wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thống thông tin kế toán

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống là gì?

a)

A. Là một tập hợp các thành phần không phối hợp với nhau để hoàn thành các mục tiêu

b)

B. Là Là một tập hợp các thành phần phối hợp với nhau để hoàn thành một loạt các mục tiêu

c)

C. Là một tập hợp các thành phần phối hợp với nhau để hoàn thành một mục tiêu

d)

D. Các đáp án trên đều đúng

2.

Hệ thống có nhiều dạng khác nhau nhưng có thể được phân loại thành các dạng sau

a)

A. Hệ thống đóng, hệ thống đóng có quan hệ, hệ thống mở

b)

B. Hệ thống đóng, hệ thống mở

c)

C. Hệ thống đóng, hệ thống đóng có quan hệ, hệ thống mở, hệ thống kiểm soát phản hồi

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

3.

Lý thuyết về hệ thống đưa ra những khài niệm sau:

a)

A. Hệ thống con và hệ thống cha

b)

B. Đường biên và nơi giao tiếp

c)

C. Hệ thống con và hệ thống cha, Đường biên và nơi giao tiếp

d)

D. Tất cả đáp án đều sai

4.

Vòng đời của hệ thống thông tin quản lý trải qua các giai đoạn

a)

A. Giai đoạn chuẩn bị; giai đoạn hình thành và phát triển; giai đoạn khai thác và sử dụng; giai đoạn thay thể

b)

B. Giai đoạn chuẩn bị; giai đoạn hình thành và phát triển; giai đoạn thay thể

c)

C. Giai đoạn chuẩn bị; giai đoạn khai thác và sử dụng; giai đoạn thay thể

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

5.

Chứng từ kế toán là gi?

a)

A. Là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đang hoàn thành

b)

B. Là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh chưa hoàn thành

c)

C. Là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh các nghiệp vụ kinh tế

phát sinh đã hoàn thành làm căn cứ ghi sổ kế toán

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

6.

Kiểm kê tài sản là gì?

a)

Là việc cân đong đo đếm số lượng giá trị của tài sản nguồn hình thành tài sản đối với số liệu trên sổ kế toán

b)

Là việc cân đong đo đếm số lượng, xác nhận và đánh giá chất lượng giá trị của tài sản nguồn hình thành tài sản đối với số liệu trên sổ kế toán

c)

Là việc xác nhận và đánh giá chất lượng giá trị của tài sản nguồn hình thành tài sản đối với số liệu trên sổ kế toán

d)

Tất cả các đáp án đều sai

7.

Nhóm người sử dụng thông tin kế toán:

a)

Bên ngoài tổ chức

b)

Bên trong tổ chức

c)

Bên ngoài tổ chức và bên trong tổ chức

d)

Tất cả các đáp án đều sai

8.

Người cho vay quan tâm đến:

a)

Khả năng thanh toán của doanh nghiệp, khả năng thanh khoản của tài sản

b)

Sự ổn định về tài chính của doanh nghiệp trong dài hạn

c)

Có nên mở rộng quan hệ tín dụng không?Có nên tiếp tục cho vay hoặc cho doanh nghiệp mua trả chậm hàng hoá, dịch vụ hay không?

d)

Tất cả các đáp án trên

9.

Nhà đầu tư(các cổ đông) quan tâm đến

a)

A. Khả năng tạo ra doanh thu và mức độ an toàn của đồng vốn đầu tư

b)

B. Khả năng trả lãi vay và chia lợi nhuận

c)

C. Tiếp tục duy trì hay từ bỏ quyền sở hữu

d)

D. Tất cả các đáp án trên

10.

Cơ quan thuế quan tâm đến A. Xác định mức thuế thu nhập mà doanh nghiệp phải nộp B. Kiểm tra xem doanh nghiệp có tuân thủ theo những nguyên tắc và luật lệ mà nhà nước quy định không? C. Xác định mức thuế thu nhập cá nhân mà doanh nghiệp phải nộp D. Tất cả các đáp án trên

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

11.

Trong một tổ chức hệ thống thông tin kế toán được chia làm các bộ phận chủ yếu sau A. Kế toán tài chính và kế toán quản trị B. Kế toán tài chính và kế toán thuế C. Kế toán tài chính và kế toán chi phí D. Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

12.

Thước đo sử dụng trong kế toán tài chính là A. Thước đo giá trị B. Thước đo hiện vật C. Thước đo thời gian D. Tất cả các đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Thước đo sử dụng trong kế toán quản trị A. Thước đo giá trị B. Thước đo hiện vật C. Thước đo thời gian D. Tất cả các đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Các báo cáo kế toán của kế toán tài chính A. Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh báo cáo tài chính B. Các báo cáo về cung cấp, dự trữ vật tư hàng hoá; các báo cáo về quá trình sản xuất; các báo cáo bán hàng, giá vốn, doanh thu C. Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Các báo cáo về cung cấp, dự trữ vật tư hàng hoá; các báo cáo về quá trình sản xuất; các báo cáo bán hàng, giá vốn, doanh thu D. Tất cả các đáp án đều saI

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Các báo cáo của kế toán quản trị

a)

A. Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh báo cáo tài chính

b)

B. Các báo cáo về cung cấp, dự trữ vật tư hàng hoá; các báo cáo về

quá trình sản xuất; các báo cáo bán hàng, giá vốn, doanh thu

c)

C. Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Các báo cáo

về cung cấp, dự trữ vật tư hàng hoá; các báo cáo về quá trình sản

xuất; các báo cáo bán hàng, giá vốn, doanh thu

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

16.

Kỳ báo cáo của kế toán quản trị là

a)

Theo Quý, Năm

b)

Theo Quý

c)

Ngày, tuần, tháng, quý, năm bầt kỳ lúc nào có yêu cầu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

17.

Người sử dụng thông tin đối với kế toán tài chính là

a)

Các thành phần bên ngoài doanh nghiệp, đối thủ cạnh tranh, các tổ chức tín dụng, các nhà cung cấp, người lao động, người đầu tư

b)

Phục vụ các thành phần bên trong doanh nghiệp như nhà quản lý, giám sát viên...

c)

Bao gồm các thành phần bên trong và thành phần bên ngoài doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

18.

Người sử dụng thông tin đối với kế toán quản trị là

a)

Các thành phần bên trong công ty , giám đốc, quản lý, giám sát viên...

b)

Các thành phần bên ngoài doanh nghiệp như đối thủ cạnh tranh, các tổ chức tín dụng, các nhà cung cấp, người lao động, người đầu tư

c)

Bao gồm các thành phần bên ngoài doanh nghiệp và bên trong doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

19.

Theo chủ thể thì kiểm toán được chia thành các loại sau

a)

Kiểm toán hoạt động, kiểm toán tuân thủ, kiểm toán báo cáo tài chính

b)

Kiểm toán độc lập, kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà nước

c)

Kiểm toán hoạt động, kiểm toán tuân thủ, kiểm toán nhà nước

d)

Tất cả các đáp án đều sai

20.

Kiểm toán tuân thủ là kiểm toán

a)

Nhằm kiểm tra việc chấp hành các chế độ chính sách của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền đề ra của đơn vị kiểm toán

b)

Nhằm xem xét và đánh giá tính hiệu lự, tính hiệu quả trong hoạt động của một đơn vị

c)

Nhằm xác nhận tính trung thực và hợp lý của các thông tin trên báo cáo tài chính

d)

Tất cả các đáp án trên

21.

Kiểm toán hoạt động là kiểm toán

a)

Nhằm kiểm tra việc cháp hành các chế độ chính sách của các cơ quan nhà nước

b)

Nhằm xem xét và đánh giá tính hiệu lự, tính hiệu quả trong hoạt động của một đơn vị

c)

Nhằm xác nhận tính trung thực và hợp lý của các thông tin trên BCTC

d)

Tất cả các đáp án trên

22.

Dữ liệu là

a)

Những sự kiện chưa được xử lý

b)

Những con số chưa được xử lý

c)

Những hình ảnh chưa được xử lý

d)

Tất cả các trường hợp trên

23.

Tại Việt Nam dịch vụ internet bắt đầu được cung cấp chính thức từ năm A. 1996 B. 1997 C. 1998 D. 2000 B

a)

1996

b)

1997

c)

1998

d)

2000

24.

Tác nhân bên trong là

a)

A. Một chức năng hoặc một tiến trình bên trong hệ thống được miêu tả ở trang khác của sơ đồ

b)

B. Là một người, một nhóm người mà sự có mặt của tác nhân này trong sơ đồ dòng dữ liệu giúp cho việc xác đinh biên giới của hệ thống

c)

C. Cả hai đáp án đều đúng

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

25.

Biểu tượng của thực thể bên trong hay tác nhân bên trong là

a)

A. Hình vuông

b)

B. Hình tròn

c)

C. Hình chữ nhật

d)

D. Hình thoi

26.

Sơ đồ cấp cao nhất mô tả khái quát những hoạt động của hệ thống dưới dạng một lý hiệu hình tròn đơn lẻ và cho thấy các luồn dữ liệu đi ra đi vào hệ thống và các thực thể bên ngoài hệ thống. Đây là sơ đồ

a)

A. Sơ đồ khái quát

b)

B. Sơ đồ vật lý

c)

C. Sơ đồ logic

d)

D. Sơ đồ mô tả ban đầu

27.

Bảng thực thể là bảng cho biết

a)

A. Các thực thể của hệ thống

b)

B. Các hoạt động của từng thực thể

c)

C. Cả 2 đáp án trên

d)

D. Các đáp án trên đều sai

28.

Sơ đồ dữ liệu nào cho biết hệ thống này là gì? làm cái gì? dữ liệu bắt đầu từ đâu và kết thúc ở đâu?

a)

A. Sơ đồ mô tả ban đầu

b)

B. Sơ đồ khái quát

c)

C. Sơ đồ vật lý

d)

D. Sơ đồ logic

29.

Sơ đồ nào cho chúng ta biết được dữ liệu truyền đi dưới hình thức gì, từ ai cho ai và lưu trữ ở đâu?

a)

A. Sơ đồ mô tả ban đầu

b)

B. Sơ đồ khái quát

c)

C. Sơ đồ vật lý

d)

D. Sơ đồ logic

30.

Sơ đồ nào cho chúng ta biết được dữ liệu được xử lý qua các quá trình như thế nào mà không quan tâm đến do ai làm, dưới hình thức gì và ở đâu?

a)

A. Sơ đồ mô tả ban đầu

b)

B. Sơ đồ khái quát

c)

C. Sơ đồ vật lý

d)

D. Sơ đồ logic

31.

Lưu đồ hệ thống là

a)

Một hệ thống các biểu tượng hình vẽ được sắp xếp mô tả dòng di của dữ liệu hay các bước xử lý cua hệ thống

b)

Một trong những công cụ quan trọng để phát triển hệ thống thông tin kế toán

c)

Là dòng chuyển dời thông tin vào hoặc ra khỏi một tiến trình, một chức năng, một kho dữ liệu hoặc một đối tượng nào đó

d)

Tất cả các đáp án đều sai

32.

Khi vẽ lưu đồ có hai loại lưu đồ là

a)

Lưu đồ dòng dữ liệu và lưu đồ hệ thống

b)

Lưu đồ chứng từ và lưu đồ hệ thống

c)

Cả hai đáp án đều đúng

d)

Tất cả các đáp án đều sai

33.

Sơ đồ dòng dữ liệu nào không thể hiện dữ liệu được xử lý chi tiết qua các quá trình?

a)

Sơ đồ mô tả

b)

Sơ đồ khái quát

c)

Sơ đồ vật lý

d)

Sơ đồ logic

34.

Sơ đồ dòng dữ liệu nào được biểu diễn bằng hình vẽ bao gồm các hoạt động xử lý, dòng dữ liệu đi vào, đi ra các hoạt động xử lý đó?

a)

Sơ đồ mô tả

b)

Sơ đồ khái quát

c)

Sơ đồ vật lý

d)

Sơ đồ logic

35.

Sơ đồ dòng dữ liệu nào được biểu diễn bằng hình vẽ bao gồm các thực thể bên trong, bên ngoài hệ thống(tất cả các thực thể liên quan) và dòng dữ liệu giữa các thực thể đó

a)

Sơ đồ mô tả

b)

Sơ đồ khái quát

c)

Sơ đồ vật lý

d)

Sơ đồ logic

36.

Sơ đồ dòng dữ liệu nào chú trọng đến các chức năng mà hệ thống thực hiện?

a)

Sơ đồ mô tả

b)

Sơ đồ khái quát

c)

Sơ đồ vật lý

d)

Sơ đồ logic

37.

Chức năng của lưu đồ chứng từ

a)

Lưu đồ chứng từ mô tả trình tự luân chuyển chứng từ, số liên của chứng từ, người lập, người nhận, nơi lưu trữ, tính chất lưu trữ ...trong xử lý thủ công hay bán thủ công

b)

Lưu đồ xử lý chứng từ được sử dụng để theo dõi quá trình lưu chuyển chứng từ trong một đơn vị đó là mô tả quá trình từ lúc chứng từ được tạo lập bởi một cá nhân , phòng ban đến cuối quá trình sau khi chúng được xử lý

c)

Cả hai đáp án trên

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

38.

Các thủ tục trong một hệ thống kế toán chi phí được xử lý thủ công tai công ty Lan Anh như sau: Một phiếu yêu cầu dịch vụ được bộ phận xản xuất lập làm 2 liên. Liên thứ hai được chuyển tới bộ phận bộ

phận sửa chữa và bảo trì, liên thứ nhất được lưu tại bộ

phận sản xuất. Vậy công việc xử lý thủ công ở đây là gì?

tại bộ phận nào?

a)

A. Phiều yêu cầu dịch vụ tại bộ phận sản xuất

b)

B. Lập phiếu yêu cầu dịch vụ tại bộ phận sản xuất

c)

C Lập phiếu yêu cầu dịch vụ tại bộ phận sửa chữa bảo trì

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

39.

Các thủ tục trong một hệ thống kế toán chi phí được xử lý thủ

công ở công ty sản xuất Lan Anh được mô tả như sau. Một phiếu

yêu cầu dịch vụ được bộ phận sản xuất lập làm hai liên. Liên thứ

2 được chuyển đến bộ phận sửa chữa và bảo trì, liên thứ 1 lưu tại

bộ phận sản xuất.

Tại bộ phận sửa chữa và bảo trì, liên thứ 2 của phiếu yêu cầu

dịch vụ được sử dụng để lập thủ công phiếu yêu cầu công việc

gồm 4 liên. Liên thứ 4 của phiếu yêu cầu công việc được chuyển

sang cho bộ phận sản xuất để sau này làm cơ sở đối chiếu. Liên

thứ 3 được lưu tại bộ phận sửa chữa và bảo trì cùng với liên 2

của phiếu yêu cầu dịch vụ. Nhân viên bộ phận này ghi chép thủ

công số lượng nguyên vật liệu và dụng cụ xuất dùng cũng như

thời gian lao động cần thiết lên liên thứ 2 và thứ 1 của phiếu yêu

cầu công việc. Khi phiếu yêu cầu công việc được hoàn tất, liên

thứ 1 được lưu tại bộ phận sửa chữa và bảo trì, liên thứ 2 được

gửi đến bộ phận kế toán. Vậy tại bộ phận sửa chữa và bảo trì lưu

giữ các chứng từ nào?

a)

A. Phiếu yêu cầu công việc liên 3 và phiếu yêu cầu dịch vụ liên 2

b)

B. Phiếu yêu cầu công việc liên 3, phiếu yêu cầu dịch vụ liên 2 và

phiếu yêu cầu công việc hoàn tất liên 1

c)

C Tất cả các đáp án đều đúng

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

40.

Các thủ tục trong một hệ thống kế toán chi phí được xử

lý thủ công ở công ty sản xuất Lan Anh được mô tả như

sau. Một phiếu yêu cầu dịch vụ được bộ phận sản xuất

lập làm hai liên. Liên thứ 2 được chuyển đến bộ phận

sửa chữa và bảo trì, liên thứ 1 lưu tại bộ phận sản xuất.

Tại bộ phận sửa chữa và bảo trì, liên thứ 2 của phiếu yêu

cầu dịch vụ được sử dụng để lập thủ công phiếu yêu cầu

công việc gồm 4 liên. Liên thứ 4 của phiếu yêu cầu công

việc được chuyển sang cho bộ phận sản xuất để sau này

làm cơ sở đối chiếu. Liên thứ 3 được lưu tại bộ phận sửa

chữa và bảo trì cùng với liên 2 của phiếu yêu cầu dịch

vụ. Nhân viên bộ phận này ghi chép thủ công số lượng

nguyên vật liệu và dụng cụ xuất dùng cũng như thời gian lao động cần thiết lên liên thứ 2 và thứ 1 của phiếu yêu

cầu công việc. Khi phiếu yêu cầu công việc được hoàn

tất, liên thứ 1 được lưu tại bộ phận sửa chữa và bảo trì,

liên thứ 2 được gửi đến bộ phận kế toán. Vậy công việc

được xử lý thủ công tại bộ phận sửa chữa và bảo trì là:

a)

A. Lập phiếu yêu cầu công việc

b)

B. Ghi nguyên vật liệu, dụng cụ, thời gian lao động

c)

C Lập phiếu yêu cầu công việc và ghi nguyên vật liệu, dụng cụ, thời

gian lao động

d)

D. Tất cả các đáp án trên

41.

Chu trình sản xuất sử dụng dữ liệu đầu vào là:

A. Phiếu yêu cầu mua hàng

B. Đơn đặt hàng

C. Phiếu yêu cầu nguyên vật liệu

D. Phiếu yêu cầu tài sản

a)

A. Phiếu yêu cầu mua hàng

b)

B. Đơn đặt hàng

c)

C. Phiếu yêu cầu nguyên vật liệu

d)

D. Phiếu yêu cầu tài sản

42.

Chu trình quản lý tài sản cố định sử dụng dữ liệu đầu vào

là:

A. Phiếu yêu cầu mua hàng

B. Đơn đặt hàng

C. Bảng chấm công

D. Phiếu yêu cầu tài sản

a)

A. Phiếu yêu cầu mua hàng

b)

B. Đơn đặt hàng

c)

C. Bảng chấm công

d)

D. Phiếu yêu cầu tài sản

43.

Chu trình quản lý nguồn nhân sự sử dụng dữ liệu đầu vào

là:

A. Phiếu yêu cầu mua hàng

B. Đơn đặt hàng

C. Bảng chấm công

D. Phiếu yêu cầu tài sản

a)

A. Phiếu yêu cầu mua hàng

b)

B. Đơn đặt hàng

c)

C. Bảng chấm công

d)

D. Phiếu yêu cầu tài sản

44.

Quá trình bán hàng sử dụng dữ liệu đầu vào là:

a)

A. Phiếu yêu cầu mua hàng

b)

B. Đơn đặt hàng

c)

C. Bảng chấm công

d)

D. Phiếu yêu cầu tài sản

45.

Quá trình mua hàng sử dụng dữ liệu đầu vào là:

A. Phiếu yêu cầu mua hàng

B. Đơn đặt hàng

C. Bảng chấm công

D. Phiếu yêu cầu tài sản

a)

A. Phiếu yêu cầu mua hàng

b)

B. Đơn đặt hàng

c)

C. Bảng chấm công

d)

D. Phiếu yêu cầu tài sản

46.

Trong quá trình tài chính, các báo cáo được lập bao gồm:

a)

A. Báo cáo tài chính, dự toán chi tiền, danh sách nhà cung cấp

và báo cáo quản trị

b)

B. Báo cáo tài chính, dự toán thu tiền, danh sách khách hàng

và báo cáo quản trị

c)

C. Thông tin trên báo cáo tài chính, báo cáo tài chính khác, báo

cáo kế hoạch tài chính hiện đại và các báo cáo khác.

d)

D. Báo cáo chi phí giá thành, báo cáo tình hình sản xuất, báo

cáo khác về TSCĐ

47.

Trong chu trình quản lý nguồn nhân sự, các báo cáo được

lập bao gồm:

a)

A. Báo cáo tài chính, dự toán chi tiền, danh sách nhà cung cấp

và báo cáo quản trị

b)

B. Báo cáo tài chính, dự toán thu tiền, danh sách khách hàng

và báo cáo quản trị

c)

C. Báo cáo phân tích những thay đổi về nhân sự

d)

D. Báo cáo chi phí giá thành, báo cáo tình hình sản xuất, báo

cáo khác về TSCĐ

48.

Trong quá trình bán hàng, các báo cáo được lập bao gồm:

a)

A. Báo cáo tài chính, dự toán chi tiền, danh sách nhà cung cấp

và báo cáo quản trị

b)

B. Báo cáo tài chính, dự toán thu tiền, danh sách khách hàng

và báo cáo quản trị

c)

C. Báo cáo phân tích những thay đổi về nhân sự

d)

D. Báo cáo chi phí giá thành, báo cáo tình hình sản xuất, báo

cáo khác về TSCĐ

49.

Trong quá trình sản xuất, các báo cáo được lập bao gồm:

a)

A. Báo cáo tài chính, dự toán chi tiền, danh sách nhà cung cấp

và báo cáo quản trị

b)

B. Báo cáo tài chính, dự toán thu tiền, danh sách khách hàng

và báo cáo quản trị

c)

C. Báo cáo phân tích những thay đổi về nhân sự

d)

D. Báo cáo chi phí giá thành, báo cáo tình hình sản xuất, báo

cáo khác về TSCĐ

50.

Trong quá trình mua hàng trực tuyến, các báo cáo được

lập bao gồm:

a)

A. Báo cáo tài chính, dự toán chi tiền, danh sách nhà cung cấp

và báo cáo quản trị

b)

B. Báo cáo tài chính, dự toán thu tiền, danh sách khách hàng

và báo cáo quản trị

c)

C. Báo cáo phân tích những thay đổi về nhân sự

d)

D. Báo cáo chi phí giá thành, báo cáo tình hình sản xuất, báo

cáo khác về TSCĐ

51.

Sự kiện nào sau đây được lập trong quá trình nhân sự:

a)

A. Nhân viên nhập liệu phiếu yêu cầu hay phiếu yêu cầu được

lập tự động về nguyên vật liệu

b)

B. Khách hàng đặt hàng trực tuyến.

c)

C. Tuyển dụng nhân sự

d)

D. Lập lịch trình sản xuất căn cứ vào kế hoạch sản xuất kinh

doanh của doanh nghiệp

52.

Sự kiện nào sau đây được lập trong quá trình bán hàng:

a)

A. Nhân viên nhập liệu phiếu yêu cầu hay phiếu yêu cầu được

lập tự động về nguyên vật liệu

b)

B. Khách hàng đặt hàng trực tuyến.

c)

C. Tuyển dụng nhân sự

d)

D. Lập lịch trình sản xuất căn cứ vào kế hoạch sản xuất kinh

doanh của doanh nghiệp

53.

Sự kiện nào sau đây được lập trong quá trình sản xuất:

a)

A. Nhân viên nhập liệu phiếu yêu cầu hay phiếu yêu cầu được

lập tự động về nguyên vật liệu

b)

B. Khách hàng đặt hàng trực tuyến.

c)

C. Tuyển dụng nhân sự

d)

D. Lập lịch trình sản xuất căn cứ vào kế hoạch sản xuất kinh

doanh của doanh nghiệp

54.

Sự kiện nào sau đây được lập trong quá trình mua hàng:

a)

A. Nhân viên nhập liệu phiếu yêu cầu hay phiếu yêu cầu được

lập tự động về nguyên vật liệu

b)

B. Khách hàng đặt hàng trực tuyến.

c)

C. Tuyển dụng nhân sự

d)

D. Lập lịch trình sản xuất căn cứ vào kế hoạch sản xuất kinh

doanh của doanh nghiệp

55.

Quá trình tài chính :

a)

A. Tập hợp các hoạt động liên quan đến việc mua hàng hóa,

dịch vụ, thanh toán và kiểm soát hàng tồn kho

b)

B. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình cung cấp

hàng hóa, dịch vụ và thu tiền

c)

C. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình chuyển hóa

các yếu tố đầu vào thành sản phẩm hoàn thành

d)

D. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình huy động, sử

dụng vốn và phân phối kết quả sử dụng vốn

56.

Quá trình nhân sự :

a)

A. Tập hợp các hoạt động liên quan đến việc mua hàng hóa,

dịch vụ, thanh toán và kiểm soát hàng tồn kho

b)

B. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình cung cấp

hàng hóa, dịch vụ và thu tiền

c)

C. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình chuyển hóa

các yếu tố đầu vào thành sản phẩm hoàn thành

d)

D. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình tuyển dụng

và trả lương

57.

Quá trình sản xuất :

a)

A. Tập hợp các hoạt động liên quan đến việc mua hàng hóa,

dịch vụ, thanh toán và kiểm soát hàng tồn kho

b)

B. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình cung cấp

hàng hóa, dịch vụ và thu tiền

c)

C. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình chuyển hóa

các yếu tố đầu vào thành sản phẩm hoàn thành

d)

D. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình tuyển dụng

và trả lương

58.

Quá trình bán hàng :

a)

A. Tập hợp các hoạt động liên quan đến việc mua hàng hóa,

dịch vụ, thanh toán và kiểm soát hàng tồn kho

b)

B. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình cung cấp

hàng hóa, dịch vụ và thu tiền

c)

C. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình chuyển hóa

các yếu tố đầu vào thành sản phẩm hoàn thành

d)

D. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình tuyển dụng

và trả lương

59.

Quá trình mua hàng :

a)

A. Tập hợp các hoạt động liên quan đến việc mua hàng hóa,

dịch vụ, thanh toán và kiểm soát hàng tồn kho

b)

B. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình cung cấp

hàng hóa, dịch vụ và thu tiền

c)

C. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình chuyển hóa

các yếu tố đầu vào thành sản phẩm hoàn thành

d)

D. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình tuyển dụng

và trả lương

60.

Mục tiêu nào sau đây không phải mục tiêu của chu trình

bán hàng:

a)

A. Theo dõi đến từng khách hàng, hoàn tất việc giao hàng

b)

B. Lập hóa đơn bán hàng và thu tiền của khách hàng

c)

C. Dự đoán doanh thu và lịch thu tiền

d)

D. Thanh toán đúng hạn và chính xác cho các nhà cung cấp

61.

Mục tiêu của chu trình bán hàng là:

a)

A. Theo dõi đến từng khách hàng, hoàn tất việc giao hàng

b)

B. Lập hóa đơn bán hàng và thu tiền của khách hàng

c)

C. Dự đoán doanh thu và lịch thu tiền

d)

D. Các đáp án trên đều đúng

62.

Tính thời gian chứa đựng trong các báo cáo do hệ thống

thông tin kế toán lập:

a)

A. Giúp nhà quản lý tiện theo dõi nghiệp vụ phát sinh

b)

B. Cho phép các nhà quản lý so sánh hoạt động giữa các kỳ

với nhau

c)

C. Để lập báo cáo tổng hợp

d)

D. Các đáp án trên đều sai

63.

Yếu tố được chứa đựng trong các báo cáo do hệ thống

thông tin kế toán lập là:

a)

A. Tính thời gian

b)

B. Phân cấp phòng ban lập báo cáo

c)

C. Các quy tắc lập báo cáo

d)

D. Các đáp án trên đều đúng

64.

Các báo cáo do hệ thống thông tin kế toán lập phải luôn

chứa đựng ít nhất mấy yếu tố?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

65.

Chu trình tài chính có mối liên hệ chủ yếu với chu trình kế

toán nào?

a)

A. Chu trình nhân sự và chu trình sản xuất

b)

B. Chu trình tài chính và chu trình sản xuất

c)

C. Chu trình nhân sự, chu trình mua hàng và chu trình bán

hàng

d)

D. Chu trình bán hàng, chu trình mua hàng và chu trình sản

xuất

66.

Chu trình nhân sự có mối liên hệ chủ yếu với chu trình kế

toán nào?

a)

A. Chu trình nhân sự và chu trình sản xuất

b)

B. Chu trình tài chính và chu trình sản xuất

c)

C. Chu trình nhân sự và chu trình bán hàng

d)

D. Chu trình bán hàng và chu trình tài chính

67.

Chu trình mua hàng có mối liên hệ chủ yếu với chu trình

kế toán nào?

a)

A. Chu trình nhân sự và chu trình sản xuất

b)

B. Chu trình tài chính và chu trình sản xuất

c)

C. Chu trình nhân sự và chu trình bán hàng

d)

D. Chu trình bán hàng và chu trình tài chính

68.

Chu trình sản xuất có mối liên hệ chủ yếu với chu trình kế

toán nào?

a)

A. Chu trình nhân sự và chu trình mua hàng

b)

B. Chu trình mua hàng và chu trình bán hàng

c)

C. Chu trình nhân sự, chu trình mua hàng và chu trình bán

hàng

d)

D. Chu trình mua hàng, chu trình bán hàng và chu trình tài

chính

69.

Chu trình bán hàng có mối liên hệ chủ yếu với chu trình kế

toán nào?

a)

A. Chu trình sản xuất và chu trình mua hàng

b)

B. Chu trình sản xuất và chu trình tài chính

c)

C. Chu trình nhân sự và chu trình tài chính

d)

D. Chu trình mua hàng và chu trình tài chính

70.

Các chu trình kinh doanh chính bao gồm:

a)

A. Chu trình bán hàng và chu trình mua hàng

b)

B. Chu trình sản xuất và chu trình tiêu thụ

c)

C. Chu trình nhân sự và chu trình tài chính

d)

D. Chu trình sản xuất và chu trình tài chính

71.

Chu trình kinh doanh hay chu trình kế toán là:

a)

A. Các hành vi kinh doanh

b)

B. Một chuỗi các sự kiện cùng liên quan đến 1 nội dung của

quá trình SXKD

c)

C. Các sự kiện của quá trình kinh doanh

d)

D. Các hoạt động sản xuất kinh doanh

72.

Nhập trùng lặp nghiệp vụ trên phần mềm kế toán là 1

hành vi:

a)

A. Gian lận

b)

B. Sai sót

c)

C. Cố ý

d)

D. Các đáp án trên đều sai

73.

Chu trình kế toán là:

a)

A. Chu trình bắt đầu từ khi nhân viên kế toán tiến hành hạch

toán nghiệp vụ từ các chứng từ gốc và kết thúc khi các báo cáo

tài chính được lập.

b)

B. Chu trình từ khâu mua hàng đến khi bán hàng

c)

C. Chu trình từ khâu mua hàng đến khâu xác định kết quả

d)

D. Các câu trên đều sai

74.

“ Vận hành chương trình ghi nhận tất cả các hoạt động của

hệ điều hành và của từng máy tính đang được sử dụng” là

thủ tục kiểm soát nào sau đây:

a)

A. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa

b)

B. Thủ tục kiểm soát phát hiện

c)

C. Thủ tục kiểm soát sửa sai

d)

D. Thủ tục kiểm soát phát hiện và kiểm soát sửa sai

75.

“Kiểm tra cẩn thận quá trình làm việc cũng như chứng chỉ

bằng cấp của các ứng viên nộp hồ sơ xin việc vào công ty”

là thủ tục kiểm soát nào sau đây:

a)

A. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa

b)

B. Thủ tục kiểm soát phát hiện

c)

C. Thủ tục kiểm soát sửa sai

d)

D. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa và kiểm soát phát hiện

76.

“ Phục hồi các hư hỏng của dữ liệu” là thủ tục kiểm soát

nào sau đây:

a)

A. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa

b)

B. Thủ tục kiểm soát phát hiện

c)

C. Thủ tục kiểm soát sửa sai

d)

D. Các đáp án trên đều sai

77.

“ Chứng từ được lập làm nhiều liên và lưu ở nhiều bộ phận

khác nhau” là thủ tục kiểm soát nào sau đây:

a)

A. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa

b)

B. Thủ tục kiểm soát phát hiện

c)

C. Thủ tục kiểm soát sửa sai

d)

D. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa và kiểm soát phát hiện

78.

“ Đối chiếu sổ phụ ngân hàng” là thủ tục kiểm soát nào sau

đây:

a)

A. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa

b)

B. Thủ tục kiểm soát phát hiện

c)

C. Thủ tục kiểm soát sửa sai

d)

D. Thủ tục kiểm soát phát hiện và kiểm soát sửa sai

79.

“ Kiểm kê hàng tồn kho và xử lý chênh lệch giữa sổ kế toán

và sổ thực tế khi kiểm kê” là thủ tục kiểm soát nào sau

đây:

a)

A. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa

b)

B. Thủ tục kiểm soát phát hiện

c)

C. Thủ tục kiểm soát sửa sai

d)

D. Thủ tục kiểm soát phát hiện và kiểm soát sửa sai

80.

“Phân công phân nhiệm một cách đầy đủ đối với các nhân

viên phụ trách ở mội bộ phận kế toán” là thủ tục kiểm soát

nào sau đây:

a)

A. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa

b)

B. Thủ tục kiểm soát phát hiện

c)

C. Thủ tục kiểm soát sửa sai

d)

D. Các đáp án trên đều sai

81.

“ Phục hồi các hư hỏng của dữ liệu” là thủ tục kiểm soát

nào sau đây:

a)

A. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa

b)

B. Thủ tục kiểm soát phát hiện

c)

C. Thủ tục kiểm soát sửa sai

d)

D. Các đáp án trên đều sai

82.

“ Mở hồ sơ theo dõi chi tiết cho từng hóa đơn bán hàng ở

tài khoản phải thu cho từng khách hàng” là thủ tục kiểm

soát nào sau đây:

a)

A. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa

b)

B. Thủ tục kiểm soát phát hiện

c)

C. Thủ tục kiểm soát sửa sai

d)

D. Các đáp án trên đều sai

83.

“Hoán đổi luân phiên công việc của nhân viên” là thủ tục

kiểm soát nào sau đây:

a)

A. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa

b)

B. Thủ tục kiểm soát phát hiện

c)

C. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa và kiểm soát phát hiện

d)

D. Thủ tục kiểm soát sửa sai

84.

Trong một công ty, vật liệu được xuất kho theo giấy viết

tay hoặc lệnh miệng của quản đốc phân xưởng thì kiến

nghị nên đưa ra để khắc phục yếu kém đó là:

a)

A. Phải có chứng từ ký xác nhận của quản đốc phân xưởng

b)

B. Phải có giấy xác nhận của bộ phận cần vật liệu xuất

c)

C. Phải ghi sổ ngay khi thực hiện nghiệp vụ xuất

d)

D. Các đáp án trên đều sai

85.

Hãy chỉ ra những yếu kém trong kiểm soát nội bộ đối với

hệ thống tiền lương của 1 công ty như sau

a)

A. Bảng chấm công do quản đốc phân xưởng ký

b)

B. Công nhân được tuyển dụng bởi phòng tổ chức và nhận

lương từ phòng kế toán

c)

C. Nhân viên tính lương đồng thời là người ký séc thanh toán

lương

d)

D. Quản đốc phân xưởng chấm công cuối tháng giao cho bộ

phận kế toán tính và trả lương

86.

Nội dung nào sau đây không phải nội dung của kiểm toán

nội bộ:

a)

A. Kiểm toán hoạt động và kiểm toán tuân thủ

b)

B. Kiểm toán báo cáo tài chính

c)

C. Kiểm toán báo cáo kế toán quản trị

d)

D. Kiểm toán Nhà nước

87.

Công ty Minh Anh chuyên bán các loại gỗ dùng cho gia

đình và cho xây dựng, khi khách hàng A đến mua gỗ có mô

tả với một nhân viên bán hàng về kích cỡ và số lượng các

tấm gỗ cần mua, phiếu bán hàng cần có phần xác nhận đã

nhận đủ hàng của khách hàng vì:

a)

A. Nhân viên lập phiếu là người thu tiền sẽ có khả năng nhân

viên thu tiền sẽ lấy đi số tiền và lập phiếu thu khác để che dấu

hành vi lấy trộm.

b)

B. Phiếu bán hàng có thể bị lấy cắp để lấy hàng 1 cách hợp lệ

c)

C. Phiếu bán hàng vừa thu tiền vừa là phiếu giao hàng

d)

D. Các đáp án trên đều sai.

88.

Công ty Minh Anh chuyên bán các loại gỗ dùng cho gia

đình và cho xây dựng, khi khách hàng A đến mua gỗ có mô

tả với một nhân viên bán hàng về kích cỡ và số lượng các

tấm gỗ cần mua, nhân viên bán hàng sẽ lập phiếu bán hàng

thành 4 liên và cần giao cho nhân viên khác thu tiền vì:

a)

A. Nhân viên lập phiếu là người thu tiền sẽ có khả năng nhân

viên thu tiền sẽ lấy đi số tiền và lập phiếu thu khác để che dấu

hành vi lấy trộm.

b)

B. Phiếu bán hàng có thể bị lấy cắp để lấy hàng 1 cách hợp lệ

c)

C. Phiếu bán hàng vừa thu tiền vừa là phiếu giao hàng

d)

D. Các đáp án trên đều sai.

89.

Công ty Minh Anh chuyên bán các loại gỗ dùng cho gia

đình và cho xây dựng, khi khách hàng A đến mua gỗ có mô

tả với một nhân viên bán hàng về kích cỡ và số lượng các

tấm gỗ cần mua, nhân viên bán hàng sẽ lập phiếu bán hàng

ghi rõ mã số hàng hóa thay vì ghi chép các mô tả của khách vì:

a)

A. Có rất nhiều mặt hàng có quy cách, màu sắc, chất liệu,... rất

giống nhau

b)

B. Không đủ chỗ để ghi chép mô tả của khách hàng

c)

C. Không cần ghi chép nội dung mô tả về sản phẩm bán

d)

D. Các đáp án trên đều sai

90.

Công ty Minh Anh chuyên bán các loại gỗ dùng cho gia

đình và cho xây dựng, khi khách hàng A đến mua gỗ có mô

tả với một nhân viên bán hàng về kích cỡ và số lượng các

tấm gỗ cần mua, nhân viên bán hàng sẽ:

a)

A. Lập phiếu bán hàng có 4 liên trong đó 1 liên được lưu trong

sổ bán hàng

b)

B. Phiếu bán hàng phải được đánh số trước và ghi mã số hàng

hóa

c)

C. Phiếu bán hàng cần có phần xác nhận đã nhận đủ hàng của

khách hàng

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

91.

Công ty Minh Anh chuyên bán các loại gỗ dùng cho gia

đình và cho xây dựng, khi khách hàng A đến mua gỗ có mô

tả với một nhân viên bán hàng về kích cỡ và số lượng các

tấm gỗ cần mua, nhân viên bán hàng sẽ:

a)

A. Lập phiếu bán hàng có 1 liên vừa dùng thu tiền, vừa dùng

để xuất hàng tại kho và để giao hàng cho khách hàng

b)

B. Lập phiếu bán hàng có 4 liên chuyển cho nhân viên khác

thu tiền, trong đó nhân viên thu tiền giữ lại 1 liên, 1 liên giao

cho khách hàng và 2 liên còn lại chuyển sang kho cho nhân

viên kho đóng kiện và cho nhân viên giao hàng.

c)

C. Lập phiếu bán hàng có 2 liên trong đó có 1 liên để chính

nhân viên đó thu tiền

d)

D. Các đáp án trên đều sai.

92.

Công ty Minh Anh chuyên bán các loại gỗ dùng cho gia

đình và cho xây dựng, khi khách hàng A đến mua gỗ có mô

tả với một nhân viên bán hàng về kích cỡ và số lượng các

tấm gỗ cần mua, nhân viên bán hàng sẽ:

a)

A. Ghi mã số hàng hóa trên phiếu bán hàng

b)

B. Mô tả mặt hàng trên phiếu bán hàng

c)

C. Ghi kích cỡ và số lượng các loại gỗ khách hàng cần mua

d)

D. Các đáp án trên đều sai

93.

Các loại thủ tục kiểm soát của công ty thường bao gồm các

loại sau:

a)

A. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa và thủ tục kiểm soát điều

chỉnh

b)

B. Thủ tục kiểm soát phát hiện và thủ tục kiểm soát điều chỉnh

c)

C. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa, thủ tục kiểm soát phát hiện và

thủ tục kiểm soát điều chỉnh

d)

D. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa và thủ tục kiểm soát phát hiện

94.

Các phương pháp đánh giá rủi ro mà kiểm toán viên nội bộ

có thể sử dụng là:

a)

A. Phương pháp hồi cố và phương pháp dự báo

b)

B. Phương pháp tổng hợp và phân tích

c)

C. Phương pháp đánh giá và phân tích

d)

D. Các đáp án trên đều sai

95.

Trong quá trình kiểm toán, kiểm toán viên sẽ:

a)

A. Đánh giá tất cả các loại rủi ro có thể có đối với từng bộ

phận trong doanh nghiệp

b)

B. Chọn những rủi ro quan trọng nhất đối với các bộ phận

trong doanh nghiệp (5-10 loại) để xem xét.

c)

C. Kiểm toán viên sẽ xem xét các rủi ro thường hay xảy ra đối

với các doanh nghiệp.

d)

D. Các đáp án trên đều sai

96.

Để đánh giá rủi ro kiểm toán viên cần làm gì?

a)

A. Xác định đối tượng kiểm toán và các nhân tố ảnh hưởng tới

rủi ro của từng đối tượng kiểm toán

b)

B. Nhận diện rủi ro

c)

C. Đặt câu hỏi và tìm đáp án hợp lý nhất cho các câu hỏi đó

d)

D. Xác định đối tượng kiểm toán và các nhân tố ảnh hưởng tới

rủi ro của từng đối tượng kiểm toán sau đó nhận diện rủi ro

97.

Nếu xét theo bản chất, rủi ro trong doanh nghiệp gồm:

a)

A. Rủi ro kinh doanh và rủi ro tài chính

b)

B. Rủi ro nhân nhượng liên quan đến việc vi phạm pháp luật

và rủi ro điều hành

c)

C. Rủi ro về tính tuân thủ và tính chính xác

d)

D. Rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính, rủi ro nhân nhượng và

rủi ro điều hành

98.

Câu phát biểu nào sau đây không đúng đối với rủi ro tài

chính:

a)

A. Là rủi ro liên quan đến lĩnh vực kinh tế, kỹ thuật hay đối

thủ cạnh tranh

b)

B. Loại rủi ro này có khả năng phát sinh khá lớn.

c)

C. Là rủi ro liên quan đến lãi suất, dòng tiền, tỷ giá hối đoái,

tiền,…

d)

D. Rủi ro hối đoái thuộc rủi ro tài chính, rủi ro này dễ xảy ra ở

các doanh nghiệp xuất nhập khẩu.

99.

Câu phát biểu nào sau đây không đúng đối với rủi ro kinh

doanh:

a)

A. Là rủi ro liên quan đến lĩnh vực kinh tế, kỹ thuật hay đối

thủ cạnh tranh

b)

B. Rủi ro liên quan đến việc tìm kiếm mục tiêu kinh doanh

hàng hóa, dịch vụ từ các nhà cung cấp bên ngoài.

c)

C. Rủi ro liên quan đến lãi suất, dòng tiền, tỷ giá hối đoái,

tiền,…

d)

D. Những rủi ro có thể có là thông tin giả mạo hoặc quá mức

từ nhà cung cấ

100.

Hệ thống kiểm soát vững mạnh có lợi ích:

a)

A. Đảm bảo tính chính xác của số liệu kế toán và báo cáo tài

chính của công ty

b)

B. Giảm bớt rủi ro gian lận và sai sót

c)

C. Giúp công ty có lợi nhuận cao hơn

d)

D. Đảm bảo tính chính xác của số liệu kế toán và báo cáo tài

chính của công ty và giảm bớt rủi ro gian lận và sai sót

101.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố ảnh hưởng và tác

động đến môi trường kiểm soát:

a)

A. Cơ cấu tổ chức và phân chia trách nhiệm và quyền hạn

b)

B. Kế hoạch sản xuất kinh doanh

c)

C. Triết lý về quản lý và phong cách điều hành

d)

D. Tính chính trực, năng lực và giá trị về đạo đức

102.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng và tác động đến môi

trường kiểm soát:

a)

A. Cơ cấu tổ chức và phân chia trách nhiệm và quyền hạn,

chính sách nguồn nhân lực

b)

B. Triết lý về quản lý và phong cách điều hành

c)

C. Tính chính trực, năng lực và giá trị về đạo đức

d)

D. Tất cả các đáp án trên

103.

Thành phần nào sau đây không phải thành phần của hệ

thống kiểm soát nội bộ:

a)

A. Môi trường kiểm soát

b)

B. Đánh giá rủi ro

c)

C. Hoạt động kiểm soát

d)

D. Đánh giá chất lượng

104.

Mục đích của thử nghiệm kiểm soát là :

a)

A. Tìm ra gian lận và sai sót của kế toán viên.

b)

B. Thu thập bằng chứng về sự hữu hiệu của các quy chế và thủ

tục kiểm soát để giảm bớt các thử nghiệm cơ bản trên số dư và

nghiệp vụ.

c)

C. Thu thập bằng chứng về kết quả tuân thủ các quy chế và thủ

tục kiểm soát nội bộ.

d)

D. Phát hiện và bày tỏ ý kiến về sự hữu hiệu của các quy chế

và thủ tục kiểm soát.

105.

Trong kiểm toán BCTC, việc đánh giá rủi ro kiểm soát,

nếu rủi ro kiểm soát được đánh giá ở mức tối đa thì:

a)

A. Kiểm toán viên phải dựa vào kiểm soát nội bộ để giảm bớt

các thử nghiệm trên các số dư và nghiệp vụ.

b)

B. Phải tăng cường các thử nghiệm cơ bản để phát hiện những

hành vi gian lận và sai sót

c)

C. Không phải thực hiện thử nghiệm kiểm soát ( Thử nghiệm

tuân thủ)

d)

D. Phải tăng cường các thử nghiệm cơ bản để phát hiện những hành vi gian lận và sai sót và không phải thực hiện thử nghiệm

kiểm soát ( Thử nghiệm tuân thủ)

106.

Bộ phận kiểm toán nội bộ cung cấp một sự quan sát, đánh

giá thường xuyên về :

a)

A. Hoạt động tài chính của doanh nghiệp.

b)

B. Hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

c)

C. Tính hiệu quả và hiệu năng của công tác kiểm soát nội bộ

d)

D. Toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp, bao gồm cả tính hiệu

quả của việc thiết kế và vận hành các chính sách thủ tục về

kiểm soát nội bộ.

107.

Mục tiêu của kiểm soát nội bộ trong việc đảm bảo độ tin

cậy của các thông tin:

a)

A. Thông tin cung cấp kịp thời về thời gian.

b)

B. Thông tin đảm bảo độ chính xác và tin cậy của thực trạng

hoạt động.

c)

C. Thông tin đảm bảo tính khách quan và đầy đủ.

d)

D. Cả 3 phương án trên.

108.

Trong thử nghiệm kiểm soát, nếu các thủ tục để lại dấu vết

trên tài liệu thì nên áp dụng phương pháp :

a)

A. Phép thử “Walk through”.

b)

B. Phỏng vấn nhân viên đơn vị về các thủ tục kiểm soát.

c)

C. Thực hiện lại các thủ tục kiểm soát.

d)

D. Tất cả đều sai.

109.

Phương pháp tiếp cận để thu thập hiểu biết về hệ thống

kiểm soát nội bộ và đánh giá rủi ro kiểm soát bao gồm:

a)

A. Tiếp cận theo khoản mục.

b)

B. Tiếp cận theo chu trình nghiệp vụ.

c)

C. Tiếp cận theo các khoản mục phát sinh.

d)

D. Tiếp cận theo khoản mục và theo chi trình nghiệp vụ.

110.

Việc đánh giá xem liệu các BCTC có thể kiểm toán được

hay không nằm trong khâu nào trong trình tự đánh giá hệ

thống kiểm soát nội bộ :

a)

A. Thu thập hiểu biết về hệ thống kiểm soát nội bộ và mô tả

chi tiết hệ thống kiểm soát nội bộ trên giấy tờ làm việc.

b)

B. Đánh giá ban đầu về rủi ro kiểm soát để lập kế hoạch cho

các khoản mục trên BCTC.

c)

C. Thực hiện thử nghiệm kiểm soát.

d)

D. Lập bảng đánh giá kiểm soát nội bộ.

111.

Thủ tục kiểm soát do các nhà quản lí xây dựng dựa trên

các nguyên tắc:

a)

A. Nguyên tắc bất kiêm nhiệm, nguyên tắc phân công phân

nhiệm và làm việc cá nhân

b)

B. Nguyên tắc phân công phân nghiệm và nguyên tắc tự kiểm

tra

c)

C. Nguyên tắc phân công phân nhiệm, nguyên tắc bất kiêm

nhiệm và nguyên tắc ủy quyền và phê chuẩn.

d)

D. Không câu nào đúng

112.

Bộ phận kiểm toán nội bộ là bộ phận :

a)

A. Phải trực thuộc một cấp cao đủ để không giới hạn phạm vi

hoạt động của nó.

b)

B. Phải được giao một quyền hạn lớn và hoạt động hoàn toàn

độc lập với phòng kế toán và các bộ phận hoạt động được

kiểm tra.

c)

C. Phải được giao một quyền hạn tương đối rộng rãi và hoạt

động tương đối độc lập với phòng kế toán và các bộ phận hoạt

động được kiểm tra.

d)

D. Phải trực thuộc một cấp cao đủ để không giới hạn phạm vi

hoạt động của nó và phải được giao một quyền hạn tương đối

rộng rãi và hoạt động tương đối độc lập với phòng kế toán và

các bộ phận hoạt động được kiểm tra.

113.

Sự khác nhau giữa sơ đồ PDF và lưu đồ

a)

A. Lưu đồ cho biết mối quan hệ chặt chẽ của luồng dữ liệu, PDF cho

biết dòng luôn chuyển dữ liệu vật lý

b)

B. Lưu đồ cho biểt trình tự của việc xử lý,con PDF thì không

c)

C. Lưu đồ cho biết dòng luân chuyển vật lý nhưng PDF cho biết cá

nhân luân chuyển vật lý và ngược lại

d)

D. Không có câu nào đúng

114.

Câu nào dưới đây là đúng

a)

A. Sơ đồ dòng dữ liệu chỉ sử dụng 3 Ký hiệu, lưu đồ sử dụng nhiều

ký hiệu

b)

B. Sơ đồ dòng dữ liệu nhấn mạnh luồng dữ liệu trong khi lưu đồ

nhấn mạnh luồng chứng từ hoặc kho chứa tài liệu

c)

C. Lưu đồ và sơ đồ dòng dữ liệu đều cho biết mốc thời gian

d)

D. Lưu đồ và sơ đồ dòng dữ liệu đều cho biết trình tự xử lý

115.

Một sơ đồ luồng dữ liệu cho biết

a)

A. Dòng vật chất

b)

B. Cái nhìn logic về dòng dữ liệu

c)

C. Có sở dữ liệu

d)

D. Có sở để quyết định

116.

Nêu các chứng từ sử dụng của hệ thống thanh toán tiền lương?

a)

A. Bảng chấm công, thẻ từ, bảng thanh toán tiền lương

b)

B. Phiếu chi, giẫy báo Nợ ngân hàng

c)

C. Phiếu nghỉ hưởng bảo hiểm

d)

D. Tẫt cả các đáp án trên

117.

Nêu các thực thể bên ngoài của quá trình xử lý tiền lương ở một

doanh nghiệp khi vẽ sơ đồ khái quát?

a)

A. Chấm công, nguồn nhân lực, người lao động, nhà quản lý, cơ

quan thuế

b)

B. Chấm công, nguồn nhân lực, người lao động, nhà quản lý

c)

C. Nguồn nhân lực, người lao động, nhà quản lý, cơ quan thuế

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai