wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ttqt

Total questions: 128

Worksheet time: 6hrs 24mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Loại hối phiếu mà không cầu kí hậu là:
a)
a. Hỏi phiếu đích danh
b)
b. Hồi phiếu theo lệnh
c)
c. Rối phiếu xuất trình (lối phiếu vô danh)
d)
d
2.
Câu 2: Thuật ngữ “chiết khẩu" có nghĩa là
a)
a. Thanh toán ngay lập tức
b)
b. Kiểm tra chứng từ rồi gửi chúng từ đến NH FH L/C yêu cầu thanh toán
c)
c. Kiểm tra chứng từ và thanh toán trước ngày đảo hạn
d)
d
3.
Câu 3: Đồng tiễn tinh toán, đồng tiền thanh toán trong hợp đồng thương mại phải là ngoại tệ tự do chuyển đổi
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
4.
Câu 4. Phương tiện thanh toan có nhiều tiện ích, tiết kiệm tiền mặt, an toàn đơn giản linh hoạt
a)
a. Hối phiếu
b)
b. Lệnh phiếu
c)
c. Séc
d)
d. Thẻ
5.
Câu 5: Loại L/C nào sau đây được coi là phương tiện tài trợ vốn cho nhà xuất khẩu
a)
a. Irrevocable credit
b)
b. Red clause credit
c)
c. Revolving credit
d)
d. Irrevocable transferable credit
6.
Câu 6: Vì lợi ích quốc gia, nhà nhập khẩu nên lựa chọn điều kiện giao hàng
a)
a. FOB
b)
b. FAS
c)
c. CIF
d)
d. CFR (C&F)
7.
Câu 7; Theo UCP 500, khi L/C không quy định thời hạn xuất trình chứng từ thì đc hiểu là:
a)
a. 7 ngày làm việc của NH
b)
b. 7 ngày sau ngày giao hàng
c)
c. 21 ngày sau ngày giao hàng
d)
d. 21 ngày sau ngày giao hàng nhưng phải nằm trong thời gian hiệu lực của L/C đó
8.
Câu 8: Trong mọi hình thức nhờ thu, trách nhiệm của Collecting Bank là
a)
a. Trao chứng từ cho nhà nhập khẩu
b)
b. Khống chế chứng từ cho đến khi nhà NK trả tiền
c)
c. Khống chế chứng từ cho đến khi nhà NK kí chấp nhận hối phiếu
d)
d. Tất cả các câu trên đều không chính xác
9.
Câu 9: Chiết khấu miễn truy đòi trong thanh toán tín dụng chứng từ thực chất là mưa đứt bộ chứng từ hàng hóa
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
10.
Câu 10: Ngày giao hàng được hiểu là:
a)
a. Ngày “Clean on board" trên B/L
b)
b. Ngày FH B/L
c)
c. Tùy theo loại B/L sử dụng
d)
d
11.
Câu 11: Sử dụng thể thanh toán có nhiều ưu điểm hơn séc du lịch, là
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
12.
Câu 12: NH chuyển chứng từ (renutting bank) phải kiểm tra nội dung các chúng từ liệt kê trên yêu cầu nhờ thu nhận được từ người nhờ thu, là
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
13.
Câu 13: Căn cứ xác định giao hàng từng phần trong vận tải biển
a)
a. Số lượng con tàu, hành trình
b)
b. Hành trình, số lượng cảng bốc, cảng dỡ
c)
c. Số lượng con tàu, số lượng cảng bốc, cảng đỡ
d)
d. Tất cả đều không chính xác
14.
Câu 14: Người quyết định cuối cùng rằng bộ chứng từ có phù hợp với các điều kiện và điều khoản của LC là
a)
a. Issuing bank
b)
b. Applicant
c)
c. Negotiating bank
d)
d. Reimbursement bank
15.
Câu 15: Không thể sử dụng 2 đồng tiền trong cùng 1 hợp đồng thương mại là
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
16.
Câu 16: Điều khoản chuyên tài chỉ có thể thực hiện được khi LC đó cho phép giao hàng từng phần
a)
a, Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
17.
Câu 17: Để hạn chế rủi ro khi áp dụng thành tóan nhờ thu, nhà xuất khẩu nên lựa chọn hối phiếu trơn là
a)
2. Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
18.
Câu 18: UCP 500 là văn bản pháp lí bắt buộc tất cả các chủ thể tham gia thanh toán tín dụng chứng từ phải thực hiện là
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
19.
Câu 19: Lợi thế của nhà nhập khẩu trong D/P và D/A là như nhau
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
20.
Câu 20: Một B/L hoản bảo bắt buộc phải có từ hoàn hảo clean trên bề mặt của vận đơn đó, là
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
21.
Câu 21: Thời điểm NH phát hành L/C bị ràng buộc trách nhiệm thanh toán đối với sửa đổi thư tín dụng được xác định là:
a)
a. Từ ngày FH sửa đổi L/C đó
b)
b. 7 ngày làm việc tiếp theo tính từ ngày FH sửa đổi L/C đó
c)
c. Tất cả đều không chính xác
d)
d
22.
Câu 22: Hai loại hàng hóa được quy định trong L/C lái 30 xe tải và 15 máy kéo. L/C cho phép giao tùng phần. NH FH từ chối thanh toàn vị trên hóa đơn môi tải 20 xe tải là
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
23.
Câu 23: Trong phương thức thanh toán nhờ thu trơn (Clean Collection), nhà xuất khẩu phải xuất trình chứng từ nào qua NH
a)
a. Bill of Lading
b)
b. Bill of Exchange
c)
c. Invoice
d)
d. C/O
24.
Câu 24: 1 NH đã xác định thư tín dụng thì phải có trách nhiệm xác nhận những sửa đổi của LC đó:
a)
a Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
25.
Câu 25: Bộ chúng tử hoàn hảo là cơ sở để
a)
a. Nhà xuất khẩu đòi tiền NH FH LC
b)
b. Nhà nhập khẩu hòan trả NH FH số tiền đã thanh toán cho người thụ hưởng
c)
c. NH xác nhận thực hiện cam kết thanh toán
d)
d. Tất cả các câu trên đều đúng
26.
Câu 26: Rủi ro của NH phục vụ nhà nhập khẩu trong thanh bán nhờ thu tín dụng chứng từ là như nhau
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
27.
Câu 27: Sửa đổi LC chỉ được thực hiện bởi NH đã FH L/C đó, là
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
28.
Câu 28: Thông báo sửa đổi thư tín dụng cho người hưởng lại chỉ được thực hiện bởi NH đã thông bảo LKC đó, là
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
29.
Câu 29: Ngày 10/10/2005 Ngân hàng A tiếp nhận 1 B/E đôi tiền kí phát ngày 01/10/2005 có quy định thời hạn thanh toán là: 30 days after sight Là NH FH LC, ngân hàng A phải trả tiền:
a)
2. 30 ngày kể từ ngày 01/10/2005
b)
b. 30 ngày kể từ ngày 13302005
c)
c
d)
d
30.
Câu 30: L/C quy định cho phép xuất trình chứng từ tại VCB. Chứng từ được xuất trình tại ICB và ICB đã chuyển chứng từ tới NH FH LC để đòi tiền. Ngân hàng FH từ chối thanh toán là:
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
31.
Câu 31: Trong thanh toán nhờ thu người kí phát hối phiếu là.
a)
a. Xuất khẩu
b)
b. Nhập khẩu
c)
c. Ngân hàng
d)
d
32.
Cầu 32: Trong thanh toán tín dụng chứng từ người trả tiền hối phiếu là
a)
a. Xuất khẩu
b)
b. Nhập khẩu
c)
c. NHFH
d)
d. NHTT
33.
Câu 33: Khi nhận được các chỉ thị không đầy đủ hoặc không rõ ràng để thông báo thư tín dụng thì ai có trách nhiệm phải cung cấp các thông tin cần thiết không chậm trễ để giúp NHTB xác minh tính chân thật bề ngoài của thư tín dụng
a)
a. XK
b)
b. NK
c)
c. NHFP
d)
d. NHTB
34.
Cầu 34: Người kí trả tiền kì phiếu là:
a)
a. NK
b)
b.XK
c)
c. Cả a và b
d)
d
35.
Câu 35: Trong thanh toán XNK có sử dụng hối phiếu. Các DN VN áp dụng ULB
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c. Tùy từng hợp đồng
d)
d
36.
Câu 36: Khi nhận được các chỉ thị không đầy đủ hoặc không rõ ràng để thông báo thư tín dụng thì NHTB có thể thông báo sơ bộ cho người hưởng lợi biết mà không phải chịu trách nhiệm gì:
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
37.
Câu 37: Trong thanh toán nhờ thu người kí chấp nhận trả hối phiếu là
a)
a XK
b)
b. NK
c)
c. Ngân hàng
d)
d
38.
Câu 38: Sử dụng LC xác nhận trong trường hợp người xuất khẩu không tin tưởng vào khả năng thanh toán của NHFH là:
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
39.
Câu 39: Sử dụng D/P kì hạn trong thanh toán nhờ thu an toàn cho nhà XK hơn D/A là
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
40.
Câu 40. Người kí phát kì phiếu là :
a)
a. NK
b)
b. XK
c)
c. Cả a và b
d)
d
41.
Câu 41: Người kí phát B/E là:
a)
a. Ngân hàng
b)
b. Xuất khẩu
c)
c. Tùy thuộc BE sử dụng
d)
d
42.
Câu 42: Việc đánh số trên từng tờ hối phiếu là căn cứ để xác định bản chính bản phụ là
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
43.
Câu 43: Để hạn chế rủi ro cho mình trong thanh toán nhờ thu, nhà XK nên lựa chọn hối phiếutrơn là
a)
a. Đúng
b)
b. Sai (dùng hối phiếu kèm chứng từ)
c)
c
d)
d
44.
Câu 44: Trong nghiệp vụ tín dụng chứng từ, tất cả các bên hữu quan chỉ giao dịch căn cứ vào:
a)
a. Chứng từ
b)
b. Hàng hóa, dịch vụ
c)
c. Các giao dịch khác mã chứng từ mà có thể liên quan đến
d)
d
45.
Câu 45: Đồng tiền tính toán và đồng tiền thanh tóan trong HĐTM phải là ngoại tệ tự do chuyển đổi là
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
46.
Câu 46: Trong thanh tóan nhờ thu người phái trả tiền hối phiếu là
a)
a. XK
b)
b. NK
c)
c. Ngân hàng
d)
d
47.
Câu 47: Sử dụng thẻ thanh toán có nhiều ưu điểm hơn séc du lịch là
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
48.
Câu 48: Trong thanh toán nhờ thu người kí hậu hối phiếu là.
a)
a. XK
b)
b. NK
c)
c. Ngân hàng
d)
d
49.
Câu 49: Ngân hàng chuyển chúng từ (Remitting kank) phải kiểm tra nội dung các chứng từ liệt kê trong giấy nhờ thu nhận được từ người XK là
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c
d)
d
50.
Câu 50: Trong thương mại quốc tế, nhà XK nên sử dụng lại séc nào?
a)
a. Theo
b)
b. Đích danh
c)
c. Gạch chéo
d)
d. Xác nhận
51.
Cầu 51: Trong TMQT khi tỷ giá hối đoái tăng (theo pp yết giá trực tiếp)
a)
a.Nhà XK
b)
b. Nhà NK
c)
c. NH
d)
d. Tất cả các bên
52.
Câu 52: Theo URC 522 của ICC, chứng từ nào sau đây là chứng từ thương mại?
a)
a. DrafT
b)
b. Promissory note
c)
c. Cheque
d)
d. Invoice
53.
Cầu 53: Theo URC 522 của ICC, chứng từ nào sau đây là chứng từ thương mại
a)
a. Draft
b)
b. Promissory
c)
c. Cheque
d)
d. C/O
54.
Câu 54: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa do ai kí phát
a)
a. Người NK
b)
b. Người XK
c)
c. Nhà sx
d)
d. Nhà sx, 1 tổ chức pháp nhân
55.
Câu 55: Bộ chứng tứ thành tóan quốc tế do ai lập?
a)
a Nhà XK
b)
b. Nhà NK
c)
c. Ngân hàng NK
d)
d. Ngân hàng XK
56.
Cầu 56: Trong vận con đường biển ghi cước phí "Freight prepaid" thể
a)
a. FOB
b)
b. FAS
c)
c. CIF
d)
d. EXW
57.
Câu 57: Trong vận đơn đường biển ghi cước phí “Freight to collect”, thể hiện đây là điều kiện cơ sở giao hàng gi?
a)
a. FOB
b)
b. CIF
c)
c. C & F
d)
d. CPT
58.
Câu 58: Trong thương mại quốc tế loại hối phiếu nào được sử dụng phổ biến?
a)
a. Trả ngay, đích danh
b)
b. Kì hạn, vô đanh
c)
c. Ngân hàng
d)
d. Theo lệnh
59.
Câu 59: Trong thương mại quốc tế, loại Séc nào được sử dụng phổ biến
a)
a. Đích danh
b)
b. Vô danh
c)
c. Theo lệnh
d)
d. Xác nhận
60.
Câu 60: Mục “người nhận hàng" ở vận đơn đường biển trong bộ chứng từ thanh toán nhờ thu là ai
a)
a. NHNK
b)
b. Ng NK
c)
c. Đại diện của người XK
d)
d. NH được chỉ định
61.
Câu 61: Các tờ hổi phiếu có thời hạn và số tiền giống nhau loại nào có khả năng chuyển nhượng cao hơn
a)
a. Hối phiếu theo lệnh
b)
b. Hối nhiều trong thanh toán nhờ thu
c)
c. Hối phiếu trong thanh toán L/C
d)
d, Hồi phiếu được bảo lãnh
62.
Câu 62: Theo UCP S00 của JCC, chứng từ bảo hiểm phải được phát hành bằng loại tiền nào?
a)
a. Ghi trên hóa đơn thương mại
b)
b. Theo quy định của LC
c)
c. Ghi trong hợp đồng thương mại
d)
d. Do người mua bảo hiểm chọn
63.
Câu 63: Theo URC 522 của JCC chứng từ nào dưới đây là chứng từ lãi chính
a)
a. Invoice
b)
b. Contract
c)
c. Bill of lading
d)
d. Bill of exchange
64.
Câu 64: Theo URC 522 của JCC, chứng từ nào dưới đây là chứng từ tài chính
a)
a. Promissory note
b)
b. Contract
c)
c. Invoice
d)
d. C/O
65.
Câu 65: L/C loại trả tiền ngay bằng điện, NH được chỉ định thanh toán khi trả tiền phải làm gì?
a)
a. Kiểm tra bộ chứng từ phù hợp L/C
b)
b. Không phải kiểm tra chứng từ
c)
c. Kiểm tra hối phiếu thương mại
d)
d. Kiểm tra hóa đơn thương mại
66.
Câu 66: Trong thương mại quốc tế, khi nào lệnh (giấy) nhờ thu được nhà XK lập
a)
a. Trước khi giao hàng
b)
b. Sau khi giao hàng
c)
c. Đúng lúc giao hàng
d)
d. Nhà nhập khẩu nhận được hàng hóa
67.
Câu 67: Trong LC điều khỏan về hàng hóa không xuất hiện con số dung sai và cũng không có các thuật ngữ “For”, “about”, “circa". Theo UCP 500 của ICC thì đc hiểu dung sai như thế nào?
a)
a. Không
b)
b. +10%
c)
c. +5%
d)
d. +3%
68.
Câu 68: Người nhận hàng ở vận đơn đường biển trong bộ chứng từ thanh tóan LC là ai
a)
a. Người nhập khẩu
b)
b. Đại diện của người NK
c)
c. Theo lệnh của NH FH IC
d)
d. NH được chỉ định
69.
Câu 69: Khi nào giấy chứng nhận bảo hiểm hàng hóa được kí phát
a)
a. Trước ngày giao hàng
b)
b. Cùng ngày giao hàng
c)
c. Sau ngày giao hàng
d)
d. Do NH được lựa chọn
70.
Câu 70: Ngày kí phát hóa đơn thương mại là ngày nào
a)
a. Trước ngày giao hàng
b)
b. Sau ngày chứng nhận bảo hiểm
c)
c. Sau ngày vận đơn đường biển
d)
d. Do người vận chuyển quyết định
71.
Câu 71: Khi nào vận đơn đường biển được kí phát
a)
a. Trước ngày hối phiếu trả ngay
b)
b. Trước ngày bảo hiểm
c)
c. Trước ngày hóa đơn thương mại
d)
d. Sau ngày hóa đơn thương mai
72.
Câu 72: Trong bộ chứng từ thanh toán LC quy định xuất trình “Insutrance policy" thì phải xuất trình
a)
a. Insurance certificate
b)
b. Insurrance policy
c)
c. Insurance certificate or Insurance a policy
d)
d. Covernot
73.
Câu 73: Trong hợp đồng thanh toán chậm nhà XK nên chọn hối phiếu gi?
a)
a. Trả ngay
b)
b. Có kí chấp nhận
c)
c. Hối phiếu NH
d)
d. Có bảo lãnh
74.
Câu 74: Trong hối phiếu thương mại “Blank endorsed” được hiểu là gì ?
a)
a. Không kí hậu
b)
b. Kí hậu ghi rõ tên người chuyển nhượng và người được chuyển nhượng
c)
c. Kí hậu ghi lên người chuyển nhượng
d)
d. Kí hậu ghi tên người được chuyển nhượng
75.
Câu 75: Trong thương mại quốc tế nhà XK nếu sử dụng Séc là gì?
a)
a. Theo lệnh
b)
b. Gạch chéo
c)
c. Đích danh
d)
d. Xác nhận
76.
Câu 76: Trong quan hệ thương mại quốc tế khi các bên tham gia hiểu biết và tin tưởng lẫn nhau thì nên sử dụng phương thức thanh toán nào?
a)
a. Chuyển tiền
b)
b. Mở tài khỏan ghi số
c)
c. Nhờ thu trơn
d)
d. Tín dụng chứng từ
77.
Câu 77: Người thiết lập các điều khỏan nhờ thu D/P là ai?
a)
a. Importer
b)
b. Exporter
c)
c. Remiting
d)
d. Collecting bank
78.
Cầu 78: Trong thương mại quốc tế người yêu cầu sử dụng hình thức thanh toán chuyển tiền {T/T; M/T} là ai?
a)
a. Người NK
b)
b. Người XK
c)
c. NH bên NK
d)
d. NH bên XK
79.
Câu 79: Vì sao trong thanh tóan phí mậu dịch tại NH, tỷ giá mua ngoại tệ tiền mặt lại thấp hơn tỷ giá mua chuyển khoản?
a)
a. NH không thích nhận tiền mặt
b)
b. NH thích nhận bằng chuyển khoản
c)
c. Cung ngoại tệ tiền mặt nhiều
d)
d. CF cho diễn một cá
80.
Câu 80: Thời hạn giao hàng của L/C giáp lưng với LC gốc phải như thế nào?
a)
a. Trước
b)
b. Sau
c)
c. Cùng ngày
d)
d. Tùy người giao hàng chọn
81.
Câu 81: Trong phương thức gia công thương mại quốc tế các bên có thể áp dụng loại LC nào dưới đây.
a)
a. Irrevocable credit
b)
b. Confirmed credit
c)
c. Reciprocab credit
d)
d. Red Clause credit
82.
Câu 82: Ở VN tổ chức nào phát hành C/O?
a)
a. Người XK
b)
b. Ngân hàng thương mại
c)
c. Phòng thương mại và công nghiệp VN
d)
d. Vinacontrol
83.
Câu 83: Bảo lãnh thanh toán hàng hóa XNK có lợi cho ai?
a)
a. Người NK
b)
B. Người XK
c)
c. Ngân hàng NK
d)
d. Ngân hàng XK
84.
Câu 84: Một hợp đồng thương mại được bảo lãnh thành tòan sẽ có lợi cho ai
a)
a. Người XK
b)
b. Người NK
c)
c. NH NK
d)
d. NH XK
85.
Câu 85: Trong LC điều khoản về hàng hóa sử dụng các thuật ngữ “for”, "about", "circa"-chỉ số lượng hàng hóa theo LCP500 của ICC thì dung sai là bao nhiêu
a)
a. Không
b)
b. +10%
c)
c. +5%
d)
d. +3%
86.
Câu 86: Bộ chứng từ thương mại quốc tế được lập theo yêu cầu của ai?
a)
a. Nhà XK
b)
b. Nhà NK
c)
c. NH NK
d)
d. NH XK
87.
Câu 87: Theo UCP 500 của ICC trong chứng từ bảo hiếm nếu không quy định rõ số tiến được bảo hiểm thì số tiền tối thiểu phải là bao nhiêu?
a)
a. 100%giá CIF
b)
b, 110%giá CIF
c)
c. 110%giá FOB
d)
d. 100%giá hóa đơn
88.
Câu 88; NH kiểm tra chi chấp nhận thanh toán loại vận đơn nào dưới đây
a)
a. Receive for shipment B/L
b)
b. Clean B/L
c)
c. Clean shipped on board BL
d)
d. Order BL endorsement in blank
89.
Câu 89: Trong phương thức thanh toản nhờ thu trơn (clean collection) người XK phải xuất trình chứng từ nào?
a)
a. Bill of lading
b)
b. Bill of exchange
c)
c. Invoice
d)
d. Contract
90.
Câu 90: Ai là người kí phải hối phiếu L/C
a)
a. Người XK
b)
b. NH thông báo
c)
c. Người thụ hưởng
d)
đ. NH được ủy quyền
91.
Câu 91: Một chứng từ có ngày kí sau ngày lập chứng từ thì từ ngày phát hành là:
a)
a. Ngày lập
b)
b. Ngày kí
c)
c. Có thể ngày lập hoặc ngày kỉ
d)
d. Do NH tự quyết định
92.
Câu 92: Ai là người quyết định sửa đổi L/C
a)
a. Người NK
b)
b. Người XK
c)
c. NH thông báo
d)
d. NH phát hành
93.
Cấu 93: LC được xác nhận có lợi cho ai?
a)
a. Người NK
b)
b. Người XK.
c)
c. NHFH
d)
d. Ngân hàng thông báo
94.
Câu 94: Tiến kí quỹ xác nhận L/C do ai trả
a)
a. Người NK.
b)
b. Người XK.
c)
c. NH FH L/C
d)
d. NH thông báo
95.
Câu 95: Những chứng từ nào có thể do bên thứ 3 cấp theo yêu cầu của LC "Third party documents acceptable"
a)
a. Draft
b)
b. Invoice
c)
c. C/O
d)
d. Packing list
96.
Câu 96: 1 L/C giao hàng điều kiện CIF và yêu cầu 1 giấy chứng nhận bảo hiểm trong số các loại sau, giấy chứng nhận nào được chấp nhận
a)
a. Bảo hiểm đóng 100% giá trị hóa đơn
b)
b. Bảo hiểm đóng 120% CIF
c)
c. Bảo hiểm 110% CIF, nếu LC không quy định số tiền bảo hiểm tối thiểu
d)
d. Bảo hiểm 110% số tiền bảo hiểm tối thiểu quy định trong L/C
97.
Câu 97: Theo UCP 500 của ICC hối phiếu có thể được kí phát với số tiền ít hơn giá trị hóa đơn không?
a)
a. Không
b)
b. Có
c)
c. Tùy theo NH quy định
d)
d. Tùy theo nhà XK quy định
98.
Câu 98; Tài khoản NOSTRO là tài khoản tiền gửi của 1 NH mở ở đâu?
a)
a. NH ở nước ngoài bằng ngoại tệ
b)
b. NH nước ngoài bằng ngoại tệ
c)
c. NH trong nước bằng ngoại tệ
d)
d. NH trong nước bằng nội tệ
99.
Câu 99: Kì quỹ mở LC sẽ có lợi cho ai?
a)
a. Người NK
b)
b. Người XK
c)
c. NH FH
d)
d. NH thông báo
100.
Câu 100. Ai là người kí quỹ mở LC nhập khẩu?
a)
a. Người NK
b)
b. Người XK
c)
c. NH FH
d)
d. NH thông báo
101.
Câu 101: Hình thức mở LC (thư, điện...) do ai quyết định
a)
a. Người NK
b)
b. Người XK
c)
c. NH FH
d)
d. NH thông bảo
102.
Câu 102; Là người NK trong thanh toán LC, nếu được chọn loại L/C thì không nên
a)
a. Irrevocable credit
b)
b. Irrevocable confirmed credit
c)
c. Revoling credit
d)
d. Red clause credit
103.
Cầu 103: Người chịu trách nhiệm thanh tóan cho người thụ hưởng trong thanh toán LC là ai
a)
a. Người NK
b)
b. NHFH
c)
c. NH thông báo
d)
d
104.
Câu 104: Trong các loại L/C sau loại nào người trung gian không phải lập từ chứng từ hàng hóa?
a)
a. invocable credit
b)
b. Transferable credit
c)
c. Back to back credit
d)
d. Revolving credit
105.
Câu 105: Trong thanh toán LC người NK dựa vào văn bản nào để kiểm tra chứng từ thanh tóan?
a)
a. Hợp đồng
b)
b. L/C
c)
c. Thỏa ước Nh
d)
d. Hợp đồng và L/C
106.
Câu 106: Giả sử người XK không giao hàng nhưng xuất trình được bộ chứng từ phù hợp với điều khoản của LC thì NH FH xử lí như thế nào?
a)
a. Vẫn thanh toán
b)
b. Không thanh toán
c)
c. Thanh toán 50% giá trị
d)
d. Tùy NH quyết định
107.
Cấu 107.NH nước A muốn trả tiền cho NH nước B nhưng giữa 2 NH này chưa thiết lập quan hệ đại lí hỏi việc thanh toán có thể thực hiện được không
a)
a. Có
b)
b. Không
c)
C. Tùy thuộc NHA
d)
d. Tùy thuộc NH B
108.
Câu 108: Ngày xuất trong chứng từ trong thanh toán LC phải là ngày nào?
a)
a. Trước hoặc cùng ngày giao hàng
b)
b. Cùng ngày giao hàng
c)
c. Sau ngày giao hàng
d)
d. Trước hoặc cùng ngày hết hạn hiệu lực L/C
109.
Câu 109: Trong điều kiện giao hàng CIF, trên B/L phải ghi phí cước như thế nào?
a)
a. Freight to collect
b)
b. Freight prepayable
c)
c. Freight prepaid
d)
d. Freight to be prepaid
110.
Câu 110: Khi sử dụng LC tuần hoàn sẽ có lợi cho ai?
a)
a. Người NK
b)
b. Người XK
c)
c. NH FH
d)
d. NH thông báo
111.
Câu 111: Khi sử dụng LC có xác nhận sẽ có lợi cho người NK
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c. Không đúng hoàn toàn
d)
d. Tùy thuộc NH FH
112.
Câu 112: “ Stand by credit” là phương thức trả tiền hàng hóa XNK?
a)
a.Đúng
b)
b. Sal
c)
c. Không đúng hòan toàn
d)
d. Tùy thuộc người trả tiền
113.
Câu 113: “Stand by credit" là 1 công cụ đảm bảo thực hiện hợp đồng thương mại quốc tế.
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c. Thời kí thuộc NH
d)
d. Không hoàn toàn đúng
114.
Câu 114: “Back to back credit"’ được sử dụng trong trường hợp nào?
a)
a. 2 bên XK không tin nhau
b)
b. Mua bản chuyển ... tái X
c)
c
d)
d
115.
Câu 115: Loại L/C nào sau đây được coi là phương tiện cấp vốn cho bên trước khi giao hàng
a)
a. Irrevocable credit
b)
b. Red clause credit
c)
c Revoling credit
d)
d. Irrevocable transferable credit
116.
Câu 116: “Reciprocab credit" được sử dụng trong trường hợp nào?
a)
a. Hàng đổi hàng
b)
b. NH 2 bên XNK tin tưởng nhau
c)
c. Nhà XK không tin tưởng NH trả tiền
d)
d. 2 bên XNK mở tài khoản ở cùng 1 NH.
117.
Câu 117: Loại L/C nào được sử dụng khi người xuất khẩu đóng vai trò là người môi giới
a)
a. Revoling credit
b)
b. Transferable credit
c)
c. Stand by credit
d)
d. Red clause credit
118.
Câu 127: Trong nhờ thu D/A người XK (A) chuyển nhượng hối phiếu đã được chấp nhận cho người thụ hưởng mới (B) đến hạn người thu hưởng B đòi tiền nhưng người nhập khẩu không trả tiền với lí do hàng hóa họ nhận được không đúng với hợp đổng. Hỏi trách nhiệm thanh toán này ai phải gánh chịu
a)
a. Người XK
b)
b. Người NK
c)
c. Người XK và người thụ hưởng
d)
d. Người thụ hưởng
119.
Câu 128: NH xác nhận vẫn phải thanh toán các chứng tử phù hợp được xuất trình đến NH sau ngày LC. Xác nhận hết hạn nếu NH kiểm tra chứng từ gửi văn bản xác nhận rằng chứng từ đã được xuất trình đến NH này trong thời gian hiệu lực của LC
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c. Do NH phát hành quy định
d)
d. Do NH thông bảo
120.
Câu 129: Chứng từ xuất trình chậm là chứng từ xuất trình sau
a)
a. Khi L/C hết hạn hiệu lực
b)
b. Thời hạn xuất trình quy định
c)
c
d)
d
121.
Câu 130: Theo UCP 500 của ICC nếu LC không quy định gì khác thì giá trị hồi phiếu có được phép vượt số dư của LC hoặc giá trị cho phép trong L/C hay không?
a)
a. Có
b)
b. Không
c)
c. Do người XK quyết định
d)
d. Do NH thanh tóan quyết định
122.
Câu 131: Là người XK trong thanh tóan L/C nếu được chọn L/C thì nên chọn loại nào?
a)
a. Irrevocable credit
b)
b. Revocable credit
c)
c. Revoling credit
d)
d. Irrevocable confirmed credit
123.
Câu 132: Người XK khi kiểm tra LC phát hiện sai sót cần bổ xung sửa đổi thì phải liên hệ đề nghị với ai?
a)
a. NH thông báo
b)
b. NH phát hành
c)
c. NH thanh tóan
d)
d. Người nhập khẩu
124.
Câu 133: 1 LC đã được thanh tóan sau đó người NK nhận hàng phát hiện hàng hóa bị thiểu. Họ khiếu nại yêu cầu NH FH hoàn trả lại số tiền của hàng hóa bị thiếu.
a)
a. Sai
b)
b. Đúng
c)
c. Tùy NH quyết định
d)
d. Tùy người vận chuyển quyết định
125.
Câu 134: Một LC có những thông tin Date of issue: 1-3-2005. Period of presentation:20-4-2005. Expiry date: 1-5-2005. Hiệu lực LC được hiểu là ngày nào?
a)
a. 1-3-2005
b)
b. 20-4-2005
c)
c. 1-5-2005
d)
d. Từ 1-3-2005 tới 1-5-2005
126.
Câu 135: Trong LC xác nhận, người có nghĩa vụ thanh toán cho người thụ hưởng là ai?
a)
a. Importer
b)
b. Issuing bank
c)
c. Advising bank
d)
d. Confiming bank
127.
Câu 136: Khi nhận được bộ chứng từ thanh toán LC NH phát hiện có 1 chứng từ không có quy định của LC thì NH sẽ xử lí chứng từ này như thế nào?
a)
a. Phải kiểm tra
b)
b. Phải kiểm tra và gửi đi
c)
c. Gửi trả lại cho người xuất trình
d)
d. Gửi trả lại cho người xuất trình có chứng từ này đi mà không chịu trách nhiệm
128.
Câu 137: Một hối phiếu thương mại kì hạn được người NK kí chấp nhận. Hồi phiếu đã được chuyển nhượng. Đến hạn thanh toán, người NK không trả tiền hối phiếu với lí do hàng hóa nhận được chất lượng kém so với hợp đồng. Hỏi việc làm đó người NK là thể nào?
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c. Tùy người NK quyết định
d)
d