wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Quản trị học – Trang bìa

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Những khía cạnh nào dưới đây đúng với hoạt động quản trị:

a)

Là một quá trình

b)

Được định hướng bởi mục tiêu của tổ chức

c)

Đối tượng của quản trị là con người

d)

Chỉ câu B và C

e)

Cả A, B và C

2.

Hiệu quả quản trị được hiểu là

a)

Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực

b)

Quan hệ giữa nguồn lực và kết quả

c)

Đạt được các mục tiêu đã đặt ra

d)

Hệ thống mục tiêu nhất quán

e)

Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất

3.

Hiệu suất quản trị được hiểu là

a)

Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực

b)

Đạt được các mục tiêu đã đặt ra

c)

Hệ thống mục tiêu nhất quán

d)

Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất

e)

Quan hệ giữa kết quả và mục tiêu

4.

Cấp quản trị chịu trách nhiệm chính đối với các hoạt động chức năng là:

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp cơ sở

d)

Nhân viên thừa hành

e)

Tất cả các cấp

5.

Chức năng hoạch định bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

a)

Đánh giá môi trường bên trong và bên ngoài

b)

Thiết lập hệ thống mục tiêu

c)

Đảm bảo các hoạt động tuân thủ các kế hoạch

d)

Phát triển chiến lược và xây dựng hệ thống kế hoạch

e)

Xác định mức độ ưu tiên đối với các mục tiêu

6.

Kỹ năng nào dưới đây thuộc về nhóm kỹ năng nhân sự

a)

Hiểu rõ mô hình kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Kỹ năng huấn luyện và cố vấn

c)

Tin nhiệm giữa đồng nghiệp

d)

Nhà quản trị phải hiểu rõ công việc của cấp dưới

e)

Khả năng nhận dạng cơ hội để đổi mới

7.

Kỹ năng nào dưới đây KHÔNG thuộc về nhóm kỹ năng nhân sự

a)

Kỹ năng làm việc trong môi trường đa văn hoá

b)

Kỹ năng xây dựng mạng lưới quan hệ

c)

Kỹ năng làm việc nhóm

d)

Tin nhiệm giữa các đồng nghiệp

e)

Khả năng hợp tác và cam kết

8.

Chức năng kiểm soát có thể bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

a)

Đảm bảo các mục tiêu được thực hiện

b)

Xây dựng hệ thống đánh giá nhân sự

c)

Hiệu chỉnh các hoạt động

d)

Điều chỉnh mục tiêu

9.

Nhà quản trị chi cần kiểm soát khi:

a)

Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao

b)

Trước khi thực hiện

c)

Sau khi thực hiện

d)

Tất cả các câu trên

10.

Chức năng lãnh đạo bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

a)

xác định tầm nhìn cho tổ chức

b)

cung cấp những chỉ dẫn và hỗ trợ cho nhân viên

c)

động viên nhân viên cấp dưới

d)

Phân định rõ quyền hạn và trách nhiệm

e)

tạo lập môi trường làm việc tích cực và giải quyết các xung đột

11.

Chức năng tổ chức bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

a)

Phân chia nhiệm vụ chung thành các công việc cụ thể

b)

Nhóm (tích hợp) các công việc

c)

Xác định các chuỗi hành động chính phải thực hiện

d)

Xác lập quyền hạn cho các bộ phận

e)

Tuyển dụng

12.

Các kỹ năng quản trị có thể có được từ

a)

Bẩm sinh

b)

Kinh nghiệm thực tế

c)

Đào tạo chính quy

d)

Kết hợp (b) và (c)

e)

Tất cả các nguồn trên

13.

hoạt động quản trị là những hoạt động:

a)

khiến 2 người cùng khiêng khúc gỗ đi về 1 hướng.

b)

sống 1 mình như Rô-bin-son trên hoang đảo

c)

chỉ huy 1 dàn nhạc của 1 người

d)

A và C đều đúng.

14.

Hoạt động quản trị cần thiết vì:

a)

Thể hiện người điều hành cấp cao là quan trọng nhất

b)

Thể hiện người điều hành cấp thấp luôn có năng lực kém hơn người điều hành cấp cao

c)

Mang lại hiệu quả hơn cho công việc

15.

Trong thực tế, hoạt động quản trị sẽ có hiệu quả khi (chọn câu sai):

a)

Giữ nguyên sản lượng đầu ra và tăng các yếu tố đầu vào.

b)

Giảm thiểu chi phí các nguồn lực ở đầu vào và giữ nguyên sản lượng đầu ra.

c)

Giảm được các chi phí ở đầu vào tăng sản phẩm ở đầu ra.

d)

Giữ nguyên các yếu tố đầu vào và gia tăng số lượng đầu ra.

16.

Chọn câu sai:

a)

Hiệu quả gắn liền với mục tiêu thực hiện hoặc mục đích trong khi kết quả gắn liền với phương tiện.

b)

Hiệu quả là làm được việc (doing things right) trong khi kết quả là làm đúng việc (doing right things)

c)

Hiệu quả tỷ lệ thuận với kết quả đạt được, tỷ lệ nghịch với phí tổn bỏ ra.

d)

Càng ít tốn kém các nguồn lực thì hiệu quả sản xuất càng cao.

17.

Công thức để tính hiệu quả công việc:

a)

P=O.I

b)

P=I/O

c)

P=O/I

d)

Tất cả đều sai

18.

Chọn câu sai:

a)

Quản trị giúp hạn chế chi phí và gia tăng kết quả

b)

Chỉ khi nào người ta quan tâm đến kết quả thì người ta mới quan tâm đến hoạt động quản trị.

c)

Lý do tồn tại của hoạt động quản trị là muốn có hiệu quả.

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

19.

Ai là người đã nêu ra 7 chức năng quản trị:

a)

Frederich Taylor

b)

Robert owen

c)

Charles Babbage

d)

Gulic and Urwich

20.

POSDCARB là viết tắt của:

a)

Planning, Operating, Staffing, Directing, Coordinating, Reviewing, Budget.

b)

Planning, Organizing, Staffing, Dealing, Coordinating, Reviewing, Budget.

c)

Planning, Operating, Staffing, Dealing, Coordinating, Reviewing, Budget.

d)

Planning, Organizing, Staffing, Directing, Coordinating, Reviewing, Budget.

21.

Chức năng điều khiển gồm:

a)

Tuyển dụng, động viên, lãnh đạo

b)

Chọn lọc, phân công, động viên.

c)

Tuyển dụng, phân công, thay nhân công.

d)

Chọn lọc, quan sát, lãnh đạo.

22.

“Theo dõi” là hoạt động thuộc chức năng nào sau đây:

a)

Tổ chức

b)

Điều khiển

c)

Kiểm tra

d)

Hoạch định

23.

Lãnh vực quản trị không bao gồm:

a)

Kinh doanh

b)

Nhà nước

c)

Những tổn chức khác không nhằm kiếm lời

d)

Cả A, B, C đều sai

24.

Công việc quản trị càng có một nội dung chuyên môn hóa khi:

a)

Các tổ chức phi lợi nhuận ngày càng muốn tăng thêm hiệu quả cho hoạt động của mình.

b)

Những quyết định trong kinh doanh nhạy bén với chính trị hơn.

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

25.

Cấp quản trị dễ chuyển đổi công việc:

a)

Quản trị cấp cao

b)

Quản trị cấp giữa

26.

Một tổ chức là một thực thể:

a)

Có mục đích riêng

b)

Có những thành viên

c)

Có một cơ cấu có tính hệ thống

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

27.

Ở cấp giữa, một nhà quản trị thường có thể được gọi là:

a)

Giám thị

b)

Tổ trưởng

c)

Huấn luyện viên

d)

Chỉ đạo công trình.

28.

Chọn câu sai: Nhà quản trị cấp cơ sở là

a)

Những nhà quản trị cấp bậc cuối cùng trong hệ thống cấp bậc của các nhà quản trị trong cùng một tổ chức.

b)

Người gián tiếp tham gia các công việc sản xuất kinh doanh cụ thể như các nhân viên dưới quyền họ.

c)

Nhà quản trị với nhiệm vụ hướng dẫn, đốc thúc, điều khiển công nhân trong công việc thường ngày.

d)

Cả 3 câu đều sai.

29.

Người trực tiếp tham gia các công việc sản xuất kinh doanh cụ thể như các nhân viên khác dưới quyền họ là những nhà quản trị:

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp cơ sở

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

30.

Nhà quản trị cấp giữa có thể là:

a)

Trưởng phòng

b)

Tổ trưởng

c)

Cửa hàng trưởng

d)

Cả A, C đều đúng.

31.

Chọn câu đúng:

a)

Sự khác nhau giữa các nhà quản trị chỉ khác nhau về thể loại chứ không phải về trình độ

b)

Nhà quản trị nào cũng đưa ra các quyết định về hoạch định, tổ chức, điều khiển và kiểm tra.

c)

Ở những cấp bậc khác nhau, thời gian thực hiện chức năng cũng thay đổi.

d)

Cả B, C đều đúng.

32.

Một trong ba loại kỹ năng của nhà quản trị:

a)

Kỹ năng giao tiếp

b)

Kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng thuyết trình

d)

Kỹ năng làm việc nhóm

33.

Kỹ năng nhân sự quan trọng nhất với:

a)

Nhà quản trị cấp cơ sở

b)

Nhà quản trị cấp giữa

c)

Nhà quản trị cấp cao

d)

Cả ba câu trên đều sai

34.

Mọi nhà quản trị đều phải thực hiện bao nhiêu vai trò khác nhau:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

35.

Khi nhà quản trị tìm cách cải tiến hoạt động của tổ chức, nhà quản trị đó đảm nhận vai trò:

a)

Vai trò giải quyết

b)

Vai trò thương thuyết

c)

Vai trò người phân phối tài nguyên

d)

Vai trò doanh nhân

36.

Lương của quản trị viên:

a)

Phản ánh những lực cung cầu của thị trường

b)

Thể hiện chế độ động viên và khen thưởng của công ty

c)

Cho thấy năng lực của họ

d)

Cả ba ý trên

37.

Quản trị là

a)

1 chuỗi logic

b)

1 khoa học

c)

1 nghệ thuật

d)

Cả B, C đều đúng

38.

Ai là người đã đưa ra 3 nhóm vai trò của nhà quản trị:

a)

James Watts

b)

Henry Mentzberg

c)

Eli Whitney và Simoen

d)

Charles Babbage

39.

Trong ba kỹ năng có ảnh hưởng đến sự phát triển nghề nghiệp của nhà quản trị, kỹ năng khó tiếp thu nhất là:

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng tư duy

d)

Kỹ năng mềm

40.

Thời gian (tỷ lệ) dành cho chức năng kiểm tra cấp cao là:

a)

13%

b)

14%

c)

22%

d)

15%

41.

Quản trị được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn lực

d)

Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

42.

Điền vào chỗ trống: “quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện … … chung”

a)

Mục tiêu

b)

Lợi nhuận

c)

Kế hoạch

d)

Lợi ích

43.

Điền vào chỗ trống “Hoạt động quản trị chịu sự tác động của … đang biến động không ngừng”

a)

Kỹ thuật

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Môi trường

44.

Quản trị cần thiết cho

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Các công ty lớn

45.

Điền vào chỗ trống “quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với … cao nhất và chi phí thấp nhất”

a)

Sự thỏa mãn

b)

Lợi ích

c)

Kết quả

d)

Lợi nhuận

46.

Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả những cách trên

47.

Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả các loại quyết định trên

48.

Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

49.

Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

50.

Nhà quản trị phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng

a)

Hoạch định

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Tổ chức

d)

Tất cả phương án trên đều không chính xác

51.

Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng

a)

Nhân sự

b)

Tư duy

c)

Kỹ thuật

d)

Kỹ năng tư duy + nhân sự

52.

Hoạt động quản trị thị trường được thực hiện thông qua 4 chức năng

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

53.

Trong một tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành

a)

2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản trị

54.

Cố vấn cho ban giám đốc của một doanh nghiệp thuộc cấp quản trị

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp thấp (cơ sở)

d)

Tất cả đều sai

55.

Điền vào chỗ trống: “Chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra … hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”

a)

Quan điểm

b)

Chương trình

c)

Giới hạn

d)

Cách thức

56.

Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng

a)

Chức vụ càng thấp thì kỹ năng về kỹ thuật càng quan trọng

b)

Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tư duy càng quan trọng

c)

Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng

d)

Các phương án trên đều sai

57.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị

a)

Tư duy

b)

Kỹ thuật

c)

Nhân sự

d)

Tất cả đều sai

58.

Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra một quyết định để phát triển kinh doanh

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò người doanh nhân

59.

Điền vào chỗ trống: “Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng … càng quan trọng”

a)

Nhân sự

b)

Chuyên môn

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

60.

Mục tiêu của quản trị trong một tổ chức là

a)

Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao

b)

Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

d)

Tạo sự ổn định để phát triển

61.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Quản trị cần thiết đối với bệnh viện

b)

Quản trị cần thiết đối với trường đại học

c)

Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn

d)

Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp

62.

Quản trị cần thiết trong các tổ chức để

a)

Đạt được lợi nhuận

b)

Giảm chi phí

c)

Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao

d)

Tạo trật tự trong một tổ chức

63.

Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

Giảm chi phí đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra

d)

Tất cả đều sai

64.

Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải

a)

Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu

b)

Giảm chi phí đầu vào

c)

Tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả đều chưa chính xác

65.

Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức

b)

Xác định đúng quy mô của tổ chức

c)

Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

d)

Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

66.

Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

67.

Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp thấp

d)

Tất cả các nhà quản trị

68.

Nhà quản trị cần phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng

a)

Hoạch định và kiểm tra

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Hoạch định và tổ chức

d)

Tất cả phương án trên đều không chính xác

69.

Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất

a)

Kỹ năng nhân sự

b)

Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy

70.

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm

a)

4 chức năng

b)

6 chức năng

c)

3 chức năng

d)

5 chức năng

71.

Theo Henry Mintzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò

a)

7

b)

14

c)

10

d)

4

72.

Nghiên cứu của Henry Mintzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là

a)

Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

b)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định

c)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

d)

Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bổ tài nguyên, vai trò thương thuyết

73.

Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả đều sai

74.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Đạt được lợi nhuận

d)

Chi phí thấp

75.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là

a)

Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao

b)

Làm đúng việc

c)

Đạt được lợi nhuận

d)

Chi phí thấp nhất

76.

Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi

a)

Làm đúng việc

b)

Làm đúng cách

c)

Tỷ lệ giữa kết quả đạt được/ chi phí bỏ ra cao

d)

Làm đúng cách để đạt được mục tiêu

77.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất

a)

Vai trò người thực hiện

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò nhà kinh doanh

78.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ?

a)

Vai trò người liên lạc

b)

Vai trò người thương thuyết

c)

Vai trò người lãnh đạo

d)

Vai trò người đại diện

79.

Tác phẩm nổi tiếng nào thể hiện tư tưởng hướng đến hiệu quả quản trị thông qua việc tăng năng suất lao động trên cơ sở hợp lý hóa các bước việc?

a)

The Human Side of Enterprise – Mc. Gregor

b)

The Principles of Scientific Management – W. Taylor

c)

The End of Economic Man – Peter Drunker

d)

In search of excellence – Tom Peters and Robert H. Waterman

80.

Ai là người đi tiên phong trong việc sử dụng những bức ảnh thao tác để nghiên cứu và sắp xếp hợp lý các thao tác làm việc dựa vào các công trình nghiên cứu của Taylor?

a)

Frank Lilian

b)

Henry L. Gantt

c)

Frank Gibreth

d)

Cả A và C

81.

Trong trường phái ngẫu nhiên, biến số công nghệ KHÔNG bao gồm yếu tố nào?

a)

Tri thức

b)

Trình độ nhận thức của công nhân

c)

Thiết bị

d)

Kĩ thuật

82.

Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S), yếu tố System (hệ thống) ảnh hưởng tới những yếu tố nào?

a)

Strategy, Structure, System, Staff, Style, Skill, Share values.

b)

Strategy, Structure, Staff, Style, Skill, Share values.

c)

Structure, Staff, Style, Skill, Share values.

d)

Structure, System, Staff, Style, Skill, Share values.

83.

Trường phái quản trị nào coi sự thỏa mãn nhu cầu riêng của từng khách hàng cụ thể là mục tiêu sống còn của doanh nghiệp?

a)

Trường phái "quá trình QT"

b)

Trường phái "ngẫu nhiên"

c)

Trường phái "QT hệ thống"

d)

Trường phái "định lượng"

84.

Không quan tâm đến con người là nhược điểm lớn nhất của tư tưởng quản trị nào?

a)

Phương pháp quản trị khoa học

b)

Phương pháp quản trị hành chính

c)

Phương pháp quản trị con người

d)

Phương pháp quản trị định lượng

85.

Ai trong các tác giả sau đây thuộc cùng một trường phái lý thuyết quản trị với Fayol?

a)

Henry Grantt

b)

Max Weber

c)

Doulas Gregor

d)

Abraham Maslow

86.

Người đưa ra nguyên tắc "tập trung phân tán" là

a)

W. Taylor

b)

Henry Fayol

c)

Elton Mayo

d)

Max Weber

87.

Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là

a)

Năng suất lao động

b)

Con người

c)

Hiệu quả

d)

Lợi nhuận

88.

Lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là

a)

Quan niệm xí nghiệp là một hệ thống đóng

b)

Chưa chú trọng đến con người

c)

Bao gồm cả a và b

d)

Ra đời quá lâu

89.

Tác giả của học thuyết Z là

a)

Người Mỹ

b)

Người Nhật

c)

Người Mỹ gốc Nhật

d)

Người khác

90.

“Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái

a)

Định hướng

b)

Khoa học

c)

Tổng quát

d)

Tâm lý – xã hội

91.

Các lý thuyết cổ đại

a)

Còn đúng trong thời điểm hiện tại

b)

Không còn đúng trong thời điểm hiện tại

c)

Không còn có giá trị trong thời điểm hiện tại

d)

Cần phân tích để vận dụng linh hoạt

92.

Ai là người sáng lập ra trường phái quản trị kiểu thư lại?

a)

Max Weber

b)

Taylor

c)

Henry L. Gantt

d)

Elton Mayo

93.

Mục tiêu của quản trị một cách khoa học là nhằm

a)

Nâng cao năng suất

b)

Nâng cao hiệu quả

c)

Cắt giảm sự lãng phí

d)

Cả 3 phương án trên

94.

Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S), các yếu tố quản trị

a)

Độc lập, không bị tác động bởi các yếu tố còn lại

b)

Chỉ bị ảnh hưởng khi yếu tố System (hệ thống) thay đổi

c)

Chỉ bị ảnh hưởng khi yếu tố Share values (giá trị chia sẻ) thay đổi

d)

Có ảnh hưởng lên nhau, khi một yếu tố thay đổi kéo theo các yếu tố khác cũng bị ảnh hưởng

95.

Lý thuyết quản trị kiểu thư lại đưa ra quy trình về điều gì?

a)

Cách quản lí nhân viên mới

b)

Về cách thức điều hành một tổ chức

c)

Tạo ra phong cách cá nhân

d)

Cả 3 phương án trên

96.

Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S), yếu tố nào quan trọng nhất?

a)

Style (phong cách)

b)

Share values (giá trị chia sẻ)

c)

Structure (cơ cấu)

d)

Tất cả 7 yếu tố đều quan trọng

97.

Phạm trù nào thuộc 6 phạm trù của công việc quản trị theo Henry Fayol

a)

Kỹ thuật chế tạo

b)

Thương mại mua bán

c)

Kế toán thống kê

d)

Cả a, b, c

98.

Hệ thống lý thuyết quản trị tập trung nghiên cứu về các mối quan hệ giữa cá nhân người công nhân với máy móc trong các nhà máy là cách quản trị gì?

a)

Quản trị khoa học

b)

Quản trị hành chính

c)

Quản trị kiểu thư lại

d)

Quản trị cổ điển

99.

Hạn chế của lý thuyết quản trị kiểu thư lại là gì?

a)

Lãng phí thời gian và tiền bạc bởi sự cứng nhắc và quan liêu

b)

Chỉ tập trung mọi nỗ lực vào việc mở rộng và bảo vệ quyền lực vì quyền lợi riêng

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

100.

Điểm hạn chế của lý thuyết quản trị định lượng?

a)

Việc tính toán hay thiếu chính xác.

b)

Việc sử dụng các công cụ ra quyết định khá phức tạp.

101.

Trường phái quản trị nào không quan tâm đến khía cạnh con người trong sản xuất mà cho rằng con người giữ vai trò trung tâm?

a)

Quản trị hành chính.

b)

Quản trị kiểu thư lại.

102.

Trong trường phái quản trị khoa học, Taylor và Frank cho rằng động lực thúc đẩy công nhân tốt nhất là gì?

a)

Làm việc để thu nhập được nâng cao nhằm thỏa mãn các nhu cầu vật chất và kinh tế.

b)

Nhu cầu xã hội.

103.

Henry L. Gantt đã có những đóng góp gì cho lý thuyết quản trị khoa học?

a)

Hoàn thiện các kỹ thuật kiểm soát chi phí.

b)

Hoàn thiện các kỹ thuật kiểm soát sản xuất.

104.

Lý thuyết quản trị định lượng có mấy đặc trưng?

a)

3

b)

4

105.

Khoảng giữa thế kỷ 19 ở châu Âu, sự phân biệt giữa chức năng chủ sở hữu và chức năng của nhà quản trị đã trở nên rõ rệt.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Các biến số của trường phái ngẫu nhiên là:

a)

Công nghệ

b)

Môi trường bên ngoài

c)

Nhân sự

d)

Tất cả các yếu tố trên

107.

Theo trường phái quản trị hệ thống, một hệ thống phải có mấy thành phần cơ bản:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

108.

Nhà quản trị giữ nhân viên giỏi bằng cách tạo cho họ có mức thu nhập cao:

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Phân tích môi trường giúp nhà quản trị xác định được những thách thức của doanh nghiệp để xây dựng chiến lược tương lai:

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S) thuộc trường phái quản trị nào?

a)

Trường phái quản trị hiện đại

b)

Trường phái quản trị cổ điển

c)

Trường phái quản trị theo tình huống

d)

Tất cả đều sai.

111.

Việc tuyển dụng lao động trong hệ thống quản trị kiểu thư lại được coi là gì?

a)

Sự cam kết làm việc lâu dài.

b)

Quá trình nghiên cứu thực nghiệm.

c)

Hệ thống nghiên cứu các mối quan hệ cá nhân.

d)

Nguyên tắc phân chia công việc.

112.

Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S), yếu tố Share values (chia sẻ giá trị) ảnh hưởng tới những yếu tố nào?

a)

Strategy, Structure.

b)

System, Staff.

c)

Style, Skill.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

113.

Tư tưởng nào cho rằng QT là một quá trình liên tục của các chức năng QT?

a)

Trường phái “định lượng”

b)

Trường phái “ngẫu nhiên”

c)

Trường phái “QT hệ thống”

d)

Trường phái “quá trình QT”

114.

Áp dụng lý thuyết quản trị định lượng sẽ…

a)

Giảm thiểu thời gian và chi phí tính toán

b)

Phạm vi sử dụng các công cụ ra quyết định khá rộng lớn

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

115.

Có bao nhiêu nguyên tắc quản trị theo Henry Fayol:

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

116.

Quan điểm của Haroll Koontz về quản trị là:

a)

Quản trị là quản trị con người

b)

Quản trị là quản trị công nghệ

c)

Quản trị là quản trị tài chính

d)

Quản trị là quản trị máy móc

117.

Những người sáng lập và phát triển tư tưởng quản trị khoa học gồm những ai?

a)

W. Taylor, Frank

b)

H. Fayol, Weber

c)

Lilian Gilbreth, Henry L. Gantt

d)

Cả A và C

e)

Cả A và B

118.

Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S), 7 yếu tố đó là:

a)

Strategy, Structure, Staff, Style, Skill, Share values, Sale.

b)

Strategy, Structure, System, Staff, Style, Skill, Share values.

c)

Strategy, Structure, System, Environment, Style, Skill, Share values.

d)

Strategy, Structure, System, Style, Skill, Share values, Opportunities.

119.

Lấy khách hàng làm trọng tâm là đặc điểm của trường phái QT nào sau đây?

a)

Trường phái “định lượng”

b)

Trường phái “quá trình QT”

c)

Trường phái “ngẫu nhiên”

d)

Trường phái “QT hệ thống”

120.

Điền vào chỗ trống “trường phái tâm lí xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lí, quan hệ ….. của con người trong xã hội”

a)

Xã hội

b)

Bình đẳng

c)

Đẳng cấp

d)

Lợi ích

121.

Trường phái quản trị nào coi doanh nghiệp là 1 hệ thống?

a)

Quản trị hệ thống

b)

Quản trị quá trình

c)

Quản trị định lượng

d)

Quản trị ngẫu nhiên

122.

Nội dung của thuyết quản trị định lượng?

a)

Sử dụng các kĩ thuật định lượng thông qua sự hỗ trợ của máy tính điện toán để phục vụ cho quá trình lựa chọn một quyết định quản trị tối ưu giữa nhiều phương án hành động.

b)

Sử dụng các kĩ thuật định lượng thông qua sự tính toán trực tiếp của con người để phục vụ cho quá trình lựa chọn một quyết định quản trị tối ưu giữa nhiều phương án hành động.

123.

Hệ thống thứ bậc của lý thuyết quản trị kiểu thư lại được sắp xếp theo:

a)

Khả năng làm việc.

b)

Khả năng quản lí.

c)

Tầm quan trọng của quyền hạn và quyền lực.

d)

Cả 3 đều đúng.

124.

Có mấy nguyên tắc trong trường phái quản trị khoa học?

a)

6

b)

8

c)

4

d)

14

125.

Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý xã hội là

a)

Mayo, Maslow, Gregor

b)

Simon, Mayo, Maslow

c)

Taylor, Fayol, Maslow

d)

Maslow, Gregor, Owen