wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Ôn Cuối Kỳ TMĐT 1

Total questions: 128

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Mạng riêng ảo (VPN) là gì?

a)

Một thiết bị phần cứng để tạo ra các tường lửa

b)

Một ứng dụng phần mềm để lưu trữ chứng chỉ số

c)

Một công cụ để mã hóa email

d)

Một phương pháp an toàn để người dùng từ xa truy cập vào mạng nội bộ qua Internet

2.

Một cuộc đấu giá trong đó người mua đặt một mặt hàng để đấu giá theo hệ thống yêu cầu báo giá, các nhà cung cấp tiềm năng đấu giá theo công việc, với mức giá giảm tuần tự và người trả giá thấp nhất sẽ thắng; điều này mô tả

a)

hệ thống đấu thầu (tendering system).

b)

hệ thống đấu giá (bidding auction system).

c)

đấu giá ngược (reverse auctions).

d)

đấu giá kỳ hạn (forward auctions).

3.

Trách nhiệm của một trung tâm xử lý, còn được gọi là trung tâm thanh toán, là gì?

a)

Cung cấp hệ thống thanh toán giá trị lưu trữ

b)

Xử lý xác minh tài khoản và số dư

c)

Phát hành thẻ tín dụng

d)

Đặt ra các tiêu chuẩn cho các ngân hàng phát hành

4.

Các loại hình mua sắm điện tử bao gồm:

a)

tất cả những điều trên.

b)

hoạt động mua sắm MRO điện tử

c)

thông tin điện tử.

d)

trang web thị trường điện tử.

5.

Chiến lược tiếp thị của Sears được mô tả tốt nhất là

a)

chiến lược click-and-mortar.

b)

chiến lược brick-and-mortar.

c)

chiến lược trung tâm dịch vụ chia sẻ.

d)

tiếp thị trực tiếp từ chiến lược của nhà sản xuất.

6.

Các ứng dụng chính của mạng xã hội bao gồm

a)

hướng lưu lượng truy cập đến các thuộc tính Web trực tuyến.

b)

khuyến khích mua hàng theo hình thức maverick. (khuyến khích mua hàng không theo quy luật)

c)

giảm số lượng nhà cung cấp.

d)

giúp đưa ra các phân tích kinh doanh Business intelligence. (học hỏi kinh doanh thông minh hữu ích)

7.

Một công nghệ được sử dụng để chuyển giao điện tử các tài liệu thông thường, chẳng hạn như hóa đơn và đơn đặt hàng, cũng như cho các giao dịch tài chính.

a)

trao đổi để trao đổi.

b)

chuyển tiền điện tử.

8.

Một công nghệ được sử dụng để chuyển giao điện tử các tài liệu thông thường, chẳng hạn như hóa đơn và đơn đặt hàng, cũng như cho các giao dịch tài chính.

a)

trao đổi để trao đổi.

b)

chuyển tiền điện tử.

c)

trao đổi dữ liệu điện tử.

d)

chuyển tài liệu toàn cầu.

9.

Nhà sản xuất xe đạp chất lượng cao Gregg's Cycles không bán sản phẩm của mình trực tuyến và họ cũng không cho phép người khác bán xe đạp của mình trực tuyến. Bằng cách không bán hàng trực tuyến, Gregg's Cycles tránh được ________ với các đại lý và cửa hàng xe đạp độc lập bán xe đạp của mình.

a)

xung đột kênh

b)

phân phối đa kênh

c)

xung đột về giá

d)

loại bỏ trung gian

10.

Thương mại điện tử giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp (B2B) và giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng (B2C) là gì?

a)

Chỉ là các giao dịch trực tuyến.

b)

Có thể là các giao dịch trực tuyến hoặc ngoại tuyến.

c)

Chỉ là các giao dịch ngoại tuyến.

d)

Chỉ là các giao dịch thông qua mạng xã hội.

11.

Công cụ nào sau đây là công cụ phần mềm xã hội?

a)

Giỏ hàng điện tử (shopping carts)

b)

danh mục điện tử (e-catalogs)

c)

đấu giá (auctions)

d)

blog

12.

Thẻ ghi nợ được định nghĩa như thế nào?

a)

Thẻ ghi nợ ngay lập tức một tài khoản séc hoặc tài khoản tiền gửi theo yêu cầu khác

b)

Một công cụ cung cấp hạn mức tín dụng

c)

Một phương pháp của hệ thống thanh toán tích lũy số dư

d)

Một phương thức thanh toán tương đương tiền mặt

13.

Một số lợi ích của ________ của Microsoft là các nhà phân phối có thể kiểm tra hàng tồn kho, thực hiện giao dịch và tra cứu trạng thái đơn đặt hàng của họ, giảm đáng kể số lượng cuộc gọi điện thoại, e-mail và lô hàng sản phẩm không chính xác.

a)

tùy chỉnh danh mục

b)

trả lời tự động

c)

trao đổi dữ liệu điện tử

d)

công cụ nhập đơn hàng dựa trên extranet

14.

Mỗi câu sau đây là phát biểu đúng về chợ điện tử chung (public e-marketplaces), ngoại trừ

a)

thị trường

b)

các nhà cung cấp

c)

người tiêu dùng

d)

các sản phẩm

15.

Mỗi câu sau đây là phát biểu đúng về chợ điện tử chung (public e-marketplaces), ngoại trừ

a)

thị trường chung (public marketplaces) không được chính phủ quản lý.

b)

thị trường chung (public marketplaces) thường thuộc sở hữu của bên thứ ba.

c)

thị trường chung (public marketplaces) thường là thị trường B2B.

d)

thị trường chung (public marketplaces) phục vụ nhiều người bán và người mua.

16.

Một cuộc đấu giá trong đó nhiều người mua và giá đấu thầu của họ khớp với nhiều người bán và giá yêu cầu của họ, xem xét số lượng của cả hai bên được xác định rõ nhất

a)

đấu giá kỳ hạn (forward auctions).

b)

đấu giá ngược (reverse auctions).

c)

đấu giá kép (double auction).

d)

đấu giá Penny (penny auction).

17.

Mục đích chính của kế hoạch bảo mật trong một tổ chức là gì?

a)

Phát triển một chính sách nhất quán để giải quyết các rủi ro, bảo vệ tài sản thông tin và đề ra các thủ tục cũng như công nghệ để thực hiện và kiểm toán

b)

Tăng tốc độ của các giao tiếp mạng

c)

Tạo bản sao lưu của tất cả các chứng chỉ số

d)

Loại bỏ nhu cầu mã hóa

18.

Một trang web mua lại dựa trên công ty sử dụng đấu giá ngược, đàm phán, mua theo nhóm hoặc bất kỳ phương thức mua sắm điện tử nào khác được định nghĩa rõ nhất là

a)

Thị trường điện tử bên mua.

b)

Trung gian.

c)

Danh mục tổng hợp.

d)

Phương thức mua sắm trên máy tính để bàn.

19.

C bất kỳ phương thức mua sắm đi ện tử nào khác được đ ịnh nghĩa rõ nhất là

a)

Thị trư ờng đi ện tử bên mua.

b)

Trung gian.

c)

Danh mục tổng hợp.

d)

Phương thức mua sắm trên máy tính để bàn.

20.

Dựa trên kênh phân phối đư ợc sử dụng, đi ều nào sau đây không phải là phân loại mô hình B2C?

a)

trung tâm mua sắm trực tuy ến

b)

trung tâm chẩn đoán y tế trự c tuy ến

c)

các nhà bán lẻ click-and-mortar

d)

nhà bán lẻ điện tử pure-play

21.

Với giao dịch trao đổi (bartering exchange), một công ty đóng thặng dư của mình cho sàn giao dịch và nhận đư ợc

a)

tiền mặt trừ đi m ột kho ản hoa hồng nhỏ cho các dịch vụ.

b)

điểm tín dụng - các công ty có thể sử dụng đ ể mua các mặt hàng sau đó.

c)

một lư ợng sản phẩm hoặc dịch vụ tương đương.

d)

thanh toán lãi cho đến khi nó mua một cái gì đó từ sàn giao dịch.

22.

Lợi ích của thương mại đi ện tử đối với các tổ chức bao gồm những đi ều sau đây , ngoại trừ

a)

hạn chế kho ảng cách kỹ thuật số.

b)

mua sắm hiệu qu ả.

c)

giảm chi phí.

d)

cải tiến chu ỗi cung ứng.

23.

C2C trong e-commerce là gì?

a)

Giao dịch giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng.

b)

Giao dịch giữa doanh nghiệp và chính phủ.

c)

Giao dịch giữa ngư ời tiêu dùng và người tiêu dùng.

d)

Giao dịch giữa doanh nghiệp và doanh nghiệp.

24.

Các loại hoạt đ ộng kinh doanh trong thế giới ảo bao gồm các hoạt đ ộng sau, ngoại trừ

a)

đi ều hành một nhà nghỉ chỉ phục vụ bữa sáng ở Phan Thiết.

b)

tạo và quản lý một doanh nghiệp ảo.

c)

tiến hành các hoạt đ ộng kinh doanh thường xuyên.

d)

cung cấp dịch vụ cho những người xây dựng, quản lý hoặc ki ếm tiền bằ ng tài sản ảo.

25.

Các ngành dịch vụ B2B chính bao gồm từng ngành sau ngoại trừ (chú ý: đáp án là bán lẻ nếu có thêm đáp án dịch vụ du lịch và khách sạn, không có thì đáp án là dịch vụ lữ hành, khách sạn)

a)

bán lẻ.

b)

ngân hàng và tài chính trực tuy ến.

c)

dịch vụ lữ hành, khách sạn.

26.

Nếu có thêm đáp án dịch vụ du lịch và khách sạn, không có thì đáp án là dịch vụ lữ hành, khách sạn)

a)

bán lẻ.

b)

ngân hàng và tài chính trực tuyến.

c)

dịch vụ lữ hành, khách sạn. (dịch vụ du lịch và khách sạn)

d)

dịch vụ tài chính.

27.

Các tổ chức tiến hành một số hoạt động thương mại điện tử, thường là kênh tiếp thị bổ sung được gọi là

a)

các tổ chức brick-and-mortar.

b)

các tổ chức pure-play.

c)

các tổ chức value-added.

d)

các tổ chức click-and-mortar.

28.

Vai trò của các nhà tập hợp trong thị trường EBPP là gì?

a)

Tập hợp tất cả các hóa đơn cho người tiêu dùng tại một nơi

b)

Cung cấp điểm tín dụng

c)

Hỗ trợ các mô hình biller-direct

d)

Xử lý thanh toán quốc tế

29.

Công nghệ nào là nền tảng của Google Wallet?

a)

Mã QR

b)

Thẻ từ

c)

Giao tiếp tầm ngắn (NFC)

d)

Bluetooth

30.

Các giao dịch B2B liên quan đến giao tiếp, thiết kế, lập kế hoạch, chia sẻ thông tin và các hoạt động ngoài giao dịch tài chính giữa các đối tác kinh doanh được định nghĩa là

a)

cộng đồng thương mại.

b)

trao đổi.

c)

thương mại hợp tác = hợp tác thương mại

d)

thị trường công cộng.

31.

Cổng thông tin lưu trữ dữ liệu và cho phép người dùng điều hướng và truy vấn những dữ liệu này là:

a)

cổng thông tin di động.

b)

cổng thông tin cộng tác.

c)

cổng thông tin hoạt động mua sắm MRO.

d)

cổng thông tin.

32.

Một tổ chức "brick-and-mortar" là gì?

a)

Tổ chức thực hiện kinh doanh thông qua mạng xã hội.

b)

Tổ chức thực hiện kinh doanh bằng cách liên kết với các tổ chức khác.

c)

Tổ chức thực hiện kinh doanh trực tuyến.

d)

Tổ chức thực hiện kinh doanh ngoại tuyến, bán sản phẩm vật lý qua các đại lý vật lý.

33.

Các mô hình kinh doanh chính trong thị trường EBPP là gì?

a)

PayPal và ngân hàng trực tuyến

b)

Consolidator và ngân hàng trực tuyến

c)

Biller-direct và Consolidator

d)

Biller-direct và PayPal

34.

Lợi ích của đấu giá

4 lines
35.

trường EBPP là gì?

a)

D. PayPal và ngân hàng trực tuyến

b)

C. Consolidator và ngân hàng trực tuyến

c)

B. Biller-direct và Consolidator

d)

A. Biller-direct và PayPal

36.

Lợi ích của đấu giá điện tử đối với người mua bao gồm

a)

thiết lập giá tối ưu được xác định bởi thị trường.

b)

thanh lý số lượng lớn một cách nhanh chóng.

c)

mua lặp lại cao hơn.

d)

cơ hội tìm thấy những vật phẩm độc đáo.

37.

Thương mại điện tử tập trung vào nhu cầu mua hoặc nhu cầu bán của một công ty sẽ xác định rõ nhất

a)

thương mại điện tử lấy công ty làm trung tâm.

b)

thị trường tư nhân.

c)

thương mại điện tử giữa các doanh nghiệp.

d)

trao đổi máy tính.

38.

Hệ thống ngăn chặn xâm nhập (IPS) là gì?

a)

Một hệ thống phát hiện, ngăn chặn và chặn các hoạt động đáng ngờ trong mạng

b)

Một hệ thống chỉ phát hiện xâm nhập mạng

c)

Một phương pháp mã hóa email

d)

Một công cụ để tạo chứng chỉ số

39.

Social e-commerce là gì?

a)

Giao dịch thương mại giữa chính phủ và người dân.

b)

E-commerce qua các ứng dụng di động.

c)

Giao dịch thương mại tại các chợ địa phương.

d)

E-commerce sử dụng mạng xã hội và quan hệ xã hội trực tuyến.

40.

Các động lực kinh doanh chính cho B2B bao gồm từng yếu tố sau ngoại trừ

a)

khả năng giảm sự chậm trễ.

b)

nhu cầu hợp tác giữa nhà cung cấp và người mua.

c)

sự sẵn lòng của các công ty để chịu chi phí cao hơn để cải thiện sự hợp tác.

d)

sự sẵn có của nền tảng Internet băng thông rộng an toàn.

41.

E-commerce khác với e-business ở điểm nào?

a)

E-business bao gồm cả các hoạt động nội bộ như quản lý nhân sự.

b)

E-commerce không bao gồm các hoạt động tiếp thị và quảng cáo.

c)

E-commerce chỉ bao gồm giao dịch mua bán hàng hóa và dịch vụ qua internet.

d)

E-business chỉ bao gồm các hoạt động giao dịch tài chính.

42.

Con dấu TRUSTe là một ví dụ về

a)

trung gian.

b)

nhãn hiệu tin cậy.

c)

Trao đổi B2B.

d)

xếp hạng doanh nghiệp.

43.

Con dấu TRUSTe là một ví dụ về

a)

trung gian.

b)

nhãn hiệu tin cậy.

c)

Trao đổi B2B.

d)

xếp hạng doanh nghiệp.

44.

Sự thành công của công ty kinh doanh JetPens là do giữ chi phí ở mức thấp bằng các phương pháp sau, ngoại trừ

a)

tặng mẫu miễn phí qua mạng xã hội.

b)

sử dụng phần mềm miễn phí nguồn mở.

c)

sử dụng từ khóa thông minh để xếp hạng cao với công cụ tìm kiếm.

d)

quảng cáo qua e-mail.

45.

Vật liệu được sử dụng để hỗ trợ sản xuất được gọi là

a)

vật liệu gián tiếp.

b)

tài liệu hoạt động.

c)

vật liệu trực tiếp.

d)

tài liệu ảo.

46.

Một công ty tạo ra và quản lý thị trường nhiều-nhiều được gọi là

a)

nhà phổ biến nội dung.

b)

nhà tạo lập thị trường.

c)

nhà tiếp thị lan truyền.

d)

môi giới giao dịch.

47.

Một phần hoạt động kinh doanh của người bán điện tử mà qua đó khách hàng tương tác, bao gồm cổng thông tin của người bán, danh mục điện tử, giỏ hàng và cổng thanh toán được gọi là ________ của doanh nghiệp.

a)

mặt sau (back end)

b)

trung gian (intermediary)

c)

cơ sở hạ tầng (infrastructure)

d)

mặt trước (front end)

48.

Một thị trường trong đó một người trung gian sắp xếp các giao dịch trao đổi hàng hóa sẽ xác định rõ nhất

a)

blog.

b)

trao đổi hàng hóa (bartering exchange).

c)

cổng thông tin điện tử (Web portal).

d)

đấu giá kỳ hạn (forward auction).

49.

Số hóa bao bì (digital envelope) là gì?

a)

Một công cụ phần mềm để quản lý các khóa mã hóa

b)

Một vật chứa vật lý để lưu trữ các khóa số

c)

Một phương pháp mã hóa tin nhắn bằng khóa riêng của người nhận

d)

Một kỹ thuật sử dụng mã hóa đối xứng cho các tài liệu lớn và mã hóa khóa công khai để mã hóa và gửi khóa đối xứng

50.

Mỗi điều sau đây là hạn chế phi công nghệ của thương mại điện tử ngoại trừ

a)

gian lận trực tuyến đang gia tăng.

b)

các công cụ

51.

Mỗi đi ều sau đây là hạn chế phi công nghệ của thương mại đi ện tử ngoại trừ

a)

gian lận trự c tuy ến đang gia tăng.

b)

các công cụ phát triển phần mềm vẫn đang phát triển.

c)

mọi ngư ời chưa đủ tin tư ởng vào các giao dịch không cần giấy t ờ, không có khuôn mặt.

d)

thiếu niề m tin vào thương mại đi ện tử và nh ững người bán không xác định cản trở việc mua hàng.

52.

Hệ thống thanh toán giá trị lưu tr ữ liên quan đến đi ều gì?

a)

Gửi tiền vào tài khoản và rút tiền khi cần

b)

Tích lũy các khoản chi tiêu và thực hiện thanh toán định k ỳ

c)

Sử dụng tiền mặt đ ể thanh toán ngay lập tức

d)

Chuyển tiền qua phiếu ký hoặc séc

53.

Các nhà bán lẻ bán hàng qua Internet là

a)

nhà bán lẻ điện tử.

b)

các nhà phân phối.

c)

nhà tiếp thị đa kênh.

d)

các nhà quản lý tiếp thị.

54.

Danh mục tổng hợp của tất cả các nhà cung cấp đư ợc phê duyệt kết hợp thành một danh mục đi ện tử nội bộ duy nhất xác đ ịnh

a)

trao đổi hàng hóa.

b)

thị trư ờng mua sắm nội bộ.

c)

thị trư ờng điện tử bên mua.

d)

thị trư ờng đi ện tử bên bán.

55.

Thuật ngữ "float" trong các hệ thống thanh toán đề cập đ ến đi ều gì?

a)

Lãi suất ki ếm đư ợc trên số dư

b)

Khoảng thời gian giữa việc mua hàng và thanh toán thực tế

c)

Phí giao dịch do các ngân hàng áp đặt

d)

Sự bảo mật của giao dịch

56.

Một phần mở rộng đang phát triển của Web trong đó nội dung Web có thể được thể hiện không chỉ bằng ngôn ngữ tự nhiên mà còn ở dạng có thể được hiểu, diễn giải và sử dụng bởi các tác nhân phần mềm máy tính thông minh, cho phép họ tìm, chia sẻ và tích hợp thông tin mô tả dễ dàng hơn

a)

Mạng camelot.

b)

Web 2.0.

c)

Web ngữ nghĩa.

d)

Web 4.0.

57.

Mua một máy tính từ dell.com là một ví dụ về loại hình thương mại nào?

a)

B2C.

b)

C2C.

c)

G2C.

d)

B2B.

58.

Yếu tố nào là vấn đ ề an ninh trung tâm của thương mại đi ện tử liên quan đến

4 lines
59.

Mua một máy tính từ dell.com là một ví dụ về loại hình thương mại nào?

a)

B2C.

b)

C2C.

c)

G2C.

d)

B2B.

60.

Yếu tố nào là vấn đề an ninh trung tâm của thương mại điện tử liên quan đến gian lận thẻ tín dụng?

a)

Khả năng xác thực danh tính khách hàng

b)

Sử dụng phần mềm lỗi thời

c)

Thiếu mã hóa dữ liệu

d)

Thiếu kiểm tra hệ thống bảo mật

61.

Câu lạc bộ mua sắm chỉ dành cho thành viên, nơi các thành viên có thể mua hàng với mức chiết khấu lớn được mô tả

a)

câu lạc bộ đặc biệt.

b)

câu lạc bộ độc quyền.

c)

câu lạc bộ dựa trên thành viên.

d)

câu lạc bộ mua sắm tư nhân.

62.

Thị trường trực tuyến nơi người mua và người bán gặp nhau để trao đổi hàng hóa, dịch vụ, tiền bạc hoặc thông tin được xác định rõ nhất là

a)

thị trường nông dân.

b)

hội thảo trên web.

c)

thị trường điện tử.

d)

thị trường kỹ thuật số.

63.

Theo mô hình ________, một tổ chức có thể nâng cao nhận thức về thương hiệu hoặc thậm chí tạo doanh số bán hàng bằng cách tiếp thị truyền miệng dựa trên Web hoặc quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ cho người khác.

a)

hệ thống đấu thầu điện tử

b)

tiếp thị trực tiếp trực tuyến

c)

tiếp thị lan truyền

d)

đặt tên theo giá của riêng bạn

64.

Facebook, LinkedIn và catster.com là những ví dụ về

a)

cộng đồng thực hành (communities of practice).

b)

thế giới ảo (virtual worlds).

c)

các trang mạng xã hội (social network sites).

d)

cộng đồng giới tính (gender communities).

65.

Bán sản phẩm của công ty cho nhân viên là một ví dụ về

a)

Doanh nghiệp với người tiêu dùng.

b)

Doanh nghiệp với doanh nghiệp với người tiêu dùng.

c)

Hợp tác thương mại.

d)

thương mại điện tử nội bộ doanh nghiệp.

66.

Các phương thức mua sắm chính bao gồm:

a)

Mua trực tiếp từ các nhà sản xuất, bán sỉ hoặc bán lẻ từ danh mục và có thể bằng thương lượng.

b)

Mua tại các địa điểm đấu giá tư nhân hoặc công cộng mà tổ chức tham gia với tư cách là một

67.

Chữ ký số (digital signature) được sử dụng để làm gì trong giao tiếp điện tử?

a)

Tạo ra một chứng chỉ số

b)

Thiết lập một kết nối mạng an toàn

c)

Xác thực người gửi và đảm bảo tính toàn vẹn của tin nhắn

d)

Mã hóa dữ liệu để lưu trữ

68.

Điều nào sau đây là hành vi mua khẩn cấp, không có kế hoạch mà người mua thường trả nhiều tiền hơn?

a)

mua sắm ngẫu hứng

b)

mua không theo ý muốn

c)

mua giao ngay

d)

mua sắm cực độ

69.

Người tiêu dùng thường thanh toán hóa đơn của họ thông qua hệ thống EBPP như thế nào?

a)

Sử dụng tiền kỹ thuật số

b)

Gửi séc qua đường bưu điện

c)

Chuyển khoản điện tử từ tài khoản ngân hàng hoặc thẻ tín dụng

d)

Nộp tiền mặt

70.

Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra hành vi gian lận thẻ tín dụng hiện nay là gì?

a)

Đánh cắp thông tin từ nhân viên

b)

Mất hoặc bị đánh cắp thẻ

c)

Sử dụng thẻ giả mạo

d)

Hacking vào hệ thống máy chủ của công ty

71.

Chứng nhận quyền lực (certification authority - C) chịu trách nhiệm về điều gì?

a)

Giám sát lưu lượng mạng để phát hiện xâm nhập

b)

Cấp phát và quản lý chứng chỉ số

c)

Tạo ra các khóa công khai và khóa riêng

d)

Mã hóa dữ liệu bằng hàm băm

72.

Mô hình nào sau đây không phải là mô hình mua sắm trên mạng xã hội?

a)

thương mại điện tử dựa trên vị trí

b)

câu lạc bộ mua sắm tư nhân

c)

đấu giá kín

d)

mua sắm sự kiện cá nhân

73.

Điều nào sau đây có thể được hỗ trợ hiệu quả và hiệu quả hơn thông qua đàm phán trực tiếp giữa người mua và người bán?

a)

thương mại điện tử B2C

b)

hoạt động mua sắm MRO

c)

tìm nguồn cung ứng chiến lược

d)

mua tại chỗ

74.

u quả hơn thông qua đàm phán trực tiếp giữa ngư ời mua và người bán?

a)

thương mại đi ện tử B2C

b)

hoạt động mua sắm MRO

c)

tìm nguồn cung ứng chiến lược

d)

mua tại chỗ

75.

Khai thác Bitcoin là kết quả của việc các máy tính mạnh mẽ giải quyết các vấn đề mật mã cùng với các máy tính khác. Quá trình này được gọi là gì?

a)

Đào Bitcoin

b)

Đào vàng

c)

Khai thác mật mã

d)

Giải quyết vấn đề mật mã

76.

Hệ thống thanh toán tích lũy số dư có đặc điểm gì?

a)

Chuyển đổi ngay lập tức thành các hình thức giá trị khác

b)

Thanh toán định kỳ đối với các khoản chi tiêu đã tích lũy

c)

Cung cấp thời gian chờ thanh toán đáng kể

d)

Ghi nợ ngay lập tức từ tài khoản séc

77.

Giá thay đổi dựa trên mối quan hệ cung cầu tại bất kỳ thời điểm nào được xác định rõ nhất

a)

đàm phán.

b)

định giá hàng hóa.

c)

định giá động.

d)

mua sắm trước.

78.

Theo Mô hình tác động đến hiệu suất và môi trường kinh doanh, ________ cung cấp hỗ trợ cho các hoạt động của tổ chức và hiệu quả đạt được, chống lại áp lực kinh doanh.

a)

Thương mại điện tử và Công Nghệ Thông Tin

b)

Sứ mệnh và chiến lược

c)

Năng lực cốt lõi và các hoạt động ứng phó quan trọng

d)

Thị trường và chính phủ

79.

Chức năng của tường lửa (firewall) trong bảo mật mạng là gì?

a)

Mã hóa dữ liệu trong quá trình truyền tải

b)

Cấp phát chứng chỉ số

c)

Phát hiện và ngăn chặn các xâm nhập

d)

Lọc các gói tin liên lạc và ngăn chặn truy cập trái phép dựa trên một chính sách bảo mật

80.

Mối đe dọa bảo mật nào được Symantec báo cáo tăng 58% trong năm 2012?

a)

Phần mềm gián điệp

b)

Tấn công mạng xã hội

c)

Phần mềm độc hại di động

d)

Tấn công có chủ đích

81.

Một cuộc đấu giá chính thức trong đó người tham gia trả một khoản phí nhỏ không hoàn lại cho mỗi lần trả giá và mức giá thầu thay đổi theo từng bước nhỏ. Điều này xác định

a)

đấu giá Penny (penny auction).

b)

đấu giá theo giá thầu (charg

82.

i tham gia trả một khoản phí nhỏ không hoàn lại cho mỗi lần trả giá và mức giá thầu thay đổi theo từng bư ớc nhỏ. Đi ều này xác định

a)

đ ấu giá Penny (penny auction).

b)

đ ấu giá theo giá thầu (charge-by-bid auction).

c)

đ ấu giá ngược (reverse auctions).

d)

đ ấu giá kỳ hạn (forward auctions).

83.

Vật liệu đư ợc sử dụng trong sản xuất sản phẩ m đư ợc đ ịnh nghĩa rõ nhất là

a)

Vật liệu trong hoạt đ ộng mua sắm MRO.

b)

Nguyên liệu s ản xu ất.

c)

Vật liệu gián tiếp.

d)

Vật liệu trực tiếp.

84.

Việc mua lại đi ện tử hàng hóa và dịch vụ cho các tổ chức thông qua Internet hoặc mạng riêng được đ ịnh nghĩa đúng nhất là

a)

Thu thập tài nguyên.

b)

Quy hoạch hoạt đ ộng mua sắm MRO.

c)

Mua tại chỗ.

d)

Mua sắm đi ện tử.

85.

Các hạn chế và thách thức của mua sắm đi ện tử bao gồm từng đi ều sau đây, ngoại trừ

a)

chi phí có thể quá cao.

b)

công nghệ cần đư ợc cập nhật thư ờng xuyên.

c)

dễ dàng khiến các nhà cung cấp hợ p tác điện tử.

d)

hệ thống có thể quá phức tạp.

86.

Hạn chế chung của hệ thống thẻ tín dụng trực tuyến là gì?

a)

Thiếu r ủi ro của ngư ời bán

b)

Chi phí thấp

c)

An ninh cao

d)

Các vấn đ ề về công bằng xã hội

87.

Hoạt đ ộng giải trí thương mại đi ện tử được hỗ trợ bởi

a)

đ ấu giá điện tử (e-auctions).

b)

thị trư ờng đi ện tử (electronic markets).

c)

cửa hàng mặt tiền (storefronts).

d)

Công cụ Web 2.0 (Web 2.0 tools).

88.

Luật nào cho phép chữ ký đi ện tử có giá trị pháp lý tương đương với chữ ký tay trong thương mại?

a)

B. PATRIOT Act

b)

D. CALEA

c)

C. FISA

d)

A. E-Sign Act

89.

Máy chủ proxy (proxy server) được sử dụng để làm gì?

a)

Cấp phát và quản lý chứng chỉ số

b)

Phát hiện xâm nhập mạng

c)

Mã hóa email

d)

Xử lý các liên lạc giữa các máy khách nội bộ và Internet, thường hoạt đ ộng như người phát ngôn hoặc vệ

90.

Điều nào sau đây là đặc đi ểm của bán hàng điện tử?

a)

Quan hệ khách hàng kém ổn đ ịnh hơn do liên hệ ẩn danh.

b)

Cần ít nguồn lực h

91.

Điều nào sau đây là đặc điểm của bán hàng điện tử?

a)

Quan hệ khách hàng kém ổn định hơn do liên hệ ẩn danh.

b)

Cần ít nguồn lực hơn để tăng lòng trung thành của khách hàng.

c)

Cạnh tranh mang tính địa phương.

d)

Việc thay đổi giá rất tốn kém nhưng có thể được thực hiện bất cứ lúc nào.

92.

Loại hệ thống nào tạo điều kiện thanh toán hóa đơn tiện ích định kỳ?

a)

Nhà tập hợp

b)

Hệ thống biller-direct*

c)

Tiền mã hóa

d)

Nhà cung cấp hạ tầng

93.

Chiến lược kinh doanh tập trung vào việc cung cấp dịch vụ chất lượng toàn diện cho các đối tác kinh doanh xác định rõ nhất

a)

quản lý chuỗi cung ứng.

b)

quản lý mối quan hệ đối tác.

c)

quản lý quan hệ khách hàng.

d)

quản lý mối quan hệ nhà cung cấp.

94.

Thị trường trực tuyến được sở hữu và điều hành bởi một công ty duy nhất và là bên bán hoặc bên mua được gọi là

a)

Thị trường B2B.

b)

trung tâm thương mại điện tử.

c)

cổng thương mại.

d)

thị trường điện tử tư nhân.

95.

Một ________ là một điểm truy cập duy nhất, thông qua trình duyệt Web, tới thông tin kinh doanh quan trọng nằm bên trong và bên ngoài một tổ chức thông qua Internet

a)

cổng thông tin điện tử

b)

trung gian

c)

trình duyệt

d)

công cụ tìm kiếm

96.

Nhiều đến nhiều (Many-to-many) thị trường điện tử, thường được sở hữu và điều hành bởi một bên thứ ba hoặc một tập đoàn, trong đó nhiều người mua và nhiều người bán gặp nhau bằng điện tử để giao dịch với nhau có mô tả đúng nhất là

a)

Thị trường công cộng.

b)

Thương mại điện tử lấy công ty làm trung tâm (company-centric E.

c)

Trao đổi.

d)

Mua tại chỗ.

97.

Mục đích của hàm băm (hash function) trong mật mã học là gì?

a)

Tạo ra một số độ dài cố định hoặc thông điệp

b)

Tạo ra một cặp khóa công khai và khóa riêng tư

c)

Chuyển đổi văn bản thuần túy thành văn bản mật mã

d)

Lưu trữ các khóa mã hóa một cách

98.

học là gì?

a)

Tạo ra một số độ dài cố định hoặc thông điệp

b)

Tạo ra một cặp khóa công khai và khóa riêng tư

c)

Chuyển đổi văn bản thuần túy thành văn bản mật mã

d)

Lưu trữ các khóa mã hóa một cách an toàn

99.

Việc xác định và cho phép lập chỉ mục, tìm kiếm và hiển thị nội dung cụ thể trên toàn doanh nghiệp cho người dùng được ủy quyền, mô tả rõ nhất

a)

tìm kiếm doanh nghiệp (enterprise search).

b)

tìm kiếm trên máy tính để bàn (desktop search).

c)

tìm kiếm cổng thông tin (portal search).

d)

tìm kiếm trên web (web search).

100.

Một danh mục ứng dụng Internet giúp kết nối bạn bè, đối tác kinh doanh hoặc cá nhân có sở thích cụ thể bằng cách cung cấp các dịch vụ miễn phí như trình bày ảnh, e-mail, viết blog, v.v. bằng cách sử dụng nhiều công cụ được xác định rõ nhất là

a)

mạng doanh nghiệp.

b)

mạng xã hội.

c)

mạng cộng đồng.

d)

mạng nội bộ.

101.

Một nhà tiếp thị sử dụng e-mail để quảng cáo tới khách hàng tiềm năng được gọi là

a)

nhà tạo lập thị trường.

b)

nhà phổ biến nội dung.

c)

nhà tiếp thị lan truyền.

d)

môi giới giao dịch.

102.

Mỗi điều sau đây là mô hình doanh thu cho các đại lý du lịch độc lập trực tuyến ngoại trừ

a)

phí chia sẻ doanh thu.

b)

người đàm phán hợp đồng.

c)

doanh thu trực tiếp từ hoa hồng.

d)

phí đăng ký hoặc phí thành viên.

103.

Cách tiếp cận toàn diện để quản lý các tương tác của doanh nghiệp với các tổ chức cung cấp hàng hóa và dịch vụ mà doanh nghiệp sử dụng xác định rõ nhất

a)

quản lý chuỗi cung ứng.

b)

quản lý mối quan hệ hợp tác.

c)

quản lý mối quan hệ nhà cung cấp.

d)

quản lý quan hệ khách hàng.

104.

Phân loại thương mại điện tử bao gồm

a)

doanh nghiệp với doanh nghiệp.

b)

người tiêu dùng với doanh nghiệp.

c)

doanh nghiệp với người tiêu dùng.

d)

Tất cả những điều trên.

105.

B2C trong e-commerce là gì?

a)

Giao dịch giữa doanh nghiệp và chính phủ.

b)

Giao dịch giữa doanh nghiệp và người

106.

B2C trong e-commerce là gì?

a)

Giao dịch giữa doanh nghiệp và chính phủ.

b)

Giao dịch giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng.

c)

Giao dịch giữa doanh nghiệp và doanh nghiệp.

d)

Giao dịch giữa người tiêu dùng và người tiêu dùng.

107.

Một phương pháp kinh doanh mà công ty có thể tạo ra doanh thu để duy trì hoạt động của mình được xác định rõ nhất là

a)

kế hoạch kinh doanh.

b)

chiến lược tiếp thị.

c)

chuỗi giá trị.

d)

mô hình kinh doanh.

108.

Những lợi thế chính của thương mại điện tử đối với người bán bao gồm những điều sau đây, ngoại trừ

a)

chi phí chuỗi cung ứng thấp hơn.

b)

tính phí ít hơn cho các mặt hàng.

c)

cạnh tranh với các công ty lớn hơn.

d)

phản ứng nhanh chóng với nhu cầu của khách hàng.

109.

Hệ thứ hai của các dịch vụ dựa trên Internet cho phép mọi người cộng tác và chia sẻ thông tin trực tuyến theo những cách mới, chẳng hạn như mạng xã hội, wiki, công cụ giao tiếp và kinh tế nhân dân, mô tả đúng nhất là

a)

Web ảo.

b)

Mạng xã hội.

c)

Web truyền thông.

d)

Web 2.0.

110.

Mua một cuốn sách điện tử từ Amazon là một ví dụ về

a)

Thương mại điện tử một phần.

b)

Thương mại điện tử toàn phần.

c)

Thương mại truyền thống.

d)

Thương mại di động.

111.

Các yếu tố kinh doanh hàng đầu cho B2B bao gồm từng điều sau đây ngoại trừ

a)

sự sẵn có của một nền tảng Internet băng thông rộng an toàn.

b)

sự bằng lòng của các công ty phải chịu chi phí cao hơn để cải thiện sự hợp tác.

c)

khả năng giảm sự chậm trễ (trì hoãn).

d)

nhu cầu hợp tác giữa nhà cung cấp và người mua.

112.

Biện pháp nào đã giúp giảm tỷ lệ gian lận thẻ tín dụng trực tuyến một cách đáng kể?

a)

Kiểm tra nghiêm ngặt hơn của thương gia

b)

Tăng cường nhận thức của người tiêu dùng

c)

Giảm số lượng giao dịch trực tuyến

d)

Tăng cường bảo mật

113.

Lợi ích mua sắm đi ện tử bao gồm từng lợi ích sau đây ngoại trừ

a)

cải thiện lu ồng thông tin và quản lý.

b)

đ ảm bảo giao hàng đúng thời gian, mọi lúc.

c)

giảm số lư ợng nhà cung cấp.

d)

dễ hội nhập bên trong nội bộ và ngoại bộ.

114.

Một cổng chính mà qua đó nhân viên, đối tác kinh doanh và công chúng có th ể vào trang web của công ty được xác định rõ nhất là

a)

mạng ngoại vi.

b)

mạng nội bộ.

c)

cổng thông tin công ty.

d)

mạng xã hội.

115.

Chuyển khoản séc liên quan đến đi ều gì?

a)

Tiền chuyển qua thẻ ghi nợ

b)

Tích lũy các khoản chi tiêu và thực hiện thanh toán định k ỳ

c)

Tiền chuyển qua phiếu ký hoặc séc từ tài khoản séc

d)

Thanh toán ngay bằng tiền mặt

116.

Điều gì khiến ngư ời tiêu dùng thường lo sợ khi thực hiện mua sắm trực tuyến?

a)

Hệ thống thanh toán phức tạp

b)

Khó khăn trong việc đ ổi trả hàng

c)

Thông tin thẻ tín dụng bị đánh cắp

d)

Chi phí vận chuyển cao

117.

Định nghĩa rộng hơn về thương mại đi ện tử không chỉ bao gồm việc mua bán hàng hóa và dịch vụ mà còn phục vụ khách hàng, cộng tác với các đ ối tác kinh doanh và thực hiện các giao dịch đi ện tử trong một tổ chức xác định rõ nhất

a)

e-commerce.

b)

e-government.

c)

e-tailing.

d)

e-business.

118.

Tổ chức nào đặt ra các tiêu chuẩn cho các ngân hàng phát hành trong ngành công nghiệp thẻ tín dụng?

a)

Cơ quan quản lý nhà nước

b)

Hiệp hội thẻ tín dụng

c)

Người tiêu dùng

d)

Trung tâm xử lý

119.

Hệ thống thanh toán di động nào sử dụng đầ u đ ọc thẻ tín dụng gắn vào điện thoại thông minh?

a)

Google Wallet

b)

Bitcoin

c)

Square

d)

NFC

120.

Các hoạt đ ộng của thương mại đi ện tử bao gồm

a)

Giao dịch, mua bán, trao đổi.

b)

tất cả nhữ ng

121.

thẻ tín dụng gắn vào điện thoại thông minh?

a)

Google Wallet

b)

Bitcoin

c)

Square

d)

NFC

122.

Các hoạt động của thương mại điện tử bao gồm

a)

Giao dịch, mua bán, trao đổi.

b)

tất cả nhữ ng đi ều trên

c)

cải thiện hiệu su ất.

d)

giao tiếp, hợp tác và học hỏi.

123.

Cổng thông tin B2B tập trung vào một ngành hoặc phân khúc ngành duy nhất được mô tả đúng nhất là

a)

cổng thông tin dọc vortal.

b)

cổng thông tin điện tử địa phương.

c)

cổng thông tin cộng tác.

d)

cổng thông tin.

124.

Việc mua hàng hóa và dịch vụ dựa trên hợp đồng dài hạn được xác định rõ nhất

a)

tìm nguồn cung ứng chiến lư ợc.

b)

mua giao ngay.

c)

sự hợp nhất.

d)

nguyên liệu trực tiếp.

125.

Khóa phiên (session key) là gì?

a)

Một khóa riêng được lưu trữ trong chứng chỉ số

b)

Một khóa công khai được chia sẻ giữa các người dùng

c)

Một khóa được sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài

d)

Một khóa được sử dụng một lần đ ể mã hóa một phiên

126.

Loại hệ thống thanh toán thương mại điện tử nào được coi là hình thức thanh toán trực tuyến chính?

a)

Giao dịch thẻ tín dụng trực tuy ến

b)

Tiền k ỹ thu ật số

c)

Hệ thống thanh toán di động

d)

PayPal

127.

Lợi ích chính của hệ thống EBPP nhà tập hợp cho người tiêu dùng là gì?

a)

Chuyển khoản quốc tế nhanh hơn

b)

Thanh toán hóa đơn một lần và t ập hợ p hóa đơn

c)

Lãi suất cao hơn trên quỹ

d)

Phí giao dịch thấp hơn

128.

Điều nào sau đây không phải là đ ặc đi ểm của ngân hàng điện tử?

a)

đ ắt hơn đối với ngân hàng

b)

đang trở thành một đ ặc đi ểm tạo điề u kiệ n cho tăng trưởng kinh doanh ở các nước đang phát triển

c)

tiết ki ệm thời gian và tiền bạ c cho người dùng

d)

đang tăng cường cho vay trực tuy ến ngang hàng (P2P)