và việc làm được lấy từ:

a)

Hội chợ việc làm

b)

Các thông tin, quảng cáo

c)

Điều tra doanh nghiệp

d)

Điều tra hộ gia đình

48.

Đa số người nghèo làm việc trong khu vực:

a)

FDI

b)

Nhà nước

c)

Phi chính thức

d)

Chính thức

49.

Tỷ lệ lao động làm việc trong nhàng dịch vụ là tỷ lệ phần tram số lao

động làm việc trong ngành dịch vụ trên:

a)

Tổng số lao động từ 15 ttuur trở lên có việc làm

b)

Lực lượng lao động

c)

Tổng dân số

d)

Nguồn nhân lực

50.

Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên thấp chứng tỏ quốc gia đó:

a)

Kém phát triển

b)

Phát triển

c)

Chưa thể đánh giá được.

d)

Đang phát triển

51.

Thị trường lao động đặc thù là loại thị trường được chia theo tiêu chí?

a)

Kỹ năng

b)

Quản lý

c)

Tất cả đáp án đều sai

d)

Địa lý

52.

Không gian trao đổi hàng hóa sức lao động thông qua giá cả kèm các điều kiện khác là:

a)

Thị trường lao động

b)

Thị trường người lao động

c)

Thị trường hàng hóa

d)

Tất cả đáp án đều đúngssssssssss

53.

Gía trị sử dụng của hàng hóa sức lao động tăng dần theo:

a)

Không gian

b)

Tất cả đáp án đều sai

c)

Thời gian

d)

Thời điểm

54.

Hàng hóa sức lao động sẽ tạo ra giá trị kinh tế so với giá trị hàng hóa sức lao động:

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Không xác định được

d)

Bằng nhau

55.

Vị thế của lao động trình độ cao so với người sử dụng lao động trong

đàm phán:

a)

Yếu thế hơn

b)

Ngang bằng nhau

c)

Không xác định được

d)

Có nhiều lợi thế hơn

56.

Sức lao động là loại hàng hóa:

a)

Cần được cung cấp điều kiện để phát triển

b)

Cần được sửa chữa

c)

Cần được bảo hành

57.

Phân mảng TTLĐ tạo ra hậu quả:

a)

Có thể thiếu hụt lao động

b)

Tạo ra bất bình đẳng và nghèo đói

c)

Tất cả đáp án đều đúng

d)

Có thể dư cung lao động

58.

Cung lao động và nguồn nhân lực có quy mô bằng nhau:

a)

Sai

b)

Đúng

59.

Quy mô cung lao động hiện tại có thể giảm khi chịu tác động của yếu tố

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Chính sách phát triển kinh tế trọng điểm

c)

Chính sách dân số

d)

Chính sách xuất khẩu lao động

60.

Cung thực tế là:

a)

Những người đang thất nghiệp

b)

Những người đang hoạt động kinh tế và những người thất nghiệp

c)

Những người thuộc lực lượng đang hoạt động kinh tế

d)

Những người lao động đang làm việc

61.

Quy mô nguồn nhân lực và quy mô cầu lao động có mối quan hệ

a)

Nghịch chiều

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không xác định được

d)

Tỷ lệ thuận

62.

Dân số tăng ở thời điểm hiện tại sẽ ảnh hưởng đến:

a)

Cầu thực tế

b)

Cầu lao động sau một thời gian nhất định

c)

Cầu tiềm năng

d)

Không xác đinh được

63.

Kéo giãn hai giới hạn trên và dưới của quy định tuổi lao đông, sẽ khiến

cung lao động

a)

Tăng tổng cung

b)

Tăng cung thực tế

c)

Không ảnh hưởng đến cung

64.

Sức lao động là loại hàng hóa

a)

Cần được cung cấp điều kiện để phát triển

b)

Cần được sửa chữa

c)

Cần được bảo hành

d)

Cần được định giá lại khẩu hao theo thời gian sử dụng

65.

Phân mảng TTLĐ tạo ra hậu quả

a)

Có thể thiếu hụt lao động

b)

Tạo ra bất bình đẳng và nghèo đói

c)

Có thể dư cung lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

66.

Kéo giãn hai giới hạn trên và dưới của quy định tuổi lao động, sẽ khiến

cung lao động

a)

Tăng tổng cung

b)

Tăng cung thực tế

c)

Không ảnh hưởng đến cung

d)

Tăng cung tiềm năng

67.

Yếu tố nào làm cho cung lao động tiềm năng có xu hướng tăng:

a)

Tất cả đáp án đều sai

b)

Phụ nữ có trình độ học vấn ngày càng cao

c)

Tăng chỉ tiêu tuyển nghĩa vụ quân sự

d)

Tỷ lệ người trong độ tuổi lao đông tham gia học tập

68.

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động ảnh hưởng đến cầu lao động theo

hướng:

a)

Luôn giảm

b)

Không ảnh hưởng

c)

Luôn tăng

d)

Không thay đổi

69.

Chọn đáp án đúng nhất, ở nước nhập cư, di chuyển lao động quốc tế ảnh hưởng đến:

a)

Cung thực tế

b)

Cung thực tế và cung tiềm năng

c)

Cung tiềm năng

d)

Không xác định

70.

Trong phạm vi quốc gia, di cư ảnh hưởng đến cầu lao động:

a)

Không thay đổi

b)

Không xác định

c)

Gỉam

d)

Tăng

71.

Tiền lương trên thị trường lao động giảm, cung lao động theo thời gian có thể:

a)

Tăng

b)

Không thay đổi

c)

Giảm

d)

Hoặc tăng hoặc giảm

72.

Đường S dịch chuyển sang....thì tổng cung lao động giảm:

a)

Không xác định

b)

Trái

c)

Không thay đổi

d)

Phải

73.

đường cung lao động.... thì có hiện tượng dư cung

a)

dịch chuyển sang trái

b)

dịch chuyển sang trái hoặc dịch sang phải

c)

dịch chuyển sang phải

d)

không dịch chuyển

74.

đường S đứng yên D dịch trái, tạo ra kết quả:

a)

tiền lương giảm

b)

đủ việc làm

c)

thất nghiệp

d)

khan hiếm lao động

75.

co giãn cung lao động được tính theo:

a)

thuế

b)

lương

c)

tổng thu nhập

d)

Tất cả đáp án đều sai

76.

Es=0,4 cho biết cung lao động tăng lên 0,4% do mức lương tăng:

a)

0,1%

b)

1%

c)

2%

d)

0,2%

77.

yếu tố nào sau đây tác động tới cầu lao động giảm:

a)

tất cả đều đúng

b)

bất ổn về chính trị

c)

tăng trưởng kinh tế đạt giá trị âm

d)

tăng năng suất lao động

78.

Nếu suy thoái kinh tế xảy ra đường tổng cung hiện tại dịch chuyển sang

a)

không thay đổi

b)

phải

c)

trái

d)

không xác định

79.

Làm cầu lao động giản đơn có xu hướng giảm

a)

suy thoái kinh tế

b)

công nghiệp hóa hiện đại hóa

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

tăng trưởng kinh tế

80.

Nếu tiêu dùng của người dân có xu hướng tăng mạnh thì tác động tới:

a)

cầu tiềm năng

b)

không tác động

c)

cầu thực tế

d)

tổng cầu lao động

81.

cầu lao động có tính:

a)

tăng dần đều

b)

thời điểm

c)

bất biến

d)

không xác định được

82.

trong dài hạn đường cung lao động là một đường....

a)

có góc nằm nghiêng 30 độ so với trục hoành

b)

nằm ngang

c)

có gốc nằm nghiêng 45 độ so với trục hoành

d)

dựng đứng

83.

Chi phí nào sau đây thuộc chi phí theo lương:

a)

Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế

b)

bảo hiểm thất nghiệp và bảo hiểm y tế

c)

bảo hiểm xã hội và bảo hiểm thất nghiệp

d)

bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm xã hội

84.

Theo Okun, nếu GDP giảm từ 100% xuống còn 98% thì thất nghiệp tăng:

a)

Từ 6% - 7%

b)

Từ 6% - 8%

85.

khi cung và cầu lao động đều tăng thì kết quả của thị trường là:

a)

không thay đổi

b)

tăng hoặc giảm

c)

tiền lương tăng

d)

tiền lương giảm

86.

độ co giãn của cầu lao động phản ánh sự thay đổi của cầu lao động theo:

a)

cầu hàng hóa

b)

sự thay đổi về số lượng lao động

c)

năng suất lao động

d)

chính sách của chính phủ

87.

trong mọi trường hợp khi tiền lương đang ở ngang giá thị trường Công Đoàn cần đấu tranh .... cho người lao động

a)

tất cả đáp án trên

b)

tăng lương

c)

cải thiện điều kiện làm việc

d)

giảm giờ làm

88.

cầu dẫn xuất là

a)

cầu gián tiếp

b)

cầu trực tiếp

89.

khi tiền lương, cung lao động dịch chuyển sang phải thì đường cầu sẽ:

a)

không thay đổi

b)

Dịch Trái hoặc dịch phải

c)

dịch phải

d)

dịch trái

90.

công việc nào sau đây được gọi là việc làm trên thị trường lao động:

a)

kinh doanh online

b)

đầu bếp

c)

Xe ôm truyền thống

d)

chủ nhà hàng

91.

chị A đi phỏng vấn nhiều lần nhưng không ưng ý về điều kiện làm việc,

nên thất nghiệp Chị A thuộc loại thất nghiệp nào:

a)

thất nghiệp một vụ

b)

thất nghiệp tự nguyện

c)

thất nghiệp tạm thời

d)

thất nghiệp trá hình

92.

anh V làm công nhân phụ xe bus. Khi dịch bệnh xảy ra anh đi làm với số công ít hơn so với ngày thường anh V thuộc trường hợp:

a)

làm việc partime

b)

thiếu việc làm

c)

Tất cả đều sai

d)

thất nghiệp trá hình

93.

khi tiền lương trên thị trường lao động tăng lên, đường cung sẽ

a)

tăng hoặc giảm

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Không xác định

94.

Trong khu vực kinh tế chính thức:

a)

chỉ có lao động chuyên môn kỹ thuật

b)

chỉ có lao động giản đơn

c)

có cả lao động giản đơn và lao động chuyên môn kỹ thuật

d)

chỉ có lao động có hợp đồng

95.

quản lý nhà nước về dịch vụ việc làm không bao gồm:

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình quốc gia về việc làm

b)

xây dựng và ban hành danh mục nghề nghiệp

c)

ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về dịch vụ việc làm

d)

thanh tra, kiểm tra việc thi hành các văn bản pháp luật về dịch vụ việc làm

96.

trung tâm giới thiệu việc làm là:

a)

là trung gian trên thị trường lao động

b)

một yếu tố cấu thành thị trường lao động

c)

không thuộc thị trường lao động

d)

là cầu lao động

97.

chính sách việc làm bị động có ý nghĩa với:

a)

người thất nghiệp

b)

chuyên gia

c)

người cao tuổi

d)

nghệ nhân

98.

Cơ sở dịch vụ việc làm có thể là:

a)

doanh nghiệp

b)

tất cả đều đúng

c)

tổ chức xã hội

d)

tổ chức chính trị

99.

đối tượng nào sau đây sử dụng thông tin thị trường lao động để ra quyết định cung ứng lao động:

a)

trung tâm dịch vụ việc làm

b)

người lao động

c)

doanh nghiệp

d)

người sử dụng lao động ảnh

100.

nguồn dữ liệu hình thành thông tin về xu hướng cầu lao động trong tương lai:

a)

hội chợ việc làm

b)

các báo cáo điều tra xã hội

c)

các thông tin quảng cáo

d)

điều tra doanh nghiệp

101.

khu vực nào sau đây có mức lương cao:

a)

FDI

b)

nhà nước

c)

phi chính thức

d)

chính thức

102.

Tỷ lệ thất nghiệp là tỷ lệ phần trăm số người không làm việc trên:

a)

Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm

b)

Lực lượng lao động

c)

Tổng dân số

d)

Nguồn nhân lực

103.

Nền kinh tế được coi là phat triển khi:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp thấp

b)

Tỷ lệ thất nghiệp cao

c)

Không có thất nghiệp

d)

Tỷ lệ tham gia thị trường lao động cao

104.

Trong phạm vi quốc gia, di chuyển lao động nội địa làm cung lao động thực tế:

a)

Không xác định

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Tăng

105.

Khi đường cung lao động dịch chuyển sang trái thì tổng cung lao động:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Không xác định

106.

Es = 0,3 cho biết cung lao động tăng lên 0,3% do mức lương tăng:

a)

3%

b)

30%

c)

1%

d)

10%

107.

Cầu về lao động tại một thời điểm xác định là số lao động:

a)

Đang làm việc

b)

Đang tìm việc

c)

Thất nghiệp

d)

Cần thuê

108.

Dư cầu có thể xảy ra khi:

a)

Mức tiền lương thực tế cao hơn mức tiền lương cân bằng

b)

Mức tiền lương thực tế thấp hơn mức tiền lương cân bằng

c)

Nhiều người lao động bị sa thải

d)

Nhiều người tham gia vào lực lượng lao động hơn

109.

Trên thị trường lao động, sự thay đổi về nhu cầu của người tiêu dùng so với cầu lao động là

a)

Ngược chiều

b)

Cùng chiều

c)

Không thay đổi

d)

Có thể thay

110.

Đại dịch Covid 19 làm cho:

a)

Đường cầu lao động dịch chuyển sang phải

b)

Đường cầu lao động dịch chuyển sang trái

c)

Lượng cầu di chuyển

d)

Đường cấu không dịch chuyển

111.

Trong điều kiện tăng trưởng kinh tế kèm theo sự phát triển đáng kể về công nghệ thì cầu lao động chuyên môn kĩ thuật:

a)

Giảm, cầu lao động giản đơn tăng.

b)

Giảm, cầu lao động giản đơn giảm.

c)

C.Tăng, cầu lao động giản đơn tăng.

d)

Tăng, cầu lao động giản đơn giảm

112.

Nếu tiêu dùng của người dân có xu hướng tăng ở các nhóm ngành thay thế thì cầu lao động có thể:

a)

Tăng

b)

Giảm.

c)

Không thay đổi

d)

Giảm ở ngành này, tăng ở ngành kia

113.

Cầu lao động ngành may mặc được quyết định bởi:

a)

Nhu cầu của khách hàng về các sản phẩm may mặc

b)

Nhu cầu của chủ doanh nghiệp ngành may

c)

Nhu cầu của chính phủ

d)

Nhu cầu của người lao động

114.

Thị trường lao động là

a)

Không gian trao đổi sức lao động thông qua giá cả kèm các điều kiện khác

b)

Tập hợp những thỏa thuận sức lao động thông qua giá cả

c)

Môi trường trao đổi sức lao động thông qua giá cả

d)

Nơi mua bán sức lao động thông qua giá cả

115.

Từ góc độ kỹ năng, có thị trường lao động:

a)

Quốc gia

b)

Chất xám

c)

Tự do

d)

Bất hợp pháp

116.

Nguyên nhân làm cho vị thế của người lao động trong đàm phán yếu hơn là do:

a)

Người lao động có sức lao động, có tư liệu sản xuất

b)

Người sử dụng lao động có khả năng chờ đợi, có nhiều cơ hội lựa chọn

c)

Người lao động có khả năng chờ đợi, có nhiều cơ hội lựa chọn

d)

Người lao động có khả năng chờ đợi, có tư liệu sản xuất

117.

Yếu tố nào không phải là điều kiện hình thành thị trường lao động:

a)

Có nền kinh tế kế hoạch tập trung

b)

Có nền kinh tế hàng hóa

c)

Sức lao động là hàng hóa

d)

Người lao động được tự do về thân thể

118.

Khi sử dụng, hàng hóa sức lao động sẽ tạo ra giá trị mới so với giá trị của chính bản thân nó là:

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định được

119.

Phân mảng thị trường lao động là do hạn chế việc tiếp cận dịch vụ:

a)

Chăm sóc sức khỏe

b)

Giáo dục và đào tạo

c)

Y tế

d)

Giáo dục đào tạo và y tế

120.

Cung lao động là:

a)

Tổng lao động đang làm việc trong nền kinh tế

b)

Tổng lao động sẵn sàng làm việc trong nền kinh tế

c)

Tổng của các cung lao động cá nhân

d)

Tổng chả các cũng thực tế

121.

Cung thực tế về lao động là những người:

a)

Không có nhu cầu làm

b)

Lực lượng vũ trang

c)

Đang làm việc

d)

Đang làm việc và thất nghiệp

122.

Cơ cấu dân số nào sẽ cung cấp nguồn lao động lớn trong tương lai:

a)

Nhiều nam

b)

Nhiều nữ

c)

Già

d)

Trẻ

123.

Cung lao động có xu hướng giảm khi

a)

Thu hẹp khoảng tuổi lao động

b)

Mở rộng khoảng tuổi lao động

c)

Tốc độ tăng dân số có xu hướng tăng

d)

Tỷ lệ người trong độ tuổi lao động tăng

124.

Khi cầu lao động tăng, cung lao động không đổi, thì tiền lương cơ bản có xu hướng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định được

125.

Khi lao động dễ bị thay thế bởi các yếu tố đầu vào khác, nếu quy mô sản xuất không đổi,Chi phí lao động tăng thì người ta tính đến phương án sử dụng công nghệ:

a)

Như cũ, sử dụng ít lao động hơn

b)

Như cũ, sử dụng nhiều lao động hơn

c)

Hiện đại hơn, sử dụng ít lao động hơn.

d)

Hiện đại hơn, sử dụng nhiều lao động hơn.