wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thị trường lao động

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Ở Việt Nam, tỷ lệ thiếu việc làm thường:

a)

Dịch vụ

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Không xác định

2.

Chỉ tiêu nào sau đây để dùng đánh giá quá trình công nghiệp hóa của một quốc gia:

a)

Tỷ lệ lao động trong ngành nông nghiệp

b)

Tỷ lệ lao động trong ngành công nghiệp

c)

Tỷ lệ lao động làm việc trong khu vực phi chính thức

d)

Tỷ lệ lao động làm công ăn lương

3.

Tốc độ GDP không đổi, tốc độ tăng năng suất tăng thì tốc độ tăng việc làm có xu hướng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không xác định

d)

Tăng hoặc giảm

4.

Trong mọi trường hợp, khi tiền lương đang ở ngang giá thị trường, công đoàn cần đấu tranh ...... cho người lao động.

a)

Cải thiện điều kiện làm việc

b)

Tăng lương

c)

Giảm giờ làm

d)

Tất cả đáp án trên

5.

Cầu dẫn xuất là:

a)

Cầu gián tiếp

b)

Cầu trực tiếp

6.

Khi tiền lương giảm, cung lao động dịch chuyển sang phải thì đường cầu sẽ:

a)

Dịch trái hoặc phải

b)

Dịch trái

c)

Không thay đổi

d)

Dịch phải

7.

Công việc nào sau đây được gọi là việc làm trên thị trường lao động:

a)

Đầu bếp

b)

Xe ôm truyền thống

c)

Chủ nhà hàng

d)

Kinh doanh online

8.

Chị A đi phỏng vấn nhiều lần nhưng không ưng ý về điều kiện làm việc, nên thất nghiệp, chị A thuộc loại thất nghiệp nào:

a)

Thất nghiệp trá hình

b)

Thất nghiệp tự nguyện

c)

Thất nghiệp tạm thời

d)

Thất nghiệp mùa vụ

9.

Anh V làm công nhân phụ xe bus. Khi dịch bệnh xảy ra anh đi làm với số công ít hơn so với bình thường. Anh V thuộc trường hợp:

a)

Thiếu việc làm

b)

Làm việc part time

c)

Tất cả đều sai

d)

Thất nghiệp trá hình

10.

Khi tiền lương trên thị trường lao động tăng lên, đường cung sẽ:

a)

Tăng hoặc giảm

b)

Không xác định

c)

Tăng

d)

Giảm

11.

Trong khu vực kinh tế chính thức:

a)

Chỉ có lao động có hợp đồng

b)

Có cả lao động giản đơn và lao động chuyên môn kỹ thuật

c)

Chỉ có lao động giản đơn

d)

Chỉ có lao động chuyên môn kỹ thuật

12.

Quản lý Nhà nước về dịch vụ việc làm không bao gồm:

a)

Thanh tra, kiểm tra việc thi hành các văn bản pháp luật về dịch vụ việc làm

b)

Tổ chức thực hiện các chương trình quốc gia về việc làm

c)

Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về dịch vụ việc làm

d)

Xây dựng và ban hành danh mục nghề nghiệp

13.

Trung tâm giới thiệu việc làm là:

a)

Là trung gian trên thị trường lao động

b)

Một yếu tố cấu thành thị trường lao động

c)

Là cầu lao động

d)

Không thuộc thị trường lao động

14.

Chính sách việc làm bị động có ý nghĩa với:

a)

Người cao tuổi

b)

Người thất nghiệp

c)

Chuyên gia

d)

Nghệ nhân

15.

Cơ sở dịch vụ việc làm có thể là:

a)

Doanh nghiệp

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tổ chức xã hội

d)

Tổ chức chính trị

16.

Đối tượng nào sau đây sử dụng thông tin thị trường lao động để ra quyết định cung ứng lao động:

a)

Trung tâm dịch vụ việc làm

b)

Người lao động

c)

Doanh nghiệp

d)

Người sử dụng lao động

17.

Đối tượng nào sau đây sử dụng thông tin thị trường lao động để ra quyết định thay đổi nghề nghiệp:

a)

Trung tâm dịch vụ việc làm

b)

Người lao động

c)

Doanh nghiệp

d)

Người sử dụng lao động

18.

Nguồn dữ liệu hình thành thông tin về xu hướng cầu lao động trong tương lai:

a)

Hội chợ việc làm

b)

Các thông tin, quảng cáo

c)

Điều tra doanh nghiệp

d)

Các báo cáo, điều tra xã hội

19.

Khu vực nào sau đây có mức lương cao?

a)

FDI

b)

Nhà nước

c)

Phi chính thức

d)

Chính thức

20.

Tỷ lệ thất nghiệp là tỷ lệ phần trăm số người không làm việc trên?

a)

Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm

b)

Lực lượng lao động

c)

Tổng dân số

d)

Nguồn nhân lực

21.

Tỷ lệ lao động làm việc trong ngành dịch vụ là tỷ lệ phần trăm số lao động làm việc trong ngành dịch vụ trên?

a)

Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm

b)

Lực lượng lao động

c)

Tổng dân số

d)

Nguồn nhân lực

22.

Nền kinh tế được coi là phát triển khi?

a)

Tỷ lệ thất nghiệp thấp

b)

Tỷ lệ thất nghiệp cao

c)

Không có thất nghiệp

d)

Tỷ lệ tham gia thị trường lao động cao

23.

Từ góc độ kỹ năng, có thị trường lao động?

a)

Quốc tế

b)

Đặc thù

c)

Tất cả đáp án đều sai

d)

Thành thị

24.

Thị trường lao động là?

a)

Không gian trao đổi sức lao động thông qua giá cả kèm các điều kiện khác

b)

Không gian tiến hành hoạt động mua sức lao động thông qua giá cả kèm các điều kiện khác

c)

Không gian tiến hành hoạt động bán sức lao động thông qua giá cả kèm các điều kiện khác

d)

Nơi mua bán sức lao động thông qua giá cả

25.

Điều kiện phát triển thị trường lao động?

a)

Sức lao động là hàng hóa

b)

Người lao động và người sử dụng lao động được tự do mua và bán sức lao động

c)

Có nền kinh tế hàng hóa

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế

26.

Hàng hóa sức lao động có tính?

a)

Hệ thống

b)

Không đồng nhất

c)

Đại trà

d)

Không nhất quán

27.

Nhận định nào sau đây đúng. Tiền lương tối thiểu trên thị trường lao động:

a)

Là căn cứ để xây dựng thang bảng lương

b)

Là mức tiền lương cao nhất người lao động được nhận

c)

Tránh xảy ra tranh chấp giữa hai bên

d)

Tất cả đều sai

28.

Nguyên nhân của phân mảng TTLĐ:

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Văn hóa, tôn giáo

c)

Cơ hội giáo dục và đào tạo

d)

Khả năng di chuyển LĐ bị hạn chế

29.

Cung lao động và nguồn nhân lực:

a)

Tất cả đều sai

b)

Bằng nhau

c)

Cung lao động là một bộ phận của nguồn nhân lực

d)

Có sự giao thoa với nhau

30.

Cung lao động là tổng số lượng LĐ đang tham gia và sẵn sàng tham gia vào TTLĐ ở những:

a)

Ở thời điểm tương lai gần

b)

Ở thời điểm hiện tại

c)

Ở thời điểm tương lai xa

d)

Thời điểm nhất định.

31.

Cung tiềm năng là:

a)

Những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động nhưng đang làm công việc nội trợ

b)

Những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động không đi học

c)

những người lao động đang làm việc cộng với những người thất nghiệp.

d)

Những người trong độ tuổi lao động sau khi nghĩa vụ quân sự.

32.

Quy mô nguồn nhân lực và quy mô cầu lao động có mối quan hệ:

a)

Không xác định được

b)

Nghịch chiều

c)

Tỷ lệ thuận

d)

Tỷ lệ nghịch

33.

Chính sách nào sau đây ảnh hưởng đến chất lượng cung lao động:

a)

Phát triển vùng kinh tế trọng điểm

b)

Tất cả đáp án đều đúng

c)

An sinh xã hội

d)

Miễn thuế

34.

Không thay đổi giới hạn trên, tăng giới hạn dưới về tuổi lao động thì cung lao động thực tế sẽ:

a)

Tăng

b)

Không xác định được

c)

Giảm

d)

Không thay đổi

35.

Yếu tố nào làm cho cung lao động thực tế có xu hướng giảm:

a)

Tỷ lệ người trong độ tuổi lao động tham gia học tập giảm

b)

Tốc độ tăng dân số có xu hướng giảm

c)

Tất cả đáp án đều sai

d)

Thu hẹp khoảng tuổi lao động

36.

Sự phát triển của các ngành kinh tế ảnh hưởng đến cầu lao động theo hướng:

a)

Có thể tăng

b)

Có ngành tăng hoặc giảm

c)

Tăng không đều giữa các ngành

d)

Tất cả đáp án đều đúng

37.

Sự phát triển của các ngành kinh tế ảnh hưởng đến cung lao động theo hướng:

a)

Luôn thay đổi

b)

Luôn tăng

c)

Luôn giảm

d)

Không thay đổi

38.

Chọn đáp án đúng nhất, ở nước nhập cư, di dân quốc tế ảnh hưởng đến:

a)

Cung tiềm năng

b)

Cung thực tế và cung tiềm năng

c)

Cung thực tế

d)

Không xác định

39.

Khi công nghiệp hóa - hiện đại hóa diễn ra sẽ:

a)

Tăng cầu CMKT và tăng cầu LĐGĐ

b)

Giảm cầu CMKT và giảm cầu LĐGĐ

c)

Tăng cầu CMKT giảm cầu LĐGĐ

d)

Giảm cầu CMKT và tăng cầu LĐGĐ

40.

Đường cung tăng, cầu giảm tiền lương sẽ:

a)

Tăng

b)

Không xác định

c)

Không thay đổi

d)

Giảm

41.

Đường cung lao động dịch chuyển sang ... thì tiền lương có xu hướng giảm:

a)

Trái

b)

Phải

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định

42.

Đường cung lao động dịch chuyển sang ... thì có thể xuất hiện thất nghiệp:

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Trái và phải

c)

Phải

d)

Trái hoặc phải

43.

Khi lương tăng 2% thì Es =

a)

0,6

b)

0,4

c)

0,1

d)

0,2

44.

Yếu tố nào sau đây làm tăng cầu lao động:

a)

Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt

b)

Bất ổn về chính trị

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Tất cả đều sai

45.

Nếu suy thoái kinh tế xảy ra đường tổng cầu dịch chuyển sang:

a)

Trái

b)

Không xác định

c)

Không thay đổi

d)

Phải

46.

Thông tin lao động giữa các địa phương được mạng lưới dịch vụ việc làm:

a)

Thông báo

b)

Trao đổi

c)

Chắp nối

d)

Đưa tin

47.

Đối tượng nào sau đây được khuyến khích tham gia thị trường lao động:

a)

Chuyên gia

b)

Nghệ nhân

c)

Người cao tuổi

d)

Người thất nghiệp

48.

Cơ sở dịch vụ việc làm phân loại theo chủ thể quản lý KHÔNG bao gồm:

a)

Tư nhân

b)

Liên địa phương

c)

Nhà nước

d)

Tổ chức kinh tế xã hội

49.

Đối tượng nào sau đây sử dụng thông tin thị trường lao động để ra quyết định cung ứng thị trường lao động:

a)

Các cơ sở đào tạo nghề

b)

Người lao động

c)

Doanh nghiệp

d)

Người sử dụng lao động

50.

Nguồn dữ liệu hình thành thông tin về xu hướng năng suất lao động và việc làm được lấy từ:

a)

Hội chợ việc làm

b)

Các thông tin, quảng cáo

c)

Điều tra doanh nghiệp

d)

Điều tra hộ gia đình

51.

Đa số lao động giản đơn làm việc trong khu vực:

a)

FDI

b)

Nhà nước

c)

Phi chính thức

d)

Chính thức

52.

Đa số người nghèo làm việc trong khu vực:

a)

FDI

b)

Nhà nước

c)

Phi chính thức

d)

Chính thức

53.

Tỷ lệ lao động làm theo nghề nghiệp là tỷ lệ phần trăm số lao động làm việc trong nghề nghiệp đó trên:

a)

Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm

b)

Lực lượng lao động

c)

Tổng dân số

d)

Nguồn nhân lực

54.

Tỷ lệ thất nghiệp trung niên thấp chứng tỏ quốc gia đó là:

a)

Kém phát triển

b)

Phát triển

c)

Đang phát triển

d)

Chưa thể đánh giá được

55.

Hàng hóa sức lao động và hàng hóa thông thường giống nhau ở:

a)

Gắn chặt với người bán

b)

Giá trị sử dụng tăng lên

c)

Có thể mua bán được

d)

Cần có yếu tố vật chất để duy trì

56.

Cung lao động tiềm năng bao gồm những người có khả năng lao động và:

a)

Trên độ tuổi lao động

b)

Trong độ tuổi lao động

c)

Trong, trên độ tuổi lao động

d)

Dưới độ tuổi lao động

57.

Cung lao động tiềm năng bao gồm:

a)

Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế

b)

Nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế

c)

Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế và một phần nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế

d)

Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế và nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế

58.

Theo thời gian, hàng hóa sức lao động sẽ tăng dần về:

a)

Giá trị tài sản ròng

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị thù lao

d)

Giá trị thặng dư

59.

Cung lao động không có tính thời điểm:

a)

Sai

b)

Đúng

60.

Vị thế của người lao động so với người sử dụng lao động trong đàm phán:

a)

Không xác định được

b)

Có nhiều lợi thế hơn

c)

Ngang bằng nhau

d)

Yếu thế hơn

61.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Người sử dụng lao động được tự do mua và người lao động không có lựa chọn bán sức lao động

b)

Cả người sử dụng lao động và người lao động đều có sự chi phối của nhà nước khi mua và bán sức lao động

c)

Người sử dụng lao động được tự do mua và người lao động được tự do bán sức lao động

d)

Người sử dụng lao động hạn chế trong mua sức lao động và người lao động được tự do bán sức lao động

62.

Quy mô nguồn nhân lực và quy mô cung lao động có mối quan hệ:

a)

Tỷ lệ nghịch

b)

Nghịch chiều

c)

Không xác định được

d)

Tỷ lệ thuận

63.

Dân số tăng ở thời điểm hiện tại sẽ ảnh hưởng đến:

a)

Cung tiềm năng

b)

Cung lao động sau một thời gian nhất định

c)

Cung thực tế

d)

Không ảnh hưởng đến cung lao động

64.

Không thay đổi giới hạn dưới, tăng giới hạn trên về tuổi lao động thì cung lao động thực tế sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không xác định được

d)

Không thay đổi

65.

Yếu tố nào làm cho cung lao động thực tế có xu hướng tăng:

a)

Tất cả đáp án đều sai

b)

Tốc độ tăng dân số có xu hướng giảm

c)

Thu hẹp khoảng cách tuổi lao động

d)

Tỷ lệ người trong độ tuổi lao động tham gia học tập giảm

66.

Chọn đáp án đúng nhất, ở nước xuất cư, di chuyển lao động quốc tế ảnh hưởng đến:

a)

Cung thực tế

b)

Cung thực tế và cung tiềm năng

c)

Cung tiềm năng

d)

Không xác định

67.

Trong phạm vi quốc gia, di chuyển lao động nội địa ảnh hưởng đến cung lao động:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không xác định

d)

Không thay đổi?

68.

Nền suy thoái kinh tế xảy ra đường cầu dịch chuyển sang:

a)

Không thay đổi

b)

Phải

c)

Không xác định

d)

Trái

69.

Tiền lương trên thị trường lao động tăng, cung lao động theo thời gian có thể:

a)

Không thay đổi

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Hoặc tăng hoặc giảm

70.

Đường cung lao động dịch chuyển sang… thì tổng cung lao động tăng:

a)

Không thay đổi

b)

Không xác định

c)

Phải

d)

Trái

71.

Đường cung lao động dịch chuyển sang… thì tiền lương có xu hướng tăng:

a)

Không thay đổi

b)

Không xác định

c)

Trái

d)

Phải

72.

Nếu tiêu dùng của người dân có xu hướng tăng ở các nhóm ngành kinh tế thì… có thể giảm ở ngành này, tăng ở ngành kia:

a)

Cung lao động tiềm năng

b)

Cung lao động thực tế

c)

Cầu lao động

d)

Tổng cung lao động

73.

Công việc nào sau đây không phải thất nghiệp trá hình:

a)

Công việc không tương xứng với khả năng

b)

Có năng suất chất lượng cao

c)

Có thu nhập không đủ sống

d)

Làm việc không hết công suất

74.

Một người được nhận vào làm nhưng muốn mức lương cao hơn nên không làm việc và tiếp tục tìm việc làm khác, người này thuộc loại thất nghiệp:

a)

Dài hạn

b)

Tự nguyện

c)

Không tự nguyện

d)

cơ cấu

75.

Ở thị trường lao động kém phát triển, những ngành sử dụng lao động giản đơn thường có cung so với cầu lao động:

a)

Nhỏ hơn

b)

Lớn hơn .

c)

Cân bằng

d)

Không xác định

76.

Chính sách không thuộc chính sách thị trường lao động thụ động là:

a)

Hỗ trợ tìm kiếm việc làm

b)

Nghỉ hưu sớm

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Tinh giản biên chế

77.

Thông tin thị trường lao động bao gồm các thông tin:

a)

Định tính

b)

Định lượng

c)

Định tính và định lượng

d)

Các đáp án còn lại đều sai

78.

Thông tin thị trường lao động giúp doanh nghiệp đưa ra quyết định về:

a)

Ngành nghề đào tạo

b)

Điều chỉnh thị trường

c)

Thay đổi nghề nghiệp

d)

Tiền lương, tiền công

79.

Đối với các nhà đào tạo, thông tin thị trường lao động có vai trò trong trong việc:

a)

Thiết kế việc làm phù hợp

b)

Xây dựng và thực hiện các chương trình đào tạo phù hợp

c)

Thực hiện hoạt động điều phối việc làm

d)

Quyết định về điều kiện lao động

80.

Yêu cầu của thông tin thị trường không bao gồm:

a)

Tính hiệu quả

b)

Tính khoa học

c)

Tính nghệ thuật

d)

Tính bảo mật

81.

Tỷ lệ tham gia lực lượng ở các nước phát triển so với các nước phát triển:

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được

82.

Tỷ lệ lao động có việc làm là tỷ lệ phần trăm số người có việc làm trên:

a)

Tổng dân số

b)

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên

c)

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm

d)

Lực lượng lao động trong độ tuổi lao động

83.

Ở các nước phát triển, tỷ lệ lao động ở ngành nào là cao nhất:

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Không xác định

84.

Tỷ lệ lao động làm việc trong khu vực phi chính thức là tỷ lệ phần trăm số lao động làm việc trong khu vực phi chính thức trên:

a)

Dân số từ 15 tuổi trở lên

b)

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên

c)

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm

d)

Lực lượng lao động trong độ tuổi lao động

85.

Khu vực kinh tế phi chính thức không bao gồm:

a)

Hộ sản xuất kinh doanh chưa có tư cách pháp nhân

b)

Các doanh nghiệp chưa đăng ký kinh doanh

c)

Hộ gia đình tự sản xuất

d)

Hộ kinh doanh nhỏ lẻ, có đăng ký kinh doanh

86.

Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên là tỷ lệ phần trăm số thanh niên thất nghiệp trên:

a)

Dân số trong độ tuổi thanh niên.

b)

Lực lượng lao động thanh niên

c)

Lực lượng lao động thanh niên có việc làm

d)

dân số trong độ tuổi lao động không hoạt động kinh tế

87.

Ở Việt Nam, năng suất lao động ở khu vực nông thôn so với khu vực thành thị trường:

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định được

88.

Phân loại cơ sở dịch vụ việc làm theo phạm vi hoạt động không bao gồm:

a)

Quốc tế

b)

Nhà nước

c)

Liên địa phương

d)

Địa phương

89.

Đâu không phải là mục đích của chắp nối việc làm:

a)

Giúp người thất nghiệp tìm được việc làm

b)

Giúp người lao động thay đổi công việc khi có nhu cầu

c)

Giúp người sử dụng lao động tìm được lao động thích hợp

d)

Giúp người học tìm được ngành học phù hợp

90.

Chức năng của dịch vụ việc làm không phải là:

a)

Đưa người lao động thất nghiệp trở lại làm việc

b)

Hỗ trợ việc làm cho các đối tượng yếu thế

c)

Trợ cấp thất nghiệp

d)

Bổ sung kỹ năng cho người lao động

91.

Công cụ Quản lý Nhà nước về dịch vụ việc làm ở Việt Nam không bao gồm:

a)

Văn bản pháp luật,

b)

Cơ chế, chính sách.

c)

Bộ máy của doanh nghiệp

d)

Bộ máy quản lý các bộ, ngành

92.

Thông tin thị trường lao động bao gồm các thông tin:

a)

Cung lao động, cầu lao động, tiền lương , tiền công

b)

Cung lao động, cầu lao động, xu hướng việc làm

c)

Cung lao động, cầu lao động, các kết quả quan hệ lao động và một số thông tin khác

d)

Quan hệ lao động, tiền lương, tiền công, tình cảm, xu hướng việc làm

93.

đối với doanh nghiệp , thông tin thị trường lao động có vai trò nào sau đây:

a)

Đưa ra các quyết định về thay đổi nghề nghiệp

b)

Đưa ra các quyết định về tiền lương, tiền công

c)

Đưa ra các quyết định để điều chỉnh thị trường

d)

Đưa ra các quyết định về ngành nghề đào tạo

94.

Đối với nhà đào tạo, thông tin thị trường lao động không có vai trò nào sau đây:

a)

Xây dựng các chương trình đào tạo

b)

Quyết định về ngành nghề đào tạo

c)

Quyết định về điều kiện lao động

d)

Xây dựng các hình thức đào tạo

95.

Trên thị trường lao động sẽ giúp trung tâm dịch vụ việc làm:

a)

Thực hiện các hoạt động điều phối việc làm

b)

Điều tiết thu nhập giữa người lao động và người sử dụng lao động

c)

Đưa ra các quyết định về điều kiện lao động

d)

Đưa ra các quyết định điều chỉnh thị trường lao động

96.

Trong các phương án, phương án nào sau đây đúng nhất "lực lượng lao động" gồm:

a)

Dân số trong độ tuổi lao động

b)

Dân số có việc làm và thất nghiệp

c)

Những người từ 15 tuổi trở lên có việc làm

d)

Những người trong độ tuổi lao động có việc làm và thất nghiệp

97.

Đối tượng nào sau đây không thuộc lực lượng lao động:

a)

Sinh viên đi làm thêm, nội trợ, lực lượng khan hiếm

b)

Bộ đội mới xuất ngũ

c)

Chủ doanh nghiệp

d)

Lao động cho gia đình không hưởng lương

98.

những người nào sau đây là những người không được coi là có việc làm

a)

Làm cho gia đình không được trả công

b)

Công việc tự tạo tự làm

c)

Chăm sóc gia đình

d)

Các công việc trả lương hàng tháng

99.

nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân gây ra thất nghiệp cơ cấu

a)

Người lao động di chuyển nơi ở

b)

Thay đổi công nghệ

c)

Chuyển dịch cơ cấu

d)

Chính sách kinh tế

100.

Dịch vụ việc làm xuất hiện đầu tiên ở các nước:

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Kinh tế tri thức

d)

Kinh tế kém phát triển

101.

Những người nào sau đây không sử dụng không tin dịch vụ việc làm:

a)

Lao động đang làm việc ổn định

b)

Lao động đang làm việc nhưng đang có nhu cầu tìm kiếm việc làm khác

c)

Thất nghiệp

d)

Sinh viên sau khi tốt nghiệp

102.

Những người nào sau đây là những người không được coi là có việc làm:

a)

Tự sản tự tiêu

b)

Bán hàng ol

c)

Làm thuê

d)

Chủ hộ kinh doanh

103.

Ở các nước đang phát triển, tỷ lệ lao động ở ngành nào là cao nhất?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Không xác định

104.

Ở các nước đang phát triển, tỷ lệ lao động ở ngành nào là thấp nhất?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Không xác định

105.

Nguồn dữ liệu hình thành thông tin thị trường lao động không được lấy từ đâu?

a)

Điều tra Nông thôn, nông nghiệp, hàng may mặc

b)

Điều tra Dân số

c)

Điều tra doanh nghiệp

d)

Điều tra cơ sở đào tạo

106.

Đối tượng nào không sử dụng thông tin thị trường lao động:

a)

Các trường đại học

b)

Người không có khả năng tìm việc

c)

Trung tâm việc làm

d)

Chính phủ

107.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc chức năng của dịch vụ việc làm:

a)

Xây dựng các chính sách thị trường lao động

b)

Đào tạo nghề

c)

Chấp nối thông tin thị trường lao động

d)

Xử lý thông tin thị trường lao động

108.

Tiền lương là căn cứ để đánh giá:

a)

Mức tăng năng suất lao độ, tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

Mức sống của người lao động, Mức tăng năng suất, mức tăng trưởng kinh tế,

c)

Mức tăng năng suất, mức tăng trưởng kinh tế

d)

mức sống của người lao động , mực tăng năng

109.

Cung thực tế là:

a)

Những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động nhưng đang đi học

b)

Những người trong độ tuổi lao động đang đi nghĩa vụ quân sự

c)

Những người lao động đang làm việc cộng với những người đang thất nghiệp

d)

Những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động nhưng đang làm công việc nội trợ

110.

Yếu tố nào sau đây tác động tới cầu lao động:

a)

Cầu về hàng hóa về một số yếu tố khác

b)

Năng suất lao động tiền lương

c)

Năng suất lao động cầu về hàng hóa và tiền lương và một số yếu tố khác

d)

Tiền lương, cầu về hàng hóa

111.

cầu hàng hoáá, dịch vụ tăng lên thì cầu lao động có xu hướng

a)

Tăng lên

b)

Không thay đổi

c)

Giảm xuống

d)

Không xác định

112.

khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải, đường cầu lao động dịch duyển sang trái thì mức lương cân bằng

a)

Không xác định

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Không đổi

113.

tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của nam so với nữ thường

a)

Bằng nhau

b)

Thấp hơn

c)

Cao hơn

d)

Không so sánh được

114.

tỷ lệ tham gia lực lượng lao động ở thành thị so với nông thôn:

a)

Không so sánh được

b)

Cao hơn

c)

Bằng nhau

d)

Thấp hơn

115.

tỷ lệ lao động trong độ tuổi lao động đang làm việc là tỷ lệ phần trăm số lao động đang làm việc trên:

a)

Dân số trong độ tuổi lao động

b)

Tổng dân số

c)

Dân số từ 15 tuổi trở lên

d)

Dân số từ 15 tuổi trở lên có việc làm

116.

làm việc theo ngành bao gồm

a)

Dịch vụ và nông nghiệp

b)

Nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ

c)

Nông nghiệp và công nghiệp

d)

Công nghiệp và dịch vụ

117.

theo ILO, số giờ làm việc lao động bán thời gian so với số giờ lao động làm việc toàn thời gian là

a)

Nhiều hơn

b)

Ít hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định được

118.

tỷ lệ lao động làm việc bán thời gian của nữ so với nam thường

a)

Thấp hơn

b)

Bằng nhau

c)

Không so sánh được

d)

Cao hơn

119.

người lao động làm việc bình thường với số giờ làm việc ít hơn so với số giờ tương đương người làm việc toàn thời gian gọi là

a)

Lao động thiếu việc làm

b)

Lao động thất nghiệp

c)

Lao động bán thời gian

d)

Lao động phi chính t

120.

do ảnh hưởng của covid 19, tỷ lệ thiếu việc làm có xu hướng

a)

Không đổi

b)

Tăng lên

c)

Không xác định

d)

Giảm đi

121.

nếu công nghiệp không đổi thì tăng trưởng kinh tế đạt giá trị dương làm quy mô sản xuất

a)

Mở rộng, cầu lao động không đổi

b)

Mở rộng, cầu lao động tăng

c)

Mở rộng, cầu lao động giảm

d)

Không đổi

122.

tỷ lệ lao động trong độ tuổi lao động đang làm việc là tỷ lệ phần trăm số lao động từ 15 tuổi trở lên là

a)

Dân số từ 15 tuổi trở lên

b)

Dân số trong độ tuổi lao động

c)

Tổng dân số

d)

Dân số ngoài độ tuổi lao động

123.

đường cung lao động dịch chuyển sang trái thì tiền lương có xu hướng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Có thể tăng hoặc giảm

d)

Không thay đổi

124.

Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải, đường cầu lao động dịch chuyển sang trái, tiền lương cân bằng giữ nguyên thì thất nghiệp:

a)

tăng

b)

giảm

c)

Không xác định

d)

không đổi

125.

Khi đường cầu lao động dịch chuyển sang phải, đường cung lao động không dịch chuyển thì trên thị trường lao động có hiện tượng:

a)

Không ảnh hưởng đến lao động

b)

Khan hiếm lao động

c)

Dư thừa lao động

d)

Không xác định được số lượng lao động

126.

chương trình việc làm chủ động đặc biệt quan trọng đối với:

a)

Người cao tuổi

b)

Chuyên gia

c)

Nghệ nhân

d)

Người thất nghiệp

127.

tỷ lệ lao động của ngành nào cao nhất?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Không xác định

128.

tỷ lệ lao động làm công hưởng lương là số lao động làm công hưởng lương trên:

a)

Số lao động trong độ tuổi lao động/ số lao động đang làm việc có việc làm

b)

Dân số từ 15 tưởi trở lên

c)

Tổng dân số

d)

Dân số ngoài độ tuổi lao động

129.

trong các điều kiện các yếu tố khác không đổi, áp dụng khoa học kỹ thuật tiên tiến và sản xuất làm cung thực tế:

a)

giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Giữ nguyên

d)

Không xác định