wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Tổng quan về kế toán – Kiến thức cơ bản

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật Kế toán Việt Nam định nghĩa “Kế toán là gì” ?

a)

Kế toán là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động

b)

Kế toán là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động

c)

Kế toán là phân tích và cung cấp thông tin kinh tế tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động

d)

Cả a,b,c đều sai

2.

Tài sản của doanh nghiệp là:

a)

Nguồn lực do doanh nghiệp quản lý và có thể thu được lợi ích trong tương lai

b)

Nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu được lợi ích trong tương lai

c)

Nguồn lực do doanh nghiệp nắm giữ và có thể thu được lợi ích trong nay mai

d)

Nguồn lực do doanh nghiệp thu giữ và có thể có lợi ích trong tương lai

3.

Phân loại kế toán theo tính chất và đối tượng sử dụng gồm:

a)

Kế toán doanh nghiệp và kế toán công

b)

Kế toán tài chính và kế toán quản trị

c)

Kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết

d)

Kế toán đơn và kế toán kép

4.

Nhiệm vụ của kế toán là:

a)

Thu thập và xử lý số liệu

b)

Giám đốc các khoản thu chi, thanh toán

c)

Phân tích các thông tin kinh tế và đưa ra giải pháp

d)

Bao gồm các ý trên

5.

Khởi đầu công tác kế toán là phương pháp:

a)

Tài khoản

b)

Lập chứng từ kế toán

c)

Tính giá

d)

Ghi sổ kép

6.

Phải thu khách hàng là:

a)

Tiền của khách hàng bị doanh nghiệp chiếm dụng, thuộc tài sản

b)

Tiền của doanh nghiệp bị khách hàng chiếm dụng, thuộc tài sản

c)

Tiền của khách hàng bị doanh nghiệp chiếm dụng, thuộc nguồn vốn

d)

Tiền của doanh nghiệp bị khách hàng chiếm dụng, thuộc nguồn vốn

7.

Phải trả người bán là:

a)

Doanh nghiệp chiếm dụng tiền của người bán, thuộc nguồn vốn

b)

Người bán đi chiếm dụng tiền của doanh nghiệp, thuộc nguồn vốn

c)

Doanh nghiệp đi chiếm dụng tiền của người bán, thuộc tài sản

d)

Người bán đi chiếm dụng tiền của doanh nghiệp, thuộc tài sản

8.

Tiền của khách hàng ứng trước là:

a)

Doanh nghiệp đi chiếm dụng tiền của khách hàng, thuộc nguồn vốn

b)

Khách hàng đi chiếm dụng tiền của doanh nghiệp, thuộc nguồn vốn

c)

Doanh nghiệp đi chiếm dụng tiền của khách hàng, thuộc tài sản

d)

Khách hàng đi chiếm dụng tiền của doanh nghiệp, thuộc tài sản

9.

Khi thu nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó, là nội dung của nguyên tắc:

a)

Phù hợp

b)

Khách quan

c)

Thận trọng

d)

Trọng yếu

10.

Yêu cầu cơ bản của thông tin kế toán là:

a)

Dễ hiểu

b)

Dễ hiểu, đáng tin cậy

c)

Dễ hiểu, đáng tin cậy, có thể so sánh được

d)

Đáp án khác

11.

Tiền ứng trước cho người bán là:

a)

Tiền của người bán bị doanh nghiệp chiếm dụng, thuộc tài sản.

b)

Tiền của doanh nghiệp bị người bán chiếm dụng, thuộc tài sản.

c)

Tiền của người bán bị doanh nghiệp chiếm dụng, thuộc nguồn vốn.

d)

Tiền của doanh nghiệp bị người bán chiếm dụng, thuộc nguồn vốn.

12.

(ĐVT: 1.000 đồng) Vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán của Công Ty Cổ Phần X vào ngày 01/01/201N là 20.000.000, nợ phải trả tại thời điểm này là bao nhiêu nếu tài sản của đơn vị gấp 1,3 lần vốn chủ sở hữu

a)

6.000.000

b)

10.000.000

c)

6.000.000

d)

Đáp án khác

13.

(ĐVT: 1.000 đồng) Tài sản ngắn hạn của công ty cổ phần ABC vào ngày 01/01/201N là 10.000.000, tài sản dài hạn gấp 2,5 lần tài sản ngắn hạn, nợ phải trả tại thời điểm này là bao nhiêu nếu tài sản của đơn vị gấp 1,75 lần vốn chủ sở hữu

a)

20.000.000

b)

15.000.000

c)

17.500.000

d)

Đáp án khác

14.

Trích số liệu kế toán tại ngày 31/12/201N của Doanh Nghiệp A như sau (ĐVT: 1.000 đồng) TSCD hữu hình: 400.000 Phải trả người bán: 200.000 Các khoản đi vay: 175.000 Phải thu khách hàng: 85.000 Hàng hoá: 20.000 Xây dựng cơ bản: 190.000 Tiền gửi Ngân hàng: 230.000 Vốn đầu tư của chủ sở hữu: 500.000 Quỹ phúc lợi, khen thưởng: 110.000 Nguồn vốn XDCB: 75.000 Lợi nhuận chưa phân phối: 40.000 Tiền mặt: 175.000 Vốn chủ sở hữu của DN vào thời điểm 31/12/201N là:

a)

700.000

b)

675.000

c)

615.000

d)

Đáp án khác

15.

Trích số liệu kế toán tại ngày 31/12/201N của Doanh Nghiệp A như sau (ĐVT: 1.000 đồng) Nguồn vốn XDCB: 75.000 Lợi nhuận chưa phân phối: 40.000 Tiền mặt: 175.000 TSCD hữu hình: 400.000 Phải trả người bán: 200.000 Các khoản đi vay: 175.000 Phải thu khách hàng: 85.000 Hàng hoá: 20.000 Xây dựng cơ bản: 190.000 Tiền gửi Ngân hàng: 230.000 Vốn đầu tư của chủ sở hữu: 500.000 Quỹ phúc lợi, khen thưởng: 110.000 Nợ phải trả của DN vào thời điểm 31/12/201N là:

a)

425.000

b)

485.000

c)

325.000

d)

Đáp án khác

16.

Tài khoản là

a)

Sơ đồ chữ T ghi chép các đối tượng kế toán.

b)

Quyển sổ dùng để ghi chép các đối tượng kế toán.

c)

Phương pháp kế toán dùng để theo dõi một cách thường xuyên, liên tục và có hệ thống về tình hình hiện có và sự biến động của từng đối tượng kế toán cụ thể.

d)

Các câu trên đều đúng.

17.

Tác dụng của tài khoản kế toán

a)

Phản ánh số phát sinh tăng, số phát sinh giảm của từng đối tượng kế toán.

b)

Phản ánh tình hình biến động của các đối tượng kế toán cụ thể.

c)

Phản ánh tình hình hiện có và vận động của các đối tượng kế toán một cách thường xuyên liên tục và có hệ thống.

d)

Các câu trên đều đúng.

18.

Nguyên tắc ghi chép trên tài khoản tài sản

a)

Số phát sinh tăng ghi bên Nợ.

b)

Số phát sinh giảm ghi bên Có.

c)

Số dư tài khoản ghi bên Nợ.

d)

Bao gồm các nội dung trên.

19.

Nguyên tắc ghi chép trên tài khoản nguồn vốn

a)

Số phát sinh tăng ghi bên Có.

b)

Số phát sinh giảm ghi bên Nợ.

c)

Số dư tài khoản ghi bên Có.

d)

Bao gồm các nội dung trên.

20.

Hàng gửi đi bán là

a)

Tài sản ngắn hạn.

b)

Sản phẩm dở dang.

c)

Hàng đang đi đường.

d)

Các câu trên đều đúng.

21.

Chi trả nợ cho người bán bằng tiền gửi ngân hàng: 25.000.000đ25.000.000đ

a)

Nợ TK112/Có TK331: 25.000.000đ25.000.000đ .

b)

Nợ TK131/Có TK112: 25.000.000đ25.000.000đ .

c)

Nợ TK331/Có TK112: 25.000.000đ25.000.000đ .

d)

Đáp án khác.

22.

Chi mua hàng hoá (đã nhập kho) bằng tiền gửi ngân hàng: 40.000.000đ40.000.000đ

a)

Nợ TK156/Có TK111: 40.000.000đ40.000.000đ .

b)

Nợ TK156/Có TK341: 40.000.000đ40.000.000đ .

c)

Nợ TK156/Có TK112: 40.000.000đ40.000.000đ .

d)

Đáp án khác.

23.

Chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bằng tiền mặt: 20.000.000đ20.000.000đ

a)

Nợ TK3334/Có TK112: 20.000.000đ20.000.000đ .

b)

Nợ TK3331/Có TK111: 20.000.000đ20.000.000đ .

c)

Nợ TK3334/Có TK111: 20.000.000đ20.000.000đ .

d)

Đáp án khác.

24.

Chi mua tài sản cố định hữu hình bằng tiền gửi ngân hàng: 50.000.000đ50.000.000đ

a)

Nợ TK211/Có TK111: 50.000.000đ50.000.000đ .

b)

Nợ TK153/Có TK112: 50.000.000đ50.000.000đ .

c)

Nợ TK211/Có TK112: 50.000.000đ50.000.000đ .

d)

Đáp án khác.

25.

Nhận vốn góp của cổ đông bằng tiền gửi ngân hàng: 200.000.000đ200.000.000đ

a)

Nợ TK112/Có TK222: 200.000.000đ200.000.000đ .

b)

Nợ TK222/Có TK411: 200.000.000đ200.000.000đ .

c)

Nợ TK112/Có TK411: 200.000.000đ200.000.000đ .

d)

Đáp án khác.

26.

Vay ngân hàng trả nợ nhà cung cấp: 100.000.000đ100.000.000đ

a)

Nợ TK333/Có TK341: 100.000.000đ100.000.000đ .

b)

Nợ TK315/Có TK341: 100.000.000đ100.000.000đ .

c)

Nợ TK331/Có TK341: 100.000.000đ100.000.000đ .

d)

Đáp án khác.

27.

Dùng lợi nhuận chưa phân phối bổ sung quỹ đầu tư phát triển: 400.000.000đ400.000.000đ

a)

Nợ TK421/Có TK411: 400.000.000đ400.000.000đ .

b)

Nợ TK441/Có TK414: 400.000.000đ400.000.000đ .

c)

Nợ TK421/Có TK414: 400.000.000đ400.000.000đ .

d)

Đáp án khác.

28.

Dùng lợi nhuận bổ sung quỹ khen thưởng: 10.000.000đ10.000.000đ

a)

Nợ TK421/Có TK353: 10.000.000đ10.000.000đ .

b)

Nợ TK353/Có TK421: 10.000.000đ10.000.000đ .

c)

Nợ TK421/Có TK441: 10.000.000đ10.000.000đ .

d)

Đáp án khác.

29.

Bổ sung vốn kinh doanh từ lợi nhuận chưa phân phối: 300.000.000đ300.000.000đ

a)

Nợ TK421/Có TK441: 300.000.000đ300.000.000đ .

b)

Nợ TK411/Có TK421: 300.000.000đ300.000.000đ .

c)

Nợ TK421/Có TK411: 300.000.000đ300.000.000đ .

d)

Đáp án khác.

30.

Chi ứng lương đợt 1 cho CNV bằng tiền mặt: 20.000.000đ20.000.000đ

a)

Nợ TK334/Có TK112: 20.000.000đ20.000.000đ .

b)

Nợ TK141/Có TK111: 20.000.000đ20.000.000đ .

c)

Nợ TK111/Có TK334: 20.000.000đ20.000.000đ .

d)

Đáp án khác.

31.

Mua công cụ nhập kho trả bằng tiền mặt: 5.000.000đ5.000.000đ

a)

Nợ TK153/Có TK112: 5.000.000đ5.000.000đ .

b)

Nợ TK153/Có TK111: 5.000.000đ5.000.000đ .

c)

Nợ TK152/Có TK111: 5.000.000đ5.000.000đ .

d)

Đáp án khác.

32.

Tạm ứng cho nhân viên đi công tác bằng tiền mặt: 25.000.000đ25.000.000đ

a)

Nợ TK334/Có TK111: 25.000.000đ25.000.000đ .

b)

Nợ TK141/Có TK111: 25.000.000đ25.000.000đ .

c)

Nợ TK111/Có TK141: 25.000.000đ25.000.000đ .

d)

Đáp án khác.

33.

Xuất kho hàng hóa đem gửi bán: 80.000.000đ80.000.000đ

a)

Nợ TK157/Có TK156: 80.000.000đ80.000.000đ .

b)

Nợ TK155/Có TK156: 80.000.000đ80.000.000đ .

c)

Nợ TK151/Có TK156: 80.000.000đ80.000.000đ .

d)

Đáp án khác.

34.

Nhận vốn góp của cổ đông bằng TSCĐ hữu hình: 1.000.000.000đ1.000.000.000đ

a)

Nợ TK211/Có TK222: 1.000.000.000đ1.000.000.000đ .

b)

Nợ TK213/Có TK411: 1.000.000.000đ1.000.000.000đ .

c)

Nợ TK411/Có TK222: 1.000.000.000đ1.000.000.000đ .

d)

Đáp án khác.

35.

Rút tiền gởi Ngân Hàng trả nợ người bán: 100.000.000đ100.000.000đ

a)

Nợ TK112/Có TK331: 100.000.000đ100.000.000đ .

b)

Nợ TK331/Có TK112: 100.000.000đ100.000.000đ .

c)

Nợ TK331/Có TK111: 100.000.000đ100.000.000đ .

d)

Nợ TK131/Có TK112: 100.000.000đ100.000.000đ .

36.

Chi tạm ứng cho nhân viên A đi mua nguyên vật liệu bằng tiền mặt: 10.000.00010.000.000 đ.

a)

Nợ TK152/Có TK111: 10.000.00010.000.000 đ.

b)

Nợ TK152/Có TK141: 10.000.00010.000.000 đ.

c)

Nợ TK141/Có TK111: 10.000.00010.000.000 đ.

d)

Đáp án khác

37.

Nguyên tắc ghi sổ kép là:

a)

Phương pháp kế toán phản ánh các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh.

b)

Ảnh hưởng của một nghiệp vụ phát sinh phải được ghi nhận vào ít nhất hai tài khoản kế toán liên quan.

c)

Một tài khoản ghi Nợ và một tài khoản ghi Có với số tiền bằng nhau.

d)

Các câu trên đều đúng.

38.

Tài khoản nào dưới đây thuộc nhóm tài khoản vừa có số dư bên Nợ vừa có số dư bên Có:

a)

Phải thu khách hàng.

b)

Phải trả người bán.

c)

Phải thu khác.

d)

Cả 3 câu đều đúng.

39.

Tài khoản nào sau đây thuộc tài khoản tài sản:

a)

Tài khoản “thuế phải nộp cho nhà nước”.

b)

Tài khoản “hàng bán bị trả lại”.

c)

Tài khoản “thuế GTGT được khấu trừ”.

d)

Tài khoản “giá vốn hàng bán”.

40.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản chi phí:

a)

Tài khoản “chi phí trả trước”.

b)

Tài khoản “chi phí phải trả”.

c)

Tài khoản “giá vốn hàng bán”.

d)

Tài khoản “thuế phải nộp cho nhà nước”.

41.

Xuất kho công cụ dụng cụ cho xây dựng cơ bản:

a)

Nợ TK241/Có TK153.

b)

Nợ TK153/Có TK241.

c)

Nợ TK241/Có TK152.

d)

Đáp án khác.

42.

Định khoản nào sau đây là không phải là định khoản phức tạp:

a)

Nợ TK622, 641, 642/Có TK334.

b)

Nợ TK111, 112/Có TK131.

c)

Nợ TK224/Có TK112.

d)

Nợ TK154/Có TK621, 622, 627.

43.

Số dư đầu kỳ của TK tiền mặt gồm có: + Tiền mặt là tiền Việt Nam: 60.000.00060.000.000 đ. + Tiền mặt là ngoại tệ: 2.0002.000 USD (Tỷ giá: 20.00020.000 đ/USD). + Vàng: 04 cây 9999 ( 35.000.00035.000.000 đ/cây). Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh: Thu tiền mặt của khách hàng A trả số tiền 15.000.00015.000.000 đ; Chi tiền mua hàng hóa: 500500 USD (Tỷ giá: 20.00020.000 đ/USD); Rút tiền gửi ngân hàng nhập vào quỹ tiền mặt: 40.000.00040.000.000 đ; Chi mua hai máy lạnh trả bằng tiền mặt trị giá 80.000.00080.000.000 đ; Chi trả nợ cho người cung cấp bằng tiền mặt là 30.000.00030.000.000 đ. Số phát sinh tăng trong kỳ của tiền mặt là:

a)

15.000.00015.000.000 đ.

b)

45.000.00045.000.000 đ.

c)

55.000.00055.000.000 đ.

d)

95.000.00095.000.000 đ.

44.

Số dư đầu kỳ của TK tiền mặt gồm có: + Tiền mặt là tiền Việt Nam: 60.000.00060.000.000 đ. + Tiền mặt là ngoại tệ: 2.0002.000 USD (Tỷ giá: 20.00020.000 đ/USD). + Vàng: 04 cây 9999 ( 35.000.00035.000.000 đ/cây). Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh: Thu tiền mặt của khách hàng A trả số tiền 15.000.00015.000.000 đ; Chi tiền mua hàng hóa: 500500 USD (Tỷ giá: 20.00020.000 đ/USD); Rút tiền gửi ngân hàng nhập vào quỹ tiền mặt: 40.000.00040.000.000 đ; Chi mua máy lạnh trả bằng tiền mặt trị giá 20.000.00020.000.000 đ; Chi trả nợ cho người cung cấp bằng tiền mặt là 30.000.00030.000.000 đ. Số phát sinh giảm trong kỳ của tiền mặt là:

a)

110.000.000110.000.000 đ.

b)

90.000.00090.000.000 đ.

c)

120.000.000120.000.000 đ.

d)

60.000.00060.000.000 đ.

45.

Số dư đầu kỳ của TK tiền mặt gồm có: + Tiền mặt là tiền Việt Nam: 60.000.00060.000.000 đ. + Tiền mặt là ngoại tệ: 1.0001.000 USD (Tỷ giá: 20.00020.000 đ/USD). + Vàng: 02 cây 9999 ( 35.000.00035.000.000 đ/cây). Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh: Thu tiền mặt của khách hàng A trả nợ mua hàng hóa là 15.000.00015.000.000 đ; Chi tiền mua hàng hóa: 500500 USD (Tỷ giá: 20.00020.000 đ/USD); Rút tiền gửi ngân hàng nhập vào quỹ tiền mặt: 40.000.00040.000.000 đ; Chi mua hai máy lạnh trả bằng tiền mặt trị giá 80.000.00080.000.000 đ; Chi trả nợ cho người cung cấp bằng tiền mặt là 30.000.00030.000.000 đ. Số dư cuối kỳ của tài khoản tiền mặt là:

a)

165.000.000165.000.000 đ.

b)

215.000.000215.000.000 đ.

c)

145.000.000145.000.000 đ.

d)

205.000.000205.000.000 đ.

46.

Tính giá các đối tượng kế toán là việc:

a)

Ghi nhận giá trị của các đối tượng kế toán trên các sổ kế toán.

b)

Xác định giá trị của các đối tượng kế toán phù hợp với các nguyên tắc và quy định được Nhà nước ban hành.

c)

Ghi nhận theo giá thị trường cho các đối tượng kế toán khi lập báo cáo tài chính.

d)

Cả 3 câu a, b, c đều đúng.

47.

Nguyên tắc giá gốc đòi hỏi:

a)

Tài sản phải được ghi nhận theo giá thị trường.

b)

Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc và sẽ phải thay đổi nếu giá thị trường của những tài sản đó thay đổi ở những thời điểm sau này.

c)

Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả vào thời điểm tài sản được ghi nhận.

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

48.

Nguyên tắc thận trọng đòi hỏi người kế toán phải:

a)

Không nhất thiết phải lập các khoản dự phòng.

b)

Không đánh giá thấp hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập.

c)

Không đánh giá cao hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí.

d)

Chỉ ghi nhận khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí.

49.

Để thông tin kế toán có thể so sánh được, khi tính giá các đối tượng kế toán, kế toán cần tuân thủ nguyên tắc:

a)

Nhất quán

b)

Khách quan

c)

Thận trọng

d)

Giá gốc

50.

Để tuân thủ nguyên tắc nhất quán, kế toán phải:

a)

Không được thay đổi các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn.

b)

Áp dụng các chính sách và phương pháp kế toán thống nhất ít nhất trong một kỳ kế toán tháng.

c)

Áp dụng các chính sách và phương pháp kế toán thống nhất ít nhất trong một kỳ kế toán năm.

d)

Áp dụng các chính sách và phương pháp kế toán thống nhất ít nhất trong một kỳ kế toán quý và nếu có thay đổi thì phải giải trình trong thuyết minh báo cáo tài chính.

51.

Một trong những tiêu chuẩn để xác định tài sản là TSCĐ theo chuẩn mực kế toán Việt Nam là:

a)

Có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó.

b)

Thời gian sử dụng ước tính trên một năm.

c)

Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách đáng tin cậy.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

52.

Doanh nghiệp nhập kho 2.000 kg nguyên vật liệu, giá chưa thuế GTGT là 60.000 đ/kg, thuế suất GTGT được khấu trừ 10%. Chi phí vận chuyển về nhập kho là 2.200.000 đ (trong đó đã bao gồm tiền thuế GTGT được khấu trừ là 200.000 đ), chiết khấu thương mại được hưởng là 900.000 đ. Đơn giá thực tế nhập kho nguyên vật liệu là:

a)

60.550 đ

b)

66.550 đ

c)

67.100 đ

d)

60.650 đ

53.

Doanh nghiệp nhập kho 2.000 kg nguyên vật liệu, giá chưa thuế GTGT là 60.000 đ/kg, thuế suất GTGT được khấu trừ 10%. Chi phí vận chuyển về nhập kho là 2.200.000 đ (trong đó đã bao gồm tiền thuế GTGT được khấu trừ là 200.000 đ), chiết khấu thương mại được hưởng là 900.000 đ. Trị giá thực tế nhập kho nguyên vật liệu (theo phương pháp khấu trừ) là:

a)

131.100.000 đ

b)

121.100.000 đ

c)

133.210.000 đ

d)

113.300.000 đ

54.

Những tài sản nào sau đây được gọi là hàng tồn kho theo chuẩn mực kế toán Việt Nam:

a)

Hàng gửi đi bán.

b)

Hàng mua đang đi đường.

c)

Sản phẩm dở dang.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

55.

Doanh nghiệp mua sắm mới một TSCĐ hữu hình, giá mua chưa có thuế GTGT ghi trên hóa đơn là 52.000.000 đ, thuế GTGT khấu trừ 10%, đã được doanh nghiệp trả bằng TGNH, chi phí vận chuyển lắp đặt và chạy thử được chi trả bằng tiền mặt là 800.000 đ. Nguyên giá của TSCĐ được xác định (theo phương pháp thuế khấu trừ) là:

a)

53.200.000 đ

b)

52.800.000 đ

c)

52.000.000 đ

d)

54.000.000 đ

56.

Có tài liệu về tình hình vật liệu tại doanh nghiệp như sau: Vật liệu tồn kho đầu tháng 4/2015 là 600 kg, đơn giá 5.000 đ/kg. Các nghiệp vụ nhập xuất trong tháng 4: Ngày 5/4: Nhập kho 1.600 kg, giá mua trên hóa đơn là 5.200 đ/kg. Ngày 10/4: Nhập kho 600 kg, giá mua trên hóa đơn là 5.500 đ/kg. Ngày 15/4: Xuất kho 1.600 kg để sử dụng. Ngày 25/4: Nhập kho 500 kg, giá mua ghi trên hóa đơn là 5.600 đ/kg. Ngày 28/4: Xuất kho 600 kg để sử dụng. Biết doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Trị giá thực tế xuất kho vật liệu theo phương pháp FIFO ngày 15/4 là:

a)

8.000.000 đ

b)

8.720.000 đ

c)

8.320.000 đ

d)

8.200.000 đ

57.

Có tài liệu về tình hình vật liệu tại doanh nghiệp như sau: Vật liệu tồn kho đầu tháng 4/2015 là 600 kg, đơn giá 5.000 đ/kg. Các nghiệp vụ nhập xuất trong tháng 4: Ngày 5/4: Nhập kho 1.600 kg, giá mua trên hóa đơn là 5.200 đ/kg. Ngày 10/4: Nhập kho 600 kg, giá mua trên hóa đơn là 5.500 đ/kg. Ngày 15/4: Xuất kho 1.600 kg để sử dụng. Ngày 25/4: Nhập kho 500 kg, giá mua ghi trên hóa đơn là 5.600 đ/kg. Ngày 28/4: Xuất kho 600 kg để sử dụng. Biết doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Trị giá thực tế xuất kho vật liệu theo phương pháp FIFO ngày 28/4 là:

a)

3.120.000 đ

b)

3.000.000 đ

c)

3.300.000 đ

d)

3.360.000 đ

58.

Có tài liệu về tình hình vật liệu tại doanh nghiệp như sau: Vật liệu tồn kho đầu tháng 4/2015 là 1.300 kg, đơn giá 5.000 đ/kg. Các nghiệp vụ nhập xuất trong tháng 4: Ngày 5/4: Nhập kho 1.600 kg, giá mua trên hóa đơn là 5.200 đ/kg. Ngày 10/4: Nhập kho 600 kg, giá mua trên hóa đơn là 5.500 đ/kg. Ngày 15/4: Xuất kho 1.600 kg để sử dụng. Ngày 25/4: Nhập kho 500 kg, giá mua ghi trên hóa đơn là 5.600 đ/kg. Ngày 28/4: Xuất kho 600 kg để sử dụng. Biết doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Đơn giá bình quân gia quyền cuối kỳ là:

a)

5.230 đ/kg

b)

5.320 đ/kg

c)

5.500 đ/kg

d)

5.600 đ/kg

59.

Có tài liệu về tình hình vật liệu tại doanh nghiệp như sau: Vật liệu tồn kho đầu tháng 4/2015 là 600 kg, đơn giá 5.000 đ/kg. Các nghiệp vụ nhập xuất trong tháng 4: Ngày 5/4: Nhập kho 1.600 kg, giá mua trên hóa đơn là 5.200 đ/kg, chi phí vận chuyển bốc dỡ là 400.000 đ, chiết khấu thương mại được hưởng 200.000 đ. Ngày 10/4: Nhập kho 600 kg, giá mua trên hóa đơn là 5.500 đ/kg. Ngày 15/4: Xuất kho 1.600 kg để sử dụng. Ngày 25/4: Nhập kho 500 kg, giá mua ghi trên hóa đơn là 5.600 đ/kg, chi phí vận chuyển bốc dỡ là 160.000 đ. Ngày 28/4: Xuất kho 600 kg để sử dụng. Biết doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Trị giá thực tế nhập kho vật liệu ngày 5/4 là:

a)

8.920.000 đ

b)

8.720.000 đ

c)

8.320.000 đ

d)

8.520.000 đ

60.

Có tài liệu về tình hình vật liệu tại doanh nghiệp như sau: Vật liệu tồn kho đầu tháng 4/2015 là 600 kg, đơn giá 5.000 đ/kg. Các nghiệp vụ nhập xuất trong tháng 4: Ngày 5/4: Nhập kho 1.600 kg, giá mua trên hóa đơn là 5.200 đ/kg, chi phí vận chuyển bốc dỡ là 400.000 đ, chiết khấu thương mại được hưởng 200.000 đ. Ngày 10/4: Nhập kho 600 kg, giá mua trên hóa đơn là 5.500 đ/kg. Ngày 15/4: Xuất kho 1.600 kg để sử dụng. Ngày 25/4: Nhập kho 500 kg, giá mua ghi trên hóa đơn là 5.600 đ/kg, chi phí vận chuyển bốc dỡ là 160.000 đ. Ngày 28/4: Xuất kho 600 kg để sử dụng. Biết doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Trị giá thực tế nhập kho vật liệu ngày 25/4 là:

a)

2.800.000 đ

b)

2.960.000 đ

c)

2.640.000 đ

d)

2.940.000 đ

61.

Có tài liệu về tình hình vật liệu tại doanh nghiệp như sau: Vật liệu tồn kho đầu tháng 4/2015 là 600 kg, đơn giá 5.000 đ/kg. Các nghiệp vụ nhập xuất trong tháng 4: Ngày 5/4: Nhập kho 1.600 kg, giá mua trên hóa đơn là 5.200 đ/kg, chi phí vận chuyển bốc dỡ là 400.000 đ, chiết khấu thương mại được hưởng 200.000 đ. Ngày 10/4: Nhập kho 600 kg, giá mua trên hóa đơn là 5.500 đ/kg. Ngày 15/4: Xuất kho 1.600 kg để sử dụng. Ngày 25/4: Nhập kho 500 kg, giá mua ghi trên hóa đơn là 5.600 đ/kg, chi phí vận chuyển bốc dỡ là 160.000 đ. Ngày 28/4: Xuất kho 600 kg để sử dụng. Biết doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Trị giá vật liệu xuất kho ngày 15/4 theo phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO) là:

a)

8.325.000 đ

b)

8.295.000 đ

c)

8.310.000 đ

d)

8.327.000 đ

62.

Có tài liệu về tình hình vật liệu tại doanh nghiệp như sau: Vật liệu tồn kho đầu tháng 4/2015 là 600 kg, đơn giá 5.000 đ/kg. Các nghiệp vụ nhập xuất trong tháng 4: Ngày 5/4: Nhập kho 1.600 kg, giá mua trên hóa đơn là 5.200 đ/kg, chi phí vận chuyển bốc dỡ là 400.000 đ, chiết khấu thương mại được hưởng 200.000 đ. Ngày 10/4: Nhập kho 600 kg, giá mua trên hóa đơn là 5.500 đ/kg. Ngày 15/4: Xuất kho 1.600 kg để sử dụng. Ngày 25/4: Nhập kho 500 kg, giá mua ghi trên hóa đơn là 5.600 đ/kg, chi phí vận chuyển bốc dỡ là 160.000 đ. Ngày 28/4: Xuất kho 600 kg để sử dụng. Biết doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Trị giá vật liệu xuất kho ngày 28/4 theo phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO) là:

a)

3.000.000 đ

b)

3.195.000 đ

c)

3.360.000 đ

d)

3.300.000 đ

63.

Có tài liệu về tình hình vật liệu tại doanh nghiệp như sau: Vật liệu tồn kho đầu tháng 4/2015 là 600 kg, đơn giá 5.000 đ/kg. Các nghiệp vụ nhập xuất trong tháng 4: Ngày 5/4: Nhập kho 1.600 kg, giá mua trên hóa đơn là 5.200 đ/kg, chi phí vận chuyển bốc dỡ là 400.000 đ, chiết khấu thương mại được hưởng 200.000 đ. Ngày 10/4: Nhập kho 600 kg, giá mua trên hóa đơn là 5.500 đ/kg. Ngày 15/4: Xuất kho 1.600 kg để sử dụng. Ngày 25/4: Nhập kho 500 kg, giá mua ghi trên hóa đơn là 5.600 đ/kg, chi phí vận chuyển bốc dỡ là 160.000 đ. Ngày 28/4: Xuất kho 600 kg để sử dụng. Biết doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Đơn giá bình quân vật liệu xuất kho tháng 4 theo phương pháp bình quân gia quyền cuối kỳ (cố định) là:

a)

5.052 đ/kg

b)

5.056 đ/kg

c)

5.556 đ/kg

d)

Các câu trên đều sai

64.

Doanh nghiệp mua sắm mới một TSCĐ hữu hình, giá mua chưa có thuế GTGT ghi trên hóa đơn là 52.000.000 đ, thuế GTGT khấu trừ 10%, đã được doanh nghiệp trả bằng TGNH, chi phí vận chuyển lắp đặt và chạy thử được chi trả bằng tiền mặt là 8.000.000 đ. Thời gian sử dụng 10 năm, khấu hao bình quân tháng là:

a)

1.000.000 đ

b)

1.200.000 đ

c)

500.000 đ

d)

6.000.000 đ

65.

Doanh nghiệp mua sắm mới một TSCĐ hữu hình, giá mua chưa có thuế GTGT ghi trên hóa đơn là 55.000.000 đ, thuế GTGT khấu trừ 10%, đã được doanh nghiệp trả bằng TGNH, chi phí vận chuyển lắp đặt và chạy thử được chi trả bằng tiền mặt là 5.500.000 đ bao gồm 10% thuế GTGT. Nguyên giá tài sản theo phương pháp khấu trừ thuế là:

a)

55.000.000 đ

b)

60.000.000 đ

c)

60.500.000 đ

d)

59.500.000 đ

66.

Tài khoản 622 “chi phí nhân công trực tiếp” dùng để

a)

Phản ánh chi phí lao động trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất sản phẩm.

b)

Phản ánh chi phí cho lao động phân xưởng.

c)

Phản ánh chi phí về lao động cho người trực tiếp bán hàng hóa cho công ty.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

67.

Tài khoản 621 “chi phí nguyên vật liệu trực tiếp” dùng để

a)

Phản ánh chi phí nguyên vật liệu dùng trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản phẩm, dịch vụ.

b)

Phản ánh chi phí nguyên vật liệu không dùng trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản phẩm, dịch vụ.

c)

Phản ánh chi phí nguyên vật liệu dùng cho bộ phận quản lý phân xưởng.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

68.

Tài khoản 627 “chi phí sản xuất chung” dùng để

a)

Phản ánh chi phí nguyên vật liệu sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản phẩm, dịch vụ.

b)

Phản ánh chi phí lao động trực tiếp tham gia vào quá trình hoạt động sản xuất sản phẩm, dịch vụ.

c)

Phản ánh chi phí phục vụ sản xuất kinh doanh chung phát sinh ở phân xưởng.

d)

Tổng hợp chi phí sản xuất kinh doanh phục vụ cho việc tính giá thành.

69.

Tài khoản 154 “chi phí sản xuất kinh doanh dở dang” dùng để

a)

Phản ánh chi phí nguyên vật liệu sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản phẩm, dịch vụ.

b)

Phản ánh chi phí lao động trực tiếp tham gia vào quá trình hoạt động sản xuất sản phẩm, dịch vụ.

c)

Phản ánh chi phí phục vụ sản xuất kinh doanh chung phát sinh ở phân xưởng.

d)

Tổng hợp chi phí sản xuất kinh doanh phục vụ cho việc tính giá thành.

70.

Kết cấu tài khoản 621 “chi phí nguyên vật liệu trực tiếp” có số dư

a)

Bên nợ.

b)

Bên có.

c)

Không có số dư.

d)

Cả a và b đều đúng.

71.

Kết cấu tài khoản 622 “chi phí nhân công trực tiếp” có số dư

a)

Bên nợ.

b)

Bên có.

c)

Không có số dư.

d)

Cả a và b đều đúng.

72.

Kết cấu tài khoản 627 “chi phí sản xuất chung” có số dư

a)

Bên nợ.

b)

Bên có.

c)

Không có số dư.

d)

Cả a và b đều đúng.

73.

Trị giá nguyên vật liệu xuất dùng cho sản xuất trực tiếp, kế toán định khoản

a)

Nợ TK 621/ Có TK 152.

b)

Nợ TK 627/ Có TK 152.

c)

Nợ TK 641/ Có TK 152.

d)

Nợ TK 642/ Có TK 152.

74.

Trị giá nguyên vật liệu xuất dùng cho bộ phận bán hàng, kế toán định khoản

a)

Nợ TK 621/ Có TK 152.

b)

Nợ TK 627/ Có TK 152.

c)

Nợ TK 641/ Có TK 152.

d)

Nợ TK 642/ Có TK 152.

75.

Trị giá công cụ dùng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp, kế toán định khoản

a)

Nợ TK 621/ Có TK 153.

b)

Nợ TK 627/ Có TK 153.

c)

Nợ TK 641/ Có TK 153.

d)

Nợ TK 642/ Có TK 153.

76.

Lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm, kế toán định khoản

a)

Nợ TK 622/ Có TK 334.

b)

Nợ TK 627/ Có TK 334.

c)

Nợ TK 641/ Có TK 334.

d)

Nợ TK 642/ Có TK 334.

77.

Tiền lương phải trả cho nhân viên quản lý phân xưởng, kế toán định khoản

a)

Nợ TK 622/ Có TK 334.

b)

Nợ TK 627/ Có TK 334.

c)

Nợ TK 641/ Có TK 334.

d)

Nợ TK 642/ Có TK 334.

78.

Khi xuất gởi sản phẩm đi bán, kế toán định khoản

a)

Nợ TK 157/ Có TK 155.

b)

Nợ TK 154/ Có TK 157.

c)

Nợ TK 156/ Có TK 155.

d)

Nợ TK 632/ Có TK 155.

79.

Tiền lương phải trả cho nhân viên bộ phận quản lý doanh nghiệp, kế toán định khoản

a)

Nợ TK 622/ Có TK 334.

b)

Nợ TK 627/ Có TK 334.

c)

Nợ TK 641/ Có TK 334.

d)

Nợ TK 642/ Có TK 334.

80.

Thành phẩm đã bán bị trả lại, kế toán ghi nhận nhập kho thành phẩm

a)

Nợ TK 155/ Có TK 154.

b)

Nợ TK 155/ Có TK 632.

c)

Nợ TK 156/ Có TK 632.

d)

Nợ TK 156/ Có TK 154.

81.

Trích khấu hao tài sản cố định dùng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp, kế toán định khoản

a)

Nợ TK 621/ Có TK 214.

b)

Nợ TK 627/ Có TK 214.

c)

Nợ TK 641/ Có TK 214.

d)

Nợ TK 642/ Có TK 214.

82.

Chiết khấu thương mại cho khách hàng được hưởng trong trường hợp

a)

Khách hàng thanh toán tiền ngay.

b)

Khách hàng mua số lượng lớn.

c)

Khách hàng trả trước.

d)

Trường hợp khác.

83.

Giảm giá cho khách hàng được hưởng trong trường hợp

a)

Khách hàng thanh toán tiền ngay.

b)

Khách hàng mua số lượng lớn.

c)

Khách hàng trả trước.

d)

Trường hợp khác.

84.

Kết chuyển giá vốn hàng bán trong kỳ để xác định kết quả kinh doanh, kế toán ghi

a)

Nợ TK 911/ Có TK 632.

b)

Nợ TK 632/ Có TK 911.

c)

Nợ TK 511/ Có TK 911.

d)

Nợ TK 911/ Có TK 511.

85.

Kết chuyển doanh thu thuần để xác định kết quả kinh doanh, kế toán ghi

a)

Nợ TK 911/ Có TK 632.

b)

Nợ TK 632/ Có TK 911.

c)

Nợ TK 511/ Có TK 911.

d)

Nợ TK 911/ Có TK 511.

86.

Có tài liệu về tình hình kinh doanh hàng hóa của DN A (ĐVT: 1.000đ). Bán hàng hóa cho khách với giá xuất kho 120.000, giá bán 210.000 (bao gồm thuế GTGT 5%) đã thu bằng tiền mặt 40%, số còn lại chưa thu. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp như sau. Hỏi: Doanh nghiệp ghi nhận doanh thu bán hàng chưa thuế GTGT là bao nhiêu?

a)

210.000

b)

200.000

c)

231.000

d)

199.500

87.

Có tài liệu về tình hình kinh doanh hàng hóa của DN A (ĐVT: 1.000đ). Bán hàng hóa cho khách với giá xuất kho 120.000, giá bán 210.000 (bao gồm thuế GTGT 5%) đã thu bằng tiền mặt 40%, số còn lại chưa thu. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp như sau. Hỏi: Doanh nghiệp ghi nhận chi phí bán hàng là bao nhiêu?

a)

36.000

b)

32.000

c)

8.000

d)

28.000

88.

Có tài liệu về tình hình kinh doanh hàng hóa của DN A (ĐVT: 1.000đ). Bán hàng hóa cho khách với giá xuất kho 120.000, giá bán 210.000 (bao gồm thuế GTGT 5%) đã thu bằng tiền mặt 40%, số còn lại chưa thu. Bảng chi phí như dưới đây. Hỏi: Doanh nghiệp ghi nhận chi phí quản lý doanh nghiệp là bao nhiêu?

a)

25.000

b)

30.000

c)

20.000

d)

19.000

89.

Có tài liệu về tình hình kinh doanh hàng hóa của DN A (ĐVT: 1.000đ). Bán hàng hóa cho khách với giá xuất kho 120.000, giá bán 210.000 (bao gồm thuế GTGT 5%) đã thu bằng tiền mặt 40%, số còn lại chưa thu. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp như sau. Hỏi: Doanh nghiệp ghi nhận tổng chi phí là bao nhiêu?

a)

120.000

b)

184.400

c)

64.400

d)

274.000

90.

Có tài liệu về tình hình kinh doanh hàng hóa của DN A (ĐVT: 1.000đ). Bán hàng hóa cho khách với giá xuất kho 120.000, giá bán 210.000 (bao gồm thuế GTGT 5%) đã thu bằng tiền mặt 40%, số còn lại chưa thu. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp như sau. Hỏi: Doanh nghiệp ghi nhận lợi nhuận trước thuế TNDN là bao nhiêu?

a)

12.000

b)

15.600

c)

18.000

d)

20.000

91.

Có tài liệu về tình hình kinh doanh hàng hóa của DN A (ĐVT: 1.000đ). Bán hàng hóa cho khách với giá xuất kho 120.000, giá bán 210.000 (bao gồm thuế GTGT 5%) đã thu bằng tiền mặt 40%, số còn lại chưa thu. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp như sau. Hỏi: Doanh nghiệp ghi nhận thuế TNDN phải nộp theo thuế suất 20% là bao nhiêu?

a)

2.400

b)

3.120

c)

3.600

d)

4.000

92.

Có tài liệu về tình hình kinh doanh hàng hóa của DN A (ĐVT: 1.000đ). Bán hàng hóa cho khách với giá xuất kho 120.000, giá bán 210.000 (bao gồm thuế GTGT 5%) đã thu bằng tiền mặt 40%, số còn lại chưa thu. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp như sau. Hỏi: Doanh nghiệp kết chuyển doanh thu vào tài khoản xác định kết quả kinh doanh như thế nào?

a)

Nợ TK511/Có TK911: 210.000

b)

Nợ TK511/Có TK911: 200.000

c)

Nợ TK511/Có TK911: 231.000

d)

Nợ TK511/Có TK911: 199.500

93.

Có tài liệu về tình hình kinh doanh hàng hóa của DN A (ĐVT: 1.000đ). Bán hàng hóa cho khách với giá xuất kho 120.000, giá bán 210.000 (bao gồm thuế GTGT 5%) đã thu bằng tiền mặt 40%, số còn lại chưa thu. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp như sau. Hỏi: Doanh nghiệp kết chuyển chi phí bán hàng vào tài khoản xác định kết quả kinh doanh như thế nào?

a)

Nợ TK911/Có TK641: 36.800

b)

Nợ TK911/Có TK641: 32.000

c)

Nợ TK911/Có TK641: 8.000

d)

Nợ TK911/Có TK641: 28.000

94.

Có tài liệu về tình hình kinh doanh hàng hóa của DN A (ĐVT: 1.000đ). Bán hàng hóa cho khách với giá xuất kho 120.000, giá bán 210.000 (bao gồm thuế GTGT 5%) đã thu bằng tiền mặt 40%, số còn lại chưa thu. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp như sau. Hỏi: Doanh nghiệp kết chuyển chi phí thuế TNDN phải nộp theo thuế suất 20% như thế nào?

a)

Nợ TK911/Có TK8211: 2.400

b)

Nợ TK911/Có TK8211: 3.120

c)

Nợ TK911/Có TK8211: 3.600

d)

Nợ TK911/Có TK8211: 4.000

95.

Có tài liệu về tình hình kinh doanh hàng hóa của DN A (ĐVT: 1.000đ). Bán hàng hóa cho khách với giá xuất kho 120.000, giá bán 210.000 (bao gồm thuế GTGT 5%) đã thu bằng tiền mặt 40%, số còn lại chưa thu. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp như sau. Hỏi: Doanh nghiệp kết chuyển lợi nhuận sau thuế TNDN (biết thuế TNDN phải nộp theo thuế suất 20%) như thế nào?

a)

Nợ TK911/Có TK421: 9.600

b)

Nợ TK911/Có TK421: 12.480

c)

Có TK911/Có TK421: 14.400

d)

Nợ TK911/Có TK421: 16.000

96.

Kết cấu của bảng cân đối thiết kế thành:

a)

Hai bên (bên trái phản ánh nguồn vốn, bên phải phản ánh tài sản)

b)

Hai phần (phần trên phản ánh nguồn vốn, phần dưới phản ánh tài sản)

c)

Hai phần (bên phải phản ánh nguồn vốn, bên trái phản ánh tài sản)

d)

Đáp án khác

97.

Tính chất cơ bản của bảng cân đối kế toán là:

a)

Tổng tài sản bằng tổng nguồn vốn

b)

Tổng tài sản > tổng nguồn vốn

c)

Tổng tài sản < tổng nguồn vốn

d)

Đáp án khác

98.

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp được thể hiện trên bảng cân đối kế toán bao gồm:

a)

Tiền và tương đương tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, Khoản phải thu, hàng tồn kho, tài sản ngắn hạn khác

b)

Tiền và tương đương tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, Khoản phải thu, hàng tồn kho, tài sản ngắn hạn khác

c)

Tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, Khoản phải thu, hàng tồn kho, tài sản ngắn hạn khác

d)

Đáp án khác

99.

Nguồn vốn của doanh nghiệp được thể hiện trên bảng cân đối kế toán bao gồm:

a)

Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

b)

Nợ ngắn hạn và nợ dài hạn

c)

Nợ phải trả và nguồn vốn kinh doanh

d)

Đáp án khác

100.

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp được thể hiện trên bảng cân đối kế toán bao gồm:

a)

Đầu tư tài chính dài hạn, xây dựng cơ bản dở dang, tài sản dài hạn khác

b)

Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình

c)

Tài sản cố định, đầu tư tài chính dài hạn, tài sản dài hạn khác

d)

Đáp án khác

101.

Nghiệp vụ kinh tế “Rút TGNH nhập quỹ tiền mặt” ảnh hưởng đến:

a)

Một bên tài sản của bảng cân đối kế toán, không ảnh hưởng đến nguồn vốn

b)

Một bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán, không ảnh hưởng đến tài sản

c)

Cả 2 bên tài sản và nguồn vốn

d)

Đáp án khác

102.

Nghiệp vụ kinh tế “Vay ngân hàng nhập quỹ tiền mặt” ảnh hưởng đến:

a)

Một bên tài sản của bảng cân đối kế toán, không ảnh hưởng đến nguồn vốn

b)

Một bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán, không ảnh hưởng đến tài sản

c)

Cả 2 bên tài sản và nguồn vốn

d)

Đáp án khác

103.

Nghiệp vụ kinh tế “Vay ngân hàng thanh toán nợ cho nhà cung cấp” ảnh hưởng đến:

a)

Một bên tài sản của bảng cân đối kế toán, không ảnh hưởng đến nguồn vốn

b)

Một bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán, không ảnh hưởng đến tài sản

c)

Cả 2 bên tài sản và nguồn vốn

d)

Đáp án khác

104.

Nghiệp vụ kinh tế “Dùng TGNH nộp thuế cho ngân sách nhà nước” ảnh hưởng đến:

a)

Một bên tài sản của bảng cân đối kế toán, không ảnh hưởng đến nguồn vốn

b)

Một bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán, không ảnh hưởng đến tài sản

c)

Cả 2 bên tài sản và nguồn vốn

d)

Đáp án khác

105.

Mọi nghiệp vụ kinh tế phát sinh không làm mất tính cân đối của bảng cân đối kế toán:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Nếu ảnh hưởng 2 bên của bảng cân đối kế toán sẽ làm mất tính cân đối

d)

Đáp án khác

106.

(Đvt: 1.000đ) Giả sử tổng TS = NV = 10.000.000. Khi phát sinh nghiệp vụ “Rút TGNH nhập quỹ tiền mặt 20.000”, số tổng cộng trên bảng cân đối kế toán sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên 20.000

b)

Giảm đi 20.000

c)

Không thay đổi

d)

Đáp án khác

107.

(Đvt: 1.000đ) Giả sử tổng TS = NV = 5.000.000. Khi phát sinh nghiệp vụ “Rút TGNH trả nợ nhà cung cấp 100.000”, số tổng cộng trên bảng cân đối kế toán sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên 100.000

b)

Giảm đi 100.000

c)

Không thay đổi

d)

Đáp án khác

108.

(Đvt: 1.000đ) Giả sử tổng TS = NV = 3.000.000. Khi phát sinh nghiệp vụ “Vay ngân hàng gửi vào Ngân hàng 50.000”, số tổng cộng trên bảng cân đối kế toán sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên 50.000

b)

Giảm đi 50.000

c)

Không thay đổi

d)

Đáp án khác

109.

Giả sử tổng TS = NV = 4.000.000. Khi phát sinh nghiệp vụ “Vay ngân hàng trả nợ nhà cung cấp 100.000”, số tổng cộng trên bảng cân đối kế toán sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên 100.000

b)

Giảm đi 100.000

c)

Không thay đổi

d)

Đáp án khác

110.

(Đvt: 1.000đ) Giả sử tổng TS = NV = 2.000.000. Khi phát sinh nghiệp vụ “Mua hàng hóa nhập kho trả bằng tiền mặt 30.000”, số tổng cộng trên bảng cân đối kế toán sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên 30.000

b)

Giảm đi 30.000

c)

Không thay đổi

d)

Đáp án khác

111.

Phương pháp kế toán là:

a)

Thủ tục cụ thể để thực hiện từng nội dung công việc kế toán.

b)

Cách thức và thủ tục cụ thể để thực hiện từng nội dung công việc kế toán.

c)

Cách thức cụ thể để thực hiện từng nội dung công việc kế toán.

d)

Không phải các nội dung trên

112.

Kỳ kế toán là:

a)

Khoảng thời gian xác định từ thời điểm đơn vị mới thành lập đến thời điểm kết thúc việc ghi sổ kế toán, khóa sổ kế toán để lập báo cáo tài chính.

b)

Khoảng thời gian xác định từ thời điểm đơn vị kế toán bắt đầu ghi sổ kế toán đến khi đơn vị không phát sinh nghiệp vụ kinh tế.

c)

Khoảng thời gian xác định từ thời điểm đơn vị kế toán bắt đầu ghi sổ kế toán đến thời điểm kết thúc việc ghi sổ kế toán, khóa sổ kế toán để lập báo cáo tài chính.

d)

Không phải các nội dung trên

113.

Tài liệu kế toán là:

a)

Những giấy tờ, chứng chỉ có giá phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh.

b)

Chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản trị, báo cáo kiểm toán, báo cáo kiểm tra kế toán và tài liệu khác có liên quan đến kế toán.

c)

Những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ lập báo cáo tài chính.

d)

Không phải các nội dung trên

114.

Chứng từ kế toán là:

a)

Những giấy tờ phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán.

b)

Những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ lập báo cáo tài chính.

c)

Những giấy tờ, chứng chỉ có giá phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh.

d)

Không phải các nội dung trên