wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kte 118c

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Lượng cầu nhạy cảm hơn đối với những thay đổi trong giá khi:

a)

Có nhiều hàng hóa thay thế được nó ở mức độ cao

b)

Cung là không co dãn tương đối

c)

Những người tiêu dùng là người hợp lý

d)

Người tiêu dùng được thông tin tương đối tốt

e)

Tất cả đều đúng

2.

Quy tắc phân bổ ngân sách tối ưu cho người tiêu dùng là:

a)

Lợi ích cận biên thu được từ đơn vị cuối cùng của mỗi hàng hóa nhân với giá của nó phải bằng nhau

b)

Lợi ích cận biên thu được từ mỗi hàng hóa phải bằng 0

c)

Không câu nào đúng

d)

Lợi ích cận biên thu được từ mỗi hàng hóa phải bằng vô cùng

e)

Lợi ích cận biên thu được từ đơn vị cuối cùng của mỗi hàng hóa chia cho giá của nó phải bằng nhau

3.

Thặng dư sản xuất có thể biểu thị là:

a)

Chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí của hãng

b)

c và d

c)

Tổng của chi phí cố định và chi phí biến đổi của hãng

d)

Chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí biến đổi của hãng

e)

Diện tích nằm giữa đường chi phí biến đổi trung bình của hãng và đường giá giới hạn bởi mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận và mức sản lượng bằng 0

4.

Nặng hạn có thể sẽ:

a)

Gây ra cầu cao hơn về gạo dẫn đến một mức giá cao hơn

b)

Làm cho đường cung về gạo dịch chuyển sang trái và lên trên

c)

Làm cho người cung gạo sẽ dịch chuyển đường cung của họ lên một mức giá cao hơn

d)

Làm cho người tiêu dùng giảm cầu của mình về gạo

e)

Làm giảm giá các hàng hóa thay thế cho gạo

5.

Giá trị của sản phẩm cận biên của lao động bằng:

a)

Sản phẩm cận biên nhân với giá sản phẩm

b)

Doanh thu mà hãng thu được đối với đơn vị sản phẩm cuối cùng

c)

Doanh thu mà hãng thu được từ việc gia nhập thị trường

d)

Sản phẩm cận biên nhân với mức lương

e)

Không câu nào đúng

6.

Doanh thu cận biên:

a)

Nhỏ hơn giá đối với hàng cạnh tranh vì khi bán nhiều sản phẩm hãng phải hạ giá

b)

Là lợi nhuận bổ sung mà hãng thu được khi bán thêm một đơn vị sản phẩm sau khi đã tính tất cả các chi phí cơ hội

c)

Bằng giá đối với hàng cạnh tranh

d)

Là doanh thu mà hãng nhận được từ một đơn vị bán thêm

e)

b và c

7.

Giả định rằng không có tiết kiệm hay đi vay, và thu nhập của người tiêu dùng là cố định, ràng buộc ngân sách của người đó:

a)

Chỉ ra rằng tổng chi tiêu không thể vượt quá tổng thu nhập

b)

Xác định tập hợp các cơ hội của người đó

c)

Biểu thị lợi ích cận biên giảm dần

d)

a và b

e)

Tất cả

8.

Sự khác nhau giữa ngắn hạn và dài hạn là:

a)

Trong ngắn hạn có hiệu suất không đổi nhưng trong dài hạn không có

b)

a và b

c)

Trong dài hạn tất cả các yếu tố đầu vào có thể thay đổi được

d)

Ba tháng

e)

Trong ngắn hạn đường chi phí trung bình giảm dần, còn trong dài hạn thì nó tăng dần

9.

Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc trên một đường cầu cá nhân vì:

a)

Lượng cung tăng

b)

Các cá nhân thay thế bằng các hàng hóa và dịch vụ khác

c)

Một số cá nhân rời bỏ thị trường

d)

a và b

e)

Một số cá nhân gia nhập thị trường

10.

Kinh tế học có thể định nghĩa là:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Nghiên cứu những hoạt động gắn với tiền và những giao dịch trao đổi giữa mọi người

c)

Nghiên cứu sự phân bổ các tài nguyên khan hiếm cho sản xuất và việc phân phối các hàng hóa dịch vụ

d)

Nghiên cứu của cải

e)

Nghiên cứu con người trong cuộc sống kinh doanh thường ngày, kiếm tiền và hưởng thụ cuộc sống

11.

Tại sao doanh thu của nông dân lại cao hơn trong những năm sản lượng thấp do thời tiết xấu?

a)

Cung co dãn hoàn toàn

b)

Cung không co dãn, sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho tổng doanh thu tăng

c)

Cầu co dãn hơn cung

d)

Không câu nào đúng

e)

Cầu không co dãn; sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho doanh thu tăng

12.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, ràng buộc ngân sách của người tiêu dùng:

a)

Dịch chuyển ra ngoài song song với đường ngân sách ban đầu

b)

Dịch chuyển vào trong và song song với đường ngân sách ban đầu

c)

Không câu nào đúng

d)

Quay và trở nên dốc hơn

e)

Quay và trở nên thoải hơn

13.

Nếu một hàng hóa được coi là “cấp thấp” thì:

a)

Giá của nó giảm, người ta sẽ mua nó nhiều hơn

b)

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi

c)

Nếu giá hoặc thu nhập thay đổi sẽ không gây ra sự thay đổi trong tiêu dùng hàng hóa đó

d)

Giá của nó tăng, người ta sẽ mua nó ít đi

e)

Khi thu nhập của người tiêu dùng giảm, người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi

14.

Các cá nhân và các hãng thực hiện sự lựa chọn vì:

a)

Tất cả các câu trên đều đúng

b)

Sự khan hiếm

c)

Không câu nào đúng

d)

Sự hợp lý

e)

Hiệu suất giảm dần

15.

Câu nào không đúng:

a)

MC = ATC ở mọi điểm hàm ý ATC là đường thẳng

b)

ATC giám hàm ý MC ở dưới ATC

c)

MC tăng hàm ý AC tăng

d)

ATC ở trên MC hàm ý MC đang tăng

e)

ATC ở dưới MC hàm ý ATC đang tăng

16.

Ví dụ nào sau đây thuộc phạm vi nghiên cứu của kinh tế học chuẩn tắc:

a)

Trong thời kỳ suy thoái, sản lượng giảm và thất nghiệp tăng

b)

Thâm hụt ngân sách lớn trong những năm 1980 đã gây ra thâm hụt cán cân thương mại

c)

Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tư

d)

Phải giảm lãi suất để kích thích đầu tư

e)

Chính sách tiền tệ mở rộng sẽ làm giảm lãi suất

17.

Đường giới hạn khả năng sản xuất của một nền kinh tế dịch chuyển ra ngoài do các yếu tố sau. Sự giải thích nào sai nếu có:

a)

Dân số tăng

b)

Tìm ra các phương pháp sản xuất tốt hơn

c)

Tiêu dùng tăng

d)

Chi tiêu vào các nhà máy và thiết bị mới thường xuyên được thực hiện

e)

Tìm thấy các mỏ dầu mới

18.

Đường cầu cá nhân về một hàng hóa dịch vụ:

a)

Biểu thị hàng hóa hoặc dịch vụ nào sẽ được thay thế theo nguyên lý thay thế

b)

Cho biết giá cân bằng thị trường

c)

Tất cả đều đúng

d)

Cho biết số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà một cá nhân sẽ mua ở mỗi mức giá

e)

a và c

19.

Nếu một hàng hóa được coi là “cấp thấp” thì:

a)

Giá của nó tăng, người ta sẽ mua nó ít đi

b)

Nếu giá hoặc thu nhập thay đổi sẽ không gây ra sự thay đổi trong tiêu dùng hàng hóa đó

c)

Khi thu nhập của người tiêu dùng giảm, người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi

d)

Giá của nó giảm, người ta sẽ mua nó nhiều hơn

e)

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi

20.

Thay đổi phần trăm trong lượng cầu do thay đổi 1% tăng trong thu nhập gây ra là:

a)

Co dãn của cầu theo giá

b)

Lớn hơn 0

c)

Không câu nào đúng

d)

Co dãn của cầu theo thu nhập

e)

1

21.

Doanh thu cận biên:

a)

Nhỏ hơn giá đối với hãng cạnh tranh vì khi bán nhiều sản phẩm hãng phải hạ giá

b)

Là lợi nhuận bổ sung mà hãng thu được khi bán thêm một đơn vị sản phẩm sau khi đã tính tất cả các chi phí cơ hội

c)

b và c

d)

Bằng giá đối với hãng cạnh tranh

e)

Là doanh thu mà hãng nhận được từ một đơn vị bán thêm

22.

Giả sử rằng hai hàng hóa A và B là bổ sung hoàn hảo cho nhau trong tiêu dùng và giá của hàng hóa B tăng cao do cung giảm. Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra:

a)

Giá của hàng hóa A sẽ có xu hướng giảm và lượng cầu sẽ có xu hướng tăng

b)

Giá của hàng hóa A sẽ có xu hướng tăng, lượng cầu hàng hóa A sẽ có xu hướng giảm

c)

Cả giá và lượng cầu hàng hóa A sẽ có xu hướng tăng

d)

Giá của hàng hóa A sẽ có xu hướng giảm

e)

Lượng cầu hàng hóa A sẽ có xu hướng tăng

23.

Giả sử rằng co dãn của cầu theo giá là 1,5. Nếu giá giảm, tổng doanh thu sẽ:

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giữ nguyên

c)

c và d

d)

Giảm

e)

Tăng

24.

Sự dịch chuyển của đường giới hạn khả năng sản xuất là do:

a)

Những thay đổi trong công nghệ sản xuất

b)

Thất nghiệp

c)

Những thay đổi trong thị hiếu của người tiêu dùng

d)

Lạm phát

e)

Những thay đổi trong kết hợp hàng hóa sản xuất ra

25.

Đường cầu là đường thẳng có tính chất nào trong các tính chất sau:

a)

Có độ dốc và độ co dãn thay đổi

b)

Có độ co dãn không đổi và độ dốc thay đổi

c)

Nói chung không thể khẳng định được như các câu trên

d)

Có độ dốc không đổi và độ co dãn thay đổi

e)

Không câu nào đúng

26.

Nếu cầu về một hàng hóa giảm khi thu nhập giảm thì;

a)

Hàng hóa đó là hàng hóa cấp thấp

b)

Hàng hóa đó là hàng hóa bình thường

c)

b và c

d)

Co dãn của cầu theo thu nhập ở giữa 0 và 1

e)

Co dãn của cầu theo thu nhập nhỏ hơn 1

27.

Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào:

a)

Hàng hóa đó là hàng hóa bình thường hay thứ cấp

b)

Sự sẵn có của các hàng hóa thay thế

c)

a và b

d)

Thu nhập của người tiêu dùng

e)

Giá tương đối của các hàng hóa

28.

Số lượng hàng hóa mà một người muốn mua không phụ thuộc vào:

a)

Thị hiếu của người đó

b)

Giá của các hàng hóa thay thế

c)

Độ co dãn của cung

d)

Giá của hàng hóa đó

e)

Thu nhập của người đó

29.

Bạn bỏ ra một giờ để đi mua sắm và đã mua một cái áo 100 nghìn đồng. Chi phí cơ hội của cái áo là:

a)

Một giờ cộng 100 nghìn đồng

b)

100 nghìn đồng

c)

Không câu nào đúng

d)

Một giờ

e)

Phương án sử dụng thay thế tốt nhất một giờ và 100 nghìn đồng đó

30.

Hiệu suất tăng theo quy mô có nghĩa là:

a)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản tăng nhiều hơn hai lần

b)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng đúng gấp đôi

c)

Quy luật hiệu suất giảm dần không đúng nữa

d)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố trừ một yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng ít hơn hai lần

e)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng ít hơn hai lần

31.

Nếu biết đường cầu của các cá nhân, ta có thể tìm ra cầu thị trường bằng cách:

a)

Không thể làm được nếu không biết thu nhập của người tiêu dùng

b)

Cộng chiều ngang tất cả các đường cầu cá nhân lại

c)

Không câu nào đúng

d)

Cộng chiều dọc các đường cầu cá nhân lại

e)

Lấy trung bình của các đường cầu cá nhân

32.

Tài nguyên khan hiếm nên:

a)

Phải trả lời các câu hỏi

b)

Một số cá nhân phải nghèo

c)

Tất cả mọi người, trừ người giàu, đều phải thực hiện sự lựa chọn

d)

Chính phủ phải phân bổ tài nguyên

e)

Phải thực hiện sự lựa chọn

33.

Đường chi phí trung bình dài hạn là:

a)

Tổng của tất cả các đường chi phí trung bình ngắn hạn

b)

Không câu nào đúng

c)

Đường biên phía dưới của các đường chi phí trung bình ngắn hạn

d)

Đường biên phía trên của các đường chi phí trung bình ngắn hạn

e)

Nằm ngang

34.

Nếu giá của hàng hóa tăng và cầu về một hàng hóa khác tăng thì các hàng hóa đó là:

a)

Bổ sung

b)

Bình thường

c)

b và c

d)

Thứ cấp

e)

Thay thế

35.

Nắng hạn có thể sẽ:

a)

Làm giảm giá các hàng hóa thay thế cho gạo.

b)

Làm cho đường cung về gạo dịch chuyển sang trái và lên trên.

c)

Làm cho người tiêu dùng giảm cầu của mình về gạo.

d)

Gây ra cầu cao hơn về gạo dẫn đến một mức giá cao hơn.

e)

Làm cho người cung gạo sẽ dịch chuyển đường cung của họ lên một mức giá cao hơn.

36.

Tăng cung sẽ làm giảm giá trừ khi:

a)

Cung là không co dãn hoàn toàn.

b)

Cầu là co dãn hoàn toàn.

c)

Sau đó lượng cầu tăng.

d)

Cầu không co dãn.

e)

Cả cầu và cung đều không co dãn.

37.

Bốn trong số năm sự kiện được mô tả dưới đây có thể làm dịch chuyển đường cầu về thịt bò đến một vị trí mới. Một sự kiện sẽ không làm dịch chuyển đường cầu về thịt bò, đó là:

a)

Tăng thu nhập danh nghĩa của người tiêu dùng thịt bò.

b)

Thay đổi trong thị hiếu của mọi người về thịt bò.

c)

Chiến dịch quảng cáo rộng lớn của người sản xuất một hàng hóa cạnh tranh với thịt bò (ví dụ thịt lợn).

d)

Giảm giá thịt bò.

e)

Tăng giá một hàng hóa nào đó khác mà người tiêu dùng coi như hàng hóa thay thế cho thịt bò.

38.

Sự khác nhau giữa ngắn hạn và dài hạn là:

a)

Trong ngắn hạn đường chi phí trung bình giảm dần, còn trong dài hạn thì nó tăng dần.

b)

Trong dài hạn tất cả các yếu tố đầu vào có thể thay đổi được.

c)

Trong ngắn hạn có hiệu suất không đổi nhưng trong dài hạn không có.

d)

Ba tháng.

e)

a và b.

39.

Nếu phần trăm thu nhập mà một cá nhân chi vào một hàng hóa giảm khi thu nhập của người đó tăng thì co dãn của cầu theo thu nhập:

a)

Nhỏ hơn 0

b)

0

c)

Giữa 0 và 1

d)

Lớn hơn 1

e)

Không thể nói gì từ thông tin trên.

40.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau không làm dịch chuyển đường cầu về cà phê:

a)

Giá cà phê.

b)

Giá chè.

c)

Thu nhập của người tiêu dùng.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

e)

Thời tiết.

41.

Cho cung về thịt là cố định, giảm giá cá sẽ dẫn đến:

a)

Đường cầu về cá dịch chuyển sang trái.

b)

Đường cầu về cá dịch chuyển sang phải.

c)

Tăng giá thịt.

d)

Giảm giá thịt.

e)

Đường cầu về thịt dịch chuyển sang phải.

42.

Lượng cầu nhạy cảm hơn đối với những thay đổi trong giá khi:

a)

Những người tiêu dùng là người hợp lý.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Người tiêu dùng được thông tin tương đối tốt hơn về chất lượng của một hàng hóa nào đó.

d)

Có nhiều hàng hóa thay thế được nó ở mức độ cao.

e)

Cung là không co dãn tương đối.

43.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, ràng buộc ngân sách của người tiêu dùng:

a)

Không câu nào đúng.

b)

Dịch chuyển vào trong và song song với đường ngân sách ban đầu.

c)

Quay và trở nên thoải hơn.

d)

Quay và trở nên dốc hơn.

e)

Dịch chuyển ra ngoài song song với đường ngân sách ban đầu.

44.

Chủ đề cơ bản nhất mà kinh tế học vi mô phải giải quyết là:

a)

Cơ chế giá.

b)

Tìm kiếm lợi nhuận

c)

Thị trường

d)

Tiền

e)

Sự khan hiếm.

45.

Nếu giá của hàng hóa giảm và cầu về một hàng hóa khác tăng thì các hàng hóa đó là:

a)

Thay thế.

b)

Bình thường.

c)

b và c.

d)

Bổ sung

e)

Thứ cấp.

46.

Để tối đa hóa lợi nhuận (hoặc tối thiểu hóa thua lỗ) hãng phải đảm bảo sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó:

a)

Doanh thu cận biên giảm nhanh hơn chi phí cận biên.

b)

Chi phí trung bình đang tăng.

c)

Chi phí cận biên đang giảm.

d)

Doanh thu cận biên đang giảm.

e)

Doanh thu cận biên đang tăng.

47.

Đường cung thị trường:

a)

Là tổng các đường cung của những người sản xuất lớn nhất trên thị trường.

b)

Luôn luôn dốc lên.

c)

Cho thấy cách thức mà nhóm các người bán sẽ ứng xử trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo.

d)

Là đường có thể tìm ra chỉ khi tất cả những người bán hành động như người ấn định giá.

e)

Là đường có thể tìm ra chỉ nếu thị trường là thị trường quốc gia.

48.

Đường giới hạn khả năng sản xuất:

a)

Không câu nào đúng.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Không phải là đường thẳng vì quy luật hiệu suất giảm dần.

d)

Biểu thị lượng hàng hóa mà một hãng hay xã hội có thể sản xuất ra.

e)

Minh họa sự đánh đổi giữa các hàng hóa.

49.

Sản phẩm cận biên của một yếu tố sản xuất là:

a)

Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm.

b)

Sản phẩm bổ sung được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất.

c)

Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất.

d)

Sản lượng chia cho số yếu tố sử dụng trong quá trình sản xuất.

e)

a và c.

50.

Để tối đa hóa mức thỏa mãn, người tiêu dùng phải:

a)

Phân bố thu nhập sao cho dòng chi tiêu cuối cùng vào hàng hóa này đem lại phần lợi ích tăng thêm bằng dòng chi tiêu cuối cùng vào hàng hóa kia.

b)

Đảm bảo rằng giá của các hàng hóa tỷ lệ với tổng lợi ích của chúng.

c)

Làm cho lợi ích cận biên của đơn vị mua cuối cùng của các hàng hóa bằng nhau.

d)

Không mua hàng hóa cấp thấp.

e)

Đảm bảo rằng giá của hàng hóa bằng lợi ích cận biên của tiền.

51.

Trong nền kinh tế nào sau đây, Chính phủ phải giải quyết vấn đề cái gì được sản xuất ra, sản xuất như thế nào và sản xuất cho ai?

a)

Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung.

b)

Nền kinh tế thị trường.

c)

Nền kinh tế hỗn hợp.

d)

Nền kinh tế truyền thống.

e)

Tất cả các nền kinh tế trên.

52.

Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc trên một đường cầu cá nhân vì:

a)

Các cá nhân thay thế bằng các hàng hóa và dịch vụ khác.

b)

a và b.

c)

Một số cá nhân rời bỏ thị trường.

d)

Một số cá nhân gia nhập thị trường.

e)

Lượng cung tăng.

53.

Tăng cung hàng hoá X ở một mức giá xác định nào đó có thể do:

a)

Không nắm được công nghệ.

b)

Giảm giá của các yếu tố sản xuất.

c)

Tăng giá của các hàng hoá khác.

d)

Tăng giá của các yếu tố sản xuất.

e)

Không yếu tố nào trong các yếu tố trên.

54.

Khi giá của một hàng hoá (biểu thị trên trục hoành) giảm thì ràng buộc ngân sách:

a)

Không câu nào đúng.

b)

Dịch chuyển vào trong song song với ràng buộc ngân sách ban đầu.

c)

Dịch chuyển ra ngoài song song với ràng buộc ngân sách ban đầu.

d)

Quay và trở nên dốc hơn.

e)

Quay và trở nên thoải hơn.

55.

Điều kiện cân bằng đối với người tiêu dùng là:

a)

Đường ngân sách là tiếp tuyến của đường bàng quan.

b)

Lợi ích cận biên của mỗi hàng hoá bằng giá của nó.

c)

Chi tiêu vào các hàng hoá bằng nhau.

d)

Lợi ích cận biên của các hàng hoá bằng nhau.

e)

a và c.

56.

Nếu một hàng hoá được coi là “cấp thấp” thì:

a)

Giá của nó tăng, người ta sẽ mua nó ít đi.

b)

Nếu giá hoặc thu nhập thay đổi sẽ không gây ra sự thay đổi trong tiêu dùng hàng hoá đó.

c)

Khi thu nhập của người tiêu dùng giảm, người ta sẽ mua hàng hoá đó ít đi.

d)

Giá của nó giảm, người ta sẽ mua nó nhiều hơn.

e)

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, người ta sẽ mua hàng hoá đó ít đi.

57.

Đường cầu của ngành dịch chuyển nhanh sang trái khi đường cung dịch chuyển sang phải, có thể hy vọng:

a)

Giá và lượng cung tăng.

b)

Giá và lượng cầu tăng.

c)

Giá và lượng cung giảm.

d)

Lượng cũ vẫn thịnh hành.

e)

Giá cả vẫn thịnh hành.

58.

Co dãn của cầu theo giá là:

a)

Lượng cầu chia cho thay đổi trong giá.

b)

Thay đổi trong tổng doanh thu chia cho thay đổi trong giá.

c)

Không đổi đối với các đường cầu khác nhau bất kể hình dạng của chúng.

d)

Luôn luôn là co dãn, hoặc không co dãn, hoặc co dãn đơn vị trong suốt độ dài của đường cầu.

e)

Thay đổi phần trăm trong lượng cầu chia cho thay đổi phần trăm trong giá.

59.

Trong ngắn hạn hãng muốn tối đa hoá lợi nhuận (hoặc tối thiểu hoá thua lỗ) phải đảm bảo:

a)

Tổng chi phí trung bình cao hơn chi phí cận biên.

b)

Giá cao hơn chi phí biến đổi trung bình.

c)

Doanh thu trung bình cao hơn tổng chi phí trung bình.

d)

Tổng doanh thu lớn hơn tổng chi phí.

e)

Doanh thu trung bình lớn hơn chi phí trung bình.

60.

Trong kinh tế học, “phân phối” đề cập đến:

a)

Câu hỏi như thế nào.

b)

Câu hỏi cái gì.

c)

Câu hỏi cho ai.

d)

Bán lẻ, bán buôn và vận chuyển.

e)

Không câu nào đúng.

61.

Nếu biết các đường cầu cá nhân của mỗi người tiêu dùng thì có thể tìm ra đường cầu thị trường bằng cách:

a)

Cộng lượng mua ở mỗi mức giá của các cá nhân lại với nhau.

b)

Tính mức giá trung bình.

c)

Không câu nào đúng.

d)

Cộng tất cả các mức giá lại.

e)

Tính lượng cầu trung bình ở mỗi mức giá.

62.

Ví dụ nào sau đây thuộc kinh tế học thực chứng:

a)

Ở các nước tư bản có quá nhiều sự bất bình đẳng kinh tế.

b)

Tiết kiệm là quá thấp.

c)

Thuế là quá cao.

d)

Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tư.

e)

Phải giảm lãi suất để kích thích đầu tư.

63.

Khái niệm tính kinh tế theo quy mô có nghĩa là:

a)

Sản xuất số lượng lớn sẽ đắt hơn sản xuất số lượng nhỏ.

b)

Chi phí sản xuất trung bình thấp hơn khi sản xuất số lượng lớn hơn.

c)

Đường chi phí cận biến dốc xuống.

d)

Sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau cùng với nhau sẽ rẻ hơn là sản xuất chúng riêng rẽ.

e)

c và d.

64.

Nếu biết các đường cầu cá nhân của mỗi người tiêu dùng thì có thể tìm ra đường cầu thị trường bằng cách:

a)

Cộng lượng mua ở mỗi mức giá của các cá nhân lại với nhau.

b)

Tính lượng cầu trung bình ở mỗi mức giá.

c)

Cộng tất cả các mức giá lại.

d)

Tính mức giá trung bình.

e)

Không câu nào đúng.

65.

Khi giá của một hàng hoá (biểu thị trên trục hoành) giảm thì ràng buộc ngân sách:

a)

Quay và trở nên thoải hơn.

b)

Quay và trở nên dốc hơn.

c)

Không câu nào đúng.

d)

Dịch chuyển ra ngoài song song với ràng buộc ngân sách ban đầu.

e)

Dịch chuyển vào trong song song với ràng buộc ngân sách ban đầu.

66.

Giả sử rằng co dãn của cầu theo giá là 1/3. Nếu giá tăng 30% thì lượng cầu sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Lượng cầu giảm 90%.

b)

Lượng cầu tăng 90%.

c)

Lượng cầu giảm 10%.

d)

Lượng cầu tăng 10%.

e)

Lượng cầu không thay đổi.

67.

Đối với hàng hoá bình thường, khi thu nhập tăng:

a)

Lượng cầu tăng.

b)

Đường cầu dịch chuyển sang phải.

c)

Chi nhiều tiền hơn vào hàng hoá đó.

d)

Tất cả đều đúng.

e)

Đường ngân sách dịch chuyển song song ra ngoài.

68.

Giả định rằng không có tiết kiệm hay đi vay, và thu nhập của người tiêu dùng là cố định, ràng buộc ngân sách của người đó:

a)

Tất cả.

b)

Biểu thị lợi ích cận biên giảm dần.

c)

Chỉ ra rằng tổng chi tiêu không thể vượt quá tổng thu nhập.

d)

Xác định tập hợp các cơ hội của người đó.

e)

a và b.

69.

Câu nào trong các câu sau sai? Giả định rằng đường cung dốc lên:

a)

Nếu đường cầu dịch chuyển sang trái và đường cung dịch chuyển sang phải, giá cân bằng sẽ giảm.

b)

Nếu đường cung dịch chuyển sang trái và đường cầu giữ nguyên, giá cân bằng sẽ tăng.

c)

Nếu đường cung dịch chuyển sang phải và cầu giữ nguyên, giá cân bằng sẽ giảm.

d)

Nếu đường cầu dịch chuyển sang phải và đường cung dịch chuyển sang trái, giá sẽ tăng.

e)

Nếu đường cầu dịch chuyển sang trái và cung tăng, giá cân bằng sẽ tăng.

70.

Yếu tố nào dưới đây không phải là một yếu tố chi phí:

a)

Trợ cấp trong kinh doanh

b)

Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp

c)

Tiền lương của người lao động

d)

Tất cả các yếu tố kể trên

e)

Tiền thuê đất

71.

Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn:

a)

Đổi mới công nghệ

b)

Tiền lương tăng

c)

Không có yếu tố nào kể trên

d)

Xuất khẩu tăng

e)

Thu nhập quốc gia tăng

72.

Nếu ở Việt Nam, GDP lớn hơn GNP thì:

a)

GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa

b)

Giá trị sản xuất của người nước ngoài tạo ra ở Việt Nam nhiều hơn so với giá trị sản xuất mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài

c)

Giá trị sản xuất mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài nhiều hơn so với giá trị sản xuất mà người nước ngoài tạo ra ở Việt Nam

d)

GNP thực tế lớn hơn GNP danh nghĩa

e)

Tất cả đều sai

73.

Một lý do làm cho đường tổng cầu có độ dốc âm là:

a)

Mọi người tìm thấy những hàng hóa thay thế khi giá cả của một mặt hàng mà họ đang tiêu dùng tăng

b)

Dân cư trở nên khá giả hơn khi mức giá giảm và do đó sẵn sàng mua nhiều hàng hơn

c)

Mức giá thấp hơn làm tăng sức mua của lượng tiền mà mọi người đang nắm giữ, do đó họ sẽ tăng tiêu dùng

d)

Không có yếu tố nào kể trên

e)

Khi mức giá tăng, mọi người sẽ chuyển từ tiêu dùng hàng ngoại sang tiêu dùng hàng sản xuất trong nước

74.

Xu hướng tiêu dùng cận biên được tính bằng:

a)

Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho tiết kiệm

b)

Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho sự thay đổi của thu nhập khả dụng

c)

Tổng tiêu dùng chia cho sự thay đổi của thu nhập khả dụng

d)

Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho đầu tư

e)

Tổng tiêu dùng chia cho tổng thu nhập khả dụng

75.

Hàm cầu tiền là hàm của:

a)

Lãi suất và thu nhập

b)

Tất cả các yếu tố kể trên

c)

Thu nhập

d)

Nhu cầu thanh toán

e)

Không phải các yếu tố trên

76.

Tác động của CSTK mở sẽ dẫn đến cầu tiền tệ:

a)

Giảm và lãi suất giảm

b)

Tăng và lãi suất giảm

c)

Tăng và lãi suất tăng

d)

Giảm và lãi suất tăng

e)

Không đổi

77.

Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch sang phải khi:

a)

Các lựa chọn đều đúng

b)

Nhập khẩu và xuất khẩu tăng

c)

Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế

d)

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng

e)

Các lựa chọn đều sai

78.

Mức sống của dân cư một nước có thể được phản ánh bằng chỉ tiêu:

a)

GDP thực tế bình quân đầu người

b)

GDP thực tế

c)

Tất cả đều đúng

d)

GDP danh nghĩa

e)

GDP danh nghĩa bình quân đầu người

79.

Nếu mức giá tăng gấp đôi

a)

Lượng cầu tiền giảm một nửa

b)

Cung tiền bị cắt giảm một nửa

c)

Giá trị của tiền bị cắt giảm một nửa

d)

Thu nhập danh nghĩa không bị ảnh hưởng

e)

Các lựa chọn đều sai

80.

Khi chính phủ tăng thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu

a)

Đường tổng cung dịch chuyển sang trái

b)

Tất cả đều sai

c)

Đường tổng cung dịch chuyển sang phải

d)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

e)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

81.

Tiêu nào nhỏ nhất trong những chỉ tiêu đo lường sản lượng Quốc gia:

a)

Thu nhập khả dụng

b)

Thu nhập quốc dân

c)

Thu nhập cá nhân

d)

Sản phẩm quốc dân ròng

e)

Tổng sản phẩm quốc dân

82.

Trong nền kinh tế giản đơn và nền kinh tế đóng:

a)

Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm quốc nội

b)

Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm quốc nội

c)

Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc nội không có quan hệ gì với nhau

d)

Không có câu nào đúng

e)

Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm quốc nội

83.

Để giảm cung ứng tiền tệ, NHTW sử dụng các công cụ nào sau đây:

a)

Tăng lãi suất chiết khấu

b)

Tất cả

c)

Tăng dự trữ bắt buộc

d)

Không có câu nào đúng

e)

Bán trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở

84.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây ít có khả năng nhất trong việc kích thích sự gia tăng đầu tư:

a)

Cạn kiệt hàng tồn kho

b)

Lãi suất giảm

c)

Chi tiêu cho tiêu dùng tăng

d)

Tiến bộ công nghệ

e)

Nhập khẩu tăng

85.

Cân bằng dài hạn trong kinh tế học vi mô là điểm mà tại đó:

a)

Đường AD cắt đường AS dài hạn

b)

Không tính giá trị của các sản phẩm trung gian

c)

Đường AD cắt đường AS

d)

Đường AS cắt đường AS dài hạn

e)

Đường AD cắt đường AS ngắn hạn và đường AS dài hạn

86.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP danh nghĩa:

a)

Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng

b)

Thường tính cho một năm

c)

Tính theo giá hiện hành

d)

Tính theo giá cố định

e)

Không tính giá trị của các sản phẩm trung gian

87.

Lạm phát có thể được đo lường bằng tất cả các chỉ số sau đây trừ:

a)

Tất cả các lựa chọn đều được sử dụng để đo lường lạm phát

b)

Chỉ số giá sản xuất

c)

Chỉ số giá tiêu dùng

d)

Chỉ số điều chỉnh GDP

e)

Chỉ số giá hàng hóa thành phẩm

88.

Nếu NHTW gia tăng cung ứng tiền tệ thì:

a)

Đường IS di chuyển, đường LM dịch chuyển

b)

Đường IS di chuyển và đường LM đi chuyển

c)

Đường IS dịch chuyển, đường LM đi chuyển

d)

Tất cả đều sai

e)

Đường IS dịch chuyển và đường LM dịch chuyển

89.

Mở rộng tiền tệ (hoặc nới lỏng tiền tệ) là:

a)

Một chính sách do NHTƯ thực hiện bằng hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, mua chứng khoán nhà nước

b)

Một chính sách do NHTƯ thực hiện bằng giảm thuế, tăng trợ cấp, tăng chi tiêu ngân sách

c)

Một chính sách do NHTƯ thực hiện bằng phát hành trái phiếu chính phủ

d)

Tất cả đều sai

e)

Một chính sách do NHTƯ thực hiện bằng tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, bán ra chứng khoán nhà nước

90.

Sự gia tăng cung ứng tiền tệ khi mọi yếu tố khác không đổi, thì đường AD sẽ:

a)

Dịch chuyển sang trái

b)

Dịch chuyển sang phải

c)

Không đổi

d)

Di chuyển xuống dưới

e)

Dị chuyển lên trên

91.

Nếu GDP bình quân thực tế năm 2000 là 18,073 vaˋGDPbıˋnhqua^nthcte^ˊna˘m2001laˋ18,635 và GDP bình quân thực tế năm 2001 là 18,635 , thì tỷ lệ tăng trưởng của sản lượng thực tế trong thời kỳ này là bao nhiêu?

a)

3.0%

b)

3.1%

c)

18.6%

d)

18.0%

e)

5.62%

92.

Trong mô hình IS-LM, nếu Chính phủ đồng thời áp dụng chính sách tài khóa mở và chính sách tiền tệ chặt, thì:

a)

Lãi suất và thu nhập đều tăng

b)

Y chắc chắn tăng

c)

Tất cả đều sai

d)

Lãi suất chắc chắn tăng

e)

Tất cả đều đúng

93.

Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao, nên:

a)

a và b

b)

Giảm lượng cung tiền, giảm lãi suất

c)

Giảm chi ngân sách và tăng thuế

d)

Tất cả đều sai

e)

Giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất

94.

Khi thu nhập giảm xuống trong điều kiện lượng cung tiền không thay đổi, thì:

a)

Lãi suất cân bằng không thay đổi

b)

Mức cầu tiền tệ giảm xuống

c)

Mức cầu tiền tệ tăng lên

d)

Lãi suất cân bằng giảm

e)

Lãi suất cân bằng tăng lên

95.

Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động:

a)

Người nội trợ

b)

Bộ đội xuất ngũ

c)

Không có câu nào đúng

d)

Học sinh trường trung học chuyên nghiệp

e)

Sinh viên năm cuối

96.

Khối lượng tiền M1 bao gồm:

a)

Tiền mặt, vàng, ngoại tệ và trái phiếu Chính phủ

b)

Tiền mặt, vàng, ngoại tệ

c)

Tiền mặt, tài khoản tiết kiệm và trái phiếu Chính phủ

d)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn và các tài khoản viết séc khác

e)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, quỹ hỗ trợ thị trường tiền tệ và các khoản tiền gửi có kỳ hạn lượng nhỏ

97.

Tiết kiệm âm khi hộ gia đình:

a)

Tiêu dùng ít hơn thu nhập khả dụng

b)

Tiêu dùng nhiều hơn thu nhập khả dụng

c)

Tiêu dùng nhiều hơn tiết kiệm

d)

Tất cả đều sai

e)

Tiết kiệm nhiều hơn tiêu dùng

98.

Để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế giữa các thời kỳ, người ta sử dụng:

a)

Chi tiêu danh nghĩa

b)

Chi tiêu theo giá thị trường

c)

Chi tiêu sản xuất

d)

Tất cả đều sai

e)

Chi tiêu thực

99.

Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch sang phải khi:

a)

Các lựa chọn đều sai

b)

Các lựa chọn đều đúng

c)

Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế

d)

Nhập khẩu và xuất khẩu tăng

e)

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng

100.

GDP thực tế đo lường theo mức giá..., còn GDP danh nghĩa đo lường theo mức giá...

a)

Năm hiện hành, năm cơ sở

b)

Không có câu nào đúng

c)

Năm cơ sở, năm hiện hành

d)

Của hàng hóa trung gian, của hàng hóa cuối cùng

e)

Trong nước, quốc tế

101.

Nếu một người thợ giày mua một miếng da trị giá 100 ,mtcunchtrgiaˊ50, một cuộn chỉ trị giá 50 , và sử dụng chúng để sản xuất và bán những đôi giày trị giá 500$ cho người tiêu dùng, giá trị đóng góp vào GDP là:

a)

100$

b)

500$

c)

650$

d)

50$

e)

600$

102.

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

a)

Cao nhất của một Quốc gia đạt được

b)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

c)

Không gây ra lạm phát

d)

a và c

e)

Tất cả các điều kể trên

103.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GNP thực:

a)

Chỉ đo lường sản phẩm cuối cùng

b)

Không cho phép tính giá trị hàng hóa trung gian

c)

Tính theo giá hiện hành

d)

Tính cho một thời kỳ nhất định

e)

Tính theo giá cố định

104.

Số nhân của tổng cầu phản ánh:

a)

Mức thay đổi trong tổng chi tiêu khi sản lượng thay đổi

b)

Mức thay đổi trong tổng cầu khi sản lượng thay đổi 1 đơn vị

c)

Mức thay đổi trong sản lượng khi tổng cầu tự định thay đổi 1 đơn vị

d)

Không câu nào đúng

e)

Mức thay đổi trong đầu tư khi sản lượng thay đổi

105.

Khoản nào sau đây không được tính vào GDP của Việt Nam:

a)

Giá trị chiếc máy khâu cũ mà một hộ gia đình bán đi

b)

Xe máy do hãng Honda sản xuất tại Việt Nam

c)

Bàn ghế do công ty Xuân Hòa sản xuất

d)

Tất cả

e)

Ngôi nhà mới xây dựng

106.

Một sự gia tăng trong nhập khẩu tự định sẽ:

a)

Dịch chuyển đường LM sang trái

b)

Dịch chuyển đường IS sang trái

c)

Dịch chuyển đường LM sang phải

d)

Không có đáp án đúng

e)

Dịch chuyển đường IS sang phải

107.

Tác động của CSTK mở sẽ dẫn đến cầu tiền tệ:

a)

Giảm và lãi suất giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng và lãi suất tăng

d)

Tăng và lãi suất giảm

e)

Giảm và lãi suất tăng

108.

Trong mô hình AD - AS, đường tổng cầu phản ánh quan hệ giữa:

a)

Tất cả

b)

Tổng chi tiêu và GDP thực tế

c)

Tổng chi tiêu và GDP danh nghĩa

d)

Mức giá chung và GDP danh nghĩa

e)

Mức giá chung và GDP thực tế

109.

Nếu hai nước cùng khởi đầu với mức GDP bình quân đầu người như nhau, và một nước tăng trưởng với tốc độ 2%/năm còn một nước tăng trưởng 4%/năm:

a)

Năm sau, kinh tế của nước tăng trưởng 4% sẽ lớn gấp hai lần nước tăng trưởng 2%

b)

GDP bình quân của một nước sẽ luôn lớn hơn GDP bình quân của nước còn lại 2%

c)

Mức sống của nước có tốc độ tăng trưởng 4% sẽ tăng dần khoảng cách với mức sống của nước tăng trưởng chậm hơn do tăng trưởng kép

d)

Tất cả đều đúng

e)

Mức sống của hai nước sẽ gặp nhau do quy luật lợi suất giảm dần đối với tư bản

110.

Thực hiện chính sách tài khóa chặt và tiền tệ chặt sẽ làm cho:

a)

Đường AS dịch chuyển sang trái

b)

Đường AD dịch chuyển sang trái

c)

Đường AS dịch chuyển sang phải

d)

Đường AD dịch chuyển sang phải và đường AS dịch chuyển sang phải

e)

Đường AD dịch chuyển sang phải

111.

GNP đo lường giá trị sản xuất và thu nhập được tạo ra bởi:

a)

Những người lao động và các nhà máy đặt trên lãnh thổ Việt Nam

b)

Những người lao động và các nhà máy đặt ở nước ngoài

c)

Công dân Việt Nam và các nhà máy mà họ sở hữu bất kể chúng được đặt ở đâu trên thế giới

d)

Riêng khu vực dịch vụ trong nước

e)

Riêng khu vực chế tạo trong nước

112.

Khi thu nhập tăng, tổng chi tiêu:

a)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào sự thay đổi của các yếu tố khác ngoài giá cả hàng hóa

b)

Tăng

c)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào sự thay đổi của giá cả hàng hóa

d)

Không thay đổi

e)

Giảm

113.

Các nhà kinh tế học cổ điển cho rằng đường tổng cung AS:

a)

AS nằm ngang

b)

Thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng

c)

AS dốc lên

d)

AS nằm ngang khi Y < Y* và thẳng đứng khi Y = Y*

e)

Tất cả đều sai

114.

Tiền là:

a)

Tiền gửi có thể viết séc tại các Ngân hàng thương mại

b)

Cái mà nhà nước gọi là tiền

c)

Một loại tài sản có thể được sử dụng để thực hiện các giao dịch

d)

Những đồng tiền xu và tiền giấy trong tay dân chúng

e)

Tất cả

115.

Nhiều nước Đông Á đang tăng trưởng rất nhanh vì:

a)

Không có câu trả lời nào đúng

b)

Họ có nguồn tài nguyên dồi dào

c)

Họ là các nước đế quốc và đã vơ vét được của cải từ chiến thắng trước đây trong chiến tranh

d)

Họ đã giành một tỷ lệ rất lớn của GDP cho tiết kiệm và đầu tư

e)

Họ đã luôn luôn giàu có và sẽ tiếp tục giàu có, điều này vẫn được biết đến như là “nước chảy chỗ trũng”

116.

Trong một nền kinh tế đóng:

a)

Chi tiêu cho tiêu dùng bằng chi tiêu cho đầu tư

b)

Cân cân ngân sách nhà nước nhỏ hơn lượng thuế mà Chính phủ thu được

c)

Chi tiêu cho đầu tư bằng tiết kiệm của nền kinh tế

d)

Cân cân ngân sách nhà nước bằng với lượng thuế mà Chính phủ thu được

e)

Chi tiêu cho tiêu dùng bằng tiết kiệm

117.

Khoảng cách dịch chuyển của đường IS được xác định bằng:

a)

Mức thay đổi của I, G, X

b)

Tất cả đều sai

c)

Mức thay đổi của I, G hoặc X nhân với số nhân

d)

Mức thay đổi của I + G + X nhân với số nhân

e)

Mức thay đổi của I, G, X và tổng cầu

118.

Khi nền kinh tế đạt được mức toàn dụng, điều đó có nghĩa là:

a)

Không còn biến động sản lượng

b)

Không còn lạm phát

c)

Tất cả đều đúng

d)

Không còn thất nghiệp chu kỳ

e)

Không còn thất nghiệp tự nhiên