wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Microsoft Excel là công cụ dùng để:

a)

Soạn thảo

b)

Trình chiếu

c)

Tính toán

d)

Gửi thư

2.

Phần mở rộng mặc định của tệp được tạo bằng Microsoft Excel 2016 là gì?

a)

XLXS

b)

XSLX

c)

XXLS

d)

XLSX

3.

Trong MS Excel, muốn nhờ chương trình giúp đỡ về một vấn đề gì đó, ta nhấn phím:

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

4.

Với cùng một nội dung, kích thước của tệp có phần mở rộng xls so với tệp có phần mở rộng xlsx như thế nào?

a)

Kích thước 2 tệp bằng nhau

b)

Tệp có phần mở rộng xls có kích thước nhỏ hơn so với tệp có phần mở rộng xlsx

c)

Tệp có phần mở rộng xls có kích thước lớn hơn so với tệp có phần mở rộng xlsx

d)

Tệp có phần mở rộng xls có kích thước lớn hơn so với tệp có phần mở rộng xlsx 10 lần

5.

Một trong những thuật ngữ sau không phải dùng để chỉ một thành phần của Excel?

a)

WorkBook

b)

WorkSheet

c)

Workdocument

d)

WorkSpace

6.

Trong Microsoft Excel, cách nào để mở một tệp Excel đã có trên máy tính?

a)

Ctrl + M

b)

Ctrl+N

c)

Ctrl + W

d)

Ctrl+O

7.

Trong Microsoft Excel, cách nào để đóng một tệp?

a)

Ctrl+F4

b)

Alt+F4

c)

Shift+F4

d)

F4

8.

Trong Microsoft Excel, cách nào để tạo mới một tệp?

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl+N

c)

Ctrl + M

d)

Ctrl + W

9.

Trong Microsoft Excel, cách nào để lưu tệp hiện thời với tên mới?

a)

F11

b)

F10

c)

F9

d)

F12

10.

Trong Microsoft Excel, phương án nào dưới đây không phải là địa chỉ ô?

a)

$12$A

b)

$A$12

c)

A$12

d)

A12

11.

Trong Microsoft Excel, phương án nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối?

a)

$A$12

b)

$12$A

c)

A$12$

d)

A12

12.

Trong Microsoft Excel, phương án nào dưới đây là địa chỉ hỗn hợp?

a)

$A12

b)

$A$12

c)

A12$

d)

A12

13.

Trong công thức của Microsoft Excel, sử dụng phím nào để chuyển đổi địa chỉ tuyệt đối sang địa chỉ tương đối hoặc ngược lại cho ô hoặc vùng đã chọn?

a)

F3

b)

F4

c)

F2

d)

F5

14.

Trong bảng tính Excel, vùng là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật, địa chỉ vùng được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?

a)

B1...H15

b)

B1-H15

c)

B1..H15

d)

B1:H15

15.

Trong MS Excel, giả sử tại ô B5 có công thức = A1+$B$2+C$3. Sau khi sao chép công thức đó từ ô B5 đến ô D8 sẽ có công thức:

a)

= C1 + $B$2 + E$3

b)

= A4 + $B$2 + C$3

c)

Báo lỗi

d)

= C4 + $B$2 + E$3

16.

Theo mặc định ký tự dạng ngày tháng sẽ được:

a)

Canh đều hai bên

b)

Canh bên phải ô

c)

Canh bên trái ô

d)

Canh giữa ô

17.

Đáp án nào sau đây đúng? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

a)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

b)

Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái

c)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề trái

d)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề trái

18.

Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là :

a)

Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức

b)

Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng

c)

Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

d)

Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

19.

Để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính bằng tổ hợp phím ta nhấn:

a)

Ctrl + Alt

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + Alt +Space

d)

Ctrl + Alt + Shift

20.

Để chọn nhiều vùng trong MS Excel, khi chọn ta nhấn phím:

a)

Shift

b)

Esc

c)

Ctrl

d)

Alt

21.

Tổ hợp phím Shift + một trong bốn phím mũi tên thực hiện chức năng gì?

a)

Bôi đen (Chọn)

b)

Di chuyển con trỏ

c)

Không thực hiện chức năng nào

d)

Xóa dữ liệu

22.

Để hủy kết quả vừa làm ta chọn:

a)

Redo

b)

Back

c)

Delete

d)

Undo

23.

Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện:

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5

24.

Để nhanh chóng xem các thí sinh xếp loại "xuất sắc", ta bôi đen toàn bộ vùng có chứa dữ liệu cần xem rồi sử dụng công cụ gì trong số các công cụ sau

a)

Vào menu Data, chọn Filter - Autofilter

b)

Vào menu View, chọn mức "xuất sắc"

c)

Vào menu Data, chọn Validation

d)

Vào menu Tools, chọn Quick view, chọn mức "xuất sắc"

25.

Trong Excel muốn sắp xếp dữ liệu sau khi quét khối phần dữ liệu muốn sắp xếp ta chọn?

a)

Data --> Filter…

b)

Data --> Index…

c)

Data --> Sort…

d)

Data --> Form…

26.

Tại D2 có công thức "=B1+C1", khi sao chép sang ô E2 thì E2 có công thức là:

a)

=C1+D1

b)

=B1+D1

c)

=C1+D2

d)

=C2+D2

27.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dãy kí tự "1Angiang2". Nếu sử dụng sao chép công thức để điền dữ liệu đến các cột B2, C2, D2, E2; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:

a)

5Angiang6

b)

5Angiang2

c)

1Angiang6

d)

1Angiang2

28.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị dãy kí tự "1 Angiang 2". Nếu sử dụng sao chép công thức để điền dữ liệu đến các ô B2, C2, D2, E2 ; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:

a)

1 Angiang 2

b)

1 Angiang 6

c)

2 Angiang 2

d)

5 Angiang 2

29.

Để di chuyển vùng dữ liệu từ nơi này sang nơi khác ta nhấn:

a)

Ctrl + p

b)

Ctrl + v

c)

Ctrl + x

d)

Ctrl + c

30.

Để xoá một cột, bôi đen cột và chọn?

a)

Insert\Delete\Delete Sheet Rows

b)

Insert\Delete\Worksheet

c)

Home\Delete\Clear

d)

Home\Delete\Delete Sheet Columns

31.

Để xoá một hàng, bôi đen hàng và chọn?

a)

Home\Delete\Delete Sheet Rows

b)

Home\Delete\Delete Sheet Columns

c)

Home\Delete\Clear

d)

Insert\Delete\Worksheet

32.

Giả sử đã bôi đen một hàng trong Excel. Lệnh nào trong số các lệnh sau cho phép chèn thêm một hàng vào vị trí phía trên hàng đang chọn.

a)

Vào thực đơn Insert, chọn Cells

b)

Vào thực đơn Insert, chọn Rows.

c)

Vào thực đơn Insert, chọn Columns

d)

Vào thực đơn Insert, chọn Object

33.

Để thay đổi độ rộng của cột, ta thực hiện chức năng nào?

a)

Home\Format\Row Height

b)

Home\Format\Column Width

c)

Home\Format\AutoFit Row Height

d)

Home\Format\AutoFit Column Width

34.

Trong bảng tính MS Excel 2016, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn:

a)

Thẻ Review - Freeze Panes

b)

Thẻ View - Freeze Panes

c)

Thẻ Page Layout - Freeze Panes

d)

Thẻ Home - Freeze Panes

35.

Trong MS Excel 2016, để ẩn cột ta có thể thực hiện:

a)

ViewformatHide & UnhideHide columns

b)

FomulasformatHide & UnhideHide columns

c)

DataformatHide & UnhideHide columns

d)

Chọn cột cần ẩn/ Kích chuột phải chọn Hide

36.

Để giữ cố định hàng được lặp lại qua các trang, ta chọn hàng bên dưới hàng đó và thực hiện:

a)

View\Freeze Panes

b)

Review\Freeze Panes

c)

Data\Freeze Panes

d)

Page Layout\Freeze Panes

37.

Để đổi tên một sheet ta chọn:

a)

Chuột trái lên tên sheet\Delete

b)

Chuột phải lên sheet\Rename

c)

Chuột phải lên sheet\Insert

d)

Cả ba cách đều sai

38.

Sheet được chèn thêm vào bảng tính sẽ nằm ở vị trí:

a)

Trước sheet đang mở

b)

Sau sheet đang mở

c)

Trước tất cả các sheet

d)

Phía sau tất cả các sheet

39.

Thao tác để di chuyển đến một sheet khác trong cùng một tập tin?

a)

Nhấn phím F5 và số thứ tự của các sheet

b)

Nhấn phím F2 và số thứ tự của các sheet

c)

Nhấn phím F3 và số thứ tự của các sheet

d)

Nhấn chuột lên tên sheet cần di chuyển đến hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + PgUp hoặc Ctrl + PgUp

40.

Để một bài thuyết trình đạt hiệu quả cao, chúng ta cần quan tâm tới vấn đề nào đầu tiên ?

a)

Đối tượng nghe bài thuyết trình

b)

Phương pháp thuyết trình

c)

Hình thức thuyết trình

d)

Nắm vững nội dung cần thuyết trình

41.

Cấu trúc chung của một bài thuyết trình gồm có bao nhiêu phần ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Trong Powerpoint, phần mở rộng của tên file là nhóm ký tự nào?

a)

ppts

b)

ppt

c)

pptx

d)

pptt

43.

Trong Powerpoint 2016, thoát khỏi chương trình bằng cách?

a)

Nhấn nút Close

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

c)

Tất cả đểu đúng

d)

Vào File/ Close

44.

Để mở chương trình Powerpoint 2016, ta làm thế nào?

a)

Kích đúp chuột trái vào biểu tượng Powerpoint 2016 trên màn hình desktop

b)

Kích chuột phải vào biểu tượng Powerpoint 20106 trên màn hình desktop/Open

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Start/All Programs/Microsoft Office/Powerpoint 2010

45.

Trong Powerpoint, thanh công cụ truy cập nhanh có tên là?

a)

Quick Access Toolbar

b)

Quick Toolbar Access

c)

Access Quick Toolbar

d)

Toolbar Quick Access

46.

Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây để tùy chọn phần ẩn/hiện của các thanh công cụ ?

a)

Vào File/Options/Customize Ribbon

b)

Vào File/Options/Advanced

c)

Vào File/Options/General

d)

Vào File/Options/Proofing

47.

Để truy nhập hệ thống trợ giúp trên PowerPoint sử dụng phím hay tổ hợp phím nào ?

a)

ESC

b)

C t r l + H

c)

F1

d)

Alt + Tab

48.

Trong Powerpoint 2016, cách nào để mở 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính?

a)

File/Close

b)

File/Edit

c)

File/Open

d)

File/Save

49.

Trong Powerpoint 2016, thao tác File/Open dùng để làm gì?

a)

Mở 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính

b)

Đóng 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính

c)

Lưu 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính

d)

Xóa 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính

50.

Trong Powerpoint 2016, để thoát file hiện hành, ta làm thế nào?

a)

File/Save

b)

File/Open

c)

File/close

d)

File/Edit

51.

Trong Powerpoint 2016, thao tác File/Close dùng để làm gì?

a)

Lưu file hiện tại

b)

Xóa file hiện tại

c)

Sao chép file hiện tại

d)

Đóng file hiện tại

52.

Trong Trong Powerpoint 2016, có 3 file đang mở, thao tác chọn File/Close dùng để làm gì?

a)
Đóng file hiện tại
b)

Thoát khỏi Powerpoint

c)

Đóng slide hiện tại

d)

Tắt máy tính

53.

Trong Powerpoint 2016, cách nào để tạo một bản trình bày (Presentation) mới?

a)

Insert/New Slide/Create

b)

File/New Presentation/Create

c)

File/New/Blank Presentation/Create

d)

Insert/New/Blank Presentation/Create

54.

Trong Powerpoint 2016, thao tác nào sau đây để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu giao diện (Themes) của chương trình?

a)

Vào File / New / Themes / Chọn mẫu / Create

b)

Vào Home / New / Themes / Chọn mẫu / OK

c)

Vào Home / New / Themes / Chọn mẫu / Create

d)

Vào File / New / Themes / Chọn mẫu / OK

55.

Trong Powerpoint 2016, thao tác nào sau đây để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu (Sample templates) của chương trình?

a)

Vào Home / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create

b)

Vào File / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create

c)

Vào Design / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create

d)

Vào Insert / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create

56.

Trong Powerpoint 2016, để chuyển sang chế độ hiển thị đọc ta thực hiện?

a)

Vào View, chọn Reading Mode

b)

Vào Review, chọn Reading Mode

c)

Vào Review, chọn Reading View

d)

Vào View, chọn Reading View

57.

Trong Powerpoint 2016, chế độ hiển thị nào cho phép thực hiện sắp xếp lại các Slide?

a)

View/ Normal

b)

View/ Page Layout

c)

View/ Slide Sorter

d)

View/ Reading View

58.

Trong Powerpoint, tổ hợp phím Shift + F9 được sử dụng để?

a)

Chuyển sang chế độ đọc

b)

Bật, hoặc Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo

c)

Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo

d)

Bật chế độ khung lưới khi soạn thảo

59.

Trong Powerpoint, tổ hợp phím Shift + Alt + F9 được sử dụng để?

a)

Bật thanh thước kẻ

b)

Bật hoặc Tắt thanh thước kẻ

c)

Tắt thanh thước kẻ

d)

Tất cả đều sai

60.

Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây dùng để bật, tắt khung lưới Gridlines?

a)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F9

b)

Vào View chọn Gridlines

c)

Tất cả đều đúng

d)

Vào Home / Arrange / Align / View Gridlines

61.

Trong Powerpoint 2010, để lưu file, ta làm thế nào?

a)

File/Open

b)

File/Close

c)

File/Edit

d)

File/Save

62.

Trong Powerpoint 2016, thao tác File/Save dùng để làm gì?

a)

Xóa file hiện tại

b)

Sao chép file hiện tại

c)

Đóng file hiện tại

d)

Lưu file hiện tại

63.

Trong Powerpoint 2010, thao tác Ctrl + S dùng để làm gì?

a)

Xóa file hiện tại

b)

Sao chép file hiện tại

c)

Đóng file hiện tại

d)

Lưu file hiện tại

64.

Trong Powerpoint 2016, để chuyển tập tin trình diễn sang dạng video?

a)

File / Save As/ Save As Type/ PowerPoint Presentation

b)

File / Save As/ Save As Type/ Windows Media Video

c)

File / Save As/ Save As Type/ PDF

d)

File / Save As/ Save As Type/ Word

65.

Trong Powerpoint 2016, để đặt mật khẩu cho file hiện tại?

a)

Vào File/Save / Protect Presentation / Encrypt with Password.

b)

Vào File/ Info/ Protect Presentation/ Encrypt with Password.

c)

Vào Home / Info / Protect Presentation / Encrypt with Password.

d)

Vào Home / Save / Protect Presentation / Encrypt with Password.

66.

Trong Powerpoint 2016, chọn phát biểu đúng?

a)

Không cho phép lưu các Slide thành tập tin định dạng hình ảnh JPG

b)

Tổ hợp CTRL + O dùng để tạo thêm 1 trang Slide mới

c)

Lệnh Rehearse Timings dùng để xóa 1 Slide

d)

Cho phép lưu các Slide thành tập tin định dạng văn bản điện tử PDF

67.

Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây để thiết lập thư mục lưu trữ mặc định?

a)

File / Option / Save / Default file location.

b)

File / Save / Default file location

c)

Option / Save / Default file location

d)

File / Save / Option / Default file location.

68.

Trong Powerpoint 2016, thao tác File / Option / Save / Default file location dùng để làm gì?

a)

Thiết lập các thông số cho các trang in

b)

Thiết lập thông số cho toàn bộ Slide

c)

Thiết lập thư mục lưu trữ mặc định

d)

Thiết lập theme cho toàn bộ Slide

69.

Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây để mở một bài thuyết trình đồng thời trên hai của sổ ?

a)

Vào Review/New Windows

b)

Vào Home/New Windows

c)

Vào View/New Windows

d)

Vào Data/New Windows

70.

Mỗi trang trình diễn trong Powerpoint được gọi là?

a)

Một Slide

b)

Một Page

c)

Một Sheet

d)

Một Cơ sở dữ liệu

71.

Trong Powerpoint 2016, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện, ta ấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + F5

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + X

72.

Trong chương trình MS PowerPoint, chức năng Design/Themes dùng để làm gì?

a)

Định dạng hiệu ứng lật trang

b)

Định đạng hiệu ứng cho các đối tượng trên slide

c)

Định dạng kiểu chữ cho slide

d)

Định dạng giao diện của slide

73.

Trong Powerpoint 2016, cách nào để lựa chọn bố cục cho Slide?

a)

Format /Slide Design

b)

Insert/New Slide

c)

Home/New Slide

d)

Home/Layout

74.

Trong Powerpoint 2016, cách nào để thêm 1 Slide mới?

a)

Kích chuột phải vào Slide/New Slide

b)

Kích chuột phải vào Slide/Copy

c)

Kích chuột phải vào Slide/Copy

d)

Kích chuột phải vào Slide/Delete

75.

Trong Powerpoint 2016, cách nào sau đây cho phép định dạng chung cho toàn bộ các Slide?

a)

View/Notes Page

b)

View/Normal

c)

View/Slide Sorter

d)

View/Slide Master

76.

Trong Powerpoint 2016, cách nào để lựa chọn bố cục cho Slide đã chọn gồm tiêu đề và nội dung?

a)

Home/Layout/Title and Content

b)

Home/Layout/Title Slide

c)

Home/Slide Design

d)

Home/Layout/Title Slide

77.

Trong PowerPoint 2016, mẫu bố cục (Layout) Two Content có bao nhiêu placeholder?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

78.

Trong PowerPoint 2016, mẫu bố cục (Layout) Comparison có bao nhiêu placeholder?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

79.

Trong PowerPoint 2016, mẫu bố cục (Layout) Picture with Caption có bao nhiêu placeholder cho phép nhập văn bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Internet có nghĩa là?

a)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các máy tính được liên kết với nhau

b)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính trong một cơ quan được liên kết với nhau

c)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau

d)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính trong một quốc gia được liên kết với nhau

81.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

WWW là từ viết tắt của World Wide Web

b)

Chúng ta có thể đăng ký để sử dụng thư miễn phí tại địa chỉ MAIL.YAHOO.COM

c)

Internet là dịch vụ do công ty Internet tại Mỹ điều hành và thu phí

d)

Thư điện tử là nền tảng cho việc xây dựng văn phòng không giấy tờ

82.

Thứ tự kết nối Internet theo đường quay số theo bạn là?

a)

Máy tính - điện thoại - modem - ISP (Internet Service Provider)

b)

Máy tính - ISP - điện thoại - modem

c)

Máy tính - modem - điện thoại - ISP

d)

Máy tính - điện tho

83.

ISP là viết tắt của

a)

Internet Service Provider

b)

Internet Server Provider

c)

Internet Super Provider

d)

Không có phương án đúng

84.

WWW là viết tắt của?

a)

Word Wide Wed

b)

Word Wide Website

c)

Word Wild Web

d)

World Wide Web

85.

Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có

a)

Địa chỉ IP

b)

Địa chỉ nhà

c)

Mã sản phẩm

d)

GPS

86.

HTTP là gì?

a)

Là giao thức truyền tải siêu văn bản

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

c)

Là tên của trang web

d)

Là địa chỉ của trang Web

87.

Địa chỉ nào không phải là địa chỉ trang web?

a)

ninhbinh@yahoo.com

b)

www.laodong.com.vn

c)

ngoisao.net

d)

mail.yahoo.com

88.

Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web?

a)

Là trang văn bản thông thường

b)

Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác

c)

Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó

d)

Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh

89.

"Link" trên trang web có nghĩa là?

a)

Liên kết đến 1 trang web khác

b)

Liên kết đến 1 liên kết khác

c)

Liên kết

d)

Tất cả đều đúng

90.

Đây là cụm từ viết tắt của địa chỉ tài nguyên trên Internet?

a)

URL (Universe Resource Internet)

b)

URL (Uniform Resource Location)

c)

URL (Uniform Resource Locator)

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

91.

Đâu là định nghĩa siêu liên kết?

a)

Dùng liên kết các tài nguyên trên Internet qua các đường link trên trang Web

b)

Dùng tải các ứng dụng trên Internet xuống

c)

Dùng liên kết với các tài liệu trên Internet

d)

Dùng liên kết các đường dẫn trong một website

92.

Thuật ngữ nào dùng để chỉ các trang tin tức trên mạng?

a)

Website

b)

Trình duyệt Web

c)

Tên miền .net

d)

Webserver

93.

Internet Explorer là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

1 chuẩn mạng cục bộ

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

94.

Mozilla Firefox là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

1 chuẩn mạng cục bộ

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

95.

Google Chrome là gì?

a)

1 chuẩn mạng cục bộ

b)

Trình duyệt web

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

96.

Opera là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

1 chuẩn mạng cục bộ

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết

97.

Chương trình được sử dụng để xem các trang Web được gọi là gì?

a)

Trình duyệt Web

b)

Bộ duyệt Web

c)

Chương trình xem Web

d)

Phần mềm xem Web

98.

Để xem một trang Web, ta cần gõ địa chỉ của trang đó vào đâu?

a)

Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt

b)

Thanh địa chỉ của trình duyệt

c)

Thanh liên kết của trình duyệt

d)

Thanh trạng thái của trình duyệt

99.

Muốn xem được trang web, máy tính của bạn cần phải cài đặt

a)

Outlook Express

b)

Một chương trình duyệt web

c)

MS-FronPage

d)

MS-Word

100.

Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt Web

a)

Internet Explorer

b)

FireBug

c)

Firefox

d)

Chromium

101.

Phát biểu nào sau là đúng về Mozilla Firefox và Chromium

a)

Chỉ có Mozilla Firefox là trình duyệt web

b)

Chỉ có Chromium là trình duyệt web

c)

Mozilla Firefox và Chromium là các trình duyệt web

d)

Mozila Firefox là trình duyệt web còn Chromium là phần mềm tìm kiếm

102.

Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép bạn tìm kiếm thông tin trên WWW?

a)

Home

b)

Search

c)

Refresh

d)

Next

103.

Tường lửa là gì?

a)

Một hệ thống được xây dựng để đảm bảo an ninh cho công ty

b)

Tường lửa là một thiết bị phần cứng và/hoặc một phần mềm hoạt động trong một môi trường máy tính nối mạng có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet

c)

Một hệ thống báo cháy

d)

Một hệ thống bảo mật thông tin

104.

Dấu hiệu nhận biết một website an toàn?

a)

Giao diện đẹp, chức năng và menu có sắp thứ tự

b)

Sử dụng giao thức bảo mật để truyền tải nội dung

c)

Có logo chứng nhận bảo mật trên website

d)

Có địa chỉ công ty xây dựng website

105.

Trình duyệt web không thể hiển thị trang web yêu cầu, có thể do:

a)

Địa chỉ truy cập không tồn tại hoặc địa chỉ truy cập bị nhà quản trị mạng ngăn không cho truy cập

b)

Địa chỉ truy cập không nằm trên máy chủ của Việt Nam

c)

Địa chỉ truy cập không được lưu vào bộ nhớ đệm của trình duyệt

d)

Địa chỉ truy cập là một trang web cá nhân

106.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Mở nhiều cửa sổ duyệt web cho nhiều địa chỉ web khác nhau.

b)

Vừa mở cửa sổ duyệt web, vừa chơi game trong lúc chờ trang web xuất hiện đầy đủ nội dung.

c)

Nhấn nút BACK để đóng cửa sổ duyệt Web.

d)

Nhấn nút REFRESH l

107.

Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì?

a)

Dấu "."

b)

Dấu ","

c)

Dấu "#"

d)

Dấu ";"

108.

Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần phải biết:

a)

Địa chỉ của trang web

b)

Hệ điều hành đang sử dụng

c)

Trang web đó của nước nào

d)

Tất cả đều sai

109.

Để truy cập vào một Website ta phải biết:

a)

IP của của máy tính

b)

Tên miền của Website đó

c)

Website đó được đặt tại máy chủ nào

d)

Tất cả đều sai

110.

Địa chỉ nào không phải là địa chỉ trang web?

a)

www.laodong.com.vn

b)

ngoisao.net

c)

ninhbinh@yahoo.com

d)

mail.yahoo.com

111.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt để thêm một Tab?

a)

Ctrl+T

b)

Ctrl+N

c)

Alt+N

d)

Alt+H

112.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt chuyển đến Tab liền kề bên trái?

a)

Ctrl+Shift+Tab

b)

Ctrl+Tab

c)

Alt+Tab

d)

Alt+Shift+Tab

113.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt chuyển đến Tab liền kề bên phải?

a)

Ctrl+Shift+Tab

b)

Alt+Tab

c)

Ctrl+Tab

d)

Alt+Shift+Tab

114.

Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt Ctrl + Tab dùng để làm gì?

a)

Chuyển đến Tab liền kề bên phải

b)

Thêm 1 tab mới

c)

Trở về trang chủ

d)

Thoát khỏi trình duyệt web

115.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt để đóng một Tab?

a)

Ctrl+Q

b)

Ctrl+W

c)

Ctrl+C

d)

Ctrl+F4

116.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt Ctrl + W dùng để làm gì?

a)

Thêm 1 tab mới

b)

Trở về trang chủ

c)

Thoát khỏi trình duyệt web

d)

Xóa 1 tab

117.

Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép tải lại một trang web?

a)

Home

b)

Back

c)

Next

d)

Refresh

118.

Nút Refresh trên thanh công cụ của trình duyệt Web cho phép?

a)

Tải lại một trang web

b)

Đi đến một trang web khác

c)

Trở về trang chủ

d)

Thoát khỏi trình duyệt web

119.

Để ngừng tải nội dung một trang Web từ máy chủ, kích chuột tại nút nào sau đây trong cửa sổ trình duyệt?

a)

Stop

b)

Disconnect

c)

End

d)

Start