wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chiến lược kinh doanh

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm chiến lược kinh doanh KHÔNG bao gồm yếu tố sau:

a)

Mục tiêu kinh doanh

b)

Chuỗi hành động

c)

Nguồn lực cần thiết

d)

Chính sách lượng lớn tương lai

2.

Khai niệm chiến lược kinh doanh bao gồm yếu tố nào sau đây

a)

Mục tiêu kinh doanh

b)

Mục tiêu chiến lược

c)

Nguồn ngoại lực

d)

Chính sách hưởng tới tương lai

3.

Nhiệm vụ của Quản trị chiến lược là

a)

Tạo lập một viễn cảnh chiến lược

b)

Tạo lập một tầm nhìn chiến lược

c)

Tạo lập một phát minh chiến lược

d)

Tạo lập một quan điểm chiến lược

4.

Nhiệm vụ của Quản trị chiến lược KHÔNG BAO GỒM:

a)

Tạo lập một viễn cảnh chiến lược

b)

Tạo lập một các mục tiêu chiến lượng

c)

Xây dựng chiến lược

d)

Tạo lập một quan điểm chiến lược

5.

Nhiệm vụ của Quản trị chiến trục KHÔNG BAO GỒM:

a)

Tạo lập một viễn cảnh chiến lược

b)

Tạo lập một các trung chiến lược

c)

Xây dựng và điều chỉnh chiến học khi cần thiết

d)

Xây dựng chiến lược theo lợi ích quốc gia

6.

Lợi ích của Quản trị chiến lược là

a)

Làm rõ ràng hơn viễn cảnh chiến lược cho công ty.

b)

Tập trung chính sách chiến lược

c)

Cải thiện nhận thức về sự thay đổi nhanh chóng của môi trường

d)

Câu A và C đều đúng

7.

Lợi ích của Quản trị chiến lược KHÔNG BAO GỒM:

a)

Làm rõ ràng hơn viễn cảnh chiến lược cho công ty.

b)

Tập trung chính sách chiến lung

c)

Cái thiên nhận thức về sự thay đổi nhanh chóng của môi trường.

d)

A và C đều đúng

8.

Quá trình phát triển của Quản trị chiến lược có mấy giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Việc hình thành và thực hiện chiến lược được cụ thể hóa qua 3 giai đoạn, đó

a)

Xây dựng - Triển khai - Kiểm tra

b)

Phân tích - Triển khai - Thích nghi

c)

Xây dựng và phân tích - Triển khai - Kiểm tra và thích nghĩ

d)

Xây dựng và phân tích - Trên khai - Kiểm tra

10.

Quá trình phát triển của Quản trị chiến lược bao gồm những giai đoạn

a)

Giai đoạn sơ khai, giai đoạn hoạch định trên cơ sở dự đoán, giai đoạn hoạch định hướng ra bên ngoài quản trị chiến lược

b)

Giai đoạn sơ khai giai đoạn hoạch định tập trung giai đoạn định hướng ra bên ngoài, giai đoạn phát triển chiến lược

c)

Giai đoạn sơ khai, giai đoạn hoạch định trên cơ sở dự đoán, giai đoạn phát triển, giai đoạn tăng tốc

d)

Giai đoạn sơ khai giai đoạn hoạch định trên cơ sở dự đoán, giai đoạn hoạch định hướng phát triển

11.

Việc hình thành và thực hiện chiến lược được cụ thể hóa qua ba giai đoạn đó là những giai đoạn não

a)

Giai đoạn xây dựng, giai đoạn triển khai chiến lược, giai đoạn kiểm tra chiến lược

b)

Giai đoạn phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược giai đoạn thích nghi chiến lược

c)

Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược, giai đoạn triển khai chiến lược, giai đoạn kiểm tra và thích nghi chiến lược

d)

Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược, giai đoạn triển khai chiến lược giai đoạn kiểm tra chiến lược

12.

Các lựa chọn chiến lược bao gồm:

a)

Chiến lược kinh tế

b)

Chiến lược kinh doanh

c)

Chiến lược công nghệ

d)

Chiến lược an ninh

13.

Các hai chọn chiến lược KHÔNG BAO GỒM:

a)

Chiến lược kinh doanh

b)

  Chiến lược công nghệ

c)

Chiến lược toàn cầu

d)

Chiến lược cấp công ty

14.

Thực hiện chiến lược bao gồm các yếu tố sau

a)

Thiết kế cơ cấu tổ chức và hệ thống kiểm soát để thực hiện chiến lược

b)

Thiết kế mặt bằng doanh nghiệp

c)

Thiết kế hệ thống quản trị doanh nghiệp

d)

Thiết kế hệ thống kiểm soát nội bộ doanh nghiệp

15.

Căn 15: Thực hiện chiến lược KHÔNG bao gồm các yếu tố sau.

a)

Thiết kế cơ cấu tổ chức để thực hiện chiến lược

b)

Thiết kế hệ thống kiểm soát quá trình thực hiện

c)

Tạo ra sự phù hợp giữa chiến lược, cấu trúc tổ chức và kiểm soát

d)

Tạo ra sự phù hợp giữa lợi ích của doanh nghiệp và cơ cấu tổ chức

16.

Câu 16. Các đối tượng chính ảnh hưởng đến mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp Bao gồm

a)

Ban giám đốc, nhân viên, khách hàng, xã hội

b)

Chủ nhân, nhân viên, khách hàng, xã hội

c)

Tổ chức công đoàn tại cơ sở

d)

Các tổ chức xã hội

17.

Câu 16.1: Các đối tượng KHÔNG ảnh hưởng đến mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp bao gồm

a)

Ban giám đốc, nhân viên khách hàng xã hội

b)

Ban giám đốc, cán bộ công nhân viên của doanh nghiệp

c)

Ban giám đốc, cán bộ công nhân viên khách hàng của doanh nghiệp

d)

Các tổ chức xã hội

18.

Câu 17: Yếu tố xác định mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Các nguồn lực bên ngoài doanh nghiệp

b)

Các mecon tài nguyễn có liên quan đến lĩnh vực kinh doanh của doanh

c)

Các chính sách liên quan đến lực vụ kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Các nguồn lực nội lực của doanh nghiệp

19.

Câu 18: : Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp là

a)

Các ảnh hưởng của môi trường kinh doanh

b)

Các nguồn tài nguyên có liên quan đến lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Sự phát triển của doanh nghiệp

d)

Các nguồn nội lực của doanh nghiệp

20.

Câu 19: Mục đích của đạo đức trong kinh doanh là gì

a)

Làm cho người lao động yên tâm công tác

b)

Làm hài hòa lợi ích của khách hàng và doanh nghiệp

c)

Làm hài hòa quyền lợi của người lao động và chủ doanh nghiệp

d)

Làm hài hòa lợi ích của doang nghiệp, lợi ích cộng đồng và lợi ích khách hàng

21.

Chiến lược là

a)

Những công việc được thiết lập

b)

Những hành động được thực hiện trong nỗ lực nhằm đạt được mục tiêu của tổ chi, doanh nghiệp

c)

Những điều khoản được ký kết trong thỏa thuận giữa các cổ đông để đạt được mục tiêu đề ra

d)

Những điều ghi trong điều lệ của công ty cổ phần

22.

Vai trò của Quản trị chiến lược KHÔNG bao gồm

a)

Quản trị chiến lược gắn sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh cạnh tranh dài

b)

Quan tâm một cách sống lớn để các tổ chức và cá nhân hữu quan, quan tâm đến hiệu suất lẫn hiệu quả

c)

Nhằm đến và tìm cách đạt được mục tiêu của tổ chức bằng những hành động thông qua trên người

d)

Quản trị chiến lược gắn với trình độ học vấn, quan điểm lãnh đạo của doanh

23.

Mục đích của quá trình Quản trị chiến lược KHÔNG bao gồm:

a)

Xác định tình nhân sự mang và mục tiêu của tổ chinh

b)

Hoạch định chiến lược các cấp

c)

Thế hiện chiến lược

d)

Thay đổi quan điểm lãnh đạo

24.

Các chức năng cơ bản của quản trị chiến lược theo thứ tự

a)

 Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Hoạch định, tổ chức, kiểm tra, điều khiển

c)

Tổ chức, hoạch định, điều khiển, kiểm tra

d)

Điều khiển, tổ chức, hoạch định, kiểm tra

25.

Các chức năng cơ bản của quản trị chiến lược theo thứ tự

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Hoạch định, tổ chức, kiểm tra, điều khiển

c)

Tổ chức, hoạch định, điều khiển, kiểm tra

d)

Điều khiển, tổ chức, hoạch định, kiểm tra

26.

Có bao nhiêu cấp chiến lực cơ bản trong quản trị chiến lược doanh trí tuệ nhân tạo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Vai trò của quản trị chiến lược

a)

Gắn tới sự phát triển dài hạn trong bối cảnh quần bạn.

b)

Gắn với sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh dài hạn

c)

Gắn với sự phát triển trung hạn trong bối cảnh trung hạn

d)

Gắn với sự phát triển dài hạn trong bối cảnh dài hạn.

28.

Quản trị chiến lược bao gồm mấy nhiệm vụ

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm những môi trường

a)

Môi trường bên trong, môi trường bên ngoài, môi trường ngành

b)

Môi trường bên trong, môi trường bên ngoài, môi trường quốc tế

c)

Môi trường bên trong, môi trường bên ngoài, môi trường kinh doanh trong nước

d)

Môi trường bên trong, môi trường nghành, môi trường kinh doanh trong nước, môi trường quốc tế

30.

Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp không bao gồm môi trường nào.

a)

Môi trường nội bộ doanh nghiệp

b)

Mô trg ngành

c)

Môi trường nội địa

d)

Môi trường tự nhiên

31.

Kỹ thuật phân tích môi trường bao gồm những kỹ thuật nào

a)

Nghiên cứu môi trường

b)

Theo dõi môi trường

c)

Áp dụng phương pháp nghiên cứu khoa học để nghiên cứu môi trường

d)

Áp dụng công nghệ cao để phân tích môi trường

32.

Kỹ thuật phần tích tuổi trường bao gồm những kỹ thuật thờ

a)

Nghiên cứu tình hình tác động và xu thế phát triển môi trường

b)

Đánh giá và dự đoán xu hướng môi trường

c)

Đánh giá và chuẩn bị đối phó với các tác động của môi trường

d)

Nghiên cứu tình hình tác động và ứng phó kịp thời

33.

Môi trường vĩ mô gồm mấy yếu tố chủ yếu

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

34.

Môi trường vĩ mô gồm mấy yếu tố chủ yếu

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Môi trường kinh tế vĩ mô bao gồm mấy yếu tố chủ yếu

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Môi trường kinh tế bao gồm các yếu tố dưới đây TRỪ:

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Luật kinh tế

c)

Lãi suất

d)

Tỷ giá hối đoái

37.

Môi trường chính trị - pháp luật bao gồm tất cả các yếu tố dưới đây.

a)

Luật dân sự

b)

Luật thương mại

c)

Luật hình sự

d)

Luật giáo dục

38.

Môi trường chính trị - pháp luật bao gồm tất cả các yếu tố được đây trừ

a)

Bảo vệ người tiêu dung

b)

Đảm bảo sự cạnh tranh bình đẳng

c)

Chính sách thương mại

d)

Các biện pháp chống phá giá

39.

Nhóm môi trường văn hóa xã hội có mấy yếu tố chủ yếu

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Môi trường văn hóa xã hội bao gồm những yếu tố nào

a)

Các di tích văn hóa của dữ nước

b)

Văn hóa của quốc gia

c)

Nghệ thuật dân gian

d)

Nghệ thuật đương đại

41.

Yếu tố môi trường tác động đến chất lượng sản phẩm, chi phí của các doanh nghiệp là

a)

Văn hoá - xã hội

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Chính trị pháp luật

42.

Chính sách thương mại nằm trong nhóm yếu tố

a)

Văn hoá -xã hội

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Chính trị pháp luật

43.

Hàng rào thương mại và đầu tư quốc tế giảm là do sự tác động của yếu tố

a)

Công nghệ

b)

Kinh Tế

c)

Chính trị - pháp luật

d)

Sự toàn cầu hóa kinh tế

44.

Việc duy trì môi trường kinh doanh bình đẳng chống độc quyền, chống phá gia thuộc nhóm yếu tố

a)

Công nghệ

b)

kinh tế

c)

Chính trị - pháp luật

d)

Sự toàn cầu hóa kinh tế

45.

Tỷ giá trao đổi ngoại tệ thuộc nhóm yếu tố môi trường

a)

Công nghệ

b)

Kinh tế

c)

Chính trị - pháp luật

d)

Sư toàn cầu hóa kinh

46.

Sự khác biệt về văn hóa thể chế là vấn đề thuộc yếu tố vĩ mô nào.

a)

Nhân khẩu học

b)

Chính trị - pháp luật

c)

Văn hóa xã hội

d)

Toàn cầu hóa

47.

Yếu tố nhân khẩu học phản ảnh những vấn đề gì trong môi trường vĩ mô của doanh nghiệp

a)

Giới tính, độ tuổi

b)

Gan tính độ tuổi dân số

c)

Giới tính độ tuổi, dân số, thu nhập

d)

Giới tính; độ tuổi, dân số, thu nhập, trình độ văn hóa

48.

Môi trường tự nhiên có những yếu tố nào tác động thể nào đến doanh nghiệp

a)

Tài nguyên thiên nhiên, ô nhiễm môi trường

b)

Tài nguyên thiên nhiên, thời tiết, địa hình, địa thế

c)

Tài nguyên thiên nhiên, biển đảo

d)

Tài nguyên thiên nhiên

49.

Môi trường toàn cầu tác động thế nào đến doanh nghiệp

a)

Mở ra thị trường quốc tế cho doanh nghiệp

b)

Mở ra công nghệ mới cho doanh nghiệp

c)

Mời chính sách mới cho doanh nghiệp

d)

Mở ra nguồn tài nguyên mới

50.

Môi trường toàn cầu được thể hiện bằng những yếu tố gì

a)

Các hiệp định thương mại song phương đa phương và hội nhập khu vực, hội nhập quốc tế

b)

Các chính sách bảo hộ kinh tế trong thời kỳ hội nhập khu vực, hội nhập quốc

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

51.

Trong môi trường vĩ mô thì phạm vi

a)

Rất rộng, có tính chung trong một quốc gia.

b)

Gian tiếp tác động đến doanh nghiệp.

c)

Không tác động nhiều đến doanh nghiệp

d)

Không tác động trực tiếp đến doanh nghiệp

52.

Chiến lược hình thành trong môi trường vĩ mô .

a)

Có tính dài hạn, chú trọng đến các dự báo dài hạn làm cơ sở hoạch định

b)

Ảnh hưởng gián tiếp đến doanh nghiệp chiến được.

c)

Không tác động nhiều đến chiến lược của doanh nghiệp

d)

Không tác độn

53.

Môi trường vĩ mô còn gọi là môi trường

a)

Môi trường tác nghiệp

b)

Môi trường bên ngoài doanh nghiệp

c)

Môi trường bên trong doanh nghiệp

d)

Môi trường dân số

54.

Môi trường vi mô còn gọi là môi trường

a)

Môi trường tác nghiệp

b)

Môi trg bên ngoài doanh nghiệp

c)

Môi trường bên trong doanh nghiệp

d)

Môi trường dân số

55.

Chiến lược trong môi trường vì mô mang tính

a)

Dài hạn

b)

Năng động ảnh hưởng đến chiến lược cấp kinh doanh và cấp chức năng

c)

Năng động nhưng không ảnh hưởng đến chiến lược của doanh nghiệp

d)

Ngắn hạn

56.

Những vấn đề liên quan đến môi trường vi mô

a)

Gắn liền với doanh nghiệp

b)

Ảnh hưởng gián tiếp đến doanh nghiệp

c)

Tác động không đáng kể đến doanh nghiệp

d)

Tác động nhẹ đến doanh nghiệp

57.

Môi trường vĩ mô có tác động một cách…… đối với bất kì doanh nghiệp nào

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Không ảnh hưởng đến doanh nghiệp

d)

Tác động nhẹ đến doanh nghiệp

58.

Môi trường vi mô có máy yếu tố tác động đến doanh nghiệp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Phân tích môi trường vi mô không gầm vấn đề

a)

Áp lực cạnh tranh của các doanh nghiệp trong ngành

b)

Nguy cơ xâm nhập ngành của các đối thủ cạnh tranh tiền ấn

c)

Áp lực từ chính sách địa phương

d)

Áp lực từ nhà cung cấp

60.

Các lực lượng cạnh tranh trong mô hình của giáo sư Porter bao gồm

a)

Nhà phân phối

b)

Doanh nghiệp trong ngành

c)

Quản lý doanh nghiệp

d)

Cán bộ công nhân viên trong doanh nghiệp

61.

Các lực lượng cạnh tranh trong mô hình của giáo sư Porter

a)

Nhà phân phối

b)

Doanh nghiệp trong ngành

c)

Đối thủ cạnh tranh tiềm năng

d)

Khách hàng của doanh nghiệp

62.

Các lực lượng cạnh tranh trong mô hình của giáo sư Porter KHÔNG bao gồm

a)

Nhà phân phối

b)

Doanh nghiệp trong ngành

c)

Đối thủ cạnh tranh tiềm năng

d)

Khách hàng của doanh nghiệp

63.

Nguy cơ đe dọa của các đối thủ cạnh tranh tiềm năng sẽ cao nếu trong ngành

a)

Tồn tại yếu tố lợi thế kinh tế nhờ quy mô

b)

Sự khác biệt sản phẩm và sự trung thành khách hàng cao

c)

Vốn đầu tư ban đầu thập

d)

Chi phí chuyển đổi của người mua cao

64.

Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu

a)

Chỉ có một số ít các nhà cung cấp

b)

Sản phẩm mà nhà cung cấp bàn có rất ít sản phẩm thay thế

c)

Doanh số mua của doanh nghiệp chiếm một tỷ trong nhỏ trong sản lượng của nhà cung cấp

d)

Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp

65.

Sức ép của các nhà cung cấp gian nếu

a)

Chi phi đơn vị không phụ thuộc nhiều vào quy mô

b)

Sự khác biệt sản phẩm và sự trung thành khách hàng thấp

c)

Vốn đầu tư ban đầu thấp

d)

Doanh nghiệp khác để tiếp cận kênh phân phối

66.

Sức ép của nhà cung cấp tăng nếu:

a)

Trong ngành tồn tại tính kinh tế nhờ quy mô

b)

Sản phẩm mà những nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế

c)

Chính phủ hạn chế nhà thành lập doanh nghiệp mới

d)

Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp

67.

Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu

a)

Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới

b)

Chỉ có một số ít các nhà cung cấp

c)

Sản phẩm mà nhà cung cấp bản có sẵn sản phẩm thay thế

d)

Doanh nghiệp mua với số lượng lớn

68.

Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành giảm nếu

a)

Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số hạng người ta ít

b)

Người mua nên số lượng lớn và tập trung

c)

Người mua khó thay đổi nhà cung cấp

d)

Sản phẩm của n

69.

Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành sẽ giảm nếu

a)

A. Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số hạng người ta ít

b)

B. Người mua nên số lượng lớn và tập trung

c)

C. Người mua khó thay đổi nhà cung cấp

d)

D. Sản phẩm của ngành là không quan trọng đối với chất lượng của người mua

70.

Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành sẽ tăng nếu

a)

A. Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít

b)

B. Khi người mua thua số lượng ít

c)

C. Khi người mua khó thay đổi nhà cung cấp

d)

D. Sản phẩm của ngành là quan trọng đối với chất lượng của người mua

71.

Phân tích ngành và mức độ cạnh tranh nhằm mục đích nghiên cứu các

a)

A. Các đặc tính chính trị nổi bật

b)

B. Các doanh nghiệp đang đang hoạt động trong ngành bản chất, điểm mạnh điểm yếu của mỗi doanh nghiệp

c)

C. Các doanh nghiệp có tiềm năng cạnh tranh

d)

D. Các doanh nghiệp lớn trong nền kinh tế

72.

Khách hàng lại trở thành một lực lượng cạnh tranh đối với doanh nghiệp vì lí do

a)

A. Khả năng thanh toán các đơn hàng của khách hàng

b)

B. Khả năng thích nghi của khách hàng

c)

C. Khả năng thương lượng về giá cả, số lượng, chất lượng sản phẩm của khách hàng

d)

D. Khả năng thay đổi công nghệ của khách hàng

73.

Định nghĩa về "Sản phẩm thay thế" trong mô hình năm lực lượng cạnh tranh của giáo sư Porter.

a)

A. Những sản phẩm phục vụ nhu cầu trực tiếp của khách hàng

b)

B. Những sản phẩm bộ trợ cho các sản phẩm chính

c)

C. Những sản phẩm có tính năng đặc biệt

d)

D. Những sản phẩm có tính năng tương tự như những sản phẩm trên thị trường

74.

Lập bản đồ nhóm chiến lược là kỹ thuật đùng để

a)

A. Biểu diễn vị trí cạnh tranh của các doanh nghiệp trong ngành chiếm giữ

b)

B. Biểu diễn vị trí của các doanh nghiệp trong nền kinh tế

c)

C. Biểu diễn thương hiệu của doanh nghiệp

d)

D. Biểu diễn mức độ phát triển của doanh nghiệp

75.

Khi lập bản đồ nhóm chiến lược cần lưu ý

a)

A. Nên có nhiều hơn hai biến phản ánh mức độ cạnh tranh trong ngành

b)

B. Nên có nhiều thông số để thể hiện giá trị

c)

C. Nên có doanh nghiệp có tiềm năng cạnh tranh

d)

D. Nên có doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

76.

Mục tiêu của việc lập bản đồ nhóm chiến lược là gì?

a)

A. Chỉ ra đối thủ cạnh tranh gần gũi nhất của công ty

b)

B. Chỉ ra đối thủ cạnh tranh tiềm năng của doanh nghiệp

c)

C. Chỉ ra mức độ cạnh tranh trong ngành

d)

D. Chỉ ra mức để phát triển của 1 ngành

77.

Hạn chế của mô hình năm yếu tố cạnh tranh và mô hình nhóm chiến lược

a)

A. Không chỉ ra phương hướng phát triển của doanh nghiệp

b)

B. Không chỉ ra được sự khác biệt mà doanh nghiệp có khả năng tạo ra

c)

C. Không chỉ ra một đó cạnh tranh trong ngành

d)

D. Không chỉ ra mức độ phát triển của một ngành

78.

Chu kỳ sống của 1 Doanh nghiệp có mấy giai đoạn

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

79.

Giai đoạn phát triển là giai đoạn thứ mấy trong chu kỳ sống của Doanh nghiệp

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

80.

Giai đoạn tăng trưởng là giai đoạn thứ mấy trong chu kỳ sống của doanh nghiệp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Sự ganh đua trở nên mãnh liệt trong giai đoạn nào của chu kỳ ngành

a)

A. Tăng trưởng

b)

B. Tái tổ chức

c)

C. Bão hòa

d)

D. Suy thoái

82.

Nhận diện sớm các dấu hiệu thay đổi và khuynh hướng môi trường là mục đích của phương tiện nghiên cứu môi trường nào

a)

A. Theo dõi

b)

B. Rà so

c)

C. Dự đoán

d)

D. Đánh giá

83.

Nhận diện sớm các dấu hiệu thay đổi và khuynh hướng môi trường là mục đích của phương tiện nghiên cứu môi trường nào

a)

Theo dõi

b)

Rà soát

c)

Dự đoán

d)

Đánh giá

84.

Mức độ cạnh tranh giảm trong giai đoạn nào của chu kỳ ngành

a)

Tăng trưởng

b)

Tái tổ chức

c)

Bão hòa

d)

Suy thoái

85.

Mức độ cạnh tranh trong ngành thấp nhất là ở giai đoạn nào

a)

Phát sinh

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hòa

d)

Suy thoái

86.

Mức độ cạnh tranh lớn trong ngành lớn nhất là ở giai đoạn nào

a)

Phát sinh

b)

Tăng trưởng

c)

Tái tổ chức

d)

Suy thoái

87.

Động lực tạo ra sự thay đổi trong ngành là gì

a)

Sự thay đổi về thể chế chính trị

b)

Sự thay đổi về môi trường

c)

Sự thay đổi về nước tăng trưởng dài hạn trong ngành

d)

Sự thay đổi về độ tuổi của người dân

88.

Động lực tạo ra sự thay đổi trong ngành KHÔNG bao gồm

a)

Sự thay đổi về thuộc tăng trưởng đài hạn của ngành

b)

Sự thay đổi về nhu cầu của khách hàng về các sản phẩm

c)

Sự thay đổi về chính sách của các doanh nghiệp

d)

Những thay đổi về quy định và chính sách

89.

Hiểu được động thái của đối thủ cạnh tranh là

a)

Hiểu được công nghệ của đối thủ cạnh tranh

b)

Hiểu được mức độ cạnh tranh

c)

Hiểu rõ về ban lãnh đạo của đối thủ cạnh tranh

d)

Hiểu rõ chiến lược của đối thủ cạnh tranh

90.

Hiểu được động thái của đối thủ cạnh tranh KHÔNG bao gồm

a)

Hiểu chiến lược của đối thủ

b)

Đánh giá ai là những người sẽ đóng vai trò quan trọng trong ngành

c)

Dự kiến các bước dịch chuyển tiếp theo của đối thủ

d)

Dự kiến được công nghệ mà đối thủ cạnh tranh sẽ sử dụng

91.

Chỉ số thể hiện mức độ thực hiện chiến lược hiện tại của doanh nghiệp

a)

A. Công ty có được tình hình tài chính và các mục tiêu chiến lược mong muốn

b)

B Công ty có được tình hình nhân sự ổn định

c)

C. Công ty có được cơ cấu tổ chức tốt

d)

D. Công ty có được công nghệ tốt

92.

Bước 6 trong việc xây dựng ma trận SWOT là

a)

Kết hợp điểm mạnh với cơ hội để hình thành chiến lược SO

b)

Kết hợp điểm thành với đe doạ để hình thành chiến lược ST

c)

Kết hợp điểm yếu với cơ hội để hình thành chiến lược WO

d)

Kết hợp điểm yếu vấn đe dọa để hình thành chiến lược WT

93.

Ma trận SWOT được xây dựng qua mấy bước?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

94.

Nhiệm vụ khó khăn nhất của việc thiết lập một ma trận SWOT là

a)

Sự kết hợp điểm mạnh với cơ hội quan trọng

b)

Sự hợp các yếu tố bên ngoài và cơ hội quan trọng

c)

Sự kết hợp các yếu tố quan trọng bên trong và bên ngoài

d)

Sự kết hợp điểm mạnh với các yếu tố bên trong

95.

Một công ty được xem là có lợi thế cạnh tranh khi

a)

Công bố nắm giữ công nghệ then chốt

b)

Công ty đó tình hình tài chính ổn định

c)

Công ty đó có cơ cấu tổ chức tốt

d)

Công ty đó có tỷ lệ lợi nhuận cao hơn tỷ lệ bình quân trong ngành

96.

Yếu tố cơ bản hình thành tỷ lệ lợi nhuận - thể hiện lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp

a)

Chi phí môi trường

b)

Chi phi pháp lý

c)

Chi phí thu mua

d)

Chi phí sản xuất

97.

Yếu tố cơ bản hình thành tỷ lệ lợi nhuận - thể hiện lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm

a)

Chi phí sản xuất

b)

Chi phi thu mua

c)

Chi phí nguyên vật liệu

d)

Chi phi môi trường

98.

Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp được hiểu là

a)

Có giá thành thấp hơn giá thành sản xuất của đối thủ

b)

Sản phẩm có sự khác biệt và được

99.

Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp được hiểu là A. Có giá thành thấp hơn giá thành sản xuất của đối thủ B. Sản phẩm có sự khác biệt và được khách hàng đánh giá cao C. Đồng thời có được cả hai yếu tố trên D. Chỉ đạt được một trong hai

a)

Có giá thành thấp hơn giá thành sản xuất của đối thủ

b)

Sản phẩm có sự khác biệt và được khách hàng đánh giá cao

c)

Đồng thời có được cả hai yếu tố trên

d)

Chỉ đạt được một trong hai

100.

Nguồn hình thành lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp gồm: A. Các nguồn lực của doanh nghiệp B. Sự thích ứng của doanh nghiệp với môi trường tự nhiên C. Sự thích ứng của doanh nghiệp với môi trường kinh tế D. Yếu tố may mắn

a)

Các nguồn lực của doanh nghiệp

b)

Sự thích ứng của doanh nghiệp với môi trường tự nhiên

c)

Sự thích ứng của doanh nghiệp với môi trường kinh tế

d)

Yếu tố may mắn

101.

Nguồn hình thành lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm A. Các nguồn lực của doanh nghiệp B. Năng lực quản trị C. Các nguồn lực và năng lực quản trị D. Sự thích ứng của doanh nghiệp với môi trường kinh tế

a)

Các nguồn lực của doanh nghiệp

b)

Năng lực quản trị

c)

Các nguồn lực và năng lực quản trị

d)

Sự thích ứng của doanh nghiệp với môi trường kinh tế

102.

Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp bắt nguồn từ A. Chất lượng của sản phẩm dịch vụ B. Chi phí tạo ra sản phẩm dịch vụ C. Sự khác biệt hoá của sản phẩm dịch vụ D. Cấu trúc ngành và vị thế của doanh nghiệp

a)

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ

b)

Chi phí tạo ra sản phẩm dịch vụ

c)

Sự khác biệt hoá của sản phẩm dịch vụ

d)

Cấu trúc ngành và vị thế của doanh nghiệp

103.

Các yếu tố dưới đây giúp cho doanh nghiệp đạt được lợi thế về chi phí TRỪ A. Lợi thế quy mô B. Khả năng thoả mãn khách hàng tốt hơn C. Hệ thống kiểm soát chặt chẽ D. Đầu tư dài hạn và khả năng tiếp cận vốn

a)

Lợi thế quy mô

b)

Khả năng thoả mãn khách hàng tốt hơn

c)

Hệ thống kiểm soát chặt chẽ

d)

Đầu tư dài hạn và khả năng tiếp cận vốn

104.

Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp được hình thành từ mấy yếu A. 1 2 3 4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

Trong định nghĩa lợi thế cạnh tranh hiệu quả có nghĩa là A. Hiệu quả hoạt động tài chính của doanh nghiệp B. Kết quả của quá trình nghiên cứu C. Kết quả của hoạt động đầu tư D. Hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp

a)

Hiệu quả hoạt động tài chính của doanh nghiệp

b)

Kết quả của quá trình nghiên cứu

c)

Kết quả của hoạt động đầu tư

d)

Hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp

106.

Trong định nghĩa lợi thế cạnh tranh "Cải tiến" có nghĩa là A. Phát triển sản phẩm mới B. Phát triển phương thức hoạt động mới C Phát triển đối tác mới D. Phát triển thị trường mới

a)

Phát triển sản phẩm mới

b)

Phát triển phương thức hoạt động mới

c)

Phát triển đối tác mới

d)

Phát triển thị trường mới

107.

Trong định nghĩa lợi thế cạnh tranh "đáp ứng khách hàng" có nghĩa là A. Khả năng đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng B. Khả năng đáp ứng khách hàng có yêu cầu đặc biệt C. Khả năng đáp ứng khách hàng tốt hơn đối thủ cạnh tranh D. Khả năng đáp ứng khách hàng lớn

4 lines
108.

Theo nghĩa rộng "nguồn lực" gồm A. Nhân lực B Nguồn tài chính C. Trang thiết bị D. Tất cả các ý trên

4 lines
109.

Đâu là nguồn tin quan trọng nhất trong thời đại ngày nay A. Con người B công nghệ thông tin C cơ sở hạ tầng D. Kiến trúc thượng tầng

4 lines
110.

Đâu là nguồn lực hữu hình A. Thông tin môi trường kinh doanh B. Chiến lược và chính sách kinh doanh thích nghi với môi trường C. Cơ cấu tổ chức hữu hiệu D. Ý tưởng sáng tạo của nhân viên

4 lines
111.

Năng lực cốt lõi là gì? A. Là năng lực tài chính của doanh nghiệp B. Là nguồn lực và khả năng tạo ra lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp C. Là nguồn nhân lực quan trọng của doanh nghiệp D. Là nguồn nguyên liệu quan trọng của doanh nghiệp

4 lines
112.

Tiêu chuẩn xác định năng lực cốt lõi A. Đáng giá B. Hiếm C. Khó bắt chước D. bao gồm tất cả các cầu trên

4 lines
113.

Công cụ tạo dựng năng lực cốt lõi bao gồm A. Năng lực tài chính của doanh nghiệp B. Khả năng về nghiên cứu phát triển của doanh nghiệp C. 4 yếu tố cấu thành lợi thế cạnh tranh D. Yếu tố may mắn

4 lines
114.

Công cụ tạo dựng năng lực cốt lõi KHÔNG bao gồm A. Các yếu tố cấu thành lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp B. Các yếu tố cấu thành chuỗi giá trị C. Các yếu tố về môi trường kinh tế D. 4 yếu tố cấu thành lợi thế cạnh tranh

4 lines