Font size
WorksheetsChiến lược kinh doanh
Total questions: 114
Worksheet time: 1hrs 17mins
Khái niệm chiến lược kinh doanh KHÔNG bao gồm yếu tố sau:
Mục tiêu kinh doanh
Chuỗi hành động
Nguồn lực cần thiết
Chính sách lượng lớn tương lai
Khai niệm chiến lược kinh doanh bao gồm yếu tố nào sau đây
Mục tiêu kinh doanh
Mục tiêu chiến lược
Nguồn ngoại lực
Chính sách hưởng tới tương lai
Nhiệm vụ của Quản trị chiến lược là
Tạo lập một viễn cảnh chiến lược
Tạo lập một tầm nhìn chiến lược
Tạo lập một phát minh chiến lược
Tạo lập một quan điểm chiến lược
Nhiệm vụ của Quản trị chiến lược KHÔNG BAO GỒM:
Tạo lập một viễn cảnh chiến lược
Tạo lập một các mục tiêu chiến lượng
Xây dựng chiến lược
Tạo lập một quan điểm chiến lược
Nhiệm vụ của Quản trị chiến trục KHÔNG BAO GỒM:
Tạo lập một viễn cảnh chiến lược
Tạo lập một các trung chiến lược
Xây dựng và điều chỉnh chiến học khi cần thiết
Xây dựng chiến lược theo lợi ích quốc gia
Lợi ích của Quản trị chiến lược là
Làm rõ ràng hơn viễn cảnh chiến lược cho công ty.
Tập trung chính sách chiến lược
Cải thiện nhận thức về sự thay đổi nhanh chóng của môi trường
Câu A và C đều đúng
Lợi ích của Quản trị chiến lược KHÔNG BAO GỒM:
Làm rõ ràng hơn viễn cảnh chiến lược cho công ty.
Tập trung chính sách chiến lung
Cái thiên nhận thức về sự thay đổi nhanh chóng của môi trường.
A và C đều đúng
Quá trình phát triển của Quản trị chiến lược có mấy giai đoạn
2
3
4
5
Việc hình thành và thực hiện chiến lược được cụ thể hóa qua 3 giai đoạn, đó
Xây dựng - Triển khai - Kiểm tra
Phân tích - Triển khai - Thích nghi
Xây dựng và phân tích - Triển khai - Kiểm tra và thích nghĩ
Xây dựng và phân tích - Trên khai - Kiểm tra
Quá trình phát triển của Quản trị chiến lược bao gồm những giai đoạn
Giai đoạn sơ khai, giai đoạn hoạch định trên cơ sở dự đoán, giai đoạn hoạch định hướng ra bên ngoài quản trị chiến lược
Giai đoạn sơ khai giai đoạn hoạch định tập trung giai đoạn định hướng ra bên ngoài, giai đoạn phát triển chiến lược
Giai đoạn sơ khai, giai đoạn hoạch định trên cơ sở dự đoán, giai đoạn phát triển, giai đoạn tăng tốc
Giai đoạn sơ khai giai đoạn hoạch định trên cơ sở dự đoán, giai đoạn hoạch định hướng phát triển
Việc hình thành và thực hiện chiến lược được cụ thể hóa qua ba giai đoạn đó là những giai đoạn não
Giai đoạn xây dựng, giai đoạn triển khai chiến lược, giai đoạn kiểm tra chiến lược
Giai đoạn phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược giai đoạn thích nghi chiến lược
Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược, giai đoạn triển khai chiến lược, giai đoạn kiểm tra và thích nghi chiến lược
Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược, giai đoạn triển khai chiến lược giai đoạn kiểm tra chiến lược
Các lựa chọn chiến lược bao gồm:
Chiến lược kinh tế
Chiến lược kinh doanh
Chiến lược công nghệ
Chiến lược an ninh
Các hai chọn chiến lược KHÔNG BAO GỒM:
Chiến lược kinh doanh
Chiến lược công nghệ
Chiến lược toàn cầu
Chiến lược cấp công ty
Thực hiện chiến lược bao gồm các yếu tố sau
Thiết kế cơ cấu tổ chức và hệ thống kiểm soát để thực hiện chiến lược
Thiết kế mặt bằng doanh nghiệp
Thiết kế hệ thống quản trị doanh nghiệp
Thiết kế hệ thống kiểm soát nội bộ doanh nghiệp
Căn 15: Thực hiện chiến lược KHÔNG bao gồm các yếu tố sau.
Thiết kế cơ cấu tổ chức để thực hiện chiến lược
Thiết kế hệ thống kiểm soát quá trình thực hiện
Tạo ra sự phù hợp giữa chiến lược, cấu trúc tổ chức và kiểm soát
Tạo ra sự phù hợp giữa lợi ích của doanh nghiệp và cơ cấu tổ chức
Câu 16. Các đối tượng chính ảnh hưởng đến mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp Bao gồm
Ban giám đốc, nhân viên, khách hàng, xã hội
Chủ nhân, nhân viên, khách hàng, xã hội
Tổ chức công đoàn tại cơ sở
Các tổ chức xã hội
Câu 16.1: Các đối tượng KHÔNG ảnh hưởng đến mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp bao gồm
Ban giám đốc, nhân viên khách hàng xã hội
Ban giám đốc, cán bộ công nhân viên của doanh nghiệp
Ban giám đốc, cán bộ công nhân viên khách hàng của doanh nghiệp
Các tổ chức xã hội
Câu 17: Yếu tố xác định mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp bao gồm:
Các nguồn lực bên ngoài doanh nghiệp
Các mecon tài nguyễn có liên quan đến lĩnh vực kinh doanh của doanh
Các chính sách liên quan đến lực vụ kinh doanh của doanh nghiệp
Các nguồn lực nội lực của doanh nghiệp
Câu 18: : Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp là
Các ảnh hưởng của môi trường kinh doanh
Các nguồn tài nguyên có liên quan đến lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp
Sự phát triển của doanh nghiệp
Các nguồn nội lực của doanh nghiệp
Câu 19: Mục đích của đạo đức trong kinh doanh là gì
Làm cho người lao động yên tâm công tác
Làm hài hòa lợi ích của khách hàng và doanh nghiệp
Làm hài hòa quyền lợi của người lao động và chủ doanh nghiệp
Làm hài hòa lợi ích của doang nghiệp, lợi ích cộng đồng và lợi ích khách hàng
Chiến lược là
Những công việc được thiết lập
Những hành động được thực hiện trong nỗ lực nhằm đạt được mục tiêu của tổ chi, doanh nghiệp
Những điều khoản được ký kết trong thỏa thuận giữa các cổ đông để đạt được mục tiêu đề ra
Những điều ghi trong điều lệ của công ty cổ phần
Vai trò của Quản trị chiến lược KHÔNG bao gồm
Quản trị chiến lược gắn sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh cạnh tranh dài
Quan tâm một cách sống lớn để các tổ chức và cá nhân hữu quan, quan tâm đến hiệu suất lẫn hiệu quả
Nhằm đến và tìm cách đạt được mục tiêu của tổ chức bằng những hành động thông qua trên người
Quản trị chiến lược gắn với trình độ học vấn, quan điểm lãnh đạo của doanh
Mục đích của quá trình Quản trị chiến lược KHÔNG bao gồm:
Xác định tình nhân sự mang và mục tiêu của tổ chinh
Hoạch định chiến lược các cấp
Thế hiện chiến lược
Thay đổi quan điểm lãnh đạo
Các chức năng cơ bản của quản trị chiến lược theo thứ tự
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
Hoạch định, tổ chức, kiểm tra, điều khiển
Tổ chức, hoạch định, điều khiển, kiểm tra
Điều khiển, tổ chức, hoạch định, kiểm tra
Các chức năng cơ bản của quản trị chiến lược theo thứ tự
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
Hoạch định, tổ chức, kiểm tra, điều khiển
Tổ chức, hoạch định, điều khiển, kiểm tra
Điều khiển, tổ chức, hoạch định, kiểm tra
Có bao nhiêu cấp chiến lực cơ bản trong quản trị chiến lược doanh trí tuệ nhân tạo
1
2
3
4
Vai trò của quản trị chiến lược
Gắn tới sự phát triển dài hạn trong bối cảnh quần bạn.
Gắn với sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh dài hạn
Gắn với sự phát triển trung hạn trong bối cảnh trung hạn
Gắn với sự phát triển dài hạn trong bối cảnh dài hạn.
Quản trị chiến lược bao gồm mấy nhiệm vụ
3
4
5
6
Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm những môi trường
Môi trường bên trong, môi trường bên ngoài, môi trường ngành
Môi trường bên trong, môi trường bên ngoài, môi trường quốc tế
Môi trường bên trong, môi trường bên ngoài, môi trường kinh doanh trong nước
Môi trường bên trong, môi trường nghành, môi trường kinh doanh trong nước, môi trường quốc tế
Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp không bao gồm môi trường nào.
Môi trường nội bộ doanh nghiệp
Mô trg ngành
Môi trường nội địa
Môi trường tự nhiên
Kỹ thuật phân tích môi trường bao gồm những kỹ thuật nào
Nghiên cứu môi trường
Theo dõi môi trường
Áp dụng phương pháp nghiên cứu khoa học để nghiên cứu môi trường
Áp dụng công nghệ cao để phân tích môi trường
Kỹ thuật phần tích tuổi trường bao gồm những kỹ thuật thờ
Nghiên cứu tình hình tác động và xu thế phát triển môi trường
Đánh giá và dự đoán xu hướng môi trường
Đánh giá và chuẩn bị đối phó với các tác động của môi trường
Nghiên cứu tình hình tác động và ứng phó kịp thời
Môi trường vĩ mô gồm mấy yếu tố chủ yếu
3
4
5
6
Môi trường vĩ mô gồm mấy yếu tố chủ yếu
3
4
5
6
Môi trường kinh tế vĩ mô bao gồm mấy yếu tố chủ yếu
3
4
5
6
Môi trường kinh tế bao gồm các yếu tố dưới đây TRỪ:
Tăng trưởng kinh tế
Luật kinh tế
Lãi suất
Tỷ giá hối đoái
Môi trường chính trị - pháp luật bao gồm tất cả các yếu tố dưới đây.
Luật dân sự
Luật thương mại
Luật hình sự
Luật giáo dục
Môi trường chính trị - pháp luật bao gồm tất cả các yếu tố được đây trừ
Bảo vệ người tiêu dung
Đảm bảo sự cạnh tranh bình đẳng
Chính sách thương mại
Các biện pháp chống phá giá
Nhóm môi trường văn hóa xã hội có mấy yếu tố chủ yếu
2
3
4
5
Môi trường văn hóa xã hội bao gồm những yếu tố nào
Các di tích văn hóa của dữ nước
Văn hóa của quốc gia
Nghệ thuật dân gian
Nghệ thuật đương đại
Yếu tố môi trường tác động đến chất lượng sản phẩm, chi phí của các doanh nghiệp là
Văn hoá - xã hội
Công nghệ
Kinh tế
Chính trị pháp luật
Chính sách thương mại nằm trong nhóm yếu tố
Văn hoá -xã hội
Công nghệ
Kinh tế
Chính trị pháp luật
Hàng rào thương mại và đầu tư quốc tế giảm là do sự tác động của yếu tố
Công nghệ
Kinh Tế
Chính trị - pháp luật
Sự toàn cầu hóa kinh tế
Việc duy trì môi trường kinh doanh bình đẳng chống độc quyền, chống phá gia thuộc nhóm yếu tố
Công nghệ
kinh tế
Chính trị - pháp luật
Sự toàn cầu hóa kinh tế
Tỷ giá trao đổi ngoại tệ thuộc nhóm yếu tố môi trường
Công nghệ
Kinh tế
Chính trị - pháp luật
Sư toàn cầu hóa kinh
Sự khác biệt về văn hóa thể chế là vấn đề thuộc yếu tố vĩ mô nào.
Nhân khẩu học
Chính trị - pháp luật
Văn hóa xã hội
Toàn cầu hóa
Yếu tố nhân khẩu học phản ảnh những vấn đề gì trong môi trường vĩ mô của doanh nghiệp
Giới tính, độ tuổi
Gan tính độ tuổi dân số
Giới tính độ tuổi, dân số, thu nhập
Giới tính; độ tuổi, dân số, thu nhập, trình độ văn hóa
Môi trường tự nhiên có những yếu tố nào tác động thể nào đến doanh nghiệp
Tài nguyên thiên nhiên, ô nhiễm môi trường
Tài nguyên thiên nhiên, thời tiết, địa hình, địa thế
Tài nguyên thiên nhiên, biển đảo
Tài nguyên thiên nhiên
Môi trường toàn cầu tác động thế nào đến doanh nghiệp
Mở ra thị trường quốc tế cho doanh nghiệp
Mở ra công nghệ mới cho doanh nghiệp
Mời chính sách mới cho doanh nghiệp
Mở ra nguồn tài nguyên mới
Môi trường toàn cầu được thể hiện bằng những yếu tố gì
Các hiệp định thương mại song phương đa phương và hội nhập khu vực, hội nhập quốc tế
Các chính sách bảo hộ kinh tế trong thời kỳ hội nhập khu vực, hội nhập quốc
Cả A và B đều sai
Cả A và B đều đúng
Trong môi trường vĩ mô thì phạm vi
Rất rộng, có tính chung trong một quốc gia.
Gian tiếp tác động đến doanh nghiệp.
Không tác động nhiều đến doanh nghiệp
Không tác động trực tiếp đến doanh nghiệp
Chiến lược hình thành trong môi trường vĩ mô .
Có tính dài hạn, chú trọng đến các dự báo dài hạn làm cơ sở hoạch định
Ảnh hưởng gián tiếp đến doanh nghiệp chiến được.
Không tác động nhiều đến chiến lược của doanh nghiệp
Không tác độn
Môi trường vĩ mô còn gọi là môi trường
Môi trường tác nghiệp
Môi trường bên ngoài doanh nghiệp
Môi trường bên trong doanh nghiệp
Môi trường dân số
Môi trường vi mô còn gọi là môi trường
Môi trường tác nghiệp
Môi trg bên ngoài doanh nghiệp
Môi trường bên trong doanh nghiệp
Môi trường dân số
Chiến lược trong môi trường vì mô mang tính
Dài hạn
Năng động ảnh hưởng đến chiến lược cấp kinh doanh và cấp chức năng
Năng động nhưng không ảnh hưởng đến chiến lược của doanh nghiệp
Ngắn hạn
Những vấn đề liên quan đến môi trường vi mô
Gắn liền với doanh nghiệp
Ảnh hưởng gián tiếp đến doanh nghiệp
Tác động không đáng kể đến doanh nghiệp
Tác động nhẹ đến doanh nghiệp
Môi trường vĩ mô có tác động một cách…… đối với bất kì doanh nghiệp nào
Trực tiếp
Gián tiếp
Không ảnh hưởng đến doanh nghiệp
Tác động nhẹ đến doanh nghiệp
Môi trường vi mô có máy yếu tố tác động đến doanh nghiệp
2
3
4
5
Phân tích môi trường vi mô không gầm vấn đề
Áp lực cạnh tranh của các doanh nghiệp trong ngành
Nguy cơ xâm nhập ngành của các đối thủ cạnh tranh tiền ấn
Áp lực từ chính sách địa phương
Áp lực từ nhà cung cấp
Các lực lượng cạnh tranh trong mô hình của giáo sư Porter bao gồm
Nhà phân phối
Doanh nghiệp trong ngành
Quản lý doanh nghiệp
Cán bộ công nhân viên trong doanh nghiệp
Các lực lượng cạnh tranh trong mô hình của giáo sư Porter
Nhà phân phối
Doanh nghiệp trong ngành
Đối thủ cạnh tranh tiềm năng
Khách hàng của doanh nghiệp
Các lực lượng cạnh tranh trong mô hình của giáo sư Porter KHÔNG bao gồm
Nhà phân phối
Doanh nghiệp trong ngành
Đối thủ cạnh tranh tiềm năng
Khách hàng của doanh nghiệp
Nguy cơ đe dọa của các đối thủ cạnh tranh tiềm năng sẽ cao nếu trong ngành
Tồn tại yếu tố lợi thế kinh tế nhờ quy mô
Sự khác biệt sản phẩm và sự trung thành khách hàng cao
Vốn đầu tư ban đầu thập
Chi phí chuyển đổi của người mua cao
Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu
Chỉ có một số ít các nhà cung cấp
Sản phẩm mà nhà cung cấp bàn có rất ít sản phẩm thay thế
Doanh số mua của doanh nghiệp chiếm một tỷ trong nhỏ trong sản lượng của nhà cung cấp
Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
Sức ép của các nhà cung cấp gian nếu
Chi phi đơn vị không phụ thuộc nhiều vào quy mô
Sự khác biệt sản phẩm và sự trung thành khách hàng thấp
Vốn đầu tư ban đầu thấp
Doanh nghiệp khác để tiếp cận kênh phân phối
Sức ép của nhà cung cấp tăng nếu:
Trong ngành tồn tại tính kinh tế nhờ quy mô
Sản phẩm mà những nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế
Chính phủ hạn chế nhà thành lập doanh nghiệp mới
Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu
Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới
Chỉ có một số ít các nhà cung cấp
Sản phẩm mà nhà cung cấp bản có sẵn sản phẩm thay thế
Doanh nghiệp mua với số lượng lớn
Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành giảm nếu
Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số hạng người ta ít
Người mua nên số lượng lớn và tập trung
Người mua khó thay đổi nhà cung cấp
Sản phẩm của n
Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành sẽ giảm nếu
A. Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số hạng người ta ít
B. Người mua nên số lượng lớn và tập trung
C. Người mua khó thay đổi nhà cung cấp
D. Sản phẩm của ngành là không quan trọng đối với chất lượng của người mua
Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành sẽ tăng nếu
A. Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
B. Khi người mua thua số lượng ít
C. Khi người mua khó thay đổi nhà cung cấp
D. Sản phẩm của ngành là quan trọng đối với chất lượng của người mua
Phân tích ngành và mức độ cạnh tranh nhằm mục đích nghiên cứu các
A. Các đặc tính chính trị nổi bật
B. Các doanh nghiệp đang đang hoạt động trong ngành bản chất, điểm mạnh điểm yếu của mỗi doanh nghiệp
C. Các doanh nghiệp có tiềm năng cạnh tranh
D. Các doanh nghiệp lớn trong nền kinh tế
Khách hàng lại trở thành một lực lượng cạnh tranh đối với doanh nghiệp vì lí do
A. Khả năng thanh toán các đơn hàng của khách hàng
B. Khả năng thích nghi của khách hàng
C. Khả năng thương lượng về giá cả, số lượng, chất lượng sản phẩm của khách hàng
D. Khả năng thay đổi công nghệ của khách hàng
Định nghĩa về "Sản phẩm thay thế" trong mô hình năm lực lượng cạnh tranh của giáo sư Porter.
A. Những sản phẩm phục vụ nhu cầu trực tiếp của khách hàng
B. Những sản phẩm bộ trợ cho các sản phẩm chính
C. Những sản phẩm có tính năng đặc biệt
D. Những sản phẩm có tính năng tương tự như những sản phẩm trên thị trường
Lập bản đồ nhóm chiến lược là kỹ thuật đùng để
A. Biểu diễn vị trí cạnh tranh của các doanh nghiệp trong ngành chiếm giữ
B. Biểu diễn vị trí của các doanh nghiệp trong nền kinh tế
C. Biểu diễn thương hiệu của doanh nghiệp
D. Biểu diễn mức độ phát triển của doanh nghiệp
Khi lập bản đồ nhóm chiến lược cần lưu ý
A. Nên có nhiều hơn hai biến phản ánh mức độ cạnh tranh trong ngành
B. Nên có nhiều thông số để thể hiện giá trị
C. Nên có doanh nghiệp có tiềm năng cạnh tranh
D. Nên có doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Mục tiêu của việc lập bản đồ nhóm chiến lược là gì?
A. Chỉ ra đối thủ cạnh tranh gần gũi nhất của công ty
B. Chỉ ra đối thủ cạnh tranh tiềm năng của doanh nghiệp
C. Chỉ ra mức độ cạnh tranh trong ngành
D. Chỉ ra mức để phát triển của 1 ngành
Hạn chế của mô hình năm yếu tố cạnh tranh và mô hình nhóm chiến lược
A. Không chỉ ra phương hướng phát triển của doanh nghiệp
B. Không chỉ ra được sự khác biệt mà doanh nghiệp có khả năng tạo ra
C. Không chỉ ra một đó cạnh tranh trong ngành
D. Không chỉ ra mức độ phát triển của một ngành
Chu kỳ sống của 1 Doanh nghiệp có mấy giai đoạn
3
4
5
6
Giai đoạn phát triển là giai đoạn thứ mấy trong chu kỳ sống của Doanh nghiệp
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Giai đoạn tăng trưởng là giai đoạn thứ mấy trong chu kỳ sống của doanh nghiệp
1
2
3
4
Sự ganh đua trở nên mãnh liệt trong giai đoạn nào của chu kỳ ngành
A. Tăng trưởng
B. Tái tổ chức
C. Bão hòa
D. Suy thoái
Nhận diện sớm các dấu hiệu thay đổi và khuynh hướng môi trường là mục đích của phương tiện nghiên cứu môi trường nào
A. Theo dõi
B. Rà so
C. Dự đoán
D. Đánh giá
Nhận diện sớm các dấu hiệu thay đổi và khuynh hướng môi trường là mục đích của phương tiện nghiên cứu môi trường nào
Theo dõi
Rà soát
Dự đoán
Đánh giá
Mức độ cạnh tranh giảm trong giai đoạn nào của chu kỳ ngành
Tăng trưởng
Tái tổ chức
Bão hòa
Suy thoái
Mức độ cạnh tranh trong ngành thấp nhất là ở giai đoạn nào
Phát sinh
Tăng trưởng
Bão hòa
Suy thoái
Mức độ cạnh tranh lớn trong ngành lớn nhất là ở giai đoạn nào
Phát sinh
Tăng trưởng
Tái tổ chức
Suy thoái
Động lực tạo ra sự thay đổi trong ngành là gì
Sự thay đổi về thể chế chính trị
Sự thay đổi về môi trường
Sự thay đổi về nước tăng trưởng dài hạn trong ngành
Sự thay đổi về độ tuổi của người dân
Động lực tạo ra sự thay đổi trong ngành KHÔNG bao gồm
Sự thay đổi về thuộc tăng trưởng đài hạn của ngành
Sự thay đổi về nhu cầu của khách hàng về các sản phẩm
Sự thay đổi về chính sách của các doanh nghiệp
Những thay đổi về quy định và chính sách
Hiểu được động thái của đối thủ cạnh tranh là
Hiểu được công nghệ của đối thủ cạnh tranh
Hiểu được mức độ cạnh tranh
Hiểu rõ về ban lãnh đạo của đối thủ cạnh tranh
Hiểu rõ chiến lược của đối thủ cạnh tranh
Hiểu được động thái của đối thủ cạnh tranh KHÔNG bao gồm
Hiểu chiến lược của đối thủ
Đánh giá ai là những người sẽ đóng vai trò quan trọng trong ngành
Dự kiến các bước dịch chuyển tiếp theo của đối thủ
Dự kiến được công nghệ mà đối thủ cạnh tranh sẽ sử dụng
Chỉ số thể hiện mức độ thực hiện chiến lược hiện tại của doanh nghiệp
A. Công ty có được tình hình tài chính và các mục tiêu chiến lược mong muốn
B Công ty có được tình hình nhân sự ổn định
C. Công ty có được cơ cấu tổ chức tốt
D. Công ty có được công nghệ tốt
Bước 6 trong việc xây dựng ma trận SWOT là
Kết hợp điểm mạnh với cơ hội để hình thành chiến lược SO
Kết hợp điểm thành với đe doạ để hình thành chiến lược ST
Kết hợp điểm yếu với cơ hội để hình thành chiến lược WO
Kết hợp điểm yếu vấn đe dọa để hình thành chiến lược WT
Ma trận SWOT được xây dựng qua mấy bước?
6
8
10
12
Nhiệm vụ khó khăn nhất của việc thiết lập một ma trận SWOT là
Sự kết hợp điểm mạnh với cơ hội quan trọng
Sự hợp các yếu tố bên ngoài và cơ hội quan trọng
Sự kết hợp các yếu tố quan trọng bên trong và bên ngoài
Sự kết hợp điểm mạnh với các yếu tố bên trong
Một công ty được xem là có lợi thế cạnh tranh khi
Công bố nắm giữ công nghệ then chốt
Công ty đó tình hình tài chính ổn định
Công ty đó có cơ cấu tổ chức tốt
Công ty đó có tỷ lệ lợi nhuận cao hơn tỷ lệ bình quân trong ngành
Yếu tố cơ bản hình thành tỷ lệ lợi nhuận - thể hiện lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp
Chi phí môi trường
Chi phi pháp lý
Chi phí thu mua
Chi phí sản xuất
Yếu tố cơ bản hình thành tỷ lệ lợi nhuận - thể hiện lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm
Chi phí sản xuất
Chi phi thu mua
Chi phí nguyên vật liệu
Chi phi môi trường
Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp được hiểu là
Có giá thành thấp hơn giá thành sản xuất của đối thủ
Sản phẩm có sự khác biệt và được
Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp được hiểu là A. Có giá thành thấp hơn giá thành sản xuất của đối thủ B. Sản phẩm có sự khác biệt và được khách hàng đánh giá cao C. Đồng thời có được cả hai yếu tố trên D. Chỉ đạt được một trong hai
Có giá thành thấp hơn giá thành sản xuất của đối thủ
Sản phẩm có sự khác biệt và được khách hàng đánh giá cao
Đồng thời có được cả hai yếu tố trên
Chỉ đạt được một trong hai
Nguồn hình thành lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp gồm: A. Các nguồn lực của doanh nghiệp B. Sự thích ứng của doanh nghiệp với môi trường tự nhiên C. Sự thích ứng của doanh nghiệp với môi trường kinh tế D. Yếu tố may mắn
Các nguồn lực của doanh nghiệp
Sự thích ứng của doanh nghiệp với môi trường tự nhiên
Sự thích ứng của doanh nghiệp với môi trường kinh tế
Yếu tố may mắn
Nguồn hình thành lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm A. Các nguồn lực của doanh nghiệp B. Năng lực quản trị C. Các nguồn lực và năng lực quản trị D. Sự thích ứng của doanh nghiệp với môi trường kinh tế
Các nguồn lực của doanh nghiệp
Năng lực quản trị
Các nguồn lực và năng lực quản trị
Sự thích ứng của doanh nghiệp với môi trường kinh tế
Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp bắt nguồn từ A. Chất lượng của sản phẩm dịch vụ B. Chi phí tạo ra sản phẩm dịch vụ C. Sự khác biệt hoá của sản phẩm dịch vụ D. Cấu trúc ngành và vị thế của doanh nghiệp
Chất lượng của sản phẩm dịch vụ
Chi phí tạo ra sản phẩm dịch vụ
Sự khác biệt hoá của sản phẩm dịch vụ
Cấu trúc ngành và vị thế của doanh nghiệp
Các yếu tố dưới đây giúp cho doanh nghiệp đạt được lợi thế về chi phí TRỪ A. Lợi thế quy mô B. Khả năng thoả mãn khách hàng tốt hơn C. Hệ thống kiểm soát chặt chẽ D. Đầu tư dài hạn và khả năng tiếp cận vốn
Lợi thế quy mô
Khả năng thoả mãn khách hàng tốt hơn
Hệ thống kiểm soát chặt chẽ
Đầu tư dài hạn và khả năng tiếp cận vốn
Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp được hình thành từ mấy yếu A. 1 2 3 4
1
2
3
4
Trong định nghĩa lợi thế cạnh tranh hiệu quả có nghĩa là A. Hiệu quả hoạt động tài chính của doanh nghiệp B. Kết quả của quá trình nghiên cứu C. Kết quả của hoạt động đầu tư D. Hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp
Hiệu quả hoạt động tài chính của doanh nghiệp
Kết quả của quá trình nghiên cứu
Kết quả của hoạt động đầu tư
Hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp
Trong định nghĩa lợi thế cạnh tranh "Cải tiến" có nghĩa là A. Phát triển sản phẩm mới B. Phát triển phương thức hoạt động mới C Phát triển đối tác mới D. Phát triển thị trường mới
Phát triển sản phẩm mới
Phát triển phương thức hoạt động mới
Phát triển đối tác mới
Phát triển thị trường mới
Trong định nghĩa lợi thế cạnh tranh "đáp ứng khách hàng" có nghĩa là A. Khả năng đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng B. Khả năng đáp ứng khách hàng có yêu cầu đặc biệt C. Khả năng đáp ứng khách hàng tốt hơn đối thủ cạnh tranh D. Khả năng đáp ứng khách hàng lớn
Theo nghĩa rộng "nguồn lực" gồm A. Nhân lực B Nguồn tài chính C. Trang thiết bị D. Tất cả các ý trên
Đâu là nguồn tin quan trọng nhất trong thời đại ngày nay A. Con người B công nghệ thông tin C cơ sở hạ tầng D. Kiến trúc thượng tầng
Đâu là nguồn lực hữu hình A. Thông tin môi trường kinh doanh B. Chiến lược và chính sách kinh doanh thích nghi với môi trường C. Cơ cấu tổ chức hữu hiệu D. Ý tưởng sáng tạo của nhân viên
Năng lực cốt lõi là gì? A. Là năng lực tài chính của doanh nghiệp B. Là nguồn lực và khả năng tạo ra lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp C. Là nguồn nhân lực quan trọng của doanh nghiệp D. Là nguồn nguyên liệu quan trọng của doanh nghiệp
Tiêu chuẩn xác định năng lực cốt lõi A. Đáng giá B. Hiếm C. Khó bắt chước D. bao gồm tất cả các cầu trên
Công cụ tạo dựng năng lực cốt lõi bao gồm A. Năng lực tài chính của doanh nghiệp B. Khả năng về nghiên cứu phát triển của doanh nghiệp C. 4 yếu tố cấu thành lợi thế cạnh tranh D. Yếu tố may mắn
Công cụ tạo dựng năng lực cốt lõi KHÔNG bao gồm A. Các yếu tố cấu thành lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp B. Các yếu tố cấu thành chuỗi giá trị C. Các yếu tố về môi trường kinh tế D. 4 yếu tố cấu thành lợi thế cạnh tranh
