wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Trắc nghiệm kế toán công — Chương 1: Tổng quan về kế toán công. Đối tượng không áp dụng trong kế toán hành chính sự nghiệp:

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Tổ chức trật tự xã hội, Mặt trận tổ quốc

c)

Đơn vị sự nghiệp công lập

d)

Doanh nghiệp

2.

Trắc nghiệm kế toán công — Chương 1: Tổng quan về kế toán công. Các khoản nào sau đây không thuộc đối tượng kế toán hành chính sự nghiệp:

a)

Văn phòng phẩm

b)

Nhà xe đơn vị

c)

Nhà riêng công chức

d)

Thiết bị đồ dùng

3.

Trắc nghiệm kế toán công — Chương 1: Tổng quan về kế toán công. Các tài khoản trong bảng là những tài khoản nào?

a)

Tài khoản loại 1 đến loại 4

b)

Tài khoản loại 5 đến loại 8

c)

Tài khoản loại 1 đến loại 8

d)

Tài khoản loại 1 đến loại 9

4.

Trắc nghiệm kế toán công — Chương 1: Tổng quan về kế toán công. Tài khoản trong bảng được ghi theo hình thức nào

a)

Ghi Đơn

b)

Ghi Kép

c)

Vừa ghi Đơn vừa ghi Kép

d)

Không ghi nhận

5.

Trắc nghiệm kế toán công — Chương 1: Tổng quan về kế toán công. Tài khoản ngoài bảng được ghi theo hình thức nào

a)

Ghi Đơn

b)

Ghi Kép

c)

Vừa ghi Đơn vừa ghi Kép

6.

Tài khoản liên quan đến quyết toán của ngân sách nhà nước

a)

TK 001, 002

b)

TK 006, 009

c)

TK 012

7.

Đơn vị mở sổ kế toán dùng để

a)

Dùng để ghi chép hệ thống lưu trữ

b)

Dùng để ghi chép nghiệp vụ phát sinh

c)

Dùng để ghi chép nghiệp vụ phát sinh liên quan tới khoản thu phí được khấu trừ để lại

8.

Sổ kế toán dùng để ghi chép những nghiệp vụ nào?

a)

Ghi tất cả nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)

Chỉ ghi các nghiệp vụ thu, chi ngân sách

c)

Chỉ ghi các nghiệp vụ liên quan đến tài sản cố định

d)

Chỉ ghi các nghiệp vụ phát sinh cuối kỳ

9.

Tài khoản chưa xác định chính thức ghi theo giá nào?

a)

Giá gốc

b)

Giá tạm tính

c)

Giá thị trường

d)

Không xác định được

10.

Sổ kế toán của đơn vị hành chính sự nghiệp bao gồm những sổ nào?

a)

Sổ tổng hợp và sổ chi tiết

b)

Sổ quỹ và sổ kho

c)

Sổ cái và sổ nhật ký chứng từ

d)

Sổ phân tích và sổ ngân sách

11.

Sổ kế toán của đơn vị hành chính sự nghiệp được mở vào ngày nào?

a)

Đầu kỳ kế toán đối với đơn vị đã hoạt động lâu; ngày nhận quyết định thành lập đối với đơn vị mới thành lập

b)

Cuối kỳ kế toán đối với đơn vị đã hoạt động lâu; sau khi quyết toán năm đối với đơn vị mới thành lập

c)

Bất kỳ ngày nào trong năm tài chính tuỳ điều kiện của đơn vị

d)

Sau khi hoàn thành kiểm toán nhà nước đối với năm trước

12.

Hình thức sổ kế toán nào không áp dụng cho hành chính sự nghiệp?

a)

Nhật ký chung

b)

Nhật ký sổ cái

c)

Chứng từ ghi sổ

d)

Nhật ký chứng từ

13.

Đơn vị áp dụng hình thức sổ kế toán như thế nào?

a)

Áp dụng một hình thức sổ kế toán ít nhất 2 năm liên tục

b)

Thay đổi tùy ý hình thức sổ kế toán mỗi năm

c)

Áp dụng đồng thời nhiều hình thức sổ kế toán trong cùng năm

d)

Thay đổi hình thức sổ kế toán mỗi quý theo nhu cầu

14.

Khi phát hiện sai sót đã ghi sổ kế toán trong năm, đơn vị thực hiện điều chỉnh như thế nào?

a)

Sửa chữa thông tin, số liệu trực tiếp vào sổ kế toán của năm hiện tại

b)

Không được sửa chữa sai sót trong năm mà để sang năm sau

c)

Chỉ lập báo cáo giải trình, không điều chỉnh số liệu trên sổ

d)

Chờ đến cuối năm khóa sổ mới thực hiện điều chỉnh

15.

Sau ngày khóa sổ kế toán (sau ngày 31/12), đơn vị thực hiện điều chỉnh sai sót như thế nào?

a)

Chỉ sửa chữa thông tin, số liệu trên sổ kế toán chi tiết tài khoản ngoài bảng của năm báo cáo khi báo cáo quyết toán năm chưa nộp

b)

Không được tự ý điều chỉnh, trừ trường hợp có yêu cầu thay đổi thông tin, số liệu theo biên bản phê duyệt

c)

Phải lập lại báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động theo số liệu sau điều chỉnh và nộp lại cho cơ quan có thẩm quyền

d)

Được điều chỉnh mọi sổ kế toán và không cần nộp lại báo cáo

16.

Khi nào cần sửa chữa, điều chỉnh thông tin số liệu kế toán?

a)

Khi phát hiện sai sót

b)

Cuối mỗi quý bất kể có sai sót hay không

c)

Khi thay đổi nhân sự kế toán

d)

Chỉ khi tổng kết cuối năm

17.

Khi nhận được quyết định dự toán hoạt động trong năm ngân sách, kế toán ghi:

a)

Ghi Nợ TK 008

b)

Ghi Có TK 008

c)

Ghi Nợ TK 009

d)

Ghi Có TK 009

18.

Khi nhận được quyết định dự toán tạm ứng, kế toán ghi:

a)

Ghi Nợ TK 008

b)

Ghi Có TK 008

c)

Chi ghi nhận vào tài khoản trong bảng

19.

Theo mục D. Ghi cả tài khoản trong bảng và ngoài bảng: Tài khoản dự toán hoạt động có tài khoản cấp 2 năm trước là tài khoản nào?

a)

Tài khoản 0080

b)

Tài khoản 0081

c)

Tài khoản 0091

d)

Tài khoản 0082

20.

Theo mục D. Ghi cả tài khoản trong bảng và ngoài bảng: Khi rút dự toán chi hoạt động, tài khoản 008 ghi bên nào?

a)

Bên Nợ

b)

Bên Có

c)

Cả hai bên

d)

Không ghi

21.

Tài khoản 008 – Dự toán chi hoạt động có số dư

a)

Số dư bên Nợ

b)

Số dư bên Có

c)

Vừa có số dư bên Nợ vừa có số dư bên Có

d)

Không có số dư

22.

Tài khoản 0082 được phản ánh như thế nào?

a)

Phản ánh việc nhận và sử dụng dự toán kinh phí hoạt động do NSNN cấp thuộc ngân sách năm trước

b)

Phản ánh việc nhận và sử dụng dự toán kinh phí hoạt động do NSNN cấp thuộc ngân sách năm nay

c)

Phản ánh việc nhận và sử dụng dự toán kinh phí hoạt động do NSNN cấp thuộc ngân sách năm sau

d)

Phản ánh việc nhận và sử dụng dự toán kinh phí đầu tư năm nay

23.

Tài khoản 009 – dự toán chi đầu tư có số dư

a)

Số dư bên Nợ

b)

Số dư bên Có

c)

Vừa có số dư bên Nợ vừa có số dư bên Có

d)

Không có số dư

24.

Tài khoản 0092 được phản ánh như thế nào?

a)

Phản ánh việc nhận và sử dụng dự toán kinh phí hoạt động do NSNN cấp thuộc ngân sách năm trước

b)

Phản ánh việc nhận và sử dụng dự toán kinh phí đầu tư do NSNN cấp thuộc ngân sách năm trước

c)

Phản ánh việc nhận và sử dụng dự toán kinh phí đầu tư do NSNN cấp thuộc ngân sách năm nay

25.

Tài khoản 008 dự toán chi hoạt động có bao nhiêu tài khoản cấp 2

a)

Có 1 tài khoản cấp 2

b)

Có 2 tài khoản cấp 2

c)

Có 3 tài khoản cấp 2

d)

Có 4 tài khoản cấp 2

26.

Khi đơn vị được cấp có thẩm quyền giao dự toán chi hoạt động trong năm, kế toán ghi nhận nhập dự toán

a)

Nợ TK 009

b)

Có TK 009

c)

Nợ TK 008

d)

Có TK 008

27.

Khi đơn vị rút tạm ứng kinh phí giao tự chủ ra sử dụng, kế toán ghi nhận nguồn dự toán chi hoạt động như thế nào

a)

Ghi Nợ 008221

b)

Ghi Có 008221

c)

Ghi Nợ 008222

d)

Ghi Có 008222

28.

Tài khoản 011 – kinh phí ngân sách cấp bằng tiền có số dư

a)

Số dư bên Nợ

b)

Số dư bên Có

c)

Vừa có số dư bên Nợ vừa có số dư bên Có

d)

Không có số dư

29.

Tài khoản 009 dự toán chi hoạt động có bao nhiêu tài khoản cấp 2

a)

Có 1 tài khoản cấp 2

b)

Có 2 tài khoản cấp 2

30.

Khi đơn vị được cấp có thẩm quyền giao dự toán chi hoạt động đầu tư trong năm, kế toán ghi:

a)

Ghi Nợ 0082

b)

Ghi Nợ 0092

c)

Ghi Nợ 0091

d)

Ghi Nợ 0093

31.

Đơn vị rút tạm ứng dự toán chi đầu tư từ ngân sách nhà nước, kế toán ghi:

a)

Ghi Nợ 00921

b)

Ghi Nợ 00922

c)

Ghi Có 00921

d)

Ghi Có 00922

32.

Khi nhận kinh phí hoạt động tự chủ, kế toán ghi Có tài khoản nào?

a)

TK 00822

b)

TK 1351

c)

TK 511

d)

TK 00821

33.

Căn cứ giấy rút dự toán kinh phí tự chủ về nhập quỹ tiền mặt, kế toán ghi:

a)

Ghi Nợ TK 111

b)

Ghi Có TK 111

c)

Ghi Nợ TK 1351

d)

Ghi Có TK 511

34.

Khi đơn vị thu phí, lệ phí, ghi vào tài khoản nào sau đây:

a)

TK 111

b)

TK 3383

c)

TK 012

35.

Khi cung cấp dịch vụ cho khách hàng, kế toán ghi nhận doanh thu vào tài khoản nào sau đây?

a)

TK 511

b)

TK 512

c)

TK 531

d)

TK 514

36.

Các khoản thuế đã nộp được miễn giảm, kế toán sẽ ghi nhận doanh thu vào tài khoản nào sau đây:

a)

TK 511

b)

TK 515

c)

TK 711

d)

TK 811

37.

Cổ tức lợi nhuận thu về, kế toán sẽ ghi nhận doanh thu vào tài khoản nào sau đây:

a)

TK 511

b)

TK 515

c)

TK 711

d)

TK 811

38.

Các tài khoản tiền tại đơn vị gồm những tài khoản nào sau đây?

a)

TK 111, 112, 131

b)

TK 111, 112, 113

c)

TK 111, 112, 152

d)

TK 111, 131, 152

39.

Số liệu trên sổ kế toán các tài khoản tiền được khóa sổ như thế nào?

a)

Khóa sổ định kỳ

b)

Khóa sổ hằng ngày

c)

Khóa sổ cuối năm

d)

Khóa sổ sau khi lập báo cáo tài chính

40.

Tài khoản 111 dùng để phản ánh nội dung nào sau đây?

a)

Phản ánh tình hình thu, chi, tồn quỹ tiền mặt của đơn vị, bao gồm tiền Việt Nam, ngoại tệ

b)

Phản ánh tình hình biến động các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng

c)

Phản ánh tình hình biến động các khoản đầu tư tài chính

d)

Phản ánh tình hình biến động các khoản phải thu khách hàng

41.

Tài khoản 112 dùng để phản ánh nội dung nào sau đây?

a)

Phản ánh tình hình thu, chi, tồn quỹ tiền mặt của đơn vị, bao gồm tiền Việt Nam, ngoại tệ

b)

Phản ánh tình hình biến động tất cả các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng, kho bạc nhà nước

c)

Phản ánh số hiện có, tình hình biến động tất cả các khoản tiền gửi không kỳ hạn của đơn vị gửi tại ngân hàng, kho bạc nhà nước (bao gồm tiền Việt Nam và ngoại tệ)

42.

Số dư tài khoản 111:

a)

Không có số dư

b)

Số dư bên Nợ

c)

Số dư bên Có

d)

Vừa có số dư bên Nợ vừa có số dư bên Có

43.

Tài khoản tiền gửi ngân hàng, kho bạc nhà nước có số dư:

a)

Không có số dư

b)

Số dư bên Nợ

c)

Số dư bên Có

d)

Vừa có số dư bên Nợ vừa có số dư bên Có

44.

Số tiền quỹ thừa khi kiểm kê sẽ được ghi nhận như thế nào?

a)

Ghi bên Nợ TK 112

b)

Ghi bên Có TK 112

c)

Ghi bên Có TK 111

d)

Ghi bên Nợ TK 111

45.

Đơn vị xuất quỹ nộp vào tài khoản ngân hàng nhưng chưa nhận được giấy báo Có của ngân hàng, kế toán ghi:

a)

Ghi Nợ TK 111

b)

Ghi Nợ TK 112

c)

Ghi Nợ TK 113

d)

Ghi Nợ TK 131

46.

Quy định đối với kế toán tiền như thế nào?

a)

Phải sử dụng thống nhất một đơn vị tiền tệ là đồng Việt Nam

b)

Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ phải được quy đổi ra đồng Việt Nam để ghi sổ kế toán

c)

Phải giữ nguyên đơn vị tiền tệ là ngoại tệ để ghi sổ

47.

Quy định đối với kế toán khi xuất quỹ bằng tiền ngoại tệ:

a)

Quy đổi ngoại tệ ra đồng Việt Nam theo tỷ giá hối đoái đã phản ánh trên sổ kế toán theo phương pháp bình quân gia quyền di động

b)

Phải được quản lý chi tiết theo từng

c)

Quy đổi ngoại tệ ra đồng Việt Nam theo tỷ giá hối đoái đã phản ánh trên sổ kế toán theo phương pháp giá thực tế đích danh

d)

Quy đổi ngoại tệ ra đồng Việt Nam theo tỷ giá hối đoái đã phản ánh trên sổ kế toán theo 1 trong những phương pháp gồm Bình quân gia quyền di động, giá thực tế đích danh, đồng thời các loại ngoại tệ phải được quản lý chi tiết theo từng nguyên tệ.

48.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản phải thu:

a)

TK 135

b)

TK 152

c)

TK 153

d)

TK 211

49.

Khoản phải thu nào sau đây hạch toán vào phải thu khác:

a)

Tạm ứng

b)

Thuế GTGT được khấu trừ

c)

Tài sản thuê chờ xử lý

d)

Phải thu khách hàng

50.

Các khoản phải thu nào sau đây không được hạch toán vào tài khoản 138:

a)

Phải thu nội bộ

b)

Phải thu các khoản phí và lệ phí

c)

Phải thu về tiền phạt

51.

Tài khoản 135 là gì?

a)

Phải thu kinh phí được cấp

b)

Tạm ứng

c)

Phải trả người bán

d)

Doanh thu hoạt động tài chính

52.

Đơn vị xuất quỹ nộp vào tài khoản ngân hàng, kho bạc nhà nước, kế toán ghi nhận tiền mặt như thế nào?

a)

Ghi Nợ TK 111

b)

Ghi Có TK 111

c)

Ghi Có TK 112

d)

Ghi Nợ TK 113

53.

Thu hồi các khoản tạm ứng cho cán bộ nhân viên bằng tiền gửi ngân hàng, kho bạc, kế toán ghi:

a)

Ghi Nợ TK 111

b)

Ghi Có TK 111

c)

Ghi Có TK 112

d)

Ghi Nợ TK 112

54.

Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng được dùng để:

a)

Phản ánh các khoản phải thu của khách hàng và tình hình thanh toán các khoản phải thu của khách hàng liên quan đến việc bán sản phẩm, hàng hóa, tài sản, cung cấp dịch vụ của đơn vị

b)

Phản ánh tình hình khấu trừ thuế GTGT đầu vào của đơn vị

c)

Phản ánh khoản phải thu và số nhận trước từ nhà tài trợ

d)

Phản ánh khoản phải thu và số nhận trước phát sinh trong quan hệ thanh toán kinh phí được cấp giữa đơn vị kế toán với NSNN

55.

Đơn vị nhận được giấy báo Có ngân hàng về khoản tiền thanh lý tài sản cố định, kế toán ghi (Trường hợp phải nộp vào tài khoản tạm giữ của cơ quan tài chính):

a)

Nợ TK 112/Có TK 531, Có TK 3331

b)

Nợ TK 111/Có TK 531, Có TK 3331

c)

Nợ TK 112/Có TK 511, Có TK 3331

d)

Nợ TK 112/Có TK 711, Có TK 3331

56.

Tài khoản 1371 – Phải thu kinh phí ủy quyền từ ngân sách nhà nước (NSNN) được dùng để phản ánh:

a)

Phản ánh khoản phải thu kinh phí ngân sách cấp trên ủy quyền cho đơn vị thuộc ngân sách cấp dưới để chi trả cho các đối tượng có liên quan

b)

Phản ánh khoản phải thu kinh phí ủy thác chi trả không phải kinh phí NSNN

c)

Phản ánh các khoản thanh toán kinh phí do đơn vị kế toán cấp trên cấp

d)

Phản ánh khoản phải thu kinh phí ủy quyền chi trả khác không phải kinh phí NSNN

57.

Nhận ủy quyền kinh phí NSNN để chi trả cho các đối tượng, căn cứ vào hồ sơ danh sách cần chi trả, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 1378/Có TK 3388

b)

Nợ TK 1371/Có TK 3388

c)

Nợ TK 3388/Có TK 1378

d)

Nợ TK 3388/Có TK 1371

58.

Tài khoản 138 – Phải thu khác có bao nhiêu tài khoản cấp 2:

a)

Có 3 tài khoản cấp 2

b)

Có 4 tài khoản cấp 2

c)

Có 5 tài khoản cấp 2

d)

Có 6 tài khoản cấp 2

59.

Tài khoản 1411 – Tạm ứng với người lao động được dùng để phản ánh:

a)

Phản ánh các khoản tiền tạm ứng cho đầu mối chi tiêu trong đơn vị kế toán

b)

Phản ánh các khoản tiền, ấn chỉ, vật tư tạm ứng cho người lao động trong đơn vị kế toán và tình hình thanh toán các khoản tạm ứng đó

60.

Khi xuất quỹ tiền mặt tạm ứng, kế toán ghi:

a)

Nợ 112/Có 111

b)

Nợ 111/Có 112

c)

Nợ 111/Có 141

d)

Nợ 141/Có 111

61.

Khi đơn vị nhận được kinh phí bằng lệnh chi tiền thực chi vào tài khoản tiền gửi, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 112/ Có TK 511; Đồng thời ghi Nợ TK 011

b)

Nợ TK 112/ Có TK 511; Đồng thời ghi Có TK 011

c)

Nợ TK 511/ Có TK 112; Đồng thời ghi Nợ TK 011

d)

Nợ TK 511/ Có TK 112; Đồng thời ghi Có TK 011

62.

Hàng tồn kho của đơn vị hành chính sự nghiệp bao gồm:

a)

Các loại nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ, phụ tùng thay thế sử dụng cho hoạt động của đơn vị và các loại sản phẩm, hàng hóa, chi phí sản xuất kinh doanh, dịch vụ dở dang ở đơn vị có hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ

b)

Tiền mặt (tiền Việt Nam, các loại ngoại tệ), tiền gửi ở Ngân hàng hoặc Kho bạc nhà nước hiện có ở đơn vị và tiền đang chuyển

c)

Các loại nguyên liệu, vật liệu

d)

Công cụ, dụng cụ, hàng hóa, chi phí sản xuất kinh doanh

63.

Giá trị hàng tồn kho được ghi theo:

a)

Giá thực tế

b)

Giá gốc

c)

Giá tạm tính

d)

Không xác định được

64.

Đâu không phải là phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho trong kỳ:

a)

Phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO)

b)

Phương pháp nhập sau xuất trước (LIFO)

c)

Phương pháp thực tế đích danh

d)

Phương pháp bình quân gia quyền

65.

Trong đơn vị HCSN chi phí thu mua vật liệu về nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp được kế toán ghi:

a)

Bên nợ TK 153

b)

Bên nợ TK 611

c)

Bên nợ TK 612

d)

Bên nợ TK 152

66.

Là đối tượng lao động do doanh nghiệp (đơn vị) mua ngoài hoặc tự chế biến, dự trữ, để phục vụ quá trình sản xuất, kinh doanh tạo ra sản phẩm?

a)

Sản phẩm

b)

Nguyên vật liệu

c)

Hàng hóa

d)

Công cụ

67.

Là những tư liệu lao động không đủ tiêu chuẩn về giá trị và thời gian sử dụng quy định xếp vào tài sản cố định?

a)

Sản phẩm

b)

Nguyên vật liệu

c)

Hàng hóa

d)

Công cụ

68.

Số dư của tài khoản 152 – Nguyên vật liệu?

a)

Số dư bên Nợ - Giá trị thực tế của nguyên liệu, vật liệu, ấn chỉ hiện còn trong kho của đơn vị

b)

Số dư bên Nợ - Giá trị thực tế của nguyên liệu, vật liệu, ấn chỉ hiện hết trong kho của đơn vị

c)

Số dư bên Có - Giá trị thực tế của nguyên liệu, vật liệu, ấn chỉ hiện hết trong kho của đơn vị

d)

Số dư bên Có - Giá trị thực tế của nguyên liệu, vật liệu, ấn chỉ hiện còn trong kho của đơn vị

69.

Nguyên liệu, vật liệu xuất dùng nhưng sử dụng không hết nhập kho, phản ánh theo giá trị:

a)

Giá gốc

b)

Giá tạm tính

c)

Giá xuất kho

d)

Giá hợp lý

70.

Tài khoản 153 – Công cụ dụng cụ có số dư cuối kỳ như thế nào?

a)

Không có số dư

b)

Số dư nằm bên Nợ

c)

Số dư nằm bên Có

d)

Vừa có số dư nằm bên Nợ vừa có số dư nằm bên Có

71.

Tài khoản 153 bên Nợ được ghi nhận khoản nào sau đây:

a)

Giá trị của nguyên vật liệu nhập kho

b)

Giá trị của hàng hóa nhập kho

c)

Giá trị của công cụ, dụng cụ nhập kho

d)

Giá trị của công cụ, dụng cụ xuất kho

72.

Tài khoản 153 bên Nợ được ghi nhận khoản nào sau đây:

a)

Giá trị của nguyên vật liệu nhập kho

b)

Giá trị của hàng hóa nhập kho

c)

Giá trị của công cụ, dụng cụ thừa khi kiểm kê

d)

Giá trị của công cụ, dụng cụ thiếu khi kiểm kê

73.

Các khoản chiết khấu thương mại được hưởng khi đơn vị mua công cụ, dụng cụ nhập kho được ghi nhận như thế nào?

a)

Ghi Nợ TK 153

b)

Ghi Có TK 153

74.

Tài khoản 156 được sử dụng để phản ánh nội dung nào?

a)

Phản ánh chi phí sản xuất kinh doanh, dịch vụ phục vụ cho việc tính giá thành sản phẩm, dịch vụ ở đơn vị kế toán có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ

b)

Phản ánh số hiện có và tình hình biến động giá trị các loại sản phẩm của đơn vị có hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc có hoạt động nghiên cứu thí nghiệm, có sản phẩm tận thu

c)

Phản ánh số hiện có và tình hình biến động giá trị các loại hàng hóa của đơn vị có hoạt động kinh doanh hàng hóa

d)

Phản ánh số hiện có và tình hình biến động giá trị các loại công cụ, dụng cụ đang trong kho của đơn vị

75.

Đơn vị nhập lại kho số công cụ, dụng cụ thuê ngoài gia công, chế biến xong, kế toán ghi bút toán nào?

a)

Nợ TK 152/Có TK 154

b)

Nợ TK 152/Có TK 155

c)

Nợ TK 153/Có TK 155

d)

Nợ TK 153/Có TK 154

76.

Rút dự toán thực chi kinh phí không tự chủ mua nguyên vật liệu về nhập kho dùng cho hoạt động hành chính theo giá thực tế 25.000, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển 2.500, kế toán ghi nhận (ĐVT: 1.000Đ) theo bút toán nào?

a)

Nợ 152: 30.000; Có 511: 30.000; Đồng thời Có 008212: 30.000

b)

Nợ 152: 27.500; Nợ 1331: 2.500

77.

Giá trị vật liệu phát hiện thừa khi kiểm kê, chưa xác định nguyên nhân, chờ xử lý phải theo dõi như là:

a)

Khoản thu nhập khác

b)

Khoản doanh thu nhận trước

c)

Khoản phải trả khác

d)

Khoản tạm thu khác

78.

Đơn vị xuất nguyên vật liệu được mua từ nguồn phí được khấu trừ để lại sử dụng ở bộ phận hành chính giá thực tế là 20.000, kế toán ghi (ĐVT: 1.000đ)

a)

Nợ 6112: 20.000; Có 152: 20.000

b)

Nợ 615: 20.000; Có 152: 20.000

c)

Nợ 154: 20.000; Có 152: 20.000

79.

Rút tiền gửi kho bạc từ nguồn phí khấu trừ để lại mua vật liệu nhập kho, số tiền 17.000, kế toán ghi:

a)

Nợ 112: 17.000; Có 511: 17.000; Đồng thời ghi Có 008212: 17.000

b)

Nợ 152: 17.000; Có 112 (KB): 17.000; Đồng thời ghi Có 0082: 17.000

c)

Nợ 152: 17.000; Có 331: 17.000

80.

Nhập kho nguyên liệu, vật liệu mua bằng nguồn viện trợ nước ngoài. Khi chuyển khoản thanh toán mua nguyên liệu, vật liệu ghi: Nợ 152 – Nguyên liệu, vật liệu/Có 112. Đồng thời, kế toán ghi:

a)

Có TK 011

b)

Có TK 012

c)

Có TK 007

d)

Có TK 013

81.

Khi rút dự toán ngân sách nhà nước giao tự chủ mua nguyên liệu, vật liệu. Kế toán ghi: Nợ 152 – nguyên liệu, vật liệu; Có 1351 – Phải thu kinh phí được cấp. Đồng thời ghi:

a)

Có TK 00821

b)

Có TK 00822

c)

Có TK 012

d)

Có TK 008

82.

Khi rút tiền gửi kinh phí hoạt động không giao tự chủ (kinh phí ngân sách cấp bằng tiền mua nguyên liệu, vật liệu nhập kho). Kế toán ghi: Nợ 152 – nguyên liệu, vật liệu; Có 112 – Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc. Đồng thời ghi:

a)

Có TK 0111

b)

Có TK 0122

c)

Có TK 01121

d)

Có TK 0112

83.

Nhập kho sản phẩm từ các hoạt động chuyên môn, nghiên cứu, chế thử, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 155/ Có TK 612

b)

Nợ TK 155/ Có TK 154

c)

Nợ TK 155/ Có TK 611

d)

Nợ TK 155/ Có TK 642

84.

Các loại nguyên liệu, vật liệu đã xuất dùng nhưng sử dụng không hết nhập kho. Kế toán ghi:

a)

Nợ 152 – Nguyên liệu, vật liệu (Theo giá xuất kho) Có 338 – Phải trả khác (1388)

b)

Nợ 152 – Nguyên liệu, vật liệu (Theo giá xuất kho) Có 154, 241, 611, 612, 614

c)

Nợ 152 – Nguyên liệu, vật liệu (Theo giá xuất kho) Có 338 – Phải trả khác (136)

d)

Nợ 152 – Nguyên liệu, vật liệu (Theo giá xuất kho) Có 338 – Phải trả khác (336)

85.

Khi rút tiền gửi kho bạc kinh phí hoạt động giao tự chủ (kinh phí ngân sách cấp bằng tiền) mua công cụ, dụng cụ nhập kho. Kế toán ghi:

a)

Nợ 153/ Có 331

b)

Nợ 153/ Có 131

c)

Nợ 153/ Có 112 Đồng thời ghi Có 01122

d)

Nợ 153/ Có 112 Đồng thời ghi Có 01121

86.

Đơn vị mua công cụ dụng cụ dùng cho hoạt động hành chính, giá mua chưa thuế GTGT là 12.000.000đ, thuế GTGT 10%. Đơn vị chưa thanh toán tiền, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 153/Có 331

b)

Nợ TK 153/Có 131

c)

Nợ TK 153/Có 331; Đồng thời ghi Có TK 0082

d)

Nợ TK 153/Có 331; Đồng thời ghi Có TK 0092

87.

Đơn vị rút dự toán kinh phí không tự chủ chuyển khoản tiền mua vật tư công cụ. Kế toán ghi:

a)

Nợ 331/ Có 1351

b)

Nợ 331/ Có 511; Đồng thời ghi Có 008212

c)

Nợ 331/ Có 1352; Đồng thời ghi Có 008212

d)

Nợ 153/ Có 511

88.

Hàng tồn kho được hạch toán chi tiết đồng thời tại đơn vị nào?

a)

Bộ phận kế toán và bộ phận quản lý kho

b)

Chỉ hạch toán tại bộ phận kế toán

c)

Chỉ hạch toán tại bộ phận kho

d)

Không cần hạch toán

89.

Cuối kỳ kế toán, hàng tồn phải được trình bày như thế nào?

a)

Chỉ cần xác định số lượng tồn kho cuối kỳ trên sổ kế toán

b)

Chỉ cần xác định số lượng tồn kho cuối kỳ ở bộ phận quản lý kho

c)

Phải được trình bày đầy đủ trên báo cáo tài chính của đơn vị

d)

Không cần xác định số lượng tồn kho cuối kỳ

90.

Đơn vị kế toán cấp trên xuất kho vật tư, công cụ cấp phát cho đơn vị kế toán cấp dưới. Kế toán đơn vị cấp dưới ghi:

a)

Ghi bên Nợ TK 155

b)

Ghi bên Có TK 155

c)

Ghi bên Nợ TK 153

d)

Ghi bên Có TK 153

91.

Nhập kho nguyên liệu, vật liệu dùng cho HCSN, giá mua chưa thuế 2.000.000đ, thuế GTGT 200.000đ, chi phí vận chuyển 100.000đ; kế toán ghi nhận tăng TK 152 theo giá:

a)

2.000.000

b)

2.200.000

c)

2.010.000

d)

2.300.000

92.

Giá thực tế dùng làm căn cứ ghi sổ kế toán được quy định cho trường hợp mua nguyên liệu, vật liệu dùng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp, kế toán xác định:

a)

Giá mua thực tế trên hóa đơn không bao gồm các loại thuế gián thu cộng với các chi phí liên quan đến việc mua nguyên liệu, vật liệu (chi phí thu mua, vận chuyển, bốc xếp,…)

b)

Giá mua chưa thuế GTGT cộng các chi phí liên quan đến việc mua nguyên liệu, vật liệu (chi phí thu mua, vận chuyển, bốc xếp,…)

c)

Giá mua bao gồm cả thuế GTGT (tổng giá thanh toán) cộng với các chi phí liên quan đến việc mua nguyên liệu, vật liệu (chi phí thu mua, vận chuyển, bốc xếp,…) trừ các khoản giảm trừ

d)

Giá mua thực tế chưa bao gồm thuế GTGT cộng các khoản thuế không được hoàn

93.

Nhập kho nguyên liệu, vật liệu do mua chưa thanh toán nhà cung cấp, nguyên liệu vật liệu dùng cho hoạt động hành chính sự nghiệp, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 152/Có TK 331

b)

Nợ TK 152/Có TK 131

c)

Nợ TK 152/Có TK 341

d)

Nợ TK 61112/Có TK 331

94.

Xuất kho công cụ dụng cụ được mua từ nguồn kinh phí tự chủ ra sử dụng bộ phận sự nghiệp, kế toán ghi:

a)

Nợ 6112/Có 153

b)

Nợ 6122/Có 153

c)

Nợ 6112/Có 153; Đồng thời ghi Nợ 003

d)

Nợ 6122/Có 153; Đồng thời ghi Nợ 003

95.

Rút dự toán thực chi kinh phí không tự chủ mua 4 cái quạt hơi nước để lắp đặt ở phòng thí nghiệm giá 2.250/cái và 1 bộ ghế salon giá 4.500. Được biết các thiết bị trên đơn vị đưa vào sử dụng ngay ở hoạt động sự nghiệp. Kế toán ghi:

a)

Nợ 6112: 13.500; Có 511: 13.500; Đồng thời ghi Có 008212: 13.500

b)

Nợ 211: 13.500; Có 331: 13.500; Đồng thời ghi Có 008212: 13.500

c)

Nợ 6121: 13.500; Có 511: 13.500; Đồng thời ghi Có 008212: 13.500

d)

Nợ 153: 13.500

96.

Đơn vị mua vật tư công cụ đem về nhập kho, phục vụ cho hoạt động sự nghiệp. Giá mua chưa có thuế GTGT là 14.000; thuế GTGT 10%. Đơn vị chưa thanh toán tiền. Kế toán ghi (ĐVT: 1.000đ):

a)

Nợ 153: 14.000 Nợ 133: 1.400 Có 331: 15.400

b)

Nợ 153: 14.000 Có 331: 14.000

c)

Nợ 153: 15.400 Có 331: 15.400

d)

Nợ 153: 14.000 Có 111: 14.000

97.

Chi phí đơn vị thuê gia công, chế biến công cụ sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh, kế toán ghi nhận vào:

a)

TK 615

b)

TK 153

c)

TK 154

d)

TK 611

98.

Đơn vị nhập kho công cụ dụng cụ được tặng cho của tổ chức cá nhân trong nước. Kế toán ghi nhận:

a)

Nợ 153/ Có 512

b)

Nợ 153/ Có 711

c)

Nợ 153/ Có 515

d)

Nợ 153/ Có 511

99.

Đơn vị nhập kho công cụ dụng cụ được viện trợ của tổ chức nước ngoài. Kế toán ghi nhận:

a)

Nợ 153/ Có 512

b)

Nợ 153/ Có 711

c)

Nợ 153/ Có 515

d)

Nợ 153/ Có 511

100.

Khi đơn vị cấp dưới nhận công cụ dụng cụ do đơn vị cấp trên cấp phát. Kế toán ghi:

a)

Nợ 153/ Có 512

b)

Nợ 153/ Có 711

c)

Nợ 153/ Có 511

d)

Nợ 512/ Có 153

101.

Kiểm kê định kỳ phát hiện thiếu công cụ dụng cụ chưa rõ nguyên nhân, kế toán ghi:

a)

Nợ 153/ Có 3381

b)

Nợ 153/ Có 1381

c)

Nợ 1381/ Có 153

d)

Nợ 3381/ Có 153

102.

Đâu là đặc điểm của nguyên vật liệu

a)

Giá trị không thay đổi trong quá trình hoạt động

b)

Thường có giá trị lớn

c)

Khi tham gia vào quá trình hoạt động sẽ bị thay đổi về hình thái vật chất

d)

Giá trị bị giảm dần từng phần

103.

Mua vật liệu nhập kho sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, giá mua chưa thuế GTGT 10% là 4,200,0004{,}200{,}000 , chi phí mua 300,000300{,}000 . Tất cả đã thanh toán bằng tiền mặt từ nguồn kinh phí được giao tự chủ. Xác định bút toán ghi nhận giá trị nhập kho vật liệu trên tài khoản 152:

a)

Nợ 152: 4,500,0004{,}500{,}000

b)

Nợ 152: 4,200,0004{,}200{,}000

c)

Nợ 152: 4,620,0004{,}620{,}000

d)

Nợ 152: 4,800,0004{,}800{,}000

104.

Đơn vị rút dự toán thực chi nguồn kinh phí không tự chủ để mua nguyên vật liệu sử dụng cho hoạt động hành chính. Giá thực tế của nguyên liệu là 25.000, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển là 2.500. Kế toán ghi nhận giá trị nhập kho của nguyên vật liệu là bao nhiêu? (ĐVT: 1.000đ)

a)

25.000

b)

27.500

c)

30.000

d)

27.000

105.

Xuất kho vật liệu sử dụng cho hoạt động thu phí 25.000.000. Kế toán ghi:

a)

Nợ 612: 25.000.000; Có 152: 25.000.000

b)

Nợ 615: 25.000.000; Có 152: 25.000.000

c)

Nợ 642: 25.000.000; Có 152: 25.000.000

d)

Nợ 154: 25.000.000; Có 152: 25.000.000

106.

Đơn vị mua công cụ dụng cụ nhập kho, sử dụng từ nguồn phí được khấu trừ để lại phục vụ bộ phận thu phí. Giá trị nguyên vật liệu chưa có thuế là 45.000, thuế GTGT 10%. Thanh toán được thực hiện bằng hình thức chuyển khoản. Kế toán ghi nhận giá trị công cụ như thế nào? (ĐVT: 1.000đ)

a)

Nợ TK 152: 45.000

b)

Nợ TK 153: 49.500

c)

Nợ TK 152: 49.500

d)

Nợ TK 155: 49.500

107.

Đơn vị rút dự toán thực chi nguồn kinh phí không tự chủ để mua nguyên vật liệu sử dụng cho hoạt động hành chính. Giá thực tế của nguyên vật liệu là 25.000, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển 2.500. Kế toán ghi nhận chi phí vận chuyển vào đâu?

a)

Ghi vào chi phí khác

b)

Ghi vào chi phí hoạt động

c)

Ghi vào giá trị nguyên vật liệu

d)

Ghi vào chi phí tài chính

108.

Thuế GTGT của tài sản cố định mua ngoài dùng cho hoạt động sự nghiệp được tính vào đâu?

a)

Nguyên giá

b)

Chi hoạt động

c)

Chi dự án

d)

Chi hoạt động sản xuất kinh doanh

109.

Nhóm tài khoản phản ánh tài sản cố định gồm các tài khoản nào sau đây?

a)

TK 155, 214, 215

b)

TK 211, 212, 214, 215

c)

TK 152, 152, 211

d)

TK 156, 121, 211

110.

Tài sản cố định (TSCĐ) của đơn vị bao gồm những nguồn hình thành nào?

a)

TSCĐ do đơn vị trực tiếp mua sắm

b)

TSCĐ do đơn vị đầu tư, phát triển

c)

TSCĐ do đơn vị trực tiếp khai thác sử dụng

d)

TSCĐ do đơn vị trực tiếp mua sắm, đầu tư, phát triển, được cấp, được nhận điều chuyển, được bàn giao, được nhận tài trợ, nhận viện trợ, được cho, được tặng

111.

Khi mua TSCĐ đơn vị được hưởng giảm giá, kế toán ghi nhận như thế nào?

a)

Giảm chi phí dự án

b)

Giảm chi phí hoạt động

c)

Ghi tăng kinh phí hoạt động

d)

Ghi giảm nguyên giá TSCĐ