wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

viettran8386 cl 4,5

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Phân tích môi trường nội bộ doanh nghiệp nhằm xác định:

a)

Cơ hội và thách thức

b)

Điểm mạnh và điểm yếu

c)

Cơ hội và điểm mạnh

d)

Thách thức và điểm yếu

2.

Điểm mạnh và điểm yếu bên trong doanh nghiệp là:

a)

Các hoạt động doanh nghiệp có thể kiểm soát

b)

Các hoạt động doanh nghiệp không kiểm soát được

c)

Các hoạt động được thực hiện đặc biệt tốt hoặc yếu kém

d)

Các hoạt động doanh nghiệp có thể kiểm soát và được thực hiện đặc biệt tốt hoặc yếu kém

3.

Phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp là công việc thường xuyên của nhà quản trị:

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung gian

c)

Khả năng marketing

d)

Khả năng cạnh tranh

4.

Khía cạnh phân tính môi trường nội bộ của doanh nghiệp theo nguồn lực bao gồm:

a)

Nguồn nhân lực, khả năng tài chính, cơ sở vật chất

b)

Nguồn nhân lực, vật lực, khả năng tài chính, khả năng marketing, khả năng sản xuất

c)

Nguồn nhân lực, vật lực, khả năng tài chính, khả năng marketing, khả năng sản xuất

d)

Không có phương án nào đúng

5.

Phân tích môi trường nội bộ trong doanh nghiệp có thể tiến hành theo cách tiếp cận:

a)

Phân tích các hoạt động chính và hoạt động hỗ trợ của doanh nghiệp

b)

Phân tích các nguồn lực cơ bản của doanh nghiệp

c)

Phân tích các lĩnh vực quản trị doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

6.

Một trong những vấn đề cần quan tâm khi đánh giá nguồn nhân lực doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Phân tích lực lượng lao động trực tiếp và gián tiếp

b)

Vấn đề tạo động lực cho người lao động

c)

Môi trường làm việc, văn hóa doanh nghiệp

d)

Không có phương án nào đúng

7.

Các chỉ tiêu về tài chính của doanh nghiệp dùng để phân tích:

a)

Nguồn nhân lực

b)

Khả năng tài chính

c)

Khả năng tài chính

d)

Không có phương án nào đúng

8.

Khi phân tích cơ sở vật chất của doanh nghiệp cần phân tích các vấn đề ngoại trừ:

a)

Vị trí địa lý của doanh nghiệp

b)

Mạng lưới phân phối

c)

Chi phí sản xuất

d)

Quy mô sản xuất thích hợp

9.

VIỆT TRẦN ĐẸP TRAI KHÔNG

a)

b)

RẤT CÓ

c)

SIÊU DTRAI

d)

KHÔNG

10.

Các thông tin về quy mô sản xuất thích hợp như thế nào là thông tin cần thiết để phân tích:

a)

Nguồn nhân lực

b)

Cơ sở vật chất

c)

Khả năng tài chính

d)

Không có phương án nào đúng

11.

Vị trí địa lý của doanh nghiệp là một trong những yếu tố cần xem xét khi đánh giá:

a)

Nguồn nhân lực

b)

Cơ sở vật chất

c)

Cấp cơ sở

d)

Tất cả các nhà quản trị

12.

Các chỉ số tài chính là một trong những căn cứ để đánh giá:

a)

Nguồn lực tài chính

b)

Trình độ bộ phận kế toán

c)

Nguồn vốn có thể huy động

d)

Tất cả các phương án đều đúng

13.

Nội dung phân tích chức năng hoạch định là:

a)

Hoạt động dự báo

b)

Quá trình ra quyết định kế hoạch

c)

Bản kế hoạch

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

14.

Nội dung phân tích chức năng tổ chức không bao gồm:

a)

Mô hình cơ cấu tổ chức

b)

Hệ thống kiểm soát

c)

Mức độ tập trung và phân tán quyền lực

d)

Hiệu lực ra quyết định, thực thi và kiểm tra

15.

Nội dung phân tích chức năng lãnh đạo - điều hành không bao gồm:

a)

Hệ thống kiểm soát tài chính

b)

Máy móc thiết bị quản lý, điều hành

c)

Đánh giá hiệu quả thực hiện cá nhân và tổ chức

d)

Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng của từng bộ phận

16.

Nội dung phân tích chức năng kiểm soát không bao gồm:

a)

Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng của từng bộ phận

b)

Xây dựng các tiêu chuẩn về hiệu quả thực hiện

c)

Đánh giá hiệu quả thực hiện cá nhân và tổ chức

d)

So sánh hiệu quả thực thế với tiêu chuẩn đã xây dựng

17.

Khi đánh giá năng lực marketing, doanh nghiệp cần đánh giá những khía cạnh sau:

a)

Đánh giá hệ thống marketing:

b)

Hiệu quả của hoạt động marketing

c)

Hoạt động marketing bộ phận / marketing nội bộ

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

18.

Đâu là thông tin cần thiết để đánh giá hệ thống marketing:

a)

Thông tin về khách hàng và đối thủ cạnh tranh

b)

Phương pháp và khả năng dự báo nhu cầu

c)

Phương án 1 và 2 đều đúng

d)

Phương án 1 và 2 đều sai

19.

Thông tin cần thiết để đánh giá hiệu quả của hoạt động marketing không bao gồm:

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Các quyết định marketing

c)

Hoạt động marketing của đối thủ cạnh tranh

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

20.

Những vấn đề cần quan tâm khi đánh giá năng lực tổ chức sản xuất của doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Chi phí và vấn đề giảm chi phí

b)

Máy móc thiết bị, công nghệ cần thiết cho hoạt động nghiên cứu và phát triển

c)

Tổ chức kho bãi và vấn đề tồn kho

d)

Chất lượng và kiểm tra chất lượng

21.

Vấn đề cần quan tâm khi đánh giá năng lực tổ chức sản xuất của doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Thiết kế quá trình sản xuất

b)

Công suất sản xuất

c)

Mức độ ổn định từ nhà cung cấp

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

22.

Những vấn đề cần quan tâm khi đánh giá năng lực nghiên cứu và phát triển của doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Nhận thức về hoạt động nghiên cứu và phát triển của doanh nghiệp

b)

Ngân sách cho lĩnh vực nghiên cứu và phát triển của doanh nghiệp

c)

Chu kỳ của công nghệ

d)

Máy móc thiết bị, công nghệ cần thiết cho hoạt động nghiên cứu và phát triển

23.

Trong chuỗi giá trị của M.Porter, hoạt động nào dưới đây thuộc nhóm hoạt động chính:

a)

Dịch vụ sau bán hàng

b)

Quản lý tài chính

c)

Quản lý nhân sự

d)

Hoạt động mua sắm

24.

Mục đích cuối cùng của phân tích chuỗi giá trị nhằm:

a)

Xác định hoạt động chính và hoạt động hỗ trợ trong chuỗi giá trị

b)

Xác định các chi phí liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp

c)

Xác định lợi thế chi phí thấp hay bất lợi tồn tại trong chuỗi giá trị

d)

Xác định quá trình tạo ra giá trị cho sản phẩm - dịch vụ

25.

Phân tích chuỗi giá trị nhằm xác định:

a)

Cơ hội và thách thức

b)

Điểm mạnh và điểm yếu

c)

Cơ hội và điểm mạnh

d)

Thách thức và điểm yếu

26.

Chuỗi giá trị của các công ty trong một ngành là:

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Mỗi một công ty có một chuỗi giá trị riêng

d)

Không phương án nào đúng

27.

Ai là tác giả của mô hình chuỗi giá giá trị:

a)

M.Porter

b)

Macmillan

c)

Garry D. Smith

d)

Fred R. David

28.

Trong chuỗi giá trị của M.Porter, hoạt động hậu cần đầu vào của doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Dự trữ nguyên vật liệu

b)

Thu mua đầu vào

c)

Thu thập thông tin dịch vụ và đánh giá khách hàng

d)

Không có phương án nào đúng

29.

Trong chuỗi giá trị của M.Porter, hoạt động vận hành của doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Lắp đặt

b)

Hoạt động phân phối

c)

Vận hành

d)

Bố trí sắp xếp công việc và bộ phận sản xuất

30.

Trong chuỗi giá trị của M.Porter, hoạt động hậu cần đầu ra của doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Quản lý kho hàng

b)

Vận hành hoạt động phân phối

c)

Dự trữ nguyên vật liệu

d)

Xử lý các đơn hàng

31.

Trong chuỗi giá trị của M.Porter, hoạt động marketing và bán hàng của doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Thu thập thông tin dịch vụ và đánh giá khách hàng

b)

Quảng cáo

c)

Hỗ trợ tiêu thu

d)

hoạt động phân phối

32.

Trong chuỗi giá trị của M.Porter, hoạt động dịch vụ của doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Hướng dẫn khách hàng sử dụng

b)

Hỗ trợ tiêu thu

c)

Lắp đặt

d)

Bảo h��nh, bảo dưỡng

33.

Trong chuỗi giá trị của M.Porter, hoạt động hỗ trợ bao gồm:

a)

Phát triển công nghệ

b)

Quản trị nguồn nhân lực

c)

Cấu trúc hạ tầng của công ty

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

34.

IFE là ma trận đánh giá:

a)

Các yếu tố bên trong

b)

Các yếu tố bên ngoài

c)

Các yếu tố môi trường bên trong và bên ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

35.

Theo Fred R.David, bước thứ nhất để thiết lập ma trận IFE là:

a)

Lập danh mục từ 10 đến 20 yếu tố bên trong có vai trò quyết định đối với sự thành công của công ty, bao gồm những điểm mạnh và điểm yếu của công ty.

b)

Nhân mỗi mức độ quan trọng của mỗi yếu tố với loại của nó để có được số điểm quan trọng

c)

Liệt kê từ 10 đến 20 yếu tố then chốt bên ngoài bao gồm những cơ hội và cả những đe dọa ảnh hưởng đến công ty và ngành kinh doanh của công ty

d)

Tất cả các đáp án đều sai

36.

Tổng mức độ quan trọng của các yếu tố bên ngoài của doanh nghiệp trong ma trận đánh giá các yếu tố bên trong bằng:

a)

0.25

b)

0.5

c)

0.75

d)

1

37.

Trong ma trận đánh giá các yếu tố bên trong, tổng điểm quan trọng của doanh nghiệp lớn hơn hoặc bằng 1, nhỏ hơn hoặc bằng 2.5, nội bộ được xếp vào loại:

a)

Doanh nghiệp yếu về nội bộ

b)

Trung bình

c)

Doanh nghiệp mạnh về nội bộ

d)

Không đánh giá được

38.

Trong ma trận đánh giá các yếu tố bên trong, tính thang điểm 4, tổng số điểm quan trọng cao nhất mà một công ty có thể đạt được là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Điều nào sau đây đúng với đặc trưng của chiến lược kinh doanh?

a)

Mục tiêu và phương hướng rõ ràng, đáp ứng sự thay đổi của môi trường kinh doanh; huy động tối đa nguồn lực, tận dụng cơ hội, phát huy lợi thế cạnh tranh; có tính liên tục, dài hạn và thể hiện tư tưởng tấn công trên thị trường.

b)

Mục tiêu và phương hướng rõ ràng, đáp ứng sự thay đổi của môi trường kinh doanh; huy động tối đa nguồn lực, tận dụng cơ hội, phát huy lợi thế cạnh tranh; có tính liên tục, dài hạn và thể hiện tư tưởng tiêu diệt người cạnh tranh trên thị truong.

c)

Mục tiêu và phương hướng rõ ràng, đáp ứng sự thay đổi của môi trường kinh doanh; huy động tối đa nguồn lực, cạnh tranh liên tục, dài hạn và thể hiện tư tưởng tấn công trên thị trường.

40.

Vai trò của chiến lược kinh doanh là:

a)

Dựa vào chiến lược kinh doanh doanh nghiệp sẽ nhận rõ mục tiêu, định hướng kinh doanh, tận dụng cơ hội, vượt qua thách thức, tăng cường vị thế cạnh tranh, cơ sở đề ra chính sách kinh doanh và ra quyết định.

b)

Dựa vào chiến lược kinh doanh doanh nghiệp sẽ nhận rõ mục tiêu, định hướng kinh doanh, tận dụng cơ hội, vượt qua thách thức, xác định sản phẩm và thị trường nhằm cạnh tranh, cơ sở đề ra chính sách kinh doanh và ra quyết định.

c)

Dựa vào chiến lược kinh doanh doanh nghiệp sẽ nhận rõ thị trường mục tiêu, xác định danh mục sản phẩm đáp ứng thị trường mục tiêu và thực hiện chiến lược marketing hiệu quả.

41.

Nhóm chiến lược là:

a)

Gồm các doanh nghiệp có mặt trên thị trường

b)

Gồm một số doanh nghiệp có quy mô lớn nhất

c)

Bao gồm tất cả các doanh nghiệp do một cơ quan chủ quản quản lý

d)

Bao gồm các doanh nghiệp có đặc trưng giống nhau về khả năng kiểm soát lợi thế cạnh tranh

42.

Một chiến lược kinh doanh đúng cần đảm đảm các yêu cầu nào sau đây:

a)

Cụ thể, định lượng, linh hoạt, có sự ưu tiên, cân đối và khả thi, hợp lý của mục tiêu.

b)

Khái quát, định lượng, linh hoạt, có sự ưu tiên, cân đối và khả thi, hợp lý của mục tiêu.

c)

Cụ thể, định lượng, linh hoạt, có sự ưu tiên, cân đối và khả thi, sử dụng nhiều nguồn lực.

d)

Cụ thể, định lượng, ít thay đổi, có sự ưu tiên, cân đối và khả thi, mục tiêu cao để phấn đấu.

43.

Những mục tiêu nào sau đây không phải là mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp

a)

Thị phần cao hơn

b)

Giá thành sản xuất thấp hơn đối thủ cạnh tranh

c)

Thực hiện kiểm soát chất lượng sản phẩm

d)

Tăng sự thỏa mãn của khách hàng

44.

Chiến lược hội nhập về phía sau được doanh nghiệp sử dụng khi:

a)

Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đối với nhà phân phối hoặc người bán lẻ

b)

Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đối với nhà cung cấp

c)

Nhằm sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đối với người cạnh tranh

d)

Tạo ra sự liên hệ trong quá trình tổ chức sản xuất

45.

Chiến lược hội nhập ngang được doanh nghiệp sử dụng khi:

a)

Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đối với nhà phân phối hoặc người bán lẻ

b)

Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đối với nhà cung cấp

c)

Nhằm sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đối với người cạnh tranh

d)

Tạo ra sự liên hệ trong quá trình tổ chức sản xuất

46.

Bản chất chiến lược chi phí thấp là:

a)

Sản xuất hàng hóa và dịch vụ với chi phí thấp hơn đối thủ cạnh tranh

b)

Công ty có hình ảnh tốt nhất trên thị trường

c)

Thu được khoản chênh lệch lớn giữa giá bán và chi phí trên một đơn vị sản phẩm

d)

Không câu trả lời nào đúng

47.

Mục tiêu của chiến lược thâm nhập thị trường là:

a)

Gia tăng thị phần

b)

Phát triển thị trường ở khu vực địa lý mới

c)

Gia tăng lượng hàng hóa tiêu thụ

d)

Không có đáp án nào đúng

48.

Chiến lược nào sau đây có những đặc điểm như mức độ khác biệt cao và chú trọng nhiều đến R&D, marketing, dịch vụ:

a)

Chiến lược chi phí thấp

b)

Chiến lược hội nhập dọc

c)

Chiến lược khác biệt hóa

d)

Chiến lược đa dạng hóa

49.

Chiến lược tăng trưởng tập trung:

a)

Là chiến lược phát triển sản phẩm mới đối với những thị trường mới

b)

Là chiến lược dựa vào các nguồn lực và sản phẩm hiện thời của doanh nghiệp

c)

Dựa trên việc mua lại doanh nghiệp khác

d)

Dựa trên việc mở rộng nhiều dãy sản phẩm phục vụ nhu cầu đa dạng của khách hàng

50.

Chiến lược hội nhập về phía trước được doanh nghiệp sử dụng khi:

a)

Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đối với nhà phân phối hoặc người bán lẻ

b)

Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đối với nhà cung cấp

c)

Nhằm sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đối với người cạnh tranh

d)

Tạo ra sự liên hệ trong quá trình tổ chức sản xuất

51.

Những chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược tăng trưởng của doanh nghiệp:

a)

Chiến lược đa dạng hóa

b)

Chiến lược phòng thủ

c)

Chiến lược hội nhập

d)

Chiến lược liên kết (Liên minh chiến lược)

52.

Những chiến lược sau đây thuộc chiến lược tăng trưởng của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Chiến lược đa dạng hóa

b)

Chiến lược dẫn đầu chi phí

c)

Chiến lược hội nhập

d)

Chiến lược liên kết (Liên minh chiến lược)

53.

Những chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược tăng trưởng của doanh nghiệp:

a)

Chiến lược đa dạng hóa

b)

Chiến lược liên doanh

c)

Chiến lược hội nhập

d)

Chiến lược trọng tâm hóa

54.

Những chiến lược nào sau đây thuộc chiến lược tăng trưởng của doanh nghiệp:

a)

Chiến lược đa dạng hóa

b)

Chiến lược dẫn đầu chi phí

c)

Chiến lược phòng thủ

d)

Chiến lược trọng tâm hóa

55.

Những chiến lược nào sau đây thuộc chiến lược phòng thủ của doanh nghiệp:

a)

Chiến lược đa dạng hóa

b)

Chiến lược dẫn đầu chi phí

c)

Chiến lược cắt giảm

d)

Chiến lược trọng tâm hóa

56.

Chiến lược phòng thủ của doanh nghiệp là chiến lược nào sau đây:

a)

Chiến lược đa dạng hóa

b)

Chiến lược bán bớt

c)

Chiến lược hội nhập

d)

Chiến lược trọng tâm hóa

57.

Những chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược phòng thủ của doanh nghiệp:

a)

Chiến lược đóng cửa

b)

Chiến lược bán bớt

c)

Chiến lược cắt giảm

d)

Chiến lược trọng tâm hóa

58.

Những chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược cấp doanh nghiệp:

a)

Chiến lược đóng cửa

b)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

c)

Chiến lược đa dạng hóa liên quan

d)

Chiến lược theo vị thế cạnh tranh

59.

Những chiến lược nào sau đây thuộc chiến lược cấp doanh nghiệp:

a)

Chiến lược đa dạng hóa không liên quan

b)

Chiến lược theo giai đoạn phát triển của ngành

c)

Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm

d)

Chiến lược của doanh nghiệp ở vị thế thách thức

60.

Những chiến lược nào sau đây thuộc chiến lược cấp kinh doanh:

a)

Chiến lược đóng cửa

b)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

c)

Chiến lược đa dạng hóa liên quan

d)

Chiến lược theo vị thế cạnh tranh

61.

Những chiến lược nào sau đây không thuộc chiến lược cấp kinh doanh:

a)

Chiến lược đa dạng hóa không liên quan

b)

Chiến lược theo giai đoạn phát triển của ngành

c)

Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm

d)

Chiến lược theo vị thế cạnh tranh

62.

Những chiến lược nào sau đây thuộc chiến lược cấp chức năng:

a)

Chiến lược dẫn đầu chi phí

b)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

c)

Chiến lược hội nhập

d)

Chiến lược nghiên cứu phát triển (R&D)

63.

Những chiến lược nào sau đây không thuộc chiến lược cấp chức năng:

a)

Chiến lược trọng tâm hóa

b)

Chiến lược Marketing

c)

Chiến lược nghiên cứu phát triển (R&D)

d)

Chiến lược sản xuất

64.

Chiến lược phát triển thị trường thuộc nhóm chiến lược nào sau đây:

a)

Chiến lược đa dạng hóa

b)

Chiến lược phòng thủ

c)

Chiến lược hội nhập

d)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

65.

Chiến lược tăng trưởng tập trung không bao gồm chiến lược nào sau đây:

a)

Chiến lược dẫn đầu chi phí

b)

Chiến lược thâm nhập thị trường

c)

Chiến lược phát triển sản phẩm

d)

Chiến lược phát triển thị trường

66.

Chiến lược phát triển sản phẩm thuộc nhóm chiến lược nào sau đây:

a)

Chiến lược cạnh tranh cơ bản của M.Porter

b)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

c)

Chiến lược hội nhập

d)

Chiến lược theo vị thế cạnh tranh

67.

Chiến lược hội nhập không bao gồm chiến lược nào sau đây:

a)

Chiến lược hội nhập về phía trước

b)

Chiến lược hội nhập ngang

c)

Chiến lược liên doanh

d)

Chiến lược hội nhập về phía sau

68.

Chiến lược hội nhập ngang thuộc nhóm chiến lược nào sau đây:

a)

Chiến lược theo vị thế cạnh tranh

b)

Chiến lược hội nhập

c)

Chiến lược cạnh tranh cơ bản của M.Porter

d)

Chiến lược liên kết

69.

Chiến lược dẫn đầu chi phí thuộc nhóm chiến lược nào sau đây:

a)

Chiến lược sản xuất nghi

b)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

c)

Chiến lược cạnh tranh cơ bản của M.Porter

d)

Chiến lược theo vị thế cạnh tranh

70.

Chiến lược trọng tâm hóa thuộc nhóm chiến lược nào sau đây:

a)

Chiến lược đa dạng hóa

b)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

c)

Chiến lược Marketing

d)

Chiến lược cạnh tranh cơ bản của M.Porter

71.

Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm thuộc nhóm chiến lược nào sau đây:

a)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

b)

Chiến lược cạnh tranh cơ bản của M.Porter

c)

Chiến lược nghiên cứu phát triển (R&D)

d)

Chiến lược theo vị thế cạnh tranh

72.

Chiến lược đa dạng hóa liên quan:

a)

Là chiến lược đầu tư vào ngành có triển vọng lợi nhuận, ngoài chuỗi giá trị hiện tại của doanh nghiệp

b)

Là chiến lược tạo ra và tận dụng lợi thế kinh tế nhờ quy mô giữa các lĩnh vực kinh doanh

c)

Là chiến lược tạo ra sự khác biệt trong sản phẩm của doanh nghiệp

d)

Là chiến lược tạo ra chi phí sản xuất thấp hơn đối thủ cạnh tranh

73.

Chiến lược đa dạng hóa không liên quan:

a)

Là chiến lược đầu tư vào ngành có triển vọng lợi nhuận, ngoài chuỗi giá trị hiện tại của doanh nghiệp

b)

Là chiến lược tạo ra và tận dụng lợi thế kinh tế nhờ quy mô giữa các lĩnh vực kinh doanh

c)

Là chiến lược tạo ra sự khác biệt trong sản phẩm của doanh nghiệp

d)

Là chiến lược tạo ra chi phí sản xuất thấp hơn đối thủ cạnh tranh

74.

Mục tiêu của chiến lược đa dạng hóa liên quan theo chuỗi là:

a)

Gia tăng thị phần

b)

Phát triển thị trường ở khu vực địa lý mới

c)

Chuyển giao năng lực cạnh tranh cốt lõi giữa các lĩnh vực

d)

Không có đáp án nào đúng

75.

Chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược liên kết của doanh nghiệp:

a)

Chiến lược liên doanh

b)

Chiến lược hội nhập

c)

Liên minh chiến lược thông qua hình thức sở hữu cổ phần

d)

Không có đáp án nào đúng

76.

Chiến lược nào sau đây là chiến lược cấp chức năng của doanh nghiệp:

a)

Chiến lược nguồn nhân lực

b)

Chiến lược đa dạng hóa sản phẩm

c)

Chiến lược theo vị thế cạnh tranh

d)

Chiến lược theo các giai đoạn phát triển của ngành

77.

Chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược cấp doanh nghiệp:

a)

Chiến lược liên kết

b)

Chiến lược đa dạng hóa

c)

Chiến lược theo vị thế cạnh tranh

d)

Chiến lược hội nhập

78.

Những chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược cấp kinh doanh của doanh nghiệp:

a)

Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm

b)

Chiến lược đa dạng hóa

c)

Chiến lược theo vị thế cạnh tranh

d)

Chiến lược theo các giai đoạn phát triển của ngành

79.

Chiến lược cạnh tranh cơ bản của M.Porter là:

a)

Chiến lược đa dạng hóa

b)

Chiến lược kinh doanh của các doanh nghiệp thủ lĩnh

c)

Chiến lược hội nhập

d)

Chiến lược trọng tâm hóa (tập trung)

80.

Chiến lược kinh doanh theo vị thế cạnh tranh là:

a)

Chiến lược dẫn đầu về chi phí

b)

Chiến lược kinh doanh của các doanh nghiệp thủ lĩnh

c)

Chiến lược hội nhập

d)

Chiến lược trọng tâm hóa (tập trung)

81.

Chiến lược kinh doanh theo các giai đoạn phát triển ngành là:

a)

Chiến lược đa dạng hóa

b)

Chiến lược kinh doanh của các doanh nghiệp thách thức

c)

Chiến lược hội nhập

d)

Chiến lược kinh doanh dựa trên duy trì lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp trong những môi trường kinh doanh khác nhau.

82.

Chiến lược cấp doanh nghiệp được sử dụng khi:

a)

Xác định lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

b)

Tạo ra những năng lực phân biệt, đặc trưng cho doanh nghiệp

c)

Thị trường còn nhiều tiềm năng, nhu cầu tiêu thụ lớn

d)

Không có đáp

83.

Chiến lược cấp kinh doanh được sử dụng khi:

a)

Xác định lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

b)

Tạo ra những năng lực phân biệt, đặc trưng cho doanh nghiệp

c)

Thị trường còn nhiều tiềm năng, nhu cầu tiêu thụ lớn

d)

Không có đáp án nào đúng

84.

Chiến lược cấp chức năng được sử dụng khi:

a)

Xác định lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

b)

Tạo ra những năng lực phân biệt, đặc trưng cho doanh nghiệp

c)

Thị trường còn nhiều tiềm năng, nhu cầu tiêu thụ lớn

d)

Tăng mức độ sử dụng của khách hàng hiện tại

85.

Chiến lược cấp chức năng là:

a)

Chiến lược dẫn đầu về chi phí

b)

Chiến lược nghiên cứu phát triển

c)

Chiến lược hội nhập

d)

Chiến lược trọng tâm hóa (tập trung)

86.

Chiến lược nào sau đây là chiến lược kinh doanh theo vị thế cạnh tranh:

a)

Chiến lược kinh doanh trong ngành tăng trưởng

b)

Chiến lược liên kết

c)

Chiến lược kinh doanh của các doanh nghiệp thách thức

d)

Chiến lược cạnh tranh cơ bản của M.Porter

87.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược thâm nhập thị trường hiệu quả nhất khi:

a)

Tồn tại một đoạn thị trường mới nhiều tiềm năng, chữa được khai thác

b)

R&D là thế mạnh thực sự của doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp đang hoạt động dưới năng lực

d)

Thị phần của đối thủ cạnh tranh có xu hướng giảm trong khi thị trường mở rộng

88.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược phát triển sản phẩm hiệu quả nhất khi:

a)

Tồn tại một đoạn thị trường mới nhiều tiềm năng, chưa được khai thác

b)

R&D là thế mạnh thực sự của doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp đang hoạt động dưới năng lực

d)

Thị phần của đối thủ cạnh tranh có xu hướng giảm trong khi thị trường mở rộng

89.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược phát triển thị trường hiệu quả nhất khi:

a)

Tồn tại một đoạn thị trường mới nhiều tiềm năng, chưa được khai thác

b)

R&D là thế mạnh thực sự của doanh nghiệp

c)

Sản phẩm thành công đi vào giai đoạn bão hòa

d)

Thị phần của đối thủ cạnh tranh có xu hướng giảm trong khi thị trường mở rộng

90.

Doanh nghiệp sẽ lựa chọn giải pháp "tăng cường các nỗ lực marketing" khi theo đuổi chiến lược:

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược đa dạng hóa liên quan

c)

Chiến lược phát triển sản phẩm

d)

Chiến lược phát triển thị trường

91.

Doanh nghiệp sẽ lựa chọn giải pháp "mở rộng kênh phân phối" khi theo đuổi chiến lược:

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược đa dạng hóa liên quan

c)

Chiến lược phát triển sản phẩm

d)

Chiến lược phát triển thị trường

92.

Doanh nghiệp sẽ lựa chọn giải pháp "thay đổi hoặc cải tiến sản phẩm" khi theo đuổi chiến lược:

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược đa dạng hóa liên quan

c)

Chiến lược phát triển sản phẩm

d)

Chiến lược phát triển thị trường

93.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược đa dạng hóa liên quan ràng buộc sẽ sử dụng giải pháp:

a)

Chia sẻ hệ thống phân phối

b)

Chuyển giao công nghệ

c)

Thuyên chuyên chuyên gia và nhân sự chủ chốt

d)

Chuyển giao phát minh, sáng chế

94.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược đa dạng hóa liên quan theo chuỗi sẽ sử dụng giải pháp:

a)

Chia sẻ hệ thống phân phối

b)

Chuyển giao công nghệ, phát minh, sáng chế

c)

Chia sẻ các hoạt động hậu cần đầu vào

d)

Chia sẻ các hoạt động hỗ trợ khác

95.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược hội nhập ngang với mục đích:

a)

Tạo ra sự liên hệ trong quá trình tổ chức sản xuất

b)

Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát với đối thủ cạnh tranh

c)

Chuyển giao năng lực cạnh tranh cốt lõi giữa các lĩnh vực

d)

Mở rộng khu vực địa lý mới

96.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược đa dạng hóa liên quan theo chuỗi với mục đích:

a)

Tạo ra sự liên hệ trong quá trình tổ chức sản xuất

b)

Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát với đối thủ cạnh tranh

c)

Chuyển giao năng lực cạnh tranh cốt lõi giữa các lĩnh vực

d)

Mở rộng khu vực địa lý mới

97.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược phát triển thị trường với mục đích:

a)

Tạo ra sự liên hệ trong quá trình tổ chức sản xuất

b)

Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát với đối thủ cạnh tranh

c)

Chuyển giao năng lực cạnh tranh cốt lõi giữa các lĩnh vực

d)

Mở rộng khu vực địa lý mới

98.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược đa dạng hóa liên quan ràng buộc với mục đích:

a)

Tạo ra sự liên hệ trong quá trình tổ chức sản xuất

b)

Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát với đối thủ cạnh tranh

c)

Chuyển giao năng lực cạnh tranh cốt lõi giữa các lĩnh vực

d)

Mở rộng khu vực địa lý mới

99.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược dẫn đầu chi phí sẽ sử dụng giải pháp:

a)

Ưu thế về nguồn nguyên liệu

b)

Đổi mới không ngừng

c)

Khác biệt hóa sản phẩm

d)

Khác biệt hóa sản phẩm và chi phí thấp

100.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược khác biệt hóa sản phẩm sẽ sử dụng giải pháp:

a)

Ưu thế về nguồn nguyên liệu

b)

Đổi mới không ngừng

c)

Lợi thế kinh tế nhờ quy mô

d)

Khác biệt hóa sản phẩm và chi phí thấp

101.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược trọng tâm hóa (tập trung) sẽ sử dụng giải pháp:

a)

Ưu thế về nguồn nguyên liệu

b)

Đổi mới không ngừng

c)

Khác biệt hóa sản phẩm

d)

Khác biệt hóa sản phẩm và chi phí thấp

102.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp thách thức sẽ sử dụng giải pháp:

a)

Giành thị phần từ doanh nghiệp thủ lĩnh

b)

Chuyên môn hóa sản phẩm, khách hàng, dịch vụ

c)

Đa dạng hóa sản phẩm

d)

Giành thị phần từ doanh nghiệp thủ lĩnh và từ đối thủ cạnh tranh yếu hơn

103.

Chiến lược kinh doanh của các doanh nghiệp đang tìm chỗ đứng trên thị trường sẽ sử dụng giải pháp:

a)

Giành thị phần từ doanh nghiệp thủ lĩnh

b)

Chuyên môn hóa sản phẩm, khách hàng, dịch vụ

c)

Đa dạng hóa sản phẩm

d)

Giành thị phần từ doanh nghiệp thủ lĩnh và từ đối thủ cạnh tranh yếu hơn

104.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược dẫn đầu chi phí sẽ có lợi thế:

a)

Sức mạnh đối với nhà cung ứng

b)

Lòng trung thành của khách hàng

c)

Hiểu biết thị trường

d)

Lòng trung thành của khách hàng và hiểu biết thị trường

105.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược khác biệt hóa sản phẩm sẽ có lợi thế:

a)

Sức mạnh đối với nhà cung ứng

b)

Lòng trung thành của khách hàng

c)

Hiểu biết thị trường

d)

Lòng trung thành của khách hàng và hiểu biết thị trường

106.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược trọng tâm hóa (tập trung) sẽ có lợi thế:

a)

Sức mạnh đối với nhà cung ứng

b)

Lòng trung thành của khách hàng

c)

Hiểu biết thị trường

d)

Lòng trung thành của khách hàng và hiểu biết thị trường

107.

Trong ngành manh mún, doanh nghiệp thường theo đuổi chiến lược chính:

a)

Chiến lược tập trung

b)

Chiến lược người dẫn đầu

c)

Chiến lược hội nhập theo chiều dọc

d)

Chiến lược người dẫn đầu và chiến lược tập trung

108.

Trong ngành chín muồi, doanh nghiệp thường theo đuổi chiến lược chính:

a)

Chiến lược tập trung

b)

Chiến lược người dẫn đầu

c)

Chiến lược hội nhập dọc

d)

Chiến lược người dẫn đầu và chiến lược tập trung

109.

Trong ngành suy thoái, doanh nghiệp thường theo đuổi chiến lược:

a)

Chiến lược rút lui khỏi ngành

b)

Chiến lược thu hoạch

c)

Chiến lược hội nhập theo chiều dọc

d)

Chiến lược thu hoạch và chiến lược rút lui khỏi ngành

110.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược dẫn đầu chi phí sẽ bất lợi:

a)

Chi phí sản xuất ở quy mô nhỏ

b)

Sản phẩm dễ dàng bị bắt chước

c)

Sự biến động marketing

d)

Sự biến động nhu cầu khách hàng, chi phí sản xuất ở quy mô nhỏ.

111.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược trọng tâm hóa (tập trung) sẽ bất lợi:

a)

Chi phí sản xuất ở quy mô nhỏ

b)

Sản phẩm dễ dàng bị bắt chước

c)

Chi phí marketing

d)

Sự biến động nhu cầu khách hàng và chi phí sản xuất ở quy mô nhỏ.

112.

Chiến lược cắt giảm được doanh nghiệp sử dụng hiệu quả nhất khi:

a)

Một lĩnh vực kinh doanh không phù hợp với định hướng chung của doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp tăng trưởng quá nhanh, quá rộng

c)

Doanh nghiệp cần nguồn tài chính lớn, khó huy động

d)

Tạo ra sự liên hệ trong quá trình tổ chức sản xuất

113.

Chiến lược bán bớt được doanh nghiệp sử dụng hiệu quả nhất khi:

a)

Doanh nghiệp có năng lực đặc biệt nhưng khai thác thất bại

b)

Doanh nghiệp tăng trưởng quá nhanh, quá rộng

c)

Doanh nghiệp cần nguồn tài chính lớn, khó huy động

d)

Doanh nghiệp ở vị thế cạnh tranh yếu

114.

Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm đòi hỏi doanh nghiệp phải:

a)

Kiểm soát chi phí chặt chẽ

b)

Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và marketing

c)

Cơ cấu tổ chức chặt chẽ

d)

Hệ thống phân phối với chi phí thấp

115.

Yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất trong chiến lược khác biệt hóa:

a)

Chất lượng

b)

Đổi mới

c)

Hiệu suất chi phí

d)

Khả năng đáp ứng nhu cầu khách hàng

116.

Muốn phá vỡ tính manh mún trong ngành đang kinh doanh, doanh nghiệp cần phải:

a)

Phát triển hệ thống kinh doanh

b)

Nhượng quyền thương mại

c)

Hợp nhất theo chiều ngang

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng