wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiên - Duyên 12 -> 23

Total questions: 126

Worksheet time: 2hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Người có chứng chỉ hành nghề với chức danh bác sĩ chuyên khoa y học cổ truyền chỉ được kê đơn thuốc thang, không được kê đơn kết hợp thành phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Cử nhân y học cổ truyền có quyền kê đơn thuốc thang kết hợp thuốc thành phẩm và thuốc thang

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Lương y được kê đơn thuốc hóa dược và sinh phẩm y tế

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Bác sĩ có chứng chỉ đào tạo định hướng YHCT trên 6 tháng được kê đơn thuốc kết hợp thành phẩm và thuốc thang

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Người kê đơn phải ghi đầy đủ, rõ ràng, chính xác tất cả các mục in trong mẫu đơn thuốc

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Việc ghi địa chỉ nơi cư trú của người bệnh là bắt buộc trong đơn thuốc

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Có thể bỏ qua thông tin về số định danh cá nhân hoặc CCCD của người bệnh nếu không có

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Khi kê đơn cho trẻ dưới 72 tháng tuổi, phải ghi rõ tháng tuổi, cân nặng, họ tên người đưa trẻ đến khám.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Nếu trẻ dứoi 6 tuổi nhưng không biết cân nặng, có thể bỏ trong phần đó

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Thuốc có một hoạt chất phải được kê tên theo tên chung quốc tế ( INN) hoặc INN + tên thương mại

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Thuốc có nhiều hóa chất hoặc sinh phẩm y tế được kê theo tên thương mại

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Bác sĩ được phép kê đơn thuốc theo tên thương mại, không cần ghi INN nếu thuốc có một hóa chất.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Người kê đơn không cần ghi thông tin về nơi cư trú của người bệnh nếu đã ghi số C C C D

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Quy định về kê thuốc ngoại trú: nếu đơn thuốc sai, người kê đơn sẽ sửa trực tiếp vào chỗ sai và ký bên cạnh

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Khi kê đơn, phải ghi rõ tên thuốc, nồng độ hoặc hàm lượng, số lượng hoặc thể tích, liều dùng, đừng dùng, thời điểm dùng và số ngày sử dụng của từng thuốc

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Nếu trong đơn thuốc có thuốc độc, phải ghi sau các thuốc khác để dễ nhận biết

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Khi đơn thuốc có dược liệu độc, phải ghi số lượng bằng chữ và số, nếu số lượng dưới 10 thì thêm số không ở phía trước

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Khi kê đơn thuốc gây nghiện, chỉ cần ghi số lượng bằng số, không cần ghi bằng chữ

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Với thuốc có số lượng một chữ số ( < 10) người kê đơn phải ghi thêm số 0 phía trước để tránh nhầm lẫn

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Vị thuốc cổ truyền là dược liệu đã qua sơ chế hoặc chế biến theo lý luận YHCT hoặc kinh nghiệm dân gian dùng để sản xuất, bao chế thuốc cổ truyền

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Sinh phẩm bao gồm cả kháng sinh và sinh phẩm chẩn đoán in vitro vì cùng có nguồn sinh học

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Một chế phẩm chiết suất có nguồn gốc sinh học nhưng phân tử lượng thấp và có thể tinh khiết hóa dược, vẫn được xếp vào sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Sinh phẩm (thuốc sinh học )luôn là các chất hoặc hỗn hợp các chất có phân tử lượng lớn, nguồn gốc sinh học

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Sinh phẩm tham chiếu là sinh phẩm đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam và có đầy đủ dữ liệu chất lượng - an toàn - hiệu quả

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Một sinh phẩm được lưu hành ở nước ngoài nhưng chưa được cấp phép tại Việt Nam vẫn được dùng làm sản phẩm tham chiếu

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Sinh phẩm tương tự là sản phẩm có tính tương tự về chất lượng an toàn hiệu quả so với sản phẩm tham chiếu

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Vắc xin là thuốc chứa kháng nguyên và chỉ được sử dụng với mục đích phòng bệnh

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Thuốc mới bao gồm thuốc có dược chất mới hoặc sự kết hợp mới của các dược chất đã lưu hành

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Thuốc được phối hợp 2 dược liệu đã từng sử dụng làm thuốc tại Việt Nam nhưng phối hợp lần đầu tiên cũng được xếp vào thuốc mới .

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Biệt dược gốc là thuốc đầu tiên được cấp phép dựa trên đầy đủ dữ liệu về chất lượng, an toàn, hiệu quả

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Thuốc generic là thuốc có cùng dược chất, hàm lượng, nhưng khác nhau dạng báo chí với biệt dược gốc

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Một thuốc generic không thể trở thành biệt dược gốc dù được cấp phép trước trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Thuốc thiết yếu là thuốc đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe của đa số người dân, thuộc danh mục do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Một thuốc không nằm trong danh mục thuốc thiết yếu thì không được phép đưa vào đấu thầu tại các cơ sở khám chữa bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Thuốc hiếm là thuốc dành để phòng, chẩn đoán hoặc điều trị bệnh hiếm gặp

a)

Đúng

b)

Sai

36.

thuốc hiếm là thuốc luôn sẵn có nhưng được phân loại riêng để đảm bảo nguồn cung ứng

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Nếu hạn dùng chỉ thể hiện tháng và năm thì thuốc được sử dụng hết ngày cuối cùng của tháng hết hạn.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Hạn dùng của thuốc được tính từ ngày sản xuất đến 0 giờ ngày hết hạn

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng là thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Thuốc không có dược chất hoặc dược liệu được xếp vào thuốc giả

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Thuốc có hàm lượng dược chất thấp do bảo quản không đúng điều kiện được xếp vào thuốc giả

a)

đúng

b)

Sai

42.

Thuốc có dược chất nhưng khác với dược chất ghi trên nhãn được xếp vào thuốc giả

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Thuốc bị mạo danh nhà sản xuất hoặc nước sản xuất được coi là thuốc giả

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Thuốc thiếu thông tin nhà sản xuất trên nhãn nhưng không có dấu hiệu màu xanh thì được xếp vào thuốc giả

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Thuốc có dược chất đúng nhưng hàm lượng thấp hơn so với tiêu chuẩn đã đăng ký vẫn có thể bị xếp vào thuốc giả nếu do cố ý

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Một thuốc bị làm giả bao bì nhằm mạo danh xuất xứ thì thuộc nhóm thuốc giả dùng chất lượng bên trong đạt tiêu chuẩn

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Dược liệu không đúng loài được ghi trên nhãn sẽ bị xếp vào dược liệu giả

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Dược liệu đúng loài nhưng lấy nhầm bộ phận cây vẫn bị coi là dược liệu giả

a)

Đúng

b)

Sao

49.

Dược liệu bị trộn thêm tạp chất vô cơ nhưng không cố ý thì vẫn bị coi là vật liệu giả

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Dược liệu bị chiết hoạt chất rồi đem bán lại vẫn được xếp vào nhóm dược liệu giả

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Dược liệu có nguồn gốc đúng nhưng đóng gói sai với nhãn thì được coi là dược liệu giả

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Dược liệu mạo danh nhà sản xuất hoặc nước xuất xứ được xếp vào dược liệu giả

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Thuốc giả có thể gây hậu quả nghiêm trọng ngay cả khi thành phần thực tế không độc hại

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Thuốc giả và dược liệu giả đều có điểm chung là yếu tố “ cố Ý” trong việc gian lận thông tin

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Dược liệu giả luôn đi kèm nguy cơ giảm hoặc mất tác dụng điều trị.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Dược liệu giả không bao gồm hành vi ghi sai nguồn gốc nếu thành phần chính là đúng loài

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Cố Ý thay thế dược liệu bằng bộ phận rẻ tiền hơn của cùng một cây không bị xem là vật liệu giả

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Thuốc giả có thể có dược chất đúng nhưng hàm lượng không đúng như đăng ký lưu hành

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Kinh doanh dược khi đang bị đình chỉ hoạt động vẫn bị xem là kinh doanh không có điều kiện hợp pháp về dược

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Kinh doanh thuốc kiểm soát đặc biệt đúng mục đích nhưng cung cấp sai đối tượng vẫn bị xem là vi phạm.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Cơ sở dược được phép kinh doanh tại địa điểm khác với địa điểm ghi trong GCN ĐĐKDN nếu báo cáo Sở Y tế

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cơ sở có thể kinh doanh vượt phạm vi chuyên môn tronh GCN ĐĐKDN nếu đáp ứng đủ điều kiện nhân sự

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Kinh doanh thuốc đã có thông báo thu hồi thuộc hành vi bị cấm trong hoạt động Dược .

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Bán lẻ vắc xin là hành vi bị cấm trong kinh doanh dược

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Bán buôn thuốc kê đơn cao hơn giá dự kiến đã công bố là hành vi vi phạm bị cấm

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Giả mạo , sửa chữa giấy tờ trong hoạt động dược là hành vi bị cấm tuyệt đối

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Bán thuốc hết hạn hoặc thuốc bảo quản sai điều kiện đều thuộc hành vi bị cấm

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Hành nghề dược khi chưa có CCHND tại vị trí công việc cụ thể là hành vi bị cấm

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Cho thuê hoặc mượn CCHND để mở nhà thuốc không bị xem là hành vi bị cấm nếu người sở hữu vẫn chịu trách nhiệm chuyên môn

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Sử dụng kết quả thử tương đương sinh học chưa được công nhận để quảng cáo thuốc là hành vi bị cấm

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Kê đơn để trục lợi hành vi bị nghiêm cấm theo pháp luật về dược

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Quảng cáo thuốc không đúng nội dung đã được Bộ Y tế xác nhận là hành vi bị cấm

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Thành phần nào không thuộc bao bì thương phẩm của thuốc

a)

Bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc

b)

Bao bì ngoài

c)

Bao bì trung gian

d)

Bao bì vận chuyển thuốc

74.

Bao bì thương phẩm của thuốc được hiểu là gì ?

a)

Bao bì chỉ để trang trí

b)

Bao bì chứa đựng thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng được lưu thông cùng thuốc

c)

Bao bì chứa các dụng cụ y tế

d)

Bao bì để đóng gói thuốc thử

75.

Nhãn bao bì trung gian của thuốc phải ghi tối thiểu những nội dung nào sau đây ?

a)

Tên thuốc , số đăng kí , tên nhà sản xuất

b)

Tên thuốc , số lô sản xuất , hạn dùng

c)

Tên thuốc , nồng độ - hàm lượng , hạn dùng

d)

Tên thuốc , dạng bào chế , quy cách đóng gói

76.

Nhãn bao bì trung gian của thuốc phải ghi tối thiểu những nội dung nào sau đây?

a)

Tên thuốc, số đăng ký, tên nhà sản xuất

b)

Tên thuốc, số lô sản xuất, hạn dùng

c)

Tên thuốc, nồng độ - hàm lượng, hạn dùng

d)

Tên thuốc, dạng bào chế, quy cách đóng gói

77.

Theo quy định về ghi nhãn thuốc, số lô sản xuất và hạn dùng bắt buộc phải thể hiện trên loại bao bì nào sau đây?

a)

Chỉ trên bao bì ngoài của thuốc

b)

Trên bao bì vận chuyển

c)

Trên nhãn bao bì ngoài, trung gian và tiếp xúc trực tiếp của thuốc

d)

Chỉ trên tờ hướng dẫn sử dụng

78.

Đối với thuốc dùng ngoài, trên nhãn thuốc phải ghi dòng chữ nào sau đây?

a)

Chỉ dùng theo đơn

b)

Dùng ngoài

c)

Thuốc dùng ngoài

d)

Không được uống

79.

Thuốc được đóng trong ống để uống phải ghi dòng chữ nào dưới đây để đảm bảo an toàn khi sử dụng?

a)

Uống theo hướng dẫn của bác sĩ

b)

Không được tiêm

c)

Không được uống

d)

Dùng ngoài

80.

Viên thuốc có thiết kế rãnh, trên nhãn phải thể hiện thông tin nào sau đây?

a)

Có thể chia nhỏ hoặc bẻ đôi được

b)

Chỉ dùng nguyên viên

c)

Không được bẻ

d)

Tuỳ ý người dùng

81.

Nếu viên thuốc có rãnh, nhãn cần nêu rõ điều gì?

a)

Có thể hòa tan trong nước

b)

Có thể bẻ đôi hay không

c)

Có thể nghiền nhỏ

d)

Có thể nhai

82.

Qui định về nhãn thuốc: Khi khối lượng thuốc nhỏ hơn 1 mg, ví dụ 0,25 mg, thì phải ghi như thế nào?

a)

Làm tròn lên 1 mg

b)

Ghi đúng giá trị thực, ví dụ "0,25 mg"

c)

Ghi “dưới 1 mg”

d)

Không cần ghi

83.

Trong mã số đăng ký thuốc, Thuốc độc được ký hiệu bằng mã kiểm soát đặc biệt nào?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

84.

Các số chỉ ngày, tháng, năm khi ghi hạn dùng được thể hiện bằng:

a)

Hai chữ số cho ngày, hai chữ số cho tháng, hai hoặc bốn chữ số cho năm

b)

Một chữ số cho ngày, hai chữ số cho tháng

c)

Hai chữ số cho ngày, một chữ số cho năm

d)

Bốn chữ số cho ngày

85.

Nếu ghi hạn dùng theo dạng ký tự liền nhau (không có dấu), cách viết nào sau đây đúng quy định?

a)

2025-10-15

b)

15/10/2025

c)

151025

d)

15.10.25

86.

Trong mã số đăng ký thuốc, Thuốc sinh phẩm sẽ có mã nhóm thuốc là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

87.

Trong mã số đăng ký, "mã thứ tự cấp" có bao nhiêu chữ số?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

88.

Mục tiêu về dược lâm sàng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh là:

a)

100% cơ sở triến khai dược lâm sàng; tỷ lệ 01 dược sĩ/100 giường bệnh nội trú và 02 dược sĩ/1.000 đơn thuốc ngoại trú

b)

50% cơ sở triển khai dược lâm sàng

c)

Tỷ lệ 01 dược sĩ/500 giường bệnh

d)

100% cơ sở có dược sĩ nhưng không bắt buộc dược lâm sàng

89.

Thuốc có cùng hoạt chất, dược liệu, dạng bào chế, đường dùng, nồng độ, hàm lượng và nhà sản xuất thì:

a)

Có thể đặt tên khác nhau

b)

Bắt buộc phải có tên giống nhau

c)

Không được đặt tên khác nhau

d)

Được phép đặt tên khác nếu thay đối bao bì

90.

Quy định "không được đặt tên khác nhau với thuốc có cùng hoạt chất, dược liệu, dạng bào chế, đường dùng, nồng độ, hàm lượng và nhà sản xuất" không áp dụng

cho:

a)

Thuốc generic

b)

Thuốc sản xuất nhượng quyền

c)

Thuốc sản xuất gia công

d)

Thuốc đông y

91.

Đổi với thuốc có cùng tên, cùng nhà sản xuất, cùng dạng bào chế, cùng hoạt chất nhưng có nhiều hàm lượng khác nhau, tên thuốc được ghi thế nào?

a)

Chỉ ghi tên thuốc

b)

Ghi tên thuốc kèm theo hàm lượng hoặc nồng độ tương ứng

c)

Ghi tên thuốc và số đăng ký

d)

Ghi theo mã số lô sản xuất

92.

Khi đặt tên thuốc, không được gây xung đột với đối tượng nào dưới đây?

a)

Đối tượng sở hữu trí tuệ

b)

Quy định về quảng cáo thuốc

c)

Hướng dẫn sử dụng thuốc

d)

Quy định về bao bì thuốc

93.

Theo quy định, tên thuốc không được trùng hoặc tương tự với:

a)

Tên thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành

b)

Tên hoạt chất quốc tế (INN)

c)

Tên thương mại nước ngoài

d)

Tên thuốc thuộc nhóm khác

94.

Khi có thành phần hoạt chất khác nhau, thuốc:

a)

Có thể đặt tên giống nhau

b)

Không được đặt tên giống nhau

c)

Được đặt tên tương tự để thuận tiện bán hàng

d)

Có thể dùng tên chung nếu cùng nhóm điều trị

95.

Mục đích chính của quy định về đặt tên thuốc là:

a)

Thuận lợi cho quảng cáo và phân phối

b)

Đảm bảo nhận diện, tránh nhầm lẫn trong kê đơn và sử dụng

c)

Tăng tính thương mại và cạnh tranh

d)

Giảm chi phí đăng ký thuốc

96.

Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và cấp tên thuốc trong quá trình đăng ký là:

a)

Bộ Khoa học và Công nghệ

b)

Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế

c)

Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường

d)

Sở Y tế tỉnh/thành phố

97.

Một thuốc có cùng tên với thuốc khác đã được cấp giấy đăng ký lưu hành nhưng khác nhà sản xuất, hoạt chất và hàm lượng, thì:

a)

Được phép giữ nguyên tên

b)

Có thể đăng ký kèm ký hiệu riêng

c)

Không được đặt tên giống nhau

d)

Được phép nếu khác dạng bào chế

98.

Khi đặt tên thuốc mới, doanh nghiệp phải đảm bảo tên đó:

a)

Ngắn gọn, dễ đọc và tuân thủ quy định pháp lý

b)

Gây ấn tượng mạnh với người tiêu dùng

c)

Có thể viết tắt theo ý muốn

d)

Giống tên thuốc nước ngoài để tạo uy tín

99.

Thuốc tiêm bắp thường được ký hiệu trên nhãn là:

a)

tdd

b)

ttm

c)

tb

d)

tttm

100.

Viết tắt đúng của đường dùng "tiêm dưới da" là:

a)

tdd

b)

tb

c)

ttm

d)

tttm

101.

"ttm" trên nhãn thuốc thể hiện thuốc được dùng theo đường nào?

a)

Tiêm bắp

b)

Tiêm tĩnh mạch

c)

Tiêm truyền tĩnh mạch

d)

Tiêm dưới da

102.

Đến năm 2030, tỷ lệ cơ sở sản xuất thuốc đạt chuẩn EU-GMP, PICS-GMP hoặc tương đương là:

a)

20%

b)

50%

c)

100%

d)

10%

103.

Trên nhãn thuốc nhỏ mắt phải ghi rõ:

a)

Thuốc nhỏ mũi

b)

Thuốc nhỏ mắt hoặc Thuốc tra mắt

c)

Thuốc dùng ngoài

d)

Thuốc tiêm

104.

Thuốc nhỏ tai phải có dòng chữ:

a)

Thuốc nhỏ mắt

b)

Thuốc nhỏ tai

c)

Thuốc tra mắt

d)

Thuốc dùng ngoài

105.

Trên nhãn thuốc bôi ngoài da cần ghi dòng chữ:

a)

Thuốc tiêm

b)

Thuốc nhỏ

c)

Thuốc dùng ngoài

d)

Thuốc tra mắt

106.

Thuốc được đóng ống để uống trên nhãn thuốc phải có dòng chữ cảnh báo:

a)

Lắc kỹ trước khi dùng

b)

Không được tiêm

c)

Chỉ dùng ngoài

d)

Không được uống

107.

Trên nhãn thuốc Cụm từ "Lắc kỹ trước khi dùng" thường áp dụng cho:

a)

Thuốc viên nén

b)

Thuốc tiêm bột đông khô

c)

Hỗn dịch hoặc nhũ tương

d)

Thuốc dán

108.

Trên nhãn thuốc - Dòng chữ "Không được tiêm" áp dụng cho loại thuốc nào sau đây?

a)

Thuốc uống dạng ống

b)

Thuốc nhỏ mắt

c)

Thuốc tiêm truyền

d)

Thuốc đặt hậu môn

109.

Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh có chức danh nào được kê đơn thuốc hóa dược và sinh phẩm y tế?

a)

Cử nhân Y học cổ truyền

b)

Bác sỹ, y sỹ

c)

Lương Y

d)

Bác sỹ chuyên khoa YHCT

110.

Người hành nghề có chức danh nào dưới đây được kê đơn thuốc thang kết hợp thuốc thành phẩm và thuốc thang?

a)

Bác sỹ chuyên khoa YHCT

b)

Bác sỹ đa khoa

c)

Dược sỹ trung học

d)

Điều dưỡng viên

111.

Bác sỹ có chứng chỉ đào tạo định hướng Y học cổ truyền trên 6 tháng có thể kê đơn loại thuốc nào?

a)

Chỉ thuốc hóa dược

b)

Chỉ thuốc YHCT

c)

Thuốc thang kết hợp thuốc thành phẩm và thuốc thang

d)

Sinh phẩm y tế

112.

Y sỹ Y học cổ truyền được phép kê đơn trong phạm vi nào sau đây?

a)

Thuốc thang kết hợp thuốc thành phẩm và thuốc thang

b)

Thuốc hóa dược

c)

Vắc xin

d)

Chế phẩm sinh học

113.

Mục tiêu về chứng nhận năng lực cơ quan quản lý nhà nước về thuốc đến năm 2030 là:

a)

Đạt mức độ 3 trở lên của WHO về thuốc hóa dược và duy trì nâng cao chứng nhận văc xin

b)

Chỉ đạt mức độ 2 về thuốc hóa dược

c)

Không yêu cầu chứng nhận quốc tế

d)

Chỉ đạt chứng nhận ISO 9001

114.

Theo mẫu đơn thuốc ban hành kèm Thông tư 26/2025/TT-BYT, thông tin

"Số dịnh danh cá nhân/số căn cước/số hộ chiếu của người bệnh (nếu có)" được ghi ở

vị trí nào?

a)

Ngay dưới phần "Chẩn đoán"

b)

Ngay sau dòng "Họ tên"

c)

Trước phần "Tên đơn vị"

d)

Ở cuối đơn thuốc

115.

Trong mẫu đơn thuốc, thông tin "Họ và tên người đưa trẻ đến khám bệnh, chữa bệnh" được ghi ở:

a)

Phần đầu của đơn

b)

Giữa đơn thuốc

c)

Phần cuối đơn thuốc

d)

Phần ghi lời dặn

116.

Mục tiêu cung ứng thuốc đến năm 2030 là gì?

a)

100% thuốc được cung ứng chủ động, kịp thời, đáp ứng nhu cầu phòng bệnh, chữa bệnh, an ninh, quốc phòng và các tình huống cấp bách

b)

80% thuốc sản xuất trong nước đáp ứng nhu cầu sử dụng

c)

100% cơ sở sản xuất thuốc đạt chuẩn EU-GMP

d)

30% thuốc generic sản xuất trong nước.

117.

Theo mục tiêu đến năm 2030, thuốc sản xuất trong nước phấn đấu đáp ứng bao nhiêu % nhu cầu sử dụng?

a)

Khoảng 80% nhu cầu sử dụng

b)

50% nhu cầu sử dụng

c)

100% nhu cầu sử dụng

d)

70% giá trị thị trường

118.

Theo mục tiêu đến năm 2030: Về vắc xin, mục tiêu sản xuất trong nước là:

a)

100% nhu cầu tiêm chủng mở rộng và 30% nhu cầu tiêm chủng dịch vụ

b)

80% nhu cầu tiêm chủng mở rộng

c)

50% nhu cầu tiêm chủng dịch vụ

d)

70% nhu cầu tiêm chủng toàn quốc

119.

Đến năm 2030, Việt Nam phấn đấu trở thành:

a)

Trung tâm sản xuất dược phẩm giá trị cao trong khu vực, tiếp nhận chuyển giao công nghệ ít nhất 100 thuốc biệt dược gốc, vắc xin, sinh phẩm

b)

Quốc gia tự cung ứng 100% nguyên liệu thuốc

c)

Trung tâm nhập khẩu thuốc lớn nhất Đông Nam Á

d)

Quốc gia xuất khẩu 50% thuốc generic ra thế giới

120.

Trong mã số đăng ký thuốc, Thuốc không kê đơn được ký hiệu bằng mã nào trong cấu trúc mã số đăng ký?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

121.

Khi kê đơn cho trẻ dưới 72 tháng tuổi, ngoài họ tên, cần ghi thêm:

a)

Tên cha hoặc mẹ.

b)

Ngày sinh và số chứng minh thư của người giám hộ.

c)

Số tháng tuổi, cân nặng và họ tên người đưa trẻ đến khám.

d)

Số thẻ bảo hiểm y tế của cha hoặc mẹ.

122.

Thuốc có một hoạt chất được kê theo quy dịnh nào sau đây?

a)

Theo tên chung quốc tế (INN) hoặc theo tên chung quốc tế kèm tên thương mại.

b)

Theo tên thương mại của nhà sản xuất.

c)

Theo tên viết tắt.

d)

Theo mã đăng ký thuốc.

123.

Đối với thuốc có nhiều hoạt chất hoặc sinh phẩm y tế, phải kê theo:

a)

Tên hoạt chất đầu tiên trong thành phần.

b)

Tên thương mại.

c)

Tên chung quốc tế.

d)

Tên viết tắt hoặc ký hiệu sản phẩm

124.

Khi kê đơn thuốc, người hành nghề phải ghi rõ:

a)

Số lô sản xuất và hạn dùng thuốc.

b)

Đường dùng, liều dùng, cách dùng và thời gian sử dụng thuốc.

c)

Tên công ty sản xuất thuốc.

d)

Mã vạch của thuốc.

125.

Thời hạn giá trị của đơn thuốc điều trị cấp tính tối đa là bao lâu kể từ ngày kê đơn?

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

7 ngày

126.

Đơn thuốc hợp lệ phải có chữ ký của ai?

a)

Người bệnh hoặc người nhà người bệnh.

b)

Điều dưỡng phụ trách khoa.

c)

Người kê đơn.

d)

Dược sĩ cấp phát thuốc.