Font size
WorksheetsÔN THI
Total questions: 124
Worksheet time: 1hrs 2mins
CHƯƠNG 1
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
CHƯƠNG 2
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
CHƯƠNG 3
1. Theo John C.Maxwell nhà lãnh đạo sở hữu bao nhiêu phẩm chất?
A) 11 phẩm chất.
B) 12 phẩm chất.
C) 21 phẩm chất.
D) 17 phẩm chất.
A
B
C
D
2. Vì sao nhà lãnh đạo cần tự nhận biết tính cách của mình?
A) Để lựa chọn lĩnh vực làm việc.
B) Để điều tiết hành vi cho phù hợp.
C) Để phân quyền một cách hợp lý.
D) Để tự thể hiện bản thân.
A
B
C
D
3. Sức hút của nhà lãnh đạo thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?
A) Sức ảnh hưởng.
B) Phong cách lãnh đạo.
C) Trình độ chuyên môn.
D) Tất cả đều đúng
A
B
C
D
4. Nhà lãnh đạo cần làm gì để giao tiếp hiệu quả?
A) Đơn giản hoá thông điệp.
B) Hiểu người tiếp nhận thông tin.
C) Tiếp nhận thông tin phản hồi.
D) Tất cả đều đúng.
A
B
C
D
5. Điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu sau đây: “...là tổng hợp các kiến thức năng, hành vi, thái độ để thực hiện hoạt động lãnh đạo hiệu quả”
A) Năng lực lãnh đạo.
B) Kỹ năng lãnh đạo.
C) Hành vi lãnh đạo.
D) Phẩm chất lãnh đạo.
A
B
C
D
6. Nội dung nào sau đây KHÔNG đúng về lòng can đảm của nhà lãnh đạo ?
A) Cuộc sống tỷ lệ thuận với lòng can đảm.
B) Lòng can đảm xuất phát từ sự khích lệ của nhân viên.
C) Thể hiện qua việc làm đúng đắn khi gặp khó khăn.
D) Lòng can đảm truyền cảm hứng cho nhân viên.
A
B
C
D
7. Việc nhà lãnh đạo đưa ra các quyết định đúng đắn và đúng thời điểm thể hiện phẩm chất lãnh đạo nào sau đây?
A) Chủ động.
B) Can đảm.
C) Sáng suốt.
D) Giải quyết vấn đề.
A
B
C
D
8. Phẩm chất biết lắng nghe của nhà lãnh đạo cần áp dụng với đối tượng nào?
A) Nhân viên cấp dưới.
B) Đối tác và đối thủ.
C) Người có kinh nghiệm.
D) Tất cả đều đúng.
A
B
C
D
9. Nội dung nào sau đây KHÔNG thể hiện tính chủ động của nhà lãnh đạo?
A) Hành động theo dự tính bản thân.
B) Làm chủ các tình huống.
C) Không chấp nhận rủi ro.
D) Hành động độc lập với hoàn cảnh.
A
B
C
D
10. Nhà lãnh đạo có thể sử dụng cách nào để mang lại tính tập trung trong công việc?
A) Tập trung vào bản thân.
B) Tập trung vào người khác.
C) Tập trung vào thế giới bên ngoài.
D) Tất cả đều đúng
A
B
C
D
11. Nội dung nào sau đây KHÔNG phải đặc điểm của niềm đam mê?
A) Biến điều không thể thành có thể.
B) Thay đổi bản thân mà không làm ảnh hưởng người khác.
C) Giúp tăng cường thêm ý chí.
D) Là bước đầu tiên để đạt được thành tích.
A
B
C
D
12. Điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu sau đây: “Thái độ tích cực là biết cách chế ngự và điều tiết cảm xúc để có ... và ... phù hợp”
A) Thái độ / hành vi.
B) Sự ảnh hưởng / hành động.
C) Sự lựa chọn / mục tiêu.
D) Quyền lực / sự ảnh hưởng.
A
B
C
D
13. Mô hình nào sau đây được nhà lãnh đạo sử dụng để giải quyết vấn đề?
A) Phương pháp TEACH.
B) Mô hình ASK.
C) Mô hình “5 thực tiễn”.
D) Phương pháp DECIDE.
A
B
C
D
14. Các mức độ tự giác của nhà lãnh đạo bao gồm?
A) Mức xuất sắc, mức tốt, mức khá, mức cơ bản, mức kém.
B) Mức xuất sắc, mức tốt, mức khá, mức cơ bản.
C) Mức tích cực, mức chủ động, mức tự giác, mức cơ bản, mức kém.
D) Mức tích cực, mức chủ động, mức tự giác, mức kém.
A
B
C
D
15. Điền vào chỗ trống dể hoàn thành phát biểu sau đây: “Tầm nhìn là hình ảnh của ..., mang tính ..., hướng đến việc tạo ra một kết quả đặc biệt”
A) Hiện tại / khả thi.
B) Kết quả / trừu tượng.
C) Vấn đề / hiện thực.
D) Tương lai - lựa chọn.
A
B
C
D
16. Theo các nghiên cứu hiện đại, nhà lãnh đạo có bao nhiêu hành vi lãnh đạo?
A) 11 hành vi.
B) 12 hành vi.
C) 21 hành vi.
D) 17 hành vi.
A
B
C
D
17. Điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu sau đây: “... là sự điều khiển hoạt động có tính cấp bách, khẩn trương, dòi hỏi có sự phục tùng tuyệt đối, ngay lập tức của cấp dưới”.
A) Lãnh đạo.
B) Chỉ đạo.
C) Quyền lực.
D) Sự ảnh hưởng.
A
B
C
D
18. Nội dung nào sau đây KHÔNG phải đặc điểm của công tác huấn luyện?
A) Tập huấn các kỹ năng.
B) Đào tạo trong ngắn hạn.
C) Tư vấn từ chuyên gia.
D) Đòi hỏi sự khám phá.
A
B
C
D
19. Nhà lãnh đạo nên uỷ quyền, phân quyền những công việc nào sau đây?
A) Công việc giấy tờ, hành chính, kỹ thuật.
B) Công việc đặc vụ, công tác tổ chức cán bộ.
C) Công việc đã nhận uỷ quyền từ người khác.
D) Công việc trong giai đoạn khủng hoảng.
A
B
C
D
20. Khi đạt được quyền lực cá nhân, nhà lãnh đạo sẽ có được những quyền lực nào sau đây?
A) Quyền lực pháp lý, quyền lực khuyến khích, quyền lực liên kết, quyền lực cưỡng chế.
B) Quyền lực chuyên môn, quyền lực thông tin, quyền lực tư vấn.
C) Quyền lực chính trị.
D) Quyền lực cứng, quyền lực mềm.
A
B
C
D
21. Nội dung nào sau đây là bước đầu tiên của quy trình uỷ quyền?
A) Giải thích sự cần thiết và lý do chọn người uỷ quyền.
B) Đặt mục tiêu, xác định trách nhiệm, mức độ quyền hạn và thời hạn.
C) Thực hiện kế hoạch uỷ quyền.
D) Kiểm tra và xác định trách nhiệm của người được uỷ quyền.
A
B
C
D
22. Nội dung nào sao đây KHÔNG được phân loại là hành vi lãnh đạo?
A) Làm chủ cảm xúc.
B) Tự tin, lạc quan.
C) Phân quyền, uỷ quyền.
D) Giải quyết vấn đề.
A
B
C
D
23. Mô hình năng lực ASK bao gồm những thành phần nào ?
A) Tư duy, nhân lực, kỹ thuật.
B) Thái độ, kỹ năng, kiến thức.
C) Chuyên môn, quản lý, kỹ năng.
D) Tầm nhìn, ra quyết định, giao tiếp.
A
B
C
D
24. Mô hình nào sau đây sử dụng để đánh giá năng lực nhà lãnh đạo?
A) Mô hình khung năng lực.
B) Mô hình ASK.
C) Mô hình “5 thực tiễn”.
D) Tất cả đều đúng.
A
B
C
D
26. Nội dung nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về kỹ năng quan hệ xã hội của nhà lãnh đạo?
A) Giúp truyền cảm hứng và tạo động lực cho cấp dưới.
B) Dùng trong việc thiết lập mối quan hệ với cấp trên, cấp dưới và bên ngoài tổ chức.
C) Cấp lãnh đạo càng cao càng sử dụng nhiều kỹ năng quan hệ xã hội.
D) Là khả năng nhận thức về hành vi con người và tạo mối quan hệ với mọi người.
A
B
C
D
26. Nội dung nào sau đây là đặc điểm của kỹ năng chuyên môn của nhà lãnh đạo?
A) Nhà lãnh đạo cần rèn luyện kỹ năng tư duy nhiều hơn kỹ năng chuyên môn. B) Nhà lãnh đạo cấp thấp ít sử dụng kỹ năng chuyên môn.
C) Giúp truyền cảm hứng và tạo động lực cho cấp dưới.
D) Là kiến thức, kỹ năng cần thiết để hiểu và thành thạo công việc chuyên môn.
A
B
C
D
CHƯƠNG 4
1. Điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu sau đây: “....là hệ thống các phương pháp hành động, cách thức ứng xử tương đối ổn định và đặc thù của người lãnh đạo”?
A) Hành vi lãnh đạo.
B) Phong cách lãnh đạo.
C) Chức năng lãnh đạo.
D) Kỹ năng lãnh đạo.
A
B
C
D
2. Nội dung nào sau đây thể hiện đặc điểm của phong cách lãnh đạo?
A) Là hành vi gây ảnh hưởng của nhà lãnh đạo.
B) Phản ảnh đặc điểm cá nhân của nhà lãnh đạo.
C) Thay đổi tuỳ thuộc tỉnh huống lãnh đạo.
D) Tất cả đều đúng.
A
B
C
D
3. Phong cách lãnh đạo có mối quan hệ chặt chẽ với yếu tố nào sau đây?
A) Môi trường lãnh đạo.
B) Tình huống lãnh đạo.
C) Chức năng lãnh đạo.
D) Kỹ năng lãnh đạo.
A
B
C
D
4. Có bao nhiêu phong cách lãnh đạo thông dụng.
A) 3 phong cách.
B) 5 phong cách.
C) 6 phong cách.
D) 7 phong cách.
A
B
C
D
5. “Tập trung mọi quyền lực vào người lãnh đạo, trấn áp ý chí và sáng kiến của mọi người”Nội dung trên là đặc điểm của phong cách lãnh đạo nào?
A) Phong cách độc đoán/ gia trưởng.
B) Phong cách dân chủ.
C) Phong cách tự do.
D) Phong cách uỷ quyền.
A
B
C
D
6. Đối với dự án, chương trình đang bị trì trệ, nhà lãnh đạo nên sử dụng phong cách lãnh đạo nào sau đây?
A) Phong cách độc đoán/ gia trưởng.
B) Phong cách dân chủ.
C) Phong cách tự do.
D) Phong cách uỷ quyền.
A
B
C
D
7. Để áp dụng phong cách lãnh đạo độc đoán hiệu quả, nhà lãnh đạo cần thực hiện biện pháp nào sau đây?
A) Phân chia quyền lực cho nhân viên.
B) Không thiết lập các nội quy, quy tắc.
C) Khiến nhân viên tin tưởng trao quyền.
D) Treo thưởng trong trường hợp cấp bách.
A
B
C
D
8. “Nhà lãnh đạo lắng nghe nhân viên và lựa chọn ý kiến tối ưu nhất”. Nội dung trên là đặc điểm của phong cách lãnh đạo nào?
A) Phong cách độc đoán gia trưởng.
B) Phong cách dân chủ.
C) Phong cách tự do.
D) Phong cách uỷ quyền.
A
B
C
D
9. Để áp dụng phong cách lãnh đạo dân chủ hiệu quả, nhà lãnh đạo cần thực hiện biện pháp nào sau đây?
A) Trao cho nhân viên quyền ra quyết định.
B) Khuyến khích ý tưởng sáng tạo.
C) Thiết lập các nội quy, quy tắc.
D) Không áp dụng cho cơ quan nhà nước.
A
B
C
D
10. Trường hợp nào sau đây KHÔNG nên sử dụng phong cách lãnh đạo dân chủ? A) Cần ra quyết định nhanh chóng.
B) Nhân viên năng động, sáng tạo.
C) Trong tổ chức phi lợi nhuận
D) Tất cả đều đúng.
A
B
C
D
11. Nhận định nào sau đây là đúng về phong cách lãnh đạo tự do?
A) Cho phép nhân viên ra quyết định và tự chịu trách nhiệm.
B) Giúp tăng năng suất làm việc.
C) Không khí làm việc thoải máithân thiện.
D) Nhà lãnh đạo chịu trách nhiệm ra quyết định.
A
B
C
D
12. Nội dung nào sau đây là hạn chế của phong cách lãnh đạo tự do?
A) Nhà lãnh đạo thường xuyên vắng mặt.
B) Công việc bị phân tán.
C) Năng suất làm việc thấp.
D) Tất cả đều đúng.
A
B
C
D
13. Khi nhân viên có khả năng phân tích tình huống, xác định nội dung và cách thức thực hiện công việc, nhà lãnh đạo nên sử dụng phong cách lãnh đạo nào?
A) Phong cách độc đoán/ gia trưởng.
B) Phong cách dân chủ.
C) Phong cách tự do
D) Phong cách uỷ quyền.
A
B
C
D
4. Khi nhà lãnh đạo nới lỏng quyền hành và trao quyền cho các thành viên trong nhóm là đang sử dụng phong cách lãnh đạo nào?
A) Phong cách độc đoán/ gia trưởng.
B) Phong cách dân chủ.
C) Phong cách tự do.
D) Phong cách uỷ quyền.
A
B
C
D
15. Nhận định nào sau đây là đúng về phong cách lãnh uỷ quyền?
A) Có thể gặp rủi ro khi giao trách nhiệm cho nhân viên.
B) Nhân viên không thể hiện được năng lực.
C) Quyền lực tập trung vào nhà lãnh đạo.
D) Tạo sự kết nối cho các thành viên trong tổ chức.
A
B
C
D
16. Khi doanh nghiệp hoạt động trong thị trường cạnh tranh khốc liệt, nhà lãnh đạo nên sử dụng phong cách lãnh đạo nào sau đây?
A) Phong cách uỷ quyền. B) Phong cách chuyển đổi
C) Phong cách hấp dẫn. D) Phong cách lãnh đạo theo tình huống
A
B
C
D
17. Nhận định nào sau đây là đúng về phong cách lãnh chuyển đổi?
A) Nhà lãnh đạo truyền cảm hứng và tạo động lực cho nhân viên
B) Nhà lãnh đạo cần nâng cao năng lực và kỹ năng chuyên môn
C) Không cần tập trung vào nguồn nhân lực của đơn vị
D) Không áp dụng cho trường hợp nhân viên bất hợp tác
A
B
C
D
18. Nhà lãnh đạo thúc đẩy nhân viên làm việc dựa trên phần thưởng và hình phạt” là đặc điểm của phong cách lãnh đạo nào?
A) Phong cách uỷ quyền.
B) Phong cách chuyển đổi.
C) Phong cách hấp dẫn.
D) Phong cách lãnh đạo theo tình huống.
A
B
C
D
19. Nội dung nào sau đây là ưu điểm của phong cách lãnh đạo hấp dẫn?
A) Cấp dưới chủ động làm việc. B) Phát triển được nhiều ý tưởng mới.
C) Tăng cường mối quan hệ với nhân viên. D) Giảm chi phí, cải thiện năng suất.
A
B
C
D
20. Nội dung nào sau đây là hạn chế của phong cách lãnh đạo hấp dẫn ?
A) Cấp dưới không tuân theo mệnh lệnh.
B) Chỉ thực hiện được nhiệm vụ ngắn hạn.
C) Cần sử dụng những phần thưởng hấp dẫn.
D) Nhân viên không thể hiện được năng lực
A
B
C
D
21. Nhà lãnh đạo áp dụng chính sách cho nhân viên bán hàng hưởng hoa hồng theo số lượng sản phẩm bán được là đang sử dụng kiểu trao đổi nhiệm vụ - phần thưởng nào sau đây?
A) Thưởng theo kết quả.
B) Trao đổi chủ động bằng ngoại lệ
C) Trao đổi thụ động bằng ngoại lệ.
D) Trao đổi tự do.
A
B
C
D
22. Nhà lãnh đạo theo đuổi phong cách lãnh đạo tỉnh huống cần quan tâm đến yếu tố nào sau đây
A) Nhiệm vụ của nhân viên và hệ thống thưởng – phạt.
B) Năng lực và mức độ sẵn lòng của nhân viên.
C) Môi trường làm việc và năng lực của nhân viên.
D) Kỹ năng truyền cảm hứng và tạo động lực của nhà lãnh đạo.
A
B
C
D
23. Nhà lãnh đạo theo đuổi phong cách lãnh đạo tình huống sẽ áp dụng hình thức CHỈ ĐẠO trong trường hợp nào sau đây?
A) Ít quan hệ, ít trách nhiệm.
B) Nhiều quan hệ, ít trách nhiệm.
C) Nhiều quan hệ, nhiều trách nhiệm.
D) Ít quan hệ, nhiều trách nhiệm.
A
B
C
D
24. Vì sao nhà lãnh đạo cần nghiên cứu thuyết hành vi lãnh đạo?
A) Để xác định mục tiêu trong các quyết định.
B) Để mô tả hành vi của nhà lãnh đạo.
C) Để lựa chọn phong cách lãnh đạo phù hợp.
D) Tất cả đều đúng.
A
B
C
D
25. Kết quả nghiên cứu của trường Đại học Bang Ohio xác định những mục tiêu cơ bản trong hành vi ứng xử của nhà lãnh đạo bao gồm?
A) Khả năng tổ chức và sự quan tâm
B) Quan tâm đến công việc và quan tâm đến con người
C) Hành vi lãnh đạo và phong cách lãnh đạo.
D) Kỹ năng truyền cảm hứng và tạo động lực.
A
B
C
D
26. Kết quả nghiên cứu của trường Đại học Michigan xác định phong lãnh đạo bao gồm?
A) Khả năng tổ chức và sự quan tâm.
B) Quan tâm đến công việc và quan tâm đến con người.
C) Hành vi lãnh đạo và phong cách lãnh đạo
D) Kỹ năng truyền cảm hứng và tạo động
A
B
C
D
27. Có bao nhiêu phong cách lãnh đạo trong sơ đồ lưới thuyết hành vi lãnh đạo?
A) 5 phong cách. B) 9 phong cách. C) 81 phong cách. D) 18 phong cách
A
B
C
D
28. Bảng hỏi mô tả hành vi lãnh đạo (LBDQ - XII) bao gồm bao nhiêu câu hỏi?
A) 12 câu hỏi B) 40 câu hỏi. C) 10 câu hỏi D) 28 phong cách
A
B
C
D
29. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng mạnh nhất đến hành vi và phong cách của nhà lãnh đạo?
A) Yếu tố môi trường B) Yếu tố gia đình. C) Yếu tố khách quan. D) Yếu tố chủ quan
A
B
C
D
30. Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm yếu tố khách quan ảnh hưởng đến phong cách lãnh đạo?
A) Sự ảnh hưởng B) Năng lực chuyên môn.
C) Quá trình làm việc. D) Phẩm chất cá nhân.
A
B
C
D
1. Điền vào chỗ trống dễ hoàn thành phát biểu sau đây: “Nhóm là tập hợp…có tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau, cùng hợp tác để ... cụ thể”?
A) Các cá nhân và tập thể đạt mục tiêu.
B) Các cá nhân và tập thể giải quyết vấn đề
C) Hai hay nhiều các nhân đạt mục tiêu .
D) Hai hay nhiều các nhân giải quyết vấn đề.
A
B
C
D
2. Nội dung nào sau đây thể hiện đặc điểm của nhóm chính thức ?
A) Do tổ chức thành lập. B) Giao tiếp theo nhiều hướng
C) Các thành viên tự nguyện tham gia. D) Tất cả đều đúng.
A
B
C
D
3. Nội dung nào sau đây thể hiện đặc điểm của nhóm không chính thức?
A) Các thành viên có vị trí ngang nhau. B) Giao tiếp theo nhiều hướng.
C) Các thành viên tự nguyện tham gia. D) Tất cả đều đúng
A
B
C
D
4. Sự hình thành và phát triển của nhóm trải qua bao nhiêu giai đoạn?
A) 4 giai đoạn. B) 5 giai đoạn. C) 6 giai đoạn. D) 7 giai đoạn.
A
B
C
D
5. Mô hình lãnh đạo nhóm nào được sử dụng phổ biến hiện nay?
A) Mô hình lãnh đạo của đại học Michigan. B) Mô hình lãnh đạo của đại học Ohio C) Mô hình lãnh đạo nhóm của Hill. D) Mô hình lãnh đạo nhóm của John Adair.
A
B
C
D
6. Nội dung nào sau đây thể hiện đặc điểm của mô hình lãnh đạo nhóm của John Adair?
A) Phối hợp các thành phần nhiệm vụ, đối nhóm và cá nhân.
B) Tập trung vào các mối quan hệ.
C) Tập trung vào công việc.
D) Tất cả đều sai
A
B
C
D
7. Nội dung nào sau đây thể hiện đặc điểm của mô hình lãnh đạo nhóm của Hill?
A) Quyết định của nhà lãnh đạo liên quan đến giám sát, nhiệm vụ và quan hệ.
B) Quan tâm đến các yếu tố bên trong và bên ngoài nhóm.
C) Sử dụng cho nhóm theo dự án, chương trình.
D) Tất cả đều đúng.
A
B
C
D
8. Trong mô hình lãnh đoạ của Hill, Các yếu tố bên trong nhóm bao gồm?
A) Giám sát và nhiệm vụ.
B) Nhiệm vụ và quan hệ.
C) Môi trường và quan hệ.
D) Nhiệm vụ, đội nhóm và cá nhân.
A
B
C
D
9. Nội dung nào sau đây thể hiện mối hệ giữa quy mô thành phần nhóm và hiệu quả quyết định nhóm?
A) Nhóm càng nhiều thành viên thì năng suất tổng thể càng lớn.
B) Nhóm càng nhiều thành viên thì năng suất cá nhân càng giảm.
C) Quy mô và thành phần nhóm ảnh hưởng đến hành vi chung của nhóm.
D) Tất cả đều đúng
A
B
C
D
10. Vì sao cần quan tâm đến tư duy nhóm khi thực hiện ra quyết định?
A) Tư duy nhóm tạo nên tính vững chắc nhóm.
B) Tư duy nhóm thể hiện sự đồng thuận cao khi ra quyết định.
C) Tư duy nhóm ảnh hưởng tiêu cực đến việc ra quyết định.
D) Tất cả đều đúng.
A
B
C
D
11. Nội dung nào sau đây thể hiện tác động của tư duy nhóm đến việc ra quyết định?
A) Đánh giá không toàn diện vấn đề.
B) Hạn chế các phương án lựa chọn.
C) Bỏ qua rủi ro của phương án được lựa chọn.
D) Tất cả đều đúng.
A
B
C
D
13. Nội dung nào sau đây là đúng về nguyên tắc xếp chỗ trong phòng họp?
A) Vị trí chủ toạ gần cửa ra vào.
B) Ghế chủ toạ là ghế riêng.
C) Vị trí quan trọng xếp đối diện chủ toạ.
D) Tất cả đều đúng.
A
B
C
D
14. Trường hợp họp nhóm nhỏcần thảo luận ý tưởng nhà lãnh đạo nên lựa chọn loại bàn họp nào?
A) Bàn tròn. B) Bàn chữ U. C) Bàn chữ nhật D) Ban oval
A
B
C
D
15. Trường hợp tổ chức hội thảo, thuyết trình ý tưởng nhà lãnh đạo nên lựa chọn loại bàn hợp nào?
A) Bàn tròn. B) Bàn chữ U. C) Bàn chữ nhật D) Bȧn oval.
A
B
C
D
16. Trường hợp nhà lãnh đạo họp triển khai nội dung quan trọng, cần thể hiện quyền lực thì nên lựa chọn loại bản họp nào?
A) Bàn tròn. B) Bản chữ U. C) Bàn chữ nhật. D) Bản oval.
A
B
C
D
17. Nội dung nào sau đây KHÔNG PHẢI là nhiệm vụ của nhà lãnh đạo trong cuộc họp ?
A) Chuẩn bị phòng họp. B) Phân công nhiệm vụ.
C) Đảm bảo trách nhiệm của thành viên. D) Đưa ra định hướng chung.
A
B
C
D
18. Kết quả nghiên cứu của Đại học Bang Ohio về chức năng của lãnh đạo trong quyết định nhóm bao gồm?
A) Hành vi quan tâm đến công việc và quan tâm đến con người.
B) Hành vi định hướng nhiệm vụ và chức năng duy trì nhóm.
C) Hành vi ra quyết định nhóm và chức năng duy trì nhóm.
D) Hành vi ra quyết định nhóm và quan tâm đến con người
A
B
C
D
19. Có bao nhiêu dạng hành vi định hướng nhiệm vụ?
A) 4 dang B) 5 dang C) 6 dạng D) 7 dạng
A
B
C
D
20. Có bao nhiêu dạng hành vi duy trì nhóm?
A) 4 dạng B) 5 dang C) 6 dạng D) 7 dạng
A
B
C
D
21. Có bao nhiêu loại kỹ năng lãnh đạo nhóm?
A) 3 loại B) 4 loại C) 6 loại D) 7 loại
A
B
C
D
22. Kỹ năng lãnh đạo nhóm bao gồm những kỹ năng nào sau đây?
A) Kỹ năng chẩn đoán vấn đề, kỹ năng phát triển giải pháp, kỹ năng lựa chọn giải pháp.
B) Kỹ năng chuẩn bị cuộc họp, kỹ năng trình bày vấn đề, kỹ năng chẩn đoán vấn đề.
C) Kỹ thuật động não, Kỹ thuật nhóm danh nghĩa, kỹ thuật bắt chước thiên nhiên.
D) Tất cả đều sai.
A
B
C
D
23. Có bao nhiêu sai lầm cần lưu ý khi thực hiện kỹ năng phát triển vấn đề?
A) 4 dang B) 5 dạng C) 6 dạng D) 7 dạng
A
B
C
D
24. Các kỹ thuật sử dụng trong kỹ năng phát triển vấn đề bao gồm?
A) Kỹ năng chẩn đoán vấn đề, kỹ năng phát triển giải pháp, kỹ năng lựa chọn giải pháp
B) Kỹ năng chuẩn bị cuộc họp, kỹ năng trình bày vấn đề, kỹ năng chẩn đoán vấn đề
C) Kỹ thuật động não, Kỹ thuật nhóm danh nghĩa, kỹ thuật bắt chước thiên nhiên.
D) Tất cả đều sai
A
B
C
D
25. Nhận định nào sau đây là đúng về kỹ thuật động não?
A) Sử dụng cho cá nhân và nhóm.
B) Giới hạn số lượng giải pháp.
C) Hạn chế các ý tưởng mới lạ.
D) Không hiệu quả khi họp thường kỳ.
A
B
C
D
26. Nhận định nào sau đây là đúng về kỹ thuật nhóm danh nghĩa?
A) Mỗi các nhân đóng góp ý kiến độc lập.
B) Các thành viên đặt câu hỏi để làm rõ ý kiến.
C) Xếp hạng và bình chọn giải pháp độc lập.
D) Tất cả đều đúng.
A
B
C
D
27. Trong kỹ năng phát triển vấn đề, kỹ thuật nào có thể hạn chế tác hại của tư duy nhóm?
A) Kỹ thuật động não B) Kỹ thuật nhóm danh nghĩa.
C) Kỹ thuật bắt chước thiên nhiên. D) Tất cả đều đúng
A
B
C
D
28. Có bao nhiêu sai lầm cần lưu ý khi thực hiện kỹ năng lựa chọn giải pháp?
A) 4 dang B) 5 dang C) 6 dạng D) 7 dang
A
B
C
D
