wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vtran8386 cluoc 1,3

Total questions: 125

Worksheet time: 2hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Chiến lược là việc xác định các mục tiêu mục đích cơ bản dài hạn của doanh nghiệp và việc áp dụng một chuỗi các hành động cũng như việc phân bổ các nguồn lực cần thiết để thực hiện mục tiêu này. Khái niệm này của:

a)

A. Chandler - 1962

b)

B. Quinn - 1980

c)

C. Johnson và Scholes - 1999

d)

D. Michael Porter

2.

Chiến lược kinh doanh được hiểu là:

a)

A. Xác lập mục tiêu dài hạn

b)

B. Đưa ra các chương trình hành động tổng quát

c)

C. Lựa chọn các phương án hành động, triển khai phân bổ nguồn lực để thực hiện mục tiêu

d)

D. Tất cả các phương án đều đúng

3.

Tính nghệ thuật của chiến lược kinh doanh thể hiện:

a)

A. Nghệ thuật kiếm tiền

b)

B. Nghệ thuật tạo lợi thế cạnh tranh

c)

C. Nghệ thuật làm việc với khách hàng

d)

D. Nghệ thuật dùng người

4.

Vai trò của chiến lược kinh doanh đối với doanh nghiệp không bao gồm:

a)

A. Chủ động đối phó, nắm bắt cơ hội

b)

B. Sử dụng hiệu quả nguồn lực, nâng cao vị thế

c)

C. Nghệ thuật sử dụng nguồn lực

d)

D. Mục đích, hướng đi, kim chỉ nam mọi hành động

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: "Quản trị chiến lược là ....... của việc xây dựng, triển khai và đánh giá các quyết định tổng hợp giúp cho mỗi tổ chức có thể đạt được các mục tiêu của nó"

a)

A. Nghệ thuật và khoa học

b)

B. Quá trình

c)

C. Tiến trình

d)

D. Không có phương án nào đúng

6.

Vai trò của quản trị chiến lược là:

a)

A. Nhắm đến và tìm cách đạt được các mục tiêu bằng những hoạt động thông qua con người

b)

B. Quan tâm một cách rộng lớn đến các tổ chức và cá nhân hữu quan

c)

C. Quản trị chiến lược gắn với sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh dài hạn

d)

D. Tất cả các câu đều đúng.

7.

Vai trò của quá trình quản trị chiến lược không bao gồm:

a)

A. Giúp các tổ chức thấy rõ mục tiêu và hướng đi của mình

b)

B. Giúp hạn chế sai sót trong việc dự báo môi trường dài hạn

c)

C. Giúp doanh nghiệp đạt kết quả tốt hơn

8.

nh quản trị chiến lược không bao gồm:

a)

Giúp các tổ chức thấy rõ mục tiêu và hướng đi của mình

b)

Giúp hạn chế sai sót trong việc dự báo môi trường dài hạn

c)

Giúp doanh nghiệp đạt kết quả tốt hơn nhiều so với kết quả trước đó

d)

Giúp doanh nghiệp gắn liền các quyết định đề ra với điều kiện môi trường liên quan

9.

Lợi ích của quản trị chiến lược, không bao gồm:

a)

Làm tối thiểu hóa rủi ro

b)

Giúp kết hợp những hành vi đơn lẻ thành nỗ lực chung

c)

Giúp tổ chức đạt mục tiêu ngắn hạn

d)

Khuyến khích thái độ tích cực đối với sự thay đổi

10.

Các hoạt động của giai đoạn hoạch định chiến lược bao gồm:

a)

Xem xét lại các nhân tố trong và ngoài; Đánh giá thực hiện; thực hiện điều chỉnh

b)

Đề ra các mục tiêu thường niên; xây dựng chính sách từng bộ phận; phân bổ nguồn lực

c)

Tổ chức nghiên cứu; kết hợp trực giác với phân tích; đưa ra quyết định

d)

Tổ chức nghiên cứu thị trường; kết hợp trực giác với phân tích; đưa ra quyết định thị trường

11.

Các hoạt động của giai đoạn thực thi chiến lược bao gồm:

a)

Xem xét lại các nhân tố trong và ngoài; Đánh giá thực hiện; thực hiện điều chỉnh

b)

Đề ra các mục tiêu thường niên; xây dựng chính sách từng bộ phận; phân bổ nguồn lực

c)

Tổ chức nghiên cứu; kết hợp trực giác với phân tích; đưa ra quyết định

d)

Không có phương án nào đúng

12.

Các hoạt động của giai đoạn đánh giá chiến lược bao gồm:

a)

Tổ chức nghiên cứu; kết hợp trực giác với phân tích; đưa ra quyết định

b)

Xem xét lại các nhân tố trong và ngoài; Đánh giá thực hiện; thực hiện điều chỉnh

c)

Đề ra các mục tiêu thường niên; xây dựng chính sách từng bộ phận; phân bổ nguồn lực

d)

Tổ chức nghiên cứu thị trường; kết hợp trực giác với phân tích; đưa ra quyết định thị trường

13.

Nhiệm vụ của quản trị chiến lược là:

a)

Thiết lập mục tiêu

b)

Xây dựng kế hoạch chiến lược

c)

Bố trí, phân bổ nguồn lực

d)

Tất cả đều đúng

14.

Nhiệm vụ của quản trị chiến lược là:

a)

Thiết lập mục tiêu

b)

Xây dựng kế hoạch chiến lược

c)

Bố trí, phân bổ nguồn lực

d)

Tất cả các phương án đều đúng

15.

Theo mô hình quản trị chiến lược của F.David, việc đầu tiên phải làm trong quá trình quản trị chiến lược là:

a)

Phân tích môi trường bên trong và ngoài của doanh nghiệp

b)

Xem xét lại nhiệm vụ của doanh nghiệp.

c)

Xác định tầm nhìn, sứ mệnh và mục tiêu của tổ chức

d)

Hoạch định chiến lược các cấp.

16.

Giai đoạn hoạch định chiến lược bao gồm các bước công việc sau:

a)

Chức năng nhiệm vụ, đánh giá môi trường bên ngoài, đánh giá môi trường nội bộ, phân tích và lựa chọn chiến lược

b)

Đề ra mục tiêu thường niên, chính sách, phân bổ nguồn lực, điều chỉnh cấu trúc, tạo dựng văn hóa công ty

c)

Xem xét lại chiến lược, đánh giá lại chiến lược, thực hiện những sửa đổi cần thiết

d)

Không có đáp án nào đúng

17.

Giai đoạn thực hiện chiến lược bao gồm các bước công việc sau:

a)

Chức năng nhiệm vụ, đánh giá môi trường bên ngoài, đánh giá môi trường nội bộ, phân tích và lựa chọn chiến lược

b)

Đề ra mục tiêu thường niên, chính sách, phân bổ nguồn lực, điều chỉnh cấu trúc, tạo dựng văn hóa công ty

c)

Xem xét lại chiến lược, đánh giá lại chiến lược, thực hiện những sửa đổi cần thiết

d)

Không có đáp án nào đúng

18.

Giai đoạn đánh giá và điều chỉnh chiến lược bao gồm các bước công việc sau:

a)

Chức năng nhiệm vụ, đánh giá môi trường bên ngoài, đánh giá môi trường nội bộ, phân tích và lựa chọn chiến lược

b)

Đề ra mục tiêu thường niên, chính sách, phân bổ nguồn lực, điều chỉnh cấu trúc, tạo dựng văn hóa công ty

c)

Xem xét lại chiến lược, đánh giá lại chiến lược, thực hiện những sửa đổi cần thiết

d)

Không có đáp án nào đúng

19.

Ai đẹp trai nhất

4 lines
20.

Bước công việc trong giai đoạn đánh giá chiến lược không bao gồm:

a)

Xem xét lại chiến lược

b)

Đánh giá lại chiến lược

c)

Thực hiện những sửa đổi cần thiết

d)

Không có phương án nào đúng

21.

Giai đoạn nào của quá trình quản trị chiến lược mà nhà quản trị chiến lược cần phải kết hợp trực giác và phân tích để thực hiện:

a)

Hoạch định chiến lược

b)

Thực thi chiến lược

c)

Đánh giá chiến lược

d)

Kiểm tra chiến lược

22.

Giai đoạn nào của quá trình quản trị chiến lược được gọi là giai đoạn hành động:

a)

Hoạch định chiến lược

b)

Thực thi chiến lược

c)

Đánh giá chiến lược

d)

Kiểm tra chiến lược

23.

Nguyên nhân dẫn đến quản trị chiến lược không hiệu quả không bao gồm:

a)

Nhân viên có thể không tin tưởng vào nhà quản trị

b)

Nhân viên có thái độ tích cực đối với sự thay đổi

c)

Nhà quản trị chiến lược đã có những trải nghiệm tiêu cực với việc hoạch định chiến lược trước đó

d)

Việc hoạch định là quá tốn kém về thời gian và tiền bạc

24.

Giám sát phân bổ nguồn lực và đảm bảo quyền lợi của Stake- holders là nhiệm vụ của:

a)

Nhà quản trị chiến lược cấp doanh nghiệp

b)

Nhà quản trị chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

c)

Nhà quản trị chiến lược cấp chức năng

d)

Tất cả các nhà quản trị chiến lược

25.

Chuyển chiến lược chung toàn doanh nghiệp thành chiến lược bộ phận là nhiệm vụ của:

a)

Nhà quản trị chiến lược cấp doanh nghiệp

b)

Nhà quản trị chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

c)

Nhà quản trị chiến lược cấp chức năng

d)

Tất cả các nhà quản trị chiến lược

26.

Xây dựng chiến lược cho chính bộ phận của mình là nhiệm vụ của:

a)

Nhà quản trị chiến lược cấp doanh nghiệp

b)

Nhà quản trị chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

c)

Nhà quản trị chiến lược cấp chức năng

27.

Xây dựng chiến lược cho chính bộ phận của mình là nhiệm vụ của:

a)

Nhà quản trị chiến lược cấp doanh nghiệp

b)

Nhà quản trị chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

c)

Nhà quản trị chiến lược cấp chức năng

d)

Tất cả các nhà quản trị chiến lược

28.

Quyết định của nhà chiến lược cấp doanh nghiệp là:

a)

Mục tiêu ngắn hạn

b)

Mục tiêu tổng quát, dài hạn

c)

Mục tiêu trung hạn

d)

Không có phương án nào đúng

29.

Quản trị chiến lược cấp chức năng nhằm:

a)

Xác định ngành kinh doanh, định hướng cho các đơn vị kinh doanh

b)

Xác định vị thế cạnh tranh của đơn vị kinh doanh

c)

Xác định việc lựa chọn sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể

d)

Tập trung hỗ trợ cho chiến lược cấp đơn vị kinh doanh và cấp doanh nghiệp

30.

Quản trị chiến lược cấp doanh nghiệp nhằm:

a)

Xác định ngành kinh doanh, định hướng cho các đơn vị kinh doanh

b)

Xác định vị thế cạnh tranh của đơn vị kinh doanh

c)

Xác định việc lựa chọn sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể

d)

Tập trung hỗ trợ cho chiến lược cấp đơn vị kinh doanh và cấp doanh nghiệp

31.

Xác định nhiệm vụ của doanh nghiệp là:

a)

Xác định mục tiêu chiến lược

b)

Xác định lĩnh vực kinh doanh

c)

Xác định tầm nhìn chiến lược

d)

Không có đáp án nào đúng

32.

Yêu cầu của xác định nhiệm vụ doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Phải được xác định rõ ràng, đúng đắn, hợp lý

b)

Thể hiện tầm nhìn chiến lược

c)

Tránh chung chung, tránh bó hẹp

d)

Không có phương án nào đúng

33.

Tầm nhìn của doanh nghiệp là:

a)

Những lý do, ý nghĩa sự tồn tại của doanh nghiệp, các hoạt động của doanh nghiệp ra sao.

b)

Những cột mốc, trạng thái và những mong đợi mà doanh nghiệp mong muốn đạt đến trong tương lai.

c)

Hình ảnh, bức tranh sinh động về điều có thể xảy ra cho doanh nghiệp trong tương lai

d)

Không có phương án nào đúng

34.

Tầm nhìn của doanh nghiệp cho phép trả lời câu hỏi:

a)

Doanh nghiệp của chúng ta muốn trở nên như nào

b)

Doanh nghiệp của chúng ta cần cải thiện điều gì

35.

Tầm nhìn của doanh nghiệp cho phép trả lời câu hỏi:

a)

Doanh nghiệp của chúng ta là gì?

b)

Chúng ta muốn trở nên như thế nào?

c)

Chúng ta đang ở đâu?

d)

Chúng ta cần làm gì?

36.

Việc nào sau đây được xem là những nỗ lực để thể hiện tầm nhìn chiến lược của doanh nghiệp:

a)

Sứ mạng

b)

Hoạch định chiến lược

c)

Xác định mục tiêu chiến lược

d)

Xác định mục tiêu thường niên

37.

Lợi ích của việc tuyên bố tầm nhìn và sứ mệnh của doanh nghiệp là

a)

Đảm bảo sự thống nhất về mục đích trong phạm vi tổ chức

b)

Cung cấp một tiêu điểm cho các cá nhân đồng cảm với mục đích và định hướng của doanh nghiệp

c)

Cung cấp cơ sở hay tiêu chuẩn để phân bố nguồn lực của doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án đều đúng

38.

Các đối tượng chính ảnh hưởng đến việc xác định mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp là:

a)

Ban giám đốc, nhân viên, khách hàng, xã hội

b)

Chủ doanh nghiệp, nhân viên, khách hàng, xã hội

c)

Môi trường bên trong, môi trường bên ngoài

d)

Tất cả các phương án đều sai

39.

Đâu không phải là thành phần quan trọng ảnh hưởng tới mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp:

a)

Ban giám đốc

b)

Khách hàng

c)

Nhân viên

d)

Đối thủ cạnh tranh

40.

Yêu cầu khi xác định mục tiêu chiến lược không bao gồm:

a)

Xác định mục tiêu chung và mục tiêu riêng cho từng lĩnh vực

b)

Rõ ràng và thời hạn thực hiện tương ứng

c)

Xác định mục tiêu chung chung và dài hạn

d)

Thứ tự ưu tiên trong hệ thống mục tiêu

41.

Yêu cầu của mục tiêu chiến lược tốt bao gồm:

a)

Rõ ràng, cụ thể

b)

Có tính liên kết tương hỗ lẫn nhau

c)

Có khả năng đạt tới được

d)

Cả ba phương án đều đúng

42.

Mục tiêu của chiến lược của doanh nghiệp được xác định dựa trên:

a)

Nguồn nhân lực của doanh nghiệp

b)

Cấu trúc của doanh nghiệp

c)

Tầm nhìn, sứ mệnh

43.

Mục tiêu của chiến lược của doanh nghiệp được xác định dựa trên:

a)

Nguồn nhân lực của doanh nghiệp

b)

Cấu trúc của doanh nghiệp

c)

Tầm nhìn, sứ mệnh của doanh nghiệp

d)

Nguồn nhân lực và cấu trúc của doanh nghiệp

44.

Các yếu tố ảnh hưởng đến việc xác định mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Sự phát triển quá khứ của doanh nghiệp

b)

Các giá trị của lãnh đạo cấp cao

c)

Các giá trị của nhà quản trị trung

d)

Các nguồn lực bên trong doanh nghiệp

45.

Đâu là mục tiêu chiến lược chung của doanh nghiệp:

a)

Thâm nhập vào thị trường mới

b)

Tăng lợi nhuận chung

c)

Tăng tỉ lệ lợi nhuận chung từ 4% đến 5% từ nay đến 3 năm

d)

Thâm nhập vào thị trường mới và tăng lợi nhuận chung

46.

Mục tiêu chiến lược chung của doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Cải thiện mối quan hệ giới chủ - công đoàn

b)

Tổ chức một bộ phận giải quyết các vấn đề mối quan hệ lao động

c)

Tăng năng suất về phương diện sản xuất

d)

Cải thiện năng suất tài sản hiện có

47.

Điều nào sau đây là nội dung cơ bản của bản tuyên bố sứ mệnh của doanh nghiệp:

a)

Nhiệm vụ của doanh nghiệp

b)

Mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp

c)

Trách nhiệm xã hội và đạo đức kinh doanh

d)

Tất cả các phương án trên

48.

Nội dung cơ bản của bản tuyên bố sứ mệnh không bao gồm:

a)

Khách hàng

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Tự đánh giá về mình

d)

Triết lý của tổ chức

49.

Nội dung cơ bản của bản tuyên bố sứ mệnh không bao gồm:

a)

Thị trường

b)

Tự khẳng định

c)

Quan hệ công đồng

d)

Trình độ phát triển công nghệ

50.

Đối với những bên liên quan, sứ mệnh của doanh nghiệp có ý nghĩa:

a)

Giải thích cho họ về những gì công ty đã và sẽ làm

b)

Làm vừa lòng các bên liên quan

c)

Động viên các bên liên quan

d)

Xây dựng niềm tin cho các bên liên quan rằng công ty sẽ đáp ứng các đòi hỏi của họ

51.

Lý do giải thích cho việc cần phải công bố sứ mệnh doanh nghiệp là:

a)

Về mặt lý thuyết thì đây là một điều logic

b)

Vì ý nghĩa định hướng; chỉ dẫn cho việc ra quyết định phân bổ nguồn lực; tìm ra điều quan trọng để cải tiến

c)

Vì có nhiều người tham gia hoạch định, cần chuẩn mực chung

d)

Vì để đảm bảo sự thống nhất về mục đích trong phạm vi doanh nghiệp

52.

Chủ đích đạo đức kinh doanh của nhà lãnh đạo thể hiện:

a)

Các quyết định chứa đựng khía cạnh đạo đức

b)

Gắn đạo đức kinh doanh với văn hóa doanh nghiệp

c)

Cam kết thực hiện trong bản tuyên bố sứ mệnh

d)

Hiện thực hóa các cam kết

53.

Những phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế khác biệt so với đối thủ cạnh tranh bằng những hoạt động cụ thể.

b)

Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế có giá trị và độc đáo bằng các hành động khác biệt so với các đối thủ cạnh tranh.

54.

Cơ hội là các xu hướng và sự kiện kinh tế, xã hội, văn hóa, nhân khẩu học, chính trị, pháp luật, công nghệ và cạnh tranh có thể mang lại những lợi ích đáng kể cho một tổ chức trong tương lai.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Cơ hội là các xu hướng và sự kiện kinh tế, xã hội, văn hóa, nhân khẩu học, chính trị, pháp luật, công nghệ và cạnh tranh có thể mang lại những bất lợi đáng kể cho một tổ chức trong tương lai.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

56.

Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng các hoạt động trong sản xuất kinh doanh của công ty 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng giữa các thành viên và người quản lý nhằm đẩy mạnh hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Chiến lược là sự lựa chọn cẩn thận một chuỗi hoạt động khác biệt để tạo ra một tập hợp giá trị độc đáo

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

VIỆT TRẦN RẤT ĐẸP TRAI

a)

KHÔNG

b)

CỰC KÌ ĐÚNG

60.
4 lines
61.

Thách thức là các xu hướng và sự kiện kinh tế, xã hội, văn hóa, nhân khẩu học, chính trị, pháp luật, công nghệ và cạnh tranh có thể mang lại những lợi ích và bất lợi đáng kể cho một tổ chức trong tương lai.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

62.

Môi trường bên ngoài của doanh nghiệp bao gồm các yếu tố:

4 lines
63.

Môi trường bên ngoài của doanh nghiệp bao gồm các yếu tố:

a)

Các yếu tố thuộc môi trường vi mô

b)

Các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô

c)

Các yếu tố thuộc môi trường vi mô và vĩ mô

d)

Các yếu tố thuộc môi trường trực tiếp và gián tiếp

64.

Các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô theo mô hình phân tích môi trường PEST bao gồm:

a)

Môi trường chính trị-pháp luật,môi trường kinh tế, môi trường khoa học- công nghệ, môi trường sinh thái

b)

Môi trường chính trị-pháp luật,môi trường kinh tế, môi trường khoa học- công nghệ, môi trường văn hóa - xã hội

c)

Môi trường chính trị-pháp luật,môi trường kinh tế, môi trường khoa học- công nghệ, môi trường sinh thái và pháp luật.

d)

Không có phương án nào đúng

65.

Trong các phát biểu sau đây câu nào đúng nhất:

a)

Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp

b)

Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được cơ hội, thách thức đối với doanh nghiệp trong tương lai

c)

Nhà quản trị cần phải phân tích môi trường bên ngoài là đủ để đưa ra chiến lược cho công ty

d)

Không có đáp án nào đúng

66.

Các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô bao gồm

a)

Nhân khẩu học, Chính trị-pháp luật, khách hàng

b)

Nhân khẩu học, kinh tế, Chính trị-pháp luật, đối thủ cạnh tranh

c)

Nhân khẩu học, kinh tế, Chính trị-pháp luật, công nghệ, nhà cung cấp

d)

Nhân khẩu học, kinh tế, Chính trị-pháp luật, công nghệ, văn hóa-xã hội, toàn cầu

67.

Các yếu tố thuộc môi trường kinh tế không bao gồm

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Các chính sách thuế

d)

Tỷ giá hối đoái

68.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế thuộc môi trường vĩ mô nào của doanh nghiệp

a)

Văn hóa-xã hội

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Chính trị-pháp luật

69.

Chính sách tài khóa là yếu tố thuộc môi trường bên ngoài nào của doanh nghiệp

a)

Kinh tế

b)

C

70.

Môi trường vĩ mô nào của doanh nghiệp?

a)

Văn hóa-xã hội

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Chính trị-pháp luật

71.

Chính sách tài khóa là yếu tố thuộc môi trường bên ngoài nào của doanh nghiệp?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị-pháp luật

c)

Công nghệ

d)

Tự nhiên

72.

Lối sống và những quan niệm về giá trị là yếu tố thuộc môi trường vĩ mô nào của doanh nghiệp?

a)

Văn hóa-xã hội

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Nhân khẩu học

73.

Các yếu tố thuộc môi trường văn hóa-xã hội không bao gồm?

a)

Tốc độ gia tăng dân số và tháp tuổi

b)

Giáo dục và quan điểm về sự nghiệp

c)

Bình đẳng giới

d)

Không có phương án nào đúng

74.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường công nghệ?

a)

Hệ thống văn bản pháp luật hoàn thiện

b)

Chính sách phát triển khoa học-công nghệ

c)

Mức tiêu hao và chi phí sử dụng năng lượng

d)

Vòng đời của công nghệ, sản phẩm, dịch vụ

75.

Sự phát triển của công nghệ thông tin, liên lạc là yếu tố thuộc môi trường nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị-pháp luật

c)

Công nghệ

d)

Nhân khẩu học

76.

Hàng rào thương mại và đầu tư quốc tế giảm là do sự tác động của yếu tố môi trường nào?

a)

Văn hóa-xã hội

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Chính trị-pháp luật

77.

Các yếu tố môi trường tác động đến chất lượng sản phẩm, chi phí của doanh nghiệp là?

a)

Văn hóa-xã hội

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Chính trị-pháp luật

78.

Chính sách thương mại nằm trong nhóm yếu tố thuộc môi trường?

a)

Văn hóa-xã hội

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Chính trị-pháp luật

79.

Các quy định về an toàn, bảo vệ người tiêu dùng, bảo vệ môi trường nằm trong nhóm yếu tố thuộc môi trường?

a)

Văn hóa-xã hội

b)

Kinh tế

c)

Chính trị-pháp luật

d)

Nhân khẩu học

80.

Quy tắc trong thương mại quốc tế nằm trong nhóm yếu tố thuộc môi trường?

a)

Văn hóa xã hội

b)

Kinh tế

c)

Chính trị - pháp luật

d)

Nhân khẩu học

81.

Công cụ phân tích môi trường vi mô là?

a)

Ma trận EFE

b)

Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh

82.

ong nhóm yếu tố thuộc môi trường:

a)

Văn hóa xã hội

b)

Kinh tế

c)

Chính trị - pháp luật

d)

Nhân khẩu học

83.

Công cụ phân tích môi trường vi mô là:

a)

Ma trận EFE

b)

Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh

c)

Mô hình PEST

d)

Tất cả các phương án đều đúng

84.

Khía cạnh phân tích đặc điểm kinh tế chủ đạo của ngành, bao gồm:

a)

Đặc điểm thay đổi công nghệ

b)

Quy mô và tốc độ tăng trưởng thị trường

c)

Hiệu ứng đường cong kinh nghiệm

d)

Tất cả các phương án đều đúng

85.

Khía cạnh phân tích đặc điểm kinh tế chủ đạo của ngành, không bao gồm:

a)

Lợi thế theo quy mô

b)

Mức lợi nhuận của ngành

c)

Mức lợi nhuận của doanh nghiệp

d)

Tốc độ thay đổi công nghệ

86.

Khía cạnh phân tích đặc điểm kinh tế chủ đạo của ngành, không bao gồm:

a)

Số lượng đối thủ

b)

Cường độ cạnh tranh

c)

Sự tích hợp theo chuỗi giá trị

d)

Không có phương án nào đúng

87.

Yếu tố quyết định sự thay đổi của ngành không bao gồm là:

a)

Xu hướng toàn cầu hóa của ngành kinh doanh

b)

Sở thích của người tiêu dùng cho các sản phẩm được tiêu chuẩn hóa

c)

Sự thay đổi về chính sách, pháp luật của chính phủ các nước

d)

Sự thay đổi về khách hàng và mục đích mua hàng

88.

Động thái chiến lược của đối thủ cạnh tranh có thể nắm bắt được thông qua:

a)

Chiến lược hiện tại của đối thủ cạnh tranh

b)

Chiến lược tương lai của đối thủ cạnh tranh

c)

Sản phẩm hiện tại của đối thủ cạnh tranh

d)

Sản phẩm thay thế

89.

EFE - External Factor Evalution là ma trận đánh giá:

a)

Các yếu tố bên trong

b)

Các yếu tố bên ngoài

c)

Môi trường nội bộ

d)

Môi trường bên trong và môi trường bên ngoài

90.

Tổng mức độ quan trọng của các yếu tố bên ngoài doamh nghiệp trong ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài bằng:

a)

0.25

b)

0.5

c)

0.75

d)

1

91.

Trong ma trận đánh giá yếu tố bên ngoài, tính theo thang điểm 5, tổng điểm quan trọng của doanh nghiệp lớn hơn 4 thì

a)

tận dụng được cơ hội và thách thức

b)

không tận dụng được cơ hội và thách thức

92.

Trong ma trận đánh giá yếu tố bên ngoài, tính theo thang điểm 5, tổng điểm quan trọng của doanh nghiệp lớn hơn hoặc bằng 1, nhỏ hơn hoặc bằng 0.25 thì ta có thể kết luận:

a)

Doanh nghiệp không tận dụng được cơ hội và tránh né được nguy cơ

b)

Doanh nghiệp tận dụng được cơ hội, không tránh né được nguy cơ

c)

Doanh nghiệp phản ứng tốt với đe dọa và cơ hội từ môi trường

d)

Doanh nghiệp không tận dụng được cơ hội nhưng tránh né được nguy cơ

93.

Khi đánh giá khả năng thâm nhập của đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn, doanh nghiệp không xem xét yếu tố nào sau đây:

a)

Rào cản gia nhập ngành

b)

Rào cản rút lui khỏi ngành

c)

Sản phẩm thay thế

d)

Cường độ cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong ngành

94.

Khi đánh giá mức độ cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong ngành, doanh nghiệp xem xét các yếu tố nào sau đây:

a)

Chi phí chuyển đổi

b)

Sự khác biệt về sản phẩm

c)

Xu hướng bán, sáp nhập trong ngành

d)

Tất cả phương án trên đều đúng

95.

Khi đánh giá quyền thương lượng của nhà cung cấp ảnh hưởng đến mức độ cạnh tranh trong ngành, doanh nghiệp cần xem xét yếu tố nào:

a)

Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp

b)

Sự khan hiếm

c)

Xu hướng mua bán, sáp nhập trong ngành

d)

Tất cả các phương án đều đúng

96.

Lợi ích của mối quan hệ hợp tác giữa doanh nghiệp và nhà cung cấp là:

a)

Tiến tới quản trị nhà cung cấp

b)

Tăng cường chất lượng sản phẩm được cung cấp

c)

Tạo uy tín và lôi kéo nhà cung cấp tiềm năng

d)

Xây dựng mối quan hệ hợp tác và liên minh chiến lược

97.

Lợi ích của mối quan hệ hợp tác giữa doanh nghiệp và nhà cung cấp là:

a)

Tiến tới quản trị nhà cung cấp

b)

Tạo uy tín và lôi kéo nhà cung cấp tiềm năng

c)

Xây dựng mối quan hệ hợp tác và liên minh chiến lược

d)

Tất cả các phương án đều sai

98.

Xu hướng hệ hợp tác giữa doanh nghiệp và nhà cung cấp thể hiện không bao gồm:

(a)  

99.

Xu hướng hệ hợp tác giữa doanh nghiệp và nhà cung cấp thể hiện không bao gồm:

a)

Tạo uy tín và lôi kéo nhà cung cấp tiềm năng

b)

Tăng cường chất lượng các sản phẩm được cung cấp

c)

Xây dựng mối quan hệ hợp tác và liên minh chiến lược

d)

Xây dựng chính sách phát triển nhà cung cấp

100.

Khi đánh giá quyền thương lượng của khách hàng ảnh hưởng đến mức độ cạnh tranh trong ngành, doanh nghiệp cần xem xét ngoại trừ

a)

Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp các yếu tố đầu vào

b)

Số lượng và chất lượng thông tin của người mua

c)

Chi phí chuyển đổi nhãn hiệu

d)

Chi phí chuyển đổi sản phẩm thay thế

101.

Phân tích môi trường vi mô không gồm vấn đề:

a)

Áp lực cạnh tranh của các doanh nghiệp trong ngành

b)

Nguy cơ xâm nhập ngành của các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

c)

Áp lực từ nhà cung cấp

d)

Áp lực từ chính sách địa phương

102.

Cản trở về văn hóa đó là:

a)

Lối sống

b)

Thói quen mua sắm

c)

Quan điểm về kinh doanh

d)

Tất cả các yếu tố trên đều đúng

103.

Nếu walmart mang cách đóng gói và kiểu dịch vụ phong cách Hoa Kỳ để thâm nhập vào thị trường Việt Nam thì họ sẽ phải gặp thách thức từ

a)

Tình hình giao thông

b)

Các vấn đề văn hóa-xã hội

c)

Quan điểm về chất lượng sản

104.

h đóng gói và kiểu dịch vụ phong cách Hoa Kỳ để thâm nhập vào thị trường Việt Nam thì họ sẽ phải gặp thách thức từ

a)

Tình hình giao thông

b)

Các vấn đề văn hóa-xã hội

c)

Quan điểm về chất lượng sản phẩm

d)

Thái độ đối với người nước ngoài

105.

Ma trận EFE của công ty ABC có tổng số điểm quan trọng là 3.5 cho ta thấy:

a)

Chiến lược mà công ty đề cập ra không tận dụng được cơ hội và né tránh được các đe dọa bên ngoài

b)

Chiến lược mà công ty đề cập ra đang không phản ứng tốt với cơ hội và mối đe dọa hiện tại trong môi trường

c)

Chiến lược mà công ty đề cập ra đã tận dụng được cơ hội nhưng không né tránh được các đe dọa bên ngoài

d)

Chiến lược mà công ty đề cập ra không tận dụng được cơ hội nhưng có thể né tránh được các đe dọa bên ngoài

106.

Công ty ABC hoạt động trong lĩnh vực chế biến thực phẩm. Để đáp ứng các thay đổi trong các thông tư, nghị định, quy định về an toàn thực phẩm, ABC có thể phải đưa ra những hành động như:

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

Nghiên cứu tạo ra sản phẩm mới

c)

Đổi mới nâng cấp công nghệ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

107.

Công ty ABC hoạt động trong lĩnh vực chế biến thực phẩm. Nguyên liệu nhập khẩu chiếm khoảng 20% giá thành sản phẩm. Những thay đổi trong các thông tư, nghị định liên quan đến nhập khẩu sẽ tác động như nào đến công ty?

a)

Nguyên liệu đầu vào tăng giá

b)

Chi phí đầu vào không ổn định

c)

Tăng giá sản phẩm

d)

Giảm giá sản phẩm

108.

Công ty cà phê TN thực hiện ký hợp đồng bao tiêu sản phẩm cho những hộ nông dân, trả cho họ giá ưu đãi cao hơn giá thị trường. Cà phê TN sẽ có lợi ích gì?

a)

Đảm bảo nguyên vật liệu cho hoạt động sản xuất

b)

Tiết kiệm chi phí cho cả hai bên

c)

Giảm chi tồn kho và hậu cần

d)

Tăng cường chất lượng các sản phẩm được cung cấp

109.

Từ khía cạnh tìm kiếm lợi nhuận, môi trường cạnh tranh sẽ không hấp dẫn khi :

4 lines
110.

Từ khía cạnh tìm kiếm lợi nhuận, môi trường cạnh tranh sẽ không hấp dẫn khi :

a)

Áp lực từ các thị trường ở mức độ yếu

b)

Áp lực từ các thị trường ở mức độ trung bình

c)

Áp lực từ các thị trường ở mức độ cao

d)

Không có áp lực từ các thị trường

111.

Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành giảm nếu:

a)

Chi phí chuyển đổi nhãn hiệu thấp

b)

Chi phí chuyển đổi cao

c)

Người mua mua số lượng lớn và tập trung

d)

Khi doanh số mua của người mua chiếm tỷ trọng lớn trong doanh số bán của doanh nghiệp

112.

Thế lực thương lượng của khách hàng mạnh lên khi:

a)

Người mua tạo uy tín với người bán

b)

Chi phí chuyển đổi cao

c)

Khả năng hợp tác cùng có lợi giữa doanh nghiệp và khách hàng cao

d)

Khách hàng không thường xuyên mua và mua với số lượng nhỏ

113.

Thế lực thương lượng của khách hàng mạnh lên khi:

a)

Làn sóng nhu cầu của người mua tạo thị trường cho người bán

b)

Người mua nhỏ và ít quan trọng với người bán

c)

Người mua lớn và quan trọng với người bán

d)

Chi phí chuyển đổi cao

114.

Sức ép của các nhà cung cấp đối với các doanh nghiệp trong ngành giảm nếu:

a)

Chỉ có một số ít các nhà cung cấp

b)

Có ít nhà cung cấp một sản phẩm đầu vào đặc chủng

c)

Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa cao

d)

Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp

115.

Sức ép của các nhà cung cấp đối với các doanh nghiệp trong ngành tăng nếu:

a)

Có nhiều nhà cung cấp bán tại mức giá của thị trường

b)

Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp

c)

Các đầu vào thay thế tốt có sẵn hay xuất hiện mới

d)

Không có phương án nào đúng

116.

Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong ngành khốc liệt hơn khi:

a)

Nhu cầu tăng nhanh, khách hàng trung bình

b)

Sự khác biệt hóa lớn

c)

Nhu cầu tăng chậm, giảm sút và người bán có năng lực sản xuất và tồn kho dur t

117.

các doanh nghiệp trong ngành khốc liệt hơn khi:

a)

Nhu cầu tăng nhanh, khách hàng trung bình

b)

Sự khác biệt hóa lớn

c)

Nhu cầu tăng chậm, giảm sút và người bán có năng lực sản xuất và tồn kho dur thira

d)

Các doanh nghiệp có ảnh hưởng lẫn nhau, không mãnh liệt dành thị phần

118.

Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong ngành sẽ yếu đi

a)

Xu hướng mua bán, sáp nhập trong ngành để củng cố thành đối thủ cạnh tranh đáng gờm

b)

Chi phí chuyển đổi rất thấp

c)

Chi phí chuyển đổi rất cao

d)

Sản phẩm giống nhau or ít khác biệt

119.

Nguy cơ xâm nhập ngành từ các đối thủ tiềm năng mạnh hơn khi :

a)

Số lượng ứng cử viên xâm nhập ít

b)

Rào cản xâm nhập cao

c)

Rào cản xâm nhập thấp

d)

Viễn cảnh ngành rất mạo hiểm và không chắc chắn

120.

Nguy cơ xâm nhập ngành từ các đối thủ tiềm năng yếu đi khi :

a)

Số lượng ứng cử viên lớn và một số có nguồn lực giúp họ trở thành đối thủ đáng kể

b)

Người mới có thể kiếm được nhiều lợi nhuận

c)

Rào cản xâm nhập thấp or đã bị vượt qua

d)

Viễn cảnh ngành rất mạo hiểm và không chắc chắn

121.

Dấu hiệu sản phẩm thay thế đang cạnh tranh mạnh là:

a)

Tốc độ tăng trưởng của ngành thay thế nhanh hơn ngành đang phân tích

b)

Tốc độ tăng trưởng của ngành thay thế thấp

c)

Nhà sản xuất sản phẩm thay thế đang tìm kiems thị trường

d)

Không có đáp án nào đúng

122.

Áp lực cạnh tranh so sản phẩm thay thế lớn khi:

a)

Sản phẩm thay thế tốt không sẵn or không tồn tại

b)

Các sản phẩm thay thế có giá cao hơn tương ứng với chất lượng

c)

Sản phẩm thay thế có sẵn or mới nổi lên tốt

d)

Người tiêu dùng cuối cùng chịu chi phí cao nếu chuyển sang sản phẩm thay thé

123.

Áp lực cạnh tranh so sản phẩm thay thế lớn khi:

a)

Sản phẩm thay thế hấp dẫn về giá

b)

Sản phẩm thay thế tốt không sẵn or không tồn tại

c)

Người tiêu dùng cuối cùng chịu chi phí cao nếu chuyển sang sản phẩm thay thé

d)

Phương án A và C đúng

124.

Áp lực cạnh tranh so sản phẩm thay thế yếu đi khi:

a)

Các sản phẩm thay thế có giá cao hơn tương ứng với chất lượng

b)

Chi phí chuyển đổi thấp

c)

Sản phẩm thay thế hấp dẫn về giá

d)

Sản phẩm thay thế có sẵn or mới nổi lên tốt

125.

Áp lực cạnh tranh so sản phẩm thay thế yếu đi khi:

a)

Chi phí chuyển đổi thấp

b)

Sản phẩm thay thế hấp dẫn về giá

c)

Sản phẩm thay thế có sẵn or mới nổi lên tốt

d)

Tất cả đáp án đều sai