wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Bản chất của Marketing

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Trong một tình huống marketing cụ thể thì marketing là công việc của:

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Đồng thời của cả người bán và người mua

d)

Bên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia.

2.

Bạn đang chọn hình thức giải trí cho 2 ngày nghỉ cuối tuần sắp tới. Sự lựa chọn đó được quyết định bởi:

a)

Sự ưa thích của cá nhân bạn

b)

Giá tiền của từng loại hình giải trí

c)

Giá trị của từng loại hình giải trí

d)

Tất cả các điều nêu trên

3.

Quan điểm marketing định hướng sản xuất cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm:

a)

Được bán rộng rãi với giá hạ

b)

Được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ cao.

c)

Có kiểu dáng độc đáo

d)

Có nhiều tính năng mới.

4.

Có thể nói rằng:

a)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa.

b)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau.

c)

Bán hàng bao gồm cả Marketing

d)

Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng.

5.

Mong muốn (want) của con người sẽ trở thành yêu cầu (demand) khi có:

a)

Nhu cầu

b)

Sản phẩm

c)

Năng lực mua sắm

d)

Ước muốn

6.

Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hoá tuỳ thuộc vào:

a)

Giá của hàng hoá đò cao hay thấp

b)

Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

c)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kỳ vọng về sản phẩm

d)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm.

7.

Trong những điều kiện nêu ra dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thoả mãn mà sự trao đổi tự nguyện vẫn diễn ra:

a)

Ít nhất phải có 2 bên

b)

Phải có sự trao đổi tiền giữa hai bên

c)

Mỗi bên phải khả năng giao tiếp và giao hàng

d)

Mỗi bên được tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị (chào hàng) của bên kia.

e)

Mỗi bên đều tin tưởng việc giao dịch với bên kia là hợp lý.

8.

Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng Marketing?

a)

Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo.

b)

Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm A

c)

Chi phí cho nguyên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy cố giảm nó để bán được nhiều sản phẩm B với giá rẻ hơn.

d)

Doanh số đang giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng.

9.

Theo quan điểm Marketing thì thị trường của doanh nghiệp là:

a)

Tập hợp của cả người mua và người bán một sản phẩm nhất định

b)

Tập hợp của những người đã mua hàng của doanh nghiệp

c)

Tập hợp của những người mua thực tế và tiềm ẩn, sẵn sàng và có khả năng tham gia trao đổi để thoả mãn nhu cầu

d)

Tập hợp của những người sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai.

10.

Trong các khái niệm dưới đây, khái niệm nào không phải là triết lý về quản trị Marketing đã được bàn đến trong sách?

a)

Sản xuất

b)

Sản phẩm

c)

Dịch vụ

d)

Marketing

e)

Bán hàng

11.

Quan điểm … cho rằng người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm có chất lượng, tính năng và hình thức tốt nhất và vì vậy doanh nghiệp cần tập trung nỗ lực không ngừng để cải tiến sản phẩm.

a)

Sản xuất

b)

Sản phẩm

c)

Dịch vụ

d)

Marketing

e)

Bán hàng

12.

Trong các quan điểm về quản trị marketing, quan điểm tập trung vào bán hàng được vận dụng mạnh mẽ đối với:

a)

Hàng hoá được sử dụng thường ngày

b)

Hàng hoá được mua có chọn lựa

c)

Hàng hoá mua theo nhu cầu đặc biệt

d)

Hàng hoá mua theo nhu cầu cầu thụ động.

13.

Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào khi xây dựng chính sách Marketing?

a)

Mục đích của doanh nghiệp

b)

Sự thoả mãn của người tiêu dùng

c)

Phúc lợi xã hội

d)

(b) và (c)

e)

Tất cả những điều nêu trên.

14.

Triết lý nào về quản trị Marketing cho rằng các công ty cần phải sản xuất cái mà người tiêu dùng mong muốn và như vậy sẽ thoả mãn được người tiêu dùng và thu được lợi nhuận?

a)

Quan điểm sản xuất

b)

Quan điểm sản phẩm

c)

Quan điểm bán hàng

d)

Quan điểm Marketing

15.

Quản trị Marketing bao gồm các công việc: (1) Phân tích các cơ hội thị trường, (2) Thiết lập chiến lược Marketing, (3) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu, (4) Hoạch định chương trình Marketing, (5) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing. Trình tự đúng trong quá trình này là:

a)

(1) (2) (3) (4) (5)

b)

(1) (3) (4) (2) (5)

c)

(3) (1) (2) (4) (5)

d)

(1) (3) (2) (4) (5)

e)

Không câu nào đúng

16.

Ban đầu, Marketing được áp dụng tại các doanh nghiệp:

a)

Cung cấp dịch vụ

b)

Phi thương mại

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Sản xuất hàng công nghiệp

17.

Doanh nghiệp Mỹ Phẩm The Body Shop nghiên cứu những nhu cầu mong muốn của khách hàng và cung cấp cho khách hàng những sản phẩm với thông điệp không thử nghiệm trên động vật. Doanh nghiệp này đang áp dụng quan điểm:

a)

Marketing mục tiêu

b)

Marketing đạo đức xã hội

c)

Marketing tập trung vào bán hàng

d)

Marketing xanh

18.

Marketing hướng về:

a)

Sản phẩm

b)

Doanh số bán

c)

Nhu cầu khách hàng

d)

Nhu cầu người bán hàng

19.

Quan điểm nào dưới đây không thuộc về những quan điểm quản trị marketing đã được áp dụng từ trước đến nay?

a)

Quan điểm tập trung vào sản xuất

b)

Quan điểm tập trung vào sản phẩm

c)

Quan điểm tập trung vào dịch vụ

d)

Quan điểm Marketing

20.

Trong quá trình marketing, công việc cần thực hiện trước khi phân đoạn và lựa chọn thị trường mục tiêu cho sản phẩm là:

a)

Phân tích các cơ hội marketing

b)

Tổ chức thực hiện các hoạt động Marketing

c)

Thiết kế chương trình marketing mix

d)

Định vị cho sản phẩm trên thị trường

21.

Câu nói “Mỗi câu phải phù hợp với khẩu vị của cá chứ không phải khẩu vị của người đi câu” tương đồng với câu nói nào sau đây dưới góc độ marketing?

a)

Bạn có thể lựa chọn màu sắc của chiếc xe ô tô miễn nó là màu đen

b)

Chúng tôi có thể cung ứng cho khách hàng tất cả các loại sản phẩm

c)

Chúng tôi bán sản phẩm với mức giá mà khách hàng mong muốn

d)

Hãy bán cái mà thị trường cần chứ không phải bán cái mình có

22.

Câu nói nào dưới đây thể hiện rõ nhất triết lý kinh doanh theo quan điểm marketing đạo đức xã hội?

a)

Sản phẩm của chúng ta đã được đóng gói bằng bao gói mới tiện lợi hơn

b)

Giấy sản xuất đã được sử dụng trong việc sản xuất bao gói sản phẩm

c)

Sản phẩm mới đã tiết kiệm thời gian cho người sử dụng

d)

Bột giặt đã được tăng thêm độ đậm đặc để được sử dụng ít hơn mỗi lần

23.

Điều kiện nào không cần thiết cho sự trao đổi?

a)

Phải có hai bên và mỗi bên phải có thứ gì đó để trao đổi

b)

Mỗi bên phải có ý muốn trao đổi

c)

Mỗi bên đều có khả năng thực hiện trao đổi

d)

Phải có địa điểm để thực hiện trao đổi

24.

Hoạt động marketing trong doanh nghiệp bắt đầu

a)

Ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng

b)

Trong và ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng

c)

Trước quá trình sản xuất ra sản phẩm

d)

Ngay từ khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm

25.

Khái niệm nào sau đây mô tả trạng thái cảm giác của khách hàng khi so sánh kết quả thu được từ việc tiêu dùng sản phẩm với những kỳ vọng của họ?

a)

Hành vi mua sắm

b)

Sự hài lòng

c)

Lòng trung thành

d)

Sự trải nghiệm

26.

Khi người ta nói rằng “chi phí thu hút một khách hàng mới cao gấp 5 lần so với chi phí duy trì một khách hàng cũ”, điều đó có nghĩa là các doanh nghiệp cần phải:

a)

Cung cấp sản phẩm có chất lượng

b)

Hạ giá bán sản phẩm

c)

Xây dựng mối quan hệ lâu dài với khách hàng

d)

Tăng cường quảng cáo

27.

Trong quá trình phát triển của marketing, giai đoạn đầu tiên của các nhà làm marketing áp dụng quan điểm:

a)

Tập trung vào bán hàng

b)

Tập trung vào sản xuất

c)

Tập trung vào sản phẩm

d)

Tập trung vào dịch vụ

28.

Cặp khái niệm nào sau đây mô tả đúng nhất về marketing?

a)

Phát hiện vấn đề và Đưa ra quyết định

b)

Tăng lượng bán hàng và Cải thiện công tác quản trị

c)

Tăng cường chất lượng và Giảm giá bán

d)

Định hướng khách hàng và Tăng lượng bán

29.

Quan điểm tập trung vào sản xuất cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm:

a)

Được bán rộng rãi với giá thấp

b)

Được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ cao

c)

Có kiểu dáng độc đáo

d)

Có nhiều tính năng mới

30.

Bảo hiểm là ví dụ về sản phẩm mua theo nhu cầu thụ động, vì vậy quan điểm quản trị marketing phù hợp nhất để áp dụng cho sản phẩm này là:

a)

Quan điểm tập trung vào bán hàng

b)

Quan điểm tập trung vào sản xuất

c)

Quan điểm tập trung vào sản phẩm

d)

Quan điểm Marketing

31.

Câu nào dưới đây đúng khi nói về marketing?

a)

Xuất hiện cả trước, trong và sau quá trình sản xuất

b)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

c)

Marketing là một triết lý kinh doanh mới, triết lý vì khách hàng

d)

Marketing ra đời là để giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu

32.

Doanh nghiệp theo quan điểm Tập trung vào bán hàng:

a)

Áp dụng việc lập kế hoạch trong dài hạn

b)

Quan tâm tới lợi ích của khách hàng hơn là sản phẩm

c)

Tập trung vào lợi ích của người bán

d)

Là doanh nghiệp hướng ngoại

33.

Quan điểm quản trị marketing cho rằng người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm có chất lượng, tính năng và hình thức tốt nhất và vì vậy doanh nghiệp cần tập trung nỗ lực không ngừng để cải tiến sản phẩm là:

a)

Quan điểm sản xuất

b)

Quan điểm sản phẩm

c)

Quan điểm dịch vụ

d)

Quan điểm Marketing

e)

Quan điểm bán hàng

34.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là gì?

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu

c)

Lập kế hoạch nghiên cứu (hoặc thiết kế dự án nghiên cứu)

d)

Thu thập dữ liệu

35.

Sau khi thu thập xong dữ liệu, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là:

a)

Báo cáo kết quả thu được

b)

Phân tích thông tin

c)

Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu

d)

Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing để họ xem xét

36.

Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu:

a)

Có tầm quan trọng thứ nhì

b)

Đã có sẵn từ trước đây

c)

Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

d)

(b) và (c)

e)

Không câu nào đúng

37.

Câu nào trong các câu sau đây đúng nhất khi nói về nghiên cứu Marketing:

a)

Nghiên cứu Marketing luôn tốn kém vì chi phí tiến hành phỏng vấn rất cao

b)

Các doanh nghiệp cần có một bộ phận nghiên cứu Marketing cho riêng mình

c)

Nghiên cứu Marketing có phạm vi rộng lớn hơn so với nghiên cứu khách hàng

d)

Nhà quản trị Marketing coi nghiên cứu Marketing là định hướng cho mọi quyết định

38.

Có thể thu thập dữ liệu thứ cấp từ các nguồn:

a)

Bên trong doanh nghiệp

b)

Bên ngoài doanh nghiệp

c)

Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

d)

Thăm dò khảo sát

39.

Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích:

a)

Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing của doanh nghiệp

b)

Thâm nhập vào một thị trường nào đó

c)

Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn

d)

Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn

e)

Để làm phong phú thêm kho thông tin của doanh nghiệp

40.

Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập được bằng cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Điều tra phỏng vấn

d)

(b) và (c)

e)

Tất cả các cách nêu trên

41.

Câu hỏi đóng là câu hỏi:

a)

Chỉ có một phương án trả lời duy nhất

b)

Kết thúc bằng dấu chấm câu

c)

Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước

d)

Không đưa ra hết các phương án trả lời

42.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải là ưu điểm của dữ liệu sơ cấp so với dữ liệu thứ cấp:

a)

Tính cập nhật cao hơn

b)

Chi phí tìm kiếm thấp hơn

c)

Độ tin cậy cao hơn

d)

Khi đã thu thập xong thì việc xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn

43.

Trong các cách điều tra phỏng vấn sau đây, cách nào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiều nhất?

a)

Phỏng vấn qua điện thoại

b)

Phỏng vấn bằng thư tín

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Phỏng vấn nhóm

e)

Không có cách nào đảm bảo cả hai yêu cầu trên

44.

Câu nào sau đây là đúng khi so sánh phỏng vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua bưu điện (thư tín)?

a)

Thông tin phản hồi nhanh hơn

b)

Số lượng thông tin thu được nhiều hơn đáng kể

c)

Chi phí phỏng vấn cao hơn

d)

Có thể đeo bám dễ dàng hơn

45.

Các thông tin Marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Thông tin tình báo cạnh tranh

b)

Thông tin từ các báo cáo lượng hàng tồn kho của các đại lý phân phối

c)

Thông tin từ các tổ chức dịch vụ cung cấp thông tin

d)

Thông tin từ lực lượng cộng đồng đông đảo

e)

Thông tin từ các cơ quan nhà nước

46.

Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi thì câu hỏi đó thuộc loại câu hỏi?

a)

Câu hỏi phân nhánh

b)

Câu hỏi mở

c)

Câu hỏi đóng

47.

Thứ tự đúng của các bước nhỏ trong bước 1 của quá trình nghiên cứu Marketing là gì?

a)

Vấn đề quản trị, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu

b)

Vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề quản trị

c)

Mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu, vấn đề quản trị

d)

Vấn đề quản trị, vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu

e)

Không có đáp án đúng

48.

Một cuộc nghiên cứu Marketing gần đây của doanh nghiệp X đã xác định được rằng nếu giá bán của sản phẩm tăng 15% thì doanh thu sẽ tăng 25%; cuộc nghiên cứu đó đã dùng phương pháp nghiên cứu nào trong các phương pháp nghiên cứu sau đây?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Thăm dò

49.

Nghiên cứu marketing có vai trò ngày càng quan trọng với các doanh nghiệp bởi vì:

a)

Các cơ sở dữ liệu marketing ngày càng có sẵn và chi tiết cho từng khách hàng

b)

Hệ thống thông tin tình báo marketing có mức độ sẵn ngày càng cao

c)

Nghiên cứu có thể được tiến hành hết sức nhanh chóng trên internet

d)

Cả doanh nghiệp và việc nghiên cứu ngày càng có tính toàn cầu

50.

Một doanh nghiệp nhận thấy mình có vấn đề cần phải tiến hành nghiên cứu bởi vì lợi nhuận của doanh nghiệp gần đây liên tục sụt giảm. Công việc đầu tiên mà doanh nghiệp cần làm là:

a)

Thực hiện một cuộc điều tra không chính thức

b)

Thu nhập dữ liệu thứ cấp

c)

Thực hiện phân tích tình huống

d)

Thu nhập dữ liệu sơ cấp

51.

Trong các hình thức phỏng vấn sau, hình thức mất nhiều thời gian thu nhập dữ liệu nhất là:

a)

Phỏng vấn qua trực tiếp cá nhân

b)

Phỏng vấn qua điện thoại

c)

Phỏng vấn qua thư tín

d)

Phỏng vấn nhóm tập trung

52.

Quyết định nên thu nhập số liệu bằng phỏng vấn qua thư tín, qua điện thoại hay phỏng vấn trực tiếp cá nhân là thuộc bước nào sau đây trong quá trình nghiên cứu marketing?

a)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

b)

Lập kế hoạch nghiên cứu

c)

Tiến hành thu nhập dữ liệu

d)

Phân tích dữ liệu thu nhập được

53.

Nghiên cứu marketing có thể được định nghĩa là:

a)

Một quá trình nhằm thu nhập, đánh giá và cung cấp thông tin

b)

Việc nghiên cứu tỉ mỉ những thị trường tiềm năng

c)

Một phương pháp khoa học được ứng dụng vào việc nghiên cứu doanh nghiệp và chức năng marketing của nó

d)

Việc điều tra hành vi của khách hàng

54.

Một cuộc nghiên cứu marketing gần đây của doanh nghiệp X xác định được rằng nếu giảm giá bán sản phẩm 10% thì doanh thu sẽ tăng 15%. Cuộc nghiên cứu đó đã dùng phương pháp nghiên cứu nào trong các phương pháp nghiên cứu sau đây?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Thăm dò dư luận

55.

Hệ thống thông tin marketing gồm những bộ phận nào?

a)

Hệ thống báo cáo nội bộ, Hệ thống thông tin tình báo marketing, Hệ thống nghiên cứu marketing và Hệ thống phân tích thông tin marketing

b)

Hệ thống thông tin tình báo marketing, Hệ thống nghiên cứu marketing, Hệ thống phân tích thông tin marketing, Hệ thống thực hiện marketing

c)

Hệ thống nghiên cứu marketing, Hệ thống phân tích thông tin marketing, Hệ thống thực hiện marketing, Hệ thống đánh giá kết quả marketing

d)

Không phương án nào đúng

56.

Tất cả những công việc sau đây thuộc quá trình nghiên cứu marketing, ngoại trừ:

a)

Lập kế hoạch nghiên cứu

b)

Thu thập dữ liệu

c)

Phân tích dữ liệu

d)

Truyền thông về các chọn lựa

e)

Báo cáo kết quả thu được

57.

Dữ liệu thứ cấp (Secondary Data) có thể thu nhập:

a)

Nhanh và rẻ hơn so với dữ liệu sơ cấp

b)

Độ tin cậy cao hơn dữ liệu sơ cấp

c)

Thông qua điều tra phỏng vấn khách hàng

d)

Thông qua điều tra phỏng vấn khách hàng và các nguồn tài liệu khác

58.

Trong 5 bước của Quá trình nghiên cứu marketing, trước khi Thiết kế dự án nghiên cứu chính thức (hoặc Lập kế hoạch nghiên cứu), nhà nghiên cứu cần thực hiện bước nào?

a)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

b)

Thu thập dữ liệu sơ cấp

c)

Phân tích dữ liệu

d)

Báo cáo kết quả

59.

Trong Quá trình Nghiên cứu Marketing, công việc cần thực hiện trước khi thu thập dữ liệu là:

a)

Lập kế hoạch nghiên cứu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

c)

Trình bày báo cáo nghiên cứu

d)

Phân tích và đánh giá dữ liệu

60.

Một trong những hạn chế tiềm tàng của việc sử dụng dữ liệu thứ cấp trong nghiên cứu marketing là:

a)

Mất rất nhiều thời gian để có những dữ liệu thứ cấp có độ tin cậy cao

b)

Nhà nghiên cứu không kiểm soát được các khía cạnh như cách thức, thời điểm, người thu thập hay mục đích thu thập dữ liệu này

c)

Nhà nghiên cứu có thể mất nhiều thời gian vào việc thu nhập dẫn đến việc có ít thời gian trong việc sử dụng dữ liệu này

d)

Việc thu nhập dữ liệu thứ cấp khá tốn kém

61.

Câu nào sau đây không là ưu điểm của phỏng vấn qua thư tín?

a)

Ít tốn kém hơn so với phỏng vấn trực tiếp cá nhân

b)

Xác suất để có những thông tin trung thực là cao hơn phỏng vấn trực tiếp cá nhân

c)

Dễ dàng hơn trong việc sưu tầm danh sách địa chỉ cần gửi thư

d)

Dễ dàng hơn trong việc quản lý các phỏng vấn viên

62.

Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập được bằng cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Điều tra phỏng vấn

d)

Tất cả các cách nêu trên

63.

Hạn chế của dữ liệu sơ cấp là:

a)

Không được cập nhật

b)

Độ tin cậy không cao

c)

Chi phí tìm kiếm cao

d)

Gặp phải tình trạng “tam sao thất bản”

64.

Hệ thống thông tin nội bộ của doanh nghiệp là:

a)

Hệ thống thành lập theo yêu cầu của luật pháp

b)

Hệ thống báo cáo kế toán

c)

Hệ thống nhận đặt hàng và yêu cầu thanh toán

d)

Hệ thống cung cấp những thông tin có liên quan đến bản thân doanh nghiệp

65.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp?

a)

Các trung gian Marketing

b)

Khách hàng

c)

Tỷ lệ lạm phát hằng năm

d)

Đối thủ cạnh tranh

66.

Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian marketing?

a)

Đối thủ cạnh tranh.

b)

Công chúng.

c)

Những người cung ứng.

d)

Công ty vận tải, ô tô.

67.

Tín ngưỡng và các giá trị … rất bền vững và ít thay đổi nhất.

a)

Nhân khẩu.

b)

Sơ cấp.

c)

Nhánh văn hoá.

d)

Nền văn hoá.

68.

Các nhóm bảo vệ quyền lợi của dân chúng không bênh vực cho:

a)

Chủ nghĩa tiêu dùng.

b)

Chủ trương bảo vệ môi trường của chính phủ.

c)

Sự mở rộng quyền hạn của các dân tộc thiểu số.

d)

Một doanh nghiệp trên thị trường tự do.

69.

Văn hoá là một yếu tố quan trọng trong Marketing hiện đại vì:

a)

Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hoá.

b)

Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau.

c)

Nhiệm vụ của người làm Marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yêu cầu của văn hoá.

d)

Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hoá thì văn hoá giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng.

70.

Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là:

a)

Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được.

b)

Một tập hợp của những nhân tố không thể kiểm soát được.

c)

Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó.

d)

Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát được.

71.

Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của 1 doanh nghiệp thường có đặc trưng:

a)

Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ.

b)

Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ.

c)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí.

d)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp.

72.

Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:

a)

Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp.

b)

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp.

c)

Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp.

d)

Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp.

73.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học:

a)

Quy mô và tốc độ tăng dân số.

b)

Cơ cấu tuổi tác trong dân cư.

c)

Cơ cấu của ngành kinh tế.

d)

Thay đổi quy mô hộ gia đình.

74.

Khi Marketing sản phẩm trên thị trường, yếu tố địa lý và yếu tố khí hậu ảnh hưởng quan trọng nhất dưới góc độ:

a)

Thu nhập của dân cư không đều.

b)

Đòi hỏi sự thích ứng của sản phẩm.

c)

Nhu cầu của dân cư khác nhau.

d)

Không tác động nhiều đến hoạt động Marketing.

75.

Đối thủ cạnh tranh của dầu gội đầu Clear là tất cả các sản phẩm dầu gội đầu khác trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc cấp độ:

a)

Cạnh tranh mong muốn.

b)

Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm.

c)

Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm.

d)

Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu.

76.

Các tổ chức mua hàng hoá và dịch vụ cho quá trình sản xuất để kiếm lợi nhuận và thực hiện các mục tiêu đề ra được gọi là thị trường …

a)

Mua đi bán lại.

b)

Quốc tế.

c)

Công nghiệp.

d)

Tiêu dùng.

e)

Chính quyền.

77.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là tác nhân môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hoá.

c)

Chính trị.

d)

Khuyến mại.

78.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp… là ví dụ về các nhóm:

a)

Thứ cấp.

b)

Sơ cấp.

c)

Tham khảo trực tiếp.

d)

(b) và (c).

79.

Một khách hàng đã có ý định mua chiếc xe máy A nhưng lại nhận được thông tin từ một người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tốt lắm. Thông tin trên là:

a)

Một loại nhiễu trong thông điệp.

b)

Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng.

c)

Một yếu tố cần nhắc trước khi sử dụng.

d)

Thông tin thứ cấp.

80.

Khi một cá nhân cố gắng điều chỉnh các thông tin thu nhận được theo ý nghĩ của anh ta thì quá trình nhận thức đó là:

a)

Bảo lưu có chọn lọc.

b)

Trí giác có chọn lọc.

c)

Bóp méo có chọn lọc.

d)

Lĩnh hội có chọn lọc.

81.

Khái niệm “động cơ” được hiểu là:

a)

Hành vi mang tính định hướng.

b)

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

c)

Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thỏa mãn nhu cầu đó.

d)

Tác nhân kích thích của môi trường.

82.

Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ đã mua và sử dụng; trạng thái cao nhất của sự không hài lòng được biểu hiện bằng thái độ nào sau đây?

a)

Tìm kiếm sản phẩm khác thay thế cho sản phẩm vừa mua trong lần mua kế tiếp.

b)

Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó.

c)

Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm đó.

d)

Phàn nàn với Ban lãnh đạo doanh nghiệp.

e)

Viết thư hoặc gọi điện theo đường dây nóng cho doanh nghiệp.

83.

Theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ bậc nào?

a)

Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự hoàn thiện.

b)

An toàn, sinh lý, tự hoàn thiện, được tôn trọng, cá nhân.

c)

Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự hoàn thiện.

d)

Không câu nào đúng.

84.

Một người mà các quyết định của anh ta tác động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là:

a)

Người quyết định.

b)

Người ảnh hưởng.

c)

Người khởi xướng.

d)

Người mua sắm.

85.

Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là:

a)

Các thuộc tính nổi bật.

b)

Các chức năng hữu ích.

c)

Các giá trị tiêu dùng.

d)

Hình ảnh về nhãn hiệu.

86.

Hai khách hàng có cùng động cơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại có sự lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là do họ có sự khác nhau về:

a)

Sự chú ý.

b)

Nhận thức.

c)

Thái độ và niềm tin.

d)

Không câu nào đúng.

e)

Tất cả đều đúng.

87.

Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin … nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin … lại có vai trò quan trọng cho hành động mua.

a)

Cá nhân/ Đại chúng.

b)

Thương mại/ Đại chúng.

c)

Thương mại/ Cá nhân.

d)

Đại chúng/ Thương mại.

88.

Ảnh hưởng của người vợ và người chồng trong các quyết định mua hàng:

a)

Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn.

b)

Thường là như nhau.

c)

Thường thay đổi tuỳ theo từng sản phẩm.

d)

Thường theo ý người chồng nếu người vợ không đi làm.

e)

Thường theo ý người vợ vì họ là người mua hàng.

89.

Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa việc mua hàng của doanh nghiệp và việc mua hàng của người tiêu dùng cuối cùng?

a)

Số lượng người mua ít hơn.

b)

Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp.

c)

Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn.

d)

Mang tính rủi ro phức tạp hơn.

90.

Trong các nhóm đối tượng sau, nhóm nào là ví dụ về các trung gian marketing?

a)

Các công ty kho, vận tải.

b)

Những người tiêu dùng cuối cùng.

c)

Các đối thủ cạnh tranh trực tiếp.

d)

Cơ quan quản lý nhà nước.

91.

Khi phân tích môi trường Marketing ở bên ngoài doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:

a)

Cơ hội và thách thức đối với doanh nghiệp.

b)

Điểm mạnh và điểm yếu nội bộ của doanh nghiệp.

c)

Nguồn lực và ngân sách của doanh nghiệp.

d)

Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp.

92.

Cạnh tranh giữa Phở 24 với Gà KFC là thuộc cấp độ:

a)

Cạnh tranh mong muốn.

b)

Cạnh tranh công dụng.

c)

Cạnh tranh chủng loại sản phẩm.

d)

Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu.

93.

Người dân ở các quốc gia Hồi giáo không ăn thịt lợn, người dân ở Ấn Độ không ăn thịt bò. Những vấn đề này thuộc vào môi trường nào dưới đây?

a)

Môi trường kinh tế.

b)

Môi trường chính trị – pháp luật.

c)

Môi trường văn hoá.

d)

Môi trường công nghệ.

94.

Khi một nhà hàng cạnh tranh với một xe bán thực phẩm di động, sự cạnh tranh này thuộc cấp độ:

a)

Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm.

b)

Cạnh tranh mong muốn.

95.

Marketing mục tiêu phải được tiến hành theo 4 bước lớn. Công việc nào dưới đây không phải là một trong các bước đó.

a)

Định vị thị trường.

b)

Soạn thảo hệ thống Marketing Mix cho thị trường mục tiêu

c)

Phân đoạn thị trường

d)

Phân chia sản phẩm.

e)

Lựa chọn thị trường mục tiêu.

96.

Ba doanh nghiệp X, Y, Z hoạt động cạnh tranh trong một ngành mà mức tiêu thụ hàng hoá như sau: Doanh nghiệp X: 80,00080{,}000 USD; Doanh nghiệp Y: 75,00075{,}000 USD; Doanh nghiệp Z: 45,00045{,}000 USD. Theo cách tính cơ bản thì thị phần của doanh nghiệp Y sẽ là bao nhiêu phần trăm?

a)

40%

b)

42,5%

c)

37,5%

d)

35%

e)

Không câu nào đúng

97.

Sự trung thành của khách hàng là một ví dụ cụ thể về tiêu thức nào để phân đoạn thị trường.

a)

Địa lý

b)

Xã hội

c)

Tâm lý

d)

Hành vi

98.

Theo khái niệm đoạn thị trường thì “Đoạn thị trường là một nhóm ..... có phản ứng như nhau đối với một tập hợp những kích thích Marketing”. Chọn cụm từ đúng để điền vào chỗ trống.

a)

Thị trường

b)

Khách hàng

c)

Doanh nghiệp

d)

Người tiêu dùng

e)

Tất cả đều đúng.

99.

Marketing có phân biệt thể hiện điều nào sau đây.

a)

Diễn ra khi một doanh nghiệp quyết định hoạt động trong một số đoạn thị trường và thiết kế chương trình Marketing Mix cho riêng từng đoạn thị trường đó.

b)

Có thể làm tăng doanh số bán ra so với áp dụng Marketing không phân biệt.

c)

Có thể làm tăng chi phí so với Marketing không phân biệt.

d)

(b) và (c)

e)

Tất cả các điều trên.

100.

Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường ngoại trừ.

a)

Tuổi tác

b)

Thu nhập

c)

Giới tính

d)

Lối sống

e)

Chu kì của cuộc sống gia đình.

101.

Marketing tập trung có đặc điểm nào đúng nhất.

a)

Mang tính rủi ro cao hơn mức độ thông thường.

b)

Đòi hỏi chi phí lớn hơn bình thường

c)

Bao hàm việc theo đuổi một đoạn thị trường trong một thị trường lớn

d)

(a) và (c)

e)

Tất cả các điều trên.

102.

Một doanh nghiệp có quy mô nhỏ, năng lực không lớn, kinh doanh một sản phẩm mới trên một thị trường không đồng nhất nên chọn hướng nào.

a)

Chiến lược Marketing phân biệt

b)

Chiến lược Marketing không phân biệt

c)

Chiến lược Marketing tập trung

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

103.

Đâu là ưu điểm của chiến lược Marketing không phân biệt.

a)

Giúp tiết kiệm chi phí.

b)

Gặp phải cạnh tranh khốc liệt

c)

Đặc biệt phù hợp với những doanh nghiệp bị hạn chế về nguồn lực.

d)

(a) và (c)

e)

Tất cả các điều nêu trên

104.

Điều kiện nào sau đây không phải là tiêu chuẩn xác đáng để đánh giá mức độ hấp dẫn của một đoạn thị trường.

a)

Mức tăng trưởng phù hợp

b)

Quy mô càng lớn càng tốt

c)

Phù hợp với nguồn lực của doanh nghiệp

d)

Mức độ cạnh tranh thấp.

105.

Nếu trên một thị trường mà mức độ đồng nhất của sản phẩm rất cao thì doanh nghiệp nên áp dụng chiến lược nào.

a)

Marketing không phân biệt

b)

Marketing phân biệt

c)

Marketing tập trung.

d)

Bất kì chiến lược nào cũng được.

106.

Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của ai về các thuộc tính quan trọng của nó.

a)

Khách hàng.

b)

Người sản xuất.

c)

Người bán buôn.

d)

Người bán lẻ

107.

Nếu doanh nghiệp quyết định bỏ qua những khác biệt của các đoạn thị trường và thâm nhập toàn bộ thị trường lớn với một sản phẩm thống nhất thì điều đó có nghĩa là doanh nghiệp thực hiện Marketing ở dạng nào.

a)

Đa dạng hoá sản phẩm

b)

Đại trà.

c)

Mục tiêu

d)

Không câu nào đúng.

108.

Quá trình trong đó người bán phân biệt các đoạn thị trường, chọn một hay vài đoạn thị trường làm thị trường mục tiêu, đồng thời thiết kế hệ thống Marketing Mix cho thị trường mục tiêu được gọi là gì.

a)

Marketing đại trà

b)

Marketing mục tiêu

c)

Marketing đa dạng hoá sản phẩm.

d)

Marketing phân biệt theo người tiêu dùng.

109.

Trong thông báo tuyển sinh năm học 2004 của trường Đại Học Thăng Long có câu: “Trải qua hơn 1515 năm từ khi thành lập đến nay, Đại học Thăng long luôn lấy việc đảm bảo chất lượng đào tạo làm trọng”. Câu nói này có tác dụng gì.

a)

Quảng cáo đơn thuần

b)

Nhắc nhở sinh viên và giảng viên cần cố gắng

c)

Định vị hình ảnh của trường trong xã hội.

d)

Không có các tác dụng trên.

110.

... của sản phẩm là hình ảnh mà sản phẩm đó hướng tới nhằm tạo ra một sự khác biệt so với các sản phẩm khác ở trong tâm trí khách hàng. Cụm từ đúng để điền vào chỗ trống là gì.

a)

Tình trạng

b)

Định vị

c)

Marketing mix

d)

Giá trị

e)

Thái độ

111.

Câu nói: “Cuộc chiến không diễn ra trên thương trường mà diễn ra trong tâm trí khách hàng” nhắc chúng ta đến công việc nào dưới đây.

a)

Xác định thị trường mục tiêu

b)

Định vị thị trường

c)

Cạnh tranh với đối thủ

112.

Với những hợp đồng mua hàng quan trọng và phức tạp, những khách hàng là doanh nghiệp thường sử dụng cách thức nào?

a)

Mua hàng trực tiếp

b)

Mua hàng gián tiếp

c)

Đấu thầu và thương lượng

d)

Mua trả góp

113.

Trong kênh Marketing trực tiếp:

a)

Người bán buôn và bán lẻ xen vào giữa người sản xuất trực tiếp và người tiêu dùng

b)

Phải có người bán buôn

c)

Người sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng

d)

Tất cả đều sai

114.

Công ty sữa Mộc Châu đưa sản phẩm của mình cho các cửa hàng tiêu thụ sản phẩm, sau đó các cửa hàng này bán sản phẩm của mình cho người tiêu dùng. Công ty sữa Mộc Châu tổ chức hệ thống kênh Marketing:

a)

Trực tiếp

b)

Một cấp

c)

Hai cấp

d)

Ba cấp

e)

Không thuộc loại nào kể trên

115.

Định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối?

a)

Là trung gian thực hiện chức năng phân phối trên thị trường công nghiệp

b)

Là trung gian có quyền hành động hợp pháp thay cho nhà sản xuất

c)

Là trung gian bán hàng hoá và dịch vụ cho các trung gian khác

d)

Là trung gian bán hàng hoá trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng

116.

Công ty bia Việt Hà bán sản phẩm bia của mình thông qua các cửa hàng bán lẻ trên khắp miền Bắc và mục tiêu của công ty là có nhiều điểm bán lẻ càng tốt. Phương thức phân phối này được gọi là:

a)

Phân phối có chọn lọc

b)

Phân phối rộng rãi

c)

Phân phối đặc quyền cho các cửa hàng bán lẻ

d)

Phân phối theo kênh hai cấp

117.

Các xung đột trong kênh:

a)

Gồm có xung đột theo chiều dọc và theo chiều ngang

b)

Có thể làm giảm hiệu quả của kênh

c)

Thường làm tăng hiệu quả của kênh

d)

(a) và (b)

118.

Các nhà sản xuất sử dụng những người trung gian phân phối vì những lý do sau đây, ngoại trừ:

a)

Các nhà sản xuất thường không có đủ nguồn lực tài chính để thực hiện cả chức năng phân phối

b)

Các nhà sản xuất nhận thấy rõ hiệu quả của việc chuyên môn hoá

c)

Các nhà sản xuất không muốn tham gia vào việc phân phối sản phẩm

d)

Không câu nào đúng

119.

Một kênh phân phối được gọi là kênh dài nếu:

a)

Có số lượng nhiều các trung gian Marketing

b)

Có số lượng nhiều các trung gian ở mỗi cấp độ kênh phân phối

c)

Có nhiều cấp độ trung gian trong kênh

d)

Tất cả đều đúng

120.

Kênh phân phối:

a)

Là tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào dòng chảy hàng hoá/từ người sản xuất đến khách hàng của họ

b)

Phải có ít nhất một cấp trung gian

c)

Phải có sự tham gia của các công ty vận tải

d)

Hình thành khi nhà sản xuất không đủ khả năng để đưa sản phẩm của mình đến với khách hàng

121.

Câu nào trong các câu sau đây thể hiện đúng nhất sự khác nhau giữa kênh marketing truyền thống và marketing liên kết dọc (VMS)?

a)

Kênh phân phối truyền thống là kênh phân phối được tổ chức theo kiểu cũ, còn VMS được tổ chức theo kiểu mới

b)

Kênh phân phối truyền thống chỉ có nhà sản xuất và người tiêu dùng, còn VMS thì có nhiều cấp độ trung gian hơn

c)

Các thành viên trong kênh phân phối truyền thống hoạt động vì lợi ích riêng của họ còn trong kênh VMS thì các thành viên liên hoạt động như một thể thống nhất vì mục tiêu chung

d)

Trong kênh phân phối truyền thống không có hợp đồng ràng buộc giữa các bên, còn ở VMS thì phải có hợp đồng

122.

Trong các câu sau đây nói về ngành bán lẻ, câu nào không đúng?

a)

Bán lẻ là việc bán hàng cho người tiêu dùng cuối cùng

b)

Bán lẻ là một ngành lớn

c)

Người sản xuất và người bán buôn không thể trực tiếp bán lẻ

d)

Bán lẻ có thể được thực hiện qua các nhân viên bán hàng, qua thư bán hàng, qua điện thoại và bán hàng tại nhà

123.

Việc bán hàng cho các cá nhân và doanh nghiệp để họ bán lại hoặc sử dụng vào mục đích kinh doanh được gọi là:

a)

Bán lẻ

b)

Bán buôn

c)

Liên doanh

d)

Sản xuất

124.

Trong các quyết định sau đây, quyết định nào không phải là một trong các quyết định cơ bản về sản phẩm mà người bán lẻ thông qua?

a)

Về chủng loại hàng hoá

b)

Về cơ cấu dịch vụ

c)

Về bầu không khí (cách trưng bày hàng hoá)

d)

Về thị trường mục tiêu

125.

Việc các nhà sản xuất hỗ trợ cho những nhà bán lẻ trong việc trưng bày hàng hoá và tư vấn cho khách hàng là thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau đây?

a)

Thiết lập các mối quan hệ

b)

San sẻ rủi ro

c)

Tài trợ

d)

Xúc tiến bán hàng

126.

Bán hàng tại nhà người tiêu dùng

a)

Là bán lẻ

b)

Là Marketing trực tiếp

c)

Là việc bán hàng không qua trung gian

d)

Tất cả đều sai

127.

Một nhà phân phối xe hơi A phàn nàn với nhà chế tạo xe là có một nhà phân phối B đã bán cùng một loại xe trên địa bàn mà A đã được độc quyền. Đây là ví dụ về:

a)

Xung đột chiều dọc

b)

Xung đột chiều ngang

c)

Xung đột đa kênh

d)

Xung đột nhượng quyền

128.

Nếu một chuỗi các nhà phân phối có thể bán sản phẩm với giá thấp hơn khi họ kinh doanh độc lập. Lý do các nhà phân phối trong chuỗi:

a)

Có sự chuyên môn hóa trong quản lý

b)

Có sự phân công lao động

c)

Có sức mua lớn từ khách hàng

d)

Có hiệu quả cao nhờ tính kinh tế theo quy mô

129.

Hệ thống kênh Marketing là hệ thống trong đó nhà sản xuất, nhà bán buôn và nhà bán lẻ hoạt động như một hệ thống thống nhất:

a)

Liên kết ngang

b)

Liên kết dọc

c)

Liên kết hợp tác

d)

Liên kết hợp đồng