wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.
  1. 219. Trong nền kinh tế đóng với thuế tự định, giá trị của số nhân ngân sách cân bằng bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

MPC/(1-MPC)

c)

1/(1-MPC)

d)

1

2.

Độ trễ của chính sách làm điều gì?

a)

Giảm hiệu quả cho chính sách tài khóa và tiền tệ

b)

Tăng hiệu quả cho chính sách tài khóa và tiền tệ

c)

Tăng hiệu quả cho chính sách tài khóa, giảm hiệu quả cho tiền tệ

d)

Giảm hiệu quả cho tài khóa, tăng hiệu quả cho tiền tệ

3.

Tài trợ cổ phần là trường hợp nào?

a)

Một công ty phát hành trái phiếu

b)

Một công ty phát hành cổ phiếu

c)

Khoản tiền ngân hàng cho vay

d)

Khoản tiền người dân cho vay

4.

Rủi ro tín dụng là trường hợp liên quan đến điều nào?

a)

Kỳ hạn trái phiếu

b)

Người đi vay khó có khả năng trả cả lãi và gốc

c)

Giá cổ phiếu

d)

Cổ tức nhận được

5.

Chứng khoán nào sau đây thường phải trả lãi suất cao nhất?

a)

Trái phiếu do nhà nước phát hành

b)

Quỹ tương hỗ đầu tư vào trái phiếu

c)

Trái phiếu do một công ty nhỏ mới thành lập phát hành

d)

Trái phiếu do công ty lớn phát hành

6.

Mục đích đa dạng hóa đầu tư trên thị trường tài chính nhằm điều gì?

a)

Giảm rủi ro

b)

Tăng tính thanh khoản

c)

Tạo ra hiệu quả

d)

Giảm chi phí giao dịch

7.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Đầu tư quỹ tương hỗ thường rủi ro cao hơn so với mua cổ phiếu 1 công ty

b)

Lãi suất trái phiếu chính phủ thường thấp hơn trái phiếu công ty

c)

Lãi suất trái phiếu dài hạn thường thấp hơn trái phiếu ngắn hạn

d)

Cổ phiếu thường có thu nhập thấp hơn trái phiếu

8.

Nếu thuế thu được ít hơn chi tiêu chính phủ thì kết quả là gì?

a)

Tiết kiệm chính phủ dương

b)

Tiết kiệm chính phủ âm

c)

Chính phủ thặng dư ngân sách

d)

Tiết kiệm nền kinh tế âm

9.

Khi cán cân ngân sách thặng dư có nghĩa là:

a)

Chính phủ có tiết kiệm góp vào thị trường tài chính

b)

Chính phủ không có tiết kiệm góp vào thị trường tài chính

c)

Nền kinh tế mở

d)

Nền kinh tế đóng

10.

Đường cung vốn vay có độ dốc dương tức là:

a)

Người tiết kiệm tăng cung vốn vay tại mức lãi suất cao hơn

b)

Không có đáp án đúng

c)

Người tiết kiệm tăng cung vốn vay tại mức lãi suất thấp hơn

d)

Người tiết kiệm tăng tiết kiệm tại mức lãi suất thấp hơn

11.

Lãi suất của trái phiếu công ty lâu năm và công ty mới thành lập sẽ:

a)

Bằng nhau

b)

Lãi suất của trái phiếu công ty lâu năm nhỏ hơn công ty mới thành lập

c)

Đáp án khác

d)

Lãi suất trái phiếu công ty lâu năm lớn hơn công ty mới thành lập

12.

Bạn mua một ngôi nhà mới được xem là:

a)

Cả tiết kiệm và đầu tư

b)

Đầu tư

c)

Tiết kiệm

d)

Không có đáp án đúng

13.

Bạn mua cổ phiếu của công ty nước giải khát CocaCola được xem là:

a)

Không có đáp án đúng

b)

Đầu tư

c)

Tiết kiệm

d)

Cả tiết kiệm và đầu tư

14.

Bạn gửi vào ngân hàng 10 triệu đồng được xem là:

a)

Tiết kiệm

b)

Đầu tư

c)

Cả tiết kiệm và đầu tư

d)

Không có đáp án đúng

15.

Một doanh nghiệp vay ngân hàng 1 tỷ đồng để mua dây chuyền công nghệ được xem là:

a)

Cả tiết kiệm và đầu tư

b)

Đầu tư

c)

Tiết kiệm

d)

Không có đáp án đúng

16.

Hiện tượng lấn át có nghĩa là:

a)

Thâm hụt ngsach là tăng tiết kiệm chính phủ

b)

Chính phủ đi vay làm lãi suất giảm

c)

Chính phủ đi vay làm đầu tư giảm

d)

Chính phủ đi vay làm chi tiêu tiêu dùng giảm

17.

Khi đường cung vốn vay rất dốc, chính sách nào hiệu quả nhất để tăng tiết kiệm và đầu tư?

a)

Tăng thâm hụt ngân sách

b)

Không có chính sách phù hợp

c)

Giảm thuế doanh nghiệp

d)

Giảm thâm hụt ngân sách

18.

Chính sách khuyến khích tiết kiệm, giả định các yếu tố khác không đổi, sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Tăng tiết kiệm và đầu tư

b)

Chỉ tăng đầu tư

c)

Chỉ tăng tiêu dùng

d)

Không thay đổi đáng kể

19.

Chính sách khuyến khích đầu tư, sẽ làm cho

a)

Lượng cung vốn vay giảm

b)

Lượng cầu vốn vay tăng

c)

Lượng cung vốn vay tăng

d)

Lượng cầu vốn vay giảm

20.

Khi chính phủ tăng chi tiêu sẽ làm cho

a)

Tiết kiệm chính phủ tăng

b)

Tiết kiệm tư nhân tăng

c)

Tiết kiệm tư nhân giảm

d)

Tiết kiệm chính phủ giảm

21.

Tăng thuế VAT, giả định các yếu tố khác không đổi, dẫn đến

a)

Tiết kiệm quốc dân giảm

b)

Tiết kiệm quốc dân tăng

c)

Tiết kiệm chính phủ giảm

d)

Tiết kiệm tư nhân tăng mạnh

22.

Chính sách tài khóa mở rộng làm cho

a)

Giảm tổng cầu và giảm sản lượng cân bằng

b)

Giảm tổng cầu và tăng sản lượng cân bằng

c)

Tăng tổng cầu và giảm sản lượng cân bằng

d)

Tăng tổng cầu và tăng sản lượng cân bằng

23.

Trên đồ thị AS–AD, chính sách tài khóa thu hẹp làm

a)

Đường tổng cung dịch trái

b)

Đường tổng cầu dịch phải

c)

Đường tổng cầu dịch trái

d)

Đường tổng cung dịch phải

24.

Khi áp dụng chính sách tài khóa mở rộng(nới lỏng) làm giá thay đổi ntn

a)

tăng

b)

giảm

c)

ko đổi

d)

chưa két luận được

25.

đồ thị AS-AD chính sách tài khóa mở rộng (nới lỏng) làm

a)

đường tổng cầu dịch phải

b)

đường tổng cầu dịch trái

c)

đường tổng cung dịch phải

d)

đường tổng cung dịch trái

26.

Cho C=40+0,8Yd; I=60; G=10; T=10. Nếu chính phủ tăng thuế tự định thêm 10 đơn vị, đây là chính sách gì?

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tài khóa thắt chặt

d)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

27.

Giả sử đầu tư hoàn toàn không nhạy cảm với lãi suất. Khi đó, chính sách tiền tệ có hiệu quả thế nào trong điều tiết tổng cầu?

a)

csach tài khóa hoàn toàn ko có hiệu quả trong việc điều tiết tổng cầu

b)

chính sách tiền tệ ko có hiệu quả trong việc điều tiết tổng cầu

c)

lãi suất ko thể giảm bởi csach tài khóa hoặc csach tiền tệ

d)

ko có đáp án đúng

28.

247. Với sự gia tăng nhất định của đầu tư, số nhân chi tiêu càng lớn thì cung tiền sẽ làm sản lượng thay đổi ra sao?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Chưa thể kết luận

d)

Không đổi

29.

248.Khi cầu tiền co giãn ít với lãi suất, một gia tăng cầu tiền sẽ dẫn tới lượng đầu tư như thế nào?

a)

Chưa thể kết luận

b)

Cân bằng

c)

Bé hơn

d)

Lớn hơn

30.

Sự kết hợp chính sách tiền tệ mở rộng và chính sách tài khóa mở rộng thường tác động đến sản lượng ra sao?

a)

Chưa xác định được

b)

Giảm tổng sản lượng

c)

Tăng tổng sản lượng

d)

Không đổi sản lượng

31.
  1. 250.Sự kết hợp chính sách tiền tệ thắt chặt và tài khóa thắt chặt thường dẫn tới kết quả nào?

a)

giá giảm, sản lượng giảm

b)

giá giảm, sản lượng tăng

c)

giá tăng, sản lượng giảm

d)

giá tăng, sản lượng tăng

32.

Chính sách tài khóa và tiền tệ thu hẹp thường làm dịch chuyển đường tổng cầu theo hướng nào?

a)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

b)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

c)

Đường tổng cung dịch chuyển sang trái

d)

Đường tổng cung dịch chuyển sang phải

33.

Ngân hàng trung ương bán trái phiếu trên thị trường mở cho thấy đang áp dụng chính sách nào?

a)

Chính sách tài khóa thắt chặt

b)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

c)

Chính sách tài khóa mở rộng

d)

Chính sách tiền tệ mở rộng

34.

Ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc phản ánh chính sách nào?

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

c)

Chính sách tài khóa thắt chặt

d)

Chính sách tiền tệ mở rộng

35.

254. Để giảm giá, nền kinh tế có thể áp dụng kết hợp chính sách nào?

a)

tiền tệ thắt chặt và tài khóa thắt chặt

b)

Chính sách tài khóa mở rộng

c)

Chính sách tài khóa thắt chặt

d)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

36.

Muốn tăng sản lượng, lựa chọn chính sách nào là phù hợp hơn?

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tài khóa thắt chặt

c)

Cả b và c

d)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

37.

Chính sách tài khóa mở rộng phát huy hiệu quả tối ưu trong bối cảnh nào?

a)

Nền kinh tế giảm dồn

b)

Nền kinh tế suy thoái

c)

Nền kinh tế đóng

d)

Nền kinh tế cân bằng

38.

Chính sách tiền tệ thắt chặt phù hợp nhất để đối phó với tình huống nào?

a)

Nền kinh tế suy thoái

b)

Nền kinh tế phát triển quá nóng

c)

Nền kinh tế giảm dồn

d)

Nền kinh tế đóng

39.

Nhận định nào đúng về độ trễ của hai chính sách vĩ mô?

a)

Độ trễ không ảnh hưởng đến hiệu quả

b)

Chính sách tài khóa có độ trễ lớn hơn chính sách tiền tệ

c)

Chính sách tiền tệ có độ trễ lớn hơn chính sách tài khóa

d)

Độ trễ 2 chính sách là như nhau

40.

Nếu ngân hàng trung ương giảm cung tiền và chính phủ muốn duy trì tổng cầu ở mức ban đầu, chính phủ cần làm gì?

a)

Sử dụng chính sách tiền tệ mở rộng

b)

Sử dụng chính sách tài khóa mở rộng

c)

Sử dụng chính sách tài khóa thắt chặt

d)

Sử dụng chính sách tiền tệ thắt chặt

41.

Đồ thị bên cho thấy được sự thay đổi tổng cầu là do yếu tố nào?

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tài khóa thắt chặt

c)

Chính sách tiền tệ mở rộng

d)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

42.

Xét nền kinh tế đóng có GDP là 10000 tỉ đồng, thuế là 1500 tỉ đồng, tiết kiệm tư nhân là 1000 tỉ đồng. Tiết kiệm chính phủ là 200 tỉ đồng. Tiêu dùng chung là bao nhiêu?

a)

7500 tỉ đồng

b)

7000 tỉ đồng

c)

6500 tỉ đồng

d)

6000 tỉ đồng

43.

Xét nền kinh tế đóng có GDP là 8000 tỉ đồng, thuế là 1500 tỉ đồng, tiết kiệm tư nhân là 1000 tỉ đồng. Tiết kiệm chính phủ là 200 tỉ đồng. Chi tiêu chính phủ bằng bao nhiêu?

a)

1500 tỉ đồng

b)

1400 tỉ đồng

c)

1300 tỉ đồng

d)

1600 tỉ đồng

44.

Xét nền kinh tế đóng có GDP là 5000 tỉ đồng, thuế là 1500 tỉ đồng, tiết kiệm tư nhân là 1000 tỉ đồng. Tiết kiệm chính phủ là 200 tỉ đồng. Tiết kiệm quốc dân bằng bao nhiêu?

a)

1200 tỉ đồng

b)

1300 tỉ đồng

c)

1400 tỉ đồng

d)

1500 tỉ đồng

45.

Xét nền kinh tế đóng có GDP là 10000 tỉ đồng, thuế là 1500 tỉ đồng, tiết kiệm tư nhân là 1000 tỉ đồng. Tiết kiệm chính phủ là 200 tỉ đồng. Đầu tư là bao nhiêu?

a)

1500 tỉ đồng

b)

1300 tỉ đồng

c)

1200 tỉ đồng

d)

1400 tỉ đồng

46.

Cho biết tiết kiệm quốc dân là 100 tỉ, tiết kiệm tư nhân là 50 tỉ. Điều này có nghĩa là ngân sách chính phủ đang ở trạng thái nào?

a)

Thặng dư 50 tỉ

b)

Thặng dư 150 tỉ

c)

Thâm hụt 50 tỉ

d)

Thâm hụt 150 tỉ

47.

266.tiết kiệm quốc dân nền kinh tế đóng bằng

a)

GDP-C-G

b)

I+C

c)

GDP-G

d)

KO CÓ ĐÁP ÁN ĐÚNG

48.

Tiết kiệm quốc dân nền kinh tế đóng đúng bằng:

a)

GDP − C − G

b)

Không có đáp án đúng

c)

I + C

d)

GDP − G

49.

Nếu GDP là 100, Tiêu dùng là 50, Thuế là 10, chi tiêu chính phủ là 20 thì:

a)

S = 0, I = 30

b)

S = 10, I = 30

c)

S = 20, I = 30

d)

S = 30, I = 30

50.

Khi chính phủ tăng chi tiêu và tăng thuế cùng một lượng như nhau thì:

a)

Cả tiêu dùng và đầu tư đều giảm

b)

Cả tiêu dùng và đầu tư đều tăng

c)

Tiêu dùng tăng và đầu tư giảm

d)

Tiêu dùng giảm và đầu tư tăng

51.

Chính phủ vay 100 tỉ điều này làm cho:

a)

Đầu tư giảm 100 tỉ

b)

Không có đáp án đúng

c)

Tiết kiệm chính phủ tăng 100 tỉ

d)

Tiết kiệm chính phủ giảm 100 tỉ

52.

Khi chính phủ giảm chi tiêu 100 tỉ điều này làm cho:

a)

Tiết kiệm quốc dân tăng nhiều hơn 100 tỉ

b)

Tiết kiệm quốc dân tăng ít hơn 100 tỉ

c)

Tiết kiệm quốc dân không thay đổi

d)

Tiết kiệm quốc dân tăng 100 tỉ

53.

Nếu người dân giảm tiêu dùng 100 tỉ đồng và chính phủ tăng tiêu dùng 100 tỉ đồng, sẽ làm cho:

a)

Tiết kiệm không đổi

b)

Tiết kiệm giảm, nền kinh tế tăng trưởng chậm hơn

c)

Chưa đủ thông tin để kết luận

d)

Tiết kiệm tăng, nền kinh tế tăng trưởng nhanh hơn

54.

Điều nào sau đây không làm dịch chuyển đường cung hoặc đường cầu vốn vay:

a)

Người dân trong nước tăng tiết kiệm

b)

Miễn giảm thuế cho việc lắp thiết bị mới ở 1 nhà máy

c)

Lãi suất trên thị trường vốn vay tăng

d)

Tăng thuế đánh vào thu nhập

55.

Chính phủ tăng thuế đối với các khoản lợi nhuận, điều này làm cho:

a)

Đầu tư không đổi

b)

Tiêu dùng tăng

c)

Đầu tư giảm

d)

Đầu tư tăng

56.

274.Chính phủ miễn thuế cho các dự án đầu tư mới sẽ dẫn đến điều gì về lãi suất?

a)

Lãi suất GIẢM

b)

Lãi suất tăng

c)

ko đáp án đúng

d)

Lãi suất không đổi

57.

275.Chính phủ giảm thuế thu nhập cá nhân (các yếu tố khác không đổi) sẽ tác động thế nào đến đầu tư?

a)

Không có đáp án phù hợp

b)

Đầu tư không đổi

c)

Đầu tư giảm

d)

Đầu tư tăng

58.

Cho C = 40 + 0,8Yd, I = 60, G = 10, T = 10. Nếu chi tiêu chính phủ tăng thêm 10 đơn vị, sản lượng cân bằng thay đổi thế nào?

a)

Giảm 10

b)

Tăng 50

c)

Tăng 10

d)

Giảm 50

59.

Cho C = 40 + 0,8Yd, I = 60, G = 10, T = 10 và Y* = 500. Chính phủ cần điều chỉnh chi tiêu ra sao để đạt sản lượng tiềm năng?

a)

Tăng chi tiêu 2 đơn vị để kích cầu

b)

Tăng chi tiêu 5 đơn vị để đủ mức

c)

Giảm chi tiêu 2 đơn vị để cân bằng

d)

Giảm chi tiêu 5 đơn vị để thu hẹp

60.

Cho C = 40 + 0,8Yd, I = 60, G = 10, T = 10. Nếu chính phủ tăng thuế tự định thêm 10 đơn vị, sản lượng cân bằng thay đổi thế nào?

a)

Sản lượng giảm 10 đơn vị

b)

Sản lượng giảm 40 đơn vị

c)

Sản lượng tăng 40 đơn vị

d)

Sản lượng tăng 10 đơn vị

61.

Cho C = 40 + 0,8Yd, I = 60, G = 10, T = 10. Nếu chính phủ tăng thuế tự định thêm 10 đơn vị và tăng chi tiêu chính phủ thêm 10 đơn vị, sản lượng cân bằng thay đổi thế nào?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Không thay đổi vì tác động bù trừ

c)

Giảm 10 đơn vị vì thuế lấn át chi tiêu

d)

Tăng 10 đơn vị do số nhân ròng dương

62.

Giả sử MPC = 0,8 và thuế là tự định. Chính phủ muốn tăng chi tiêu 10 tỷ đồng mà không làm đổi mức giá. Thuế cần điều chỉnh bao nhiêu để trung hòa?

a)

Giảm thuế bằng số nhân chi tiêu

b)

Tăng thuế một lượng bằng số nhân

c)

Giảm 10 tỷ đồng để kích tổng cầu

d)

Tăng 10 tỷ đồng để cân đối ngân sách

63.

Trong mô hình chi tiêu tự định, vì sao tăng G thường có tác động lớn hơn cùng mức giảm T lên sản lượng trong ngắn hạn?

a)

Do lãi suất cố định theo chính sách

b)

Do tiết kiệm biên bằng số nhân thuế

c)

Do số nhân G trực tiếp vào AD

d)

Do đầu tư tự định không đổi

64.

Khi thuế tự định tăng, Yd thay đổi thế nào và ảnh hưởng đến tiêu dùng?

a)

Yd giảm, tiêu dùng giảm theo MPC

b)

Yd tăng, tiêu dùng tăng tương ứng

c)

Yd không đổi, tiêu dùng giữ nguyên

d)

Yd biến động ngẫu nhiên khó dự báo

65.

Nếu mục tiêu là đạt Y* = 500, việc giảm chi tiêu 2 đơn vị gợi ý điều gì về mức sản lượng hiện tại?

a)

Sản lượng hiện tại vượt quá tiềm năng

b)

Sản lượng hiện tại dao động bất thường

c)

Sản lượng hiện tại đúng bằng tiềm năng

d)

Sản lượng hiện tại thấp hơn tiềm năng

66.

Trong nền kinh tế đóng với MPC = 0,8, sản lượng tiềm năng 1200, sản lượng cân bằng hiện tại 1000. Để đạt sản lượng tiềm năng, chính phủ cần điều chỉnh chi tiêu như thế nào?

a)

Tăng 40 đơn vị

b)

Tăng 200 đơn vị

c)

Giảm 40 đơn vị

d)

Giảm 200 đơn vị

67.

Trong bối cảnh trên (MPC = 0,8; tiềm năng 1200; cân bằng 1000), nếu dùng thuế độc lập với thu nhập, chính phủ cần thay đổi thuế thế nào?

a)

Thuế tăng 50 đơn vị

b)

Thuế tăng 200 đơn vị

c)

Thuế giảm 200 đơn vị

d)

Thuế giảm 50 đơn vị

68.

Vẫn với MPC = 0,8 và mức chênh lệch sản lượng là 200, để đạt mục tiêu và ngân sách không bị ảnh hưởng, kết hợp thay đổi thuế và chi tiêu nào là phù hợp?

a)

Thuế tăng 50, chi tiêu tăng 50

b)

Thuế tăng 200, chi tiêu giảm 200

c)

Thuế tăng 50, chi tiêu giảm 50

d)

Thuế tăng 200, chi tiêu tăng 200

69.

Cho C = 200 + 0,75Yd; I = 100; G = 500; T = 40 + 0,2Y. Nếu chính phủ tăng chi tiêu thêm 100, sản lượng cân bằng thay đổi thế nào?

a)

Tăng 100 đơn vị

b)

Giảm 100 đơn vị

c)

Tăng 250 đơn vị

d)

Giảm 250 đơn vị

70.

Cho C = 200 + 0,75Yd; I = 100; G = 500; T = 40 + 0,2Y. Nếu chính phủ tăng thuế thêm 100, sản lượng cân bằng thay đổi gần đúng thế nào?

a)

Giảm 60 đơn vị

b)

Giảm 187,5 đơn vị

c)

Giảm 100 đơn vị

d)

Tăng 75 đơn vị

71.

286. Cho C = 200 + 0,75Yd; I = 100; G = 500; T = 40 + 0,2Y. Để tăng chi tiêu lên 540 mà giữ giá không đổi, chính phủ cần điều chỉnh thuế ra sao?

a)

Giảm 53,33 đơn vị

b)

Tăng 53,33 đơn vị

c)

Giảm 40 đơn vị

d)

Tăng 40 đơn vị

72.

Cho mô hình C = 200 + 0,75Yd; I = 100; G = 500. Nếu chính phủ tăng chi tiêu thêm 40 đơn vị, sản lượng cân bằng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 40 đơn vị

b)

Bằng 0

c)

Giảm 40 đơn vị

d)

Không thay đổi

73.

Cho mô hình C = 200 + 0,75Yd; I = 100; G = 500. Nếu sản lượng tiềm năng bằng 3000 đơn vị, chính phủ cần thay đổi chi tiêu như thế nào để đạt mục tiêu?

a)

Chi tiêu chính phủ tăng 200 đơn vị

b)

Chi tiêu chính phủ giảm 50 đơn vị

c)

Chi tiêu chính phủ tăng 50 đơn vị

d)

Chi tiêu chính phủ giảm 200 đơn vị

74.

Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu trên thị trường mở đồng thời Chính phủ giảm chi tiêu. Tác động tổng hợp lên tổng cầu là gì?

a)

Làm tăng tổng cầu

b)

Chỉ một yếu tố ảnh hưởng tổng cầu

c)

Làm giảm tổng cầu

d)

Không ảnh hưởng đến tổng cầu

75.

Chính phủ tăng thuế và Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc. Tác động đến tổng cầu là gì?

a)

Không thể xác định

b)

Làm tăng tổng cầu

c)

Làm giảm tổng cầu

d)

Không ảnh hưởng tổng cầu

76.

Thị trường vốn vay đang cân bằng. Nhà nước giảm thuế cho doanh nghiệp sử dụng internet để giao dịch. Đường cầu vốn vay dịch chuyển và lãi suất thị trường thay đổi thế nào?

a)

Cung vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất giảm

b)

Cung vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng

c)

Cầu vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng

d)

Cầu vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất giảm

77.

Tập hợp chính sách nào dưới đây có tác dụng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhiều nhất?

a)

Giảm thuế thu nhập, giảm thuế đầu tư, giảm thâm hụt ngân sách

b)

Giảm thuế thu nhập, tăng thuế đầu tư, tăng thâm hụt ngân sách

c)

Tăng thuế thu nhập, giảm thuế đầu tư, giảm thâm hụt ngân sách

d)

Tăng thuế thu nhập, giảm thuế đầu tư, tăng thâm hụt ngân sách

78.

293.Nếu người dân một nước chi tiêu ít hơn so với trước, tác động đường

a)

cung vốn vay sang phải, lãi suất giảm

b)

cung vốn vay sang phải, lãi suất tăng

c)

cầu vốn vay sang phải và lãi suất tăng

d)

cầu vốn vay sang phải và lãi suất giảm

79.

Tăng thâm hụt ngân sách của chính phủ sẽ làm dịch chuyển đường nào?

a)

Đường cầu vốn vay dịch chuyển sang trái

b)

Đường cầu vốn vay dịch chuyển sang phải

c)

Đường cung vốn vay dịch chuyển sang phải

d)

Đường cung vốn vay dịch chuyển sang trái

80.

Chính phủ giảm thâm hụt ngân sách thường tác động thế nào đến lãi suất thực?

a)

Lãi suất thực không đổi

b)

Không có dữ liệu kết luận

c)

Lãi suất thực giảm

d)

Lãi suất thực tăng nhẹ

81.

Trong mô hình có C=100+0,75Yd; I=100+0,25Y; G=400; T=50+0,2Y; X=350; IM=200+0,25Y. Nếu chính phủ tăng chi tiêu thêm 100 đơn vị, sản lượng cân bằng thay đổi khoảng bao nhiêu?

a)

Giảm 100 đơn vị

b)

Tăng 100 đơn vị

c)

Giảm 250 đơn vị

d)

Tăng thêm 250 đơn vị

82.

Khi NHTW mua ngoại tệ, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và chính phủ tăng thuế, các yếu tố này thường dẫn đến điều gì?

a)

Sản lượng giảm, giá tăng

b)

Sản lượng tăng, giá giảm

c)

Sản lượng giảm, giá giảm

d)

Sản lượng tăng, giá tăng

83.

Lạm phát được định nghĩa là sự tăng lên liên tục của:

a)

Mức giá chung

b)

Mức giá

c)

Lương trả cho công nhân

d)

Giá cả của một số loại hàng hóa cụ thể

84.

Mức sống giảm xảy ra khi:

a)

Thu nhập bằng tiền giảm

b)

CPI tăng

c)

Tốc độ giảm giá chậm hơn tốc độ giảm thu nhập bằng tiền

d)

Tốc độ giảm giá nhanh hơn tốc độ giảm thu nhập bằng tiền

85.

Hiện tượng giảm phát xảy ra khi:

a)

Mức giá chung giảm

b)

Tỉ lệ lạm phát giảm

c)

Giảm phát xảy ra khi

d)

Mức giá chung ổn định

86.

304.Giả sử mọi người dự đoán tỉ lệ lạm phát là 10%, nhưng thực tế lạm phát 8%. Trong trường hợp này, điều gì đúng?

a)

Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 8%

b)

Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 10%

c)

Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là -2%

d)

Tỉ lệ lạm phát được dự kiến là 2%

87.

Lạm phát do cầu kéo xuất hiện khi:

a)

Các hộ gia đình tăng mạnh chi tiêu khi thị trường chứng khoán bùng nổ

b)

Giá nhiên liệu mà doanh nghiệp phải nhập khẩu thay đổi

c)

Giá nhiên liệu mà doanh nghiệp phải nhập khẩu tăng mạnh

d)

Giá nhiên liệu mà doanh nghiệp phải nhập khẩu giảm mạnh

88.

Đường Phillips biểu diễn:

a)

Mối quan hệ giữa sự thay đổi của tỉ lệ lạm phát và sự thay đổi của tỉ lệ thất nghiệp

b)

Mối quan hệ giữa mức tiền lương và mức thất nghiệp

c)

Mối quan hệ giữa mức giá và mức thất nghiệp

d)

Mối quan hệ giữa tốc độ tăng giá và tỉ lệ thất nghiệp

89.

Dọc theo đường Phillips ngắn hạn, điều nào đúng?

a)

Tỉ lệ lạm phát cao hơn kết hợp với tỉ lệ thất nghiệp cao hơn

b)

Tỉ lệ lạm phát cao hơn kết hợp với tỉ lệ thất nghiệp thấp hơn

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng cao hơn kết hợp với tỉ lệ thất nghiệp cao hơn

d)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng cao hơn kết hợp với tỉ lệ thất nghiệp thấp hơn

90.

Lực lượng lao động được hiểu là gì?

a)

Không bao gồm những người tạm thời mất việc

b)

Bao gồm tất cả mọi người có khả năng lao động

c)

Không bao gồm những người đang tìm việc

d)

Là tổng số người đang có việc và thất nghiệp

91.

Tỉ lệ tham gia lực lượng lao động được tính bằng cách nào?

a)

Số người trưởng thành chia cho dân số

b)

Số người có việc làm chia cho dân số

c)

Số người có việc làm chia cho số người trưởng thành

d)

Số người trong lực lượng lao động chia cho số người trong độ tuổi lao động

92.

Tỉ lệ thất nghiệp được đo bằng công thức nào?

a)

Số người thất nghiệp chia cho dân số

b)

Số người thất nghiệp chia cho số người trưởng thành

c)

Số người thất nghiệp chia cho người trong lực lượng lao động

d)

Số người thất nghiệp chia cho số người có việc

93.

Một nền kinh tế có quan hệ thương mại và tài chính với các nền kinh tế khác được gọi là gì?

a)

Nền kinh tế mở

b)

Nền kinh tế đóng

c)

Nền kinh tế nhập khẩu

d)

Nền kinh tế xuất khẩu

94.

Điều nào mô tả đúng về một nền kinh tế có thâm hụt thương mại?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Xuất khẩu ròng dương

c)

Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

d)

Xuất khẩu ròng âm

95.

Nếu Việt Nam xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu, phát biểu nào đúng?

a)

Xuất khẩu ròng Việt Nam không đổi

b)

Việt Nam đang có thâm hụt thương mại

c)

Xuất khẩu ròng của Việt Nam là âm

d)

Việt Nam đang có thặng dư thương mại

96.

Các tài khoản chính của cán cân thanh toán gồm những gì?

a)

Tài khoản vãng lai, tài khoản vốn và tài khoản kết toán chính thức

b)

Tài khoản kết toán chính thức

c)

Tài khoản vốn

d)

Tài khoản vãng lai

97.

Tài khoản vốn đo lường điều gì?

a)

Chênh lệch giữa luồng vốn từ nước ngoài chảy vào và luồng vốn chảy ra

b)

Chênh lệch giữa khoản tiền vay ở nước ngoài với khoản tiền mà nước ngoài vay trong nước

c)

Chênh lệch giá trị thương mại trong nước và nước ngoài

d)

Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ

98.

Giá trị xuất khẩu được ghi trong cán cân thanh toán thuộc khoản mục nào?

a)

Khoản mục Nợ

b)

Không thuộc mục nào

c)

Khoản mục Có

d)

Cả bên Có và bên Nợ

99.

Giá trị nhập khẩu được ghi trong cán cân thanh toán thuộc khoản mục nào?

a)

Không thuộc mục nào

b)

Cả bên Có và bên Nợ

c)

Khoản mục Có

d)

Khoản mục Nợ

100.

Hệ thống tỉ giá hối đoái cố định là hệ thống có

a)

cán cân thanh toán của quốc gia do thặng dư

b)

Ngân hàng trung ương các nước thường xuyên can thiệp vào thị trg ngoại hối để bảo vệ tỉ giá hối đoái dang nghĩa cố định

c)

Cán cân thanh toán luôn cân bằng

d)

Tiền quốc gia chuyển đổi với vàng tại mức giá cố định

101.

Lượng cầu về hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu của một quốc gia phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tỉ giá hối đoái

b)

Cả ba yếu tố trên

c)

Xu hướng nhập khẩu cận biên

d)

GDP quốc gia

102.

Thị trường mà ở đó đồng tiền của nước này được trao đổi với đồng tiền của nước khác gọi là gì?

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường ngoại hối

d)

Thị trường thương mại quốc tế

103.

Nguyên nhân nào gây ra lạm phát do cầu kéo?

a)

Giá dầu tăng mạnh

b)

Ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ trên thi trường mở

c)

Mức lương thỏa thuận giảm xuống

d)

Mức lương thỏa thuận tăng lên

104.

Nguyên nhân nào gây ra lạm phát do chi phí đẩy?

a)

Giá dầu tăng mạnh

b)

Ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ

c)

Mức lương thỏa thuận giảm xuống

d)

Mức lương thỏa thuận không đổi

105.

Tình trạng lạm phát đình trệ xuất hiện khi nền kinh tế trải qua điều gì?

a)

Giảm phát và suy thoái

b)

Lạm phát và suy thoái

c)

Giảm phát và tăng trưởng

d)

Lạm phát và tăng trưởng

106.

Lạm phát do tổng cầu tăng lên được gọi là gì?

a)

Lạm phát không dự kiến trước

b)

Lạm phát dự kiến trước

c)

Lạm phát do chi phí đẩy

d)

Lạm phát do cầu kéo

107.

mức giá tăng lên do giá dầu lửa tăng

a)

gây ra tình trạng lạm phát đình trệ trong ngắn hạn

b)

có thể làm giảm lương thực tế

c)

có thể làm giảm thất nghiêpj

d)

có thể làm tăng thất nghiệp

108.

Thiểu phát xảy ra khi nào xét theo CPI và tỷ lệ lạm phát?

a)

Tỷ lệ lạm phát nay lớn hơn năm trước

b)

Tỷ lệ lạm phát năm nay nhỏ hơn năm trước

c)

Tỷ lệ lạm phát thực nhỏ hơn lạm phát dự kiến nhẹ

d)

Chỉ số CPI năm nay nhỏ hơn năm trước, lạm phát âm

109.

Lạm phát được dự kiến trước thường có khuynh hướng nào đối với xã hội?

a)

Làm giảm mức sống trung bình rộng khắp

b)

Gây tổn thất thấp cho xã hội nếu ổn định, mức thấp

c)

Tăng thu nhập danh nghĩa nhanh hơn mức giá

d)

Gây phân phối lại thu nhập bất lợi cho người đi vay

110.

Trong thời kỳ có lạm phát, chi phí cơ hội của việc giữ tiền là gì?

a)

Lãi suất danh nghĩa

b)

lãi suất

c)

Lãi suất thực tế dự kiến + tỉ lệ lạm phát dự kiến

d)

lãi suất thực tế

111.

Lạm phát dự kiến:

a)

Làm tăng lương nhiều hơn so với lạm phát không dự kiến

b)

Không gây ra những tổn thất lớn như lạm phát không dự kiến

c)

Có khuynh hướng làm tăng tiết kiệm mạnh

d)

Gây ra nhiều vấn đề phức tạp hơn

112.

Trong trường hợp lạm phát do chi phí đẩy, điều gì có xu hướng xảy ra?

a)

Cả lạm phát và thất nghiệp đều không đổi

b)

Thất nghiệp tăng, trong khi lạm phát giảm

c)

Cả lạm phát và thất nghiệp đều có xu hướng tăng

d)

Cả lạm phát và thất nghiệp đều giảm nhẹ

113.

Sức mua của đồng tiền thay đổi như thế nào

a)

Tỉ lệ nghịch với tỉ lệ lạm phát

b)

Khi cung về vàng thay đổi

c)

Không phụ thuộc vào tỉ lệ lạm phát

d)

Tỉ lệ thuận với tỉ lệ lạm phát

114.

Một sinh viên tốt nghiệp không tìm được việc phù hợp trong thời gian dài và quyết định thôi ko tìm việc làm nữa. Người này thuộc nhóm nào?

a)

Nằm trong lực lượng lao động

b)

Nằm ngoài lực lượng lao động

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Có việc làm bấp bênh