wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTNL 115C

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Việc không cần thiết thực hiện trong định hướng nhân viên là

a)

Trao đổi với người lao động về tình hình thực hiện công việc

b)

Tìm hiểu những khó khăn khi người lao động thực hiện công việc

c)

Cung cấp thông tin định hướng nhân viên

d)

Cả 3 đáp án đều sai

2.

Một trong những cơ sở của hoạch định cung nhân lực gây khó khăn cho nhà quản trị

a)

A. Nghỉ hưu

b)

B. Tự động nghỉ việc

c)

C. Hết hạn hợp đồng

d)

D. Các đáp án còn lại đều sai

3.

Căn cứ để xác định nhu cầu nhân lực không bao gồm

a)

A. Tỷ lệ nghỉ việc thực tế của người lao động trong đơn vị

b)

B. Khối lượng công việc dự tính phải thực hiện

c)

C. Các chính sách về lao động của nhà nước

d)

D. Các đáp án còn lại đều sai

4.

Đơn vị đo của mức thời gian là

a)

Thời gian/sản phẩm

b)

Thời gian/người/đối tượng phục vụ

c)

Thời gian/công việc/người

d)

Người/công việc

5.

Ưu điểm của tuyển mộ nhân lực từ nguồn nội bộ là

a)

Cải thiện đáng kể chất lượng nguồn nhân lực

b)

Tránh gặp phản ứng của nhóm ứng viên không thành công

c)

Cải thiện năng lực sáng tạo của nguồn nhân lực

d)

Đỡ mất thời gian hội nhập nhân viên mới

6.

Phương pháp quản lý con người theo thuyết X là:

a)

.Phân chia công việc thành những phần nhỏ để thực hiện, lặp lại các thao tác

b)

Người quản lý quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như1 gia đình

c)

  Cải thiện mối quan hệ giữa cấp trên và cấp dưới

d)

Các đáp án còn lại đều sai

7.

Thuyết X nhìn nhận đánh giá về con người không phải là

a)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ nhận được

b)

Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng

c)

Con người về bản chất là không muốn làm việc

d)

Các đáp án còn lại đều sai

8.

Phương pháp quản lý con người theo thuyết X không phải là

a)

A. Tất cả các đáp án đều đúng

b)

B. Cải thiện mối quan hệ giữa cấp trên và cấp dưới

c)

C. Người quản lý quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như một gia đình

d)

D. Giao quyền tự chủ một phần cho người lao động

9.

Phương pháp quản lý con người theo thuyết Y không phải là

a)

Quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như một gia đình

b)

Chuyên môn hoá công việc

c)

Công bằng trong phân chia thu nhập

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

10.

Sự tác động tới người lao động của thuyết Z

a)

Bị lạm dụng về sức khoẻ và tinh thần

b)

Các đáp án còn lại đều sai

c)

Tự thấy mình có ích, có vai trò quan trọng

d)

Tin tưởng và gắn bó lâu dài với tổ chức

11.

Sự tác động tới người lao động của thuyết X không phải là

a)

Làm cho người lao động cảm thấy sợ hãi và lo lắng

b)

Tự giác làm việc khai thác tiềm năng của bản thân

c)

Bị lạm dụng về sức khoẻ và tinh thần

d)

Chấp nhận cả những công việc nặng nhọc, đơn điệu

12.

Phương pháp quản lý con người theo thuyết Z không phải là

a)

Tuyển dụng và sử dụng suốt đời

b)

Phân chia công bằng lợi ích

c)

Tiêu chuẩn hoá các thủ tục, quy trình

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

13.

Thuyết Z nhìn nhận đánh giá về con người là

a)

Con người muốn cảm thấy mình có ích quan trọng

b)

Con người về bản chất là không muốn làm việc

c)

Niềm vui, sự thoả mãn của con người dẫn tới năng suất lao động cao

d)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ nhận được

14.

Thuyết X nhìn nhận đánh giá về con người là

a)

Con người luôn chịu sự giám sát, quản lý

b)

Con người về bản chất là không muốn làm việc

c)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ nhận được

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

15.

Phương pháp quản lý con người theo thuyết X là

a)

Kiểm tra, giám sát chặt chẽ người lao động

b)

Chuyên môn hoá sâu

c)

Tiêu chuẩn hoá các thủ tục quy trình công việc

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

16.

Thuyết Y nhìn nhận đánh giá về con người không phải là

a)

Con người về bản chất là không muốn làm việc

b)

Niềm vui, sự thoả mãn của con người dẫn tới năng suất cao

c)

Con người không thích sáng tạo trong công việc

d)

Cả 3 đều đúng

17.

Sự tác động tới người lao động của thuyết Y không phải là

a)

Làm những công việc vất vả, đơn điệu

b)

Người lao động cảm thấy có vai trò quan trọng trong tổ chức

c)

Gắn bó với tổ chức

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

18.

Những người theo quan điểm của thuyết X không cho rằng

a)

Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng

b)

Con người về bản chất là không muốn làm việc

c)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ nhận được

d)

Không có kỷ luật nhân viên sẽ không chịu làm việc

19.

Những người quản lý ủng hộ học thuyết Y sẽ

a)

Để cấp dưới thực hiện một số quyền tự như nhất định và tự kiểm soát trong quá trình làm việc

b)

Để cấp dưới chủ động hoàn toàn trong công việc

c)

Quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như một gia đình

d)

Không có đáp án đúng

20.

Phương pháp quản lý con người theo thuyết Y không phải là

a)

Tuyển dụng và sử dụng suốt đời

b)

Con người muốn được tôn trọng

c)

Tiêu chuẩn hoá các thủ tục, quy trình

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

21.

Môi trường bên ngoài của tổ chức ảnh hưởng tới quản trị nhân lực không phải là

a)

Khách hàng

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Pháp luật

d)

Sứ mạng của tổ chức

22.

Trách nhiệm trong quản lý nguồn nhân lực không thuộc về

a)

Toàn thể lực lượng lao động

b)

Trưởng phòng quản trị nhân lực

c)

Giám đốc doanh nghiệp

d)

Cán bộ chuyên trách quản trị nhân lực

23.

Văn bản đề cập đến kiến thức, kỹ năng, thái độ của người lao động cần có là

a)

Bản mô tả công việc

b)

Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc

c)

Bản tiêu chuẩn đối với người thực hiện công việc

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

24.

Trong hoạch định nhân lực, khi xảy ra trường hợp cân đối cung cầu nhân lực thì doanh nghiệp nên

a)

Duy trì các chính sách nhân sự

b)

Bố trí, sắp xếp lại nhân sự

c)

Tuyển thêm lao động

d)

Cả bố trí, sắp xếp lại nhân sự và tuyển thêm lao động

25.

Vai trò của hoạch định nhân lực không bao gồm

a)

Là cơ sở để phân tích công việc

b)

Biết được nhu cầu nguồn nhân lực cần cho hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Là cơ sở cho các hoạt động tuyển dụng nhân lực, biên chế nhân sự, đào tạo và phát triển...

d)

Có ảnh hưởng lớn tới hiệu quả công việc của doanh nghiệp

26.

Cơ sở cho tuyển dụng nhân lực không bao gồm

a)

Bản mô tả công việc

b)

Bản bàn giao công việc

c)

Bản tiêu chuẩn đối với người thực hiện công việc

d)

Cả 3 đều sai

27.

Vai trò của đề bạt nhân lực không bao gồm

a)

Tăng hứng thú và sự tự nguyện cố gắng làm việc cho người lao động

b)

Giúp người lao động nhanh chóng làm quen với vị trí mới

c)

Giúp tổ chức đáp ứng được nhu cầu về nhân lực trong từng giai đoạn phát triển

d)

Giữ chân được nhân viên giỏi

28.

Quy mô và cơ cấu bộ phận quản trị nhân lực không phụ thuộc vào

a)

Trình độ nhân lực và quản lý nhân lực

b)

Quy định pháp luật của nhà nước

c)

Khách hàng

d)

Đặc điểm của công việc

29.

Trách nhiệm của cán bộ chuyên trách về quản trị nhân lực bao gồm

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Hướng dẫn, đào tạo người đánh giá về việc đánh giá và sử dụng các biểu mẫu đã được xây dựng

c)

Triển khai các công tác đánh giá thực hiện công việc tới người lao động mình quản lý

d)

Định hướng cho công tác đánh giá thực hiện công việc

30.

Một trong những hạn chế của trả lương kín là

a)

Có thể phát sinh tâm lý bình quân cào bằng

b)

Nhà nước khó kiểm soát mức lương

c)

Dễ gây mâu thuẫn, bất bình

d)

Tính thiên kiến chủ quan cao

31.

Nhận định ... là đúng

a)

Tiền lương và tiền công đều là giá cả sức lao động

b)

Tiền lương có giá trị tiền tệ cao hơn tiền công

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

32.

Bản mô tả công việc cần thiết là vì

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Xác định được mục tiêu và tiêu chuẩn cho người thực hiện công việc đó

c)

Để mọi người biết họ cần phải làm gì

d)

Đánh giá mức độ phức tạp và vai trò của công việc đó

33.

Chức năng của quản trị nhân lực không bao gồm

a)

Hoạch định sản xuất

b)

Hoạch định chiến lược kinh doanh

c)

Hành chính văn phòng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

34.

Giai đoạn chuyển tiếp là một bộ phận của

a)

Cử động

b)

Bước chuyển tiếp

c)

Bước công việc

d)

Thao tác

35.

Tác dụng chính của thông báo tuyển dụng là

a)

Để thu hút được ứng viên phù hợp

b)

Để quảng cáo về doanh nghiệp

c)

Chứng tỏ quy mô công ty đang tăng lên

d)

Khẳng định năng lực cạnh tranh

36.

Cơ sở để dự báo cung nhân lực nội bộ tổ chức không bao gồm

a)

Tỷ lệ nghỉ việc hàng năm và xu hướng nghỉ việc

b)

Hồ sơ nhân lực

c)

Lượng lao động đến tuổi nghỉ hưu hàng năm

d)

Mức độ thay đổi về trang thiết bị, kỹ thuật, công nghệ

37.

Doanh nghiệp có thể giải quyết tình trạng dư thừa nhân lực bằng cách

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Tinh giản biên chế

c)

Giảm giờ làm

d)

Về hưu sớm

38.

Đào tạo nhân lực giúp người học tăng cường

a)

Kiến thức

b)

Kỹ năng

c)

Thái độ

d)

Năng lực làm việc

39.

Xét theo nghĩa rộng, đảm bảo sự phát triển nghề nghiệp là yếu tố thuộc về ... trong thù lao lao động

a)

Nội dung công việc

b)

Quan hệ trong công việc

c)

Lộ trình thăng tiến

d)

Môi trường làm việc

40.

Tỷ lệ thù lao cố định lớn hơn thù lao biến đổi nên được áp dụng cho vị trí

a)

Công nhân sản xuất

b)

Nhân viên hành chính

c)

Nhân viên kinh doanh

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

41.

Để lựa chọn được phương pháp đánh giá thực hiện công việc phù hợp, không bắt buộc phải quan tâm đến

a)

A. Quan điểm cá nhân của người lao động

b)

B. Đặc điểm công việc người lao động đảm nhiệm

c)

C. Mục đích của đánh giá thực hiện công việc

d)

D. Kinh phí dành cho đánh giá thực hiện công việc

42.

Câu 42: Tuyển dụng kém hiệu quả dẫn đến

a)

Kết quả làm việc kém

b)

Tỷ lệ nhân viên mới bỏ việc cao

c)

Tăng chi phí đào tạo

d)

Tất cả đều đúng

43.

Quản trị nhân lực không hướng tới mục tiêu

a)

Tạo điều kiện cho người lao động phát triển

b)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

c)

Mở rộng thị trường

d)

Sử dụng hợp lý lao động

44.

Phân tích công việc là công cụ của quản trị nhân lực về

a)

Người lao động hiểu được các nhiệm vụ và trách nhiệm của mình đối với tổ chức

b)

Người quản lý xác định được kỳ vọng của mình đối với người lao động

c)

Người quản lý có thể đưa ra các quyết định về nhân sự không dựa vào các tiêu chuẩn mơ hồ, chủ quan

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

45.

Trong tuyển chọn, ưu điểm mà các ứng viên từ bên ngoài không có được là

a)

Có nhiều sáng tạo trong công việc

b)

Khả năng sáng tạo

c)

Nhanh chóng hoà nhập

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

46.

Vai trò của quản trị nhân lực đối với tổ chức không phải là

a)

Khai thác hiệu quả nguồn vốn con người

b)

Nâng cao năng lực cạnh tranh về nhân lực

c)

Phát huy sức mạnh tập thể người lao động

d)

Phát triển xã hội

47.

Quản trị nhân lực không hướng tới mục tiêu

a)

Tạo điều kiện cho người lao động phát triển

b)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

c)

Sử dụng hợp lý lao động

d)

Thiết kế sản phẩm đáp ứng nhu cầu của xã hội

48.

Bản tiêu chuẩn đối với người thực hiện công việc thường có các nội dung sau

a)

Phần yêu cầu về chuyên môn

b)

Phần kiến thức bổ trợ

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Các kỹ năng, kinh nghiệm

49.

Thù lao lao động được xây dựng công bằng, hiệu quả sẽ có tác động làm

a)

Tăng hiệu quả sử dụng thời gian lao động của người lao động

b)

Loại bỏ thời gian lãng phí trong quá trình làm việc

c)

Người lao động gắn bó làm việc cho tổ chức

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

50.

Hệ thống thù lao lao động được tập thể người lao động đồng ý là đảm bảo yêu cầu

a)

Tính đơn giản, dễ hiểu, dễ tính

b)

Tính kích thích

c)

Tính hợp pháp

d)

Tính đồng thuận

51.

Người được lựa chọn tham gia trực tiếp vào quá trình đánh giá thực hiện công việc có thể là

a)

Lãnh đạo trực tiếp

b)

Khách hàng

c)

Đồng nghiệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

52.

Giai đoạn chuyển tiếp là một bộ phận của

a)

Bước chuyển tiếp

b)

Cử động

c)

Bước công việc

53.

Ưu điểm của phương pháp đánh giá thực hiện công việc tiếp cận từ mục tiêu là

a)

Thúc đẩy sự cố gắng của nhân viên

b)

Nâng cao trách nhiệm của cá nhân đối với công việc

c)

Thể hiện rõ kết quả cuối cùng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

54.

Thù lao biến đổi sẽ không bị ảnh hưởng do

a)

Kết quả thực hiện công việc

b)

Kết quả kinh doanh của tổ chức

c)

Kết quả làm việc của tập thể

d)

Các đáp án còn lại đều sai

55.

Phương pháp đào tạo phù hợp nhất cho đối tượng công nhân kỹ thuật là

a)

Tham gia lớp cạnh DN

b)

Phương pháp thuyên chuyển công việc

c)

Tham gia các hội thảo chuyên đề

d)

Phương pháp đào tạo trực tuyến

56.

Phương pháp đào tạo trong công việc không bao gồm

a)

Phương pháp chỉ dẫn công việc

b)

Phương pháp thuyên chuyển công việc

c)

Phương pháp tự học thông qua sách, báo, internet..

d)

Phương pháp luân chuyển công việc

57.

Vai trò của tiền lương tối thiểu chung là

a)

Là cơ sở để trả thù lao biến đổi

b)

Lưới an toàn chung cho những người làm công ăn lương trong toàn xã hội

c)

Là cơ sở tăng lương

d)

Là cơ sở để xác định và tính toán thu nhập chịu thuế

58.

Những doanh nghiệp không cần đánh giá hiệu quả của hoạt động tuyển dụng là

a)

Doanh nghiệp mới thành lập

b)

Doanh nghiệp nhỏ

c)

Doanh nghiệp đã có vị thế nhất định

d)

Tất cả đáp án còn lại đều sai

59.

Tiền lương có những đặc điểm

a)

Là giá cả sức lao động

b)

Tiền lương được hình thành thông qua cơ chế thoả thuận giữa người thợ và giới chủ sử dụng lao động nhưng không được thấp hơn tiền lương tối thiểu

c)

Tiền lương phụ thuộc vào quan hệ cung cầu trên thị trường lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

60.

Mục tiêu xây dựng chương trình phúc lợi không bao gồm

a)

Kiểm soát chi phí quản lý

b)

Nâng cao năng suất, hiệu quả lao động

c)

Tạo động lực cho người lao động

d)

Thực hiện chức năng xã hội đối với người lao động

61.

Khuyến khích tài chính không bao gồm

a)

Thưởng

b)

Chênh lệch lương sản phẩm từ đơn giá luỹ tiến

c)

Phụ cấp

d)

Khám sức khoẻ định kỳ cho người lao động

62.

Chức năng quản lý nhân lực có thể được sáp nhập với chức năng

a)

Sản xuất

b)

Marketing

c)

Hành chính

d)

Tài chính

63.

Nội dung không cần thiết trong giai đoạn chuẩn bị đánh giá thực hiện công việc

a)

Xác định mục đích chính của đánh giá thực hiện công việc

b)

Các đáp án còn lại đều sai

c)

Xác định đối tượng và chu kỳ đánh giá

d)

Lựa chọn và thiết kế phương pháp đánh giá

64.

Ưu điểm của phương pháp đào tạo ngoài công việc so với phương pháp đào tạo trong công việc

a)

Người học có thể vừa học trong khi làm việc

b)

Đơn giản, dễ tổ chức

c)

Công việc hàng ngày không bị gián đoạn

d)

Lý thuyết được trang bị hệ thống và bài bản

65.

Mức thời gian là lượng thời gian hao phí được quy định cho một hay một nhóm người lao động có trình độ chuyên môn nghiệp vụ nhất định phải thực hiện một số lượng sản phẩm nhất định

a)

Theo tiêu chuẩn chất lượng nhất định mà DN đó đã quy định

b)

Trong một thời gian nhất định và trong điều kiện tổ chức nhất định

c)

Trong điều kiện tổ chức nhất định đã được Ban giám đốc quy định

d)

Theo tiêu chuẩn chất lượng nhất định trong điều kiện tổ chức–kỹ thuật nhất định

66.

Nội dung có trong bản tiêu chuẩn thực hiện công việc là

a)

Yêu cầu về chuyên môn, kiến thức, kỹ năng

b)

Mức độ hoàn thành yêu cầu các nhiệm vụ

c)

Phần các tiêu chuẩn đặc thù khác theo yêu cầu công việc

d)

Các điều kiện làm việc

67.

Phân tích nhu cầu đào tạo không phải là quá trình xác định

a)

Bao nhiêu người cần đào tạo

b)

Khi nào, ở bộ phận nào cần đào tạo

c)

Tiền lương sau đào tạo của nhân viên

d)

Đào tạo kỹ năng nào, cho loại lao động n

68.

Mức lao động chi tiết là mức lao động nào?

a)

Quy định cho một bước công việc nhất định (mức sản lượng, mức thời gian, mức thời gian phục vụ...)

b)

Quy định cho một loại lao động nhất định (lao động công nghệ, lao động phục vụ,...)

c)

Gắn với một công việc thành phẩm

d)

Gắn với một đơn vị sản phẩm hay công việc thành phẩm

69.

Đánh giá thực hiện công việc là cơ sở để nhà quản trị

a)

Ra các quyết định về nhân sự

b)

Đánh giá giá trị công việc

c)

Xây dựng thang lương, bảng lương

d)

Thiết kế công việc

70.

Nội dung không có trong bản mô tả công việc

a)

Tên vị trí công việc

b)

Sơ yếu lý lịch

c)

Các điều kiện làm việc

d)

Phần tóm tắt về các nhiệm vụ và trách nhiệm thuộc về công việc

71.

Chu kỳ đánh giá thực hiện công việc có thể là

a)

6 tháng

b)

1 tháng

c)

Tất cả đáp án đều đúng

d)

3 tháng

72.

Người không có quyền và trách nhiệm tham gia phỏng vấn ứng viên khi tuyển dụng là

a)

Quản lý thực hiện bộ phận cần người

b)

Giám đốc nhân sự

c)

Chuyên viên phỏng vấn

d)

Chuyên viên nhân sự

73.

Yếu tố nào sau đây không phải là căn cứ chi trả thù lao lao động

a)

Khả năng tài chính của DN

b)

Căn cứ pháp lý

c)

Khả năng tài chính của bản thân người lao động

d)

Mức độ phức tạp của công việc

74.

Quá trình tuyển dụng chịu tác động của các yếu tố

a)

Không chịu tác động của bất kỳ yếu tố nào

b)

Yếu tố thuộc về môi trường bên ngoài tổ chức

c)

Yếu tố thuộc về tổ chức

d)

Cả yếu tố thuộc về tổ chức và yếu tố thuộc về môi trường bên ngoài tổ chức

75.

...là việc chuyển người lao động sang một vị trí làm việc khác có chức vụ hoặc vai trò tương đương, song có tiền lương cao hơn, có các điều kiện làm việc tốt hơn và có cơ hội phát triển nhiều hơn

a)

Đề bạt

b)

Đề bạt lên

c)

Đề bạt ngang

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

76.

Để chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn tuyển chọn trưởng phòng kinh doanh cần chuẩn bị

a)

Quy trình phỏng vấn

b)

Câu hỏi phỏng vấn

c)

Hợp đồng lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

77.

Mức sản lượng và mức thời gian thường không được áp dụng cho những công vệc

a)

Sản xuất trực tiếp

b)

Mang tính tập thể

c)

Hành chính

d)

Sản xuất phụ trợ

78.

Một trong các nội dung khi thực hiện phỏng vấn đánh giá thực hiện công việc với người lao động không phải là

a)

Thảo luận về mối quan hệ giữa kết quả đánh giá thực hiện công việc với các quyết định về nhân sự

b)

Thương lượng về lương thưởng khi nhân viên được đánh giá cao

c)

Trao đổi về năng lực và những tiềm năng, hướng phát triển của người lao động

d)

Thảo luận về những khó khăn trong quá trình thực hiện công việc

79.

Để tìm hiểu khả năng làm việc nhóm của ứng viên cách tốt nhất là

a)

Phỏng vấn tập thể

b)

Thử việc

c)

Phỏng vấn cá nhân

d)

Trắc nghiệm

80.

Kết quả đánh giá thực hiện công việc sau khi đã thống nhất sẽ không sử dụng làm

a)

Căn cứ phân tích và xác định nhu cầu đào tạo

b)

Căn cứ để trả lương theo kết quả thực hiện công việc

c)

Căn cứ xây dựng thang, bảng lương

d)

Căn cứ để cải thiện điều kiện lao động

81.

Khuyến khích tài chính không bao gồm

a)

Tiền thưởng

b)

Phụ cấp

c)

Chênh lệch lương sản phẩm từ đơn giá lũy tiến

d)

Thời gian làm việc linh hoạt

82.

Tiêu thức sàng lọc ứng viên trong tuyển dụng bao gồm

a)

Trắc nghiệm hành vi ứng xử

b)

Kiến thức, kỹ năng, thái độ

c)

Kiểm tra trình độ chuyên môn

d)

Kiểm tra tay nghề

83.

Thư ký hội đồng tuyển dụng thường là

a)

Nhân viên nhân sự

b)

Cán bộ quản lý trực tiếp

c)

Trưởng bộ phận nhân sự hoặc nhân viên nhân sự

d)

Trưởng bộ phận nhân sự

84.

Hoạt động luân chuyển được hiểu là hoạt động

a)

Luân chuyển cán bộ quản lý lãnh đạo từ vị trí này sang vị trí khác

b)

Chuyển đổi định kỳ hoặc đột xuất vị trí công tác của cán bộ sang một vị trí tương đương hoặc thấp hơn

c)

Là hoạt động chuyển người lao động từ công việc này sang công việc khác, từ địa dư này sang địa dư khác

d)

Là hoạt động luân chuyển cán bộ xuất phát từ nhu cầu của người lao động

85.

Tiếp đón nhân viên mới là hoạt động không cần thiết đối với

a)

Các tổ chức chưa có thương hiệu trên thị trường

b)

Các tổ chức có quy mô nhỏ

c)

Các tổ chức có quy mô lớn

d)

Tất cả đáp án còn lại đều sai

86.

là lực lượng nhân lực tương ứng với mỗi chức danh nhân sự mà tổ chức đã và đang có, hiện đang làm việc hoặc sẵn sàng làm việc cho tổ chức khi cần

a)

Hoạch định nhân lực

b)

Cung nhân lực

c)

Các đáp án còn lại đều sai

d)

Cầu nhân lực

87.

Vai trò của đào tạo nhân lực đối với người lao động là

a)

Đáp ứng nguyện vọng của người lao động

b)

Tạo tính chuyên nghiệp cho người lao động

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Tạo sự gắn bó giữa người lao động và tổ chức

88.

Vai trò của quản trị nhân lực đối với các nhà quản lý là

a)

Nâng cao thể chất cho người lao động

b)

Đạt được mục tiêu của mình thông qua những người khác

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Phát triển kinh tế

89.

Mục tiêu của đào tạo nhân lực trong doanh nghiệp nên hướng vào

a)

Mục tiêu của tổ chức và người lao động

b)

Mục tiêu của xã hội

c)

Mục tiêu của người lao động

d)

Mục tiêu của cán bộ quản lý trực tiếp

90.

Trả lương ... sẽ giảm thiểu thắc mắc của người lao động về tính công bằng trong trả lương

a)

Thấp nhưng công khai

b)

Công khai

c)

Kín

d)

Thấp nhưng kín

91.

Phương pháp... là một trong những phương pháp thuộc nhóm phương pháp định mức lao động tổng hợp

a)

So sánh điển hình

b)

Phân tích khảo sát

c)

Đấu thầu mức

d)

Tổng hợp theo định biên

92.

Phương pháp đào tạo đòi hỏi tổ chức phải đầu tư khá lớn cho trang thiết bị, máy móc, nhà xưởng thực tập là

a)

Mở lớp cạnh tổ chức

b)

Phương pháp học nghề

c)

Phương pháp chỉ dẫn công việc

d)

Luân chuyển công việc

93.

Một trong những ưu điểm của trả lương công khai là

a)

Dễ gây tâm lý nghi ngờ

b)

Tính minh bạch không cao

c)

Người lao động biết phải làm gì để được tăng lương

d)

Người lao động không hiểu rõ về cách tính lương

94.

Ưu điểm của phương pháp đào tạo ngoài công việc không bao gồm

a)

Người học học được nhiều kỹ năng làm việc thực tế

b)

Người học có điều kiện học tập tập trung

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Lý thuyết thường được trang bị có hệ thống

95.

Quá trình thu thập các tư liệu và đánh giá một cách có hệ thống các thông tin quan trọng có liên quan đến các công việc cụ thể trong tổ chức nhằm làm rõ bản chất của từng công việc là

a)

Đánh giá năng lực

b)

Đánh giá công việc

c)

Các đáp án còn lại đều sai

d)

Phân tích công việc

96.

Hiệu quả sử dụng nhân lực phụ thuộc lớn nhất vào

a)

Khả năng bố trí và động viên nhân lực

b)

Quy trình hoạch định nhân lực

c)

Công tác tuyển mộ nhân lực

d)

Kỹ năng phỏng vấn tuyển chọn nhân lực

97.

Phương pháp phân tích nhu cầu đào tạo theo khung năng lực là gì?

a)

Lựa chọn nhu cầu đào tạo có thể đáp ứng

b)

. Xác định khoảng trống năng lực

c)

Các đáp án còn lại đều sai

d)

Thực trạng năng lực của mỗi cá nhân ở từng vị trí công việc

98.

Ưu điểm lớn nhất của phương pháp sàng lọc qua hồ sơ là

a)

Tiết kiệm thời gian

b)

Độ tin cậy cao

c)

Thông tin trung thực

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

99.

Tiêu chí đánh giá hiệu quả của tuyển dụng nhân lực là

a)

Chi phí đào tạo lại dành cho nhân viên mới

b)

Tất cả đáp án đều đúng

c)

Kết quả thực hiện công việc của nhân viên mới

d)

Số lượng nhân viên mới bỏ việc hoặc số người được tuyển không tham gia làm việc tại doanh nghiệp

100.

Đặc trưng của cử động là

a)

Lặp đi lặp lại

b)

Di chuyển vật theo một hướng nhất định

c)

Có khả năng tách thành một bước công việc độc lập

d)

Sự thay đổi vị trí, tư thế, bộ phận cơ thể người lao động

101.

.. là số người lao động có trình độ nghiệp vụ thích hợp được quy định chặt chẽ để thực hiện một khối lượng công việc kỹ thuật nhất định

a)

Mức thời gian

b)

Mức phục vụ

c)

C. Mức biên chế

d)

Mức sản lượng

102.

Nội dung được đề cập trong bản tiêu chuẩn đối với người thực hiện công việc là

a)

Tóm tắt về các nhiệm vụ và trách nhiệm thuộc về một công việc

b)

Phần yêu cầu về chuyên môn, kiến thức, kỹ năng

c)

Các điều kiện làm việc

d)

Sơ yếu lý lịch

103.

Nên phân biệt thời gian phục vụ tổ chức và thời gian phục vụ kỹ thuật thông qua

a)

Thời điểm xảy ra hao phí

b)

Đặc điểm của đối tượng phục vụ

c)

Tỷ trọng mỗi loại thời gian trong ca

d)

Số lần lặp lạ

104.

Quản trị nhân lực không đóng vai trò ... trong việc giúp các tổ chức tồn tại và phát triển

a)

Thiết lập

b)

Tương tự các nguồn lực khác

c)

Lãnh đạo

d)

Tất cả đúng

105.

Thời gian tác nghiệp là thời gian

a)

Người lao động hao phí để thực hiện các thao tác phụ nhằm hoàn thành bước công việc

b)

Người lao động tác động vào đối tượng nhằm biến đổi chúng về mặt hình dáng

c)

Trực tiếp hoàn thành bước công việc và được lặp đi lặp lại qua từng sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm

d)

Người lao động tác động vào đối tượng nhằm biến đổi chúng về mặt hình dáng, tính chất cơ lý hóa

106.

Một mẫu thông báo tuyển dụng chuẩn không có thông tin nào dưới đây

a)

Vị trí công việc

b)

Danh sách ban quản trị công ty

c)

Quyền lợi của ứng viên

d)

Yêu cầu về trình độ

107.

Phân tích công việc giúp cho tổ chức xây dựng được các văn bản làm rõ bản chất công việc như

a)

Bản mô tả công việc

b)

Bản tiêu chuẩn đối với người thực hiện công việc

c)

Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc

d)

Tất cả đều đúng

108.

Phương pháp ... là phương pháp thuộc nhóm phương pháp có căn cứ kỹ thuật

a)

Phương pháp đấu thầu mức

b)

Phương pháp thống kê kinh nghiệm

c)

Phương pháp phân tích tính toán

d)

Phương pháp phân tích khảo sát, phương pháp dân chủ bình nghị

109.

Tuyển dụng nhân lực là hoạt động tiền đề cho

a)

Phân tích công việc

b)

Sử dụng nhân lực

c)

Hoạch định nhân lực

d)

Tất cả đều sai

110.

Có 2 loại mức là

a)

Mức lao động chi tiết và mức thời gian cho một đơn vị sản phẩm

b)

Mức lao động chi tiết và mức lao động tổng hợp

c)

Mức lao động tổng hợp và mức lao động theo định biên

d)

Mức lao động thời gian và mức sản lượng

111.

Để đánh giá sự phù hợp của tính cách ứng viên với đặc thù công việc cần sử dụng

a)

Trắc nghiệm thể chất

b)

Trắc nghiệm DISC

c)

Trắc nghiệm IQ

d)

Trắc nghiệm EQ

112.

Nguồn ứng viên sáng giá nhất cho vị trí quản lý là người

a)

Tự đến nộp hồ sơ

b)

Đề bạt từ nội bộ

c)

Được công ty dịch vụ việc làm giới thiệu

d)

Được một trường đại học giới thiệu

113.

Mức sản lượng cao hơn sẽ làm cho ... giảm

a)

Đơn giá lương sản phẩm

b)

Thu nhập của người lao động

c)

Giá thành sản phẩm

d)

Thời gian nghỉ ngơi của người lao động

114.

Thông tin điều kiện làm việc thể hiện ở tài liệu nào sau đây

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Bản mô tả công việc

c)

Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc

d)

tiêu chuẩn đối với người thực hiện công việc

115.

Những câu hỏi hạn chế sử dụng khi phỏng vấn là

a)

Hỏi mở

b)

Hỏi đóng

c)

Hỏi làm rõ

d)

Hỏi thăm dò