wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Thiết kế sản phẩm trong sản xuất sẽ đạt được kết quả tốt nhất khi có sự kết hợp của bộ phận nào?

a)

Bộ phận thiết kế và Bộ phận cung ứng

b)

Bộ phận thiết kế và Bộ phận sản xuất

c)

Bộ phận cung ứng và Bộ phận sản xuất

d)

Cả 3 bộ phận: Bộ phận thiết kế, Bộ phận cung ứng, Bộ phận sản xuất

2.

Thiết kế sản phẩm trong hoạt động sản xuất của Chuỗi cung ứng tốt sẽ mang lại hiệu quả gì?

a)

Giúp đưa sản phẩm ra thị trường nhanh chóng hơn

b)

Tăng tính cạnh tranh và sản phẩm với đối thủ cạnh tranh

c)

Tối ưu được chi phí sản xuất sản phẩm

d)

Cả a, b, c đều đúng

3.

Tại sao cần phải điều độ sản xuất trong vận hành chuỗi cung ứng?

a)

Để sử dụng nhà máy, thiết bị, lao động hiệu quả

b)

Để duy trì mức tồn kho thấp

c)

Để duy trì tồn kho an toàn và sẵn sàng phục vụ khách hàng

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

4.

Hoạt động cân bằng liên tục không ngừng giữa mức sử dụng, mức tồn kho và mức phục vụ khách hàng là nội dung của hoạt động nào trong mô hình chuỗi cung ứng?

a)

Sản xuất – Điều độ sản phẩm

b)

Sản xuất – Thiết kế sản phẩm

c)

Sản xuất – Quản lý nhà máy

d)

Cả a, b, c đều sai

5.

Phát biểu nào sau đây về điều độ sản xuất của Chuỗi cung ứng là đúng?

a)

Điều độ sản xuất để thời gian sử dụng dây chuyền hàng tồn kho tối đa là dài nhất và được sản xuất trước tiên

b)

Điều độ sản xuất để thời gian sử dụng hàng tồn kho tối đa là ngắn nhất và được sản xuất trước tiên

c)

Điều độ sản xuất để không phải dự trữ hàng tồn kho

d)

Điều độ sản xuất để thời gian dự trữ hàng tồn kho dài nhất

6.

Định nghĩa nào sau đây về điều độ sản xuất trong chuỗi cung ứng là đúng nhất?

a)

Là phân bổ công suất có sẵn cho sản xuất sản phẩm cần thiết nhằm sử dụng công suất sản xuất hiệu quả và mang lại lợi ích cao nhất

b)

Là sắp xếp lịch sản xuất liên kế nhau không để trống liên vận hành thiết bị

c)

Là phân bổ lịch sản xuất cho thiết bị, nhà máy và lịch làm việc cho người lao động để đảm bảo sản xuất được vận hành một cách liên tục

d)

Là sự sắp xếp lịch trình vận hành máy móc, thiết bị sao cho mang lại hiệu quả kinh tế cao nhất

7.

Doanh nghiệp A trong năm tới sẽ bán được 4000 sản phẩm. Chi phí lưu kho cho 1 đơn vị sản phẩm này/1 năm là 10,chiphıˊmtla^ˋnđặthaˋngdtıˊnhlaˋ10, chi phí một lần đặt hàng dự tính là 50. Doanh nghiệp làm việc 288 ngày/năm. Số lượng đặt hàng tối ưu (EOQ) cho sản phẩm này là bao nhiêu?

a)

100100

b)

200200

c)

300300

d)

400400

8.

Doanh nghiệp A trong năm tới sẽ bán được 4000 sản phẩm. Chi phí lưu kho cho 1 đơn vị sản phẩm này/1 năm là 10,chiphıˊmtla^ˋnđặthaˋngdtıˊnhlaˋ10, chi phí một lần đặt hàng dự tính là 50. Doanh nghiệp làm việc 288 ngày/năm. Số lượng đặt hàng tối ưu là 200200 sản phẩm. Trong 1 năm Doanh nghiệp cần đặt hàng sản phẩm này bao nhiêu lần?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

9.

Sản phẩm A có nhu cầu sử dụng hàng năm là 42000 đơn vị. Chi phí cố định cho mỗi lần đặt hàng là 5.Chiphıˊchomo^~iđơnvsnphmlaˋ5. Chi phí cho mỗi đơn vị sản phẩm là 0.2. Tồn kho hàng năm chiếm 25% cho mỗi đơn vị. EOQ là bao nhiêu?

a)

2900

b)

2500

c)

2300

d)

2700

10.

Kế hoạch điều độ sản xuất cho những doanh nghiệp có nhiều sản phẩm cần lưu ý những gì?

a)

Xác định quy mô của đơn hàng

b)

Số lần sản xuất cho mỗi sản phẩm

c)

Xem xét kết quả cho kho liên tục

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

11.

Để việc quản lý nhà máy sản trong sản xuất của chuỗi cung ứng đạt hiệu quả cần xem xét các vấn đề nào?

a)

Vai trò hoạt động của mỗi nhà máy để đáp ứng với mỗi nhu cầu khác nhau

b)

Công suất được phân bổ cho mỗi nhà máy

c)

Phân tích các nhu cầu cung cấp và thị trường cho mỗi nhà máy

d)

Cả a, b, c đều đúng

12.

Là quá trình duyệt thông tin của khách hàng từ nhà bán lẻ đến nhà phân phối nhằm mục đích phục vụ cho nhà cung cấp và nhà sản xuất, duyệt thông tin về ngày giao hàng, sản phẩm thay thế và những đơn hàng thực hiện trước đó của khách hàng – đây là nội dung nói về hoạt động nào trong chuỗi cung ứng?

a)

Quản lý đơn hàng

b)

Quản lý khách hàng

c)

Quản lý bán hàng

d)

Quản lý dịch vụ khách hàng

13.

CRM (Customer Relationship Management) trong quản lý chuỗi cung ứng được hiểu là gì?

a)

Quản lý đơn hàng

b)

Quản lý mối quan hệ khách hàng

c)

Quản lý bán hàng

d)

Quản lý dịch vụ khách hàng

14.

Nguyên tắc quản lý đơn hàng để chuỗi cung ứng vận hành đạt hiệu quả cao là

a)

Chỉ nhập đơn hàng 1 lần

b)

Đặt lộ trình đơn hàng tự động

c)

Sử dụng hệ thống quản lý đơn hàng tích hợp và có thể thấy rõ được tình trạng đơn hàng

15.

Lợi ích của hoạt động thuê ngoài trong chuỗi cung ứng là

a)

Giảm được chi phí nhờ lợi thế trên quy mô

b)

Doanh nghiệp giảm đầu tư vốn và chia sẻ được rủi ro với nhà cung ứng

c)

Doanh nghiệp có thể tập trung vào năng lực cốt lõi

d)

Cả a, b, c đều đúng

16.

Lý do các ngành công nghệ cao và ngành thời trang luôn đẩy mạnh chiến lược thuê ngoài là

a)

Các nhà cung ứng của họ có thể phản ứng tốt hơn với những thay đổi của nhu cầu khách hàng

b)

Các nhà cung ứng có khả năng ứng dụng kiến thức về công nghệ để đẩy nhanh vòng đời phát triển sản phẩm

c)

Các nhà cung ứng có khả năng tăng việc tiếp cận công nghệ mới và sáng tạo hơn

d)

Cả a, b, c đều đúng

17.

Khái niệm CEM trong hoạt động thuê ngoài của chuỗi cung ứng chính là

a)

Các nhà cung ứng

b)

Các nhà sản xuất

c)

Các nhà sản xuất linh kiện theo hợp đồng

d)

Cả a, b, c đều sai

18.

Rủi ro trong kinh doanh của các doanh nghiệp khi thuê ngoài thay vì tự sản xuất là

a)

Mất dần những kiến thức cạnh tranh

b)

Xung đột mục tiêu

c)

Cả a và b đều đúng

19.

Để doanh nghiệp quyết định được việc sẽ thuê ngoài hay tự sản xuất thì cần xem xét các vấn đề

a)

Chiến lược kinh doanh

b)

Năng lực cốt lõi

c)

Chất lượng nhà cung ứng bên ngoài

d)

Cả 3 ý a, b, c đều đúng

20.

Xét về vấn đề Chiến lược kinh doanh, Công ty nên thuê ngoài thay vì tự sản xuất khi

a)

Nguyên vật liệu/quy trình sản xuất không quan trọng đối với thành phẩm cuối cùng

b)

Các nhà cung ứng đạt chất lượng để xây dựng đối tác gắn bó

c)

Các nhà cung ứng sẵn sàng và đủ khả năng đáp ứng những yêu cầu về sáng tạo, cải tiến

d)

Cả 3 ý a, b, c đều đúng

21.

Xét về các yếu tố kinh tế, Công ty nên tiến hành thuê ngoài thay cho việc tự sản xuất khi

a)

Các nhà cung ứng bên ngoài có chi phí thấp hơn và chất lượng cao hơn

b)

Các nhà cung ứng có mục tiêu lợi nhuận trên đầu tư thấp hơn

c)

Công ty chưa hoàn thiện hoặc yếu kém trong năng lực và kĩ năng cho hoạt động tự sản xuất

d)

Cả 3 ý a, b, c đều đúng

22.

Chiến lược thu mua phù hợp sẽ phụ thuộc vào

a)

Loại hình hoá mà công ty mua vào

b)

Mức độ rủi ro và không ổn định của chính những mặt hàng đó

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

23.

Quá trình thu mua ngoài mục đích tìm được nhà cung ứng sản phẩm chất lượng, chi phí tối ưu thì mục tiêu còn lại là

a)

Quá trình thu mua được đơn giản hoá và tự động hoá toàn bộ quá trình

b)

Quá trình thu mua được tiến hành càng nhanh càng tốt

c)

Quá trình thu mua phải đúng quy trình và qua nhiều bước

d)

Quá trình thu mua diễn ra càng lâu càng tốt

24.

Lợi thế khi chọn lựa hình thức phân phối trực tiếp từ 1 điểm gốc đến các điểm đơn lẻ là

a)

Giảm nhà kho trung gian, vận hành đơn giản, thời gian vận chuyển ngắn, cấp độ địa phương, không có tác động qua lại giữa các chuyến hàng

b)

Giảm nhà kho trung gian, vận hành đơn giản

c)

Thời gian vận chuyển ngắn, cấp độ địa phương

d)

Không có tác động qua lại giữa các chuyến hàng

25.

Lợi thế khi lựa chọn hình thức phân phối theo lộ trình định sẵn từ 1 điểm gốc đến nhiều điểm nhận hàng là

a)

Giảm nhà kho trung gian

b)

Bớt chi phí vận tải

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

26.

Phân phối theo lộ trình định sẵn từ nhiều nhà cung ứng đến một điểm nhận hàng sẽ phù hợp với

a)

Hàng hoá mỗi điểm khá nhỏ và không thể làm đầy 1 chuyến giao hàng

b)

Hàng hoá một điểm chất đầy 1 chuyến hàng

c)

Hàng hoá mỗi điểm đều cùng chủng loại

d)

Hàng hoá mỗi điểm khác chủng loại

27.

Khi nào thì lựa chọn hình thức phân phối từ 1 nhà cung ứng phân phối trực tiếp đến địa điểm nhận hàng?

a)

Nhu cầu về lô hàng của khách hàng tại một điểm lớn bằng khả năng chuyên chở chuyến đi từ nhà cung ứng đến địa điểm giao hàng

b)

Nhu cầu về lô hàng của khách hàng tại một điểm nhỏ hơn khả năng chuyên chở của 1 chuyến đi

c)

Nhu cầu vận chuyển từ nhà cung ứng đến địa điểm giao hàng

d)

Không có lựa chọn nào phù hợp trong 3 lựa chọn trên

28.

Khi nào thì lựa chọn phân phối hàng hoá thông qua trung tâm phân phối:

a)

Đầu vào số lượng lớn, hàng hoá đầu ra không thể kết hợp được với nhau

b)

Đầu vào số lượng nhỏ, hàng hoá đầu ra có thể kết hợp được với nhau

c)

Đầu vào số lượng nhỏ, hàng hoá đầu ra có thể kết hợp được với nhau

d)

Đầu vào số lượng nhỏ, hàng hoá đầu ra có thể kết hợp được với nhau, phân phối có lưu trữ

29.

Lợi thế gì khi lựa chọn hình thức phân phối thông qua trung tâm phân phối có lưu trữ?

a)

Nếu thông qua trung tâm phân phối sẽ đạt được lợi thế về quy mô

b)

Phục vụ được vùng lân cận

c)

Chi phí vận tải thấp

d)

Cả 3 ý a, b, c đều đúng

30.

Một trong những lợi ích của việc quản lý hậu cần tốt đối với doanh nghiệp là gì?

a)

Tăng chi phí sản xuất

b)

Giảm chi phí sản xuất, vận chuyển, phân phối hàng hoá

c)

Tạo nguồn cung không ổn định cho khách hàng

d)

Khuyến khích lãng phí hàng hoá

31.

Một trong những lợi ích của việc duy trì chuỗi cung ứng ổn định là gì?

a)

Khuyến khích khách hàng mua ít hơn

b)

Khuyến khích khách hàng mua nhiều hơn

c)

Duy trì nguồn cung ổn định, sẵn sàng giao hàng bất cứ lúc nào khi khách hàng có nhu cầu

d)

Giới hạn số lượng khách hàng có thể mua của doanh nghiệp

32.

Lợi ích của việc cung cấp hàng hoá đáp ứng các yêu cầu về số lượng và chất lượng cho khách hàng là gì?

a)

Giảm sự hài lòng của khách hàng

b)

Tăng lòng trung thành của khách hàng

c)

Giảm cầu hàng hoá

d)

Khuyến khích khiếu nại của khách hàng

33.

Chức năng chính của kho bảo thuế là gì?

a)

Bảo quản hàng hoá trước khi giao cho khách hàng

b)

Gom các lô hàng từ nhiều nhà cung cấp thành một lô hàng duy nhất

c)

Giữ hàng nhập khẩu mà chưa nộp thuế nhập khẩu cho đến khi bán hoặc vận chuyển sang nước khác

d)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc luân chuyển hàng hoá từ vận chuyển trong và ngoài nước được nhanh chóng

34.

Ưu điểm chính của việc sử dụng kho ngoại quan là gì?

a)

Giảm rủi ro mất cắp hoặc hư hỏng hàng hoá

b)

Chi phí lưu giữ hàng hoá thấp hơn so với các loại kho khác

c)

Khả năng lưu trữ hàng hoá mà chưa phải nộp thuế nhập khẩu, tăng hiệu quả trong chuỗi cung ứng bằng cách hợp nhất các lô hàng

d)

Nâng nhiệt độ

35.

Các chức năng chính của kho thu gom hàng lẻ (CFS) là gì?

a)

Lưu trữ hàng hoá cho một cửa hàng bán lẻ trước khi chuyển đến cửa hàng của họ

b)

Cung cấp kho lưu trữ tạm thời trong thời kỳ nhu cầu cao nhất cho nhà bán lẻ

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc chuyển hàng hoá từ cửa hàng của người bán lẻ đến các trung tâm phân phối của họ

d)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc chuyển hàng hoá từ các nhà sản xuất đến trung tâm phân phối của họ

36.

Cross-docking là gì?

a)

Hệ thống phân phối hàng hoá giữa các kho lưu trữ

b)

Hệ thống phân phối hàng hoá trực tiếp từ kho tới cửa hàng bán lẻ

c)

Hệ thống lưu trữ hàng hoá tạm thời trong kho

d)

Hệ thống vận chuyển hàng hoá từ nhà sản xuất đến kho

37.

Cross-docking đòi hỏi những yếu tố gì để hoạt động thuận lợi?

a)

Hoạt động nhận hàng và giao hàng chậm nhịp

b)

Sự hài hoà và nhịp nhàng giữa hoạt động nhận hàng – giao hàng

c)

Sự lưu trữ hàng hoá trong kho trước khi giao hàng

d)

Sự thay đổi địa điểm lưu trữ hàng hoá thường xuyên

38.

Kỹ thuật cross-docking giúp giảm chi phí nào trong logistics?

a)

Chi phí vận chuyển

b)

Chi phí lưu trữ hàng hoá

c)

Chi phí quản lý kho

d)

Chi phí sản xuất hàng hoá

39.

Cross-docking có ứng dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất

b)

Dịch vụ

c)

Bán lẻ

d)

Nông nghiệp

40.

Những ưu điểm của hệ thống cross-docking là gì?

a)

Giảm thiểu rủi ro mất mát hàng hoá

b)

Tăng thời gian lưu kho

c)

Tăng chi phí vận chuyển

d)

Giảm sự phối hợp giữa nhận hàng – giao hàng

41.

Hệ thống cross-docking có thể áp dụng trong các ngành công nghiệp nào?

a)

Ngành chế biến thực phẩm

b)

Ngành sản xuất ô tô

c)

Ngành vận chuyển hàng hóa

d)

Tất cả đều đúng

42.

Điều gì đòi hỏi sự hài hoà và nhịp nhàng giữa hoạt động nhận hàng, giao hàng trong cross-docking?

a)

Quá trình kiểm tra hàng hóa

b)

Quá trình vận chuyển hàng hóa

c)

Quá trình phân loại hàng hóa

d)

Tất cả đều sai

43.

Khi nào nên sử dụng cross-docking?

a)

Khi muốn giảm thời gian xử lý đơn hàng

b)

Khi muốn tăng số lượng hàng hóa lưu trữ tại kho

c)

Khi muốn kiểm soát độ chính xác trong quá trình phân phối

d)

Tất cả đều sai

44.

Những lợi ích của cross-docking bao gồm những gì?

a)

Tăng tính linh hoạt và nhanh chóng trong quá trình phân phối hàng hóa

b)

Giảm thời gian lưu trữ hàng hóa và chi phí vận chuyển

c)

Tăng độ chính xác và giảm thiểu sai sót trong quá trình phân phối hàng hóa

d)

Tất cả các phương án trên

45.

Lý do nào khiến Cross-Docking khó khăn trong việc thực hiện khi nhu tục?

a)

Tính không ổn định của cung và cầu

b)

Khó khăn trong việc vận chuyển hàng hóa dễ hư hỏng

c)

Những rủi ro tăng cao khi giao hàng thường xuyên

d)

Sản phẩm cần được kiểm tra chất lượng trước khi vận chuyển

46.

Nhược điểm chính của Cross-Docking là gì?

a)

Chi phí vận tải đầu vào cao

b)

Không phù hợp với mặt hàng dễ hư hỏng

c)

Khó khăn trong việc cân đối giữa cung và cầu

d)

Thời gian chuyển thông tin quá dài

47.

Những loại hàng nào phù hợp với Cross-Docking?

a)

Các mặt hàng dễ hư hỏng đòi hỏi vận chuyển ngay lập tức

b)

Các mặt hàng có nhu cầu biến động nhiều

c)

Các mặt hàng có biến động thấp và khối lượng đủ lớn

d)

Tất cả đều đúng

48.

Trong mô hình Cross-Docking, nét đặc trưng chính là gì?

a)

Khối lượng hàng hóa lớn

b)

Thời gian chuyển đến kho và địa điểm xuất hàng được biết trước

c)

Nhu cầu sản phẩm biến động nhiều

d)

Chi phí vận tải đầu vào thấp

49.

Điều nào sau đây là một ví dụ về nguyên liệu thô?

a)

Một chiếc xe đã được sản xuất và sẵn sàng để bán

b)

Cây đã bị chặt và chuẩn bị chế biến thành giấy

c)

Một chiếc tivi đã được trả lại cửa hàng và đang chờ bán lại

d)

Một đôi giày khách hàng đang mang

50.

Thành phẩm là gì?

a)

Sản phẩm đã được bán và sẵn sàng để sử dụng

b)

Sản phẩm chưa qua chế biến

c)

Sản phẩm đã gia công nhưng chưa nhập kho

d)

Sản phẩm đã hoàn thành trong quá trình sản xuất

51.

Điều nào sau đây là một ví dụ về một sản phẩm đã hoàn thành?

a)

Một chiếc ô tô vừa được sản xuất

b)

Áo thun đã in nhưng chưa đóng gói để bán

c)

Một chiếc bánh sandwich đã được làm nhưng chưa được bán

d)

Một cuốn sách đã được xuất bản và sẵn sàng để bán

52.

Điều nào sau đây không phải là một trong ba loại hàng tồn kho?

a)

Sản phẩm đã đang dạng sản xuất

b)

Nguyên liệu thô

c)

Thành phẩm

d)

Hàng tồn kho đang vận chuyển

53.

Mục đích của tồn kho thành phẩm là gì?

a)

Để giữ nguyên liệu cho sản xuất trong tương lai

b)

Có hàng sẵn cho khách hàng mua

c)

Gửi nguyên liệu đi cùng

d)

Để giữ sản phẩm chưa nhập kho

54.

Loại hàng tồn kho nào được coi là đắt nhất?

a)

Nguyên liệu

b)

Công việc đang tiến hành

c)

Thành phẩm chưa nhập kho, thành phẩm đã hoàn thành sản xuất

d)

Tất cả đều sai

55.

Cách để xác định mức tồn kho tối ưu là gì?

a)

Dự đoán

b)

Áp dụng mô hình hàng tồn kho

c)

Dựa vào dữ liệu bán hàng của năm trước

d)

Không có điều nào ở trên

56.

Tại sao việc nắm vững nhu cầu của khách hàng trong quản lý hàng tồn kho lại quan trọng?

a)

Giảm mức tồn kho

b)

Nâng cao sự hài lòng của khách hàng

c)

Nâng cao hiệu quả sản xuất

d)

Tất cả những điều trên

57.

Mục đích của việc áp dụng kỹ thuật phân tích cận biên trong quản lý hàng tồn kho là gì?

a)

Giảm mức tồn kho

b)

Xác định thời điểm tăng hàng tồn kho

c)

Xác định thời điểm không tăng hàng

d)

Tất cả những điều trên

58.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp giảm hàng tồn kho?

a)

Tăng năng lực sản xuất

b)

Giữ mức dự trữ lớn

c)

Áp dụng các mô hình hàng tồn kho để xác định lưu trữ tối ưu

d)

Tăng giá bán

59.

Điều nào sau đây là lý do để doanh nghiệp duy trì hàng tồn kho?

a)

Để tăng năng lực sản xuất

b)

Để giảm chi phí

c)

Để tránh tắc nghẽn trong quá trình sản xuất và bán hàng

d)

Để giảm thời gian giao hàng

60.

Tại sao doanh nghiệp giữ hàng tồn kho để dự phòng?

a)

Để giảm chi phí

b)

Để đối phó với những thay đổi khó lường của thị trường

c)

Để tăng doanh số bán hàng

d)

Để giảm thời gian sản xuất

61.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là lý do để giữ hàng tồn kho?

a)

Để tránh tắc nghẽn sản xuất và bán hàng

b)

Để đối phó với những thay đổi bất ngờ về cung hoặc cầu

c)

Đầu cơ vào biến động giá cả

d)

Để giảm thiểu chi phí lưu trữ

62.

Khi nào một doanh nghiệp muốn giữ hàng tồn kho để dự phòng?

a)

Khi không có thay đổi về cung hoặc cầu

b)

Khi nhu cầu thành phẩm dự kiến tăng đột biến

c)

Khi không có rủi ro liên quan đến việc giữ hàng tồn kho

d)

Khi không có đối thủ cạnh tranh trên thị trường

63.

Tại sao một doanh nghiệp sẽ giữ nhiều hàng tồn kho hơn trong thời gian tăng giá?

a)

Để tránh tắc nghẽn sản xuất và bán hàng

b)

Để đối phó với những thay đổi bất ngờ

c)

Đầu cơ vào biến động giá cả

d)

Để giảm thiểu chi phí nhầm giữ

64.

Mục đích chính của kho bãi trong quản lý chuỗi cung ứng là gì?

a)

Tăng chi phí vận chuyển

b)

Giảm chi phí hàng tồn kho

c)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

d)

Kho chứa tạm thời hàng hóa

65.

Lợi ích của việc có một hệ thống kho bãi hiệu quả trong quản lý chuỗi cung ứng là gì?

a)

Chi phí hàng tồn kho thấp hơn

b)

Chất lượng sản phẩm thấp hơn

c)

Giảm sự hài lòng của khách hàng

d)

Tăng chi phí vận chuyển

66.

Làm thế nào để kho bãi giúp cải thiện tính sẵn có của sản phẩm cho khách hàng?

a)

Bằng cách cung cấp lưu trữ tạm thời cho hàng hóa

b)

Bằng cách tăng chi phí vận chuyển

c)

Bằng cách giảm sự hài lòng của khách hàng

d)

Bằng cách giảm sự dự trữ công nghệ trong quản lý chuỗi cung ứng

67.

Lợi ích của việc sử dụng công nghệ trong quản lý kho bãi trong quản lý chuỗi cung ứng là gì?

a)

Tăng độ chính xác của hồ sơ hàng tồn kho

b)

Tăng chi phí vận chuyển

c)

Cải thiện quản lý hàng tồn kho

d)

Giảm sự hài lòng của khách hàng

68.

Tầm quan trọng của vị trí trong quản lý kho bãi trong quản lý chuỗi cung ứng là gì?

a)

Tăng chi phí vận tải

b)

Giảm chi phí hàng tồn kho

c)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

d)

Đảm bảo giao hàng đúng thời hạn

69.

Mô hình lượng đặt hàng kinh tế cơ bản (EOQ) giải quyết vấn đề gì trong quản lý kho?

a)

Tối ưu hóa chi phí đặt hàng và chi phí giữ hàng trong kho

b)

Tối đa hoá số lượng hàng tồn kho

c)

Tối đa hóa doanh thu từ việc bán hàng

d)

Tất cả các phương án đều đúng

70.

Trong mô hình EOQ, đặt hàng quá nhiều sẽ dẫn đến gì?

a)

Tăng chi phí đặt hàng

b)

Tăng chi phí giữ hàng

c)

Giảm lợi nhuận

d)

Tất cả các phương án đều đúng

71.

Kỹ thuật phân tích cận biên được sử dụng trong quản lý tồn kho và chuỗi cung ứng nhằm mục đích gì?

a)

Tối ưu hóa thời gian giao hàng

b)

Xác định thời gian sản xuất sản phẩm

c)

Xác định mức tồn kho tối ưu

d)

Tính toán chi phí vận chuyển

72.

Lợi nhuận cận biên (MP) được tính bằng cách nào?

a)

Giá bán trừ đi chi phí sản xuất

b)

Giá bán trừ đi chi phí tồn kho

c)

Giá bán trừ đi tổng chi phí sản xuất và tồn kho

d)

Giá bán cộng thêm chi phí sản xuất và tồn kho

73.

Tổn thất cận biên (ML) được tính như thế nào trong quản lý tồn kho và chuỗi cung ứng?

a)

Giá trị tiêu hao sản phẩm trừ đi giá trị thực tế của sản phẩm

b)

Tổng chi phí sản xuất và chi phí vận chuyển trừ đi giá bán sản phẩm

c)

Giá trị tồn kho trung bình trừ đi giá trị thực tế của sản phẩm

d)

Tổng chi phí sản xuất và chi phí tồn kho trừ đi giá bán sản phẩm

74.

Khi tổn thất cận biên (ML) lớn hơn lợi nhuận cận biên (MP), điều gì xảy ra?

a)

Lợi nhuận cao hơn chi phí sản xuất và tồn kho

b)

Chi phí sản xuất và tồn kho bằng lợi nhuận

c)

Cần giảm mức tồn kho để tránh lỗ

d)

Cần tăng mức tồn kho để đạt được lợi nhuận cao nhất

75.

Khi lợi nhuận cận biên (MP) lớn hơn tổn thất cận biên (ML), điều gì xảy ra?

a)

Chi phí sản xuất và tồn kho lớn hơn lợi nhuận

b)

Lợi nhuận bằng chi phí sản xuất và tồn kho

c)

Tối đa hóa lợi nhuận từ tồn kho

d)

Cần tăng mức tồn kho để đạt được lợi nhuận cao nhất

76.

Dự báo tồn kho có thể giúp quản lý tồn kho làm những quyết định nào sau đây?

a)

Quyết định mở rộng năng lực sản xuất

b)

Quyết định về việc thực hiện một kế hoạch khuyến mãi

c)

Quyết định về việc thâm nhập vào thị trường mới

d)

Tất cả đều đúng

77.

Nhu cầu có thể thay đổi theo mùa hoặc có khuynh hướng tăng hoặc giảm ảnh hưởng đến việc lựa chọn công cụ dự báo nào?

a)

Phương pháp dãy thời gian

b)

Phương pháp phán đoán

c)

Cả A và B

d)

Phương pháp nghiên cứu thị trường

78.

Dự báo tổng hợp có độ chính xác như thế nào so với dự báo chi tiết?

a)

Dự báo tổng thể chính xác hơn

b)

Dự báo chi tiết chính xác hơn

c)

Cả hai dự báo có độ chính xác bằng nhau

d)

Dự báo tổng hợp chính xác bằng một nửa dự báo chi tiết

79.

Khi sản phẩm đang ở giai đoạn vận hành, phương pháp dự báo nào được sử dụng để phân tích thị xu hướng và dự báo nhu cầu tương lai của sản phẩm?

a)

Phân tích thị trường

b)

Dự báo thay đổi dựa vào hồi quy

c)

Khảo sát khách hàng

d)

Phán đoán

80.

Phương pháp Delphi sử dụng phương pháp gì để đưa ra dự đoán?

a)

Phương pháp tư duy tập trung của một nhóm chuyên gia

b)

Phương pháp dựa trên dữ liệu lịch sử

c)

Phương pháp dựa trên cảm tính

d)

Phương pháp dựa trên tiên đoán

81.

Các phương pháp nghiên cứu thị trường cơ bản để dự báo tồn kho bao gồm những gì?

a)

Phương pháp định lượng, định tính và kết hợp

b)

Phương pháp định lượng và phương pháp kết hợp

c)

Phương pháp định tính và phương pháp kết hợp

d)

Chỉ có phương pháp định lượng

82.

Phương pháp Delphi được sử dụng để dự đoán gì?

a)

Thị trường chứng khoán

b)

Tình hình kinh tế toàn cầu

c)

Các sự kiện trong tương lai trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ

d)

Kế hoạch sản xuất của một công ty

83.

Trong giai đoạn tăng trưởng nhanh chóng của sản phẩm, các kỹ thuật quản lý tồn kho nào có thể được sử dụng để tăng hiệu suất quản lý tồn kho?

a)

Phân tích biến động và tối ưu hoá tồn kho

b)

Dự báo thay đổi và hồi quy

c)

Nghiên cứu thị trường và khảo sát khách hàng

d)

Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến sản phẩm

84.

Các công cụ nào được sử dụng trong phân tích dãy thời gian?

a)

Các biểu đồ dạng hình nón

b)

Các biểu đồ đường

c)

Cả hai loại biểu đồ trên

d)

Không có công cụ đặc biệt nào được sử dụng

85.

Những ưu điểm của phương pháp nghiên cứu nhân quả là gì?

a)

Xác định mối quan hệ giữa các yếu tố với hoạt động quản lý tồn kho

b)

Không cho phép dự đoán kết quả của việc thay đổi các yếu tố

c)

Giảm chi phí thực hiện các thí nghiệm

d)

Dễ dàng thực hiện và đánh giá kết quả

86.

Khi ước tính doanh thu thuần đúng, các kỹ thuật dự báo nào có thể được sử dụng?

a)

Các kỹ thuật định tính

b)

Các kỹ thuật định lượng

c)

Cả a và b

d)

Không có câu trả lời chính xác

87.

Phương pháp nào được sử dụng để phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu tồn kho và đưa ra dự báo tồn kho chính xác hơn trong giai đoạn tăng trưởng nhanh chóng của sản phẩm?

a)

Phân tích dữ liệu dãy thời gian và hồi quy

b)

Phân tích biến động và tối ưu hoá tồn kho

c)

Khảo sát khách hàng và nghiên cứu thị trường

d)

Mô hình đa biến

88.

Trong mô hình EOQ, chi phí đặt hàng SS100100 đồng, chi phí giữ hàng HH22 đồng mỗi đơn vị, nhu cầu hàng tồn kho và tổng số hàng bán được DD5,0005{,}000 đơn vị trong một năm. Giá trị EOQ là bao nhiêu?

a)

508

b)

608

c)

708

d)

808

89.

Trong mô hình EOQ, giảm chi phí đặt hàng từ 100100 xuống 5050 đồng sẽ làm thay đổi giá trị EOQ như thế nào?

a)

Tăng khoảng 41%41\%

b)

Giảm khoảng 29%29\%

c)

Giảm khoảng 50%50\%

d)

Không đổi

90.

Câu 190 (CLO3.4) Giả sử công ty A cần đặt hàng từ nhà cung cấp để sản xuất sản phẩm. Công ty A tiêu thụ 5000 đơn vị hàng hóa trong năm, chi phí tồn kho là 10 đồng mỗi đơn vị hàng hóa trong năm và chi phí đặt hàng giảm từ 80 đồng xuống còn 20 đồng. Sự thay đổi này làm thay đổi giá trị tổng chi phí tồn kho như thế nào?

a)

Giá trị tổng chi phí tồn kho sẽ tăng gấp đôi.

b)

Giá trị tổng chi phí tồn kho sẽ giảm khoảng 50%.

c)

Giá trị tổng chi phí tồn kho sẽ tăng khoảng 40%.

d)

Giá trị tổng chi phí tồn kho sẽ giảm khoảng 30%.

91.

Câu 191 (CLO3.4) Một công ty bán lẻ cần đặt hàng cho một mặt hàng từ nhà sản xuất. Mỗi năm, công ty bán khoảng 24000 đơn vị sản phẩm này. Giá thành của sản phẩm là 100 đồng mỗi đơn vị. Chi phí đặt hàng là 1000 đồng và chi phí giữ hàng là 25% giá thành của sản phẩm mỗi năm. Tính giá trị EOQ cho sản phẩm này.

a)

1385

b)

1835

c)

1583

d)

1358

92.

Câu 192 (CLO3.4) Một công ty cần đặt hàng cho một mặt hàng từ nhà sản xuất. Mỗi năm, công ty bán 15000 đơn vị sản phẩm này. Giá thành của sản phẩm là 150 đồng mỗi đơn vị. Chi phí đặt hàng là 1200 đồng và chi phí giữ hàng là 20% giá thành của sản phẩm mỗi năm. Nếu chi phí đặt hàng tăng từ 1200 đồng lên 1500 đồng, giá trị EOQ sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giá trị EOQ tăng

b)

Giá trị EOQ giảm

c)

Giá trị EOQ không thay đổi

d)

Giá trị EOQ giảm một nửa

93.

Câu 193 (CLO3.4) Một công ty bán lẻ cần đặt hàng cho một mặt hàng từ nhà sản xuất. Mỗi năm, công ty bán khoảng 15000 đơn vị sản phẩm này. Giá thành của sản phẩm là 100 đồng mỗi đơn vị. Chi phí đặt hàng là 1000 đồng và chi phí giữ hàng là 10% giá thành của sản phẩm mỗi năm. Nếu chi phí giữ hàng tăng lên 15% giá thành của sản phẩm mỗi năm, giá trị EOQ sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giá trị EOQ tăng

b)

Giá trị EOQ giảm

c)

Giá trị EOQ không thay đổi

d)

Giá trị EOQ giảm một nửa

94.

Câu 194 (CLO3.4) Một cửa hàng bán lẻ có nhu cầu sử dụng hàng hóa trong năm là 12,000 đơn vị. Chi phí đặt hàng là 8,000 đồng/đơn hàng. Chi phí tồn trữ hàng hóa là 200 đồng/đơn vị. Cửa hàng hoạt động trong 300 ngày trong năm. Biết rằng nhà cung cấp vận chuyển hàng cho cửa hàng 80 đơn vị hàng hóa mỗi ngày. Thời gian chờ nguyên liệu (L) là 2 ngày. Giá sử dụng nguyên liệu không thay đổi trong năm. Hãy chọn đáp án đúng về EOQ, POQ, khoảng cách giữa hai lần đặt hàng và điểm đặt hàng (ROP).

a)

EOQ = 980 (đơn vị); POQ = 1155 (đơn vị); Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng là 25 ngày; Điểm đặt hàng (ROP) = 80 đơn vị

b)

EOQ = 1155 (đơn vị); POQ = 2265 (đơn vị); Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng là 25 ngày; Điểm đặt hàng (ROP) = 250 đơn vị

c)

EOQ = 1155 (đơn vị); POQ = 2265 (đơn vị); Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng là 16 ngày; Điểm đặt hàng (ROP) = 222 đơn vị

d)

EOQ = 980 (đơn vị); POQ = 1386 (đơn vị); Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng là 35 ngày; Điểm đặt hàng (ROP) = 80 đơn vị

95.

Câu 195 (CLO3.4) Một nhà máy sản xuất có nhu cầu sử dụng nguyên liệu hàng năm là (D) 20,000 đơn vị. Chi phí đặt hàng (S) là 10,000 đồng/đơn hàng. Chi phí tồn trữ nguyên liệu (H) là 300 đồng/đơn vị. Nhà máy hoạt động (d = D/270) trong 270 ngày trong năm. Biết rằng nhà cung cấp vận chuyển nguyên liệu cho nhà máy (P) 100 đơn vị nguyên liệu mỗi ngày. Thời gian chờ nguyên liệu (L) là 3 ngày. Giá sử dụng nguyên liệu không thay đổi trong năm. Hãy chọn đáp án đúng.

a)

EOQ = 980 (đơn vị); POQ = 1155 (đơn vị); Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng (T) hàng là 32 ngày; Điểm đặt hàng (ROP) = 222 đơn vị

b)

EOQ = 1155 (đơn vị); POQ = 2265 (đơn vị); Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng (T) là 25 ngày; Điểm đặt hàng (ROP) = 223 đơn vị

c)

EOQ = 1155 (đơn vị); POQ (số lượng đặt hàng sản xuất) = (EOQ × P)/(P − d) = 2268 (đơn vị); Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng (T) = EOQ/d = 31 ngày; Điểm đặt hàng (ROP) = d × L = 222 đơn vị

d)

EOQ = 1155 (đơn vị); POQ = 2265 (đơn vị); Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng (T) là 16 ngày; Điểm đặt hàng (ROP) = 33 đơn vị

96.

Câu 196 (CLO3.4) Một công ty sản xuất cần sử dụng (D) 5,000 đơn vị nguyên liệu trong năm. Chi phí đặt hàng (S) là 10,000 đồng/đơn hàng. Chi phí tồn trữ hàng hóa (H) là 300 đồng/đơn vị. Công ty hoạt động (d = D/250) trong 250 ngày trong năm. Biết rằng nhà cung cấp vận chuyển hàng cho công ty (P) 100 đơn vị hàng hóa mỗi ngày. Thời gian cung cấp nguyên liệu của nhà cung cấp đến công ty (L) là 5 ngày. Giá nguyên liệu không thay đổi trong năm. Hãy chọn đáp án đúng.

a)

EOQ = 577; Khoảng cách giữa 2 lần đặt hàng là 129 ngày; Điểm đặt hàng là 60

b)

EOQ = 557; Khoảng cách giữa 2 lần đặt hàng là 60 ngày; Điểm đặt hàng là 90

c)

POQ (số lượng đặt hàng sản xuất) = (EOQ × P)/(P − d) = 646; Khoảng cách giữa 2 lần đặt hàng (T = Q/d) là 33 ngày; Điểm đặt hàng (ROP = d × L) là 100

d)

POQ = 646; Khoảng cách giữa 2 lần đặt hàng là 60 ngày; Điểm đặt hàng là 80

97.

Câu 197 (CLO3.4) Một công ty sản xuất bánh kẹo có nhu cầu sử dụng bột mì trong năm (D) là 20,000 kg. Chi phí đặt hàng bột mì (S) là 10,000 đồng/lần đặt hàng. Chi phí tồn trữ bột mì (H) là 100 đồng/kg. Công ty hoạt động (d = D/250) 250 ngày trong năm. Biết rằng nhà cung cấp vận chuyển hàng cho công ty (P) 100 kg bột mì mỗi ngày. Thời gian chờ nguyên liệu (L) là 1 ngày. Giá bột mì không thay đổi trong năm. Công ty nên lựa chọn số lượng đặt hàng theo mô hình EOQ hay POQ? Số lượng bao nhiêu? Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng? Điểm đặt hàng ROP?

a)

EOQ = 2000 kg; Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng = 25 ngày; Điểm đặt hàng ROP = 80 kg

b)

POQ = 2000 kg; Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng = 25 ngày; Điểm đặt hàng ROP = 80 kg

c)

EOQ = 4472 kg; Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng = 56 ngày; Điểm đặt hàng ROP = 60 kg

d)

POQ = 4472 kg; Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng = 56 ngày; Điểm đặt hàng ROP = 80 kg

98.

Câu 198 (CLO3.4) Một nhà máy sản xuất bình nước có nhu cầu sử dụng 36,000 lít nước mỗi năm. Chi phí đặt hàng là 10,000 đồng/lần đặt hàng. Chi phí tồn trữ hàng hóa là 800 đồng/lít. Nhà máy hoạt động 250 ngày trong năm. Biết rằng nhà cung cấp nước cho nhà máy 400 lít nước mỗi ngày. Thời gian chờ nguyên liệu về là 3 ngày. Giá nước không thay đổi trong năm. Công ty nên lựa chọn đặt hàng theo mô hình EOQ hay POQ? Số lượng bao nhiêu? Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng? Điểm đặt hàng ROP?

a)

POQ = 1186 lít; Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng = 9 ngày; Điểm đặt hàng ROP = 432 lít

b)

EOQ = 1186 lít; Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng = 25 ngày; Điểm đặt hàng ROP = 423 lít

c)

EOQ = 949 lít; Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng = 9 ngày; Điểm đặt hàng ROP = 432 lít

d)

POQ = 949 lít; Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng = 10 ngày; Điểm đặt hàng ROP = 400 lít

99.

Câu 199 (CLO3.4) Một công ty A cần nhập nguyên liệu liệu được nhà cung ứng đưa ra mức chiết khấu khi mua như sau: Nếu mua từ 50–99 sản phẩm thì tính giá 60,000 đồng/sản phẩm; Nếu mua từ 100–150 sản phẩm thì tính giá 55,000 đồng/sản phẩm; Nếu mua từ trên 150 sản phẩm thì tính giá 35,000 đồng/sản phẩm. Biết nhu cầu sản phẩm hàng năm là 5,000 chiếc. Chi phí đặt hàng là 300,000 đồng. Chi phí tồn trữ là 30% đơn giá mua hàng. Nhà máy làm việc 300 ngày/năm. Xác định lượng hàng đặt tối ưu theo mô hình EOQ có chiết khấu? Số lần đặt hàng trong năm?

a)

Lượng hàng đặt tối ưu là 129 sản phẩm và Số lần đặt hàng là 16

b)

Lượng hàng đặt tối ưu là 154 sản phẩm và Số lần đặt hàng là 33

c)

Lượng hàng đặt tối ưu là 118 sản phẩm và Số lần đặt hàng là 54

d)

Lượng hàng đặt tối ưu là 117 sản phẩm và Số lần đặt hàng là 18

100.

Câu 200 (CLO3.4) Mục đích chính của kho bãi trong chuỗi cung ứng là gì?

a)

Tăng chi phí vận chuyển

b)

Giảm chi phí vận chuyển

c)

Để giảm nhu cầu quản lý hàng tồn kho

d)

Để tăng thời gian giao hàng

101.

Câu 201 (CLO3.4) Lợi ích của việc quản lý hàng tồn kho hiệu quả là gì?

a)

Giảm tình trạng hết hàng và duy trì dự trữ ở mức

b)

Tăng chi phí năm giữ

c)

Giảm tỷ lệ lỗi đơn hàng

d)

Tất cả những điều trên

102.

Câu 202 (CLO3.4) Chức năng của nhà kho là gì?

a)

Lưu trữ, bảo vệ hàng hóa

b)

Tăng chi phí vận tải

c)

Để tăng thời gian giao hàng

d)

Giảm nhu cầu quản lý hàng tồn kho

103.

Câu 203 (CLO3.4) Điều nào sau đây là một lợi ích của một hệ thống kho hiệu quả?

a)

Tăng chi phí vận chuyển

b)

Tăng thời gian giao hàng

c)

Giảm chi phí vận chuyển hàng tồn kho

d)

Không có điều nào ở trên

104.

Câu 204 (CLO3.4) Mục đích chính của hoạt động kho bãi trong quản lý chuỗi cung ứng là gì?

a)

Tăng giá vốn hàng bán

b)

Giảm thời gian giao hàng

c)

Để duy trì mức tồn kho

d)

Giảm tỷ lệ sản xuất

105.

Câu 205 (CLO3.4) Hoạt động nào sau đây KHÔNG bao gồm trong hoạt động kho bãi?

a)

Tiếp nhận

b)

Bảo quản

c)

Sản xuất, Vận chuyển

d)

Xuất kho

106.

Câu 206 (CLO3.4) Điều nào sau đây KHÔNG phải là một thành phần của quản lý hàng tồn kho trong quản lý chuỗi cung ứng?

a)

Lập kế hoạch

b)

Kiểm soát

c)

Tối ưu hóa

d)

Tiếp thị

107.

Câu 207 (CLO3.4) Tại sao theo dõi hàng tồn kho lại quan trọng trong quản lý chuỗi cung ứng?

a)

Đảm bảo mức tồn kho luôn ở mức cao

b)

Giúp xác định các sản phẩm bán chậm và khả năng hết hàng

c)

Loại bỏ nhu cầu dự trữ an toàn

d)

Giảm chi phí lưu giữ hàng tồn kho

108.

Câu 208 (CLO3.4) Công nghệ nào thường được sử dụng để quản lý hàng tồn kho?

a)

Thực tế ảo

b)

Thực tế tăng cường

c)

Nhận dạng bằng sóng vô tuyến (RFID)

d)

Trí tuệ nhân tạo (AI)

109.

Câu 209 (CLO3.4) Biện pháp nào sau đây có thể được thực hiện để giảm nguy cơ xảy ra tai nạn trong môi trường nhà kho?

a)

Khuyến khích nhân viên đi tắt để tiết kiệm thời gian

b)

Không đào tạo đầy đủ về thiết bị, máy móc

c)

Thực hiện kiểm tra và đánh giá an toàn thường xuyên

d)

Cho phép người không có nhiệm vụ vào kho

110.

Câu 210 (CLO3.4) Điều nào sau đây là một ví dụ về biện pháp bảo mật có thể được thực hiện trong môi trường nhà kho?

a)

Cho phép du khách tự do dạo chơi khắp nhà kho

b)

Không hạn chế ra vào một số khu vực của kho

c)

Triển khai camera an ninh và kiểm soát truy cập

d)

Không tiến hành kiểm tra lý lịch đối với nhân viên mới

111.

Câu 211 (CLO3.4) Chỉ số hiệu suất nào sau đây không được sử dụng để đo lường hiệu quả của các hoạt động quản lý kho và hàng tồn kho?

a)

Thời gian đặt hàng

b)

Tốc độ luân chuyển hàng tồn kho

c)

Tỷ lệ đặt hàng hoãn

d)

Tỷ lệ hài lòng của khách hàng

112.

Câu 212 (CLO3.4) Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp được sử dụng để cải thiện hoạt động của nhà kho?

a)

Nguyên tắc tinh gọn

b)

Six Sigma

c)

Kaizen

d)

Phân tích hòa vốn

113.

Câu 213 (CLO3.4) Chỉ số nào sau đây được sử dụng để đánh giá năng suất kho hàng?

a)

Tỷ lệ giao hàng đúng hạn

b)

Tỷ lệ đơn đặt hàng

c)

Tỷ lệ công suất sử dụng

d)

Tỷ suất lợi nhuận gộp