wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức tài chính doanh nghiệp

Total questions: 125

Worksheet time: 63hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi

a)

Các nhà quản lý của công ty

b)

Các cổ đông

c)

Hội đồng quản trị

d)

Tất cả đáp án trên

2.

Loai hình kinh doanh được sở hữu bởi một cá nhân duy nhất được gọi là

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty nhỏ

c)

Công ty hợp doanh

d)

Công ty cổ phần

3.

Quyết định đầu tư của một công ty còn được gọi là

a)

Quyết định tài trợ

b)

Quyết định khả năng thanh khoản

c)

Quyết định ngân sách vốn

d)

Không câu nào đúng

4.

Quyết định chia tiền lương là quyết định nào của doanh nghiệp

a)

Quyết định đầu tư

b)

Quyết định chia cổ tức

c)

Quyết định tài chính

d)

Quyết định quản trị

5.

Nội dung của Quản trị tài chính doanh nghiệp là

a)

Tham gia đánh giá lựa chọn các dự án đầu tư va kế hoach kinh doanh

b)

Xác định nhu cầu vốn, tổ chức huy đông các nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp

c)

Tổ chức sử dụng vốn hiện có, quản lý chặt chẽ các khoản thu chi đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp

d)

Tất cả đáp án trên

6.

Công ty cổ phần có thuận lợi hơn so với loai hình công ty tư nhân và công ty hợp danh bởi vì

a)

Được miễn thuế

b)

Tách bach giữa quyền sở hữu va quyền quản lý

c)

Trách nhiệm vô hạn

d)

Các yêu cầu báo cáo được giảm thiểu

7.

Mục tiêu về tài chính của một công ty cổ phần là

a)

Tối đa hóa doanh thu

b)

Tối đa hóa lợi nhuận

c)

Tối đa hóa giá trị công ty cho các cổ đông

d)

Tối đa hóa thu nhập cho các nha quản lý

8.

Đâu là tài sản cố định vô hình

a)

Máy móc thiết bị

b)

Nhà xưởng

c)

Dây chuyền sản xuất

d)

Quyền sở hữu trí tuệ

9.

Đâu là nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính doanh nghiệp

a)

Huy động vốn

b)

Tạo giá trị doanh nghiệp

c)

Quyết định chính sách cổ tức

d)

Cả 3 ý trên

10.

Mua bán nguyên vật liệu phục vụ sản xuất thể hiện quan hệ gì?

a)

Doanh nghiệp và Nhà nước

b)

Doanh nghiệp và Thị trường Tài chính

c)

Doanh nghiệp và Thị trường hàng hóa

d)

Tài chính nội bộ

11.

Nguyên tắc tính lãi kép liên quan tới

a)

Thu nhập tiền lãi tính trên gốc

b)

Thu nhập tiền lãi tính trên lãi kiếm được của năm trước

c)

Đầu tư vào một dự án trong một số năm nào đó

d)

Không câu nào đúng

12.

Để nhận được 115.000 EUR sau 1 năm với lãi suất là 10% thì số tiền hiện tai phải bằng bao nhiêu ?

a)

121.000 EUR

b)

100.500 EUR

c)

104.545 USD 115000=PV*(1+10%)^1

d)

Không đáp án nào đúng

13.

Giá trị hiện tai được định nghĩa như là:

a)

Dòng tiền tương lai được chiết khấu về hiện tai

b)

Nghịch đảo của dòng tiền tương lai

c)

Dòng tiền hiện tai đa tính kép vào tương lai

d)

Không câu nào đúng

14.

Bạn gửi tiết kiệm 100 triệu VNĐ, thời hạn 3 năm, lãi suất 8%/năm tính theo lãi đơn. Giá trị sau 3 năm bằng:

a)

125.97 triệu VNĐ

b)

240.68 triệu VNĐ

c)

110.36 triệu VNĐ

d)

124 triệu VNĐ 100*(1+3*8%)

15.

Tai sao tiền tệ có giá trị theo thời gian?

a)

Chi phí cơ hội

b)

Lạm phát

c)

Rủi ro

d)

Cả 3 phướng án trên đều đúng

16.

Lãi đơn có đặc điểm là

a)

Tiền lãi của kì đoạn này được cộng vào gốc để tính lãi cho kì đọan sau

b)

Tiền lãi của kì này không cộng vào gốc để tính lãi kì tới

c)

Chỉ tính lãi đầu kỳ

d)

Chỉ tính lãi cuối kỳ

17.

Bạn có 5 triệu USD và gửi tiết kiệm ngân hàng trong vòng 5 năm, lãi suất 8%/năm, tiền lãi gộp vào gốc vào cuối mỗi năm. Giá trị sau 5 năm bằng:

a)

3.403.000 USD

b)

7.364.500 USD

c)

7.346.640 USD

d)

7.334.390 USD

18.

PVF(15%, 2) là:

a)

0.7561

b)

0.8697

c)

1.3325

d)

1.2344

19.

Giá trị hiện tại của 1000 USD tại thời điêm 5 năm sau, mức tỷ suất chiết khấu I = 13% là

a)

884.96 USD

b)

542.76 USD

c)

1000 USD

d)

Các đáp án trên đều sai

20.

Tính giá trị hiện tại của dòng tiền phát sinh trong 3 năm, các khoản tiền trong dòng tiên phát sinh vào cuối mỗi năm như sau: -200.000 USD; 575.000 USD ; 661.250 USD với tỷ suất chiết khấu I = 15%

a)

800,000 USD

b)

961,250 USD

c)

200,000

d)

Không câu nào đúng

21.

Một doanh nghiệp mua trả góp một tài sản cố định trị giá 22000USD, trả dần cả vốn và lãi trong 6 năm với lãi suất 12% (tính theo lãi kép) hàng năm. Tính số tiền phải trả mỗi năm

a)

5251 USD

b)

5351 USD

c)

5451 USD

d)

5551 USD

22.

Một người gửi tiền vào ngân hàng một khoản tiền là 100 triệu đồng trong 5 năm. Giả sử lãi suất ngân hàng công bố là 10%/ năm không đổi. Tính số tiền người đó nhận được sau 5 năm với kỳ hạn tính lãi kép gộp vào gốc cuối mỗi tháng:

a)

164.53 triệu đồng

b)

163.8 triệu đồng

c)

164.86 triệu đồng

d)

161.05 triệu đồng

23.

Khi doanh nghiệp phá sản, chứng khoán nào sẽ được ưu tiên thanh toán trước tiên

a)

Cổ phiếu ưu đãi

b)

Trái phiếu

c)

Cổ phiếu thường

d)

Không câu nao đúng

24.

Những câu nào sau đây phân biệt tốt nhất tài sản thực và tài sản tài chính?

a)

Tai sản thực có giá trị thấp hơn tai sản tai chính

b)

Tai sản thực la những tai sản hữu hinh, còn tai sản tai chính thi không phải

c)

Tai sản tai chính thể hiện môt trái quyền đối với thu nhập được tao ra từ tai sản thực

d)

Tai sản tai chính luôn được bán, còn tai sản thực luôn được mua.

25.

Loai chứng khoán nào có mức rủi ro cao nhất đối với nhà đầu tư

a)

Cổ phiếu thường

b)

Cổ phiếu ưu đai

c)

Trái phiếu

d)

Thương phiếu

26.

Khi tỷ suất chiết khấu (kd) cao hơn lãi suất danh nghĩa ghi trên trái phiếu (kc) thì giá trị của trái phiếu sẽ:

a)

Lớn hơn mệnh giá

b)

Thấp hơn mệnh giá

c)

Bằng mệnh giá

d)

Bằng với giá phát hanh ban đâu

27.

Khi lãi suất thị trường tăng lên, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, giá trị cổ phiếu sẽ :

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không liên quan

28.

Một trái phiếu có mệnh giá 1000$, trả lãi định kỳ 90$/ năm, thời han 5 năm. Với tỷ suất chiết khấu 9%, Giá trị của trái phiếu tai thời điểm hiện tai là:

a)

1000$ kd=kc=9%

b)

1090$

c)

810$

d)

Đáp án khác

29.

Cổ phần của công ty dự định sẽ trả cổ tức năm tới là 2000 VNĐ/ cổ phần, cổ tức tăng trưởng 10% hàng năm. Nhà đầu tư yêu cầu tỷ suất sinh lời là 15%. Giá trị của cổ phần hiện tai là:

a)

20.000 VNĐ

b)

30.000 VNĐ

c)

40.000 VNĐ P=D/(rs-g)=2000/(15%-10%)=40000

d)

50.000 VNĐ

30.

Môt chứng từ chiết khấu có mệnh giá 500.000 USD, thời gian đáo han sau 6 tháng. Thị giá của nó tai thời điểm hiện tai la 476,190.48 USD, trả 1 lần khi đáo hạn. Tỷ suất sinh lời theo năm của chứng từ này là bao nhiêu

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

Không phướng án nào đúng

31.

Sự khác biệt giữa hai kết quả tính giá trị thời gian của một khoản tiền tệ hay một chuỗi tiền tệ vào hai thời điểm đầu kỳ và cuối kỳ. Trong đó, i là tỷ suất chiết khấu của dòng tiền.

a)

i

b)

1+i

c)

1-i

d)

1/i

32.

Môt công ty hiện tai đang phát hanh có mệnh giá 1000 USD, lai suất trái phiếu la 10%/năm va thời gian đáo han la 10 năm. Tiền lai được trả 6 tháng môt lân, tỉ lệ sinh lời cân thiết trên thị trường la 12%/năm. Tính giá trị hiện tại của trái phiếu.

a)

885.3 USD

b)

895.3 USD

c)

875.3 USD

d)

865.3

33.

CTG phát hành cổ phiếu ưu đãi mệnh giá 120$ trả cổ tức 10% và nhà đầu tư muốn lãi suất đầu tư là 15%. Giá cổ phiếu tại thời điểm hiện tại là bao nhiêu?

a)

60$

b)

70$

c)

80$ (120*10%)/15%=80

d)

90$

34.

VCB phát hành cổ phiếu ưu đãi mệnh giá 150$ trả cổ tức 8% trong năm đầu, mỗi năm sau cổ tức tăng với tốc độ g = 3%, nhà đầu tư muốn lãi suất đầu tư là 15%, giá cổ phiếu này sẽ là:

a)

80$

b)

90$

c)

100$

d)

110$

35.

Câu nào sau đây không đúng cho vay thế chấp các khoản phải thu?

a)

Khá linh đông

b)

Được ngân hang ưu tiên hơn la vay không có thế chấp

c)

Có thể thêm chi phí dịch vụ cho khoản vay này

d)

Không có đáp án đúng

36.

Câu nào sau đây không phải là nguồn dài han cho hoat động kinh doanh?

a)

Trái phiếu

b)

Lợi nhuận giữ lai

c)

Các khoản phải thu

d)

Các khoản phải trả

37.

Huy động vốn từ nguồn chủ sở hữu có ưu điểm so với nguồn vốn vay là

a)

Chi phí sử dụng vốn thấp hơn

b)

Không chịu áp lực trả vốn gốc

c)

Hưởng lợi thế từ lá chắn thuế

d)

A và B đều đúng

38.

Ưu điểm của w tài sản theo phương thức thuê tài chính

a)

Giúp doanh nghiệp thực hiện nhanh chóng dự án đâu tư

b)

Huy đông va sử dụng vốn vay dễ dang hơn

c)

La công cụ tai chính giúp doanh nghiệp có thêm vốn trung va dai han để mở rông hoat động kinh doanh

d)

Cả 3 ý đa nêu

39.

Trường hợp doanh nghiệp bán tài sản cho công ty tài chính sau đó lai thuê lai chính tài sản đó, hoat động này thuộc :

a)

Thuê vận hành

b)

Thuê hoạt động

c)

Thuê tài chính

d)

Thuê thời vụ

40.

Huy động vốn từ nguồn vay có ưu điểm so với nguồn vốn chủ sở hữu là

a)

Chi phí sử dụng vốn thấp hơn

b)

Thời gian dai hơn

c)

Hưởng lợi thế từ lá chắn thuế

d)

Không câu nào đúng

41.

Đặc trưng của chiến lược tài trợ thận trong là gì

a)

Rủi ro cao

b)

Chi phí sử dụng vốn cao

c)

Được sử dụng khi doanh nghiệp đã ổn định về tài chính

d)

Không cần quan tâm tới kỳ hạn

42.

Chiến lược tài trợ vốn cho doanh nghiệp bằng cách tài trợ một các tài sản lưu động tạm thời bằng nguồn vốn dài hạn gọi là

a)

Chiến lược tài trợ mạo hiểm

b)

Chiến lược tài trợ thận trọng

c)

Chiến lược tài trợ kỳ hạn

d)

Không câu nào đúng

43.

Đâu là chứng chỉ có giá do người kí phát lập, yêu cầu người bị kí phát thanh toán không điều kiện một số tiền xác định khi có yêu cầu hoặc vào một thời gian nhất định trong tương lai cho người thụ hưởng.

a)

Lệnh phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Cổ phiếu

d)

Hối phiếu

44.

Tính chi phí của tín dụng thương mại 3/12 net 30 theo lãi đơn và lãi kép

a)

0.6186 và 0.83893

b)

0.6186 và 1.06948

c)

0.83893 và 1.06948

d)

Phương án khác

45.

Tính giá chiết khấu thương phiếu theo mệnh giá. F: 10 triệu VNĐ, i: 2% Kỳ hạn 6 tháng Chiếu khấu thương phiếu ở tháng 3. Mỗi tháng có 30 ngày.

a)

9,95 triệu VNĐ

b)

9,96 triệu VNĐ

c)

9,97 triệu VNĐ

d)

9,98 triệu VNĐ

46.

Trong lựa chọn quyết định thuê hay mua 1 tài sản, với: NPV(B): Giá trị hiện tại ròng khi mua tài sản NPV(L): Giá trị hiện tại ròng khi thuê tài sản NAL là chênh lệch giữa hai giá trị ròng khi mua và khi thuê tài sản khi NPV (B)> 0 và NAL < 0, doanh nghiệp sẽ quyết định:

a)

Thuê tài sản

b)

Mua tài sản

c)

Không mua cũng không thuê

d)

Không đáp án nào đúng

47.

Căn cứ nào để các nhà quản trị tài chính doanh nghiệp quyết định phướng án huy động vốn đầu tư

a)

ROE - Tỷ lệ thu nhập trên vốn cổ phần.

b)

ROS - Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

c)

EPS - Thu nhập trên mỗi cổ phần

d)

Sale - Doanh thu của doanh nghiệp

48.

Công ty Z hiện tại có 100.000 CP thường với giá trị 6 triệu USD. Vốn vay 2 triệu với lãi suất 6%/năm. Công ty đang có dự án đầu tư mở rộng hoạt động trị giá 4 triệu USD. Công ty đang cân nhắc lựa chọn phát hành cổ phần thường với giá phát hành 50USD/cp. Ebit dự kiến là 2 triệu USD, thuế TNDN là 20%. EPS trong trường hợp này là bao nhiêu?

a)

8.36 USD

b)

8.46 USD

c)

8.56 USD

d)

8.66 USD

49.

Công ty Z hiện tại có 100.000 CP thường với giá trị 6 triệu USD. Vốn vay 2 triệu với lãi suất 6%/năm. Công ty đang có dự án đầu tư mở rộng hoạt động trị giá 4 triệu USD. Công ty đang cân nhắc Tài trợ toàn bộ bằng nợ vay với lãi suất 8%/năm. EBIT dự kiến là 2 triệu USD và Thuế TNDN 20%. Tính EPS của trường hợp này.

a)

12.28 USD

b)

12.38 USD

c)

12.48 USD

d)

12.58 USD

50.

Tính EBIT bằng quan của 2 phương án đầu tư sau:

PA1: Lãi vay 120.000 VNĐ, thuế TNDN 20%, số lượng cổ phiếu 180.000 cp

PA2: Lãi vay 440.000 VNĐ, thuế TNDN 20%, số lượng cổ phiếu 100.000 cp

a)

640.000 VNĐ

b)

740.000 VNĐ

c)

940.000 VNĐ

d)

840.000 VNĐ

51.

Yếu tố nào sau đây là một thách thức khi ước tính dòng tiền dự án?

a)

Thay thế tai sản

b)

Tính không chắc chắn của dòng tiền

c)

C Lai suất thị trường thay đổi

d)

D. A và B đúng

52.

Một dự án đầu tư phát sinh dòng tiền -300$, 200$, 125$ mỗi năm tính bắt đầu tai năm 0. Tính NPV của dự án nếu lãi suất thị trường là 15%/năm.

a)

- 31,57$

b)

- 25,68$

c)

- 25,59$

d)

30,35$

53.

Những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian?

a)

Tiêu chuẩn thời gian hoan vốn giản đơn

b)

Tiêu chuẩn tỷ suất thu nhập nôi bô (IRR)

c)

Tiêu chuẩn giá trị hiện tai thuân (NPV)

d)

D. Tất cả các nôi dung trên đều sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian

54.

Chỉ tiêu NPV phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:

a)

Các khoản thu ròng phát sinh ở các thời điểm của dự án

b)

Tỷ lệ chiết khấu

c)

Số năm hoat động của dự án

d)

Tất cả các câu trên

55.

IRR được định nghĩa như là:

a)

Tỷ suất chiết khấu mà tại đó NPV của dự án bằng 0

b)

Sự khác biệt giữa chi phí sử dụng vốn và giá trị hiện tại của dòng tiền

c)

Tỷ suất chiết khấu sử dụng trong phương pháp NPV

d)

Tỷ suất chiết khấu sử dụng trong phương pháp thời gian hoàn vốn có chiết khấu DPP

56.

Khi đứng trước 2 dự án khác nhau, dựa theo tiêu chuẩn NPV, dự án A sẽ được chọn khi

a)

NPV(A) = NPV(B)

b)

NPV(A) < NPV(B)

c)

0 > NPV(A) > NPV(B)

d)

NPV(A) > NPV(B) > 0

57.

Nếu DN có vốn đầu tư ban đầu là 100 triệu VNĐ, mỗi năm có khoản thu ròng là 50 triệu VNĐ, thực hiện trong 3 năm, lãi suất chiết khấu 10%. Vậy NPV của DN là:

a)

124,3 triệu VNĐ

b)

100 triệu VNĐ

c)

24,3 triệu VNĐ

d)

Không đáp án nào đúng

58.

Tính thời gian hoà vốn (Thv) nếu biết Qhv=1500 sản phẩm, sản lượng tối đa trong 1 năm là 3000 sản phẩm

a)

1/2 tháng

b)

6 tháng

c)

12 tháng

d)

13 tháng

59.

Khi doanh nghiệp có NPV = 0 thì:

a)

IRR bằng lãi suất chiết khấu

b)

IRR < Lãi suất chiết khấu

c)

IRR > Lãi suất chiết khấu

d)

Thời gian hoàn vốn bằng 0

60.

Đầu tư dài hạn của DN gồm:

a)

Đầu tư cho TSCĐ

b)

Đầu tư liên doanh, liên kết

c)

Đầu tư vào các tài sản tài chính khác: trái phiếu, cổ phiếu

d)

Cả 3 ý trên

61.

Ban được giao trách nhiệm đưa ra quyết định về một dự án X, dự án này bao gồm 3 dự án kết hợp là dự án A, B và C với NPV tương ứng của 3 dự án là +50$,-20$ và +100$ tại thời điểm cuối mỗi năm. Ban nên đưa ra quyết định như thế nào về việc chấp nhận hoặc loại bỏ dự án?

a)

Chấp nhận dự án kết hợp khi nó có NPV dương

b)

Loại bỏ dự án kết hợp này

c)

Chia tách dự án kết hợp thành các dự án

d)

Không có câu nào

62.

.........là lãi suất chiết khấu được sử dụng khi tính NPV của một dự án

a)

Chi phí sử dụng vốn

b)

Phần bù rủi ro

c)

Phần chi phí kinh tế

d)

Chi phí sử dụng vốn binh quần

63.

Dòng tiền bất thường của một dự án đầu tư chắc chắn là

a)

Dòng tiền từ hoạt động bán hàng

b)

Dòng tiền từ hoạt động tài chính

c)

Có ít nhất 1 dòng tiền ầm không phải trong năm đầu tiên

d)

Có ít nhất 1 dòng tiền ầm xuất hiện

64.

Khi có giới han về nguồn vốn đầu tư thì sử dụng phương pháp nào sau đầy để đánh giá dự án đầu tư sẽ tốt hơn

a)

Thời gian hoàn vốn có chiết khấu (PBP)

b)

Giá trị hiện tai dòng (NPV)

c)

Chỉ số sinh lời PI

d)

Tỷ suất sinh lời nôi bô

65.

DN mua 1 TSCĐ để đầu tư trị giá 300 triệu VNĐ, khấu hao trong vòng 6 năm. Doanh thu mỗi năm 500 triệu, chi phí biến đổi bằng 60% doanh thu, chi phí cố định 100 triệu (không bao gồm khấu hao). Doanh nghiệp không dùng vốn lưu động và thanh lý tài sản vào năm cuối cùng giá trị 50 triệu, thuế TNDN 20%. Tính dòng tiền RA năm số 04 - Cash outflow

a)

460 triệu VNĐ

b)

420 triệu VNĐ

c)

410 triệu VNĐ

d)

440 triệu VNĐ

66.

Dự án đầu tư có vốn đầu tư ban đầu là 300 triệu đầu tư trong vòng 3 năm. Dòng tiền phát sinh của các năm tiếp theo vào cuối mỗi năm lần lượt là 30, 170, 250. Tính IRR của dự án.

a)

15%

b)

16%

c)

17%

d)

18%

67.

Công ty FinTECH đang cân nhắc 1 trong 2 dự án có dòng tiền thu vào như sau. Cả 2 dự án đều được hoàn thành trong 6 năm, vốn bỏ ra cho dự án A là 1 tỷ VNĐ, cho dự án B là 2 tỷ VNĐ. Thời gian hoàn vốn tối đa là 3.5 năm. Dự chọn phương án nào theo phương pháp thời gian hoàn vốn.

a)

Dự án A

b)

Dự án B

c)

Cả 2 dự án

d)

Không dự án nào

68.

Doanh thu của dự án là 400 triệu, chi phí biến đổi chiếm 30% doanh thu, chi phí cố định 100 triệu VNĐ. Tính DOL của dự án này.

a)

1,46

b)

1,36

c)

1,56

d)

1,66

69.

Doanh thu của dự án là 400 triệu, chi phí biến đổi chiếm 30% doanh thu, chi phí cố định 100 triệu. Nếu sản lượng tăng lên 10% thì lợi nhuận trước thuế và lãi vay tăng bao nhiêu phần trăm

a)

15,56%

b)

11,56%

c)

10%

d)

1,56%

70.

Nếu chi phí lãi vay của doanh nghiệp tăng, nhiều khả năng doanh nghiệp đang tăng cường:

a)

Đòn bảy tài chính

b)

Đòn bảy hoat động

c)

Tài sản cố định

d)

Tài sản lưu đông

71.

Cho sản lượng Q = 6.000 sp, giá bán P = 300 ngàn đ/sp, chi phí biến đổi bình quân AVC= 200 ngàn đ/sp, chi phí cố định chưa có lãi vay FC= 180.000 ngàn đ, lãi vay = 20.000 ngàn đ. Tính độ lớn đòn bẩy tổng hợp (DTL)?

a)

3,75

b)

1,5

c)

0,67

d)

0,97

72.

Chi phí sử dụng vốn của công ty được định nghĩa là tỷ suất mà công ty phải trả cho khoản (X) mà công ty sử dụng để tài trợ cho hoat động sản xuất kinh doanh. (X) là:

a)

Nợ

b)

Cổ phần ưu đãi

c)

Cổ phần thường

d)

Tất cả các câu đã cho

73.

Nếu công ty dự báo rằng vốn vay trở nên quá tốn kém hay khan hiếm, các giám đốc tài chính thường có khuynh hướng ngay tức khắc.

a)

Giảm đô lớn đòn bẩy tai chính

b)

Tăng độ lớn đòn bẩy i chính

c)

Giảm đô lớn đòn bẩy kinh doanh

d)

Tăng đô lớn đòn bẩy kinh doanh

74.

Đòn bẩy là kết quả từ việc sử dụng:

a)

Định phí va chi phí tai chính cố định

b)

Tiền mặt

c)

Chi phí hoat động biến đổi

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

75.

Mức độ ảnh hưởng của........ phản ánh mức độ thay đổi về doanh lợi vốn chủ sở hữu do sự thay đổi về lợi nhuận trước thuế và lãi vay phải trả.

a)

Đòn bẩy kinh doanh

b)

Đòn bẩy tài chính

c)

Đòn bẩy tổng hợp

d)

Không phương án nào đúng

76.

Mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy kinh doanh phụ thuộc :

a)

Tỷ lệ thay đổi của EBIT

b)

Tỷ lệ thay đổi của doanh thu hay sản lượng tiêu thụ

c)

Có hai đáp án đúng

d)

Tỷ lệ thay đổi của doanh thu

77.

Hệ số đảm bảo nợ phản ánh cứ 1 đồng vốn vay nợ có mấy đồng vốn chủ sở hữu (CSH) đảm bảo. Vậy công thức của nó là:

a)

Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ dài hạn

b)

Hệ số đảm bảo nợ = Nợ phải trả/Nguồn vốn CSH

c)

Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ phải trả

d)

Hệ số đảm bảo nợ = Nợ dai han/Nguồn vốn CSH

78.

DN đưa quyết định cần phải tăng thêm nguồn vốn dài han. DN có thể huy động vốn dài han từ:

a)

Phát hanh cổ phiếu, sử dụng lợi nhuận giữ lai

b)

Vay dài han

c)

Có 2 đáp án đúng

d)

Không phương án nào đúng

79.

Đòn bẩy liên quan đến mối quan hệ giữa doanh số và thu nhập mỗi cổ phần.

a)

Kinh doanh

b)

Tài chính

c)

Tổng hợp

d)

Không câu nào đúng

80.

Đòn bẩy ...... liên quan đến mối quan hệ giữa doanh số và thu nhập mỗi cổ phần.

a)

Kinh doanh

b)

Tài chính

c)

Tổng hợp

d)

Không câu nào đúng

81.

Nếu tỷ số nợ là 0.5; tỷ số nợ trên vốn cổ phần là:

a)

0,5

b)

1,0 vốn=nợ+vốn cổ phần

c)

1,5

d)

2,0

82.

Để xác định được độ lớn đòn bẩy tổng hợp cần biết:

a)

Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm

b)

Chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lai vay

c)

Chi phí biến đổi, lai vay

d)

Có hai đáp án đúng b,c

83.

Các doanh nghiệp có đòn bẩy tài chính lớn khi?

a)

Phát hanh cổ phiếu với số lượng lớn

b)

Lợi nhuận để lai lớn

c)

Nợ vay lớn

d)

Tất cả các trường hợp trên

84.

Doanh nghiệp nên tăng tỷ lệ vốn vay trong tổng vốn khi

a)

Tỷ suất lợi nhuận trước thuế va lai vay (EBIT) trên tổng vốn lớn hơn lai suất vay

b)

Tỷ suất lợi nhuận trước thuế va lai vay (EBIT) trên tổng vốn nhỏ hơn lai suất vay

c)

Tỷ suất lợi nhuận trước thuế va lai vay (EBIT) trên tổng vốn bằng lai suất vay

d)

Tỷ suất lợi nhuận trước thuế va lai vay (EBIT) trên lớn hơn thuế thu nhập doanh nghiệp

85.

Cho tổng số vốn chủ sở hữu C = 600; tổng số vốn kinh doanh T = 1000, thì hệ số nợ bằng:

a)

0,6

b)

0,4 hệ số nợ= 1-(nguồn VCSH/tổng nguồn vốn)

c)

0,5

d)

1

86.

Doanh nghiệp có tổng nguồn vốn là 100 triệu đồng, trong đó 30% là vốn chủ sở hữu, tỷ suất lợi nhuận 15%, 20% là phát hành trái phiếu với lãi suất 10% , còn lại là vốn vay ngân hàng với lãi suất 12%/năm, Thuế thu nhập doanh nghiệp 20%. Tính

a)

10,9%

b)

12,5%

c)

15%

d)

14%

87.

Dự án đầu tư có vốn bỏ ra ban đầu là 1 tỷ VNĐ và đầu tư trong 4 năm với dòng tiền ròng mỗi năm như sau: 200, 400, 500, 700. Cơ cấu vốn của doanh nghiệp như sau, 30% vốn cổ phần thường với chi phí vốn 15%, 10% lợi nhuận giữa lại, 20% phát hành trái phiếu với lãi suất 10%, còn lại vay vốn ngân hàng với lãi suất 12%. Thuế thu nhập doanh nghiệp 15%. Tính WACC của dự án này

a)

11,78%

b)

11,58%

c)

11,98%

d)

11,38%

88.

Dự án đầu tư có vốn bỏ ra ban đầu là 1 tỷ VNĐ và đầu tư trong 4 năm với dòng tiền ròng mỗi năm như sau: 200, 400, 500, 700. Cơ cấu vốn của doanh nghiệp như sau, 30% vốn cổ phần thường với chi phí vốn 15%, 10% lợi nhuận giữa lại, 20% phát hành trái phiếu với lãi suất 10%, còn lại vay vốn ngân hàng với lãi suất 12%. Thuế thu nhập doanh nghiệp 15%. Tính NPV của dự án này.

a)

$305.43

b)

$400

c)

$453,23

d)

$325,34

89.

Khoản mục nào sau đây KHÔNG gồm trong chi phí lưu trữ hàng tồn kho

a)

Chi phí mua hàng tồn kho

b)

Chi phí bảo hiểm hang tồn kho

c)

Chi phí cơ hôi của vốn đâu tư hang tồn kho

d)

Chi phí thuê kho

90.

Số vòng quay vốn lưu động càng lớn thì

a)

Kỳ luân chuyển vốn cang dai va vốn lưu đông không được sử dụng hiệu quả

b)

Kỳ luân chuyển vốn cang dai va vốn lưu đông được sử dụng hiệu quả

c)

Kỳ luân chuyển vốn cang ngắn va vốn lưu đông không được sử dụng hiệu quả

d)

Kỳ luân chuyển vốn cang ngắn va vốn lưu đông được sử dụng hiệu quả

91.

Công ty An Thành có kỳ thu tiền bình quân là 20 ngày. Hãy tính vòng quay các khoản phải thu, giả định 1 năm có 360 ngày?

a)

0,05 vòng

b)

16 vòng

c)

18 vòng 360/20

d)

20 vòng

92.

Công ty Thịnh Hưng có doanh thu thuần = 350 triệu.đ, lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ = 100 triệu đ, hàng tồn kho bình quân là 50 triệu đ, lãi vay 10 triệu đ. Hãy tính số vòng quay hàng tồn kho?

a)

4,16

b)

5

c)

6

d)

7

93.

Bộ phận quan trọng cấu thành vốn bằng tiền của doanh nghiệp:

a)

Tiền mặt tai quỹ va tiền gưi ngân hàng

b)

Trái phiếu, cổ phiếu

c)

Các khoản nợ hôNP

d)

Các câu trên đều sai

94.

Cho biết tổng doanh thu = 2000, doanh thu thuần = 1500, vốn lưu động = 100. Vòng quay vốn lưu động bằng bao nhiêu?

a)

20

b)

15

c)

5

d)

35

95.

Số vòng quay hàng tồn kho phụ thuộc:

a)

Giá vốn hang bán

b)

Hang tồn kho binh quân

c)

Doanh thu

d)

có 2 đáp án đúng a,b

96.

Nếu gọi K là kỳ luân chuyển vốn lưu động, L là số lần luân chuyển thì:

a)

L cang lớn cang tốt

b)

L cang nhỏ cang tốt

c)

K cang lớn cang tốt

d)

K cang nhỏ cang tốt

97.

Vốn lưu động được chia thành vốn chủ sở hữu và các khoản nợ:

a)

Theo vai trò từng loai vốn lưu đông trong quá trình sản xuất kinh doanh

b)

Theo nguồn hinh thành

c)

Theo hinh thái biểu hiện

d)

Theo quan niệm sở hữu về vốn

98.

Thông tin về 2 dự án đầu tư trong 1 năm như sau. Dự án A: Đầu tư ban đầu 200 triệu, thu về 220 triệu năm tiếp theo, tỷ suất chiết khẩu 7% Dự án B: Đầu tư ban đầu 360 triệu, thu về 400 triệu năm tiếp theo, tỷ suất chiết khẩu 10% Khi lựa chọn phương án kinh doanh theo 2 cách NPV và IRR xuất hiện xung đột. Để xử lý tình trạng này các nhà quản trị phải tính toán điểm giao cắt NPV giữa 2 dự án này. Hãi tính giá trị tỷ suất chiết khấu tại điểm giao cắt đó

a)

11,5%

b)

12,5%

c)

13,5%

d)

14,5%

99.

Tính vốn lưu động bình quân năm X

a)

760 triệu VNĐ

b)

767,5 triệu VNĐ

c)

757,5 triệu VNĐ

d)

787,5 triệu VNĐ

100.

Tính vốn lưu động bình quân X+1

a)

873,33 triệu VNĐ

b)

883,33 triệu VNĐ

c)

893,33 triệu VNĐ

d)

863,33 triệu VNĐ

101.

Công ty dệt may Phú Thái mua 1 Tài sản cố định (TSCĐ) với nguyên giá 240 triệu đồng. Tuổi tho kỹ thuật của TSCĐ 8 năm, tuổi tho kinh tế 5 năm. Hãy tính mức khấu hao trung bình hàng năm của công ty?

a)

24 triệu đồng

b)

30 triệu đồng

c)

48 triệu đồng

d)

60 triệu đồng

102.

Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh :

a)

1 đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tao ra bao nhiêu doanh thu trong kỳ

b)

Phương án khác

c)

1 đồng doanh thu trong kỳ cần bao nhiêu đồng vốn cố định trong kỳ

d)

1 đồng doanh thu trong kỳ tao ra bao nhiêu đồng vốn cố định trong kỳ

103.

Để 1 đồng vốn cố định bình quân tao ra được bao nhiêu doanh thu thuần, y là:

a)

Hiệu suất sử dụng vốn CĐ

b)

Hiệu suất vốn CSH

c)

Hiệu suất lợi nhuận trước thuế lai vay

d)

Không có cầu nào đúng

104.

Hao mòn TSCĐ và Khấu hao TSCĐ khác nhau ở điểm nào

a)

Hai khái niệm này không có sự khác biệt

b)

Hao mòn TSCĐ thể hiện giá trị kế toán của Khấu hao TSCĐ

c)

Hao mòn TSCĐ khiến TSCĐ mất đi giá trị nhanh hơn Khấu hao TSCĐ

d)

Hao mòn là đặc trưng tự nhiên, Khấu hao chỉ là quy định kế toán

105.

Nguyên giá của TSCĐ được tính toán dựa trên

a)

Giá của TSCĐ theo hóa đơn chưa có thuế

b)

Thuế GTGT

c)

Chi phí lắp đặt, vận chuyển

d)

Tất cả các phương án trên

106.

Vốn cố định của doanh nghiệp :

a)

Có ý nghĩa quyết định tới năng lực SXKD của DN

b)

Thường gắn liền với hoạt động đầu tư dài hạn

c)

Cả 2 ý trên đều đúng

d)

Cả 2 ý trên đều sai

107.

Công ty dệt may Phú Thái mua 1 TSCĐ nguyên giá 240 triệu đồng. Tuổi tho kỹ thuật TSCĐ 12 năm, tuổi tho kinh tế 10 năm. Hãy tính mức khấu hao trung binh hàng năm của công ty?

a)

20 triệu đồng

b)

24 triệu đồng

c)

44 triệu đồng

d)

32 triệu đồng

108.

Phương pháp khấu hao nào thu hồi phần lớn vốn nhanh nhất:

a)

Khấu hao binh quân.

b)

Khấu hao theo số dư giảm dân

c)

Phương pháp kết hợp

d)

Không đáp án nao đúng

109.

Đặc điểm của vốn cố định :

a)

Tham gia vao nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm

b)

Được luân chuyển dân từng phần trong các chu kỳ SX

c)

Cả a va b đều đúng

d)

Cả a va b đều sai

110.

Bộ phận quan trong nhất trong các tư liệu lao động sử dụng trong các quá trình SXKD của DN là:

a)

Máy móc, thiết bị

b)

Nhà xưởng

c)

Phương tiện vận tải

d)

Tai sản cố định

111.

Nếu DN đó trích đủ số tiền khấu hao của TSCĐ mà vẫn tiếp tục dùng để sản xuất kinh doanh thì doanh nghiệp có được tiến hành trích khấu hao nữa không ?

a)

b)

Có thể có

c)

Không

d)

Có thể không

112.

Để tiến hành hoat động SXKD, các DN phải có các yếu tố:

a)

Sức lao đông, tư liệu lao đông

b)

Đối tượng lao đông, sức lao đông

c)

Sức lao đông, tư liệu lao đông, đối tựơng lao đông

d)

Tư liệu lao đông, đối tượng lao đông

113.

Nguyên nhân cơ bản của hao mòn vô hình

a)

Thời gian va cường đô sử dụng

b)

Sự tiến bô của khoa học kỹ thuật

c)

Việc chấp hanh các qui pham kĩ thuật trong sử dụng & bảo dưỡng

d)

Cả 3 ý trên

114.

Hệ số điều chỉnh khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh của TSCĐ có thời hạn sử dụng 6 năm là bao nhiêu

a)

1,5

b)

2,0

c)

2,5

d)

3

115.

Công ty A mua một tài sản cố định (mới 100%) với giá ghi trên hoá đơn là 149 triệu đồng, chiết khấu mua hàng là 5 triệu đồng, chi phí vận chuyển là 3 triệu đồng, chi phí lắp đặt, chạy thử là 3 triệu đồng. Biết rằng tài sản cố định có tuổi thọ kỹ thuật là 12 năm, thời gian sử dụng của tài sản cố định doanh nghiệp dự kiến là 10 năm, tài sản được đưa vào sử dụng vào ngày 1/1/2009. Mức trích khấu hao hàng tháng của TSCĐ này là bao nhiêu

a)

1 triệu

b)

1,25 triệu

c)

1,5 triệu

d)

2 triệu

116.

Công ty A mua một tài sản cố định (mới 100%) với giá ghi trên hoá đơn là 119 triệu đồng, chiết khấu mua hàng là 5 triệu đồng, chi phí vận chuyển là 3 triệu đồng, chi phí lắp đặt, chạy thử là 3 triệu đồng. Biết rằng tài sản cố định có tuổi thọ kỹ thuật là 12 năm, thời gian sử dụng của tài sản cố định doanh nghiệp dự kiến là 10 năm. DN sử dụng phương pháp khấu hao nhanh. Mức khấu hao phải trích năm số 3 bao nhiêu?

a)

21,09 triệu VNĐ

b)

22,09 triệu VNĐ

c)

23,09 triệu VNĐ

d)

24,09 triệu VNĐ

117.

Cho Doanh thu thuần = 6.000, tổng vốn kinh doanh T = 9.000, lợi nhuận trước thuế TNDN = 1.250, thuế suất thuế TNDN = 28%, hãy tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế tổng vốn kinh doanh?

a)

8%

b)

10%

c)

12%

d)

Không câu nào đúng

118.

Cho biết lợi nhuận sau thuế = 360 triệu VNĐ, vốn vay = 400 triệu VNĐ, lãi suất vay = 10%/tổng vốn vay, thuế suất thuế thu nhập 28%, hãy tính EBIT?

a)

590 triệu VNĐ

b)

540 triệu VNĐ

c)

460 triệu VNĐ

d)

900 triệu VNĐ

119.

Nội dung giá thành toàn bộ của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ bao gồm:

a)

Giá thanh sản xuất của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Cả a, b, c

120.

Lợi nhuận sử dụng để chia cho các cổ đông của công ty là:

a)

Lợi nhuận trước thuế

b)

Lợi nhuận trước thuế va lai vay

c)

Lợi nhuận sau thuế

d)

Cả 3 câu trên đều không đúng

121.

Nhiệm vụ của một chuyên viên Quản trị tài chính Doanh nghiệp có thể là gì?

a)

       Khớp số liệu với hóa đơn, chứng từ của việc mua bán tài sản cố định

b)

       Phân tích và ra quyết đinh về cơ cấu nguồn vốn huy động trong doanh nghiệp

c)

      Tuyển thêm nhân sự tài chính cho doanh nghiệp

d)

        Quan hệ khách hàng

122.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về lãi suất kép?

a)

Thời gian tính lãi có thể thay đổi

b)

Tiền lãi được tính trên cả gốc và lãi đã tích lũy

c)

Tiền lãi được cộng vào gốc sau mỗi kỳ hạn

d)

Chỉ tính lãi trên gốc ban đầu

123.

Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quyết định đầu tư của doanh nghiệp?

a)

Thời gian hoàn vốn

b)

Tất cả các yếu tố trên

c)

Chi phí vốn

d)

Rủi ro thị trường

124.

Trong trường hợp nào doanh nghiệp nên chọn vay nợ thay vì phát hành cổ phiếu?

a)

Khi lãi suất vay thấp hơn tỷ suất sinh lời dự kiến

b)

Khi doanh nghiệp cần tăng vốn nhanh chóng

c)

Khi muốn giữ quyền kiểm soát công ty

d)

Tất cả các trường hợp trên

125.

Giám đốc tài chính sẽ cần nắm bắt những thông tin khi thực hiện quản trị tài chính trong doanh nghiệp, chọn thông tin quan trọng nhất

a)

Số lượng nhân sự tại công ty

b)

     Số lượng phòng ban trong công ty

c)

       Dư nợ hiện tại của công ty

d)

     Thủ tục vay vốn tại các ngân hàng