wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kế toán quản trị (C1 +2 ) 129C

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng cung cấp thông tin của kế toán quản trị là

a)

Các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp

b)

Các nhà quản trị bên trong doanh nghiệp

c)

Các đối tượng bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

2.

Kế toán quản trị không cung cấp thông tin cho

a)

Các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp

b)

Các đối tác của doanh nghiệp

c)

Các nhà quản trị bên trong doanh nghiệp

d)

Câu A và C đều đúng

3.

Thông tin do kế toán quản trị cung cấp đòi hỏi

a)

Tính chính xác

b)

Tính hợp lý

c)

Tính kịp thời

d)

Tính kịp thời và tính hợp lý

4.

Thông tin kế toán quản trị mang tính

a)

Tổng thể toàn doanh nghiệp

b)

Bộ phận hoặc sự việc

c)

Tổng thể toàn doanh nghiệp hoặc bộ phận, sự việc

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

5.

Thông tin kế toán quản trị

a)

Có tính pháp lý cao

b)

Không có tính pháp lý

c)

Cung cấp cho các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp

d)

Câu A và C đều đúng

6.

Thông tin kế toán quản trị

a)

Phục vụ cho việc giải trình các hoạt động cho các cổ đông

b)

Phục vụ cho việc báo cáo thuế

c)

Phục vụ cho các nhà quản trị trong việc ra các quyết định

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

7.

Thông tin do kế toán quản trị cung cấp thường

a)

Hướng về quá khứ

b)

Hướng về tương lai

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Câu A và B đều sai

8.

Thông tin do kế toán quản trị cung cấp phải đảm bảo

a)

Tuân thủ các quy định của chuẩn mực kế toán

b)

Chỉ sử dụng thước đo tiền tệ

c)

Chỉ sử dụng thước đo phi tiền tệ

d)

Sử dụng đa dạng các thước đo tiền tệ hoặc phi tiền tệ

9.

Thông tin kế toán quản trị là thông tin

a)

Tài chính

b)

Phi tài chính

c)

Tài chính hoặc phi tài chính

d)

Cả A, B và C đều sai

10.

Mẫu Báo cáo kế toán quản trị

a)

Phải tuân thủ theo mẫu biểu do Bộ Tài chính quy định

b)

Phải tuân thủ các quy định chung của Hiệp hội nghề nghiệp

c)

Thiết kế theo yêu cầu thông tin của nhà quản trị

d)

Câu A và B đều đúng

11.

Nội dung Báo cáo kế toán quản trị dựa vào

a)

Quy định của Bộ Tài chính

b)

Quy định của Chủ tịch HĐQT

c)

Yêu cầu thông tin của nhà quản trị

d)

Quan điểm nhân viên kế toán quản trị

12.

Báo cáo kế toán quản trị được lập

a)

Định kỳ theo quy định

b)

Theo yêu cầu của nhà quản trị

c)

Theo yêu cầu của cơ quan thuế

d)

Định kỳ theo yêu cầu của cơ quan thuế

13.

Báo cáo kế toán quản trị thường được lập tại thời điểm

a)

Kết thúc niên độ kế toán

b)

Kết thúc mỗi quý

c)

Nhà quản trị yêu cầu cung cấp thông tin

d)

Các bên liên quan (đối tác, cơ quan thuế, cổ đông,…) yêu cầu kiểm tra

14.

Áp dụng kế toán quản trị trong doanh nghiệp là

a)

Quy định bắt buộc

b)

Do nhu cầu của doanh nghiệp

c)

Không bắt buộc

d)

Câu B và C đều đúng

15.

Kế toán quản trị thu thập thông tin từ

a)

Phòng kế toán tài chính

b)

Các thông tin bên ngoài doanh nghiệp

c)

Tất cả các bộ phận, phòng ban

d)

Câu B và C đều đúng

16.

So với kế toán tài chính, kế toán quản trị ít nhấn mạnh đến

a)

Tính chính xác

b)

Tính kịp thời

c)

Tính hợp lý

d)

Tính dự báo

17.

Vai trò của kế toán quản trị

a)

Hỗ trợ các nhà quản trị thực hiện các chức năng lập kế hoạch, điều hành và kiểm soát hoạt động của doanh nghiệp

b)

Cung cấp thông tin cho các nhà quản trị để đưa ra các quyết định phù hợp

c)

Đánh giá hiệu quả hoạt động của các bộ phận, đơn vị trực thuộc trong doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

18.

Kế toán quản trị không có vai trò nào sau đây

a)

Giúp doanh nghiệp tối ưu hoá số thuế phải nộp

b)

Giúp nhà quản trị đưa ra các quyết định tối ưu

c)

Giúp nhà quản trị có cơ sở đánh giá hiệu quả hoạt động

d)

Giúp nhà quản trị lập kế hoạch, tổ chức thực hiện và giám sát hoạt động

19.

Kế toán quản trị hỗ trợ nhà quản trị thực hiện các chức năng nào

a)

Lập kế hoạch

b)

Kiểm soát và đánh giá

c)

Chỉ đạo và thực hiện

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

20.

Hoạt động hằng ngày của nhà quản trị

a)

Lập kế hoạch

b)

Chỉ đạo và thúc đẩy

c)

Lập báo cáo kế toán quản trị

d)

Ra quyết định

21.

Lập kế hoạch tài chính chi tiết cho tương lai còn được gọi là

a)

Lập báo cáo kết quả hoạt động

b)

Lập ngân sách

c)

Lập dự toán

d)

Câu B và C đều đúng

22.

Kế toán quản trị không hướng tới mục tiêu

a)

Cung cấp thông tin tài chính của doanh nghiệp

b)

Cung cấp thông tin cho việc lập Báo cáo tài chính

c)

Cung cấp thông tin cho nhà quản trị

d)

Câu A và B đều đúng

23.

Nội dung chủ yếu của kế toán quản trị liên quan tới

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Phát triển thị trường

c)

Tăng doanh số bán hàng

d)

Tìm kiếm kênh đầu tư

24.

Kế toán quản trị truyền thống còn được gọi là

a)

Kế toán quản trị chiến lược

b)

Kế toán quản trị chi phí

c)

Kế toán quản trị môi trường

d)

Cả A, B và C đều không đúng

25.

Thông tin do kế toán quản trị truyền thống thường liên quan tới

a)

Thông tin bên trong doanh nghiệp

b)

Thông tin bên ngoài doanh nghiệp

c)

Thông tin chi phí

d)

Câu A và B đều đúng

26.

Kế toán quản trị hiện đại còn được gọi là

a)

Kế toán quản trị môi trường

b)

Kế toán quản trị chi phí

c)

Kế toán quản trị chiến lược

d)

Cả A, B và C đều không đúng

27.

Thông tin do kế toán quản trị hiện đại thường hướng tới

a)

Thông tin dự báo thị trường

b)

Thông tin các đối thủ cạnh tranh

c)

Thông tin khách hàng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

28.

Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp kế toán quản trị do Viện Kế toán quản trị (IMA) quy định gồm

a)

Tính khách quan, tính chính trực, tính bảo mật và cam kết

b)

Độ tin cậy, tính khách quan, cam kết và năng lực

c)

Khả năng quan sát, tính chính trực, sự khép kín và năng lực

d)

Năng lực, tính khách quan, tính chính trực và tính bảo mật

29.

Kế toán quản trị có thể áp dụng cho những doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực

a)

Sản xuất

b)

Xây dựng

c)

Thương mại và dịch vụ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

30.

Bộ phận nào cung cấp thông tin tài chính cho các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp

a)

Kế toán tài chính

b)

Kế toán thuế

c)

Kế toán quản trị

d)

Kế toán tài chính và kế toán thuế

31.

Những chi phí có thể xây dựng được định mức cho một đơn vị sản phẩm thì:

a)

Chi phí đó thuộc loại chi phí cố định

b)

Chi phí đó thuộc loại chi phí biến đổi

c)

Chi phí đó thuộc loại chi phí biến đổi cấp bậc

d)

Chi phí đó thuộc loại chi phí cố định bắt buộc

32.

Khi doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu hao TSCĐ theo đường thẳng thì:

a)

Chi phí khấu hao là chi phí cố định

b)

Chi phí khấu hao là chi phí biến đổi

c)

Chi phí khấu hao là chi phí biến đổi cấp bậc

d)

Chi phí khấu hao là chi phí thời kỳ

33.

Phân loại chi phí theo hình thái nghĩa là:

a)

Chi phí đóng góp như thế nào vào giá trị của sản phẩm

b)

Chi phí tham gia vào quá trình sản xuất hay không tham gia vào quá trình sản xuất

c)

Chi phí thay đổi như thế nào khi mức độ hoạt động thay đổi

d)

Chi phí có chức năng hoạt động như thế nào trong doanh nghiệp

34.

Chi phí cố định là chi phí:

a)

Không thay đổi khi mức độ hoạt động thay đổi trong phạm vi phù hợp

b)

Nếu tính cho một đơn vị mức độ hoạt động sẽ thay đổi khi mức độ hoạt động thay đổi

c)

Vẫn phát sinh ngay cả khi doanh nghiệp ngừng hoạt động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

35.

Chi phí cố định tính trên một đơn vị mức độ hoạt động:

a)

Tăng khi mức độ hoạt động tăng

b)

Tăng khi mức độ hoạt động giảm

c)

Không đổi khi mức độ hoạt động thay đổi

d)

Không xác định được tăng hay giảm khi mức độ hoạt động thay đổi

36.

Khi tăng sản lượng sản xuất trong phạm vi phù hợp, giá thành đơn vị sản phẩm sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không thể xác định được tăng, giảm hay không đổi

37.

Khi tăng sản lượng sản xuất trong phạm vi phù hợp, giá thành đơn vị sản phẩm giảm là do:

a)

Chi phí cố định đơn vị giảm

b)

Chi phí biến đổi đơn vị giảm

c)

Cả chi phí cố định và chi phí biến đổi tính trên một đơn vị sản phẩm cùng giảm

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

38.

Với hệ thống sản xuất hiện tại, doanh nghiệp muốn giảm giá thành đơn vị sản phẩm thì phải:

a)

Giảm sản lượng sản xuất để tiết kiệm chi phí

b)

Tăng sản lượng sản xuất trong giới hạn phù hợp

c)

Tăng thời gian khấu hao máy móc thiết bị

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

39.

Chi phí biến đổi là chi phí

a)

Có tổng chi phí thay đổi tỷ lệ thuận với mức độ hoạt động thay đổi

b)

Có chi phí biến đổi đơn vị không thay đổi khi mức độ hoạt động thay đổi

c)

Không phát sinh khi doanh nghiệp ngừng hoạt động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

40.

Chi phí biến đổi có thể được gọi với cái tên:

a)

Biến phí

b)

Chi phí khả biến

c)

Chi phí cận biên

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

41.

Để làm giảm chi phí biến đổi đơn vị, cách tốt nhất là:

a)

Tăng sản lượng sản xuất

b)

Thay đổi công nghệ sản xuất

c)

Giảm sản lượng sản xuất

d)

Thay đổi định mức chi phí

42.

Trường hợp doanh nghiệp trả lương cho công nhân theo sản phẩm thì:

a)

Chi phí nhân công trực tiếp là chi phí cố định

b)

Chi phí nhân công trực tiếp là chi phí biến đổi

c)

Chi phí nhân công trực tiếp là chi phí chế biến

d)

Chi phí nhân công trực tiếp là chi phí sản phẩm

43.

Trường hợp doanh nghiệp trả lương cho công nhân theo tháng thì:

a)

Chi phí nhân công trực tiếp là chi phí thời kỳ

b)

Chi phí nhân công trực tiếp là chi phí sản phẩm

c)

Chi phí nhân công trực tiếp là chi phí cố định

d)

Chi phí nhân công trực tiếp là chi phí biến đổi

44.

Chi phí NVL thuộc loại:

a)

Chi phí cố định

b)

Chi phí thời kỳ

c)

Chi phí biến đổi

d)

Chi phí ngoài sản xuất

45.

Chi phí NCTT thuộc loại

a)

Chi phí cố định

b)

Chi phí biến đổi

c)

Tùy từng trường hợp, có thể là Chi phí cố định hoặc Chi phí biến đổi

d)

Các đáp án đều có thể đúng

46.

Theo cách phân loại chi phí theo hình thái, chi phí SXC thuộc loại:

a)

Chi phí cố định

b)

Không xác định được (Chi phí hỗn hợp)

c)

Chi phí biến đổi

d)

Các đáp án đều có thể đúng

47.

Nếu tách riêng các khoản chi phí trong chi phí SXC theo nội dung kinh tế thì các khoản chi phí này thuộc loại:

a)

Chi phí cố định

b)

Không xác định được (Chi phí hỗn hợp)

c)

Chi phí biến đổi

d)

Các đáp án đều có thể đúng

48.

Theo cách phân loại chi phí theo hình thái, chi phí QLDN thuộc loại:

a)

Chi phí cố định

b)

Không xác định được (Chi phí hỗn hợp)

c)

Chi phí biến đổi

d)

Các đáp án đều có thể đúng

49.

Nếu tách riêng các khoản chi phí trong chi phí QLDN theo nội dung kinh tế thì các khoản chi phí này thuộc loại:

a)

Chi phí cố định

b)

Không xác định được (Chi phí hỗn hợp)

c)

Chi phí biến đổi

d)

Các đáp án đều có thể đúng

50.

Theo cách phân loại chi phí theo hình thái, chi phí bán hàng thuộc loại:

a)

Chi phí cố định

b)

Không xác định được (Chi phí hỗn hợp)

c)

Chi phí biến đổi

d)

Các đáp án đều có thể đúng

51.

Nếu tách riêng các khoản chi phí trong chi phí bán hàng theo nội dung kinh tế thì các khoản chi phí này thuộc loại:

a)

Chi phí cố định

b)

Không xác định được (Chi phí hỗn hợp)

c)

Chi phí biến đổi

d)

Các đáp án đều có thể đúng

52.

Theo chức năng hoạt động của chi phí, chi phí được chia thành:

a)

Chi phí cố định và chi phí biến đổi

b)

Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ

c)

Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất

d)

Chi phí trực tiếp và chi phí chế biến

53.

Theo quy trình sản xuất, chi phí được chia thành:

a)

Chi phí cố định và chi phí biến đổi

b)

Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ

c)

Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất

d)

Chi phí trực tiếp và chi phí chế biến

54.

Theo hình thái của chi phí, chi phí được chia thành:

a)

Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất

b)

Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ

c)

Chi phí cố định và chi phí biến đổi

d)

Chi phí trực tiếp và chi phí chế biến

55.

Theo kỳ báo cáo kết quả kinh doanh, chi phí được chia thành:

a)

Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất

b)

Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ

c)

Chi phí cố định và chi phí biến đổi

d)

Chi phí trực tiếp và chi phí chế biến

56.

Theo đối tượng hạch toán chi phí, chi phí được chia thành

a)

Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất

b)

Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ

c)

Chi phí cố định và chi phí biến đổi

d)

Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp

57.

Chi phí sản xuất bao gồm:

a)

Chi phí NVLTT, Chi phí NCTT, Chi phí bán hàng

b)

Chi phí NVLTT, Chi phí NCTT, Chi phí QLDN

c)

Chi phí NVLTT, Chi phí NCTT, Chi phí SXC

d)

Chi phí SXC, Chi phí bán hàng, Chi phí QLDN

58.

Chi phí sản xuất là những chi phí:

a)

Thực tế phát sinh tại DN

b)

Thực tế phát sinh tại phân xưởng

c)

Trực tiếp tạo ra giá vốn hàng bán của sản phẩm hoặc dịch vụ

d)

Câu B và C đều đúng

59.

Chi phí SXC là những chi phí

a)

Phát sinh tại phân xưởng

b)

Phát sinh tại phân xưởng trừ chi phí NVLTT và chi phí NCTT

c)

Phát sinh ở bộ phận bán hàng và QLDN

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

60.

Tất cả các chi phí phát sinh tại phân xưởng trừ chi phí NVLTT và chi phí NCTT được gọi là:

a)

Chi phí trực tiếp

b)

Chi phí chế biến

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

Chi phí quản lý

61.

Chi phí NCTT còn được gọi là

a)

Chi phí chế biến

b)

Chi phí gián tiếp

c)

Chi phí trực tiếp

d)

Câu A và B đều đúng

62.

Chi phí NVLTT còn được gọi là

a)

Chi phí trực tiếp

b)

Chi phí gián tiếp

c)

Chi phí biến đổi

d)

Câu A và C đều đúng

63.

Chi phí trực tiếp bao gồm

a)

Chi phí NVLTT và Chi phí NCTT

b)

Chi phí NCTT và Chi phí SXC

c)

Chi phí NVLTT và Chi phí SXC

d)

Chi phí bán hàng và Chi phí QLDN

64.

Chi phí chế biến bao gồm

a)

Chi phí NVLTT và Chi phí NCTT

b)

Chi phí NCTT và Chi phí SXC

c)

Chi phí NVLTT và Chi phí SXC

d)

Chi phí SXC và Chi phí thời kỳ

65.

Chi phí ngoài sản xuất bao gồm

a)

Chi phí SXC và Chi phí bán hàng

b)

Chi phí SXC và Chi phí QLDN

c)

Chi phí bán hàng và Chi phí QLDN

d)

Chi phí SXC, Chi phí bán hàng và Chi phí QLDN

66.

Chi phí thời kỳ là

a)

Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ

b)

Chi phí ngoài sản xuất phát sinh trong kỳ được hạch toán hết để xác định kết quả kinh doanh

c)

Chi phí ngoài sản xuất phát sinh trong kỳ được hạch toán một phần tương ứng với số hàng bán trong kỳ để xác định kết quả kinh doanh

d)

Câu A và B đều đúng

67.

Chi phí thời kỳ bao gồm

a)

Chi phí SXC và chi phí bán hàng

b)

Chi phí SXC và chi phí QLDN

c)

Chi phí bán hàng và chi phí QLDN

d)

Chi phí SXC, chi phí bán hàng và chi phí QLDN

68.

Chi phí sản xuất trong kỳ

a)

Bằng giá thành sản xuất của thành phẩm nhập kho trong kỳ

b)

Bằng giá vốn hàng bán trong kỳ

c)

Bằng giá vốn hàng bán cộng (+) với giá trị thành phẩm tồn kho cuối kỳ

d)

Cả A, B và C đều sai

69.

Chi phí nào sau đây có thể được coi là chi phí gián tiếp đối với một doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nhiều loại hàng hoá, dịch vụ

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí QLDN

c)

Chi phí SXC

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

70.

Chi phí nào sau đây được phân bổ khi tính giá thành sản xuất của một doanh nghiệp sản xuất nhiều loại sản phẩm, dịch vụ

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí QLDN

c)

Chi phí SXC

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

71.

Chi phí nào sau đây được hạch toán trực tiếp cho từng đối tượng tính giá thành sản xuất đối với doanh nghiệp sản xuất nhiều loại hàng hoá, dịch vụ

a)

Chi phí NVLTT

b)

Chi phí NCTT

c)

Chi phí SXC

d)

Câu A và B đều đúng

72.

Chi phí nào sau đây vừa được coi là chi phí trực tiếp vừa được coi là chi phí chế biến

a)

Chi phí NVLTT

b)

Chi phí NCTT

c)

Chi phí SXC

d)

Cả A, B và C đều không đúng

73.

Chi phí nào sau đây thuộc chi phí chế biến nhưng không thuộc chi phí trực tiếp

a)

Chi phí NVLTT

b)

Chi phí NCTT

c)

Chi phí SXC

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

74.

Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ là

a)

Chi phí sản phẩm nhập kho trong kỳ

b)

Giá vốn hàng bán trong kỳ

c)

Giá vốn hàng bán trong kỳ + Thành phẩm tồn cuối kỳ - Thành phẩm tồn đầu kỳ

d)

Các đáp án A, B và C đều chưa chính xác

75.

Tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ bằng

a)

Giá vốn hàng bán trong kỳ

b)

Tổng giá thành sản xuất trong kỳ

c)

Thành phẩm tồn cuối kỳ + Tổng giá thành sản xuất trong kỳ - Thành phẩm tồn đầu kỳ

d)

Sản phẩm dở dang cuối kỳ + Tổng giá thành sản xuất trong kỳ - Sản phẩm dở dang đầu kỳ

76.

Theo thẩm quyền ra quyết định, chi phí được chia thành

a)

Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ

b)

Chi phí cố định và chi phí biến đổi

c)

Chi phí kiểm soát được và chi phí không kiểm soát được

d)

Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp

77.

Chi phí NVL trực tiếp là:

a)

Chi phí biến đổi

b)

Chi phí trực tiếp

c)

Chi phí cơ bản

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

78.

Chi phí nhân công trực tiếp là:

a)

Chi phí cơ bản

b)

Chi phí biến đổi

c)

Chi phí chế biến

d)

Tất cả đáp án đều đúng

79.

Những chi phí được trừ vào doanh thu để xác định kết quả kinh doanh trong kỳ gồm:

a)

Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất

b)

Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ

c)

Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp

d)

Giá vốn hàng bán trong kỳ và chi phí thời kỳ

80.

Tổng giá thành sản xuất trong kỳ được xác định bằng:

a)

Tổng chi phí NVL trực tiếp, chi phí NC trực tiếp và chi phí SXC phát sinh trong kỳ

b)

Giá vốn hàng bán trong kỳ

c)

Chi phí SPDD đầu kỳ cộng (+) Tổng chi phí SX phát sinh trong kỳ trừ (-) Chi phí SPDD cuối kỳ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

81.

Phân loại chi phí theo kỳ báo cáo kết quả kinh doanh, chi phí sản phẩm là

a)

Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ

b)

Chi phí sản xuất ra những sản phẩm hoàn thành nhập kho trong kỳ

c)

Giá vốn hàng bán trong kỳ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

82.

Tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ bằng với tổng giá thành sản xuất trong kỳ khi:

a)

Không có SPDD đầu kỳ

b)

Không có SPDD cuối kỳ

c)

Chi phí của SPDD đầu kỳ bằng với Chi phí của SPDD cuối kỳ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

83.

Tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ lớn hơn tổng giá thành sản xuất trong kỳ khi:

a)

Chi phí của SPDD đầu kỳ nhỏ hơn Chi phí của SPDD cuối kỳ

b)

Chi phí của SPDD đầu kỳ lớn hơn Chi phí của SPDD cuối kỳ

c)

Chi phí của SPDD đầu kỳ bằng Chi phí của SPDD cuối kỳ

d)

Tất cả các đáp án đều có thể đúng

84.

Giá vốn hàng bán trong kỳ được xác định bằng:

a)

Tổng giá thành sản xuất trong kỳ

b)

Tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ

c)

Giá thành sản xuất của những sản phẩm bán được trong kỳ

d)

Chi phí SPDD đầu kỳ + Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ

85.

Đối với doanh nghiệp thương mại, giá vốn hàng bán trong kỳ được xác định bởi:

a)

Giá trị hàng tồn cuối kỳ + Giá trị hàng mua trong kỳ - Giá trị hàng tồn đầu kỳ

b)

Giá trị hàng tồn đầu kỳ + Giá trị hàng mua trong kỳ - Giá trị hàng tồn cuối kỳ

c)

Giá trị hàng mua trong kỳ - Giá trị hàng tồn cuối kỳ

d)

Giá trị hàng mua trong kỳ - Giá trị hàng tồn đầu kỳ

86.

Đối với doanh nghiệp sản xuất, giá vốn hàng bán trong kỳ được xác định bởi:

a)

Giá trị thành phẩm tồn đầu kỳ + Tổng chi phí phát sinh trong kỳ - Giá trị thành phẩm tồn cuối kỳ

b)

Giá trị thành phẩm tồn đầu kỳ + Tổng giá thành sản xuất trong kỳ - Giá trị thành phẩm tồn cuối kỳ

c)

Tổng giá thành sản xuất trong kỳ

d)

Tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ

87.

Chi phí NVL xuất dùng cho sản xuất trong kỳ được xác định bởi:

a)

Giá trị NVL mua vào trong kỳ

b)

Giá trị NVL tồn đầu kỳ + Giá trị NVL mua vào trong kỳ

c)

Giá trị NVL tồn cuối kỳ + Giá trị NVL mua vào trong kỳ - Giá trị NVL tồn đầu kỳ

d)

Giá trị NVL tồn đầu kỳ + Giá trị NVL mua vào trong kỳ - Giá trị NVL tồn cuối kỳ

88.

Đối với doanh nghiệp thương mại, số lượng hàng bán trong kỳ được xác định bởi:

a)

Số lượng hàng mua trong kỳ

b)

Số lượng hàng tồn đầu kỳ + Số lượng hàng mua trong kỳ

c)

Số lượng hàng mua trong kỳ - Số lượng hàng tồn cuối kỳ

d)

Số lượng hàng tồn đầu kỳ + Số lượng hàng mua trong kỳ - Số lượng hàng tồn cuối kỳ

89.

Đối với doanh nghiệp sản xuất, số lượng hàng bán trong kỳ được xác định bởi:

a)

Số lượng thành phẩm sản xuất trong kỳ

b)

Số lượng thành phẩm tồn đầu kỳ + Số lượng thành phẩm sản xuất trong kỳ

c)

Số lượng thành phẩm sản xuất trong kỳ - Số lượng thành phẩm tồn cuối kỳ

d)

Số lượng thành phẩm tồn đầu kỳ + Số lượng thành phẩm sản xuất trong kỳ - Số lượng thành phẩm tồn cuối kỳ

90.

Chi phí nào sau đây thuộc loại chi phí cố định bắt buộc:

a)

Chi phí quảng cáo

b)

Chi phí nghiên cứu phát triển

c)

Chi phí đào tạo nhân viên

d)

Chi phí khấu hao nhà xưởng

91.

Chi phí nào sau đây thuộc loại chi phí cố định không bắt buộc:

a)

Chi phí thuê mặt bằng kinh doanh

b)

Chi phí khấu hao TSCĐ dùng cho sản xuất

c)

Chi phí tổ chức Hội nghị tri ân khách hàng

d)

Chi phí lệ phí môn bài

92.

Chi phí nào sau đây thuộc loại chi phí cố định không bắt buộc

a)

Chi phí quảng cáo

b)

Chi phí đầu tư phát triển

c)

Chi phí Hội nghị tri ân khách hàng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

93.

Chi phí nào sau đây thuộc loại chi phí biến đổi cấp bậc:

a)

Chi phí nhiên liệu chạy máy

b)

Chi phí NVL trực tiếp

c)

Chi phí tiền điện

d)

Chi phí hoa hồng bán hàng hưởng theo doanh số

94.

Chi phí nào sau đây thuộc loại chi phí biến đổi tỷ lệ

a)

. Chi phí tiền nước sinh hoạt

b)

Chi phí NVL trực tiếp

c)

Chi phí tiền điện

d)

Chi phí bảo hành sản phẩm

95.

Chi phí nào có thể đưa ra so sánh khi lựa chọn phương án tối ưu

a)

Chi phí chênh lệch

b)

Chi phí chìm

c)

Chi phí cơ hội

d)

Chi phí cơ hội hoặc/và chi phí chênh lệch

96.

Chi phí nào sau đây không sử dụng để so sánh khi lựa chọn phương án tối ưu

a)

Chi phí cơ hội

b)

Chi phí chênh lệch

c)

Chi phí cơ hội hoặc/và chi phí chênh lệch

d)

Chi phí chìm

97.

Chi phí chìm là

a)

Chi phí phát sinh ngoài dự kiến

b)

Chi phí đã phát sinh và không thể thay đổi dù lựa chọn phương án này hay phương án khác

c)

Chi phí sẽ phát sinh nếu lựa chọn phương án này mà không lựa chọn phương án khác

d)

Có thể thay đổi khi lựa chọn phương án này thay cho phương án khác

98.

Chi phí cơ hội là

a)

Lợi ích nhận được khi chọn phương án này mà không chọn phương án khác

b)

Lợi ích mất đi khi chọn phương án này mà không chọn phương án khác

c)

Khoản chênh lệch lợi ích giữa hai phương án lựa chọn

d)

Phần chênh lệch của một loại chi phí nào đó giữa hai phương án

99.

Theo báo cáo kết quả kinh doanh truyền thống, lãi gộp có thể được xác định bằng

a)

Doanh thu – Giá vốn hàng bán

b)

Lợi nhuận thuần + Chi phí thời kỳ

c)

Doanh thu – (Chi phí thời kỳ + Lợi nhuận thuần)

d)

Câu A và B đều đúng

100.

Theo báo cáo kết quả kinh doanh truyền thống, lợi nhuận thuần có thể xác định bằng

a)

Lãi gộp – Chi phí thời kỳ

b)

Doanh thu – (Giá vốn hàng bán - Chi phí thời kỳ)

c)

Doanh thu – (Giá vốn hàng bán + Chi phí thời kỳ)

d)

Câu A và C đều đúng

101.

Tổng chi phí được hạch toán để xác định lợi nhuận trong kỳ bằng

a)

Tổng chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất

b)

Tổng chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ

c)

Tổng chi phí trực tiếp và chi phí chế biến

d)

Tổng giá vốn hàng bán và chi phí thời kỳ

102.

Trong trường hợp nào thì Giá vốn hàng bán bằng Tổng chi phí sản xuất của cùng một kỳ

a)

Sản phẩm dở dang đầu kỳ = Sản phẩm dở dang cuối kỳ

b)

Thành phẩm tồn đầu kỳ = Thành phẩm tồn cuối kỳ

c)

Câu A hoặc B

d)

Câu A và B

103.

Trong trường hợp nào thì Giá vốn hàng bán bằng Tổng giá thành sản xuất của cùng một kỳ

a)

Sản phẩm dở dang đầu kỳ = Sản phẩm dở dang cuối kỳ

b)

Thành phẩm tồn đầu kỳ = Thành phẩm tồn cuối kỳ

c)

Câu A hoặc B

d)

Câu A và B

104.

Trong trường hợp nào thì Tổng chi phí sản xuất bằng Tổng giá thành sản xuất của cùng một kỳ

a)

Sản phẩm dở dang đầu kỳ = Sản phẩm dở dang cuối kỳ

b)

Thành phẩm tồn đầu kỳ = Thành phẩm tồn cuối kỳ

c)

Câu A hoặc B

d)

Câu A và B

105.

Tại một DN trong kỳ có số liệu sau (ĐVT: triệu đồng) - Chi phí NCTT: 13.000 chiếm 40% tổng chi phí trực tiếp - Tổng chi phí sản xuất: 80.000 Chi phí SXC là:

a)

19.500

b)

67.000

c)

48.000

d)

47.500

106.

Tại một DN trong kỳ có số liệu sau (ĐVT: triệu đồng) - Tổng chi phí sản xuất: 65.000 - Chi phí chế biến chiếm 70% tổng chi phí sản xuất Chi phí NVLTT là:

a)

45.500

b)

19.500

c)

65.000

d)

70.000

107.

Tại một DN trong kỳ có số liệu sau (ĐVT: triệu đồng) - Chi phí NVLTT: 30.000 - Chi phí sản xuất chung: 60.000 Giả sử chi phí NCTT chiếm 40% tổng chi phí chế biến, chi phí NCTT là:

a)

30.000

b)

24.000

c)

40.000

d)

90.000

108.

Tại một DN trong kỳ có số liệu sau (ĐVT: triệu đồng) - Chi phí NCTT: 35.000 - Chi phí NVLTT: 55.000 Giả sử chi phí SXC chiếm 60% tổng chi phí chế biến, chi phí SXC là:

a)

90.000

b)

54.000

c)

52.500

d)

55.000

109.

Tại một DN trong kỳ có số liệu sau (ĐVT: triệu đồng) - Tổng chi phí sản xuất: 45.000 - Chi phí trực tiếp bằng 90% chi phí chế biến - Chi phí chế biến bằng 70% tổng chi phí sản xuất Chi phí NCTT là:

a)

13.500

b)

16.650

c)

14.850

d)

19.125

110.

Tại một DN trong kỳ có số liệu sau (ĐVT: triệu đồng) - Tổng chi phí sản xuất: 60.000 - Chi phí NVLTT bằng 50% chi phí chế biến - Chi phí NCTT bằng 65% tổng chi phí chế biến Chi phí SXC là:

a)

20.000

b)

30.000

c)

40.000

d)

14.000

111.

Tại một DN trong kỳ có các số liệu sau (ĐVT: triệu đồng) - Chi phí vật liệu trực tiếp 33.000 - Chi phí nhân công trực tiếp 28.000 - Chi phí sản xuất chung 69.000 - Chi phí bán hàng 16.000 - Chi phí QLDN 21.000 Tổng chi phí chế biến trong tháng là:

a)

61.000

b)

97.000

c)

130.000

d)

167.000

112.

Tại một DN sản xuất có thông tin như sau: Chi phí trực tiếp và chi phí chế biến lần lượt chiếm 58% và 80% tổng chi phí sản xuất. Vậy chi phí NCTT chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng chi phí sản xuất:

a)

20%

b)

22%

c)

42%

d)

38%

113.

Tại một DN sản xuất có thông tin như sau: Chi phí trực tiếp và chi phí chế biến lần lượt chiếm 68% và 75% tổng chi phí sản xuất. Vậy chi phí NVLTT chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng chi phí sản xuất:

a)

43%

b)

32%

c)

25%

d)

7%

114.

Tại một DN sản xuất có thông tin như sau: Chi phí trực tiếp và chi phí chế biến lần lượt chiếm 54% và 74% tổng chi phí sản xuất. Vậy chi phí SXC chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng chi phí sản xuất:

a)

28%

b)

26%

c)

20%

d)

46%

115.

Tại một DN sản xuất có thông tin như sau: Chi phí trực tiếp và chi phí chế biến lần lượt chiếm 68% và 75% tổng chi phí sản xuất. Giả sử tổng chi phí sản xuất của DN là 1.250 triệu đồng, chi phí NVLTT sẽ là:

a)

87,5 triệu đồng

b)

400 triệu đồng

c)

312,5 triệu đồng

d)

420 triệu đồng

116.

Tại một DN sản xuất có thông tin như sau: Chi phí trực tiếp và chi phí chế biến lần lượt chiếm 58% và 80% tổng chi phí sản xuất. Giả sử tổng chi phí sản xuất của DN là 1.500 triệu đồng, chi phí NCTT sẽ là:

a)

300 triệu đồng

b)

330 triệu đồng

c)

570 triệu đồng

d)

630 triệu đồng

117.

Tại một DN sản xuất có thông tin như sau: Chi phí trực tiếp và chi phí chế biến lần lượt chiếm 54% và 74% tổng chi phí sản xuất. Giả sử tổng chi phí sản xuất của DN là 1.850 triệu đồng, chi phí SXC sẽ là:

a)

851 triệu đồng

b)

518 triệu đồng

c)

481 triệu đồng

d)

148 triệu đồng

118.

Tại một DN sản xuất có thông tin như sau: Chi phí thời kỳ chiếm 18% tổng chi phí của toàn DN. Nếu chi phí trực tiếp và chi phí chế biến lần lượt chiếm 50% và 80% tổng chi phí sản xuất thì chi phí NVLTT chiếm bao nhiêu phần trăm tổng chi phí của toàn DN. Biết rằng, DN không có sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ, không có thành phẩm tồn đầu kỳ và cuối kỳ.

a)

16,4%

b)

41%

c)

65,6%

d)

20%

119.

Tại một DN sản xuất có thông tin như sau: Chi phí thời kỳ chiếm 20% tổng chi phí của toàn DN. Nếu chi phí trực tiếp và chi phí chế biến lần lượt chiếm 55% và 82% tổng chi phí sản xuất thì chi phí NCTT chiếm bao nhiêu phần trăm tổng chi phí của toàn DN? Biết rằng DN không có sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ, không có thành phẩm tồn đầu kỳ và cuối kỳ.

a)

14,4%

b)

21,6%

c)

29,6%

d)

36%

120.

Tại một DN sản xuất có thông tin như sau: Chi phí thời kỳ chiếm 15% tổng chi phí của toàn DN. Nếu chi phí trực tiếp và chi phí chế biến lần lượt chiếm 85% và 65% tổng chi phí sản xuất của DN thì chi phí SXC chiếm bao nhiêu phần trăm tổng chi phí của toàn DN? Biết rằng DN không có sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ, không có thành phẩm tồn đầu kỳ và cuối kỳ.

a)

55,25%

b)

42,5%

c)

29,75%

d)

12,75%

121.

Tại một DN sản xuất có thông tin như sau: Chi phí thời kỳ chiếm 18% tổng chi phí của toàn DN. Chi phí trực tiếp và chi phí chế biến lần lượt chiếm 50% và 80% tổng chi phí sản xuất của DN. Tính chi phí NVLTT của DN. Biết rằng tổng chi phí của toàn DN là 1.550 triệu đồng, DN không có sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ, không có thành phẩm tồn đầu kỳ và cuối kỳ.

a)

254,2 triệu đồng

b)

381,3 triệu đồng

c)

465 triệu đồng

d)

635,5 triệu đồng

122.

Tại một DN sản xuất có thông tin như sau: Chi phí thời kỳ chiếm 20% tổng chi phí của toàn DN. Chi phí trực tiếp và chi phí chế biến lần lượt chiếm 55% và 82% tổng chi phí sản xuất của DN. Tính chi phí NCTT của DN? Biết rằng tổng chi phí của toàn DN là 1.750 triệu đồng, DN không có sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ, không có thành phẩm tồn đầu kỳ và cuối kỳ.

a)

252 triệu đồng

b)

518 triệu đồng

c)

378 triệu đồng

d)

630 triệu đồng

123.

Tại một DN sản xuất có thông tin như sau: Chi phí thời kỳ chiếm 15% tổng chi phí của toàn DN. Chi phí trực tiếp và chi phí chế biến lần lượt chiếm 85% và 65% tổng chi phí sản xuất của DN. Tính chi phí SXC của DN? Biết rằng tổng chi phí của toàn DN là 1.950 triệu đồng, DN không có sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ, không có thành phẩm tồn đầu kỳ và cuối kỳ.

a)

828,75 triệu đồng

b)

580,125 triệu đồng

c)

390 triệu đồng

d)

248,625 triệu đồng

124.

Tại một DN sản xuất có thông tin như sau: Chi phí ngoài sản xuất chiếm 25% tổng chi phí toàn DN. Chi phí trực tiếp chiếm 70% tổng chi phí sản xuất, chi phí SXC chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng chi phí của toàn DN? Biết rằng DN không có sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ, không có thành phẩm tồn đầu kỳ và cuối kỳ.

a)

75%

b)

52,5%

c)

45%

d)

22,5%

125.

Tại một DN sản xuất có thông tin như sau: Chi phí ngoài sản xuất chiếm 25% tổng chi phí toàn DN. Chi phí trực tiếp chiếm 70% tổng chi phí sản xuất. Tính chi phí SXC của DN? Biết rằng tổng chi phí của toàn DN là 2.050 triệu đồng, DN không có sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ, không có thành phẩm tồn đầu kỳ và cuối kỳ.

a)

1.537,5 triệu đồng

b)

1.076,25 triệu đồng

c)

922,5 triệu đồng

d)

461,25 triệu đồng

126.

Tại một DN sản xuất có thông tin như sau: Chi phí ngoài sản xuất chiếm 25% tổng chi phí toàn DN. Chi phí chế biến chiếm 60% tổng chi phí sản xuất. Chi phí NVLTT chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng chi phí của toàn DN? Biết rằng DN không có sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ, không có thành phẩm tồn đầu kỳ và cuối kỳ.

a)

75%

b)

45%

c)

35%

d)

30%

127.

Tại một DN sản xuất có thông tin như sau: Chi phí ngoài sản xuất chiếm 25% tổng chi phí toàn DN. Chi phí chế biến chiếm 60% tổng chi phí sản xuất. Tính chi phí NVLTT của DN? Biết rằng tổng chi phí toàn DN là 2.100 triệu đồng, DN không có sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ, không có thành phẩm tồn đầu kỳ và cuối kỳ.

a)

1.575 triệu đồng

b)

945 triệu đồng

c)

840 triệu đồng

d)

630 triệu đồng

128.

Tại một DN sản xuất có thông tin như sau: Chi phí sản xuất chiếm 82% tổng chi phí của toàn DN. Chi phí bán hàng chiếm 60% tổng chi phí thời kỳ. Chi phí QLDN chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng chi phí của toàn DN? Biết rằng DN không có sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ, không có thành phẩm tồn đầu kỳ và cuối kỳ.

a)

40%

b)

18%

c)

22%

d)

7,2%

129.

Tại một DN sản xuất có thông tin như sau: Chi phí sản xuất chiếm 82% tổng chi phí của toàn DN. Chi phí bán hàng chiếm 60% tổng chi phí thời kỳ. Tính chi phí QLDN? Biết rằng tổng chi phí của toàn DN là 2.350 triệu đồng, DN không có sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ, không có thành phẩm tồn đầu kỳ và cuối kỳ.

a)

940 triệu đồng

b)

423 triệu đồng

c)

253 triệu đồng

d)

169,2 triệu đồng