Font size
WorksheetsHệ thống thông tin kế toán
Total questions: 117
Worksheet time: 59mins
Hệ thống là gì?
A. Là một tập hợp các thành phần không phối hợp với nhau để hoàn thành các mục tiêu
B. Là Là một tập hợp các thành phần phối hợp với nhau để hoàn thành một loạt các mục tiêu
C. Là một tập hợp các thành phần phối hợp với nhau để hoàn thành một mục tiêu
D. Các đáp án trên đều đúng
Hệ thống có nhiều dạng khác nhau nhưng có thể được phân loại thành các dạng sau
A. Hệ thống đóng, hệ thống đóng có quan hệ, hệ thống mở
B. Hệ thống đóng, hệ thống mở
C. Hệ thống đóng, hệ thống đóng có quan hệ, hệ thống mở, hệ thống kiểm soát phản hồi
D. Tất cả các đáp án đều sai
Lý thuyết về hệ thống đưa ra những khài niệm sau:
A. Hệ thống con và hệ thống cha
B. Đường biên và nơi giao tiếp
C. Hệ thống con và hệ thống cha, Đường biên và nơi giao tiếp
D. Tất cả đáp án đều sai
Vòng đời của hệ thống thông tin quản lý trải qua các giai đoạn
A. Giai đoạn chuẩn bị; giai đoạn hình thành và phát triển; giai đoạn khai thác và sử dụng; giai đoạn thay thể
B. Giai đoạn chuẩn bị; giai đoạn hình thành và phát triển; giai đoạn thay thể
C. Giai đoạn chuẩn bị; giai đoạn khai thác và sử dụng; giai đoạn thay thể
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Chứng từ kế toán là gi?
A. Là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đang hoàn thành
B. Là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh chưa hoàn thành
C. Là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh các nghiệp vụ kinh tế
phát sinh đã hoàn thành làm căn cứ ghi sổ kế toán
D. Tất cả các đáp án đều sai
Kiểm kê tài sản là gì?
Là việc cân đong đo đếm số lượng giá trị của tài sản nguồn hình thành tài sản đối với số liệu trên sổ kế toán
Là việc cân đong đo đếm số lượng, xác nhận và đánh giá chất lượng giá trị của tài sản nguồn hình thành tài sản đối với số liệu trên sổ kế toán
Là việc xác nhận và đánh giá chất lượng giá trị của tài sản nguồn hình thành tài sản đối với số liệu trên sổ kế toán
Tất cả các đáp án đều sai
Nhóm người sử dụng thông tin kế toán:
Bên ngoài tổ chức
Bên trong tổ chức
Bên ngoài tổ chức và bên trong tổ chức
Tất cả các đáp án đều sai
Người cho vay quan tâm đến:
Khả năng thanh toán của doanh nghiệp, khả năng thanh khoản của tài sản
Sự ổn định về tài chính của doanh nghiệp trong dài hạn
Có nên mở rộng quan hệ tín dụng không?Có nên tiếp tục cho vay hoặc cho doanh nghiệp mua trả chậm hàng hoá, dịch vụ hay không?
Tất cả các đáp án trên
Nhà đầu tư(các cổ đông) quan tâm đến
A. Khả năng tạo ra doanh thu và mức độ an toàn của đồng vốn đầu tư
B. Khả năng trả lãi vay và chia lợi nhuận
C. Tiếp tục duy trì hay từ bỏ quyền sở hữu
D. Tất cả các đáp án trên
Cơ quan thuế quan tâm đến A. Xác định mức thuế thu nhập mà doanh nghiệp phải nộp B. Kiểm tra xem doanh nghiệp có tuân thủ theo những nguyên tắc và luật lệ mà nhà nước quy định không? C. Xác định mức thuế thu nhập cá nhân mà doanh nghiệp phải nộp D. Tất cả các đáp án trên
B
A
C
D
Trong một tổ chức hệ thống thông tin kế toán được chia làm các bộ phận chủ yếu sau A. Kế toán tài chính và kế toán quản trị B. Kế toán tài chính và kế toán thuế C. Kế toán tài chính và kế toán chi phí D. Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế
A
C
B
D
Thước đo sử dụng trong kế toán tài chính là A. Thước đo giá trị B. Thước đo hiện vật C. Thước đo thời gian D. Tất cả các đáp án trên
A
B
C
D
Thước đo sử dụng trong kế toán quản trị A. Thước đo giá trị B. Thước đo hiện vật C. Thước đo thời gian D. Tất cả các đáp án trên
A
B
C
D
Các báo cáo kế toán của kế toán tài chính A. Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh báo cáo tài chính B. Các báo cáo về cung cấp, dự trữ vật tư hàng hoá; các báo cáo về quá trình sản xuất; các báo cáo bán hàng, giá vốn, doanh thu C. Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Các báo cáo về cung cấp, dự trữ vật tư hàng hoá; các báo cáo về quá trình sản xuất; các báo cáo bán hàng, giá vốn, doanh thu D. Tất cả các đáp án đều saI
A
B
C
D
Các báo cáo của kế toán quản trị
A. Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh báo cáo tài chính
B. Các báo cáo về cung cấp, dự trữ vật tư hàng hoá; các báo cáo về
quá trình sản xuất; các báo cáo bán hàng, giá vốn, doanh thu
C. Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Các báo cáo
về cung cấp, dự trữ vật tư hàng hoá; các báo cáo về quá trình sản
xuất; các báo cáo bán hàng, giá vốn, doanh thu
D. Tất cả các đáp án đều sai
Kỳ báo cáo của kế toán quản trị là
Theo Quý, Năm
Theo Quý
Ngày, tuần, tháng, quý, năm bầt kỳ lúc nào có yêu cầu
Tất cả các đáp án đều đúng
Người sử dụng thông tin đối với kế toán tài chính là
Các thành phần bên ngoài doanh nghiệp, đối thủ cạnh tranh, các tổ chức tín dụng, các nhà cung cấp, người lao động, người đầu tư
Phục vụ các thành phần bên trong doanh nghiệp như nhà quản lý, giám sát viên...
Bao gồm các thành phần bên trong và thành phần bên ngoài doanh nghiệp
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Người sử dụng thông tin đối với kế toán quản trị là
Các thành phần bên trong công ty , giám đốc, quản lý, giám sát viên...
Các thành phần bên ngoài doanh nghiệp như đối thủ cạnh tranh, các tổ chức tín dụng, các nhà cung cấp, người lao động, người đầu tư
Bao gồm các thành phần bên ngoài doanh nghiệp và bên trong doanh nghiệp
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Theo chủ thể thì kiểm toán được chia thành các loại sau
Kiểm toán hoạt động, kiểm toán tuân thủ, kiểm toán báo cáo tài chính
Kiểm toán độc lập, kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà nước
Kiểm toán hoạt động, kiểm toán tuân thủ, kiểm toán nhà nước
Tất cả các đáp án đều sai
Kiểm toán tuân thủ là kiểm toán
Nhằm kiểm tra việc chấp hành các chế độ chính sách của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền đề ra của đơn vị kiểm toán
Nhằm xem xét và đánh giá tính hiệu lự, tính hiệu quả trong hoạt động của một đơn vị
Nhằm xác nhận tính trung thực và hợp lý của các thông tin trên báo cáo tài chính
Tất cả các đáp án trên
Kiểm toán hoạt động là kiểm toán
Nhằm kiểm tra việc cháp hành các chế độ chính sách của các cơ quan nhà nước
Nhằm xem xét và đánh giá tính hiệu lự, tính hiệu quả trong hoạt động của một đơn vị
Nhằm xác nhận tính trung thực và hợp lý của các thông tin trên BCTC
Tất cả các đáp án trên
Dữ liệu là
Những sự kiện chưa được xử lý
Những con số chưa được xử lý
Những hình ảnh chưa được xử lý
Tất cả các trường hợp trên
Tại Việt Nam dịch vụ internet bắt đầu được cung cấp chính thức từ năm A. 1996 B. 1997 C. 1998 D. 2000 B
1996
1997
1998
2000
Tác nhân bên trong là
A. Một chức năng hoặc một tiến trình bên trong hệ thống được miêu tả ở trang khác của sơ đồ
B. Là một người, một nhóm người mà sự có mặt của tác nhân này trong sơ đồ dòng dữ liệu giúp cho việc xác đinh biên giới của hệ thống
C. Cả hai đáp án đều đúng
D. Tất cả các đáp án đều sai
Biểu tượng của thực thể bên trong hay tác nhân bên trong là
A. Hình vuông
B. Hình tròn
C. Hình chữ nhật
D. Hình thoi
Sơ đồ cấp cao nhất mô tả khái quát những hoạt động của hệ thống dưới dạng một lý hiệu hình tròn đơn lẻ và cho thấy các luồn dữ liệu đi ra đi vào hệ thống và các thực thể bên ngoài hệ thống. Đây là sơ đồ
A. Sơ đồ khái quát
B. Sơ đồ vật lý
C. Sơ đồ logic
D. Sơ đồ mô tả ban đầu
Bảng thực thể là bảng cho biết
A. Các thực thể của hệ thống
B. Các hoạt động của từng thực thể
C. Cả 2 đáp án trên
D. Các đáp án trên đều sai
Sơ đồ dữ liệu nào cho biết hệ thống này là gì? làm cái gì? dữ liệu bắt đầu từ đâu và kết thúc ở đâu?
A. Sơ đồ mô tả ban đầu
B. Sơ đồ khái quát
C. Sơ đồ vật lý
D. Sơ đồ logic
Sơ đồ nào cho chúng ta biết được dữ liệu truyền đi dưới hình thức gì, từ ai cho ai và lưu trữ ở đâu?
A. Sơ đồ mô tả ban đầu
B. Sơ đồ khái quát
C. Sơ đồ vật lý
D. Sơ đồ logic
Sơ đồ nào cho chúng ta biết được dữ liệu được xử lý qua các quá trình như thế nào mà không quan tâm đến do ai làm, dưới hình thức gì và ở đâu?
A. Sơ đồ mô tả ban đầu
B. Sơ đồ khái quát
C. Sơ đồ vật lý
D. Sơ đồ logic
Lưu đồ hệ thống là
Một hệ thống các biểu tượng hình vẽ được sắp xếp mô tả dòng di của dữ liệu hay các bước xử lý cua hệ thống
Một trong những công cụ quan trọng để phát triển hệ thống thông tin kế toán
Là dòng chuyển dời thông tin vào hoặc ra khỏi một tiến trình, một chức năng, một kho dữ liệu hoặc một đối tượng nào đó
Tất cả các đáp án đều sai
Khi vẽ lưu đồ có hai loại lưu đồ là
Lưu đồ dòng dữ liệu và lưu đồ hệ thống
Lưu đồ chứng từ và lưu đồ hệ thống
Cả hai đáp án đều đúng
Tất cả các đáp án đều sai
Sơ đồ dòng dữ liệu nào không thể hiện dữ liệu được xử lý chi tiết qua các quá trình?
Sơ đồ mô tả
Sơ đồ khái quát
Sơ đồ vật lý
Sơ đồ logic
Sơ đồ dòng dữ liệu nào được biểu diễn bằng hình vẽ bao gồm các hoạt động xử lý, dòng dữ liệu đi vào, đi ra các hoạt động xử lý đó?
Sơ đồ mô tả
Sơ đồ khái quát
Sơ đồ vật lý
Sơ đồ logic
Sơ đồ dòng dữ liệu nào được biểu diễn bằng hình vẽ bao gồm các thực thể bên trong, bên ngoài hệ thống(tất cả các thực thể liên quan) và dòng dữ liệu giữa các thực thể đó
Sơ đồ mô tả
Sơ đồ khái quát
Sơ đồ vật lý
Sơ đồ logic
Sơ đồ dòng dữ liệu nào chú trọng đến các chức năng mà hệ thống thực hiện?
Sơ đồ mô tả
Sơ đồ khái quát
Sơ đồ vật lý
Sơ đồ logic
Chức năng của lưu đồ chứng từ
Lưu đồ chứng từ mô tả trình tự luân chuyển chứng từ, số liên của chứng từ, người lập, người nhận, nơi lưu trữ, tính chất lưu trữ ...trong xử lý thủ công hay bán thủ công
Lưu đồ xử lý chứng từ được sử dụng để theo dõi quá trình lưu chuyển chứng từ trong một đơn vị đó là mô tả quá trình từ lúc chứng từ được tạo lập bởi một cá nhân , phòng ban đến cuối quá trình sau khi chúng được xử lý
Cả hai đáp án trên
Cả hai đáp án trên đều sai
Các thủ tục trong một hệ thống kế toán chi phí được xử lý thủ công tai công ty Lan Anh như sau: Một phiếu yêu cầu dịch vụ được bộ phận xản xuất lập làm 2 liên. Liên thứ hai được chuyển tới bộ phận bộ
phận sửa chữa và bảo trì, liên thứ nhất được lưu tại bộ
phận sản xuất. Vậy công việc xử lý thủ công ở đây là gì?
tại bộ phận nào?
A. Phiều yêu cầu dịch vụ tại bộ phận sản xuất
B. Lập phiếu yêu cầu dịch vụ tại bộ phận sản xuất
C Lập phiếu yêu cầu dịch vụ tại bộ phận sửa chữa bảo trì
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Các thủ tục trong một hệ thống kế toán chi phí được xử lý thủ
công ở công ty sản xuất Lan Anh được mô tả như sau. Một phiếu
yêu cầu dịch vụ được bộ phận sản xuất lập làm hai liên. Liên thứ
2 được chuyển đến bộ phận sửa chữa và bảo trì, liên thứ 1 lưu tại
bộ phận sản xuất.
Tại bộ phận sửa chữa và bảo trì, liên thứ 2 của phiếu yêu cầu
dịch vụ được sử dụng để lập thủ công phiếu yêu cầu công việc
gồm 4 liên. Liên thứ 4 của phiếu yêu cầu công việc được chuyển
sang cho bộ phận sản xuất để sau này làm cơ sở đối chiếu. Liên
thứ 3 được lưu tại bộ phận sửa chữa và bảo trì cùng với liên 2
của phiếu yêu cầu dịch vụ. Nhân viên bộ phận này ghi chép thủ
công số lượng nguyên vật liệu và dụng cụ xuất dùng cũng như
thời gian lao động cần thiết lên liên thứ 2 và thứ 1 của phiếu yêu
cầu công việc. Khi phiếu yêu cầu công việc được hoàn tất, liên
thứ 1 được lưu tại bộ phận sửa chữa và bảo trì, liên thứ 2 được
gửi đến bộ phận kế toán. Vậy tại bộ phận sửa chữa và bảo trì lưu
giữ các chứng từ nào?
A. Phiếu yêu cầu công việc liên 3 và phiếu yêu cầu dịch vụ liên 2
B. Phiếu yêu cầu công việc liên 3, phiếu yêu cầu dịch vụ liên 2 và
phiếu yêu cầu công việc hoàn tất liên 1
C Tất cả các đáp án đều đúng
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Các thủ tục trong một hệ thống kế toán chi phí được xử
lý thủ công ở công ty sản xuất Lan Anh được mô tả như
sau. Một phiếu yêu cầu dịch vụ được bộ phận sản xuất
lập làm hai liên. Liên thứ 2 được chuyển đến bộ phận
sửa chữa và bảo trì, liên thứ 1 lưu tại bộ phận sản xuất.
Tại bộ phận sửa chữa và bảo trì, liên thứ 2 của phiếu yêu
cầu dịch vụ được sử dụng để lập thủ công phiếu yêu cầu
công việc gồm 4 liên. Liên thứ 4 của phiếu yêu cầu công
việc được chuyển sang cho bộ phận sản xuất để sau này
làm cơ sở đối chiếu. Liên thứ 3 được lưu tại bộ phận sửa
chữa và bảo trì cùng với liên 2 của phiếu yêu cầu dịch
vụ. Nhân viên bộ phận này ghi chép thủ công số lượng
nguyên vật liệu và dụng cụ xuất dùng cũng như thời gian lao động cần thiết lên liên thứ 2 và thứ 1 của phiếu yêu
cầu công việc. Khi phiếu yêu cầu công việc được hoàn
tất, liên thứ 1 được lưu tại bộ phận sửa chữa và bảo trì,
liên thứ 2 được gửi đến bộ phận kế toán. Vậy công việc
được xử lý thủ công tại bộ phận sửa chữa và bảo trì là:
A. Lập phiếu yêu cầu công việc
B. Ghi nguyên vật liệu, dụng cụ, thời gian lao động
C Lập phiếu yêu cầu công việc và ghi nguyên vật liệu, dụng cụ, thời
gian lao động
D. Tất cả các đáp án trên
Chu trình sản xuất sử dụng dữ liệu đầu vào là:
A. Phiếu yêu cầu mua hàng
B. Đơn đặt hàng
C. Phiếu yêu cầu nguyên vật liệu
D. Phiếu yêu cầu tài sản
A. Phiếu yêu cầu mua hàng
B. Đơn đặt hàng
C. Phiếu yêu cầu nguyên vật liệu
D. Phiếu yêu cầu tài sản
Chu trình quản lý tài sản cố định sử dụng dữ liệu đầu vào
là:
A. Phiếu yêu cầu mua hàng
B. Đơn đặt hàng
C. Bảng chấm công
D. Phiếu yêu cầu tài sản
A. Phiếu yêu cầu mua hàng
B. Đơn đặt hàng
C. Bảng chấm công
D. Phiếu yêu cầu tài sản
Chu trình quản lý nguồn nhân sự sử dụng dữ liệu đầu vào
là:
A. Phiếu yêu cầu mua hàng
B. Đơn đặt hàng
C. Bảng chấm công
D. Phiếu yêu cầu tài sản
A. Phiếu yêu cầu mua hàng
B. Đơn đặt hàng
C. Bảng chấm công
D. Phiếu yêu cầu tài sản
Quá trình bán hàng sử dụng dữ liệu đầu vào là:
A. Phiếu yêu cầu mua hàng
B. Đơn đặt hàng
C. Bảng chấm công
D. Phiếu yêu cầu tài sản
Quá trình mua hàng sử dụng dữ liệu đầu vào là:
A. Phiếu yêu cầu mua hàng
B. Đơn đặt hàng
C. Bảng chấm công
D. Phiếu yêu cầu tài sản
A. Phiếu yêu cầu mua hàng
B. Đơn đặt hàng
C. Bảng chấm công
D. Phiếu yêu cầu tài sản
Trong quá trình tài chính, các báo cáo được lập bao gồm:
A. Báo cáo tài chính, dự toán chi tiền, danh sách nhà cung cấp
và báo cáo quản trị
B. Báo cáo tài chính, dự toán thu tiền, danh sách khách hàng
và báo cáo quản trị
C. Thông tin trên báo cáo tài chính, báo cáo tài chính khác, báo
cáo kế hoạch tài chính hiện đại và các báo cáo khác.
D. Báo cáo chi phí giá thành, báo cáo tình hình sản xuất, báo
cáo khác về TSCĐ
Trong chu trình quản lý nguồn nhân sự, các báo cáo được
lập bao gồm:
A. Báo cáo tài chính, dự toán chi tiền, danh sách nhà cung cấp
và báo cáo quản trị
B. Báo cáo tài chính, dự toán thu tiền, danh sách khách hàng
và báo cáo quản trị
C. Báo cáo phân tích những thay đổi về nhân sự
D. Báo cáo chi phí giá thành, báo cáo tình hình sản xuất, báo
cáo khác về TSCĐ
Trong quá trình bán hàng, các báo cáo được lập bao gồm:
A. Báo cáo tài chính, dự toán chi tiền, danh sách nhà cung cấp
và báo cáo quản trị
B. Báo cáo tài chính, dự toán thu tiền, danh sách khách hàng
và báo cáo quản trị
C. Báo cáo phân tích những thay đổi về nhân sự
D. Báo cáo chi phí giá thành, báo cáo tình hình sản xuất, báo
cáo khác về TSCĐ
Trong quá trình sản xuất, các báo cáo được lập bao gồm:
A. Báo cáo tài chính, dự toán chi tiền, danh sách nhà cung cấp
và báo cáo quản trị
B. Báo cáo tài chính, dự toán thu tiền, danh sách khách hàng
và báo cáo quản trị
C. Báo cáo phân tích những thay đổi về nhân sự
D. Báo cáo chi phí giá thành, báo cáo tình hình sản xuất, báo
cáo khác về TSCĐ
Trong quá trình mua hàng trực tuyến, các báo cáo được
lập bao gồm:
A. Báo cáo tài chính, dự toán chi tiền, danh sách nhà cung cấp
và báo cáo quản trị
B. Báo cáo tài chính, dự toán thu tiền, danh sách khách hàng
và báo cáo quản trị
C. Báo cáo phân tích những thay đổi về nhân sự
D. Báo cáo chi phí giá thành, báo cáo tình hình sản xuất, báo
cáo khác về TSCĐ
Sự kiện nào sau đây được lập trong quá trình nhân sự:
A. Nhân viên nhập liệu phiếu yêu cầu hay phiếu yêu cầu được
lập tự động về nguyên vật liệu
B. Khách hàng đặt hàng trực tuyến.
C. Tuyển dụng nhân sự
D. Lập lịch trình sản xuất căn cứ vào kế hoạch sản xuất kinh
doanh của doanh nghiệp
Sự kiện nào sau đây được lập trong quá trình bán hàng:
A. Nhân viên nhập liệu phiếu yêu cầu hay phiếu yêu cầu được
lập tự động về nguyên vật liệu
B. Khách hàng đặt hàng trực tuyến.
C. Tuyển dụng nhân sự
D. Lập lịch trình sản xuất căn cứ vào kế hoạch sản xuất kinh
doanh của doanh nghiệp
Sự kiện nào sau đây được lập trong quá trình sản xuất:
A. Nhân viên nhập liệu phiếu yêu cầu hay phiếu yêu cầu được
lập tự động về nguyên vật liệu
B. Khách hàng đặt hàng trực tuyến.
C. Tuyển dụng nhân sự
D. Lập lịch trình sản xuất căn cứ vào kế hoạch sản xuất kinh
doanh của doanh nghiệp
Sự kiện nào sau đây được lập trong quá trình mua hàng:
A. Nhân viên nhập liệu phiếu yêu cầu hay phiếu yêu cầu được
lập tự động về nguyên vật liệu
B. Khách hàng đặt hàng trực tuyến.
C. Tuyển dụng nhân sự
D. Lập lịch trình sản xuất căn cứ vào kế hoạch sản xuất kinh
doanh của doanh nghiệp
Quá trình tài chính :
A. Tập hợp các hoạt động liên quan đến việc mua hàng hóa,
dịch vụ, thanh toán và kiểm soát hàng tồn kho
B. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình cung cấp
hàng hóa, dịch vụ và thu tiền
C. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình chuyển hóa
các yếu tố đầu vào thành sản phẩm hoàn thành
D. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình huy động, sử
dụng vốn và phân phối kết quả sử dụng vốn
Quá trình nhân sự :
A. Tập hợp các hoạt động liên quan đến việc mua hàng hóa,
dịch vụ, thanh toán và kiểm soát hàng tồn kho
B. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình cung cấp
hàng hóa, dịch vụ và thu tiền
C. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình chuyển hóa
các yếu tố đầu vào thành sản phẩm hoàn thành
D. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình tuyển dụng
và trả lương
Quá trình sản xuất :
A. Tập hợp các hoạt động liên quan đến việc mua hàng hóa,
dịch vụ, thanh toán và kiểm soát hàng tồn kho
B. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình cung cấp
hàng hóa, dịch vụ và thu tiền
C. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình chuyển hóa
các yếu tố đầu vào thành sản phẩm hoàn thành
D. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình tuyển dụng
và trả lương
Quá trình bán hàng :
A. Tập hợp các hoạt động liên quan đến việc mua hàng hóa,
dịch vụ, thanh toán và kiểm soát hàng tồn kho
B. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình cung cấp
hàng hóa, dịch vụ và thu tiền
C. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình chuyển hóa
các yếu tố đầu vào thành sản phẩm hoàn thành
D. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình tuyển dụng
và trả lương
Quá trình mua hàng :
A. Tập hợp các hoạt động liên quan đến việc mua hàng hóa,
dịch vụ, thanh toán và kiểm soát hàng tồn kho
B. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình cung cấp
hàng hóa, dịch vụ và thu tiền
C. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình chuyển hóa
các yếu tố đầu vào thành sản phẩm hoàn thành
D. Tập hợp các hoạt động liên quan đến quá trình tuyển dụng
và trả lương
Mục tiêu nào sau đây không phải mục tiêu của chu trình
bán hàng:
A. Theo dõi đến từng khách hàng, hoàn tất việc giao hàng
B. Lập hóa đơn bán hàng và thu tiền của khách hàng
C. Dự đoán doanh thu và lịch thu tiền
D. Thanh toán đúng hạn và chính xác cho các nhà cung cấp
Mục tiêu của chu trình bán hàng là:
A. Theo dõi đến từng khách hàng, hoàn tất việc giao hàng
B. Lập hóa đơn bán hàng và thu tiền của khách hàng
C. Dự đoán doanh thu và lịch thu tiền
D. Các đáp án trên đều đúng
Tính thời gian chứa đựng trong các báo cáo do hệ thống
thông tin kế toán lập:
A. Giúp nhà quản lý tiện theo dõi nghiệp vụ phát sinh
B. Cho phép các nhà quản lý so sánh hoạt động giữa các kỳ
với nhau
C. Để lập báo cáo tổng hợp
D. Các đáp án trên đều sai
Yếu tố được chứa đựng trong các báo cáo do hệ thống
thông tin kế toán lập là:
A. Tính thời gian
B. Phân cấp phòng ban lập báo cáo
C. Các quy tắc lập báo cáo
D. Các đáp án trên đều đúng
Các báo cáo do hệ thống thông tin kế toán lập phải luôn
chứa đựng ít nhất mấy yếu tố?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Chu trình tài chính có mối liên hệ chủ yếu với chu trình kế
toán nào?
A. Chu trình nhân sự và chu trình sản xuất
B. Chu trình tài chính và chu trình sản xuất
C. Chu trình nhân sự, chu trình mua hàng và chu trình bán
hàng
D. Chu trình bán hàng, chu trình mua hàng và chu trình sản
xuất
Chu trình nhân sự có mối liên hệ chủ yếu với chu trình kế
toán nào?
A. Chu trình nhân sự và chu trình sản xuất
B. Chu trình tài chính và chu trình sản xuất
C. Chu trình nhân sự và chu trình bán hàng
D. Chu trình bán hàng và chu trình tài chính
Chu trình mua hàng có mối liên hệ chủ yếu với chu trình
kế toán nào?
A. Chu trình nhân sự và chu trình sản xuất
B. Chu trình tài chính và chu trình sản xuất
C. Chu trình nhân sự và chu trình bán hàng
D. Chu trình bán hàng và chu trình tài chính
Chu trình sản xuất có mối liên hệ chủ yếu với chu trình kế
toán nào?
A. Chu trình nhân sự và chu trình mua hàng
B. Chu trình mua hàng và chu trình bán hàng
C. Chu trình nhân sự, chu trình mua hàng và chu trình bán
hàng
D. Chu trình mua hàng, chu trình bán hàng và chu trình tài
chính
Chu trình bán hàng có mối liên hệ chủ yếu với chu trình kế
toán nào?
A. Chu trình sản xuất và chu trình mua hàng
B. Chu trình sản xuất và chu trình tài chính
C. Chu trình nhân sự và chu trình tài chính
D. Chu trình mua hàng và chu trình tài chính
Các chu trình kinh doanh chính bao gồm:
A. Chu trình bán hàng và chu trình mua hàng
B. Chu trình sản xuất và chu trình tiêu thụ
C. Chu trình nhân sự và chu trình tài chính
D. Chu trình sản xuất và chu trình tài chính
Chu trình kinh doanh hay chu trình kế toán là:
A. Các hành vi kinh doanh
B. Một chuỗi các sự kiện cùng liên quan đến 1 nội dung của
quá trình SXKD
C. Các sự kiện của quá trình kinh doanh
D. Các hoạt động sản xuất kinh doanh
Nhập trùng lặp nghiệp vụ trên phần mềm kế toán là 1
hành vi:
A. Gian lận
B. Sai sót
C. Cố ý
D. Các đáp án trên đều sai
Chu trình kế toán là:
A. Chu trình bắt đầu từ khi nhân viên kế toán tiến hành hạch
toán nghiệp vụ từ các chứng từ gốc và kết thúc khi các báo cáo
tài chính được lập.
B. Chu trình từ khâu mua hàng đến khi bán hàng
C. Chu trình từ khâu mua hàng đến khâu xác định kết quả
D. Các câu trên đều sai
“ Vận hành chương trình ghi nhận tất cả các hoạt động của
hệ điều hành và của từng máy tính đang được sử dụng” là
thủ tục kiểm soát nào sau đây:
A. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa
B. Thủ tục kiểm soát phát hiện
C. Thủ tục kiểm soát sửa sai
D. Thủ tục kiểm soát phát hiện và kiểm soát sửa sai
“Kiểm tra cẩn thận quá trình làm việc cũng như chứng chỉ
bằng cấp của các ứng viên nộp hồ sơ xin việc vào công ty”
là thủ tục kiểm soát nào sau đây:
A. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa
B. Thủ tục kiểm soát phát hiện
C. Thủ tục kiểm soát sửa sai
D. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa và kiểm soát phát hiện
“ Phục hồi các hư hỏng của dữ liệu” là thủ tục kiểm soát
nào sau đây:
A. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa
B. Thủ tục kiểm soát phát hiện
C. Thủ tục kiểm soát sửa sai
D. Các đáp án trên đều sai
“ Chứng từ được lập làm nhiều liên và lưu ở nhiều bộ phận
khác nhau” là thủ tục kiểm soát nào sau đây:
A. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa
B. Thủ tục kiểm soát phát hiện
C. Thủ tục kiểm soát sửa sai
D. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa và kiểm soát phát hiện
“ Đối chiếu sổ phụ ngân hàng” là thủ tục kiểm soát nào sau
đây:
A. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa
B. Thủ tục kiểm soát phát hiện
C. Thủ tục kiểm soát sửa sai
D. Thủ tục kiểm soát phát hiện và kiểm soát sửa sai
“ Kiểm kê hàng tồn kho và xử lý chênh lệch giữa sổ kế toán
và sổ thực tế khi kiểm kê” là thủ tục kiểm soát nào sau
đây:
A. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa
B. Thủ tục kiểm soát phát hiện
C. Thủ tục kiểm soát sửa sai
D. Thủ tục kiểm soát phát hiện và kiểm soát sửa sai
“Phân công phân nhiệm một cách đầy đủ đối với các nhân
viên phụ trách ở mội bộ phận kế toán” là thủ tục kiểm soát
nào sau đây:
A. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa
B. Thủ tục kiểm soát phát hiện
C. Thủ tục kiểm soát sửa sai
D. Các đáp án trên đều sai
“ Phục hồi các hư hỏng của dữ liệu” là thủ tục kiểm soát
nào sau đây:
A. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa
B. Thủ tục kiểm soát phát hiện
C. Thủ tục kiểm soát sửa sai
D. Các đáp án trên đều sai
“ Mở hồ sơ theo dõi chi tiết cho từng hóa đơn bán hàng ở
tài khoản phải thu cho từng khách hàng” là thủ tục kiểm
soát nào sau đây:
A. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa
B. Thủ tục kiểm soát phát hiện
C. Thủ tục kiểm soát sửa sai
D. Các đáp án trên đều sai
“Hoán đổi luân phiên công việc của nhân viên” là thủ tục
kiểm soát nào sau đây:
A. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa
B. Thủ tục kiểm soát phát hiện
C. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa và kiểm soát phát hiện
D. Thủ tục kiểm soát sửa sai
Trong một công ty, vật liệu được xuất kho theo giấy viết
tay hoặc lệnh miệng của quản đốc phân xưởng thì kiến
nghị nên đưa ra để khắc phục yếu kém đó là:
A. Phải có chứng từ ký xác nhận của quản đốc phân xưởng
B. Phải có giấy xác nhận của bộ phận cần vật liệu xuất
C. Phải ghi sổ ngay khi thực hiện nghiệp vụ xuất
D. Các đáp án trên đều sai
Hãy chỉ ra những yếu kém trong kiểm soát nội bộ đối với
hệ thống tiền lương của 1 công ty như sau
A. Bảng chấm công do quản đốc phân xưởng ký
B. Công nhân được tuyển dụng bởi phòng tổ chức và nhận
lương từ phòng kế toán
C. Nhân viên tính lương đồng thời là người ký séc thanh toán
lương
D. Quản đốc phân xưởng chấm công cuối tháng giao cho bộ
phận kế toán tính và trả lương
Nội dung nào sau đây không phải nội dung của kiểm toán
nội bộ:
A. Kiểm toán hoạt động và kiểm toán tuân thủ
B. Kiểm toán báo cáo tài chính
C. Kiểm toán báo cáo kế toán quản trị
D. Kiểm toán Nhà nước
Công ty Minh Anh chuyên bán các loại gỗ dùng cho gia
đình và cho xây dựng, khi khách hàng A đến mua gỗ có mô
tả với một nhân viên bán hàng về kích cỡ và số lượng các
tấm gỗ cần mua, phiếu bán hàng cần có phần xác nhận đã
nhận đủ hàng của khách hàng vì:
A. Nhân viên lập phiếu là người thu tiền sẽ có khả năng nhân
viên thu tiền sẽ lấy đi số tiền và lập phiếu thu khác để che dấu
hành vi lấy trộm.
B. Phiếu bán hàng có thể bị lấy cắp để lấy hàng 1 cách hợp lệ
C. Phiếu bán hàng vừa thu tiền vừa là phiếu giao hàng
D. Các đáp án trên đều sai.
Công ty Minh Anh chuyên bán các loại gỗ dùng cho gia
đình và cho xây dựng, khi khách hàng A đến mua gỗ có mô
tả với một nhân viên bán hàng về kích cỡ và số lượng các
tấm gỗ cần mua, nhân viên bán hàng sẽ lập phiếu bán hàng
thành 4 liên và cần giao cho nhân viên khác thu tiền vì:
A. Nhân viên lập phiếu là người thu tiền sẽ có khả năng nhân
viên thu tiền sẽ lấy đi số tiền và lập phiếu thu khác để che dấu
hành vi lấy trộm.
B. Phiếu bán hàng có thể bị lấy cắp để lấy hàng 1 cách hợp lệ
C. Phiếu bán hàng vừa thu tiền vừa là phiếu giao hàng
D. Các đáp án trên đều sai.
Công ty Minh Anh chuyên bán các loại gỗ dùng cho gia
đình và cho xây dựng, khi khách hàng A đến mua gỗ có mô
tả với một nhân viên bán hàng về kích cỡ và số lượng các
tấm gỗ cần mua, nhân viên bán hàng sẽ lập phiếu bán hàng
ghi rõ mã số hàng hóa thay vì ghi chép các mô tả của khách vì:
A. Có rất nhiều mặt hàng có quy cách, màu sắc, chất liệu,... rất
giống nhau
B. Không đủ chỗ để ghi chép mô tả của khách hàng
C. Không cần ghi chép nội dung mô tả về sản phẩm bán
D. Các đáp án trên đều sai
Công ty Minh Anh chuyên bán các loại gỗ dùng cho gia
đình và cho xây dựng, khi khách hàng A đến mua gỗ có mô
tả với một nhân viên bán hàng về kích cỡ và số lượng các
tấm gỗ cần mua, nhân viên bán hàng sẽ:
A. Lập phiếu bán hàng có 4 liên trong đó 1 liên được lưu trong
sổ bán hàng
B. Phiếu bán hàng phải được đánh số trước và ghi mã số hàng
hóa
C. Phiếu bán hàng cần có phần xác nhận đã nhận đủ hàng của
khách hàng
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Công ty Minh Anh chuyên bán các loại gỗ dùng cho gia
đình và cho xây dựng, khi khách hàng A đến mua gỗ có mô
tả với một nhân viên bán hàng về kích cỡ và số lượng các
tấm gỗ cần mua, nhân viên bán hàng sẽ:
A. Lập phiếu bán hàng có 1 liên vừa dùng thu tiền, vừa dùng
để xuất hàng tại kho và để giao hàng cho khách hàng
B. Lập phiếu bán hàng có 4 liên chuyển cho nhân viên khác
thu tiền, trong đó nhân viên thu tiền giữ lại 1 liên, 1 liên giao
cho khách hàng và 2 liên còn lại chuyển sang kho cho nhân
viên kho đóng kiện và cho nhân viên giao hàng.
C. Lập phiếu bán hàng có 2 liên trong đó có 1 liên để chính
nhân viên đó thu tiền
D. Các đáp án trên đều sai.
Công ty Minh Anh chuyên bán các loại gỗ dùng cho gia
đình và cho xây dựng, khi khách hàng A đến mua gỗ có mô
tả với một nhân viên bán hàng về kích cỡ và số lượng các
tấm gỗ cần mua, nhân viên bán hàng sẽ:
A. Ghi mã số hàng hóa trên phiếu bán hàng
B. Mô tả mặt hàng trên phiếu bán hàng
C. Ghi kích cỡ và số lượng các loại gỗ khách hàng cần mua
D. Các đáp án trên đều sai
Các loại thủ tục kiểm soát của công ty thường bao gồm các
loại sau:
A. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa và thủ tục kiểm soát điều
chỉnh
B. Thủ tục kiểm soát phát hiện và thủ tục kiểm soát điều chỉnh
C. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa, thủ tục kiểm soát phát hiện và
thủ tục kiểm soát điều chỉnh
D. Thủ tục kiểm soát ngăn ngừa và thủ tục kiểm soát phát hiện
Các phương pháp đánh giá rủi ro mà kiểm toán viên nội bộ
có thể sử dụng là:
A. Phương pháp hồi cố và phương pháp dự báo
B. Phương pháp tổng hợp và phân tích
C. Phương pháp đánh giá và phân tích
D. Các đáp án trên đều sai
Trong quá trình kiểm toán, kiểm toán viên sẽ:
A. Đánh giá tất cả các loại rủi ro có thể có đối với từng bộ
phận trong doanh nghiệp
B. Chọn những rủi ro quan trọng nhất đối với các bộ phận
trong doanh nghiệp (5-10 loại) để xem xét.
C. Kiểm toán viên sẽ xem xét các rủi ro thường hay xảy ra đối
với các doanh nghiệp.
D. Các đáp án trên đều sai
Để đánh giá rủi ro kiểm toán viên cần làm gì?
A. Xác định đối tượng kiểm toán và các nhân tố ảnh hưởng tới
rủi ro của từng đối tượng kiểm toán
B. Nhận diện rủi ro
C. Đặt câu hỏi và tìm đáp án hợp lý nhất cho các câu hỏi đó
D. Xác định đối tượng kiểm toán và các nhân tố ảnh hưởng tới
rủi ro của từng đối tượng kiểm toán sau đó nhận diện rủi ro
Nếu xét theo bản chất, rủi ro trong doanh nghiệp gồm:
A. Rủi ro kinh doanh và rủi ro tài chính
B. Rủi ro nhân nhượng liên quan đến việc vi phạm pháp luật
và rủi ro điều hành
C. Rủi ro về tính tuân thủ và tính chính xác
D. Rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính, rủi ro nhân nhượng và
rủi ro điều hành
Câu phát biểu nào sau đây không đúng đối với rủi ro tài
chính:
A. Là rủi ro liên quan đến lĩnh vực kinh tế, kỹ thuật hay đối
thủ cạnh tranh
B. Loại rủi ro này có khả năng phát sinh khá lớn.
C. Là rủi ro liên quan đến lãi suất, dòng tiền, tỷ giá hối đoái,
tiền,…
D. Rủi ro hối đoái thuộc rủi ro tài chính, rủi ro này dễ xảy ra ở
các doanh nghiệp xuất nhập khẩu.
Câu phát biểu nào sau đây không đúng đối với rủi ro kinh
doanh:
A. Là rủi ro liên quan đến lĩnh vực kinh tế, kỹ thuật hay đối
thủ cạnh tranh
B. Rủi ro liên quan đến việc tìm kiếm mục tiêu kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ từ các nhà cung cấp bên ngoài.
C. Rủi ro liên quan đến lãi suất, dòng tiền, tỷ giá hối đoái,
tiền,…
D. Những rủi ro có thể có là thông tin giả mạo hoặc quá mức
từ nhà cung cấ
Hệ thống kiểm soát vững mạnh có lợi ích:
A. Đảm bảo tính chính xác của số liệu kế toán và báo cáo tài
chính của công ty
B. Giảm bớt rủi ro gian lận và sai sót
C. Giúp công ty có lợi nhuận cao hơn
D. Đảm bảo tính chính xác của số liệu kế toán và báo cáo tài
chính của công ty và giảm bớt rủi ro gian lận và sai sót
Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố ảnh hưởng và tác
động đến môi trường kiểm soát:
A. Cơ cấu tổ chức và phân chia trách nhiệm và quyền hạn
B. Kế hoạch sản xuất kinh doanh
C. Triết lý về quản lý và phong cách điều hành
D. Tính chính trực, năng lực và giá trị về đạo đức
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng và tác động đến môi
trường kiểm soát:
A. Cơ cấu tổ chức và phân chia trách nhiệm và quyền hạn,
chính sách nguồn nhân lực
B. Triết lý về quản lý và phong cách điều hành
C. Tính chính trực, năng lực và giá trị về đạo đức
D. Tất cả các đáp án trên
Thành phần nào sau đây không phải thành phần của hệ
thống kiểm soát nội bộ:
A. Môi trường kiểm soát
B. Đánh giá rủi ro
C. Hoạt động kiểm soát
D. Đánh giá chất lượng
Mục đích của thử nghiệm kiểm soát là :
A. Tìm ra gian lận và sai sót của kế toán viên.
B. Thu thập bằng chứng về sự hữu hiệu của các quy chế và thủ
tục kiểm soát để giảm bớt các thử nghiệm cơ bản trên số dư và
nghiệp vụ.
C. Thu thập bằng chứng về kết quả tuân thủ các quy chế và thủ
tục kiểm soát nội bộ.
D. Phát hiện và bày tỏ ý kiến về sự hữu hiệu của các quy chế
và thủ tục kiểm soát.
Trong kiểm toán BCTC, việc đánh giá rủi ro kiểm soát,
nếu rủi ro kiểm soát được đánh giá ở mức tối đa thì:
A. Kiểm toán viên phải dựa vào kiểm soát nội bộ để giảm bớt
các thử nghiệm trên các số dư và nghiệp vụ.
B. Phải tăng cường các thử nghiệm cơ bản để phát hiện những
hành vi gian lận và sai sót
C. Không phải thực hiện thử nghiệm kiểm soát ( Thử nghiệm
tuân thủ)
D. Phải tăng cường các thử nghiệm cơ bản để phát hiện những hành vi gian lận và sai sót và không phải thực hiện thử nghiệm
kiểm soát ( Thử nghiệm tuân thủ)
Bộ phận kiểm toán nội bộ cung cấp một sự quan sát, đánh
giá thường xuyên về :
A. Hoạt động tài chính của doanh nghiệp.
B. Hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
C. Tính hiệu quả và hiệu năng của công tác kiểm soát nội bộ
D. Toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp, bao gồm cả tính hiệu
quả của việc thiết kế và vận hành các chính sách thủ tục về
kiểm soát nội bộ.
Mục tiêu của kiểm soát nội bộ trong việc đảm bảo độ tin
cậy của các thông tin:
A. Thông tin cung cấp kịp thời về thời gian.
B. Thông tin đảm bảo độ chính xác và tin cậy của thực trạng
hoạt động.
C. Thông tin đảm bảo tính khách quan và đầy đủ.
D. Cả 3 phương án trên.
Trong thử nghiệm kiểm soát, nếu các thủ tục để lại dấu vết
trên tài liệu thì nên áp dụng phương pháp :
A. Phép thử “Walk through”.
B. Phỏng vấn nhân viên đơn vị về các thủ tục kiểm soát.
C. Thực hiện lại các thủ tục kiểm soát.
D. Tất cả đều sai.
Phương pháp tiếp cận để thu thập hiểu biết về hệ thống
kiểm soát nội bộ và đánh giá rủi ro kiểm soát bao gồm:
A. Tiếp cận theo khoản mục.
B. Tiếp cận theo chu trình nghiệp vụ.
C. Tiếp cận theo các khoản mục phát sinh.
D. Tiếp cận theo khoản mục và theo chi trình nghiệp vụ.
Việc đánh giá xem liệu các BCTC có thể kiểm toán được
hay không nằm trong khâu nào trong trình tự đánh giá hệ
thống kiểm soát nội bộ :
A. Thu thập hiểu biết về hệ thống kiểm soát nội bộ và mô tả
chi tiết hệ thống kiểm soát nội bộ trên giấy tờ làm việc.
B. Đánh giá ban đầu về rủi ro kiểm soát để lập kế hoạch cho
các khoản mục trên BCTC.
C. Thực hiện thử nghiệm kiểm soát.
D. Lập bảng đánh giá kiểm soát nội bộ.
Thủ tục kiểm soát do các nhà quản lí xây dựng dựa trên
các nguyên tắc:
A. Nguyên tắc bất kiêm nhiệm, nguyên tắc phân công phân
nhiệm và làm việc cá nhân
B. Nguyên tắc phân công phân nghiệm và nguyên tắc tự kiểm
tra
C. Nguyên tắc phân công phân nhiệm, nguyên tắc bất kiêm
nhiệm và nguyên tắc ủy quyền và phê chuẩn.
D. Không câu nào đúng
Bộ phận kiểm toán nội bộ là bộ phận :
A. Phải trực thuộc một cấp cao đủ để không giới hạn phạm vi
hoạt động của nó.
B. Phải được giao một quyền hạn lớn và hoạt động hoàn toàn
độc lập với phòng kế toán và các bộ phận hoạt động được
kiểm tra.
C. Phải được giao một quyền hạn tương đối rộng rãi và hoạt
động tương đối độc lập với phòng kế toán và các bộ phận hoạt
động được kiểm tra.
D. Phải trực thuộc một cấp cao đủ để không giới hạn phạm vi
hoạt động của nó và phải được giao một quyền hạn tương đối
rộng rãi và hoạt động tương đối độc lập với phòng kế toán và
các bộ phận hoạt động được kiểm tra.
Sự khác nhau giữa sơ đồ PDF và lưu đồ
A. Lưu đồ cho biết mối quan hệ chặt chẽ của luồng dữ liệu, PDF cho
biết dòng luôn chuyển dữ liệu vật lý
B. Lưu đồ cho biểt trình tự của việc xử lý,con PDF thì không
C. Lưu đồ cho biết dòng luân chuyển vật lý nhưng PDF cho biết cá
nhân luân chuyển vật lý và ngược lại
D. Không có câu nào đúng
Câu nào dưới đây là đúng
A. Sơ đồ dòng dữ liệu chỉ sử dụng 3 Ký hiệu, lưu đồ sử dụng nhiều
ký hiệu
B. Sơ đồ dòng dữ liệu nhấn mạnh luồng dữ liệu trong khi lưu đồ
nhấn mạnh luồng chứng từ hoặc kho chứa tài liệu
C. Lưu đồ và sơ đồ dòng dữ liệu đều cho biết mốc thời gian
D. Lưu đồ và sơ đồ dòng dữ liệu đều cho biết trình tự xử lý
Một sơ đồ luồng dữ liệu cho biết
A. Dòng vật chất
B. Cái nhìn logic về dòng dữ liệu
C. Có sở dữ liệu
D. Có sở để quyết định
Nêu các chứng từ sử dụng của hệ thống thanh toán tiền lương?
A. Bảng chấm công, thẻ từ, bảng thanh toán tiền lương
B. Phiếu chi, giẫy báo Nợ ngân hàng
C. Phiếu nghỉ hưởng bảo hiểm
D. Tẫt cả các đáp án trên
Nêu các thực thể bên ngoài của quá trình xử lý tiền lương ở một
doanh nghiệp khi vẽ sơ đồ khái quát?
A. Chấm công, nguồn nhân lực, người lao động, nhà quản lý, cơ
quan thuế
B. Chấm công, nguồn nhân lực, người lao động, nhà quản lý
C. Nguồn nhân lực, người lao động, nhà quản lý, cơ quan thuế
D. Tất cả các đáp án đều sai
