wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi trích xuất từ worksheet (Trang 31–35)

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Trường phái quản trị hành chính hướng đến hiệu quả quản trị thông qua việc tăng ………………… trên cơ sở phát triển những nguyên tắc quản trị chung cho cả một tổ chức

a)

Lợi nhuận

b)

Năng suất lao động

c)

Cách thức quản trị

d)

Điều kiện lao động

2.

“Nhân viên chỉ được nhận lệnh từ một thượng cấp mà thôi” là nguyên tắc:

a)

Thẩm quyền và trách nhiệm

b)

Kỷ luật

c)

Thống nhất chỉ huy

d)

Thống nhất điều khiển

3.

Trường phái tâm lí xã hội được xây dựng trên cơ sở

a)

những nghiên cứu ở nhà máy Halthorne

b)

Phân tích quan hệ giữa con người với con người

c)

Quan điểm hoi học

d)

Cả 3

4.

Ưu điểm của lý thuyết quản trị kiểu thư lại là gì???

a)

Năng suất và hiệu quả của tổ chức

b)

Tính hiệu quả và ổn định của tổ chức

c)

Cơ cấu rõ ràng và đảm bảo nguyên tắc

d)

Cơ cấu rõ ràng và ổn định của tổ chức

5.

Theo lý thuyết quản trị định lượng, sự lựa chọn một quyết định quản trị và biện pháp hành động phải dựa trên?

a)

Tiêu chuẩn kinh tế và những tiêu thức có thể đo lường được

b)

Tiêu chuẩn kinh tế và những tiêu thức có thể hoặc không thể đo lường được

c)

Tiêu chuẩn kinh tế và những tiêu thức khó đo lường được

6.

Hướng đến hiệu quả thông qua tăng năng suất lao động trên cơ sở phát triển những nguyên tắc quản trị chung cho cả một tổ chức là trường phái nào:

a)

Quản trị hành chính

b)

Quản trị khoa học

c)

Quản trị kiểu thư lại

d)

Quá trình quản trị

7.

Trong quá trình nghiên cứu thực nghiệm, Taylor đã tiến hành những gì?

a)

Phân tích dây chuyền sản xuất, giám sát kĩ thuật và cách thức sử dụng thời gian của công nhân.

b)

Phân tích dây chuyền sản xuất, giám sát kĩ thuật, mức độ mệt mỏi, thao tác và cách thức sử dụng thời gian của công nhân.

c)

Phân tích dây chuyền sản xuất, giám sát kỹ thuật và mức độ mệt mỏi của công nhân

8.

Theo lý thuyết quản trị định lượng, để tìm giải pháp tối ưu, giả định tình huống và phân tích các vấn đề phải dựa trên?

a)

Máy tính điện toán

b)

Mô hình toán học

c)

Doanh thu hàng tháng

d)

Chi phí sản xuất

9.

“Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là tư tưởng của trường phái:

a)

Tâm lí xã hội

b)

Quản trị khoa học

c)

Quản trị định lượng

d)

Cả A và B

10.

Thuyết quản trị khoa học được xếp vào trường phái quản trị nào:

a)

Trường phái quản trị hiện đại

b)

Trường phái quản trị tâm lý xã hội

c)

Trường phái quản trị cổ điển

d)

Trường phái định lượng

11.

Theo Frederick Taylor, năng suất lao động công nhân thấp là do:

a)

Làm việc không có kế hoạch

b)

Không biết cách làm và thiếu kích thích

c)

Lương thấp

d)

Không được đào tạo

12.

Trường phái quản trị nào cho rằng kĩ thuật quản trị thích hợp cho một hoàn cảnh nhất định tùy vào bản chất và điều kiện của hoàn cảnh đó:

a)

Trường phái định lượng

b)

Trường phái ngẫu nhiên

c)

Trường phái tâm lý xã hội

d)

Trường phái quản trị khoa học

13.

Yếu tố đầu tiên và quan trọng nhất trong trường phái quản trị khoa học là gì?

a)

Công nghệ

b)

Con người

c)

Thu nhập

d)

Tốc độ công việc

14.

Ai là người tiên phong của trường phái Quản trị hành chính

a)

W. Taylor

b)

Henry Fayol

c)

Elton Mayo

d)

Max Weber

15.

Ở châu Âu, những người trực tiếp quản trị các cơ sở sản xuất bắt đầu quan tâm đến việc cải tiến hoạt động quản trị vào năm:

a)

1832

b)

1802

c)

1800

d)

1819

16.

Điền vào chỗ trống “trường phái quản trị khoa học quan tâm đến … lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc”

a)

Điều kiện

b)

Năng suất

c)

Môi trường

17.

Trong trường phái ngẫu nhiên, dựa vào biến số nào để nhà quản trị lựa chọn phong cách lãnh đạo thích hợp:

a)

Công nghệ

b)

Môi trường bên ngoài

c)

Nhân sự

d)

A & C đều đúng

18.

Theo trường phái “quá trình QT” thì cấp QT nào sau đây sẽ bị giảm đến mức tối đa?

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp cơ sở

d)

Không cấp nào bị giảm

19.

Môi trường có thể được chia làm những nhóm nào sau đây?

a)

Môi trường vi mô và môi trường vĩ mô

b)

Môi trường tổng quát và môi trường đặc thù

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

20.

Trong môi trường vi mô có những yếu tố cơ bản nào?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Khách hàng và hàng thay thế

c)

Người cung cấp và các đối thủ mới tiềm ẩn

d)

Cả a, b, c đều đúng

21.

Trong môi trường vi mô có bao nhiêu yếu tố căn bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Mức độ cạnh tranh dữ dội phụ thuộc vào mối tương tác giữa các yếu tố nào?

a)

Số lượng doanh nghiệp tham gia cạnh tranh và mức độ tăng trưởng của ngành

b)

Cơ cấu chi phí cố định

c)

Mức độ đa dạng hóa sản phẩm

d)

Cả a, b, c đều đúng

23.

Theo mức độ phức tạp và biến động của môi trường thì môi trường được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Trong môi trường nội bộ nếu một mắc xích bị đứt thì ở đâu sẽ chịu ảnh hưởng nặng nhất?

a)

Ngay mắc xích bị đứt

b)

Nơi xa mắc xích nhất

c)

Tất cả mắc xích đều như nhau

d)

Không đáp án nào đúng

25.

Việc nghiên cứu môi trường đem lại những lợi ích nào sau đây?

a)

Giúp các nhà quản trị xác định các yếu tố của môi trường và mức tác động của chúng đến tổ chức

b)

Nhận diện những cơ hội và đe dọa của môi trường đến tổ chức, những điểm mạnh, yếu kém từ nội bộ tổ chức

c)

Đề ra những giải pháp và quyết định quản trị phù hợp để phát triển tổ chức

d)

Cả a, b, c đều đúng

26.

Ảnh hưởng của môi trường đến hoạt động của doanh nghiệp như thế nào?

a)

Ảnh hưởng đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp

b)

Ảnh hưởng đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

c)

Ảnh hưởng đến mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp

d)

Cả a, b, c đều đúng

27.

Thị trường có mấy kênh phân phối sản phẩm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Kênh phân phối sản phẩm nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay?

a)

GT (General Trade)

b)

MT (Model Trade)

c)

ĐB (Đặc biệt)

d)

Cả a, b, c đều sai

29.

Kênh phân phối sản phẩm nào đang có xu hướng phát triển và áp dụng rộng rãi trong tương lai?

a)

GT (General Trade)

b)

MT (Model Trade)

c)

ĐB (Đặc biệt)

d)

Cả b, c đều đúng

30.

Các doanh nghiệp cần phân tích đối thủ cạnh tranh ở các nội dung nào?

a)

Mục tiêu tương lai và chiến lược đối thủ đang thực hiện

b)

Nhận định của đối thủ đối với bản thân họ và chúng ta

c)

Tiềm năng họ có

d)

Cả a, b, c đều đúng

31.

Việc ép giá xuống, đòi hỏi chất lượng cao hơn và nhiều công việc dịch vụ hơn là ưu thế của ai?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Người cung cấp

c)

Khách hàng

d)

Đối thủ tiềm ẩn mới

32.

Người mua có thể mạnh nhiều hơn khi họ có các điều kiện nào?

a)

Lượng hàng người mua chiếm tỷ lệ lớn trong khối lượng hàng hóa bán ra của người bán

b)

Việc chuyển sang mua hàng của người khác không gây nhiều tốn kém hay sản phẩm của người bán ít ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm của người mua

c)

Người mua đưa ra tín hiệu đe dọa đáng tin cậy là sẽ hội nhập về phía sau với các bạn hàng cung ứng

d)

Cả a, b, c đều đúng

33.

Để tương tác với khách hàng có hiệu quả thì doanh nghiệp cần phải làm gì?

a)

Thay đổi một hoặc nhiều điều kiện thế mạnh của khách hàng

b)

Tìm khách hàng ít có ưu thế hơn

c)

Lập bảng phân loại các khách hàng hiện tại và tương lai

d)

Cả a, b, c đều đúng

34.

Khi lập bảng khách hàng hiện tại và tương lai, doanh nghiệp cần xem xét những yếu tố nào?

a)

Những vấn đề địa dư

b)

Nhân khẩu học

c)

Tâm lý khách hàng

d)

Cả a, b, c đều đúng

35.

Để có được các vật tư, thiết bị, lao động và tài chính, các doanh nghiệp phải liên hệ với ai?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Khách hàng

c)

Người cung cấp

d)

Đối thủ tiềm ẩn mới

36.

Người cung cấp có thể tăng thêm lợi nhuận bằng cách nào?

a)

Giảm giá, tăng chất lượng sản phẩm, tăng mức độ dịch vụ kèm theo

b)

Giảm giá, giảm chất lượng sản phẩm, tăng mức độ dịch vụ kèm theo

c)

Tăng giá, tăng chất lượng sản phẩm, giảm mức độ dịch vụ kèm theo

d)

Tăng giá, giảm chất lượng sản phẩm, giảm mức độ dịch vụ kèm theo

37.

Để giảm bớt sự bất trắc của môi trường nhà quản trị thường dùng những phương pháp nào?

a)

Dùng đệm, san bằng, tiên đoán

b)

Cấp hạng chế, hợp đồng, kết nạp

c)

Liên kết, qua trung gian, quảng cáo

d)

Cả a, b, c

38.

Phương pháp quản trị nào nhằm làm giảm bớt hay thu hút những cú sốc do những ảnh hưởng của môi trường gây ra:

a)

Dùng đệm

b)

San bằng

c)

Tiên đoán

d)

Kết nạp

39.

Phương pháp nào dùng để san đều ảnh hưởng của môi trường?

a)

Liên kết

b)

Cấp hạn chế

c)

Kết nạp

d)

San bằng

40.

Phương pháp quản trị nào là khả năng nói trước những sự biến chuyển của môi trường và những ảnh hưởng đến tổ chức?

a)

Liên kết

b)

Tiên đoán

c)

Cấp hạn chế

d)

Kết nạp

41.

Mức độ bất trắc của môi trường có thể chia như thế nào?

a)

Mức thay đổi: ổn định và năng động

b)

Mức độ phức tạp: đơn giản và phức tạp

c)

Cả a và b đều được

d)

Cả a và b đều không được

42.

Đâu không phải là một yếu tố căn bản trong môi trường vi mô?

a)

Kỹ thuật công nghệ

b)

Khách hàng

c)

Hàng thay thế

d)

Người cung cấp

43.

Trong các yếu tố môi trường kinh doanh, yếu tố nào có sự năng động nhất?

a)

Xã hội

b)

Chính trị - chính phủ

c)

Kỹ thuật công nghệ

d)

Yếu tố kinh tế

44.

Môi trường ổn định - phức tạp là môi trường:

a)

Ổn định và có thể tiên đoán được, có ít yếu tố

b)

Năng động và không thể tiên đoán được, có ít yếu tố

c)

Ổn định và có thể tiên đoán được, có nhiều yếu tố

d)

Năng động và không thể tiên đoán được, có nhiều yếu tố

45.

Quy trình đổi mới công nghệ gồm 3 bước: 1 Là phát triển một mẫu sản phẩm đầu tiên, được gọi là công nghệ sản phẩm 2 Là khi một ý tưởng mới xuất hiện trong tư duy của một người nào đó, được gọi là bước nhận thức 3 Là phát triển một qui trình sản xuất để tạo ra một phức hợp giữa giá bán, số lượng, chất lượng, lợi nhuận tiềm tàng, được gọi là công nghệ sản xuất Hãy sắp xếp theo trật tự đúng các bước:

a)

1, 3, 2

b)

3, 2, 1

c)

2, 1, 3

d)

3, 1, 2

46.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Tiến trình đổi mới công nghệ là quá trình phát triển có tính hệ thống

b)

Tiến trình đổi mới công nghệ là quá trình phát triển có áp dụng vào thực tế một ý tưởng mới

c)

Tất cả các ý tưởng đều có thể biến thành công nghệ

d)

Tiến trình đổi mới công nghệ là khoảng thời gian cần thiết để biến một ý tưởng mới thành sản phẩm hay dịch vụ có thể tiêu thụ trên thị trường

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự thay đổi của các yếu tố kỹ thuật công nghệ?

4 lines
48.

Những nhà sản xuất làm gì để tối thiểu hóa rủi ro khi vòng đời sản phẩm ngày càng ngắn hơn?

a)

Đưa ra những chính sách tín dụng cởi mở đối với nhà phân phối

b)

Khi sản phẩm chuẩn bị bước vào giai đoạn bão hòa, các nhà sản xuất tìm cách mua công nghệ dưới mọi hình thức

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

49.

Thỏa thuận phân chia thị trường, định giá, phân chia lãnh thổ hợp lý, hợp nhất, hoạt động chung và điều khiển chung là chiến thuật của phương pháp quản trị nào?

a)

Hợp đồng

b)

Liên kết

c)

Kết nạp

d)

Qua trung gian

50.

Việc cấp phát những sản phẩm hay dịch vụ trên một căn cứ ưu tiên, khi nhu cầu vượt quá sự cung cấp là phương pháp quản trị nào?

a)

Cấp hạn chế

b)

San bằng

c)

Liên kết

d)

Kết nạp

51.

Để giảm bớt bất trắc về phía đầu vào cũng như đầu ra nhà quản trị có thể dùng phương pháp quản trị nào sau đây?

a)

Quảng cáo

b)

Hợp đồng

c)

San bằng

52.

Nhà quản trị có thể dùng phương pháp nào để thu hút những cá nhân hay những tổ chức có thể là mối đe dọa từ môi trường cho tổ chức?

a)

Tiên đoán

b)

San bằng

c)

Hợp đồng

d)

Kết nạp

53.

Khi “vận động ở hành lang” thì nhà quản trị đã sử dụng phương pháp quản trị nào?

a)

Qua trung gian

b)

Quảng cáo

c)

Liên kết

d)

Hợp đồng

54.

Khi những nhà quản trị công ty có khó khăn về tài chính thường mời những nhà ngân hàng vào trong hội đồng quản trị, để họ dễ tiếp cận thị trường tiền tệ. Đó là họ đã dùng phương pháp quản trị nào?

a)

Liên kết

b)

Kết nạp

c)

Dùng đệm

d)

San bằng

55.

Những cửa hiệu bán lẻ quần áo, mà những tháng bán chậm nhất là tháng giêng và tháng sáu. Để giải quyết họ đã thực hiện bán hạ giá vào những thời điểm đó. Như vậy, họ đã dùng phương pháp quản trị nào?

a)

San bằng

b)

Dùng đệm

c)

Qua trung gian

d)

Quảng cáo

56.

Bảo vệ vị trí cạnh tranh của doanh nghiệp đối với đối thủ tiềm ẩn bằng việc duy trì những hàng rào hợp pháp nào?

a)

Lợi thế do sản xuất trên quy mô lớn và đa dạng hoá sản phẩm

b)

Sự đòi hỏi có nguồn tài chính lớn và chi phí chuyển đổi mặt hàng cao

c)

Khả năng hạn chế trong việc xâm nhập các kênh tiêu thụ vững vàng và ưu thế về giá thành mà đối thủ cạnh tranh không tạo ra được

d)

Cả a, b, c đều đúng

57.

Trong những mùa cao điểm lễ tết, bệnh viện đã dùng phương pháp quản trị nào để giảm thiểu sự bất trắc?

a)

San bằng

b)

Cấp hạn chế

c)

Tiên đoán

d)

Dùng đệm

58.

Trong quy trình đổi mới công nghệ, bước phát triển một mẫu sản phẩm đầu tiên được gọi là gì?

a)

Công nghệ sản phẩm

b)

Bước nhận thức

c)

Công nghệ sản xuất

d)

Cả a, b, c đều sai

59.

Môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Môi trường bên trong và bên ngoài

b)

Môi trường vi mô, vĩ mô và nội bộ

c)

Môi trường tổng quát, ngành và nội bộ

d)

Môi trường toàn cầu, tổng quát, ngành (vi mô) và nội bộ

60.

Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm:

a)

Xác định cơ hội và nguy cơ

b)

Xác định điểm mạnh và điểm yếu

c)

Phục vụ cho việc ra quyết định

d)

Để có thông tin

61.

Hoàn thành vào chỗ trống với đáp án đúng. ________ bao gồm các yếu tố, các lực lượng bên ngoài tổ chức thường tác động một cách ________ đến tất cả các tổ chức hoạt động ở các lĩnh vực khác nhau. Chúng có ________ để cùng tác động đến tổ chức.

a)

Môi trường vi mô/ gián tiếp/ mối quan hệ biện chứng

b)

Môi trường vi mô/ trực tiếp/ mối quan hệ biện chứng

c)

Môi trường vi mô/ trực tiếp/ mối quan hệ hỗ tương

d)

Môi trường vĩ mô/ gián tiếp/ mối quan hệ hỗ tương

62.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm cơ bản của các yếu tố của môi trường vĩ mô?

a)

Có ảnh hưởng lâu dài

b)

Công ty khó kiểm soát được nó

c)

Công ty luôn gặp bất lợi khi các yếu tố của môi trường vĩ mô thay đổi

d)

Mức độ tác động và tính chất tác động của loại môi trường này khác nhau theo từng ngành

63.

Môi trường vĩ mô bao gồm bao nhiêu yếu tố?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

64.

Các yếu tố của môi trường vĩ mô bao gồm?

a)

Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, khách hàng, tự nhiên, kỹ thuật – công nghệ

b)

Các yếu tố kinh tế, dân số, tự nhiên, chính trị và chính phủ, đối thủ cạnh tranh

c)

Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, xã hội, tự nhiên, kỹ thuật – công nghệ

d)

Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, trung gian marketing, kỹ thuật – công nghệ, đối thủ cạnh tranh

65.

Các yếu tố kinh tế gồm mấy yếu tố?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

66.

Các yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố kinh tế?

a)

Sự tăng trưởng kinh tế

b)

Các chính sách kinh tế

c)

Chu kì sống của sản phẩm

d)

Chu kì kinh doanh

e)

Khuynh hướng toàn cầu hóa kinh doanh hiện nay

67.

Theo phương pháp tiếp cận hiện đại, tăng trưởng kinh tế là?

a)

Việc mở rộng sản lượng tiềm năng của một nhóm các quốc gia trong một giai đoạn nhất định

b)

Việc mở rộng sản lượng tiềm năng của một quốc gia trong một giai đoạn nhất định

c)

Việc nâng cao năng suất của mỗi doanh nghiệp trong 1 quốc gia trong một giai đoạn nhất định

d)

Việc nâng cao năng suất của mỗi doanh nghiệp trong 1 nhóm các quốc gia trong một giai đoạn nhất định

68.

Thước đo chủ yếu để đánh giá sự thành công kinh tế của một quốc gia thường dựa trên?

a)

Đời sống vật chất của người dân cao và mức tăng trưởng kinh tế nhanh

b)

Thu nhập quốc dân cao và mức tăng trưởng kinh tế cao

c)

Khả năng tạo ra một giá trị tổng sản lượng ở mức cao và có mức tăng trưởng nhanh

d)

Cả 3 đều đúng

69.

Hiệu quả của sự tăng trưởng kinh tế được đo bằng?

a)

6 tiêu thức

b)

5 tiêu thức

c)

4 tiêu thức

d)

3 tiêu thức

70.

Đáp án nào sau đây KHÔNG phải là tiêu thức để đo lường sự hiệu quả của tăng trưởng kinh tế?

a)

Mức gia tăng sản lượng theo đầu người và mức tăng mức sống của các cá nhân điển hình trong dân cư

b)

Mức tăng số lượng lao động có việc làm và lương cao

c)

Mức gia tăng năng suất lao động cao và ổn định

d)

Sự tăng trưởng kinh tế hiện tại không để lại những nguy cơ trong tương lai cho nền kinh tế

71.

Sự tăng trưởng kinh tế chỉ có ý nghĩa khi?

a)

Nó mang lại sự thịnh vượng cho quốc gia

b)

Nó mang lại lợi ích cho môi trường

c)

Nó mang lại sự phát triển kinh tế

d)

Cả 3 đều sai

72.

Trong tiến trình tăng trưởng kinh tế, đối tượng nào đóng vai trò quan trọng?

a)

Nhà nước

b)

Người lao động

c)

Các nhà xã hội học

d)

Doanh nghiệp

73.

Trong việc tạo ra một môi trường kinh doanh hấp dẫn, yếu tố nào đóng vai trò quan trọng?

a)

Chính sách kinh tế

b)

Sự tăng trưởng kinh tế

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Sự phát triển khoa học kĩ thuật

74.

Mỗi chu kì kinh doanh thường có mấy giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

75.

Các giai đoạn của chu kì kinh doanh là?

a)

Phát triển – cực kì phát triển – suy giảm – tiêu tung cực điểm

b)

Hình thành – phát triển – suy giảm – tiêu tung cực điểm

c)

Phát triển – trưởng thành – suy giảm – tiêu tung cực điểm

d)

Phát triển – suy giảm – tiêu tung cực điểm – hình thành

76.

Giai đoạn phát triển trong chu kì kinh doanh có đặc điểm?

a)

Tốc độ tăng trưởng nhanh và có sự mở rộng về quy mô

b)

Nền kinh tế đạt mức toàn dụng về tiềm năng

c)

Tốc độ tăng trưởng bắt đầu chậm dần và dẫn đến suy thoái

d)

Cả 3 đáp án trên

77.

Giai đoạn trưởng thành là?

a)

Thời điểm nền kinh tế có tốc độ tăng trưởng nhanh và có sự mở rộng về quy mô

b)

Thời điểm nền kinh tế đạt mức phát triển cao nhất và bắt đầu đi vào suy thoái

c)

Thời điểm nền kinh tế có mức phát triển bình thường, ổn định

d)

Thời điểm nền kinh tế có mức phát triển đang tăng dần

78.

Giai đoạn trưởng thành xảy ra khi?

a)

Khi hàng hóa được tiêu thụ mạnh, sản xuất mở rộng, giá cả tăng

b)

Khi hàng hóa ế ẩm, lưu thông chậm, quy mô bị thu hẹp

c)

Khi nền kinh tế đạt mức toàn dụng về tiềm năng

d)

Khi nền kinh tế đạt mức tăng trưởng chậm nhất

79.

Giai đoạn suy giảm KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mức tăng trưởng chậm kỳ sau thấp hơn kỳ trước

b)

Doanh nghiệp thường huy động thêm vốn để duy trì sản xuất

c)

Quy mô nền kinh tế bị thu hẹp

d)

Hàng hóa tồn đọng, lưu thông chậm

80.

Các nhà kinh tế có thể dự báo được mức tăng trưởng trong những chu kì tiếp theo và chu kì của nền kinh tế trong tương lai dựa vào?

a)

Những kinh nghiệm dự đoán của những nhà kinh tế trong quá khứ

b)

Những biểu hiện của nền kinh tế hiện tại

c)

Những số liệu về tổng mức đầu tư, GNP hay GDP,…trong quá khứ và số liệu của mỗi kỳ

d)

Cả 3 đáp án trên

81.

Chu kỳ kinh tế có ảnh hưởng sâu sắc nhất tới?

a)

Chính phủ

b)

Các tập đoàn lớn

c)

Các tổ chức phi lợi nhuận

d)

Các doanh nghiệp vừa và nhỏ

82.

Trong khuynh hướng toàn cầu hóa, các nhà chính trị và kinh tế của mỗi quốc gia lo ngại về?

a)

Tình hình thâm hụt cán cân xuất nhập khẩu

b)

Nền kinh tế xuất siêu

c)

Mai một bản sắc văn hóa

d)

Cả 3 đáp án đều sai

83.

Khi nền kinh tế bị nhập siêu sẽ KHÔNG đem lại hậu quả nào sau đây?

a)

Các doanh nghiệp trong nước bị cạnh tranh gay gắt và có thể bị đóng cửa

b)

Nhiều công nhân sẽ mất việc làm

c)

Người dân không có mức sống cao

d)

Nảy sinh nhiều hậu quả xã hội tiêu cực

84.

Điền vào chỗ trống với đáp án đúng Để tránh tình trạng nhập siêu, chính phủ thường áp dụng _____________ bằng việc thiết lập ________________, quy định về ________________

a)

Chính sách bảo hộ doanh nghiệp/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch nhập khẩu

b)

Chính sách bảo vệ người tiêu dùng/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch xuất khẩu

c)

Chính sách bảo vệ tự do tôn giáo/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch xuất khẩu

d)

Chính sách bảo hộ mậu dịch/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch nhập khẩu

85.

Các biện pháp hạn chế nhập khẩu sẽ mang lại điều gì?

a)

Thiệt hại cho doanh nghiệp trong nước, có lợi cho doanh nghiệp ngoài nước

b)

Thiệt hại cho người tiêu dùng, có lợi cho các doanh nghiệp ngoài nước

c)

Thiệt hại cho các doanh nghiệp ngoài nước, có lợi cho người tiêu dùng

d)

Thiệt hại cho người tiêu dùng, có lợi cho các doanh nghiệp trong nước

86.

Trong nền kinh tế toàn cầu, để tồn tại và phát triển, các doanh nghiệp phải?

a)

Không ngừng đổi mới công nghệ

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

Không ngừng nâng cao năng suất lao động

d)

Cả 3 đáp án trên

87.

Phương diện nào sau đây thể hiện sự tác động của chính trị, pháp luật và chính phủ đối với kinh doanh?

a)

Vai trò của chính phủ đối với nền kinh tế

b)

Các tác động chính trị - chính phủ đối với kinh doanh

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

88.

Chính phủ tạo lập và thúc đẩy ý chí tăng trưởng và phát triển thành ý chí toàn dân thể hiện qua mặt nào sau đây?

a)

Gia tăng tiết kiệm tiêu dùng để đầu tư cho sản xuất

b)

Đẩy lùi các hiện tượng tiêu cực như nạn quan liêu, tham nhũng, buôn lậu

c)

Đề cao việc tôn trọng pháp luật, duy trì trật tự kỷ cương trong xã hội và các hoạt động kinh tế

d)

Cả 3 đáp án trên

89.

Chính phủ tôn trọng các quy luật của nền kinh tế thị trường bằng biện pháp nào?

a)

Mở rộng và thúc đẩy cạnh tranh

b)

Duy trì cơ cấu hợp lý giữa các loại hình doanh nghiệp

c)

Giá cả phản ánh chính xác chi phí xã hội

d)

Câu a và b đúng

e)

Cả 3 câu đều đúng

90.

Những khu vực mà có thể tạo ra sự tăng trưởng và phát triển vững chắc cho nền kinh tế bao gồm:

a)

Hệ thống cơ sở hạ tầng kinh tế

b)

Phát triển công nghệ cao

c)

Phát triển nguồn nhân lực

d)

Cả 3 đáp án trên

91.

Hệ thống chính trị xã hội tác động lên doanh nghiệp thể hiện trên các phương diện nào?

a)

Cơ chế bảo hộ

b)

Rủi ro chính trị

c)

Cả 2 câu đều đúng

d)

Cả 2 câu đều sai

92.

Chính phủ KHÔNG thường có các biện pháp bảo hộ sản xuất trong nước nào sau đây:

a)

Thuế quan

b)

Hạn ngạch xuất nhập khẩu

c)

Trợ giá hàng trong nước và các-ten

d)

Không có đáp án nào đúng

93.

Các nhà kinh doanh thường đánh giá rủi ro chính trị trên mấy nhóm yếu tố?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

94.

Những nhóm yếu tố nào sau đây không được xem xét khi đánh giá rủi ro chính trị?

a)

Sự mất ổn định trong nước

b)

Bùng nổ dân số

c)

Sự xung đột với nước ngoài

d)

Xu thế chính trị

e)

Khuynh hướng kinh tế

95.

Các chính sách điều hành và kiểm soát nền kinh tế của chính phủ bao gồm?

a)

Chính sách xuất nhập khẩu

b)

Chính sách giá cả

c)

Chính sách về lương bổng

d)

Cả 3 chính sách trên

e)

2 câu a, b đúng

96.

Chính sách nào sau đây không thuộc các chính sách quản lí nền kinh tế?

a)

Chính sách kiềm chế lạm phát

b)

Chính sách kiềm chế xuất siêu

c)

Chính sách kiềm chế thâm hụt ngân sách và các dịch vụ hỗ trợ trong kinh doanh

d)

Chính sách kiềm chế mức nợ nước ngoài

97.

Những chính sách điều hành, kiểm soát và quản lí nền kinh tế làm cho mức độ rủi ro tăng hay giảm tùy theo?

a)

Mức độ nhất quán và cởi mở

b)

Mức độ đúng đắn

c)

Mức độ phù hợp

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

98.

Các yếu tố xã hội tác động tới doanh nghiệp?

a)

Dân số

b)

Thu nhập

c)

Thái độ đối với công việc

d)

Cả 3 đáp án trên

99.

Những tiêu thức cơ bản thể hiện sự thay đổi của thái độ của con người đối với công việc?

a)

Lòng trung thành với tổ chức

b)

Lòng đam mê công việc

c)

Đạo đức làm việc

d)

Đáp án a, b đúng

e)

Đáp án a, c đúng

100.

Những chính sách bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên thể hiện những nội dung nào?

a)

Tăng mức đầu tư cho thăm dò và đẩy mạnh các hoạt động nghiên cứu và phát triển

b)

Tăng cường sử dụng lại các nguồn chất thải

c)

Tích cực tìm kiếm và sử dụng các nguồn năng lượng và nguyên liệu thay thế

d)

Thiết kế lại sản phẩm

e)

Tất cả các đáp án trên

101.

Quyết định xem chiến lược nào là tốt cho doanh nghiệp là quyết định thuộc chức năng nào?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

102.

Quá trình tuyển dụng của doanh nghiệp như thế nào là quyết định loại gì?

a)

Quyết định danh nghĩa

b)

Quyết định Delphi

c)

Quyết định theo chương trình

d)

Quyết định không theo chương trình

103.

Kỹ thuật ra quyết định nào mà các thành viên trong nhóm không ngồi với nhau?

a)

Làm việc nhóm

b)

Động não

c)

Danh nghĩa

d)

Delphi

104.

Có được giải pháp sáng tạo là đặc điểm của quyết định nào?

a)

Quyết định theo quy trình

b)

Quyết định không được chương trình hóa

c)

Quyết định được chương trình hóa

d)

Quyết định cá nhân

105.

Quyết định các công việc thiết kế như thế nào nằm trong quyết định nào của nhà quản trị?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

106.

Các quyết định được chương trình hóa có đặc điểm:

a)

Quyết định có giải pháp sáng tạo

b)

Quyết định đúng hay không phụ thuộc vào khả năng người ra quyết định

c)

Tương đối đầy đủ thông tin

d)

Nhằm giải quyết các vấn đề mới

107.

Xác định xem điều kiện ra quyết định thuộc loại chắc chắn, rủi ro hay bất trắc là việc nhà quản trị sẽ nghiên cứu trong bước nào của quá trình ra quyết định?

a)

Xác định các tiêu chí

b)

Phân bổ trọng số

c)

Đánh giá các phương án

d)

Lựa chọn phương án

108.

Hành vi trực giác kết hợp với sự chấp nhận mơ hồ là cao là đặc điểm của phong cách ra quyết định nào?

a)

Khái quát

b)

Chỉ dẫn

c)

Phân tích

d)

Hành vi

109.

Đáp án nào không phải là yếu tố của duy lý trong giới hạn?

a)

Tối ưu

b)

Dựa trên lý trí

c)

Quá trình được đơn giản hóa

d)

Thiết lập các mục tiêu cụ thể, rõ ràng

110.

Bước ra quyết định nào không thuộc kỹ thuật nhóm danh định?

a)

Các thành viên độc lập viết ý tưởng

b)

Các lần lượt trình bày

c)

Kết quả được ghi lại và sao làm nhiều bản

d)

Các thành viên độc lập cho điểm các ý tưởng

111.

Nếu phân loại các quyết định quản trị theo phạm vi thực hiện, ta sẽ không có:

a)

Quyết định chiến lược

b)

Quyết định toàn cục

c)

Quyết định bộ phận

d)

Quyết định chuyên đề

112.

Nếu phân loại các quyết định quản trị theo các khía cạnh khác nhau trong hoạt động của tổ chức, sẽ không có:

a)

Quyết định kinh tế - kỹ thuật

b)

Quyết định chuyên đề

c)

Quyết định xã hội

113.

Những yêu cầu đối với quyết định quản trị sẽ không nhất thiết phải đạt được:

a)

Có căn cứ khoa học, thống nhất, tuân theo các quy định, thể chế chung

b)

Đúng thẩm quyền và có định hướng

c)

Cụ thể về mặt thời gian và thỏa mãn các yêu cầu kịp thời

d)

Độ chính xác tuyệt đối trước khi thực hiện

114.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất?

a)

Vai trò người thực hiện

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò nhà kinh doanh

115.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp?

a)

Vai trò nhà kinh doanh

b)

Vai trò người giải quyết xáo trộn

c)

Vai trò người thương thuyết

d)

Vai trò người lãnh đạo

116.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ?

a)

Vai trò người liên lạc

b)

Vai trò người thương thuyết

c)

Vai trò người lãnh đạo

d)

Vai trò người đại diện

117.

Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra một quyết định để phát triển kinh doanh?

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò người doanh nhân

118.

Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định:

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả các loại quyết định trên

119.

Quyết định theo chương trình là những quyết định:

a)

Đã có sẵn trong máy tính

b)

Đã có tiền lệ

c)

Do tập thể quyết định

d)

Do nhà quản trị cấp cao làm

120.

Câu nào không đúng trong các phát biểu sau:

a)

Phân tích tình huống kĩ và đầy đủ trước khi ra quyết định

b)

Kết hợp các phương pháp trí tuệ và sáng tạo khi ra quyết định

c)

Không xem xét hành động và phản ứng có ảnh hưởng và xuất phát từ quyết định

d)

Nghĩ về loại quyết định khi bắt đầu quá trình

121.

Khi nhà quản trị đối diện với một vấn đề mới, họ sẽ phải tự hỏi:

a)

Vấn đề này có dễ giải quyết không?

b)

Vấn đề này sẽ biến mất một cách tự nhiên?

c)

Tôi có phải giải quyết vấn đề này không?

d)

Tất cả các câu hỏi trên

122.

Câu nào không đúng trong các phát biểu sau:

a)

Ra quyết định tập thể sẽ sản sinh nhiều phương án

b)

Ra quyết định tập thể có hiệu quả và nhanh hơn cá nhân

c)

Trách nhiệm là mơ hồ nếu ra quyết định tập thể

d)

Ra quyết định tập thể cung cấp thông tin hoàn chỉnh

123.

Câu phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Ra quyết định là trung tâm của công việc lập kế hoạch

b)

Khi ra quyết định nhà quản trị thực hiện sự lựa chọn dựa trên một mức hợp lí có hạn

c)

Đối với một vấn đề của tình huống nhà quản trị không nhất thiết phải biết đầy đủ mọi thứ trước khi ra quyết định

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

124.

Trước khi ra quyết định nhà quản trị cần phải:

a)

Thử nghiệm, thực thi các phương án khả thi

b)

Thận trọng đánh giá các phương án, xem xét ưu và nhược điểm của từng phương án

c)

Tránh những trao đổi với đồng nghiệp bạn bè về quyết định cuối cùng để không bị dao động

d)

Không nghi ngờ mình ra quyết định sai

125.

Bước ra quyết định nào không thuộc nhóm danh định:

a)

Các thành viên độc lập viết ý tưởng

b)

Các thành viên lần lượt trình bày

c)

Kết quả được ghi lại và sao thành nhiều bản

d)

Các thành viên độc lập cho điểm các ý tưởng

126.

Có được giải pháp sáng tạo là đặc điểm của quyết định nào:

a)

Quyết định theo quy trình

b)

Quyết định không được chương trình hóa

c)

Quyết định có chương trình hóa

d)

Quyết định cá nhân

127.

Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ:

a)

Không có lợi trong mọi trường hợp

b)

Không được cấp dưới ủng hộ trong khi thực thi quyết định

c)

Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề

d)

Không phát huy được tính sáng tạo của nhân viên

128.

Ra quyết định là công việc:

a)

Của các nhà quản trị cấp cao

b)

Lựa chọn giải pháp cho một vấn đề xác định

c)

Chỉ áp dụng cho những vấn đề quan trọng

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

129.

Ra quyết định nhóm:

a)

Ít khi mang lại hiệu quả

b)

Luôn mang lại hiệu quả

c)

Mang lại hiệu quả cao trong những điều kiện phù hợp

d)

Tất cả đều sai

130.

Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào:

a)

Ý muốn của đa số nhân viên

b)

Tính cách của nhà quản trị