wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Kinh tế chính trị Mác - Lênin

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp nghiên cứu chủ yếu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học.

b)

Phương pháp logic và lịch sử.

c)

Phương pháp phân tích.

d)

Phương pháp tổng hợp.

2.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin là một bộ phận cấu thành của:

a)

Chủ nghĩa Mác - Lênin.

b)

Chủ nghĩa độc quyền.

c)

Chủ nghĩa xã hội.

d)

Chủ nghĩa độc quyền Nhà nước.

3.

Kinh tế chính trị cổ điển Anh quan niệm đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là:

a)

Lĩnh vực sản xuất

b)

Lĩnh vực lưu thông

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

4.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin quan niệm đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là:

a)

Lĩnh vực sản xuất

b)

Lĩnh vực lưu thông

c)

Quan hệ sản xuất và trao đổi

d)

Lực lượng sản xuất

5.

Tiền đề tư tưởng, lý luận trực tiếp cho sự ra đời của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

Chủ nghĩa trọng nông

b)

Chủ nghĩa trọng thương

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị tân cổ điển

6.

Tác động cơ sở khoa học lý luận để sinh viên nhận diện và định vị vai trò, trách của mình, từ đó xây dựng tư duy và tầm nhìn, kỹ năng thực hiện các hoạt động kinh tế - xã hội là phần ảnh hưởng nào của kinh tế chính trị:

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng thực tiễn

c)

Chức năng tư tưởng

d)

Chức năng phương pháp luận

7.

Cung cấp nền tảng lý luận khoa học cho việc nghiên cứu các khoa học kinh tế khác là phần ảnh hưởng nào của kinh tế chính trị:

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng thực tiễn

c)

Chức năng tư tưởng

d)

Chức năng phương pháp luận

8.

Góp phần xây thế giới quan khoa học cho việc xây dựng xã hội dân chủ, công bằng, văn minh là phần ảnh hưởng nào của kinh tế chính trị:

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng thực tiễn

c)

Chức năng tư tưởng

d)

Chức năng phương pháp luận

9.

ảnh hưởng nào của kinh tế chính trị:

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng thực tiễn

c)

Chức năng tư tưởng

d)

Chức năng phương pháp luận

10.

Cung cấp những tri thức để hiểu được bản chất các hiện tượng, các quá trình kinh tế là phần ảnh hưởng nào của kinh tế chính trị:

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng thực tiễn

c)

Chức năng tư tưởng

d)

Chức năng phương pháp luận

11.

Mục đích nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là nhằm phát hiện ra:

a)

Các quy luật kinh tế

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Giá trị thặng dư

d)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa hàng và tiền

12.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Mang tính khách quan

b)

Mang tính chủ quan

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Đáp án A và C

13.

Lý luận kinh tế trị của C. Mác được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Chia cải của các dân tộc

c)

Tình cảnh giai cấp công nhân Anh

d)

Tư bản

14.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế.

a)

Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế.

b)

Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan.

c)

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan.

d)

Đáp án A, B và C.

15.

Trong 8 giờ (một ngày lao động), một công nhân sản xuất được 16 sản phẩm. Hỏi tổng giá trị sản phẩm được tạo ra trong ngày và giá trị của một đơn vị sản phẩm là bao nhiêu?

a)

Tổng giá trị sản phẩm là 8 giờ và giá trị của một đơn vị sản phẩm là 1 giờ/1 sản phẩm.

b)

Tổng giá trị sản phẩm là 16 giờ và giá trị của một đơn vị sản phẩm là 0,25 giờ/1 sản phẩm.

c)

Tổng giá trị sản phẩm là 8 giờ và giá trị của một đơn vị sản phẩm là 0,5 giờ/1 sản phẩm.

d)

Tổng giá trị sản phẩm là 4 giờ và giá trị của một đơn vị sản phẩm

16.

Chọn ý đúng về tác động của cường độ lao động: Khi cường độ lao động tăng lên thì:

a)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên.

b)

Số lượng lao động hao phí làm ra một đơn vị hàng hóa tăng lên.

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm đi.

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để làm ra một đơn vị hàng hóa giảm.

17.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào đáp ứng yêu cầu của quy luật giá trị:

a)

Hao phí lao động cá biệt > hao phí lao động xã hội.

b)

Hao phí lao động cá biệt < hao phí lao động xã hội.

c)

Hao phí lao động cá biệt = hao phí lao động xã hội.

d)

Cả đáp án B và C.

18.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở của:

a)

Ích lợi của hàng hóa.

b)

Hao phí lao động xã hội cần thiết.

c)

Hao phí lao động cá nhân người sản xuất.

d)

Hao phí lao động cá nhân và xã hội cần thiết.

19.

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa tạo ra thuộc tính nào của hàng hóa?

a)

Giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

Giá trị trao đổi của hàng hóa.

d)

Giá trị của hàng hóa.

20.

Điều nào sau đây không đúng: Trong cùng một đơn vị thời gian lao động như nhau, lao động phức tạp tạo ra ... giá trị so với lao động giản đơn.

a)

Ít hơn

b)

Nhiều hơn

c)

Ngang bằng

d)

Chưa xác định được

21.

Những nhân tố ảnh hưởng đối với lượng giá trị của hàng hóa là:

a)

Năng suất lao động.

b)

Mức độ phức tạp của lao động.

c)

Giá cả của hàng hóa.

d)

Đáp án A và B.

22.

Dịch vụ khác với hàng hóa thông thường ở:

a)

Dịch vụ là hàng hóa vô hình.

b)

Dịch vụ là hàng hóa không th

23.

Dịch vụ khác với hàng hóa thông thường ở:

a)

Dịch vụ là hàng hóa vô hình.

b)

Dịch vụ là hàng hóa không thể cất trữ.

c)

Dịch vụ sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.

d)

Tất cả các đáp án.

24.

Bình thường trong 8 giờ (một ngày lao động), một công nhân sản xuất được 16 sản phẩm. Nếu năng suất lao động tăng gấp hai, hỏi tổng giá trị sản phẩm được tạo ra trong ngày và giá trị của một đơn vị sản phẩm sẽ là bao nhiêu? (Giả sử ngày lao động không đổi)

a)

Tổng giá trị sản phẩm là 8 giờ và giá trị của một đơn vị sản phẩm là 0,25 giờ/1 sản phẩm.

b)

Tổng giá trị sản phẩm là 8 giờ và giá trị của một đơn vị sản phẩm là 0,5 giờ/1 sản phẩm.

c)

Tổng giá trị sản phẩm là 16 giờ và giá trị của một đơn vị sản phẩm là 0,5 giờ/1 sản phẩm.

d)

Tổng giá trị sản phẩm là 16 giờ và giá trị của một đơn vị sản phẩm là 0,25 giờ/1 sản phẩm.

25.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa là:

a)

Quy luật cạnh tranh.

b)

Quy luật cung - cầu.

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ.

d)

Quy luật giá trị.

26.

Một trong những khuyết tật của nền kinh tế thị trường là:

a)

Luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng.

b)

Tạo động lực mạnh mẽ hình thành các ý tưởng mới của các chủ thể kinh tế.

c)

Luôn tiềm ẩn những lợi ích vật chất.

d)

Thúc hiện tốt nhất lợi thế của các chủ thể kinh tế.

27.

Nhân tố quyết định giá cả hàng hóa là:

a)

Quan hệ cung - cầu.

b)

Thị hiếu.

c)

Cạnh tranh.

d)

Giá trị của hàng hóa.

28.

Trong lưu thông, quy luật giá trị điều tiết hàng hóa từ nơi:

a)

Giá cả cao đến giá cả thấp.

b)

Giá cả thấp đến nơi giá cả cao.

c)

Cung nhỏ hơn cầu đến nơi cung lớn hơn cầu.

d)

Hàng hóa khan hiếm đến nơi hàng hóa dư thừa.

29.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành là:

4 lines
30.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành là:

a)

Cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa.

b)

Cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau.

c)

Cạnh tranh giữa những người mua cùng một loại hàng hóa.

d)

Cạnh tranh giữa những người mua và bán hàng hóa trong cùng một ngành.

31.

Để hạn chế tiêu cực và thúc đẩy tác động tích cực của quy luật giá trị đối với nền kinh tế có sản xuất hàng hóa thì cần có:

a)

Sự điều tiết của Nhà nước.

b)

Sự tích cực của người mua.

c)

Sự tham gia trách nhiệm của người bán.

d)

Sự hỗ trợ của các chủ thể trung gian.

32.

Yếu tố quyết định thành bại của người sản xuất là:

a)

Sức mua người tiêu dùng.

b)

Các chủ thể trung gian trên thị trường.

c)

Doanh nghiệp.

d)

Nhà nước.

33.

Lao động cụ thể phản ánh tính chất nào của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

Tính xã hội.

b)

Tính cụ thể.

c)

Tính tư nhân.

d)

Tính trừu tượng.

34.

Lao động phản ánh tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

Lao động trừu tượng.

b)

Lao động cụ thể.

c)

Lao động cần thiết.

d)

Lao động thặng dư.

35.

Dưới tác động của quy luật cung cầu, khi cung lớn hơn cầu thì:

a)

Giá cả thấp hơn giá trị.

b)

Giá cả cao hơn giá trị.

c)

Giá cả bằng giá trị.

d)

Giá trị thấp hơn giá cả.

36.

Điều kiện để ra đời của sản xuất hàng hóa là?

a)

Phân công lao động xã hội.

b)

Sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất.

c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất.

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về xã hội của các chủ thể sản xuất.

37.

Sản phẩm do những người sản xuất hàng hóa riêng biệt tạo ra không phù hợp với nhu cầu xã hội là biểu hiện của mâu thuẫn giữa:

4 lines
38.

Sản phẩm do những người sản xuất hàng hóa riêng biệt tạo ra không phù hợp với nhu cầu xã hội là biểu hiện của mâu thuẫn giữa:

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp của người sản xuất hàng hóa.

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa.

c)

Năng suất lao động và cường độ lao động của người sản xuất hàng hóa.

d)

Giá trị cá và giá trị hàng hóa.

39.

Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa là:

a)

Giá cả trao đổi

b)

Giá trị thặng dư

c)

Giá cả

d)

Giá trị sử dụng

40.

Dưới tác động của quy luật cung cầu, khi cung lớn hơn cầu thì:

a)

Giá cả thấp hơn giá trị.

b)

Giá cả cao hơn giá trị.

c)

Giá cả bằng giá trị.

d)

Giá trị thấp hơn giá cả.

41.

Một trong những đặc trưng phổ biến của kinh tế thị trường là:

a)

Nền kinh tế nhà nước.

b)

Nền kinh tế đóng.

c)

Nền kinh tế tự cung, tự cấp.

d)

Nền kinh tế mở.

42.

Chức năng nào của tiền mà tiền mặt không có?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Đáp án A và B.

43.

Sức lao động trở thành hàng hóa một cách phổ biến:

a)

Trong nền sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa.

b)

Trong nền sản xuất tự cấp, tự túc và hàng hóa giản đơn.

c)

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ.

d)

Trong xã hội phong kiến.

44.

Ngày lao động là 8 giờ, m' = 100%, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 2 giờ và giá trị sức lao động giảm đi 50%. Vậy m' mới là bao nhiêu?

a)

400%

b)

300%

c)

250%

d)

200%

45.

Căn cứ vào phân chia tư bản thành các bộ phận, tư bản cố định và tư bản lưu động là:

a)

Vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.

b)

Vai trò của các bộ phận tư bản trong việc sản xuất ra giá trị hàng hóa.

c)

Phương thức chu chuyển giá cả của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm.

d)

Phương thức chu chuyển giá trị của tư bản.

46.

Vai trò của các bộ phận tư bản trong việc sản xuất ra giá trị hàng hóa.

4 lines
47.

Nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bản là:

a)

Doanh thu của doanh nghiệp

b)

Giá trị thặng dư

c)

Lợi nhuận thuần của doanh nghiệp

d)

Giá trị hàng hóa

48.

Để tái sản xuất sức lao động, cần phải có những vật phẩm tiêu dùng sau: đồ ăn và uống: 70.000 VNĐ/ngày; đồ dùng gia đình: 7.300.000 VNĐ/năm; quần áo, giày dép: 2.920.000 VNĐ/năm; những đồ dùng lâu bền: 5.475.000 VNĐ/năm. Giả định ứng nhu cầu văn hóa: 150 VNĐ/tháng. Hãy xác định giá trị sức lao động trong 1 ngày.

a)

123.000 VNĐ

b)

143.000 VNĐ

c)

120.000 VNĐ

d)

150.000 VNĐ

49.

Chọn các ý không đúng về các cặp phạm trù cơ bản:

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư.

b)

Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm.

c)

Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến.

d)

Cả A, B đều đúng.

50.

Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây:

a)

Phạm trù tư bản khả biến hẹp hơn phạm trù tư bản lưu động.

b)

Tư bản cố định không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

c)

Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định.

d)

Cả A, B, C.

51.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Giá trị thặng dư là lao động cần thiết kết tinh.

b)

Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong hàng hóa.

c)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị sử dụng.

d)

Giá trị là giá trị sử dụng.

52.

Vai trò của tư bản bất biến là:

a)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư.

b)

Bộ phận trực tiếp tạo ra hàng hóa.

c)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng.

d)

Bộ

53.

Vai trò của tư bản bất biến là:

a)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư.

b)

Bộ phận trực tiếp tạo ra hàng hóa.

c)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng.

d)

Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư.

54.

Tìm ý sai. Cấu thành tư bản bao gồm:

a)

Tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng.

b)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến.

c)

Tư bản cố định và tư bản lưu động.

d)

Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa.

55.

Bản chất của tiền công là:

a)

Phần giá trị mới của hàng hóa.

b)

Giá cả của hàng hóa sức lao động.

c)

Giá cả của lao động.

d)

Cả A, B, C.

56.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a)

Người lao động không được tự do về thân thể và có đủ các tư liệu sản xuất cần thiết.

b)

Người lao động được tự do về thân thể và không có đủ các tư liệu sản xuất cần thiết.

c)

Người lao động chỉ cần có sức khỏe.

d)

Người lao động có đủ các tư liệu sản xuất cần thiết.

57.

Nhân tố làm giảm quy mô tích lũy tư bản là:

a)

Tư bản ứng trước tăng.

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng.

c)

Năng suất lao động tăng.

d)

Năng suất lao động giảm.

58.

Giá trị hàng hóa sức lao động gồm:

a)

Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta.

b)

Chi phí để thỏa mãn nhu cầu văn hóa, tinh thần.

c)

Chi phí đào tạo người lao động.

d)

Tất cả các đáp án.

59.

Tính số vòng chu chuyển của tư bản biết tư bản quay 4 tháng được 1 vòng.

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

60.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:

a)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư.

b)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư.

c)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư.

d)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư.

61.

Ngày làm việc 8 giờ, "giá cả lao động" của 1 giờ là

4 lines
62.

Ngày làm việc 8 giờ, "giá cả lao động" của 1 giờ là 32.000 VNĐ. Sau đó nhà máy tăng thêm niên hạn trả bớt "giá cả lao động" xuống 1/8. Vậy công nhân buộc phải làm việc kéo dài bao nhiêu giờ để vẫn nhận tiền công như cũ?

a)

1,12 giờ

b)

1,14 giờ

c)

1,16 giờ

d)

1,18 giờ

63.

Nhân tố làm tăng tỷ suất lợi nhuận của nhà tư bản là:

a)

Tăng tốc độ chu chuyển của tư bản.

b)

Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản.

c)

Tăng lượng tư bản bất biến.

d)

Tăng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.

64.

Về lượng, chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa:

a)

Bằng giá trị hàng hóa.

b)

Lớn hơn giá trị hàng hóa.

c)

Nhỏ hơn giá trị hàng hóa.

d)

Nhỏ hơn giá trị thặng dư.

65.

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đối giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn.

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư.

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân.

d)

Đều làm giảm thời gian lao động tất yếu.

66.

Giá trị thặng dư siêu ngạch còn được gọi là:

a)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối.

b)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối.

c)

Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư tương đối.

d)

Hình thức biến tướng của giá trị tương đối.

67.

Nguồn gốc của tích tụ tư bản là:

a)

Các tư bản công nghiệp trước xã hội.

b)

Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội.

c)

Các tư bản thương nghiệp trong xã hội.

d)

Giá trị thặng dư.

68.

Tính tư bản cố định và lưu động biết: Giá trị nguyên nhiên vật liệu là 50.000.000 VNĐ, giá trị hao mòn máy móc thiết bị 20.000.000 VNĐ, giá trị hao mòn nhà xưởng 5.000.000 VNĐ và giá trị thuê công nhân hết 40.000.000 VNĐ.

a)

25.000.000 VNĐ và 45.000.000 VNĐ.

b)

75.000.000 VNĐ và 40.

69.

NĐ, giá trị hao mòn máy móc thiết bị 20.000.000 VNĐ, giá trị hao mòn nhà xưởng 5.000.000 VNĐ và giá trị thuê công nhân hết 40.000.000 VNĐ.

a)

25.000.000 VNĐ và 45.000.000 VNĐ.

b)

75.000.000 VNĐ và 40.000.000 VNĐ.

c)

25.000.000 VNĐ và 90.000.000 VNĐ.

d)

20.000.000 VNĐ và 95.000.000 VNĐ.

70.

Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những yếu tố nào dưới đây không đúng?

a)

Giá trị sức lao động không đổi.

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi.

c)

Ngày lao động thay đổi.

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi.

71.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân là:

a)

Tỷ suất lợi nhuận cao giữa các ngành.

b)

Tỷ suất lợi nhuận độc quyền giữa các ngành.

c)

Tỷ suất lợi nhuận trung bình trong cùng một ngành.

d)

Tỷ suất lợi nhuận trung bình giữa các ngành.

72.

Địa tô tuyệt đối là địa tô mà:

a)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê ruộng đất xấu.

b)

Nhà tư bản đi thuê đất không phải trả cho chủ đất, dù thuê bất kỳ loại ruộng đất nào.

c)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê ruộng đất tốt.

d)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, dù thuê bất kỳ loại ruộng đất nào.

73.

Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì:

a)

Không còn bóc lột m.

b)

Bị hòa vốn.

c)

Bị lỗ vốn.

d)

Vẫn còn bóc lột giá trị thặng dư.

74.

Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:

a)

Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư.

b)

Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.

c)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư.

d)

Tư bản là tiền đẻ ra tiền.

75.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hóa với mức giá?

a)

Bằng giá trị.

b)

Cao hơn giá trị.

c)

Thấp hơn giá trị.

d)

Bằng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.

76.

Tư bản bất biến (c) là:

4 lines
77.

c giá?

a)

Bằng giá trị.

b)

Cao hơn giá trị.

c)

Thấp hơn giá trị.

d)

Bằng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.

78.

Tư bản bất biến (c) là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao.

b)

Giá trị của nó lớn hơn trong quá trình sản xuất.

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm.

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất.

79.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước ra đời nhằm mục đích:

a)

Phục vụ lợi ích cho nhân dân lao động.

b)

Phục vụ lợi ích cho các tổ chức độc quyền tư nhân.

c)

Cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản.

d)

Đáp án B và C.

80.

Trong cơ chế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước:

a)

Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước tư sản.

b)

Nhà nước tư sản phụ thuộc vào tổ chức độc quyền.

c)

Nhà nước tư sản không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền.

d)

Nhà nước tư sản phụ thuộc vào quần chúng nhân dân lao động.

81.

Vai trò tích cực của chủ nghĩa tư bản:

a)

Thực hiện tự nhân hóa sản xuất.

b)

Duy trì sự lệ thuộc của các nước đang phát triển vào các nước tư bản phát triển.

c)

Thực hiện xã hội hóa sản xuất.

d)

Làm giàu và thống trị thế giới.

82.

Trong chủ nghĩa tư bản ngày nay, các trùm tư bản tài chính thống trị nền kinh tế thông qua:

a)

"Chế đ��� tham dự".

b)

"Chế độ ủy nhiệm".

c)

Chế độ đảm bảo.

d)

Đáp án A và B.

83.

Xuất khẩu tư bản trong chủ nghĩa tư bản ngày nay, chủ yếu theo hướng:

a)

Nước tư bản phát triển xuất khẩu sang các nước kém phát triển.

b)

Các nước tư bản phát triển xuất khẩu lẫn nhau.

c)

Các nước kém phát triển xuất khẩu lẫn nhau.

d)

Cả A và B.

84.

Trong chủ nghĩa tư bản, bản chất của độc quyền nhà nước là hình thức vận động mới của:

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Kết cấu hạ tầng tư bản chủ nghĩa.

c)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Lực lượn

85.

tư bản, bản chất của độc quyền nhà nước là hình thức vận động mới của:

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Kết cấu hạ tầng tư bản chủ nghĩa.

c)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Lực lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa.

86.

Người nghiên cứu sâu về chủ nghĩa tư bản độc quyền là:

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

Mác và Ph. Ăngghen

d)

V.I. Lênin

87.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

Độc quyền ngân hàng.

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính.

c)

Độc quyền công nghiệp.

d)

Quá trình xâm nhập, liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp.

88.

Các tổ chức độc quyền dùng giá cả độc quyền để:

a)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác.

b)

Khống chế thị trường.

c)

Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh.

d)

Củng cố vai trò tổ chức độc quyền.

89.

Trong thời kỳ chủ nghĩa tư bản độc quyền:

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản không thay đổi.

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản ngày càng dịu đi.

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản ngày càng sâu sắc hơn.

d)

Cả A, B và C.

90.

Đâu không phải là đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường?

a)

Thị trường đóng và vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội.

b)

Nhiều hình thức sở hữu và nhiều thành phần kinh tế.

c)

Nhà nước kiểm soát, quyết định việc sử dụng các yếu tố sản xuất và phân phối thu nhập.

d)

Cạnh tranh trên thị trường ít màu mè và động lực thúc đẩy hoạt động kinh tế.

91.

Hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế là:

a)

Thể chế chính trị

b)

Thể chế văn hóa

c)

Thể chế xã hội

d)

Thể chế kinh tế

92.

Sự hình thành kinh tế thị trường là tính tất yếu khách quan ở Việt Nam vì:

4 lines
93.

Sự hình thành kinh tế thị trường là tính tất yếu khách quan ở Việt Nam vì:

a)

Có sự quản lý của Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

Các điều kiện khách quan cho sự hình thành và phát triển kinh tế tư nhân đông đảo.

c)

Có sự lãnh đạo của Đảng Cộng Sản Việt Nam.

d)

Các điều kiện chủ quan cho sự hình thành và phát triển kinh tế thị trường tồn tại khách quan.

94.

Những hình thức phân phối phản ánh định hướng xã hội chủ nghĩa nên kinh tế thị trường là:

a)

Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế, phân phối theo phúc lợi.

b)

Phân phối theo vốn góp, phân phối theo phúc lợi.

c)

Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế, phân phối theo vốn góp.

d)

Tất cả các đáp án.

95.

Nhà nước bảo đảm hài hòa các lợi ích kinh tế bằng những công cụ:

a)

Kinh tế.

b)

Hành chính.

c)

Giáo dục, luật pháp.

d)

Cả A, B và C.

96.

Quản lý của nhà nước trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa khác nhau là do:

a)

Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Mục tiêu phát triển kinh tế - chính trị.

c)

Bản chất của nhà nước.

d)

Cả A, B và C.

97.

Trong các quan hệ lợi ích kinh tế:

a)

Mâu thuẫn với nhau.

b)

Thống nhất với nhau.

c)

Vừa thống nhất vừa mâu thuẫn với nhau.

d)

Không có mối quan hệ nào.

98.

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có quan hệ với nhau thế nào?

a)

Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước.

b)

Khác nhau hoàn toàn.

c)

Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức.

d)

Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng.

99.

Vai trò của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế - xã hội là:

a)

Động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động chính trị.

b)

Động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế -

100.

Vai trò của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế - xã hội là:

a)

Động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động chính trị.

b)

Động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội.

c)

Động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động xã hội.

d)

Động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động chính trị - xã hội.

101.

Để điều hòa lợi ích giữa cá nhân - doanh nghiệp - xã hội, Nhà nước không cần:

a)

Phát triển lực lượng sản xuất.

b)

Chính sách phân phối thu nhập.

c)

Phát triển khoa học - công nghệ.

d)

Hệ thống ngân hàng.

102.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung sau: "Lợi ích kinh tế là động lực… của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội".

a)

Trực tiếp.

b)

Trước mắt.

c)

Gián tiếp.

d)

Chủ yếu.

103.

Lợi ích kinh tế của các chủ thể kinh tế là:

a)

Kìm hãm sự phát triển các lợi ích khác.

b)

Chỉ phục vụ nhu cầu của các chủ thể kinh tế.

c)

Cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác.

d)

Giải quyết việc làm cho người dân.

104.

Nhà nước có vai trò gì trong bảo đảm hài hòa các quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Duy trì trật tự xã hội.

b)

Khuyến khích các quan hệ lợi ích tự do hoạt động.

c)

Cải cách các chế độ tiền lương.

d)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp, tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động tìm kiếm lợi ích của các chủ thể kinh tế.

105.

Xu thế chung của thế giới khi bước vào thế kỷ XXI là:

a)

Hòa bình, hợp tác, ổn định và phát triển.

b)

Hòa nhập nhưng không hòa tan.

c)

Cùng tồn tại phát triển.

d)

Xu thế hóa hoàn toàn trong quan hệ quốc tế.

106.

Điều kiện để bảo đảm độc lập, tự chủ về kinh tế khi các quốc gia thực hiện hội nhập quốc tế là:

a)

Có đường lối, chính sách độc lập, tự chủ về kinh tế - xã hội.

b)

Có thực lực và tiềm lực kinh tế đủ mạnh ở mức cần thiết.

c)

Có thực lực và tiềm lực quân sự thực sự mạnh.

d)

Đáp án A và B.

107.

Hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học công nghệ giai đoạn từ đầu những năm 80 của thế kỷ XX đến nay là gì?

a)

Những thay đổi cơ bản về cơ cấu dân cư.

b)

Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện.

c)

Sự ra đời của thế hệ máy tính điện tử.

d)

Xuất hiện những phát minh quan trọng trong lĩnh vực công nghệ.

108.

Tổ chức nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

a)

Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM)

b)

Hiệp định thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA)

c)

Tổ chức thương mại thế giới (WTO)

d)

Tổ chức hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)

109.

Hình thức hội nhập kinh tế quốc tế là:

a)

Ngoại thương.

b)

Đầu tư quốc tế.

c)

Hợp tác quốc tế và dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

Cả A, B, C.

110.

Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của:

a)

Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

b)

Sự sáp nhập các công ty thành các tập đoàn lớn.

c)

Cách mạng khoa học công nghệ.

d)

Sự ra đời các công ty xuyên quốc gia.

111.

Thách thức lớn nhất mà Việt Nam phải đối mặt với toàn cầu hóa là:

a)

Sự chênh lệch về trình độ khi tham gia hội nhập.

b)

Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường thế giới.

c)

Sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế.

d)

Sử dụng không có hiệu quả các nguồn vốn từ bên ngoài.

112.

Quá trình công nghiệp hóa của các nước tư bản cổ điển diễn ra trong thời gian:

a)

Trung bình từ 60 - 80 năm.

b)

Thời gian ngắn 18 năm.

c)

Thời gian ngắn 20 - 30 năm.

d)

Thời gian trung bình khoảng 100 năm.

113.

Con đường công nghiệp hóa theo mô hình của Liên Xô thường là ưu tiên phát triển:

a)

Công nghiệp nhẹ.

b)

Công nghiệp nặng, trực tiếp là ngành cơ khí, chế tạo máy.

c)

Nông nghiệp.

d)

Tất cả các đáp án.

114.

Ủa Liên Xô thường là ưu tiên phát triển:

a)

Công nghiệp nhẹ.

b)

Công nghiệp nặng, trực tiếp là ngành cơ khí, chế tạo máy.

c)

Nông nghiệp.

d)

Tất cả các đáp án.

115.

Chiến lược công nghiệp hóa của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs):

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu, thay thế hàng nhập khẩu.

b)

Tận dụng lợi thế khoa học của các nước đi trước.

c)

Phát huy nguồn lực trong nước và thu hút nguồn lực từ bên ngoài.

d)

Tất cả các đáp án.

116.

Một trong những đặc điểm chủ yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là:

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với kinh tế tri thức.

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế công nghiệp.

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế nông nghiệp.

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển dịch vụ.

117.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam có đặc điểm chủ yếu:

a)

Trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng tư bản chủ nghĩa.

b)

Trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Trong điều kiện kinh tế thị trường chậm phát triển.

d)

Trong điều kiện kinh tế thị trường đã phát triển cao.

118.

Trong hệ thống các cơ cấu kinh tế, thì cơ cấu nào giữ vị trí quan trọng nhất?

a)

Cơ cấu ngành kinh tế.

b)

Cơ cấu các vùng.

c)

Cơ cấu các thành phần kinh tế.

d)

Cơ cấu đặc khu kinh tế.

119.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện luận điểm: Công nghiệp hóa là quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên... là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

a)

Máy móc hiện đại

b)

Lao động thủ công

c)

Lao động trí óc

d)

Khoa học - kỹ thuật

120.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam có đặc điểm chủ yếu:

a)

Trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng tư bản chủ nghĩa

b)

Trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ

121.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam có đặc điểm chủ yếu:

a)

Trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng tư bản chủ nghĩa

b)

Trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Trong điều kiện kinh tế thị trường chậm phát triển

d)

Trong điều kiện kinh tế thị trường đã phát triển cao

122.

Chỉ ra luận điểm đúng về hội nhập kinh tế quốc tế:

a)

Phương thức phát triển phổ biến của các nước phát triển

b)

Phương thức phát triển phổ biến của các nước, nhất là các nước đang và kém phát triển trong điều kiện hiện nay

c)

Phương thức phát triển phổ biến của các nước kém phát triển

d)

Phương thức phát triển phổ biến của các nước đang phát triển

123.

Hội nhập kinh tế quốc tế của một quốc gia là quá trình quốc tế hóa:

a)

Thực hiện gắn kết kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới

b)

Chia sẻ lợi ích đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung

c)

Sáp nhập nền kinh tế của mình với nền kinh tế của một nước khác

d)

Cả A, B

124.

Mục tiêu công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là:

a)

Mức độ công nghiệp vẫn còn yếu

b)

Tập trung phát triển các ngành công nghiệp mũi nhọn

c)

Mục tiêu: "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh"

d)

Gắn với phát triển kinh tế nông nghiệp giản đơn

125.

Công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất là sản phẩm đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp:

a)

Lần thứ nhất

b)

Lần thứ hai

c)

Lần thứ ba

d)

Lần thứ tư (4.0)

126.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất bắt đầu từ khi nào?

a)

Giữa thế kỷ XVII đến giữa thế kỷ XVIII

b)

Giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX

c)

Giữa thế kỷ XIX đến giữa thế kỷ XX

d)

Giữa thế kỷ XX đến nay