wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CMKTQT

Total questions: 116

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Khi giá trị của tài sản được trình bày trên BCTC theo giá gốc, thông tin cung cấp là:

a)

Thông tin quá khứ

b)

Thông tin hiện tại

c)

Thông tin tương lai

2.

Trong kỳ doanh nghiệp phát sinh một nghiệp vụ bán hang xuất hóa đơn với tổng giá thanh toán là 100 triệu, khách hàng thanh toán 70 triệu còn nợ 30 triệu. Kế toán theo nguyên tác cơ sở dồn tích ghi nhận doanh thu bán hàng trị giá:

a)

100tr

b)

70tr

c)

30tr

3.

Doanh nghiệp mua một số dụng cụ: giá mua 50 triệu, chi phí vận chuyển dụng cụ 5 triệu, chiết khấu thương mại 5 triệu. Giá gốc của dụng cụ được kế toán ghi nhận:

a)

50tr

b)

60tr

c)

55tr

4.

Doanh nghiệp được tặng một số dụng cụ. Giá trị số dụng cụ này trong hồ sơ bàn giao là 100 triệu, giá do hội đồng đánh giá theo giá trị tài sản tương đương trên thị trường là 80 triệu. Giá gốc của số dụng cụ được kế toán ghi nhận là:

a)

100tr

b)

80tr

5.

Doanh nghiệp mua sắm một ô tô phục vụ bộ phận quản doanh nghiệp: giá mua và lệ phí trước bạ 500 triệu, chi phí vận chuyển ô tô 20 triệu; sau một năm doanh nghiệp phải bỏ một khoản chi phí để bảo dưỡng ô tô này là 10 triệu. Giá gốc của thiết bị này là:

a)

520tr

b)

530tr

6.

Các yếu tố liên quan trực tiếp tới việc xác định và đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp là:

a)

Tài sản ngắn hạn, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu

b)

Doanh thu, thu nhập khác, chi phí và lợi nhuận

7.

rường hợp có thay đổi chính sách và phương pháp kế toán đã chọn thì phải giải lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi đó trong:

a)

Báo cáo tình hình tài chính tại thời điểm cuối kỳ

b)

Báo cáo lãi lỗ và thu nhập toàn diện khác trong kỳ

c)

Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu trong kỳ

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ trong kỳ

e)

Bản thuyết minh, bao gồm một bản tóm tắt về các chính sách kế toán chủ yếu và các thông tin giải thích

khác

8.

Giá gốc của tài sản không được thay đổi trừ khi có định khác trong chuẩn mực kế toán cụ thể

a)

Đ

b)

S

9.

Phiếu thu ngày 10/03/N thu tiền khách hàng ứng trước tiền hàng, ngày 20/03/N xuất giao hàng và phát hành hóa đơn, nghiệp vụ này được ghi nhận doanh thu bán hàng trên số kế toán:

a)

Ngày 10/03/N

b)

Ngày 20/03/N

10.

Doanh nghiệp kế toán dựa trên cơ sở dồn tích, có hóa đơn bán hàng ngày 02/03/N, thu tiền bán hàng theo phiếu thu ngày 10/03/N. Nghiệp vụ này được ghi nhận doanh thu bán hàng trên sổ kế toán:

a)

Ngày 02/03/N

b)

Ngày 10/03/N

11.

Khi giá trị của tài sản được trình bày trên BCTC theo giá trị thực hiện, thông tin cung cấp là:

a)

Thông tin quá khứ

b)

Thông tin hiện tại

c)

Thông tin tương lai

12.

Thông tin tương lai

a)

Thông tin quá khứ

b)

Thông tin hiện tại

c)

Thông tin tương lai

13.

Khi giá trị của tài sản được trình bày trên BCTC theo giá trị chiết khấu dòng tiền, thông tin cung cấp là:

a)

Thông tin quá khứ

b)

Thông tin tương lai

c)

Thông tin quá khứ

14.

Khi giá trị của tài sản được trình bày trên BCTC theo gia gốc, thì nghiệp vụ kinh tế liên quan tới tài sản đó là:

a)

Nghiệp vụ mua tài sản

b)

Nghiệp vụ bán tài sản

15.

Khi giá trị của tài sản được trình bày trên BCTC theo giá trị thực hiện, thì nghiệp vụ kinh tế liên quan tới tài sản đó là:

a)

Nghiệp vụ mua tài sản

b)

Nghiệp vụ bán tài sản

16.

Khi giá trị của tài sản được trình bày trên BCTC theo giá trị hiện hành, thì nghiệp vụ kinh tế liên quan tới tài sản đó là:

a)

Nghiệp vụ mua tài sản

b)

Nghiệp vụ mua tài sản

17.

Khi giá trị của tài sản được trình bày trên BCTC theo giá trị chiết khấu dòng tiền, thì nghiệp vụ kinh tế liên quan tới tài sản đó là:

a)

Nghiệp vụ mua tài sản

b)

Nghiệp vụ bán tài

18.

Khi giá trị của tài sản được trình bày trên BCTC theo giá gốc, thì giá trị của tài sản đó bản chất là :

a)

Giả thực tế phát sinh

b)

Giá giả định

c)

Giá dự tính

19.

Khi giá trị của tài sản được trình bày trên BCTC theo giá trị thực hiện, thì giá trị của tài sản đó bản chất là :

a)

Giả thực tế phát sinh

b)

Giá giả định

c)

Giá dự

20.

Khi giá trị của tài sản được trình bày trên BCTC theo giá hiện hành, thì giá trị của tài sản đó bản chất là :

a)

Giá thực tế phát sinh

b)

Giá giả định

c)

Giá dự tính

21.

Khi giá trị của tài sản được trình bày trên BCTC theo giá trị chiết khấu dòng tiền, thì giá trị của tài sản đó bản chất là :

a)

Giá thực tế phát sinh

b)

Giá giả định

c)

Giá dự tính

22.

Theo IAS02, những khoản chi phí nào sau đây được tính vào giá gốc của hàng tồn kho:

a)

Chi phí vận chuyển hàng tồn kho về doanh nghiệp

b)

Lãi phải trả ngân hàng do doanh nghiệp mua theo phương thức trả chậm, trả góp

c)

Hao hụt trong định mức ở khâu vận chuyển hàng tồn

kho về doanh nghiệp

d)

Chi phí quảng cáo, tiếp thị hàng hóa

23.

Theo IAS02, những khoản chi phí nào sau đây không được tính vào giá gốc của hàng tồn kho:

a)

Tiền lương, các khoản trích theo lương của nhân viên bán hàng

b)

Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công vượt định mức

c)

Công tác phí phải trả cho nhân viên mua hàng

d)

Chi phí gia

24.

Giá bán ước tính của hàng tồn kho trong kỳ sản kinh doanh bình thường trừ đi chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng là các loại giá nào sau đây:

a)

Giá trị hợp lý

b)

Giá trị thuần có thể thực hiện được

c)

Giá trị hiện tại

d)

Giá gốc

25.

Số dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập là những giá trị nào sau đây:

a)

Số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn

giá trị hợp lý của chúng

b)

Số chênh lệch giữa giá trị hợp lý của hàng tồn kho lớn hơn giá gốc của chúng

c)

Số chênh lệch giữa giá trị hợp lý của hàng tồn kho lớn hơn giá gốc của chúng

d)

Số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn

giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng

26.

Trong những trường hợp nào sau đây chi phí sản xuất chung cố định phân bổ vào chi phi chế biến cho mỗi đơn vị sản phẩm:

a)

Mức sản phẩm thực tế sản xuất ra cao hơn công suất

bình thường

b)

Mức sản phẩm thực tế sản xuất ra thấp hơn công suất bình thường

c)

Sản lượng sản phẩm thực tế sản xuất ra cao hơn sản lượng thiết kế

d)

Sản lượng sản phẩm thực tế sản xuất ra thấp hơn sản lượng thiết kế

27.

Theo IAS 16, các khoản mục nào sau đây là các khoản chi phí không được phép tính vào nguyên giá của tài sản?

a)

Chi phí đào tạo nhân viên sử dụng tài sản mới

b)

Chi phí lắp đặt chạy thử thuần

c)

Chi phí chuẩn bị mặt bằng

d)

Khoản lỗ ban đầu do máy móc hoạt động không như

dự tính

28.

Theo qui định của IAS 16, nếu áp dụng phương pháp giả gốc để đánh giá tài sản sau thời điểm ghi nhận ban đầu, nhà xưởng - máy móc - thiết bị sẽ được ghi nhận bằng:

a)

Giá trị hợp lí

b)

Nguyên giá

c)

Nguyên giá - khấu hao lũy kế - lỗ tổn thất tài sản lũy kế

d)

Nguyên giá - giá trị thanh lí ước tính

29.

Những khoản chi phí nào sau đây được phép vốn hóa vào giá trị của tài sản theo IAS 16?

a)

Chi phí thay thế bộ phận mái của tòa nhà văn phòng cứ 15 năm một lần

b)

Chi phí bảo dưỡng tài sản 3 tháng một lần

c)

Chi phí lắp đặt tài sản mới

d)

Chi phí thay thế các bộ phận phụ hàng năm

30.

Theo IAS38, tài sản vô hình là:

a)

Là tài sản phi tài chính có thể xác định được nhưng không có hình thái vật chất

b)

Là những tài sản không có hình thái vật chất cụ thể

c)

Là những tài sản không có hình thái vật chất cụ thể dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc cho thuê phù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận tài sản vô hình

31.

Theo IAS 38, Các yếu tố cần xem xét để xác định các nguồn lực vô hình có thoả mãn định nghĩa tài sản vô hình là

a)

Tính có thể xác định được

b)

Khả năng kiểm soát

c)

Giá trị xác định được một cách tin cậy

d)

Lợi ích kinh tế trong tương lai

e)

Hình thái vật chất

32.

Theo IAS 38, tiêu chuẩn (điều kiện) ghi nhận tài sản vô hình là:

a)

Chắc chắn đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai

b)

Thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên

c)

Giá trị xác định một cách đáng tin cậy

d)

Có đủ tiêu chuẩn về giá trị theo quy định hiện hành

33.

Theo IAS 38, các khoản nào sau được tính vào nguyên giá tài sản vô hình mua riêng biệt:

a)

Giá mua

b)

Chiết khấu thanh toán

c)

Các khoản thuế không hoàn lại

d)

Chi phí đào tạo nhân viên, Cp quản lý chung

e)

Chi phí liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào vị trí sẵn sàng sử dụng

34.

Theo IAS 38, Nguyên giá tài sản vô hình hình thành trong quá trình sáp nhập doanh nghiệp theo định nghĩa của IFRS 3- Hợp nhất kinh doanh là giá trị hợp lý của tài sản đó vào ngày mua.

a)

Đ

b)

S

35.

Theo IAS 38, lợi thế thương mại được tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp có thể được ghi nhận là tài sản vô hình

a)

Đ

b)

S

36.

Theo IAS 38, nguyên giá tài sản vô hình được tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp là:

a)

Toàn bộ chi phí phát sinh ở mức bình thường từ thời điểm tài sản đáp ứng được định nghĩa và tiêu chuẩn ghi nhận tài sản vô hình đến khi tài sản vô hình đưa vào sử dụng.

b)

Toàn bộ chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để có được tài sản vô hình từ thời điểm ban đầu đến khi tài sản ở vị trí sẵn sàng sử dụng.

37.

heo IAS 38, toàn bộ tài sản vô hình tại doanh nghiệp đều có thể lựa chọn một trong hai mô hình là giá gốc và đánh giá lại để xác định giá trị sau ghi nhận ban đầu:

a)

S

b)

Đ

38.

Tài sản vô hình có thời gian sử dụng hữu ích không xác định được, doanh nghiệp:

a)

Tính khấu hao hàng kỳ

b)

Không tính khấu hao

c)

Kiểm tra tổn thất định kỳ mặc dù không có dấu hiệu suy giảm giá trị

39.

suy giảm giá trị

a)

Nguyên giá

b)

Giá trị phải khấu hao

c)

Một trong ba phương pháp khấu hao là đường thẳng,

số dư giảm dần và sản lượng.

40.

Vận dụng khái niệm Bất động sản đầu tư để nhận diện các tài sản trong các tỉnh huống sau: Danh nghiệp nhân bản giao tòa nhà xây dựng hoàn thành và cho thuê,

a)

BĐS đầu tư

b)

BĐS chủ sở hữu sử dụng

41.

Doanh nghiệp nhận bàn giao tòa nhà xây dựng hoàn thành và cho thuê kèm theo dịch vụ hỗ trợ là bảo vệ và vệ sinh

a)

Toàn bộ là BĐS đầu tư (bao gồm cả giá trị phần dịch vụ bảo vệ và vệ sinh)

b)

BĐS đầu tư là giá trị tòa nhà

42.

Doanh nghiệp cho thuê tòa nhà trong đó toàn bộ tầng 1 được sử dụng làm văn phòng của doanh nghiệp

a)

BĐS đầu tư là toàn bộ tòa nhà

b)

BĐS đầu tư là phần giá trị tòa nhà từ tầng 2- BĐS chủ sở hữu sử dụng là giá trị tòa nhà tầng 1

43.

Doanh nghiệp cho thuê phòng trong hoạt động kinh doanh khách sạn.

a)

Khách sạn là BĐS đầu tư

b)

Khách sạn là BĐS chủ sở hữu sử dụng

44.

Dựa vào đâu để phân loại một Tài sản cố định thành TSCĐ chủ sở hữu sử dụng hay BĐS đầu tư

a)

Giá trị

b)

Mục đích sử dụng

c)

cà giá trị và mục đích sử dụng

45.

Nhận định sau liên quan đến thuê tài chính là Đ hay S theo IFRS16:

Bất kỳ khoản chi phí trực tiếp phát sinh bởi bên thuê được tính vào khoản nợ gốc phải trả ghi nhận trong bảng cân đối kế toán

a)

Đ

b)

S

46.

Nhận định sau liên quan đến thuê tài chính là Đ hay S theo IFRS16:

Bất kỳ khoản chi phí trực tiếp phát sinh bởi bên thuê

được tính vào giá trị tài sản thuê ghi nhận trong bảng

cân đối kế toán

a)

Đ

b)

S

47.

Công ty M thuê một thiết bị vào ngày 1/1/N trong 5 năm. Công ty có trách nhiệm chi tất cả các khoản chi phí bảo dưỡng thiết bị suốt thời hạn thuê. Thiết bị có giá trị hợp lý là 14.000 và công ty phải trả tiền thuê là 3.710 vào cuối mỗi năm trong 5 năm. Giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu là 13 930.

Theo IFRS16, thiết bị được ghi nhận giá trị là bao nhiêu vào ngày 1/1/N

a)

18.550

b)

14.000

c)

0

d)

13.930

48.

Công ty M thuê một số thiết bị trong 10 năm (bằng thời gian sử dụng hữu ích của tài sản) từ 1/1/N. Giá trị hợp lý là 450.000. Tiền thuê hàng năm là 40.000 trả đầu kỳ vào 1/1. Tỷ lệ lãi suất ngầm định trong hợp đồng thuê là 12%. Tổng tiền nợ gốc cuối kỳ mà công ty ghi nhận trong báo cáo tình hình tài chính tại 31/12/N, theo IFRS16 là bao nhiêu?

a)

0

b)

410.000

c)

40.000

d)

360.800

49.

Công ty C thuê tài chính một tài sản. Giá trị hiện tại của khoản tiền thanh toán tối thiểu là 686.000. Giá trị hợp lý của tài sản là 690.000. Tài sản có thời gian sử dụng hữu ích là 5 năm và thời gian thuê là 4 năm. Tài sản khấu hao theo phương pháp đường thẳng.

Theo IFRS16, chi phí khấu hao hàng năm là bao nhiêu?

a)

175.000

b)

140.000

c)

137.200

d)

171.500

50.

Công ty M thuê một thiết bị có giá trị hợp lý là 165.000 trong thời hạn 5 năm theo hợp đồng thuê tài chính. Các khoản chi phí trực tiếp liên quan đến đàm phán quá trình thuê là 1240. Giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu là 158.400.

Theo IFRS16, thiết bị được ghi nhận là bao nhiêu trong báo cáo tài chính của công ty?

a)

165.000

b)

159.650

c)

166.250

d)

158.400

51.

Công ty P bản một thiết bị vào 1/1/N giá 155.000 (giá trị hợp lý của tài sản). Giá trị ghi sổ của tài sản là 120.000. Công ty p thuê lại tài sản vào ngày đó trong 5 năm (thời gian sử dụng còn lại của sản). Tiền thuê phải trả 35.000 vào 1/1 mỗi năm. Kết luận sau đây là đúng (Đ) hay sai (S) theo IFRS16

1. Lãi được ghi nhận vào báo cáo kết quả kinh doanh 1/1/N là 35.000

2. Chi phi tiền lãi được ghi nhận vào lãi (lỗ) trong suốt thời hạn thuê là 85.000

a)

KL 1

b)

KL 2

c)

KL 1 và 2

d)

Không KL nào đúng

52.

Việc phân loại thuê tài sản thành thuê tài chính và thuê hoạt động được dựa trên

a)

Thời gian thuê

b)

Chuyển giao rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu tài sản

c)

Khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu phải ít nhất bằng giá trị hợp lý

d)

Thời gian sử dụng hữu ích của tài sản

53.

Nguyên tắc kế toán được sử dụng để phân loại thuê tài sản thành thuê tài chính và thuê hoạt động là:

a)

Bản chất quyết định hình thức

b)

Thận trọng

c)

Cơ sở dồn tích

d)

Khách quan

54.

Trong trường hợp bán và thuê lại tài sản, nếu giá bản thấp hơn giá trị hợp lý của tài sản, khoản lỗ:

a)

được ghi nhận vào khoản dự trữ (vốn chủ sở hữu)

b)

hoãn lại và phân bổ suốt thời gian sử dụng hữu ích của tài sản

c)

hoàn lại đến cuối thời hạn thuê

d)

ghi nhận ngay vào báo cáo kết quả kinh doanh

55.

Lợi nhuận từ giao dịch thuê tài chính tài sản đối với bên cho thuê là người sản xuất hoặc thương mại nên:

a)

không được ghi nhận vào thu nhập tài chính

b)

được ghi nhận vào thu nhập tài chính

c)

chi được ghi nhận vào cuối kỳ hạn cho thuê

d)

phẩn bổ suốt thời gian thuê

56.

Đơn vị có được tùy ý thay đổi Đồng tiên chức năng của mình không? (Chọn ý đúng nhất)

a)

Được

b)

Không được

c)

Đơn vị không được tùy ý thay đổi đồng tiền chức năng của mình, trừ khi có sự thay đổi trong những giao dịch, sự kiện hay điều kiện hoạt động của đơn vị

57.

Đơn vị bắt buộc phải trình bày BCTC bằng

đồng tiền chức năng có đúng không?

a)

Đ

b)

S

58.

IAS 21 có yêu cầu đơn vị phải chuyển toàn bộ các khoản mục và giao dịch bằng ngoại tệ sang đồng tiền chức năng không?

a)

Bắt buộc

b)

Không bắt buộc

59.

Đơn vị có được lựa chọn đồng tiền bảo cáo để lập BCTC không?

a)

Được

b)

Không được

60.

Theo IFRS 13, giá trị hợp lý được xác định dựa trên

a)

Giá thị trường

b)

Giá do doanh nghiệp quy định

c)

Giá do nhà nước quy định

d)

Giá do người bán quy định

e)

Giá do người mua quy định

61.

Theo IFRS 13, định nghĩa về giá trị hợp lý tập trung chủ

yếu vào:

a)

Tài sản và nợ phải trả

b)

Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

c)

Chỉ vào tài sản hoặc nợ phải trả

62.

Theo IFRS 13 định nghĩa giá trị hợp lý tập trung chủ yêu vào tài sản và nợ phải trả ngoài ra chuẩn mực này sẽ áp dụng để xác định giá trị hợp lý của công cụ vốn chủ sở hữu của DN.

a)

Đ

b)

S

63.

Khi xác định giá trị hợp lý của tài sản và nợ phải trả, doanh nghiệp nên xem xét các đặc tính nào sau đây:

a)

Điều kiện hiện tại và vị trí của tài sản; và

b)

Hạn chế, nếu có, đối với việc mua bán hay sử dụng

tài sản đó.

c)

Một trong hai đặc tính trên

64.

Tài sản hay nợ phải trả được xác định giá trị hợp lý có thể thuộc một trong những dạng sau:

- Tài sản hay nợ phải trả độc lập

- Một nhóm tài sản hoặc một nhóm nợ phải trả hoặc một nhóm tài sản và nợ phải trả.

a)

S

b)

Đ

65.

Tại ngày xác định giá trị hợp lý, DN không phải tiếp cận được thị trường giao dịch chính (hay thị trường tối ưu nhất) trước thời điểm định giá.

a)

Đ

b)

S

66.

Theo IFRS I3, DN phải tiếp cận được thị trường chính nhưng DN không bắt buộc phải có khả năng bán/thanh lý tài sản, chuyển trả nợ phải trả tại thời điểm định giá để có thể, định được giá trị hợp lý trên cơ sở giá tại thị trường đó.

a)

Đ

b)

S

67.

Theo IFRS 13, Giá trên thị trường chính (hay thị trường thuận lợi nhất) dùng để cơ sở để xác định giá trị hợp lý của tại sản hoặc nợ phải trả sẽ không được điều chỉnh cho các chi phi giao dich.

a)

Đ

b)

S

68.

Theo IFRS 13, Thị trường chính là thị trường có khối lượng giao dịch và mức độ hoạt động lớn nhất.

a)

Đ

b)

S

69.

IFRS 13 đưa ra 3 kỹ thuật định giá được sử dụng rộng rãi là: Phương pháp thị trường, phương pháp chi phí và phương pháp thu nhập.

a)

Đ

b)

S

70.

Chính phủ giao kết hợp đồng với một công ty xây dựng để xây một bệnh viện. Có nhiều bước từ đặt nền móng, xây dựng các khu vực chức năng, các phòng phẫu thuật, v.v.. Có bao nhiêu nghĩa vụ trong dự án này?

a)

Một nghĩa vụ thực hiện

b)

Nhiều nghĩa vụ thực hiện

71.

Một việc sửa đổi hợp đồng luôn được coi là một hợp đồng riêng biệt theo quy định của IFRS15. Đúng hay sai?

a)

Đ

b)

S

72.

Một hợp đồng với khách hàng có thể bao gồm nhiều nghĩa vụ thực hiện, việc xác định từng nghĩa vụ thực hiện riêng biệt trong hợp đồng, đúng hay sai?

a)

Đ

b)

S

73.

Nêu hợp đồng với khách hàng bao gồm cả dịch vụ bảo hành, dịch vụ bảo hành luôn được coi là một nghĩa thực hiện riêng biệt và giá của hợp đồng cần phải phân bổ cho nghĩa vụ này. Đúng hay sai?

a)

Đ

b)

S

74.

Câu 4: Công ty MC xây dựng văn phòng chính của họ với các hoạt động sau:

Ngày 1/1/N Rút một khoản vay cụ thể $80 triệu với tiền lãi hàng năm là 7% Ngày 1/2/N Bắt đầu phát sinh chi phí cho vật liệu xây dựng

Ngày 15/2/N Bắt đầu công việc xây dựng

Theo IAS 23, thời điểm bắt đầu vốn hóa chi phí đi vay là:

a)

Ngày 1/1/N

b)

Ngày 1/2/N

c)

Ngày 15/2/N

d)

Không được vốn hóa chi phí đi vay

75.

Tiếp tục với khoản vay để công ty MC xây dựng văn phòng chính của công ty trong câu 4

Ngày 30/11/N công việc xây dựng được hoàn tất và được cơ quan có thẩm quyền duyệt

Ngày 1/12/N. Công ty tiến hành trang trí và hoàn tất văn phòng theo phong cách của công ty

Ngày 15/12/N Việc trang trí và hoàn tất được hoàn thành

Ngày 20/12/N Tài sản được sử dụng cho lễ khai trương.

Theo IAS 23, thời điểm dừng vốn hóa khoản chi phí đi vay trên là:

a)

30/11/N

b)

1/12/N

c)

15/12/N

d)

20/12/N

76.

Theo IAS 12, lợi nhuận kế toán là lợi nhuận hoặc lỗ của một kỳ, trước khi trừ

a)

Chi phí khấu hao và lãi vay

b)

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Chi phí khấu hao

d)

Chi phí lãi vay

77.

Theo IAS 12, lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp là lợi nhuận hoặc lỗ của của một kỳ, là cơ sở để tính thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp (hoặc thu hồi được) được xác định theo:

a)

qui định của Chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành

b)

qui định của Luật thuế thu nhập và các văn bản hướng dẫn thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

c)

qui định của chính sách tài chính hiện hành

78.

Thuế thu nhập hiện hành là số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp (hoặc thu hồi được) tính trên:

a)

Lợi nhuận kế toán và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp của năm hiện hành

b)

Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp và thuê suất thuế thu nhập doanh nghiệp dự kiến.

c)

Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp của năm hiện hành

79.

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả là thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp trong tương lai tính trên:

a)

các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế thu

nhập doanh nghiệp

b)

các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ

c)

Giá trị được khấu trừ chuyển sang các năm sau của các khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng

80.

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại là thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được hoàn lại trong tương lai tính trên các khoản:

a)

Chênh lệch tạm thời được khấu trừ

b)

Chênh lệch tạm thời phải chịu thuế

c)

Giá trị được khấu trừ chuyển sang các khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng

d)

Giá trị được khấu trừ chuyên sang các năm sau của các năm sau của

các khoản ưu đãi thuế chưa sử dụng.

81.

Chênh lệch tạm thời phải chịu thuế phát sinh khi

a)

giá trị ghi sổ của tài sản lớn hơn cơ sở tỉnh thuê của

tài sản

b)

giá trị ghi sổ của tài sản nhỏ hơn cơ sở tính thuế của tài sản

c)

giá trị ghi sổ của nợ phải trả nhỏ hơn cơ sở tính thuế

của nợ phải trả

d)

giá trị ghi của nợ phải trả lớn hơn cơ sở tính thuế

của nợ phải trả.

82.

Chênh lệch tạm thời được khấu trừ phát sinh khi

a)

giá trị ghi sổ của tài sản lớn hơn cơ sở tính thuế của tài sản

b)

giá trị ghi sổ của tài sản nhỏ hơn cơ sở tính thuế của

tài sản

c)

giá trị ghi sổ của nợ phải trả nhỏ hơn cơ sở tính thuế của nợ phải trả.

d)

giá trị ghi sổ của nợ phải trả lớn hơn cơ sở tính thuế

của nợ phải trả.

83.

Khoản lãi phải thu có giá trị ghi số là 100. Khoản thu nhập lãi tương ứng sẽ phải chịu thuế theo cơ sở tiền mặt. Cơ sở tính thuế thu nhập của khoản lãi phải thu là:

a)

0

b)

100

c)

50

84.

Một khoản cổ tức phải thu của công ty con ở trong nước có giá trị ghi số 150. Khoản cổ tức này không phải chịu thuế thu nhập doanh nghiệp. Khoản phải thu có cơ sở tính thuế thu nhập doanh nghiệp là:

a)

0

b)

150

c)

100

85.

Nợ phải trả ngắn hạn có khoản “tiền lãi nhận trước” với giá trị ghi sổ là 100. Doanh thu tiền lãi tương ứng phải chịu thuế thu nhập trên cơ sở tiền. Cơ sở tính thuế thu nhập của khoản lãi nhận trước này là:

a)

10

b)

100

c)

0

86.

Tình huống nào dưới đây được là “khoản dự phòng” theo IAS 37. Có thể chọn hơn 1 tình huống

a)

Khoản phải trả cho người bán đối với hàng hóa đã nhận nhưng chưa thanh toán

b)

Chi phí dự kiến phải trả theo quy định bảo hành bắt

buộc theo luật cho hàng đã bán

c)

Chi phí tương lai để mua 1 thiết bị mới

d)

Một vụ kiện nhiều khả năng thua theo nhận định của luật sư

87.

Tình huống nào dưới đây được coi là “khoản dự phòng” theo IAS 37. Có thể chọn hơn 1 tình huống

a)

Nghĩa vụ phải thanh toán của bên mua trong mọi động kết hợp kinh doanh

b)

Hợp đồng đang thực hiện không phải là hợp đồng có rủi ro lớn

c)

Dự phòng tái cấu trúc gắn với việc ngừng hoạt động

d)

Dự phòng thưởng cuối năm cho nhân viên

e)

Một hợp đồng cho thuê hoạt động trở nên rủi ro lớn

88.

DN A có chính sách cam kết bồi hoàn đối với những tồn thất môi trường do DN mình tạo ra, kể cả luật không quy định Chính sách này của DN được cộng đồng biết đến. Tình huống này có được coi là dự phòng theo IAS 37 không? Lựa chọn phương án đúng

a)

b)

Không

89.

đơn vị tính: CU)1 DN vướng vào 1 vụ kiện với 30% thắng kiện không mất phí và 70% thua kiện với mức phí bồi hoàn là 5 triệu. Theo IAS 37, khoản nào được ghi nhận là dự phòng? Tại sao? Hãy lựa chọn phương án đúng

a)

5tr

b)

3.5tr

c)

0

90.

(đơn vị tính: CU) Một xí nghiệp phát sinh khoản lỗ đáng kể là 60 triệu cho đến cuối năm 31.12.20x8. Dự đoán là họ sẽ chịu lỗ thêm 3 triệu trong 6 tháng tới vì việc kinh doanh của các sản phẩm được sản xuất ra kém. Họ có thể lập khoản dự phòng 3 triệu cho năm kết thúc vào ngày 31.12.20x8?

a)

b)

không

91.

Điều kiện nào sau đây là không cần thiết khi ghi nhận một khoản nợ phải trả:

a)

Xuất hiện nghĩa vụ hiện tại

b)

Khả năng ước tính một cách đáng tin cậy giá trị khoản nợ phải trả

c)

Xuất hiện nghĩa vụ hiện tại là chắc chắn

d)

Nghĩa vụ đã thực hiện

92.

Trường hợp nào sau đây là đúng:

a)

Khi mua một tài sản, cần thiết phát sinh một khoản dự phòng cho việc sửa chữa tài sản trong thời gian sử dụng tài sản.

b)

Không nhất thiết phải ghi nhận một khoản nợ phải trả nếu giá trị khoản nợ phải trả này không chắc chắn.

c)

Khoản chi phí kiểm toán chưa thanh toán được hạch toán là một khoản dự phòng nợ phải trả.

d)

Một khoản nợ phải trả không chắc chắn về thời gian phát sinh hoặc giá trị khoản nợ phải trả, được coi là một khoản dự phòng nợ phải trả.

93.

Trường hợp nào sau đây là sai:

a)

Nếu khả năng phát sinh nghĩa vụ là không chắc chắn, không ghi nhận một khoản nợ phải trả

b)

Một khoản nợ phải trả là một nghĩa vụ hiện tại, phát sinh từ sự kiện trong quá khứ, khả năng chắc chắn phải thanh toán.

c)

Một khoản nợ phải trả phải được ghi nhận khi giá trị khoản mục này được ước tính một cách đáng tin cậy.

94.

(đơn vị tính: CU) Công ty YY vận hành một chuỗi các cửa tiệm bán là quyết định không mua bảo hiểm cho rủi ro về các tai nạn nhỏ cho các khách hàng của họ: thay vào đó họ sẽ “tự bảo hiểm"

Dựa trên kinh nghiệm trong quá khứ, họ kỳ vọng sẽ phải trả 1.500.000 mỗi năm liên quan đến các tai nạn này. Có nên lập dự phòng không?

a)

b)

Không

95.

Theo luật, một chiếc máy bay cần được đại tu sau 3 năm hoạt động nếu nó được sử dụng liên tục. Chi phí đại tu là 30000. (đơn vị tính: CU)

Cần hạch toán cho điều này như thế nào sau năm đầu hoạt động?

a)

Phân bố 10.000 mỗi năm do đó tích lũy 30.000

sau 3 năm?

b)

Không dự phòng

96.

Một công ty trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi theo i lệ 2% của doanh thu. Năm 2019, công ty quyết định tăng tỷ ( trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi lên thành 3% doanh thu. Doanh thu năm 2018 là $100,000 và 2019 là $200.000. Trên BCTC năm 2019, cách xử lý nào sau đây là thích hợp?

a)

Tính toán ảnh hưởng hồi tố của việc thay đổi và ghi nhận trên Báo cáo thu nhập toàn diện năm 2019

b)

Áp dụng phi hồi tố từ năm 2019

c)

Tính toán ảnh hưởng hồi tố của việc thay đổi và ghi

nhận vào vốn chủ

d)

Tính toán ảnh hưởng phi hồi tố của việc thay đổi và ghi nhận vào vốn chủ

97.

Các thay đổi về chính sách kế toán được áp dụng..

a)

Phi hồi tố

b)

Hồi tố

c)

Ngay lập tức

d)

Không ý nào trong các ý trên

98.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không phải là thay đổi về chính sách kế toán?

a)

Thay đổi phương pháp tính khấu hao

b)

Thay đổi phương pháp tính giá hàng tồn kho

c)

Kế toán một giao dịch chưa từng xảy ra trước đây

d)

Thay đổi phương pháp ghi nhận doanh thu

99.

Trên BCTC của năm trước, công ty Mega giá hàng tồn kho theo phương pháp bình quân gia quyền. Năm nay, công ty quyết định thay đổi phương pháp tính giá và áp dụng FIFO. Mega nên ghi nhận thay đổi này như thế nào?

a)

Phi hồi tố, giống như đây là một thay đổi ước tính kế toán

b)

Phi hồi tố, giống như đây là một thay đổi chính sách

kế toán

c)

Hồi tổ, giống như đây là điều chỉnh một sai sót

d)

Hồi tố, giống như đây là một thay đổi về chính sách

kế toán

100.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là thay đổi chính sách kế toán?

a)

Áp dụng một chính sách kế toán mới cho một loại giao dịch trước đây chưa từng phát sinh tại đơn vị

b)

Áp dụng một chính sách kế toán mới cho một loại giao dịch đã từng phát sinh tại đơn vị

c)

Áp dụng một chính sách kế toán mới cho một giao dịch đã phát sinh trong quá khứ nhưng không trọng yếu

101.

Thay đổi về ước tính kế toán được áp dụng hồi tố

a)

Đ

b)

S

102.

Thay đổi về ước tính kế toán có thể bao gồm việc điều chỉnh các sai sót kế toán

a)

Đ

b)

S

103.

Đâu là một ước tính kế toán trong các trường hợp sau

đây?

a)

Nợ phải thu khó đòi

b)

Hàng tồn kho lỗi mốt

c)

Nghĩa vụ bảo hành

d)

Giá trị hợp lý của một tài sản tài chính

e)

Giá mua của một TSCĐ

104.

Một khoản dự phòng nợ phải thu khó đòi tăng là một thay đổi về ước tính kế toán

a)

Đ

b)

S

105.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là thay đổi ước tính kế toán?

a)

Trích lập dự phòng cho hàng tồn kho kém phẩm chất

b)

Thay đổi phương pháp tính giá hàng tồn kho từ bình quân gia quyền sang nhập trước xuất trước

c)

Hiểu sai hoặc diễn giải sai các sự việc

d)

Bổ sung một nghiệp vụ bị

106.

Các sự kiện phát sinh sau ngày BCTC được phát hành là

a)

Sự kiện được điều chỉnh

b)

Sự kiện không được điều chỉnh

107.

Một khách hàng lớn thanh toán tiền hàng sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm là một sự kiện cần điều chỉnh

a)

Đ

b)

S

108.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không phải là một sự kiện không cần điều chỉnh?

a)

Bán một lô hàng thấp hơn giá trị ghi sổ của nó ngay sau kỳ báo cáo

b)

Giá trị một khoản bồi thường nhận được theo thỏa

thuận tại ngày kết thúc kỳ báo cáo

c)

Thanh lý một tài sản sau ngày kết thúc kỳ báo cáo

d)

Một khách hàng lớn có khoản phải thu tại ngày kết thúc kỳ báo cáo bị phá sản

109.

Thông báo về việc tái cấu trúc một công ty là một sự kiện cần điều chỉnh

a)

Đ

b)

S

110.

Công ty ABC đang lập BCTC cho kỳ kế toán kết thúc vào 31/12/2018. Ngày 7/1/2019, một chiếc xe chở hàng của công ty bị tai nạn. Tuy nhiên chiếc xe chưa được bảo hiểm tại thời điểm gặp tai nạn. Giám đốc tài chính của công ty muốn ghi giảm tài sản này tại trên BCTC năm 2018. Làm như vậy có đúng không?

a)

Đ

b)

S

111.

Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp phải ( ghi sổ kế toán vào thời điểm thực tế thu hoặc thực tế chi tiền hoặc tương đương tiền:

a)

Đ

b)

S

112.

Báo cáo tài chính của doanh nghiệp được lập trên cơ sở giả thiết là doanh nghiệp đang hoạt động liên tục và sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh bình thường trong nhiều năm tới

a)

Đ

b)

S

113.

Giá gốc của tài sản bao gồm:

a)

Chi phí mua

b)

Chi phí vận chuyển bốc dỡ

c)

Chi phí lắp đặt tài sản

d)

Tất cả

114.

Các yếu tố liên quan trực tiếp tới việc xác định và đánh giá tình hình kinh doanh của doanh nghiệp là:

a)

ài sản ngắn hạn, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu

b)

Doanh thu, thu nhập khác, chi phí và lợi nhuận

c)

Tải sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản và doanh thu

115.

DN mua một số dụng cụ: giá mua 100 triệu, chi phí vận chuyển đánh giá không trọng yếu 2 triệu, chiết khấu thanh toán 5 triệu. Áp dụng nguyên tắc trọng yếu, giá gốc của than cụ được kế toán ghi nhận

a)

100tr

b)

102tr

c)

97tr

116.

Phiếu thu ngày 5/10/N thu tiền khách hàng ứng trước tiền hàng 30 triệu, ngày 20/10/N xuất hóa đơn và phát hành hóa đơn với tổng giá thanh toán 100 triệu. Kế toán theo nguyên tắc cơ sở dồn tích ghi nhận doanh thu bán hàng với số tiền:

a)

30tr

b)

100tr

c)

Không ghi nhận