wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Marketing

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu là gì?

a)

Là mong muốn được kèm thêm sự sẵn sàng mua và có khả năng thanh toán

b)

Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được và cần phải thỏa mãn trước hết

c)

Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó kèm thêm sự sẵn sàng mua và có khả năng thanh toán

d)

Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách cá thể

2.

Nhu cầu của con người có đặc điểm gi?

a)

Cụ thể và luôn biến đổi

b)

Đa dạng, phong phú và luôn biến đổi

c)

Không đa dạng

d)

Đa dạng, phong phú và luôn cố định

3.

Mong muốn là gì?

a)

Là mong muốn được kèm thêm sự sẵn sàng mua và có khả năng thanh toán

b)

Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó kèm thêm sự sẵn sàng mua và có khả năng thanh toán

c)

Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách cá thể

d)

Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được

4.

Yêu cầu là gì?

a)

Là mong muốn được kèm thêm sự sẵn sàng mua và có khả năng thanh toán

b)

Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó kèm thêm sự sẵn sàng mua và có khả năng thanh toán

c)

Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách cá thể

d)

Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được

5.

Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có:

a)

Năng lực mua sắm

b)

Nhu cầu

c)

Sản phẩm

d)

Ước muốn

6.

Hàng hóa là gì?

a)

Những thứ có thể thỏa mãn, nhu cầu, mong muốn hay yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người tiêu dùng

b)

Những thứ có thể thỏa mãn, nhu cầu, mong muốn hay yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn mọi đối tượng

c)

Những thứ có thể thỏa mãn, nhu cầu, mong muốn hay yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người sản xuất

d)

Những thứ có thể thỏa mãn, nhu cầu, mong muốn hay yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người sản xuất và người tiêu dùng

7.

Mục tiêu của Marketing là

a)

Lợi nhuận thông qua sự thỏa mãn tối đa nhu cầu và mong muốn của khách hàng

b)

Lợi nhuận

c)

Sự thỏa mãn khách hàng

d)

Đánh bại các đối thủ cạnh tranh

8.

Theo quan điểm Marketing thị trường của doanh nghiệp là

a)

Tập hợp người đã mua hàng của doanh nghiệp

b)

Tập hợp của những nguời mua thực tế và tiềm ẩn

c)

Tập hợp của những người sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai

d)

Tập hợp người đang mua hàng của doanh nghiệp

9.

Theo quan điểm tăng cường nỗ lực thương mại, khi tiến hành hoạt động Marketing doanh nghiệp cần tập trung nổ lực vào việc :

a)

Tiến hành các nỗ lực về chiêu thị và tiêu thụ

b)

Tập trung mọi nỗ lực để thường xuyên cải tiến sản phẩm.

c)

Hoàn thiện sản xuất và phân phối có hiệu quả.

d)

Xác định được nhu cầu của thị trường mục tiêu và thỏa mãn nhu cầu của khách hàng một cách tối đa, hiệu quả hơn đối thủ cạnh tranh.

10.

Trong một tình huống marketing cụ thể thì marketing là công việc của:

a)

Bên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia

b)

Người bán

c)

Người mua

d)

Đồng thời của cả người bán và người mua

11.

Quan điểm marketing định hướng sản xuất cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm

a)

Có kiểu dáng độc đáo

b)

Tiện ích, được bán rộng rãi với giá thành vừa túi tiền

c)

Có nhiều tính năng mới.

d)

Được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ cao.

12.

Quan điểm ... cho rằng người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm có chất lượng, tính năng và hình thức tốt nhất và vì vậy doanh nghiệp cần tập trung nỗ lực không ngừng để cải tiến sản phẩm.

a)

Sản phẩm

b)

Sản xuất

c)

Dịch vụ

d)

Marketing

13.

Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hoá tuỳ thuộc vào

a)

Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

b)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì vọng về sản phẩm.

c)

Giá của hàng hoá đó cao hay thấp

d)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm.

14.

Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào khi xây dựng chính sách Marketing?

a)

Mục đích của doanh nghiệp

b)

Mục đích của doanh nghiệp và Phúc lợi xã hội

c)

Mục đích của doanh nghiệp và Sự thoả mãn nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Mục đích của doanh nghiệp; Sự thoả mãn nhu cầu của người tiêu dùng và Phúc lợi xã hội

15.

Theo Philip Kotler quan niệm cơ bản tạo cơ sở cho quá trình quản lý Marketing ở các doanh nghiệp gồm

a)

Hoàn thiện hàng hóa

b)

Gia tăng nỗ lực thương mại

c)

Quan niệm Marketing và quan niệm Marketing đạo đức xã hội.

d)

Hoàn thiện sản xuất

16.

Quan điểm nào về quản trị Marketing cho rằng các công ty cần phải sản xuất cái mà người tiêu dùng mong muốn và như vậy sẽ thoả mãn được người tiêu dùng và thu được lợi nhuận?

a)

Quan điểm bán hàng

b)

Quan điểm Marketing

c)

Quan điểm sản phẩm

d)

Quan điểm sản xuất

17.

Marketing cho rằng doanh nghiệp sẽ thành công khi

a)

Tìm được ít khách hàng mới và duy trì khách hàng cũ ở mức thấp

b)

Tìm được nhiều khách hàng mới và duy trì khách hàng cũ ở mức cao

c)

Tìm được nhiều khách hàng mới và duy trì khách hàng cũ ở mức thấp

d)

Tìm được ít khách hàng mới và duy trì khách hàng cũ ở mức cao

18.

Bạn đang chọn hình thức giải trí cho 2 ngày nghỉ cuối tuần sắp tới. Sự lựa chọn đó được quyết định bởi

a)

Giá trị của từng loại hình giải trí

b)

Sự ưa thích của cá nhân bạn

c)

Giá tiền của từng loại hình giải trí

d)

Sự ưa thích của cá nhân bạn và Giá trị của từng loại hình giải trí

19.

Có thể nói rằng

a)

Bán hàng bao gồm cả Marketing

b)

Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng.

c)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau.

d)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa

20.

Trong những điều kiện nêu ra dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thoả mãn mà sự trao đổi tự nguyện vẫn diễn ra

a)

Phải có sự trao đổi tiền giữa hai bên

b)

Mỗi bên được tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị (chào hàng) của bên kia

c)

Mỗi bên phải khả năng giao tiếp và giao hàng

d)

Ít nhất phải có 2 bên

21.

Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng Marketing?

a)

Chi phí cho nguyên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy cố giảm nó để bán được nhiều sản phẩm B với giá rẻ hơn.

b)

Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm A

c)

Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo.

d)

Doanh số đang giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng.

22.

Nếu căn cứ vào khách hàng thì Marketing được phân loại như sau

a)

Marketing cho các tổ chức và Marketing cho người tiêu dùng

b)

Marketing công nghiệp, dịch vụ, thương mại và du lịch

c)

Marketing vi mô và vĩ mô

d)

Marketing hữu hình và Marketing vô hình

23.

Theo quan điểm Marketing, khi tiến hành hoạt động Marketing doanh nghiệp cần tập trung nổ lực vào việc

a)

Xác định được nhu cầu của thị trường mục tiêu và thỏa mãn nhu cầu của khách hàng một cách tối đa, hiệu quả hơn đối thủ cạnh tranh.

b)

Tiến hành các nỗ lực về chiêu thị và tiêu thụ

c)

Tập trung mọi nỗ lực để thường xuyên cải tiến sản phẩm.

d)

Hoàn thiện quan điểm sản xuất và phân phối có hiệu quả.

24.

Marketing cho rằng doanh nghiệp sẽ thất bại hoàn toàn khi

a)

Tìm được nhiều khách hàng mới và duy trì khách hàng cũ ở mức thấp

b)

Tìm được ít khách hàng mới và duy trì khách hàng cũ ở mức cao

c)

Tìm được nhiều khách hàng mới và duy trì khách hàng cũ ở mức cao

d)

Tìm được ít khách hàng mới và duy trì khách hàng cũ ở mức thấp

25.

Nếu căn cứ vào phạm vi hoạt động thì Marketing được phân loại như sau

a)

Marketing trong nước, Marketing quốc tế và Marketing toàn cầu

b)

Marketing công nghiệp, dịch vụ, thương mại và du lịch

c)

Marketing vi mô và vĩ mô

d)

Marketing cho các tổ chức và Marketing cho người tiêu dùng

26.

Tìm câu trả lời sai?

a)

Chiến lược của Marketing tập trung vào phối hợp các công cụ Marketing

b)

Tiêu điểm của Marketing tập trung thể hiện vào sản phẩm

c)

Điểm xuất phát của Marketing bắt đầu từ thị trường mục tiêu

d)

Mục tiêu của marketing là tìm kiếm lợi nhuận thông qua sự thỏa mãn của khách hàng

27.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến Marketing mix?

a)

Lòng trung thành khách hàng

b)

Vị trí uy tín của doanh nghiệp trên thị trường

c)

Sản phẩm

d)

Giá cả

28.

Quá trình nghiên cứu marketing gồm bao nhiêu giai đoạn (bước)?

a)

5 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

9 giai đoạn

d)

7 giai đoạn

29.

Phát hiện vấn đề và hình thành mục tiêu nghiên cứu là giai đoạn (bước) thứ mấy trong quá trình nghiên cứu marketing?

a)

Giai đoạn 1

b)

Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 3

d)

Giai đoạn 4

30.

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu là giai đoạn (bước) thứ mấy trong quá trình nghiên cứu marketing?

a)

Giai đoạn 2

b)

Giai đoạn 1

c)

Giai đoạn 4

d)

Giai đoạn 3

31.

Thu thập thông tin cần thiết là giai đoạn (bước) thứ mấy trong quá trình nghiên cứu marketing?

a)

Giai đoạn 1

b)

Giai đoạn 3

c)

Giai đoạn 2

d)

Giai đoạn 4

32.

Cần thiết là giai đoạn (bước) thứ mấy trong quá trình nghiên cứu marketing?

a)

Giai đoạn 1

b)

Giai đoạn 3

c)

Giai đoạn 2

d)

Giai đoạn 4

33.

Nghiên cứu nhằm trả lời các câu hỏi về khả năng chấp nhận sản phẩm của công ty, về các sản phẩm cạnh tranh, về phương hướng phát triển sản phẩm của công ty thì được xem là loại nghiên cứu nào trong các loại nghiên cứu dưới đây?

a)

Nghiên cứu sản phẩm

b)

Nghiên cứu thị trường

c)

Nghiên cứu dự báo

d)

Nghiên cứu phân phối

34.

Nghiên cứu nhằm giải đáp các vấn đề về tổ chức, quản lý kênh phân phối thì được xem là loại nghiên cứu nào trong các loại nghiên cứu dưới đây?

a)

Nghiên cứu sản phẩm

b)

Nghiên cứu phân phối

c)

Nghiên cứu thị trường

d)

Nghiên cứu dự báo

35.

Nghiên cứu nhằm giải đáp các vấn đề về nhu cầu nắn, trung và dài hạn của công ty thì được xem là loại nghiên cứu nào trong các loại nghiên cứu dưới đây?

a)

Nghiên cứu dự báo

b)

Nghiên cứu thị trường

c)

Nghiên cứu sản phẩm

d)

Nghiên cứu phân phối

36.

Nghiên cứu nhằm trả lời các câu hỏi về tiềm năng thương mại của thị trường thì được xem là loại nghiên cứu nào trong các loại nghiên cứu dưới đây?

a)

Nghiên cứu thị trường

b)

Nghiên cứu sản phẩm

c)

Nghiên cứu dự báo

d)

Nghiên cứu phân phối

37.

Câu hỏi đóng là dạng câu hỏi?

a)

Chỉ một phương án trả lời duy nhất

b)

Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước

c)

không đưa ra hết các phương án trả lời

d)

kết thúc bằng dấu chấm câu

38.

Câu hỏi mở là dạng câu hỏi?

a)

Kết thúc bằng dấu chấm câu

b)

Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước

c)

Cho phép người được hỏi có thể trả lời theo ý riêng của mình, không bị ràng buộc

d)

Chỉ có một phương án trả lời duy nhất

39.

Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi thì câu hỏi đó thuộc loại câu hỏi?

a)

Câu hỏi mở

b)

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở

c)

Câu hỏi cấu trúc

d)

Câu hỏi đóng

40.

Doanh thu; chi phí; tiền mặt; vật tư ... là hệ thống thông tin thuộc nhánh nào trong hệ thống thông tin marketing

a)

Hệ thống báo cáo nội bộ

b)

Hệ thống phân tích thông tin Marketing

c)

Hệ thống nghiên cứu Marketing

d)

Hệ thống thu thập thông tin Marketing bên ngoài

41.

Hệ thống thông tin doanh nghiệp tự thu thập hoặc mua là hệ thống thông tin thuộc nhánh nào trong hệ thống thông tin marketing

a)

Hệ thống thu thập thông tin Marketing bên ngoài

b)

Hệ thống phân tích thông tin Marketing

c)

Hệ thống nghiên cứu Marketing

d)

Hệ thống báo cáo nội bộ

42.

Tổ chức nghiên cứu để thu thập thông tin cần thiết là hệ thống thông tin thuộc nhánh nào trong hệ thống thông tin marketing

a)

Hệ thống thu thập thông tin Marketing bên ngoài

b)

Hệ thống phân tích thông tin Marketing

c)

Hệ thống nghiên cứu Marketing

d)

Hệ thống báo cáo nội bộ

43.

Dùng các phương pháp thống kê toán và máy tính để phân tích thông tin thu được là hệ thống thông tin thuộc nhánh nào trong hệ thống thông tin marketing

a)

Hệ thống thu thập thông tin Marketing bên ngoài

b)

Hệ thống phân tích thông tin Marketing

c)

Hệ thống báo cáo nội bộ

d)

Hệ thống nghiên cứu Marketing

44.

Phân tích thông tin thu thập được và trình bày kết quả giai đoạn (bước) thứ mấy trong quá trình nghiên cứu marketing?

a)

Giai đoạn 4 và Giai đoạn 5

b)

Giai đoạn 1 và Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 2 và Giai đoạn 3

d)

Giai đoạn 3 và Giai đoạn 4

45.

Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu marketing sẽ là

a)

Báo cáo kết quả thu được

b)

Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị marketing

c)

Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu.

d)

Phân tích thông tin

46.

Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích

a)

Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing của doanh nghiệp.

b)

Thâm nhập vào một thị trường nào đó

c)

Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn

d)

Để làm phong phú thêm kho thông tin của doanh nghiệp

47.

Một cuộc nghiên cứu Marketing gần đây của doanh nghiệp X đã xác định được rằng nếu giá bán của sản phẩm tăng 15% thì doanh thu sẽ tăng 25%; cuộc nghiên cứu đó đã dùng phương pháp nghiên cứu nào trong các phương pháp nghiên cứu sau đây

a)

Thực nghiệm

b)

Quan sát

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Thăm dò

48.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải là ưu điểm của dữ liệu sơ cấp so với dữ liệu thứ cấp

a)

Chi phí tìm kiếm thấp hơn

b)

Tính cập nhật cao hơn

c)

Khi đã thu thập xong thì việc xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn.

d)

Độ tin cậy cao hơn

49.

Giá trị và sự thành công của hệ thống thông tin marketing phụ thuộc vào các yếu tố

a)

Bản chất và chất lượng của các số liệu sẵn có

b)

Mối quan hệ công tác giữa nhà khai thác hệ thống thông tin và các nhà quản lý marketing sử dụng thông tin.

c)

Độ chính xác và tính hiện thực của các mô hình và kỹ thuật phân tích các số liệu.

d)

Bản chất và chất lượng của các số liệu sẵn có; Độ chính xác và tính hiện thực của các mô hình và kỹ thuật phân tích các số liệu; Mối quan hệ công tác giữa nhà khai thác hệ thống thông tin và các nhà quản lý marketing sử dụng thông tin.

50.

Việc quản trị các hoạt động Marketing phải dựa trên các thông tin về

a)

Môi trường bên ngoài doanh nghiệp

b)

Thị trường

c)

Môi trường bên trong doanh nghiệp

d)

Thị trường; Môi trường bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

51.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu marketing là gì?

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu

b)

Lập kế hoach nghiên cứu

c)

Thu thập dữ liệu

d)

Xác định vấn đề và hình thành mục tiêu cần nghiên cứu.

52.

Hãy sắp xếp theo thứ tự của quá trình nghiên cứu marketing.

a)

Thu thập thông tin cần thiết; Phân tích thông tin thu thập được và trình bày kết quả; Phát hiện vấn đề và hình thành mục tiêu nghiên cứu; Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

b)

Phát hiện vấn đề và hình thành mục tiêu nghiên cứu; Phân tích thông tin thu thập được và trình bày kết quả; Xây dựng kế hoạch nghiên cứu; Thu thập thông tin cần thiết

c)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu; Thu thập thông tin cần thiết; Phân tích thông tin thu thập được và trình bày kết quả; Phát hiện vấn đề và hình thành mục tiêu nghiên cứu

d)

Phát hiện vấn đề và hình thành mục tiêu nghiên cứu; Xây dựng kế hoạch nghiên cứu; Thu thập thông tin cần thiết; Phân tích thông tin thu thập được và trình bày kết quả

53.

Thứ tự đúng của các bước nhỏ trong bước 1của quá trình nghiên cứu marketing là gì?

a)

Vấn đề quản trị, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu.

b)

Vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề quản trị.

c)

Mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu, vấn đề quản trị.

d)

Vấn đề quản trị, vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu.

54.

Câu nào trong các câu sau đây đúng nhất khi nói về nghiên cứu Marketing

a)

Nghiên cứu Marketing luôn tốn kém vì chi phí tiến hành phỏng vấn rất cao.

b)

Các doanh nghiệp cần có một bộ phận nghiên cứu Marketing cho riêng mình.

c)

Nhà quản trị marketing coi nghiên cứu marketing là định hướng cho mọi quyết định.

d)

Nghiên cứu Marketing có phạm vi rộng lớn hơn so với nghiên cứu khách hàng.

55.

Trong các cách điều tra phỏng vấn sau đây, cách nào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiều nhất?

a)

Phỏng vấn qua điện thoại

b)

Phỏng vấn bằng thư tín.

c)

Phỏng vấn nhóm.

d)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

56.

Câu nào sau đây là đúng khi so sánh phỏng vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua bưu điện (thư tín)?

a)

Thông tin phản hồi nhanh hơn.

b)

Chi phí phỏng vấn cao hơn.

c)

Có thể tiếp cận dễ dàng hơn.

d)

Số lượng thông tin thu đuợc nhiều hơn đáng kể.

57.

Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp về khách hàng, về các đối thủ cạnh tranh bằng cách sử dụng người hoặc máy móc để ghi lại các hiện tượng, hành vi của khách hàng, của nhân viên công ty, và của các đối thủ cạnh tranh là phương pháp nào sau đây

a)

Phương pháp thực nghiệm

b)

Phương pháp phỏng vấn

c)

Phương pháp thăm dò

d)

Phương pháp quan sát

58.

Là phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp bằng cách hỏi các đối tượng được chọn. Đây là phương pháp duy nhất để biết được ý kiến, dự định của khách hàng, là phương pháp nào sau đây

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp thực nghiệm

c)

Phương pháp thăm dò

d)

Phương pháp phỏng vấn

59.

Phương pháp nhằm tạo ra điều kiện nhân tạo để xác định kết quả khi ta thay đổi một biến số nào đó trong khi giữ nguyên các biến số khác, tức là khám phá ra mối liên hệ nhân quả của hai biến số nào đó hoặc kiểm chứng các giả thiết đặt ra, là phương pháp nào sau đây

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp thực nghiệm

c)

Phương pháp phỏng vấn

d)

Phương pháp thăm dò

60.

Có mục tiêu thu thập dữ liệu ban đầu để làm sáng tỏ bản chất thực của vấn đề và gợi ý các giả thiết hay các ý tưởng mới, cần có các nghiên cứu tiếp theo để khẳng định các giả thiết, ý tưởng. Là loại nghiên cứu nào sau đây

a)

Nghiên cứu nhân quả

b)

Nghiên cứu mô tả

c)

Nghiên cứu khác

d)

Nghiên cứu khám phá

61.

Có mục tiêu xác định độ lớn của các chỉ tiêu nào đó. Là loại nghiên cứu nào sau đây

a)

Nghiên cứu khám phá

b)

Nghiên cứu nhân quả

c)

Nghiên cứu khác

d)

Nghiên cứu mô tả

62.

Có mục tiêu kiểm tra mối quan hệ nhân quả của các hiện tượng nào đó. Thường thì có mối liên hệ ràng buộc giữa các hiện tượng nào đómà sự thay đổi của một hiện tượng này dẫn đến sự thay đổi cuả hiện tượng kia Là loại nghiên cứu nào sau đây

a)

Nghiên cứu khám phá

b)

Nghiên cứu mô tả

c)

Nghiên cứu khác

d)

Nghiên cứu nhân quả

63.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp?

a)

Các trung gian Marketing

b)

Khách hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh.

d)

Tỷ lệ lạm phát hàng năm.

64.

Môi trường Marketing vĩ mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ

a)

Dân số

b)

Thu nhập của dân cư.

c)

Các chỉ số về khả năng tiêu dùng.

d)

Lợi thế cạnh tranh.

65.

Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian Marketing?

a)

Đối thủ cạnh tranh.

b)

Công chúng.

c)

Những người cung ứng.

d)

Công ty vận tải, kho bãi...

66.

Tín ngưỡng và các giá trị ......... rất bền vững và ít thay đổi nhất

a)

Nhân khẩu

b)

Sơ cấp

c)

Nhánh văn hoá

d)

Nền văn hoá

67.

Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là:

a)

Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được

b)

Một tập hợp của những nhân tố không thể kiểm soát được

c)

Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó.

d)

Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát được

68.

Tôn giáo là yếu tố thuộc về môi trường

a)

Công chúng

b)

Dân số

c)

Chính trị

d)

Văn hóa

69.

Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của ...... về các thuộc tính của nó.

a)

Người sản xuất

b)

Người bán buôn

c)

Người bán lẻ

d)

Khách hàng

70.

Khách hàng thường không có các dạng nào sau đây?

a)

Người tiêu dùng.

b)

Nhà sản xuất

c)

Cơ quan nhà nước

d)

Tổ chức cung cấp dịch vụ lưu thông sản phẩm

71.

Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của một doanh nghiệp thường có đặc trưng

a)

Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ.

b)

Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ.

c)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp.

d)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí.

72.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học

a)

Quy mô và tốc độ tăng dân số.

b)

Cơ cấu tuổi tác trong dân cư.

c)

Thay đổi quy mô hộ gia đình.

d)

Cơ cấu của ngành kinh tế.

73.

Báo chí, truyền hình, truyền thanh là các yếu tố thuộc phạm vi môi trường

a)

Trung gian Marketing.

b)

Văn hóa

c)

Chính trị

d)

Công chúng

74.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường trung gian Marketing

a)

Trung gian phân phối

b)

Nhà cung cấp dịch vụ Marketing

c)

Ngân hàng và các tổ chức tín dụng

d)

Nhà cung ứng

75.

Tăng lên về thu nhập trung bình dân chúng sẽ

a)

Tạo ra sự cạnh tranh nhiều hơn giữa các doanh nghiệp

b)

Tạo ít sức mua hơn trên thị trường

c)

Hàng hóa trở nên khan hiếm hơn

d)

Tạo ra những nhu cầu, mong muốn khác biệt hơn từ người tiêu dùng

76.

Khi phân tích môi trường bên ngoài doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được

a)

Điểm mạnh và điểm yếu của DN

b)

Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp.

c)

Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp

d)

Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp.

77.

Trình độ học vấn là yếu tố thuộc về môi trường

a)

Văn hóa

b)

Công nghệ

c)

Chính trị, pháp luật

d)

Dân số

78.

Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được

a)

Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp.

b)

Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp.

c)

Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp

d)

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

79.

Văn hoá là một yếu tố quan trọng trong Marketing hiện đại vì

a)

Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hoá.

b)

Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau.

c)

Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hoá thi văn hoá giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng.

d)

Nhiệm vụ của người làm Marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yêu cầu của văn hoá.

80.

Khi Marketing sản phẩm trên thị trường, yếu tố địa lý và yếu tố khí hậu ảnh hưởng quan trọng nhất dưới góc độ

a)

Thu nhập của dân cư không đều.

b)

Nhu cầu của dân cư khác nhau.

c)

Không tác động nhiều đến hoạt động Marketing.

d)

Đòi hỏi sự thích ứng của sản phẩm

81.

Đối thủ cạnh tranh của dầu gội đầu Clear là tất cả các sản phẩm dầu gội đầu khác trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc cấp độ

a)

Cạnh tranh mong muốn.

b)

Cạnh tranh hình thái sản phẩm.

c)

Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu.

d)

Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm.

82.

Sản phẩm nào không cạnh tranh với nước uống đóng chai Lavie 500ml là

a)

Các loại thức ăn nhanh, thuốc lá, bánh kẹo

b)

Các loại nước uống đóng chai nhãn hiệu Aquafina, Vĩnh Hảo, Joy

c)

Các loại nước uống đóng chai có thể tích 500ml, 350ml, 1,5l

d)

Máy xay sinh tố

83.

Hệ thống kho bãi thuê bên ngoài của doanh nghiệp không tốt chính là

a)

Điểm yếu của doanh nghiệp

b)

Điểm mạnh cho các đối thủ cạnh tranh

c)

Đe dọa cho các trung gian Marketing

d)

Điểm yếu của các trung gian Marketing

84.

Doanh nghiệp có nguồn vốn lớn sẽ là

a)

Cơ hội của doanh nghiệp

b)

Điểm yếu cho các đối thủ cạnh tranh

c)

Điểm mạnh cho các trung gian Marketing

d)

Điểm mạnh của doanh nghiệp

85.

Bộ Giáo dục ra quy định về thời gian 3 năm sau khi ra trường với sinh viên tốt nghiệp hệ cao đẳng mới được học tiếp liên thông lên đại học, đó là

a)

Điểm yếu của các trường cao đẳng

b)

Điểm yếu của các sinh viên cao đẳng

c)

Nguy cơ đối với Bộ giáo dục

d)

Nguy cơ đối với các trường cao đẳng

86.

Tình hình nền kinh tế khó khăn thường sẽ là

a)

Điểm yếu của doanh nghiệp

b)

Cơ hội cho doanh nghiệp

c)

Điểm mạnh của doanh nghiệp

d)

Đe dọa đối với doanh nghiệp

87.

Nếu tổ chức không tốt các nguồn cung ứng, doanh nghiệp sẽ

a)

Vẫn đảm bảo chất lượng và số lượng đầu vào cần thiết

b)

Không ảnh hưởng đến chất lượng và số lượng đầu ra

c)

Không ảnh hưởng đến hình ảnh doanh nghiệp

d)

Doanh thu sụt giảm

88.

Theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ bậc nào?

a)

Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự thể hiện

b)

An toàn, sinh lý, tự thể hiện, được tôn trọng, cá nhân

c)

Sinh lý, được tôn trọng, an toàn, cá nhân, tự thể hiện

d)

Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự thể hiện

89.

Khái niệm “động cơ” được hiểu là

a)

Hành vi mang tính định hướng.

b)

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

c)

Tác nhân kích thích của môi trường.

d)

Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thoả mãn nhu cầu đó.

90.

Chọn câu trả lời đúng nhất về tiến trình quyết định mua của khách hàng là người mua cá nhân

a)

Nhận thức vấn đề, đánh giá, tìm kiếm thông tin, quyết định mua và hành vi sau khi mua

b)

Đánh giá, nhận thức vấn đề, tìm kiếm thông tin, quyết định mua và hành vi sau khi mua

c)

Nhận thức vấn đề, tìm kiếm thông tin, quyết định mua, đánh giá và hành vi sau khi mua

d)

Nhận thức vấn đề, tìm kiếm thông tin,đánh giá,quyết định mua và hành vi sau khi mua

91.

Marketing phân loại khách hàng trong nước thành những loại nào

a)

Cá nhân và doanh nghiệp

b)

Tổ chức và doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp và người tiêu dùng

d)

Cá nhân và tổ chức

92.

Câu nào sau đây không phải là thị trường tổ chức

a)

Thị trường người bán lại

b)

Thị trường công nghiệp

c)

Thị trường các cơ quan chính phủ

d)

Thị trường người tiêu dùng

93.

Một người mà các quyết định của anh ta tác động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là

a)

Người quyết định

b)

Người khởi xướng

c)

Người mua sắm

d)

Người ảnh hưởng

94.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là tác nhân môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng?

a)

Kinh tế

b)

Văn hoá

c)

Chính trị

d)

Khuyến mại

95.

Nhân tố nào sau đây không thuộc về nhân tố tâm lý

a)

Động cơ

b)

Nhận thức

c)

Niềm tin và thái độ

d)

Trình độ học vấn

96.

Những nhu cầu trong mối quan hệ giữa con người với con người hay với một tổ chức như được yêu thương, chia sẻ đó là

a)

Nhu cầu tâm sinh lý

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu tự thể hiện

d)

Nhu cầu xã hội

97.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp... là các nhân tố ảnh hưởng thuộc về nhóm nhân tố

a)

Tâm lý

b)

Cá nhân

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

98.

Theo định nghĩa, .........của một con người được thể hiện qua sự tác động qua lại với các nhân tố xung quanh.

a)

Nhân cách.

b)

Tâm lý.

c)

Quan niệm của bản thân.

d)

Lối sống.

99.

Hành vi mua nhiều lựa chọn khi

a)

Các nhãn hiệu có nhiều khác biệt và sản phẩm đắt tiền

b)

Các nhãn hiệu ít khác biệt và sản phẩm đắt tiền

c)

Các nhãn hiệu ít khác biệt và sản phẩm rẻ tiền

d)

Các nhãn hiệu có nhiều khác biệt và sản phẩm rẻ tiền

100.

Hành vi mua theo thói quen khi

a)

Các nhãn hiệu ít khác biệt và sản phẩm đắt tiền

b)

Các nhãn hiệu có nhiều khác biệt và sản phẩm rẻ tiền

c)

Các nhãn hiệu có nhiều khác biệt và sản phẩm đắt tiền

d)

Các nhãn hiệu ít khác biệt và sản phẩm rẻ tiền

101.

Khi tiến trình ra quyết định mua có nhiều người tham dự, họ nhận thức rõ sự khác biệt giữa các nhãn hiệu và sản phẩm được mua thường đắt tiền đó là

a)

Hành vi mua nhiều lựa chọn

b)

Hành vi mua thỏa hiệp

c)

Hành vi mua theo thói quen

d)

Hành vi mua phức tạp

102.

Khi tính dị biệt của các nhãn hiệu không nhiều, người mua quyết định mua khá nhanh với sản phẩm có giá trị không cao đó là

a)

Hành vi mua theo thói quen

b)

Hành vi mua nhiều lựa chọn

c)

Hành vi mua phức tạp

d)

Hành vi mua thỏa hiệp

103.

Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ

a)

Các tổ chức mua ít loại sản phẩm hơn.

b)

Người tiêu dùng là người chuyên nghiệp hơn.

c)

Mua sắm của các tổ chức thường ít bên tham gia hơn

d)

Những hợp đồng, bảng báo giá thường không nhiều đối với người tiêu dùng

104.

Một khách hàng đã có ý định mua chiếc xe máy A nhưng lại nhận được thông tin từ một người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tốt lắm. Thông tin trên là

a)

Một loại nhiễu trong thông điệp

b)

Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng

c)

Thông tin thứ cấp

d)

Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng

105.

Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ đã mua và sử dụng; trạng thái cao nhất của sự không hài lòng được biểu hiện bằng thái độ nào sau đây?

a)

Tìm kiếm sản phẩm khác thay thế cho sản phẩm vừa mua trong lần mua kế tiếp.

b)

Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó.

c)

Phàn nàn với Ban lãnh đạo doanh nghiệp

d)

Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm đó.

106.

Hai khách hàng có cùng động cơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại có sự lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là do họ có sự khác nhau về

a)

Sự chú ý.

b)

Thái độ và niềm tin

c)

Tuổi tác

d)

Nhận thức

107.

Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin...... nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin ..... lại có vai trò quan trọng cho hành động mua

a)

Cá nhân/ Đại chúng.

b)

Thương mại/ Đại chúng.

c)

Đại chúng/ Thương mại.

d)

Thương mại/ Cá nhân.

108.

Ảnh hưởng của người vợ và người chồng trong các quyết định mua hàng

a)

Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn.

b)

Thường là như nhau.

c)

Thường theo ý người vợ vì họ là người mua hàng.

d)

Thường thay đổi tuỳ theo từng sản phẩm.

109.

Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa việc mua hàng của doanh nghiệp và việc mua hàng của người tiêu dùng?

a)

Số lượng người mua ít hơn.

b)

Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp.

c)

Mang tính rủi ro phức tạp hơn.

d)

Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn.

110.

Về phương diện tiếp cận thị trường, thị trường tổ chức có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng tổ chức thường nhiều và ít tập trung hơn số lượng người tiêu dùng cuối cùng

b)

Tổ chức thường mua mới ít mua lặp lại

c)

Tổ chức thường mua không định kỳ thông qua các hợp đồng

d)

Nhu cầu tổ chức bắt nguồn từ nhu cầu của người tiêu dùng cuối cùng