Font size
WorksheetsCâu hỏi về thị trường lao động
Total questions: 129
Worksheet time: 1hrs 5mins
Ở Việt Nam, tỷ lệ thiếu việc làm thường:
Dịch vụ
Công nghiệp
Nông nghiệp
Không xác định
Chỉ tiêu nào sau đây để dùng đánh giá quá trình công nghiệp hóa của một quốc gia:
Tỷ lệ lao động trong ngành nông nghiệp
Tỷ lệ lao động trong ngành công nghiệp
Tỷ lệ lao động làm việc trong khu vực phi chính thức
Tỷ lệ lao động làm công ăn lương
Tốc độ GDP không đổi, tốc độ tăng năng suất tăng thì tốc độ tăng việc làm có xu hướng:
Tăng
Giảm
Không xác định
Tăng hoặc giảm
Trong mọi trường hợp, khi tiền lương đang ở ngang giá thị trường, công đoàn cần đấu tranh ...... cho người lao động.
Cải thiện điều kiện làm việc
Tăng lương
Giảm giờ làm
Tất cả đáp án trên
Cầu dẫn xuất là:
Cầu gián tiếp
Cầu trực tiếp
Khi tiền lương giảm, cung lao động dịch chuyển sang phải thì đường cầu sẽ:
Dịch trái hoặc phải
Dịch trái
Không thay đổi
Dịch phải
Công việc nào sau đây được gọi là việc làm trên thị trường lao động:
Đầu bếp
Xe ôm truyền thống
Chủ nhà hàng
Kinh doanh online
Chị A đi phỏng vấn nhiều lần nhưng không ưng ý về điều kiện làm việc, nên thất nghiệp, chị A thuộc loại thất nghiệp nào:
Thất nghiệp trá hình
Thất nghiệp tự nguyện
Thất nghiệp tạm thời
Thất nghiệp mùa vụ
Anh V làm công nhân phụ xe bus. Khi dịch bệnh xảy ra anh đi làm với số công ít hơn so với bình thường. Anh V thuộc trường hợp:
Thiếu việc làm
Làm việc part time
Tất cả đều sai
Thất nghiệp trá hình
Khi tiền lương trên thị trường lao động tăng lên, đường cung sẽ:
Tăng hoặc giảm
Không xác định
Tăng
Giảm
Trong khu vực kinh tế chính thức:
Chỉ có lao động có hợp đồng
Có cả lao động giản đơn và lao động chuyên môn kỹ thuật
Chỉ có lao động giản đơn
Chỉ có lao động chuyên môn kỹ thuật
Quản lý Nhà nước về dịch vụ việc làm không bao gồm:
Thanh tra, kiểm tra việc thi hành các văn bản pháp luật về dịch vụ việc làm
Tổ chức thực hiện các chương trình quốc gia về việc làm
Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về dịch vụ việc làm
Xây dựng và ban hành danh mục nghề nghiệp
Trung tâm giới thiệu việc làm là:
Là trung gian trên thị trường lao động
Một yếu tố cấu thành thị trường lao động
Là cầu lao động
Không thuộc thị trường lao động
Chính sách việc làm bị động có ý nghĩa với:
Người cao tuổi
Người thất nghiệp
Chuyên gia
Nghệ nhân
Cơ sở dịch vụ việc làm có thể là:
Doanh nghiệp
Tất cả đều đúng
Tổ chức xã hội
Tổ chức chính trị
Đối tượng nào sau đây sử dụng thông tin thị trường lao động để ra quyết định cung ứng lao động:
Trung tâm dịch vụ việc làm
Người lao động
Doanh nghiệp
Người sử dụng lao động
Đối tượng nào sau đây sử dụng thông tin thị trường lao động để ra quyết định thay đổi nghề nghiệp:
Trung tâm dịch vụ việc làm
Người lao động
Doanh nghiệp
Người sử dụng lao động
Nguồn dữ liệu hình thành thông tin về xu hướng cầu lao động trong tương lai:
Hội chợ việc làm
Các thông tin, quảng cáo
Điều tra doanh nghiệp
Các báo cáo, điều tra xã hội
Khu vực nào sau đây có mức lương cao?
FDI
Nhà nước
Phi chính thức
Chính thức
Tỷ lệ thất nghiệp là tỷ lệ phần trăm số người không làm việc trên?
Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm
Lực lượng lao động
Tổng dân số
Nguồn nhân lực
Tỷ lệ lao động làm việc trong ngành dịch vụ là tỷ lệ phần trăm số lao động làm việc trong ngành dịch vụ trên?
Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm
Lực lượng lao động
Tổng dân số
Nguồn nhân lực
Nền kinh tế được coi là phát triển khi?
Tỷ lệ thất nghiệp thấp
Tỷ lệ thất nghiệp cao
Không có thất nghiệp
Tỷ lệ tham gia thị trường lao động cao
Từ góc độ kỹ năng, có thị trường lao động?
Quốc tế
Đặc thù
Tất cả đáp án đều sai
Thành thị
Thị trường lao động là?
Không gian trao đổi sức lao động thông qua giá cả kèm các điều kiện khác
Không gian tiến hành hoạt động mua sức lao động thông qua giá cả kèm các điều kiện khác
Không gian tiến hành hoạt động bán sức lao động thông qua giá cả kèm các điều kiện khác
Nơi mua bán sức lao động thông qua giá cả
Điều kiện phát triển thị trường lao động?
Sức lao động là hàng hóa
Người lao động và người sử dụng lao động được tự do mua và bán sức lao động
Có nền kinh tế hàng hóa
Hội nhập kinh tế quốc tế
Hàng hóa sức lao động có tính?
Hệ thống
Không đồng nhất
Đại trà
Không nhất quán
Nhận định nào sau đây đúng. Tiền lương tối thiểu trên thị trường lao động:
Là căn cứ để xây dựng thang bảng lương
Là mức tiền lương cao nhất người lao động được nhận
Tránh xảy ra tranh chấp giữa hai bên
Tất cả đều sai
Nguyên nhân của phân mảng TTLĐ:
Tất cả đáp án đều đúng
Văn hóa, tôn giáo
Cơ hội giáo dục và đào tạo
Khả năng di chuyển LĐ bị hạn chế
Cung lao động và nguồn nhân lực:
Tất cả đều sai
Bằng nhau
Cung lao động là một bộ phận của nguồn nhân lực
Có sự giao thoa với nhau
Cung lao động là tổng số lượng LĐ đang tham gia và sẵn sàng tham gia vào TTLĐ ở những:
Ở thời điểm tương lai gần
Ở thời điểm hiện tại
Ở thời điểm tương lai xa
Thời điểm nhất định.
Cung tiềm năng là:
Những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động nhưng đang làm công việc nội trợ
Những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động không đi học
những người lao động đang làm việc cộng với những người thất nghiệp.
Những người trong độ tuổi lao động sau khi nghĩa vụ quân sự.
Quy mô nguồn nhân lực và quy mô cầu lao động có mối quan hệ:
Không xác định được
Nghịch chiều
Tỷ lệ thuận
Tỷ lệ nghịch
Chính sách nào sau đây ảnh hưởng đến chất lượng cung lao động:
Phát triển vùng kinh tế trọng điểm
Tất cả đáp án đều đúng
An sinh xã hội
Miễn thuế
Không thay đổi giới hạn trên, tăng giới hạn dưới về tuổi lao động thì cung lao động thực tế sẽ:
Tăng
Không xác định được
Giảm
Không thay đổi
Yếu tố nào làm cho cung lao động thực tế có xu hướng giảm:
Tỷ lệ người trong độ tuổi lao động tham gia học tập giảm
Tốc độ tăng dân số có xu hướng giảm
Tất cả đáp án đều sai
Thu hẹp khoảng tuổi lao động
Sự phát triển của các ngành kinh tế ảnh hưởng đến cầu lao động theo hướng:
Có thể tăng
Có ngành tăng hoặc giảm
Tăng không đều giữa các ngành
Tất cả đáp án đều đúng
Sự phát triển của các ngành kinh tế ảnh hưởng đến cung lao động theo hướng:
Luôn thay đổi
Luôn tăng
Luôn giảm
Không thay đổi
Chọn đáp án đúng nhất, ở nước nhập cư, di dân quốc tế ảnh hưởng đến:
Cung tiềm năng
Cung thực tế và cung tiềm năng
Cung thực tế
Không xác định
Khi công nghiệp hóa - hiện đại hóa diễn ra sẽ:
Tăng cầu CMKT và tăng cầu LĐGĐ
Giảm cầu CMKT và giảm cầu LĐGĐ
Tăng cầu CMKT giảm cầu LĐGĐ
Giảm cầu CMKT và tăng cầu LĐGĐ
Đường cung tăng, cầu giảm tiền lương sẽ:
Tăng
Không xác định
Không thay đổi
Giảm
Đường cung lao động dịch chuyển sang ... thì tiền lương có xu hướng giảm:
Trái
Phải
Không thay đổi
Không xác định
Đường cung lao động dịch chuyển sang ... thì có thể xuất hiện thất nghiệp:
Tất cả đáp án đều đúng
Trái và phải
Phải
Trái hoặc phải
Khi lương tăng 2% thì Es =
0,6
0,4
0,1
0,2
Yếu tố nào sau đây làm tăng cầu lao động:
Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt
Bất ổn về chính trị
Tăng trưởng kinh tế
Tất cả đều sai
Nếu suy thoái kinh tế xảy ra đường tổng cầu dịch chuyển sang:
Trái
Không xác định
Không thay đổi
Phải
Thông tin lao động giữa các địa phương được mạng lưới dịch vụ việc làm:
Thông báo
Trao đổi
Chắp nối
Đưa tin
Đối tượng nào sau đây được khuyến khích tham gia thị trường lao động:
Chuyên gia
Nghệ nhân
Người cao tuổi
Người thất nghiệp
Cơ sở dịch vụ việc làm phân loại theo chủ thể quản lý KHÔNG bao gồm:
Tư nhân
Liên địa phương
Nhà nước
Tổ chức kinh tế xã hội
Đối tượng nào sau đây sử dụng thông tin thị trường lao động để ra quyết định cung ứng thị trường lao động:
Các cơ sở đào tạo nghề
Người lao động
Doanh nghiệp
Người sử dụng lao động
Nguồn dữ liệu hình thành thông tin về xu hướng năng suất lao động và việc làm được lấy từ:
Hội chợ việc làm
Các thông tin, quảng cáo
Điều tra doanh nghiệp
Điều tra hộ gia đình
Đa số lao động giản đơn làm việc trong khu vực:
FDI
Nhà nước
Phi chính thức
Chính thức
Đa số người nghèo làm việc trong khu vực:
FDI
Nhà nước
Phi chính thức
Chính thức
Tỷ lệ lao động làm theo nghề nghiệp là tỷ lệ phần trăm số lao động làm việc trong nghề nghiệp đó trên:
Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm
Lực lượng lao động
Tổng dân số
Nguồn nhân lực
Tỷ lệ thất nghiệp trung niên thấp chứng tỏ quốc gia đó là:
Kém phát triển
Phát triển
Đang phát triển
Chưa thể đánh giá được
Hàng hóa sức lao động và hàng hóa thông thường giống nhau ở:
Gắn chặt với người bán
Giá trị sử dụng tăng lên
Có thể mua bán được
Cần có yếu tố vật chất để duy trì
Cung lao động tiềm năng bao gồm những người có khả năng lao động và:
Trên độ tuổi lao động
Trong độ tuổi lao động
Trong, trên độ tuổi lao động
Dưới độ tuổi lao động
Cung lao động tiềm năng bao gồm:
Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế
Nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế
Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế và một phần nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế
Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế và nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế
Theo thời gian, hàng hóa sức lao động sẽ tăng dần về:
Giá trị tài sản ròng
Giá trị sử dụng
Giá trị thù lao
Giá trị thặng dư
Cung lao động không có tính thời điểm:
Sai
Đúng
Vị thế của người lao động so với người sử dụng lao động trong đàm phán:
Không xác định được
Có nhiều lợi thế hơn
Ngang bằng nhau
Yếu thế hơn
Nhận định nào sau đây đúng:
Người sử dụng lao động được tự do mua và người lao động không có lựa chọn bán sức lao động
Cả người sử dụng lao động và người lao động đều có sự chi phối của nhà nước khi mua và bán sức lao động
Người sử dụng lao động được tự do mua và người lao động được tự do bán sức lao động
Người sử dụng lao động hạn chế trong mua sức lao động và người lao động được tự do bán sức lao động
Quy mô nguồn nhân lực và quy mô cung lao động có mối quan hệ:
Tỷ lệ nghịch
Nghịch chiều
Không xác định được
Tỷ lệ thuận
Dân số tăng ở thời điểm hiện tại sẽ ảnh hưởng đến:
Cung tiềm năng
Cung lao động sau một thời gian nhất định
Cung thực tế
Không ảnh hưởng đến cung lao động
Không thay đổi giới hạn dưới, tăng giới hạn trên về tuổi lao động thì cung lao động thực tế sẽ:
Tăng
Giảm
Không xác định được
Không thay đổi
Yếu tố nào làm cho cung lao động thực tế có xu hướng tăng:
Tất cả đáp án đều sai
Tốc độ tăng dân số có xu hướng giảm
Thu hẹp khoảng cách tuổi lao động
Tỷ lệ người trong độ tuổi lao động tham gia học tập giảm
Chọn đáp án đúng nhất, ở nước xuất cư, di chuyển lao động quốc tế ảnh hưởng đến:
Cung thực tế
Cung thực tế và cung tiềm năng
Cung tiềm năng
Không xác định
Trong phạm vi quốc gia, di chuyển lao động nội địa ảnh hưởng đến cung lao động:
Tăng
Giảm
Không xác định
Không thay đổi?
Nền suy thoái kinh tế xảy ra đường cầu dịch chuyển sang:
Không thay đổi
Phải
Không xác định
Trái
Tiền lương trên thị trường lao động tăng, cung lao động theo thời gian có thể:
Không thay đổi
Tăng
Giảm
Hoặc tăng hoặc giảm
Đường cung lao động dịch chuyển sang… thì tổng cung lao động tăng:
Không thay đổi
Không xác định
Phải
Trái
Đường cung lao động dịch chuyển sang… thì tiền lương có xu hướng tăng:
Không thay đổi
Không xác định
Trái
Phải
Nếu tiêu dùng của người dân có xu hướng tăng ở các nhóm ngành kinh tế thì… có thể giảm ở ngành này, tăng ở ngành kia:
Cung lao động tiềm năng
Cung lao động thực tế
Cầu lao động
Tổng cung lao động
Công việc nào sau đây không phải thất nghiệp trá hình:
Công việc không tương xứng với khả năng
Có năng suất chất lượng cao
Có thu nhập không đủ sống
Làm việc không hết công suất
Một người được nhận vào làm nhưng muốn mức lương cao hơn nên không làm việc và tiếp tục tìm việc làm khác, người này thuộc loại thất nghiệp:
Dài hạn
Tự nguyện
Không tự nguyện
cơ cấu
Ở thị trường lao động kém phát triển, những ngành sử dụng lao động giản đơn thường có cung so với cầu lao động:
Nhỏ hơn
Lớn hơn .
Cân bằng
Không xác định
Chính sách không thuộc chính sách thị trường lao động thụ động là:
Hỗ trợ tìm kiếm việc làm
Nghỉ hưu sớm
Bảo hiểm thất nghiệp
Tinh giản biên chế
Thông tin thị trường lao động bao gồm các thông tin:
Định tính
Định lượng
Định tính và định lượng
Các đáp án còn lại đều sai
Thông tin thị trường lao động giúp doanh nghiệp đưa ra quyết định về:
Ngành nghề đào tạo
Điều chỉnh thị trường
Thay đổi nghề nghiệp
Tiền lương, tiền công
Đối với các nhà đào tạo, thông tin thị trường lao động có vai trò trong trong việc:
Thiết kế việc làm phù hợp
Xây dựng và thực hiện các chương trình đào tạo phù hợp
Thực hiện hoạt động điều phối việc làm
Quyết định về điều kiện lao động
Yêu cầu của thông tin thị trường không bao gồm:
Tính hiệu quả
Tính khoa học
Tính nghệ thuật
Tính bảo mật
Tỷ lệ tham gia lực lượng ở các nước phát triển so với các nước phát triển:
Cao hơn
Thấp hơn
Bằng nhau
Không so sánh được
Tỷ lệ lao động có việc làm là tỷ lệ phần trăm số người có việc làm trên:
Tổng dân số
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm
Lực lượng lao động trong độ tuổi lao động
Ở các nước phát triển, tỷ lệ lao động ở ngành nào là cao nhất:
Nông nghiệp
Công nghiệp
Dịch vụ
Không xác định
Tỷ lệ lao động làm việc trong khu vực phi chính thức là tỷ lệ phần trăm số lao động làm việc trong khu vực phi chính thức trên:
Dân số từ 15 tuổi trở lên
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm
Lực lượng lao động trong độ tuổi lao động
Khu vực kinh tế phi chính thức không bao gồm:
Hộ sản xuất kinh doanh chưa có tư cách pháp nhân
Các doanh nghiệp chưa đăng ký kinh doanh
Hộ gia đình tự sản xuất
Hộ kinh doanh nhỏ lẻ, có đăng ký kinh doanh
Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên là tỷ lệ phần trăm số thanh niên thất nghiệp trên:
Dân số trong độ tuổi thanh niên.
Lực lượng lao động thanh niên
Lực lượng lao động thanh niên có việc làm
dân số trong độ tuổi lao động không hoạt động kinh tế
Ở Việt Nam, năng suất lao động ở khu vực nông thôn so với khu vực thành thị trường:
Thấp hơn
Cao hơn
Bằng nhau
Không xác định được
Phân loại cơ sở dịch vụ việc làm theo phạm vi hoạt động không bao gồm:
Quốc tế
Nhà nước
Liên địa phương
Địa phương
Đâu không phải là mục đích của chắp nối việc làm:
Giúp người thất nghiệp tìm được việc làm
Giúp người lao động thay đổi công việc khi có nhu cầu
Giúp người sử dụng lao động tìm được lao động thích hợp
Giúp người học tìm được ngành học phù hợp
Chức năng của dịch vụ việc làm không phải là:
Đưa người lao động thất nghiệp trở lại làm việc
Hỗ trợ việc làm cho các đối tượng yếu thế
Trợ cấp thất nghiệp
Bổ sung kỹ năng cho người lao động
Công cụ Quản lý Nhà nước về dịch vụ việc làm ở Việt Nam không bao gồm:
Văn bản pháp luật,
Cơ chế, chính sách.
Bộ máy của doanh nghiệp
Bộ máy quản lý các bộ, ngành
Thông tin thị trường lao động bao gồm các thông tin:
Cung lao động, cầu lao động, tiền lương , tiền công
Cung lao động, cầu lao động, xu hướng việc làm
Cung lao động, cầu lao động, các kết quả quan hệ lao động và một số thông tin khác
Quan hệ lao động, tiền lương, tiền công, tình cảm, xu hướng việc làm
đối với doanh nghiệp , thông tin thị trường lao động có vai trò nào sau đây:
Đưa ra các quyết định về thay đổi nghề nghiệp
Đưa ra các quyết định về tiền lương, tiền công
Đưa ra các quyết định để điều chỉnh thị trường
Đưa ra các quyết định về ngành nghề đào tạo
Đối với nhà đào tạo, thông tin thị trường lao động không có vai trò nào sau đây:
Xây dựng các chương trình đào tạo
Quyết định về ngành nghề đào tạo
Quyết định về điều kiện lao động
Xây dựng các hình thức đào tạo
Trên thị trường lao động sẽ giúp trung tâm dịch vụ việc làm:
Thực hiện các hoạt động điều phối việc làm
Điều tiết thu nhập giữa người lao động và người sử dụng lao động
Đưa ra các quyết định về điều kiện lao động
Đưa ra các quyết định điều chỉnh thị trường lao động
Trong các phương án, phương án nào sau đây đúng nhất "lực lượng lao động" gồm:
Dân số trong độ tuổi lao động
Dân số có việc làm và thất nghiệp
Những người từ 15 tuổi trở lên có việc làm
Những người trong độ tuổi lao động có việc làm và thất nghiệp
Đối tượng nào sau đây không thuộc lực lượng lao động:
Sinh viên đi làm thêm, nội trợ, lực lượng khan hiếm
Bộ đội mới xuất ngũ
Chủ doanh nghiệp
Lao động cho gia đình không hưởng lương
những người nào sau đây là những người không được coi là có việc làm
Làm cho gia đình không được trả công
Công việc tự tạo tự làm
Chăm sóc gia đình
Các công việc trả lương hàng tháng
nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân gây ra thất nghiệp cơ cấu
Người lao động di chuyển nơi ở
Thay đổi công nghệ
Chuyển dịch cơ cấu
Chính sách kinh tế
Dịch vụ việc làm xuất hiện đầu tiên ở các nước:
Công nghiệp
Nông nghiệp
Kinh tế tri thức
Kinh tế kém phát triển
Những người nào sau đây không sử dụng không tin dịch vụ việc làm:
Lao động đang làm việc ổn định
Lao động đang làm việc nhưng đang có nhu cầu tìm kiếm việc làm khác
Thất nghiệp
Sinh viên sau khi tốt nghiệp
Những người nào sau đây là những người không được coi là có việc làm:
Tự sản tự tiêu
Bán hàng ol
Làm thuê
Chủ hộ kinh doanh
Ở các nước đang phát triển, tỷ lệ lao động ở ngành nào là cao nhất?
Nông nghiệp
Công nghiệp
Dịch vụ
Không xác định
Ở các nước đang phát triển, tỷ lệ lao động ở ngành nào là thấp nhất?
Nông nghiệp
Công nghiệp
Dịch vụ
Không xác định
Nguồn dữ liệu hình thành thông tin thị trường lao động không được lấy từ đâu?
Điều tra Nông thôn, nông nghiệp, hàng may mặc
Điều tra Dân số
Điều tra doanh nghiệp
Điều tra cơ sở đào tạo
Đối tượng nào không sử dụng thông tin thị trường lao động:
Các trường đại học
Người không có khả năng tìm việc
Trung tâm việc làm
Chính phủ
Hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc chức năng của dịch vụ việc làm:
Xây dựng các chính sách thị trường lao động
Đào tạo nghề
Chấp nối thông tin thị trường lao động
Xử lý thông tin thị trường lao động
Tiền lương là căn cứ để đánh giá:
Mức tăng năng suất lao độ, tốc độ tăng trưởng kinh tế
Mức sống của người lao động, Mức tăng năng suất, mức tăng trưởng kinh tế,
Mức tăng năng suất, mức tăng trưởng kinh tế
mức sống của người lao động , mực tăng năng
Cung thực tế là:
Những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động nhưng đang đi học
Những người trong độ tuổi lao động đang đi nghĩa vụ quân sự
Những người lao động đang làm việc cộng với những người đang thất nghiệp
Những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động nhưng đang làm công việc nội trợ
Yếu tố nào sau đây tác động tới cầu lao động:
Cầu về hàng hóa về một số yếu tố khác
Năng suất lao động tiền lương
Năng suất lao động cầu về hàng hóa và tiền lương và một số yếu tố khác
Tiền lương, cầu về hàng hóa
cầu hàng hoáá, dịch vụ tăng lên thì cầu lao động có xu hướng
Tăng lên
Không thay đổi
Giảm xuống
Không xác định
khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải, đường cầu lao động dịch duyển sang trái thì mức lương cân bằng
Không xác định
Giảm
Tăng
Không đổi
tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của nam so với nữ thường
Bằng nhau
Thấp hơn
Cao hơn
Không so sánh được
tỷ lệ tham gia lực lượng lao động ở thành thị so với nông thôn:
Không so sánh được
Cao hơn
Bằng nhau
Thấp hơn
tỷ lệ lao động trong độ tuổi lao động đang làm việc là tỷ lệ phần trăm số lao động đang làm việc trên:
Dân số trong độ tuổi lao động
Tổng dân số
Dân số từ 15 tuổi trở lên
Dân số từ 15 tuổi trở lên có việc làm
làm việc theo ngành bao gồm
Dịch vụ và nông nghiệp
Nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ
Nông nghiệp và công nghiệp
Công nghiệp và dịch vụ
theo ILO, số giờ làm việc lao động bán thời gian so với số giờ lao động làm việc toàn thời gian là
Nhiều hơn
Ít hơn
Bằng nhau
Không xác định được
tỷ lệ lao động làm việc bán thời gian của nữ so với nam thường
Thấp hơn
Bằng nhau
Không so sánh được
Cao hơn
người lao động làm việc bình thường với số giờ làm việc ít hơn so với số giờ tương đương người làm việc toàn thời gian gọi là
Lao động thiếu việc làm
Lao động thất nghiệp
Lao động bán thời gian
Lao động phi chính t
do ảnh hưởng của covid 19, tỷ lệ thiếu việc làm có xu hướng
Không đổi
Tăng lên
Không xác định
Giảm đi
nếu công nghiệp không đổi thì tăng trưởng kinh tế đạt giá trị dương làm quy mô sản xuất
Mở rộng, cầu lao động không đổi
Mở rộng, cầu lao động tăng
Mở rộng, cầu lao động giảm
Không đổi
tỷ lệ lao động trong độ tuổi lao động đang làm việc là tỷ lệ phần trăm số lao động từ 15 tuổi trở lên là
Dân số từ 15 tuổi trở lên
Dân số trong độ tuổi lao động
Tổng dân số
Dân số ngoài độ tuổi lao động
đường cung lao động dịch chuyển sang trái thì tiền lương có xu hướng
Tăng
Giảm
Có thể tăng hoặc giảm
Không thay đổi
Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải, đường cầu lao động dịch chuyển sang trái, tiền lương cân bằng giữ nguyên thì thất nghiệp:
tăng
giảm
Không xác định
không đổi
Khi đường cầu lao động dịch chuyển sang phải, đường cung lao động không dịch chuyển thì trên thị trường lao động có hiện tượng:
Không ảnh hưởng đến lao động
Khan hiếm lao động
Dư thừa lao động
Không xác định được số lượng lao động
chương trình việc làm chủ động đặc biệt quan trọng đối với:
Người cao tuổi
Chuyên gia
Nghệ nhân
Người thất nghiệp
tỷ lệ lao động của ngành nào cao nhất?
Nông nghiệp
Công nghiệp
Dịch vụ
Không xác định
tỷ lệ lao động làm công hưởng lương là số lao động làm công hưởng lương trên:
Số lao động trong độ tuổi lao động/ số lao động đang làm việc có việc làm
Dân số từ 15 tưởi trở lên
Tổng dân số
Dân số ngoài độ tuổi lao động
trong các điều kiện các yếu tố khác không đổi, áp dụng khoa học kỹ thuật tiên tiến và sản xuất làm cung thực tế:
giảm xuống
Tăng lên
Giữ nguyên
Không xác định
