wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đông dược

Total questions: 120

Worksheet time: 3615secs

Name
Class
Date
1.

Tẩm mật nướng được gọi là phương pháp

a)

Tẩm sao

b)

Chích

c)

Sao thâm

d)

Đốt

e)

2.

Đào nhân, hạnh nhân  được chế bằng phương pháp

a)

Thủy phi

b)

Nấu

c)

Thủy bào  

d)

Ngâm

e)

3.

Hà thủ ô ngâm với nước vo gạo để

a)

Giảm độc tính

b)

Dẫn thuốc vào thận

c)

Làm thay đổi tính vị

d)

Giảm tính ráo nóng   

e)

Giảm vị chát

4.

Tẩm nước gừng sao vàng được áp dụng cho dược liệu

a)

Sinh địa

b)

Bán hạ   

c)

Hương phụ

d)

Bạch thược

e)

Bạch thược

5.

Khi chế biến A giao cần

a)

Sao với hoạt thạch    

b)

Sao với hoàng thổ

c)

Sao với cám

d)

Sao với các tinh bột

6.

Dương dược thường có tính

a)

Giáng phù

b)

Giáng trầm

c)

Thăng phù   

d)

Thăng trầm

e)

Trầm phù

7.

Muốn thuốc có tác dụng đi lên, phát tán thì

a)

Tẩm mật

b)

Tẩm rượu   

c)

Tẩm nước cam thảo

d)

Tẩm giấm

e)

Tẩm cám

8.

Muốn thuốc có tác dụng giáng hỏa thì

a)

Tẩm đồng tiện   

b)

Tẩm mật

c)

Tẩm rượu

d)

Tẩm nước cam thảo

e)

Tẩm giấm

9.

Mã tiền chế được xếp vào nhóm

a)

Độc A

b)

Độc B      

c)

Giảm độc A

d)

Giảm độc B

e)

Thuốc thường

10.

Phụ tử chưa chế thuộc nhóm thuốc

a)

Độc A

b)

Độc B

c)

Giảm độc A

d)

Giảm độc B

e)

Thuốc thường

11.

Mục đích của việc chế biến dược liệu

a)

Dễ vận chuyển

b)

Làm thuốc đẹp và tinh khiết hơn

c)

Bào chế các dạng thuốc khác

d)

Dễ bảo quản

e)

Làm thay đổi tính năng và tác dụng của thuốc   

12.

Bạch thược được chế biến

a)

Tẩm cám sao

b)

Tẩm mật sao

c)

Tẩm rượu sao     

d)

Tẩm nước gừng sao

e)

Tẩm giấm sao

13.

Huỳnh kỳ được chế biến

a)

Tẩm cám sao

b)

Tẩm mật sao     

c)

Tẩm rượu sao

d)

Tẩm nước cam thảo sao

e)

Tẩm giấm sao

14.

Bạch truật được chế biến

a)

Tẩm cám sao      

b)

Tẩm mật sao

c)

Tẩm rượu sao

d)

Tẩm nước cam thảo sao

e)

Tẩm giấm sao

15.

Để loại nước kết tinh của một số khoáng chất thường dùng phương pháp

a)

Thăng hoa

b)

Sao

c)

Nướng

d)

Nung

e)

Phi

16.

Dược liệu nào sau đây được áp dụng phương pháp sao vàng

a)

Hoài sơn   

b)

Lá dâu

c)

Muồng trâu

d)

Trần bì

e)

Kinh giới

17.

Dược liệu nào sau đây được áp dụng phương pháp sao qua chất trung gian

a)

Muồng trâu

b)

Kê nội kim   

c)

Trần bì

d)

Trạch tả

e)

Nhân trần

18.

Dược liệu nào sau đây tẩm rượu sao vàng

a)

Thường sơn

b)

Ngưu tất

c)

Trạch tả

d)

Hoàng cầm

e)

Bạch thược 

19.

Sao qua cát thường được áp dụng cho

a)

Dược liệu có tinh dầu

b)

Dược liệu có chất xơ

c)

Dược liệu dễ bị cháy 

d)

Dược liệu có tinh bột

e)

Dược liệu có chất béo

20.

Dược liệu nào sau đây được áp dụng phương pháp tẩm muối sao

a)

Trạch tả

b)

Bán hạ

c)

Hương phụ

d)

Hoàng liên

e)

Đương qui

21.

Dược liệu nào sau đây được áp dụng phương pháp tẩm đồng tiện

a)

Hương phụ  

b)

Hoàng nàn

c)

Mã tiền

d)

Thương truật

e)

Cam thảo

22.

Dược liệu nào sau đây được áp dụng phương pháp tẩm nước đậu đen

a)

Hoàng nàn

b)

Mã tiền

c)

Hương phụ

d)

Hà thủ ô  

e)

Cam thảo

23.

Dược liệu nào sau đây được áp dụng phương pháp tẩm với nước cam thảo

a)

Thương truật

b)

Hà thủ ô

c)

Bán hạ

d)

Hoàng nàn

e)

Mã tiền   

24.

Dược liệu nào sau đây được áp dụng phương pháp tẩm hoàng thổ

a)

Thương truật  

b)

Xuyên khung

c)

Bạc hà

d)

Bạch chỉ

e)

Bạch linh

25.

Thủy bào nhằm mục đích

a)

Làm mềm và chín dược liệu

b)

Làm trương nở dược liệu

c)

Làm giảm bớt tính hàn của dược liệu

d)

A và B đúng  

e)

B và C đúng

26.

Thủy phi là phương pháp bào chế nhằm mục đich

a)

Làm mềm dược liệu

b)

Làm sạch các thành phần trong dược liệu bằng nước

c)

Làm tinh khiết các hợp chất trong dược liệu

d)

Tránh sự phân huỷ các thành phần trong dược liệu 

e)

Không có câu nào đúng

27.

Nung nhằm mục đích

a)

Làm cháy dược liệu

b)

Làm dược liệu biến thành than

c)

Làm dược liệu biến thành tro

d)

Làm tinh khiết dược liệu

e)

Làm tơi, xốp dược liệu để tán thành bột mịn

28.

Thăng hoa là phương pháp

a)

Nung trực tiếp

b)

Nung gián tiếp

c)

Nung kín ở 100o C

d)

Nung kín ở 2000C

e)

Nung kín  ở 200 – 7000C  

29.

Phương pháp hãm nước sôi thường được áp dụng cho

a)

Dược liệu có tinh dầu

b)

Dược liệu quý hiếm

c)

Dược liệu mỏng manh như hoa, lá

d)

Dược liệu dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao

e)

Tất cả đều đúng 

30.

Để bào chế Sinh địa thành Thục địa, người ta tẩm với

a)

Rượu 40 độ + sa nhân

b)

Rượu 40  độ + mật ong

c)

Rượu sa nhân + mật ong

d)

Rượu hồi + mật ong

e)

Rượu gừng + mật ong

31.

Thủy phi được áp dụng cho

a)

Chu sa, thần sa  

b)

Long cốt

c)

Mẫu lệ

d)

Kê nội kim

e)

Thạch cao

32.

Phương pháp đốt được áp dụng cho

a)

Kê nội kim

b)

Thiên niên kiện 

c)

Ngưu tất

d)

Đào nhân

e)

Huỳnh kỳ

33.

Rượu có tác dụng

a)

Bổ khí

b)

Bổ huyết

c)

Giúp tiêu hóa

d)

Giáng hỏa

e)

Dẫn thuốc đi lên  

34.

Tỷ lệ rượu dùng để tẩm dược liệu là :

a)

5%

b)

10%  

c)

15%

d)

20%

e)

30%

35.

Tỷ lệ giấm dùng để tẩm dược liệu là :

a)

5%

b)

10%  

c)

15%

d)

20%

e)

30%

36.

Tỷ lệ đồng tiện dùng để tẩm dược liệu là :

a)

5%  

b)

10%  

c)

15%

d)

20%

e)

30%

37.

Tỷ lệ cám dùng để tẩm dược liệu là :

a)

5%    

b)

10%  

c)

15%

d)

20%

e)

30%

38.

Tỷ lệ mật ong tối thiểu dùng để tẩm dược liệu là :

a)

5%

b)

10%   

c)

15%

d)

20%

e)

30%

39.

Thuốc thanh nhiệt được phân thành

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm  

d)

5 nhóm

e)

6 nhóm

40.

Thuốc thanh nhiệt giải độc có tác dụng

a)

Giải độc     

b)

Tiêu đờm

c)

An thần

d)

Giảm đau

e)

Lợi tiểu

41.

Thuốc thanh nhiệt  có

a)

Vị đắng     

b)

Vị ngọt

c)

Vị đắng chua

d)

Vị đắng ngọt

e)

Vị ngọt đắng

42.

Thuốc thanh nhiệt  có tính

a)

Nhiệt    

b)

Ôn

c)

Hàn

d)

Lương

e)

Bình

43.

Trong trường hợp bị ban sởi, sử dụng thuốc

a)

Thanh nhiệt táo thấp

b)

Thanh nhiệt giáng hỏa

c)

Thanh nhiệt giải độc  

d)

Thanh nhiệt lương huyết

e)

Thanh nhiệt lợi tiểu

44.

Trong trường hợp mê sảng, sốt cao, dùng thuốc

a)

Thanh nhiệt táo thấp

b)

Thanh nhiệt giáng hỏa  

c)

Thanh nhiệt giải độc  

d)

Thanh nhiệt lương huyết

e)

Thanh nhiệt lợi tiểu

45.

Trong trường hợp mê sảng, sốt cao, có thể gây xuất huyết, dùng thuốc

a)

Thanh nhiệt táo thấp

b)

Thanh nhiệt giáng hỏa 

c)

Thanh nhiệt giải độc  

d)

Thanh nhiệt lương huyết  

e)

Thanh nhiệt lợi tiểu

46.

Trong trường hợp sốt cao chảy máu cam, dùng thuốc

a)

Thanh nhiệt táo thấp

b)

Thanh nhiệt giáng hỏa 

c)

Thanh nhiệt giải độc  

d)

Thanh nhiệt lương huyết  

e)

Thanh nhiệt lợi tiểu

47.

Trong trường hợp cơ thể thấp nhiệt gây tiêu chảy, kiết lỵ,  dùng thuốc

a)

Thanh nhiệt táo thấp  

b)

Thanh nhiệt giáng hỏa 

c)

Thanh nhiệt giải độc  

d)

Thanh nhiệt lương huyết  

e)

Thanh nhiệt lợi tiểu

48.

Thuốc thanh nhiệt lương huyết có tác dụng

a)

Nhuận tràng

b)

Thanh phế

c)

Sinh tân  

d)

Trừ thấp

e)

Giải độc

49.

Thuốc thanh nhiệt thường có tác dụng phụ

a)

Gây ngứa

b)

Gây nấc

c)

Gây tiêu chảy

d)

Gây mất tân dịch  

e)

Gây ứ trệ

50.

Không nên dùng thuốc thanh nhiệt cho

a)

Người già dương hư

b)

Người già âm hư

c)

Người có thai

d)

Người thiếu máu sau khi sinh  

e)

Người đang cho con bú

51.

Tên khoa học của Kim ngân là

a)

Lonicera officinale

b)

Lonicera japonica  

c)

Lonicera uralensis

d)

Lonicera termina

e)

Lonicera sinensis

52.

Bộ phận dùng của Kim ngân là

a)

Thân lá

b)

Cành

c)

Hoa chưa nở 

d)

Quả

e)

Thân rễ

53.

Tính vị của Kim ngân là

a)

Ngọt, hàn

b)

Đắng, hàn

c)

Ngọt, đắng, hàn  

d)

Đắng, ngọt, hàn

e)

Đắng chua, hàn

54.

Thành phần họat chất của Kim ngân là :

a)

Glycosid đắng  

b)

Ancaloit

c)

Tinh dầu

d)

Tanin

e)

Saponin

55.

Tác dụng của Kim ngân

a)

Thanh nhiệt giải độc   

b)

Thanh nhiệt tả hỏa

c)

Thanh nhiệt táo thấp

d)

Thanh nhiệt lương huyết

e)

Thanh nhiệt lợi tiểu

56.

Công dụng của Kim ngân

a)

Chữa mụn  nhọt, mẫn ngứa, dị ứng  

b)

Chữa viêm nhiễm gan mật

c)

Chữa viêm dây thần kinh

d)

Chữa viêm đường tiết niệu

e)

Chữa viêm phế quản

57.

Bộ phận dùng của Bồ công anh là

a)

Thân lá   

b)

Cành

c)

Hoa chưa nở

d)

Quả

e)

Thân rễ

58.

Tính vị của Bồ công anh là

a)

Ngọt, hàn

b)

Đắng, hàn

c)

Ngọt, đắng, hàn  

d)

Đắng, ngọt, hàn  

e)

Đắng chua, hàn

59.

Thành phần họat chất của Bồ công anh là :

a)

Glycosid đắng  

b)

Ancaloit

c)

Tinh dầu

d)

Tanin

e)

Saponin

60.

Tác dụng của Bồ công anh

a)

Thanh nhiệt giải độc   

b)

Thanh nhiệt tả hỏa

c)

Thanh nhiệt táo thấp

d)

Thanh nhiệt lương huyết

e)

Thanh nhiệt lợi tiểu

61.

Công dụng của Bồ công anh

a)

Chữa mụn  nhọt, sưng vú  

b)

Chữa viêm nhiễm gan mật

c)

Chữa viêm dây thần kinh

d)

Chữa viêm đường tiết niệu

e)

Chữa viêm phế quản

62.

Bộ phận dùng của Liên kiều là

a)

Thân lá

b)

Cành

c)

Hoa chưa nở

d)

Quả 

e)

Thân rễ

63.

Tính vị của Liên kiều là

a)

Ngọt, hàn

b)

Đắng, hàn

c)

Ngọt, đắng, hàn  

d)

Đắng, ngọt, hàn

e)

Đắng cay, hàn  

64.

Thành phần họat chất của Liên kiều là :

a)

Glycosid đắng  

b)

Ancaloit 

c)

Tinh dầu

d)

Tanin

e)

Dầu béo

65.

Tác dụng của Liên kiều

a)

Thanh nhiệt giải độc   

b)

Thanh nhiệt tả hỏa

c)

Thanh nhiệt táo thấp

d)

Thanh nhiệt lương huyết

e)

Thanh nhiệt lợi tiểu

66.

Công dụng của Liên kiều

a)

Chữa mụn  nhọt, tràng nhạt  

b)

Chữa viêm nhiễm gan mật

c)

Chữa viêm dây thần kinh

d)

Chữa viêm đường tiết niệu

e)

Chữa viêm phế quản

67.

Bộ phận dùng của Chi tử là

a)

Thân lá

b)

Cành

c)

Hoa chưa nở

d)

Quả

e)

Thân rễ

68.

Tính vị của Chi tử là

a)

Ngọt, hàn

b)

Đắng, hàn  

c)

Ngọt, đắng, hàn  

d)

Đắng, ngọt, hàn

e)

Đắng chua, hàn

69.

Thành phần họat chất của Chi tử là

a)

Glycosid đắng  

b)

Ancaloit

c)

Vitamin A

d)

Tinh bột

e)

Saponin

70.

Tác dụng của Chi tử

a)

Thanh nhiệt giải độc   

b)

Thanh nhiệt giáng hỏa  

c)

Thanh nhiệt táo thấp

d)

Thanh nhiệt lương huyết

e)

Thanh nhiệt lợi tiểu

71.

Công dụng của Chi tử

a)

Chữa mụn  nhọt, mẫn ngứa, dị ứng  

b)

Chữa viêm nhiễm đường gan mật  

c)

Chữa viêm dây thần kinh

d)

Chữa viêm da

e)

Chữa viêm phế quản

72.

Bộ phận dùng của Tri mẫu là

a)

Thân lá

b)

Cành

c)

Hoa chưa nở

d)

Quả  

e)

Thân rễ  

73.

Tính vị của Tri mẫu là

a)

Ngọt, hàn

b)

Đắng, hàn  

c)

Ngọt, đắng, hàn  

d)

Đắng, ngọt, hàn

e)

Đắng chua, hàn

74.

Thành phần họat chất của Chi tử là :

a)

Glycosid đắng  

b)

Ancaloit

c)

Vitamin A

d)

Tinh bột

e)

Saponin

75.

Tác dụng của Tri mẫu

a)

Thanh nhiệt giải độc   

b)

Thanh nhiệt giáng hỏa  

c)

Thanh nhiệt táo thấp

d)

Thanh nhiệt lương huyết

e)

Thanh nhiệt lợi tiểu

76.

Công dụng của Tri mẫu

a)

Chữa mụn  nhọt, mẫn ngứa, dị ứng  

b)

Chữa sốt cao, thiếu tân dịch       

c)

Chữa viêm dây thần kinh

d)

Chữa viêm da

e)

Chữa viêm phế quản

77.

Bộ phận dùng của Hoàng liên là

a)

Thân lá

b)

Cành

c)

Hoa chưa nở

d)

Quả  

e)

Thân rễ

78.

Tính vị của Hoàng liên là

a)

Ngọt, hàn

b)

Đắng, hàn  

c)

Ngọt, đắng, hàn  

d)

Đắng, ngọt, hàn

e)

Đắng, ngọt, hàn

79.

Thành phần hoạt chất của Hoàng liên là :

a)

Glycosid đắng  

b)

Ancaloit  

c)

Vitamin A

d)

Tinh bột

e)

Saponin

80.

Tác dụng của Hoàng liên

a)

Thanh nhiệt giải độc   

b)

Thanh nhiệt giáng hỏa  

c)

Thanh nhiệt táo thấp    

d)

Thanh nhiệt lương huyết

e)

Thanh nhiệt lợi tiểu

81.

Công dụng của Hoàng liên

a)

Chữa mụn  nhọt, mẫn ngứa, dị ứng  

b)

Chữa viêm nhiễm đường gan mật  

c)

Chữa viêm ruột, dạ dày

d)

Chữa tiêu chảy, kiết lỵ, nhiễm trùng đường ruột  

e)

Chữa viêm phế quản

82.

Bộ phận dùng của Hoàng bá là

a)

Thân lá

b)

Vỏ thân    

c)

Hoa chưa nở

d)

Quả  

e)

Thân rễ  

83.

Tính vị của Hoàng bá là

a)

Ngọt, hàn

b)

Đắng, hàn  

c)

Ngọt, đắng, hàn  

d)

Đắng, ngọt, hàn

e)

Đắng chua, hàn

84.

Thành phần hoạt chất của Hoàng bá là

a)

Glycosid đắng  

b)

Ancaloit 

c)

Vitamin A

d)

Tinh bột

e)

Saponin

85.

Tác dụng của Hoàng bá

a)

Thanh nhiệt giải độc   

b)

Thanh nhiệt giáng hỏa  

c)

Thanh nhiệt táo thấp    

d)

Thanh nhiệt lương huyết

e)

Thanh nhiệt lợi tiểu

86.

Công dụng của Hoàng liên

a)

Chữa mụn  nhọt, mẫn ngứa, dị ứng  

b)

Chữa viêm nhiễm đường gan mật  

c)

Chữa viêm ruột, dạ dày

d)

Chữa viêm da  

e)

Chữa viêm phế quản

87.

Bộ phận dùng của Hoàng cầm là

a)

Thân lá

b)

Cành

c)

Hoa chưa nở

d)

Rễ 

e)

Thân rễ  

88.

Tính vị của Hoàng cầm là

a)

Ngọt, hàn

b)

Đắng, hàn  

c)

Ngọt, đắng, hàn  

d)

Ngọt, đắng, hàn  

e)

Đắng chua, hàn

89.

Thành phần hoạt chất của Hoàng cầm là :

a)

Glycosid đắng  

b)

Ancaloit   

c)

Vitamin A

d)

Tinh dầu   

e)

Saponin

90.

Tác dụng của Hoàng cầm

a)

Thanh nhiệt giải độc   

b)

Thanh nhiệt giáng hỏa   

c)

Thanh nhiệt táo thấp    

d)

Thanh nhiệt lương huyết

e)

Thanh nhiệt lợi tiểu

91.

Công dụng của Hoàng cầm

a)

Chữa mụn  nhọt, mẫn ngứa, dị ứng  

b)

Chữa viêm nhiễm đường gan mật  

c)

Chữa viêm ruột, dạ dày

d)

Chữa tiêu chảy, kiết lỵ, nhiễm trùng đường ruột  

e)

Chữa viêm phế quản, phế ung mủ   

92.

Bộ phận dùng của Sinh địa là

a)

Thân lá

b)

Cành

c)

Hoa chưa nở

d)

Rễ 

e)

Thân rễ  

93.

Tính vị của Sinh địa là

a)

Ngọt, hàn   

b)

Đắng, hàn  

c)

Ngọt, đắng, hàn  

d)

Đắng, ngọt, hàn

e)

Đắng chua, hàn

94.

Thành phần hoạt chất của Sinh địa là :

a)

Glycosid đắng  

b)

Ancaloit   

c)

Vitamin A

d)

Tinh bột

e)

Saponin

95.

Tác dụng của Sinh địa

a)

Thanh nhiệt giải độc   

b)

Thanh nhiệt giáng hỏa  

c)

Thanh nhiệt táo thấp    

d)

Thanh nhiệt lương huyết   

e)

Thanh nhiệt lợi tiểu

96.

Công dụng của Sinh địa

a)

Chữa mụn  nhọt, mẫn ngứa, dị ứng  

b)

Chữa viêm nhiễm đường gan mật  

c)

Chữa sốt cao, miệng khát      

d)

Chữa tiêu chảy, kiết lỵ, nhiễm trùng đường ruột  

e)

Chữa viêm phế quản

97.

Bộ phận dùng của Đơn bì là

a)

Thân lá

b)

Cành

c)

Hoa chưa nở

d)

Vỏ rễ      

e)

Thân rễ  

98.

Tính vị của Đơn bì là

a)

Ngọt, hàn

b)

Đắng, hàn  

c)

Ngọt, đắng, hàn  

d)

Đắng, ngọt, hàn

e)

Đắng cay, hàn  

99.

Thành phần hoạt chất của Đơn bì là :

a)

Glycosid đắng  

b)

Ancaloit   

c)

Vitamin A

d)

Tinh bột

e)

Tinh dầu    

100.

Tác dụng của Đơn bì

a)

Thanh nhiệt giải độc   

b)

Thanh nhiệt giáng hỏa  

c)

Thanh nhiệt táo thấp    

d)

Thanh nhiệt lương huyết   

e)

Thanh nhiệt lợi tiểu

101.

Công dụng của Đơn bì

a)

Chữa bế kinh ứ huyết

b)

Chữa viêm nhiễm đường gan mật  

c)

Chữa viêm ruột, dạ dày

d)

Chữa tiêu chảy

e)

Chữa viêm phế quản

102.

Bộ phận dùng của Huyền sâm là

a)

Thân lá

b)

Cành

c)

Hoa chưa nở

d)

Vỏ rễ      

e)

Rễ  

103.

Tính vị của Huyền sâm là

a)

Ngọt, hàn

b)

Mặn, hàn    

c)

Đắng, hàn  

d)

Đắng, mặn, hàn

e)

Đắng, mặn, hàn

104.

Thành phần hoạt chất của Huyền sâm là

a)

Glycosid đắng  

b)

Ancaloit 

c)

Vitamin A

d)

Tinh bột

e)

Tinh dầu    

105.

Tác dụng của Huyền sâm

a)

Thanh nhiệt giải độc   

b)

Thanh nhiệt giáng hỏa  

c)

Thanh nhiệt táo thấp    

d)

Thanh nhiệt lương huyết   

e)

Thanh nhiệt lợi tiểu

106.

Công dụng của Huyền sâm

a)

Chữa bế kinh ứ huyết  

b)

Chữa viêm nhiễm đường gan mật  

c)

Chữa viêm ruột, dạ dày

d)

Chữa chảy máu cam

e)

Chữa sưng họng đỏ, đau   

107.

Bộ phận dùng của Xích thược là

a)

Thân lá

b)

Cành

c)

Hoa chưa nở

d)

Vỏ rễ      

e)

Rễ   

108.

Tính vị của Xích thược là

a)

Ngọt, hàn

b)

Đắng, hàn     

c)

Ngọt, đắng, hàn  

d)

Đắng, ngọt, hàn

e)

Đắng cay, hàn  

109.

Thành phần hoạt chất của Xích thược là :

a)

Glycosid đắng  

b)

Ancaloit   

c)

Vitamin A

d)

Tinh bột     

e)

Tinh dầu    

110.

Tác dụng của Xích thược

a)

Thanh nhiệt giải độc   

b)

Thanh nhiệt giáng hỏa  

c)

Thanh nhiệt táo thấp    

d)

Thanh nhiệt lương huyết   

e)

Thanh nhiệt lợi tiểu

111.

Công dụng của Xích thược

a)

Chữa bế kinh ứ huyết  

b)

Chữa viêm nhiễm đường gan mật  

c)

Chữa viêm ruột, dạ dày

d)

Chữa thổ huyết, chảy máu cam  

e)

Chữa viêm phế quản

112.

Dược liệu nào có tác dụng thanh nhiệt giải độc

a)

Hoàng liên

b)

Tri mẫu

c)

Đơn bì

d)

Huyền sâm

e)

Liên kiều  

113.

Dược liệu nào có tác dụng thanh nhiệt giáng hỏa

a)

Hoàng liên

b)

Tri mẫu      

c)

Đơn bì

d)

Huyền sâm

e)

Liên kiều  

114.

Dược liệu nào có tác dụng thanh nhiệt  lương huyết

a)

Hoàng liên

b)

Tri mẫu

c)

Kim ngân

d)

Huyền sâm  

e)

Liên kiều 

115.

Dược liệu nào có tác dụng thanh nhiệt táo thấp

a)

Hoàng liên  

b)

Tri mẫu

c)

Đơn bì

d)

Huyền sâm

e)

Liên kiều 

116.

Thuốc ôn hóa hàn đờm có tính vị

a)

Cay, đắng, ôn    

b)

Cay, ôn

c)

Cay, ngọt, ôn

d)

Đắng, cay, ôn

e)

Đắng, ôn

117.

Vị thuốc thanh nhiệt hóa đờm

a)

Hạnh nhân

b)

Cát cánh

c)

Thiên môn

d)

Mạch môn

e)

Tiền hồ          

118.

Vị thuốc nhuận phế chỉ khái

a)

Hạnh nhân

b)

Cát cánh

c)

Thiên môn   

d)

Qua lâu nhân

e)

Tiền hồ

119.

Trong trường hợp ho do cảm hàn, cần phối hợp thuốc chỉ khái với

a)

Thuốc thanh nhiệt táo thấp

b)

Thuốc ôn trung tán hàn

c)

Thuốc ôn trung tán hàn

d)

Thuốc giải cảm phong nhiệt

e)

Thuốc lợi thủy thẩm thấp

120.

Các thuốc chỉ khái có thể gây tác dụng phụ

a)

Buồn nôn

b)

Mất tân dịch

c)

Chán ăn

d)

Nấc

e)

Đầy bụng