wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quản trị DN2

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Câu 105: Cấp quản trị cấp cao thực hiện nhiều chức năng nào nhất ?

a)

Hoạch định, tổ chức

b)

Hoạch định, kiểm soát

c)

Lãnh đạo, kiểm soát

d)

Lãnh đạo, tổ chức

2.

Câu 106: Nhà quản trị cấp cơ sở thực hiện nhiều chức năng nào nhất?

a)

Hoạch định, tổ chức

b)

Hoạch định, kiểm soát

c)

Lãnh đạo, kiểm soát

d)

Lãnh đạo, tổ chức

3.

Câu 107: Chức năng hoạch định, tổ chức được thực hiện nhiều nhất ở cấp quản trị nào?

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp trung gian

c)

Quản trị viên cấp cơ sở

d)

Cả 3 cấp quản trị

4.

Câu 108: Chức năng lãnh đạo được thực hiện ở cấp quản trị nào nhiều nhất ?

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp trung gian

c)

Quản trị viên cấp cơ sở

d)

Cả 3 cấp quản trị

5.

Câu 109: Đâu là các kĩ năng cần thiết cho các cấp quản trị?

a)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng chỉ huy

b)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự, kỹ năng tư duy

c)

Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng ăn nói, kỹ năng chỉ huy

d)

Kỹ năng lãnh đạo, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng điều khiển

6.

Câu 110: Nhóm kĩ năng gì quản trị viên cấp cao dùng nhiều nhất?

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng quan hệ với con người

c)

Kỹ năng tư duy

d)

Cả nhóm 3 kỹ năng

7.

Câu 111: Nhóm kĩ năng gì quản trị viên cấp cơ sở dùng nhiều nhất?

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng quan hệ với con người

c)

Kỹ năng tư duy

d)

Cả nhóm 3 kỹ năng

8.

Câu 112: Kỹ năng tư duy cần dùng nhiều nhất ở cấp quản trị nào?

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp trung gian

c)

Quản trị viên cấp cơ sở

d)

Cả 3 cấp quản trị

9.

Câu 113: Kĩ năng nhân sự cần nhiều nhất ở cấp quản trị nào?

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp trung gian

c)

Quản trị viên cấp cơ sở

d)

Cả 3 cấp quản trị

10.

Câu 114: Kĩ năng kĩ thuật là :

a)

Là khả năng cùng làm việc, điều khiển và lôi cuốn những người xung quanh, là thành viên của tổ chức và là nhà lãnh đạo điều hành công việc được trôi chảy

b)

Là kiến thức khả năng cần thiết để hiểu và thông thạo trong lĩnh vực chuyên môn

c)

Là khả năng theo dõi tổ chức và hiểu được làm thế nào để tổ chức thích ứng được với hoàn cảnh

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

11.

Câu 115: Kĩ năng nhân sự là:

a)

Là khả năng cùng làm việc, điều khiển và lôi cuốn những người xung quanh, là thành viên của tổ chức và là nhà lãnh đạo điều hành công việc được trôi chảy

b)

Là kiến thức khả năng cần thiết để hiểu và thông thạo trong lĩnh vực chuyên môn

c)

Là khả năng theo dõi tổ chức và hiểu được làm thế nào để tổ chức thích ứng được với hoàn cảnh

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Câu 116: Kĩ năng tư duy là:

a)

Là khả năng cùng làm việc, điều khiển và lôi cuốn những người xung quanh, là thành viên của tổ chức và là nhà lãnh đạo điều hành công việc được trôi chảy

b)

Là kiến thức khả năng cần thiết để hiểu và thông thạo trong lĩnh vực chuyên môn

c)

Là khả năng theo dõi tổ chức và hiểu được làm thế nào để tổ chức thích ứng được với hoàn cảnh

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

13.

Câu 117: Có thái độ quan tâm tích cực đến người khác, xây dựng bầu không khí hợp tác giữa mọi người là kỹ năng?

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng tư duy

d)

Kỹ năng khác

14.

Câu 118: Kỹ năng tư duy giúp nhà quản trị thực hiện chức năng nào?

a)

Chức năng hoạch định

b)

Chức năng tổ chức

c)

Chức năng lãnh đạo

d)

Chức năng kiểm soát

15.

Câu 119: Kỹ năng nào giúp các nhà quản trị biết nhìn nhận và phân tích về doanh nghiệp mình, từ đó đưa ra mục tiêu kế hoạch dài hạn cho doanh nghiệp?

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng tư duy

d)

Cả 3 kỹ năng trên

16.

Câu 120: Theo cách tiếp cận theo quá trình hoạt động thì quá trình hoạt động của doanh nghiệp bao gồm?

a)

Mua các yếu tố đầu vào, sản xuất tạo ra sản phẩm, bán các sản phẩm và tồn kho

b)

Chọn lọc và mua sắm các yếu tố đầu vào, sản xuất tạo ra sản phẩm dịch vụ và bán các sản phẩm dịch vụ đó

c)

Tìm kiếm, chọn lọc và mua sắm trên thị trường đầu vào, chế biến tạo ra sản phẩm dịch vụ để bán trên thị trường đầu ra

d)

Mua đi bán lại hoặc sản xuất ra sản phẩm hàng hóa

17.

Câu 121: Phương pháp tiếp cận QTDN là theo :

a)

Quá trình xác định hệ thống mục tiêu phát triển và hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Quá trình tổ chức hệ thống QTKD để đạt được mục tiêu

c)

Quá trình điều khiển, vận hành và điều chỉnh hệ thống đó nhắm hướng đích hệ thống đó đạt được mục tiêu

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

18.

Câu 122: Theo ai thì quản trị gồm 5 chức năng: kế hoạch, tổ chức, phối hợp, lãnh đạo và kiểm soát?

a)

F. Taylor

b)

Henry Fayol

c)

L. Gulick và L. Urwich

d)

Đáp án khác

19.

Câu 123: Chức năng hoạch định trong quản trị dùng để:

a)

Đề ra kế hoạch hoạt động cho doanh nghiệp

b)

Đề ra mục tiêu và điều khiển doanh nghiệp thực hiện mục tiêu

c)

Đề ra mục tiêu và kế hoạch tốt nhất để thực hiện mục tiêu đó

d)

Đề ra kế hoạch và điều khiển doanh nghiệp thực hiện kế hoạch

20.

Câu 124: Chức năng tổ chức của quản trị dùng để:

a)

Đề ra mục tiêu và kế hoạch cho doanh nghiệp

b)

Phân chia công việc, thành lập các bộ phận phòng ban chức năng cho doanh nghiệp

c)

Chuẩn bị và sắp xếp các nguồn lực nhằm thực hiện kế hoạch

d)

Cả b và c đều đúng

21.

Câu 125: Chức năng lãnh đạo dùng để:

a)

Đề ra mục tiêu cho doanh nghiệp

b)

Phân chia công việc cho nhân viên

c)

Điều khiển, khuyến khích, động viên, hướng dẫn, chỉ bảo người khác

d)

Kiểm soát công việc của người khác

22.

Câu 126: Chức năng kiểm soát dùng để:

a)

Động viên, khuyến khích công nhân hoàn thành mục tiêu

b)

Phân chia công việc cho nhân viên cấp dưới

c)

Theo dõi công việc thực tế để tìm ra sai sót và khắc phục

d)

Đề ra mục tiêu cho doanh nghiệp

23.

Câu 127: Sắp xếp bố trí công việc, giao quyền hạn là chức năng nào của quản trị?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

24.

Câu 128: Đề ra mục tiêu cho doanh nghiệp là chức năng nào của quản trị?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

25.

Câu 129: Hướng dẫn, chỉ bảo cho nhân viên là chức năng nào của quản trị?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

26.

Câu 130: Tìm ra sai lệch để kịp thời điều chỉnh là chức năng nào của quản trị?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

27.

Câu 131: Mục đích của phân đoạn đánh giá là để:

a)

Phân tích khách hàng theo thông số thông tin cá nhân

b)

Đánh giá mối quan hệ giữa tính hấp dẫn của thị trường và tỷ trọng doanh số

c)

Xác định thị trường tiềm năng

d)

Xác định lợi ích cuối cùng mà khách hàng nhận được từ DN

28.

Câu 132: Mục đích của phân đoạn vùng địa lý là để:

a)

Phân tích khách hàng theo thông số thông tin cá nhân

b)

Đánh giá mối quan hệ giữa tính hấp dẫn của thị trường và tỷ trọng doanh số

c)

Xác định thị trường tiềm năng

d)

Xác định lợi ích cuối cùng mà khách hàng nhận được từ DN

29.

Câu 133: Mục đích của phân đoạn khách hàng là để:

a)

Phân tích khách hàng theo thông số thông tin cá nhân

b)

Đánh giá mối quan hệ giữa tính hấp dẫn của thị trường và tỷ trọng doanh số

c)

Xác định thị trường tiềm năng

d)

Xác định lợi ích cuối cùng mà khách hàng nhận được từ DN

30.

Câu 134: Mục đích của phân đoạn sản phẩm là để:

a)

Phân tích khách hàng theo thông số thông tin cá nhân

b)

Đánh giá mối quan hệ giữa tính hấp dẫn của thị trường và tỷ trọng doanh số

c)

Xác định thị trường tiềm năng

d)

Xác định lợi ích cuối cùng mà khách hàng nhận được từ DN

31.

Câu 135: Mục đích của phân đoạn các kênh tiêu thụ là để:

a)

Phân tích đối thủ cạnh tranh

b)

Lựa chọn cách thức bán và giá bán phù hợp

c)

Tìm kiếm đối tác liên doanh

d)

Cả 3 mục đích kể trên

32.

Câu 136: Đâu là lĩnh vực của quản trị doanh nghiệp?

a)

Nhân sự

b)

Marketing

c)

Tài chính & kế toán

d)

Cả 3 phương án trên

33.

Câu 137: Đâu là lĩnh vực của quản trị doanh nghiệp?

a)

Nhân sự

b)

Sản xuất

c)

Đầu tư

d)

Cả 3 phương án trên

34.

Câu 138: Đâu là các lĩnh vực của quản trị doanh nghiệp?

a)

Nghiên cứu và phát triển

b)

Thông tin

c)

Hành chính pháp chế

d)

Cả 3 phương án trên

35.

Câu 139: Hoạch định là bước thứ mấy của quá trình quản trị?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Phương án khác

36.

Câu 140 : Mục tiêu là gì ?

a)

Mục tiêu là điều thể hiện ước mơ của cá nhân hay tổ chức

b)

Mục tiêu là điều tổ chức mong muốn đạt được ngay lúc này của cá nhân, nhóm hay toàn bộ tổ chức

c)

Mục tiêu là kết quả mong muốn cuối cùng của cá nhân, nhóm hay toàn bộ tổ chức

d)

Cả 3 khái niệm nêu trên

37.

Câu 141 : Nhận định sau đúng hay sai: “Lợi nhuận là mục tiêu duy nhất của các doanh nghiệp”?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Câu 142 : Mục tiêu của doanh nghiệp phản ánh điều gì ?

a)

Thị trường hiện có

b)

Đối tác hiện tại

c)

Động cơ hoạt động

d)

Đáp án khác

39.

Câu 143 : Mục tiêu phát triển doanh nghiệp thuộc nhóm mục tiêu:

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu chính trị

40.

Câu 144 : Mục tiêu sản xuất khối lượng hàng hóa tối đa thỏa mãn nhu cầu và quyền lợi của các thành viên trong doanh nghiệp là

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu chính trị

41.

Câu 145 : Mục tiêu mở rộng thị phần khách hàng là mục tiêu :

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu chính trị

42.

Câu 146 : Mục tiêu tối thiểu hóa chi phí sản xuất là:

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu chính trị

43.

Câu 147 : Mục tiêu thực hiện các công trình phúc lợi, từ thiện là mục tiêu :

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu chính trị

44.

Câu 148 : Mục tiêu bảo vệ quyền lợi của bạn hàng, khách hàng là mục tiêu :

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu chính trị

45.

Câu 149 : Mục tiêu phấn đấu xây dựng khu nhà ở tập thể cho cán bộ nhân viên trong công ty là mục tiêu :

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu chính trị

46.

Câu 150 : Mục tiêu đảm bảo mức lương tối thiểu người lao động trong công ty đạt từ 6.000.000 đồng/tháng là mục tiêu :

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu chính trị

47.

Câu 151 : Mục tiêu giảm hao phí sử dụng điện sản xuất, sử dụng năng lượng gió trong sản xuất là mục tiêu

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu chính trị

48.

Câu 152 : Mục tiêu cải thiện chất lượng nước xả thải của công ty bằng việc nâng cấp bộ xử lý chất thải và đường ống xả là mục tiêu

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu chính trị

49.

Câu 153 : Mục tiêu xây dựng được đội ngũ người lao động có phẩm chất, có tổ chức kỷ luật là mục tiêu :

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu chính trị

50.

Câu 154 : Mục tiêu rèn luyện tác phong công nghiệp, đúng giờ trong thời đại công nghệ 4.0 là mục tiêu

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu công nghệ

d)

Mục tiêu chính trị

51.

Câu 155: Đâu là nguyên tắc hoạch định mục tiêu

a)

Cụ thể

b)

Thực tế

c)

Có ràng buộc thời gian

d)

Cả 3 nguyên tắc trên

52.

Câu 156: Đâu là nguyên tắc hoạch định mục tiêu :

a)

Đo lường được

b)

Thực tế

c)

Có thể đạt được

d)

Cả 3 nguyên tắc trên

53.

Câu 157: Trong nguyên tắc hoạch định mục tiêu, người ta thường sắp xếp yếu tố liên quan đến điều gì ?

a)

Thời gian

b)

Không gian

c)

Nguồn lực

d)

Đáp án khác

54.

Câu 158: Tại sao mục tiêu về môi trường không được thực hiện tốt ở nước ta?

a)

Vì chi phí lớn

b)

Vì ý thức người dân

c)

Vì chế tài xử phạt còn lỏng lẻo

d)

Cả 3 ý kiến trên

55.

Câu 159: Lập kế hoạch trong doanh nghiệp là ?

a)

Xác định mục tiêu và tìm ra các nguồn lực để đạt được mục tiêu

b)

Đề ra kế hoạch và chuẩn bị các nguồn lực để thực hiện kế hoạch

c)

Đề ra mục tiêu và biện pháp tốt nhất để thực hiện được mục tiêu đó

d)

Đề ra mục tiêu và biện pháp phù hợp để thực hiện được mục tiêu đó

56.

Câu 160: Thời gian dài hạn để thực hiện loại kế hoạch nào?

a)

Kế hoạch chiến thuật

b)

Kế hoạch chiến lược

c)

Kế hoạch tác nghiệp

d)

Kế hoạch khác

57.

Câu 161: Thời gian ngắn hạn để thực hiện loại kế hoạch nào?

a)

Kế hoạch chiến thuật

b)

Kế hoạch chiến lược

c)

Kế hoạch tác nghiệp

d)

Kế hoạch khác

58.

Câu 162: Mục tiêu trong kế hoạch chiến lược là mục tiêu như thế nào?

a)

Mục tiêu chi tiết, đầy đủ

b)

Mục tiêu cục bộ

c)

Mục tiêu cụ thể, rõ ràng

d)

Mục tiêu lớn, tổng quát

59.

Câu 163: Kế hoạch nào khi thất bại gây ra ảnh hưởng nặng nề, có thể làm phá sản doanh nghiệp?

a)

Kế hoạch chiến thuật

b)

Kế hoạch chiến lược

c)

Kế hoạch tác nghiệp

d)

Kế hoạch khác

60.

Câu 164: Căn cứ vào đâu mà người ta chia thành kế hoạch tác nghiệp và kế hoạch chiến lược?

a)

Theo thời gian

b)

Lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Phạm vi hoạt động

d)

Kiểu cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp

61.

Câu 165: Kế hoạch chiến lược có đặc điểm gì?

a)

Ảnh hưởng tới toàn bộ doanh nghiệp

b)

Kết quả lâu dài

c)

Mang tính rủi ro cao

d)

Cả 3 đặc điểm trên

62.

Câu 166: Kế hoạch chiến lược có đặc điểm gì?

a)

Môi trường kinh doanh trong chiến lược biến động không ngừng

b)

Thất bại có thể khiến doanh nghiệp phá sản

c)

Quyết định mang tính khái quát, vĩ mô

d)

Cả 3 đặc điểm trên

63.

Câu 167: Kế hoạch tác nghiệp có đặc điểm gì?

a)

Có tác động cục bộ tới doanh nghiệp

b)

Môi trường kinh doanh trong chiến lược cụ thể, xác định rõ ràng

c)

Ít rủi ro

d)

Cả 3 phương án trên

64.

Câu 168: Kế hoạch tác nghiệp có đặc điểm gì?

a)

Mục tiêu đầy đủ, chính xác

b)

Kết quả có thể điều chỉnh được

c)

Quyết định mang tính cụ thể, tỷ mỉ

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

65.

Câu 169: Kế hoạch ngắn hạn được thực hiện trong thời gian nào?

a)

Dưới 1 năm

b)

Dưới 3 năm

c)

Dưới 5 năm

d)

Trên 5 năm

66.

Câu 170: Kế hoạch trung hạn được thực hiện trong thời gian nào?

a)

Dưới 1 năm

b)

Từ 1- 3 năm

c)

Từ 1-5 năm

d)

Từ 3- 5 năm

67.

Câu 171: Kế hoạch dài hạn được thực hiện trong thời gian nào?

a)

Dưới 1 năm

b)

Trên 3 năm

c)

Trên 5 năm

d)

Trên 10 năm

68.

Câu 172: Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm mang đặc điểm hàng hóa tiêu thụ chậm mà chi phí sản xuất lại lớn

a)

Giai đoạn giới thiệu

b)

Giai đoạn phát triển

c)

Giai đoạn bão hòa

d)

Giai đoạn suy thoái

69.

Câu 174: Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm mà tốc độ tiêu thụ tăng chậm nhưng tổng khối lượng hoàng hóa tiêu thụ lại đạt con số cao nhất?

a)

Giai đoạn giới thiệu

b)

Giai đoạn phát triển

c)

Giai đoạn bão hòa

d)

Giai đoạn suy thoái

70.

Câu 175: Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm mà khối lượng hàng hóa giảm sút nhanh chóng, tới mức không thể bán được hoặc bán với số lượng rất ít?

a)

Giai đoạn giới thiệu

b)

Giai đoạn phát triển

c)

Giai đoạn bão hòa

d)

Giai đoạn suy thoái

71.

Câu 176: Theo chu kỳ sống của sản phầm, giai đoạn giới thiệu có đặc điểm gì ?

a)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng chậm trong khi chi phí sản xuất lớn

b)

Hàng hóa tiêu thụ có tốc độ tăng chậm nhưng đặt khối lượng cao nhất

c)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng mạnh

d)

Khối lượng hàng hóa giảm sút nhanh chóng

72.

Câu 177: Theo chu kỳ sống của sản phầm, giai đoạn bão hòa có đặc điểm gì?

a)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng chậm trong khi chi phí sản xuất lớn

b)

Hàng hóa tiêu thụ có tốc độ tăng chậm nhưng đặt khối lượng cao nhất

c)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng mạnh

d)

Khối lượng hàng hóa giảm sút nhanh chóng

73.

Câu 178: Theo chu kỳ sống của sản phầm, giai đoạn suy thoái có đặc điểm gì?

a)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng chậm trong khi chi phí sản xuất giảm dần

b)

Hàng hóa tiêu thụ có tốc độ tăng chậm nhưng đạt khối lượng hàng hóa tiêu thụ vừa phải

c)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng mạnh

d)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ giảm sút nhanh chóng

74.

Câu 179: Theo chu kỳ sống của sản phầm, giai đoạn suy thoái có đặc điểm gì?

a)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng chậm trong khi chi phí sản xuất lớn

b)

Hàng hóa tiêu thụ có tốc độ tăng chậm nhưng đặt khối lượng hàng hóa tiêu thụ cao nhất

c)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ tăng mạnh

d)

Khối lượng hàng hóa tiêu thụ giảm sút nhanh chóng

75.

Câu 180: Kế hoạch trong giai đoạn giới thiệu là gì?

a)

Bán giá cao, khuyến mại nhiều hoặc bán giá thấp, khuyến mại ít

b)

Phát triển kênh tiêu thụ, thị trường, khách hàng mới

c)

Cải tiến các khâu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

d)

Loại bỏ sản phầm hoặc đổi mới sản phẩm

76.

Câu 181: Trong chu kỳ sống của sản phẩm, kế hoạch trong giai đoạn phát triển là:

a)

Bán giá cao, khuyến mại nhiều hoặc bán giá thấp, khuyến mại ít

b)

Phát triển kênh tiêu thụ, thị trường, khách hàng mới

c)

Cải tiến các khâu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

d)

Loại bỏ sản phầm hoặc đổi mới sản phẩm

77.

Câu 182: Trong chu kỳ sống của sản phẩm, kế hoạch trong giai đoạn bão hòa là:

a)

Bán giá cao, khuyến mại nhiều hoặc bán giá thấp, khuyến mại ít

b)

Phát triển kênh tiêu thụ, thị trường, khách hàng mới

c)

Cải tiến các khâu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

d)

Loại bỏ sản phầm hoặc đổi mới sản phẩm

78.

Câu 183: Trong chu kỳ sống của sản phẩm, kế hoạch trong giai đoạn suy thoái là:

a)

Bán giá cao, khuyến mại nhiều hoặc bán giá thấp, khuyến mại ít

b)

Phát triển kênh tiêu thụ, thị trường, khách hàng mới

c)

Cải tiến các khâu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

d)

Loại bỏ sản phầm hoặc đổi mới sản phẩm

79.

Câu 184: Trong giai đoạn nào thuộc chu kỳ sống của sản phẩm, cần phải cải tiến các khâu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm?

a)

Giai đoạn giới thiệu

b)

Giai đoạn tăng trưởng

c)

Giai đoạn bão hòa

d)

Giai đoạn suy thoái

80.

Câu 185: Trong giai đoạn nào thuộc chu kỳ sống của sản phẩm, cần phải tiến hành khuyến mại nhằm tăng nhanh quá trình xâm nhập thị trường?

a)

Giai đoạn giới thiệu

b)

Giai đoạn tăng trưởng

c)

Giai đoạn bão hòa

d)

Giai đoạn suy thoái

81.

Câu 186: Trong giai đoạn nào thuộc chu kỳ sống của sản phẩm, cần phải tìm các kênh tiêu thụ mới, khai thác các tập đoàn khách hàng mới?

a)

Giai đoạn giới thiệu

b)

Giai đoạn tăng trưởng

c)

Giai đoạn bão hòa

d)

Giai đoạn suy thoái

82.

Câu 187: Trong giai đoạn nào thuộc chu kỳ sống của sản phẩm, cần phải đổi mới hoặc loại bỏ sản phẩm?

a)

Giai đoạn giới thiệu

b)

Giai đoạn tăng trưởng

c)

Giai đoạn bão hòa

d)

Giai đoạn suy thoái

83.

Câu 188: Công việc cuối cùng của hoạch định là:

a)

Tìm các phương án

b)

Lựa chọn phương án

c)

So sánh phương án

d)

Ra quyết định

84.

Câu 189: Lập kế hoạch chiến lược được tiến hành ở cấp quản trị nào?

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung gian

c)

Cấp cơ sở

d)

Cả 3 cấp quản trị

85.

Câu 190: Ý nghĩa của đường cong kinh nghiệm là?

a)

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn sản xuất ra càng nhiều thì kinh nghiệm tích lũy càng lớn

b)

Sản xuất càng nhiều thì chi phí càng giảm

c)

Sản xuất càng nhiều thì chi phí càng tăng

d)

Tất cả đều sai

86.

Câu 191: Đường cong kinh nghiệm có hệ số 0,8 có nghĩa là ?

a)

Khi sản xuất tích lũy tăng gấp 2 lần thì thời gian lao động giảm còn 80% so với thời gian ban đầu

b)

Khi sản xuất tích lũy tăng gấp 2 lần thì chi phí sản xuất giảm còn 80% so với chi phí ban đầu

c)

Khi sản xuất tích lũy tăng gấp 2 lần thì giá thành sản phẩm giảm còn 80% so với giá thành ban đầu

d)

Khi sản xuất tích lũy tăng gấp 2 lần thì lợi nhuận sản phẩm tăng 80%

87.

Câu 192: Việc lập kế hoạch từ việc phân tích các nhân tố tác động nào?

a)

Kinh tế

b)

Tình hình cạnh tranh

c)

Biến động của thị trường

d)

Cả 3 phương án trên

88.

Câu 193: Việc lập kế hoạch từ việc phân tích các nhân tố tác động nào?

a)

Sự phát triển về dân số và nhóm lứa tuổi

b)

Chính trị và luật pháp

c)

Biến động của thị trường

d)

Cả 3 phương án trên

89.

Câu 194: Ứng dụng đường cong kinh nghiệm là để?

a)

Dự đoán ngân sách tương lai

b)

Đưa ra mức giá cạnh tranh

c)

Tính toán để hạ giá thành

d)

Cả 3 phương án trên

90.

Câu 195: Khái niệm: “Tổ chức trong doanh nghiệp” là?

a)

Quá trình sắp xếp và bố trí công việc, giao quyền hạn các nguồn lực

b)

Quá trình sắp xếp và bố trí các công việc, giao quyền hạn và phân phối các nguồn lực của tổ chức sao cho chúng đóng góp một cách tích cực và có hiệu quả

c)

Quá trình sắp xếp và bố trí các công việc, giao quyền hạn và phân phối công việc của tổ chức sao cho chúng đóng góp một cách tích cực và có hiệu quả vào mục tiêu chung của doanh nghiệp

d)

Quá trình sắp xếp và bố trí các công việc, giao quyền hạn và phân phối các nguồn lực của tổ chức sao cho chúng đóng góp một cách tích cực và có hiệu quả vào mục tiêu chung của doanh nghiệp

91.

Câu 196: Công tác tổ chức không có nội dung gì?

a)

Tổ chức chủ thể quản lý

b)

Tổ chức quá trình

c)

Tổ chức đối tượng bị quản lý

d)

Đáp án khác

92.

Câu 197: Điền vào chỗ trống sau: “Cơ cấu tổ chức là ….. khác nhau, có …… lẫn nhau, được chuyên môn hóa và có quyền hạn, trách nhiệm nhất định, được bố trí theo …… nhằm đảm bảo việc thực hiện các mục tiêu của doanh nghiệp”

a)

Tổng hợp các bộ phận, mối quan hệ mâu thuẫn, các cấp khác nhau

b)

Tổng hợp các đơn vị, mối quan hệ phụ thuộc, các cấp giống nhau

c)

Tổng hợp các đơn vị, mối quan hệ mâu thuẫn, các cấp giống nhau

d)

Tổng hợp các bộ phận, mối quan hệ phụ thuộc, các cấp khác nhau

93.

Câu 198: Vì sao xây dựng cơ cấu tổ chức giúp công việc hiệu quả hơn?

a)

Xác định rõ trách nhiệm và cách thức thể hiện vai trò của mỗi thành viên

b)

Xác định quy chế thu thập và xử lý thông tin nhằm ra quyết định và giải quyết các vấn đề của tổ chức.

c)

Phân bổ nguồn lực hợp lý cho từng công việc cụ thể

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

94.

Câu 199: Đâu là nguyên tắc xây dựng cơ cấu tổ chức?

a)

Phù hợp với đặc điểm và cơ chế quản trị của doanh nghiệp

b)

Có tính mềm dẻo

c)

Tập trung thống nhất vào một mối

d)

Cả 3 nguyên tắc nêu trên

95.

Câu 200: Đâu là nguyên tắc xây dựng cơ cấu tổ chức?

a)

Bảo đảm tăng hiệu quả trong kinh doanh

b)

Phải quy định quyền hạn và trách nhiệm rõ ràng

c)

Phạm vi kiểm soát hữu hiệu

d)

Cả 3 nguyên tắc nêu trên

96.

Câu 201: Kiểu cơ cấu tổ chức nào thường chỉ phù hợp với doanh nghiệp quy mô nhỏ?

a)

Quản trị theo trực tuyến, quản trị trực tuyến – chức năng

b)

Quản trị theo chức năng, quản trị trực tuyến – chức năng

c)

Quản trị trực tuyến – chức năng, ma trận

d)

Quản trị theo trực tuyến, quản trị theo chức năng

97.

Câu 202: Đặc điểm chính quản cơ cấu quản trị trực tuyến?

a)

Cấp quản lý chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất

b)

Bộ phận quản lý cấp dưới nhận mệnh lệnh từ nhiều phòng, ban chức năng khác nhau

c)

Phân chia thành các phòng ban chức năng

d)

Cấp dưới chịu quản lý theo chiều dọc và theo chiều ngang

98.

Câu 203: Đặc điểm chính của cơ cấu quản lý theo chức năng?

a)

Cấp quản lý chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất

b)

Bộ phận quản lý cấp dưới nhận mệnh lệnh từ nhiều phòng, ban chức năng khác nhau

c)

Phân chia thành các phòng ban chức năng

d)

Cấp dưới chịu quản lý theo chiều dọc và theo chiều ngang

99.

Câu 204: Đặc điểm chính của cơ cấu quản lý theo trực tuyến - chức năng?

a)

Cấp quản lý chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất

b)

phận quản lý cấp dưới nhận mệnh lệnh từ nhiều phòng, ban chức năng khác nha

c)

Phân chia thành các phòng ban chức năng

d)

Cấp dưới chịu quản lý theo chiều dọc và theo chiều ngang

100.

Câu 205: Đặc điểm chính của cơ cấu quản lý theo trực tuyến - chức năng?

a)

Cấp quản lý chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất

b)

Phân chia thành các phòng ban chức năng

c)

Cấp dưới chịu quản lý theo chiều dọc và theo chiều ngang

d)

Cả 3 đáp án trên

101.

Câu 206: Đặc điểm chính của cơ cấu quản lý theo ma trận?

a)

Cấp quản lý chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất

b)

Bộ phận quản lý cấp dưới nhận mệnh lệnh từ nhiều phòng, ban chức năng khác nhau

c)

Phân chia thành các phòng ban chức năng

d)

Cấp dưới chịu quản lý theo chiều dọc và theo chiều ngang

102.

Câu 207: Kiểu cơ cấu tổ chức nào chia thành các phòng ban chức năng khác nhau?

a)

Cơ cấu tổ chức kiểu trực tuyến

b)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng

c)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến – chức năng

d)

B và C đúng

103.

Câu 208: Điểm khác nhau giữa cơ cấu quản lý kiểu trực tuyến với cơ cấu quản lý kiểu trực tuyến - chức năng là?

a)

Cơ cấu quản lý trực tuyến không chia thành các bộ phận chức năng

b)

Cơ cấu quản lý trực tuyến hình thành 1 đường thẳng rõ ràng về mệnh lệnh

c)

Cơ cấu quản lý trực tuyến - chức năng không hình thành quan hệ quản lý trực tuyến

d)

Cả 3 ý kiến trên

104.

Câu 209: Điểm khác nhau giữa cơ cấu quản lý kiểu chức năng với cơ cấu quản lý kiểu trực tuyến - chức năng là?

a)

Cơ cấu quản lý chức năng chia thành các bộ phận phòng ban chức năng

b)

Cơ cấu quản lý chức năng chia thành các bộ phận phòng ban chức năng

c)

Ở cơ cấu quản lý trực tuyến – chức năng, chia thành các bộ phận phòng ban chức năng

d)

Cả 3 ý kiến trên

105.

Câu 210: Trong cơ cấu tổ chức nào, cấp dưới chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất?

a)

Cơ cấu kiểu trực tuyến

b)

Cơ cấu kiểu chức năng

c)

Cơ cấu kiểu trực tuyển – chức năng

d)

Cả 3 ý trên

106.

Câu 211: Ưu điểm của cơ cấu tổ chức quản lý có quan hệ quản lý trực tuyến là?

a)

Phản ảnh logic chức năng

b)

Nhiệm vụ được phân định rõ ràng

c)

Giảm chi phí và thời gian đào tạo

d)

Thống nhất chỉ huy

107.

Câu 212: Ưu điểm của kiểu cơ cấu tổ chức quản lý theo chức năng là?

a)

Thống nhất chỉ huy

b)

Tăng cường trách nhiệm cá nhân

c)

Nhiệm vụ được phân định rõ ràng

d)

Tránh tình trạng mâu thuẫn về mệnh lệnh

108.

Câu 213: Ưu điểm của cơ cấu tổ chức quản lý kiểu ma trận là?

a)

Thống nhất chỉ huy

b)

Tăng cường trách nhiệm cá nhân

c)

Nhiệm vụ được phân định rõ ràng

d)

Tránh tình trạng mâu thuẫn về mệnh lệnh

109.

Câu 214: Phân quyền/ủy quyền là gì ?

a)

Phân chia bớt quyền quyết định cho cấp dưới

b)

Cấp trên ủy nhiệm cho cấp dưới thay mình ký 1 số văn bản

c)

Cấp trên giao một phần quyền hành và trách nhiệm cho cấp dưới

d)

Tất cả các ý trên

110.

Câu 215: Mức độ phân quyền càng lớn khi?

a)

Số lượng các quyết định được đề ra ở các cấp tổ chức thấp hơn càng nhiều

b)

Các quyết định được đề ra ở các cấp thấp ít có ảnh hưởng quan trọng

c)

Phạm vi ra quyết định ở các cấp thấp hẹp

d)

Cấp dưới ít được độc lập trong việc ra quyết định

111.

Câu 216: Mức độ phân quyền càng lớn khi?

a)

Số lượng các quyết định được đề ra ở các cấp tổ chức thấp hơn không nhiều

b)

Phạm vi ra quyết định ở các cấp thấp hẹp

c)

Cấp dưới ít được độc lập trong việc ra quyết định

d)

Các quyết định được đề ra ở các cấp thấp có ảnh hưởng quan trọng

112.

Câu 217: Mức độ phân quyền càng lớn khi?

a)

Số lượng các quyết định được đề ra ở các cấp tổ chức thấp hơn không nhiều

b)

Các quyết định được đề ra ở các cấp thấp ít có ảnh hưởng quan trọng

c)

Phạm vi ra quyết định ở các cấp thấp rộng

d)

Cấp dưới ít được độc lập trong việc ra quyết định

113.

Câu 218: Đâu không là nguyên tắc giao quyền?

a)

Theo kết quả mong muốn

b)

Theo chức năng

c)

Bậc thang

d)

Theo bậc lương

114.

Câu 219: Đâu không là nguyên tắc giao quyền?

a)

Tính tuyệt đối trong trách nhiệm

b)

Mệnh lệnh thống nhất

c)

Tự do dân chủ

d)

Theo cấp bậc