wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TOÁN MẪ ĐỀ 203

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Rủi ro kiểm toán bằng không có tồn tại không?

a)

Có thể đạt được nếu khách hàng trung thực

b)

Có thể đạt được khi dùng công nghệ hiện đại

c)

Chỉ có trong kiểm toán nội bộ doanh nghiệp

d)

Không thể đạt được trên thực tế

2.

Xét đoán nghề nghiệp được sử dụng khi:

a)

Kiểm tra chứng từ

b)

Lập báo cáo tài chính

c)

Áp dụng chuẩn mực vào tình huống cụ thể

d)

Tính toán lợi nhuận

3.

Kiểm toán viên được thuê để làm gì?

a)

Đánh giá tính hợp lý của báo cáo tài chính

b)

Quản lý hệ thống nhân sự của doanh nghiệp

c)

Xây dựng chiến lược kinh doanh cho doanh nghiệp

d)

Điều hành hoạt động sản xuất của doanh nghiệp

4.

Hiểu biết về doanh nghiệp giúp kiểm toán viên:

a)

Lập báo cáo tài chính

b)

Quản lý hoạt động

c)

Định giá doanh nghiệp

d)

Nhận diện rủi ro sai sót trọng yếu

5.

Trong quá trình kiểm toán, KTV nhận thấy Ban giám đốc thường xuyên can thiệp vào các bút toán điều chỉnh cuối kỳ. Điều này làm tăng rủi ro nào?

a)

Rủi ro gian lận

b)

Rủi ro phát hiện

c)

Rủi ro tuân thủ

d)

Rủi ro lấy mẫu

6.

Thư giải trình của ban giám đốc là:

a)

Một loại bằng chứng kiểm toán

b)

Chứng từ kế toán gốc

c)

Báo cáo kiểm toán

d)

Báo cáo tài chính bổ sung

7.

Chương trình kiểm toán là:

a)

Danh sách các thủ tục kiểm toán cần thực hiện

b)

Hợp đồng kiểm toán

c)

Ý kiến kiểm toán

d)

Báo cáo tài chính dự kiến

8.

Kiểm soát nội bộ mạnh cho phép kiểm toán viên:

a)

Bỏ qua kế hoạch kiểm toán

b)

Phát hành ý kiến ngay

c)

Không cần bằng chứng

d)

Giảm mức độ kiểm tra chi tiết

9.

Kiểm toán viên phải duy trì hoài nghi nghề nghiệp nhằm:

a)

Nhận diện khả năng sai sót trọng yếu

b)

Giảm khối lượng kiểm toán

c)

Tin tưởng hoàn toàn khách hàng

d)

Rút ngắn thời gian kiểm toán

10.

Một báo cáo kiểm toán hợp lệ phải có gì?

a)

Ý kiến của cơ quan thuế

b)

Ý kiến của kiểm toán viên

c)

Kết quả kinh doanh năm sau

d)

Thông tin về khách hàng mới

11.

Kiểm toán viên không có trách nhiệm:

a)

Lập kế hoạch kiểm toán

b)

Ngăn chặn mọi gian lận xảy ra

c)

Phát hành báo cáo kiểm toán

d)

Thu thập bằng chứng kiểm toán

12.

Môi trường kiểm soát tốt thường có đặc điểm gì?

a)

Quy trình phê duyệt không nhất quán

b)

Cơ cấu tổ chức thay đổi liên tục

c)

Chính sách nhân sự thiếu rõ ràng

d)

Ban lãnh đạo đề cao tính tuân thủ pháp luật

13.

Bằng chứng từ bên thứ ba độc lập thường:

a)

Không sử dụng được

b)

Chỉ mang tính tham khảo

c)

Có độ tin cậy cao

d)

Có độ tin cậy thấp

14.

Trong kiểm toán khoản vay, thủ tục nào giúp xác minh tốt nhất nghĩa vụ nợ của doanh nghiệp?

a)

Gửi thư xác nhận cho ngân hàng

b)

So sánh số dư đầu kỳ

c)

Kiểm tra sổ kế toán chi tiết

d)

Phỏng vấn kế toán trưởng

15.

KTV phát hiện doanh nghiệp không ghi nhận một khoản nợ tiềm tàng trọng yếu. Điều này ảnh hưởng chủ yếu đến:

a)

Tính hiện hữu

b)

Tính đầy đủ của BCTC

c)

Tính kịp thời

d)

Tính chính xác

16.

Hệ thống kiểm soát nội bộ tốt giúp gì?

a)

Tăng ngay lập tức lợi nhuận

b)

Mở rộng quy mô nhân sự kế toán

c)

Tăng doanh thu bán hàng dài hạn

d)

Giảm rủi ro sai sót trọng yếu

17.

Kiểm toán nội bộ phục vụ mục tiêu nào?

a)

Hỗ trợ quản lý trong điều hành doanh nghiệp

b)

Kiểm tra doanh thu bán hàng hàng ngày

c)

Lập báo cáo tài chính theo quy định

d)

Cung cấp ý kiến độc lập cho bên ngoài

18.

KTV phát hiện doanh nghiệp không trích khấu hao TSCĐ đang sử dụng. Sai phạm này ảnh hưởng đến:

a)

Tiền mặt

b)

Chi phí và lợi nhuận

c)

Vốn góp

d)

Doanh thu

19.

Thư giải trình của Ban giám đốc có vai trò chủ yếu là:

a)

Bổ sung và hỗ trợ cho các bằng chứng kiểm toán khác

b)

Thay thế hoàn toàn bằng chứng

c)

Không có giá trị pháp lý

d)

Chỉ dùng cho mục đích lưu trữ

20.

Sai sót phát hiện sau ngày kết thúc niên độ nhưng trước ngày phát hành BCTC cần được xử lý bằng cách:

a)

A. Điều chỉnh hoặc thuyết minh trên BCTC

b)

B. Chỉ ghi nhận vào kỳ sau

c)

C. Bỏ qua vì đã hết kỳ

d)

D. Không cần phản ánh

21.

Đối tượng trực tiếp của kiểm toán báo cáo tài chính là:

a)

Báo cáo tài chính

b)

Hoạt động kinh doanh

c)

Chiến lược phát triển

d)

Chính sách kế toán

22.

Bằng chứng kiểm toán phải đảm bảo điều gì?

a)

Tính nhiều về số lượng tài liệu thu thập

b)

Tính tiện lợi trong quá trình tra cứu

c)

Tính mới mẻ của các chứng từ kế toán

d)

Tính đầy đủ và đáng tin cậy hợp lý

23.

Kiểm toán viên cần lập kế hoạch để làm gì?

a)

Sắp xếp công việc một cách hiệu quả

b)

Quản lý nhân viên hành chính

c)

Xây dựng kế hoạch sản xuất

d)

Điều hành hoạt động bán hàng

24.

Kiểm toán viên hành nghề cần có gì?

a)

Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông

b)

Chứng chỉ kiểm toán theo quy định

c)

Chứng nhận tham gia khóa đào tạo nội bộ

d)

Thẻ nhân viên của doanh nghiệp

25.

Ý kiến chấp nhận toàn phần cho thấy:

a)

Doanh nghiệp không có sai sót

b)

Báo cáo tài chính được lập trung thực, hợp lý

c)

Không tồn tại rủi ro kiểm toán

d)

Không cần kiểm toán lại

26.

KTV phát hiện doanh nghiệp ghi nhận doanh thu khi hàng hóa vẫn còn nằm trong kho. Sai phạm này liên quan trực tiếp đến tiêu chí nào?

a)

Tính nhất quán

b)

Tính chính xác số học

c)

Tính đầy đủ

d)

Tính hiện hữu và ghi nhận đúng kỳ

27.

Việc KTV tham gia kiểm kê hàng tồn kho nhằm mục đích chính là:

a)

Xác minh quyền sở hữu

b)

Xác minh giá trị thị trường

c)

Kiểm tra tính pháp lý

d)

Xác minh tính hiện hữu của hàng tồn kho

28.

Nếu hệ thống kiểm soát nội bộ được đánh giá là yếu, KTV nên:

a)

Giảm mức trọng yếu

b)

Mở rộng phạm vi và tăng thủ tục kiểm toán chi tiết

c)

Giảm cỡ mẫu kiểm toán

d)

Dựa nhiều hơn vào kiểm soát nội bộ

29.

KTV không độc lập với khách hàng kiểm toán. Hệ quả lớn nhất là:

a)

Tăng hiệu quả kiểm toán

b)

Giảm rủi ro kiểm toán

c)

Không ảnh hưởng kết quả

d)

Ý kiến kiểm toán không còn đáng tin cậy

30.

Rủi ro tiềm tàng phản ánh:

a)

Mức độ tuân thủ pháp luật

b)

Khả năng sai sót vốn có của khoản mục

c)

Hiệu quả kiểm soát nội bộ

d)

Năng lực kiểm toán viên

31.

Khi có nghi ngờ gian lận, kiểm toán viên cần?

a)

Ngay lập tức kết thúc hợp đồng kiểm toán

b)

Không cần trao đổi với ban giám đốc doanh nghiệp

c)

Tăng cường kiểm tra và thu thập thêm bằng chứng

d)

Chỉ ghi nhận dưới dạng thông tin nội bộ nhóm kiểm toán

32.

Bằng chứng kiểm toán nào sau đây có độ tin cậy thấp nhất?

a)

Thư xác nhận từ ngân hàng

b)

Biên bản kiểm kê có chữ ký KTV

c)

Hợp đồng ký với bên thứ ba

d)

Giải trình miệng của Ban giám đốc

33.

Tính trung thực của báo cáo tài chính nghĩa là gì?

a)

Phản ánh đúng bản chất giao dịch

b)

Đúng với kế hoạch ban đầu doanh nghiệp

c)

Thể hiện lợi nhuận theo mong muốn

d)

Làm hài lòng cổ đông doanh nghiệp

34.

Kiểm toán tuân thủ tập trung đánh giá:

a)

Tính trung thực của số liệu

b)

Tính hiệu quả sản xuất

c)

Mức độ chấp hành luật và quy định

d)

Khả năng sinh lời

35.

Kiểm toán viên chịu trách nhiệm về:

a)

Hiệu quả hoạt động doanh nghiệp

b)

Quyết định đầu tư của cổ đông

c)

Nội dung báo cáo tài chính

d)

Ý kiến kiểm toán đưa ra

36.

KTV phát hiện doanh nghiệp ghi nhận trước doanh thu của hợp đồng dài hạn. Rủi ro chính là:

a)

Không ảnh hưởng BCTC

b)

Tiền mặt bị ghi nhận sai so với sổ sao kê

c)

Doanh thu và lợi nhuận bị thổi phồng

d)

Chi phí bị ghi nhận thiếu

37.

KTV phát hiện doanh nghiệp cố tình trì hoãn ghi nhận chi phí để làm đẹp lợi nhuận. Hành vi này được gọi là:

a)

Quản trị lợi nhuận

b)

Điều chỉnh kế toán hợp lý

c)

Tuân thủ chuẩn mực

d)

Sai sót ngẫu nhiên

38.

Kiểm tra chi tiết nhằm:

a)

Lập kế hoạch kiểm toán

b)

Phân tích xu hướng

c)

Thu thập bằng chứng trực tiếp cho cơ sở dẫn liệu

d)

Đánh giá kiểm soát nội bộ

39.

Một trong các yêu cầu đối với kiểm toán viên là gì?

a)

Có năng lực chuyên môn phù hợp

b)

Có khả năng thiết kế sản phẩm

c)

Có khả năng lập trình máy tính

d)

Có khả năng bán hàng tốt

40.

Kiểm toán viên phải đối chiếu số liệu kế toán với gì?

a)

Ý kiến chủ quan của nhà quản lý

b)

Kỳ vọng của nhà đầu tư tiềm năng

c)

Các chứng từ và tài liệu liên quan

d)

Kế hoạch tài chính dài hạn doanh nghiệp

41.

Khi kiểm toán doanh thu, điều quan trọng là gì?

a)

Doanh thu phải cao hơn chi phí phát sinh

b)

Xác nhận doanh thu ghi nhận đúng kỳ

c)

Doanh thu phải đúng với kế hoạch đề ra

d)

Doanh thu phải tăng qua từng năm

42.

Trọng yếu trong kiểm toán được xác định nhằm:

a)

Loại bỏ mọi sai sót nhỏ

b)

Thay thế xét đoán nghề nghiệp

c)

Tập trung vào sai sót ảnh hưởng đến quyết định người sử dụng

d)

Giảm trách nhiệm kiểm toán viên

43.

Kiểm toán viên cần xác định trọng yếu cho từng khoản mục vì sao?

a)

Lập kế hoạch kinh doanh dài hạn

b)

Phân bổ nguồn lực kiểm toán hợp lý

c)

Xác định mức thưởng cho nhân viên

d)

Xây dựng chiến lược thương hiệu

44.

Bằng chứng bên ngoài thường có đặc điểm gì?

a)

Phát sinh từ hoạt động nhân sự nội bộ

b)

Độ tin cậy cao hơn bằng chứng nội bộ

c)

Thường ít giá trị đối với kiểm toán viên

d)

Do doanh nghiệp tự lập và lưu trữ

45.

Thử nghiệm kiểm soát được dùng khi nào?

a)

Khi xây dựng chính sách nhân sự doanh nghiệp

b)

Khi lập kế hoạch quảng cáo sản phẩm

c)

Khi đánh giá hiệu quả kiểm soát nội bộ

d)

Khi tính toán lợi nhuận doanh nghiệp

46.

Trong kiểm toán, mức trọng yếu được sử dụng để:

a)

Loại bỏ hoàn toàn rủi ro

b)

Giảm trách nhiệm KTV

c)

Xác định phạm vi và trọng tâm kiểm toán

d)

Thay thế xét đoán nghề nghiệp

47.

Kiểm toán viên phải bảo mật thông tin vì sao?

a)

Tạo điều kiện tăng doanh thu kiểm toán

b)

Hạn chế số lượng hồ sơ kiểm toán lập ra

c)

Đảm bảo quyền lợi cá nhân của kiểm toán viên

d)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp của khách hàng

48.

Kiểm toán viên phải thu thập bằng chứng:

a)

Đầy đủ và thích hợp

b)

Dễ thu thập

c)

Nhiều về số lượng

d)

Do khách hàng cung cấp

49.

Kiểm toán hoạt động chủ yếu nhằm:

a)

Phát hiện gian lận tài chính

b)

Đánh giá tính kinh tế, hiệu quả và hiệu lực

c)

Xác nhận báo cáo tài chính

d)

Kiểm tra chứng từ kế toán

50.

Hạn chế vốn có của kiểm toán xuất phát từ đâu?

a)

Việc sử dụng xét đoán và lấy mẫu kiểm toán

b)

Doanh nghiệp luôn thay đổi quy trình sản xuất

c)

Khách hàng thường xuyên thay đổi nhân sự

d)

Các quy định pháp luật liên tục sửa đổi

51.

Kiểm toán nghề nghiệp yêu cầu điều gì?

a)

Không cần lập hồ sơ lưu trữ kiểm toán

b)

Làm việc theo cảm tính và kinh nghiệm cá nhân

c)

Làm theo yêu cầu riêng của từng khách hàng

d)

Tuân thủ chuẩn mực và quy định pháp luật

52.

Nếu bằng chứng kiểm toán thu thập được mâu thuẫn nhau, KTV nên:

a)

Chọn bằng chứng có lợi cho DN

b)

Giữ nguyên ý kiến ban đầu

c)

Loại bỏ tất cả bằng chứng

d)

Thu thập thêm bằng chứng bổ sung

53.

Một trong các rủi ro lớn của kiểm toán là gì?

a)

Không được tham gia các khóa đào tạo

b)

Đưa ra ý kiến sai về báo cáo tài chính

c)

Không được tiếp cận nhân viên khách hàng

d)

Phải làm thêm giờ trong mùa cao điểm

54.

Thư giải trình của ban giám đốc mang tính gì?

a)

Xác nhận trách nhiệm đối với thông tin tài chính

b)

Khẳng định hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp

c)

Khẳng định năng lực của đội ngũ kiểm toán viên

d)

Thay thế hoàn toàn bằng chứng kiểm toán khác

55.

Nguyên tắc đạo đức quan trọng nhất của kiểm toán viên là:

a)

Tính linh hoạt

b)

Tính độc lập

c)

Tính tuân thủ khách hàng

d)

Tính tiết kiệm chi phí

56.

Ý kiến ngoại trừ được đưa ra khi:

a)

Không có bằng chứng

b)

Sai sót trọng yếu nhưng không lan tỏa

c)

Không có sai sót

d)

Gian lận lan tỏa

57.

Khi đánh giá một sai sót, kiểm toán viên cần xét đến?

a)

Ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Thời gian thành lập doanh nghiệp

c)

Số lượng nhân viên của doanh nghiệp

d)

Quy mô và bản chất của sai sót

58.

Từ chối đưa ra ý kiến xảy ra khi:

a)

Không thể thu thập đầy đủ bằng chứng thích hợp

b)

Doanh nghiệp thua lỗ

c)

Có sai sót nhỏ

d)

Kiểm soát nội bộ yếu

59.

Thủ tục phân tích trong kiểm toán được sử dụng chủ yếu để:

a)

Nhận diện các biến động bất thường và rủi ro

b)

Giảm thời gian lập báo cáo

c)

Loại bỏ gian lận

d)

Thay thế kiểm toán chi tiết

60.

Rủi ro kiểm soát là:

a)

Rủi ro tài chính

b)

Rủi ro do kiểm toán viên gây ra

c)

Rủi ro thị trường

d)

Khả năng kiểm soát nội bộ không ngăn ngừa sai sót

61.

Kiểm toán viên không được làm gì?

a)

Lập kế hoạch làm việc hàng tuần

b)

Báo cáo công việc cho cấp quản lý

c)

Tham gia các khóa đào tạo chuyên môn

d)

Nhận lợi ích vật chất từ khách hàng

62.

Nếu doanh nghiệp không cung cấp đầy đủ hồ sơ kiểm toán theo yêu cầu, KTV nên:

a)

Bỏ qua các thủ tục liên quan

b)

Xem xét hạn chế phạm vi kiểm toán

c)

Vẫn đưa ra ý kiến chấp nhận

d)

Giảm mức trọng yếu

63.

Kiểm toán viên sử dụng công việc của chuyên gia khi nào?

a)

Khi muốn giảm khối lượng công việc kiểm toán

b)

Khi không muốn tiếp tục kiểm toán

c)

Khi cần đánh giá vấn đề ngoài chuyên môn kiểm toán

d)

Khi khách hàng yêu cầu bắt buộc sử dụng

64.

Báo cáo kiểm toán được lập sau khi:

a)

Hoàn thành các thủ tục kiểm toán cần thiết

b)

Kết thúc niên độ kế toán

c)

Khách hàng yêu cầu phát hành

d)

Doanh nghiệp lập xong báo cáo tài chính

65.

Kiểm toán độc lập khác kiểm toán nội bộ ở điểm nào?

a)

Phục vụ chủ yếu cho bên sử dụng bên ngoài

b)

Không cần bằng chứng để kết luận

c)

Không cần tuân thủ các chuẩn mực

d)

Chỉ làm việc tại một doanh nghiệp nhất định

66.

Rủi ro kiểm toán là:

a)

Khả năng doanh nghiệp thua lỗ

b)

Sai sót kế toán trong kỳ

c)

Nguy cơ gian lận xảy ra

d)

Khả năng kiểm toán viên đưa ra ý kiến không phù hợp

67.

Khi rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát đều cao, KTV cần:

a)

Giảm rủi ro phát hiện bằng cách tăng thủ tục kiểm toán

b)

Tăng mức trọng yếu, giảm cỡ mẫu

c)

Giảm thời gian kiểm toán

d)

Giảm cỡ mẫu, tăng thời gian kiểm toán

68.

Thủ tục phân tích thường được sử dụng để:

a)

Phát hiện các biến động bất thường

b)

Thay thế kiểm tra chi tiết

c)

Đưa ra ý kiến kiểm toán

d)

Đánh giá tuân thủ pháp luật

69.

Ý kiến không chấp nhận được đưa ra khi:

a)

Sai sót trọng yếu và lan tỏa

b)

Sai sót không đáng kể

c)

Không có gian lận

d)

Có sai sót ước tính

70.

Thủ tục xác nhận bên ngoài thường áp dụng cho khoản mục nào?

a)

Các khoản phải thu khách hàng

b)

Chi phí tiền lương nhân viên

c)

Khấu hao tài sản cố định

d)

Tiền điện và nước doanh nghiệp

71.

Bằng chứng kiểm toán là:

a)

Thông tin được kiểm toán viên sử dụng làm cơ sở cho ý kiến

b)

Hồ sơ nội bộ của doanh nghiệp

c)

Dữ liệu kế toán chưa được kiểm tra

d)

Ý kiến của ban giám đốc

72.

Mục đích chính của thử nghiệm chi tiết là gì?

a)

Kiểm tra trực tiếp số dư hoặc nghiệp vụ

b)

Đánh giá chất lượng nhân sự kế toán

c)

Phân tích năng lực cạnh tranh doanh nghiệp

d)

Xác định thị phần của sản phẩm doanh nghiệp

73.

Thủ tục phân tích thường hiệu quả nhất khi nào?

a)

Khi doanh nghiệp mới thành lập và thiếu dữ liệu

b)

Khi có nhiều biến động bất thường trong năm

c)

Khi số liệu tài chính ổn định và có xu hướng rõ ràng

d)

Khi doanh nghiệp hoạt động trong ngành đặc thù

74.

KTV phát hiện doanh nghiệp che giấu thông tin trọng yếu với mục đích đánh lừa người sử dụng BCTC. Đây là:

a)

Gian lận

b)

Sai sót vô ý

c)

Thay đổi chính sách kế toán

d)

Điều chỉnh hợp lý

75.

KTV phát hiện nhiều bút toán điều chỉnh được thực hiện sát ngày khóa sổ. Dấu hiệu này cho thấy:

a)

Tuân thủ tốt chuẩn mực

b)

Hệ thống KSNB mạnh

c)

Rủi ro gian lận tăng cao

d)

Không có rủi ro

76.

Ý kiến kiểm toán nhằm phục vụ ai?

a)

Phòng marketing của doanh nghiệp

b)

Người sử dụng báo cáo tài chính

c)

Bộ phận sản xuất trong doanh nghiệp

d)

Nhân viên hành chính của doanh nghiệp

77.

Rủi ro tiềm tàng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Bản chất của nghiệp vụ và môi trường kinh doanh

b)

Quy mô của công ty kiểm toán viên

c)

Thời gian ký hợp đồng kiểm toán

d)

Số lượng nhân viên kiểm toán tham gia

78.

Sai sót trọng yếu là sai sót:

a)

Có thể ảnh hưởng đến quyết định kinh tế của người sử dụng

b)

Có giá trị tuyệt đối lớn

c)

Phát sinh do gian lận

d)

Do lỗi hệ thống

79.

Một khoản doanh thu không có hợp đồng hay chứng từ hỗ trợ đáng tin cậy. KTV nên kết luận:

a)

Doanh thu được ghi nhận đúng

b)

Doanh thu có thể không hiện hữu

c)

Không ảnh hưởng BCTC

d)

Chỉ cần thuyết minh

80.

Ý kiến kiểm toán bị giới hạn khi nào?

a)

Khi doanh nghiệp mở thêm chi nhánh

b)

Khi doanh nghiệp lỗ trong năm tài chính

c)

Khi phạm vi kiểm toán không đầy đủ

d)

Khi doanh nghiệp thay đổi giám đốc

81.

Thái độ hoài nghi nghề nghiệp giúp gì?

a)

Giảm khối lượng công việc thực hiện

b)

Tăng tốc độ hoàn thành kiểm toán

c)

Tạo áp lực tâm lý với khách hàng

d)

Nhận diện khả năng tồn tại sai sót

82.

Khi kiểm toán hàng tồn kho, thủ tục nào thường dùng?

a)

Tham gia chứng kiến kiểm kê vật chất

b)

Đọc báo cáo phân tích thị trường

c)

So sánh tiến lượng trong kỳ

d)

Phỏng vấn nhân viên bán hàng

83.

Khi bằng chứng không đầy đủ, kiểm toán viên nên làm gì?

a)

Thực hiện thêm các thủ tục kiểm toán khác

b)

Vẫn đưa ra ý kiến chấp nhận toàn phần

c)

Chuyển hồ sơ sang bộ phận pháp chế

d)

Dừng kiểm toán và kết thúc hợp đồng

84.

Nếu KTV không thể thu thập đủ bằng chứng thích hợp cho một khoản mục trọng yếu, KTV nên xem xét:

a)

Ý kiến kiểm toán bị ảnh hưởng (ngoại trừ hoặc từ chối)

b)

Bỏ qua khoản mục đó

c)

Vẫn chấp nhận toàn phần

d)

Giảm mức trọng yếu

85.

Thời điểm thu thập bằng chứng ảnh hưởng đến:

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Độ tin cậy của bằng chứng

c)

Chi phí kiểm toán

d)

Hình thức báo cáo

86.

Ý kiến kiểm toán phản ánh:

a)

Kết quả kinh doanh

b)

Ý kiến của cơ quan thuế

c)

Cam kết của ban giám đốc

d)

Quan điểm chuyên môn của kiểm toán viên

87.

Hồ sơ kiểm toán cần thể hiện điều gì?

a)

Công việc đã làm và kết quả thu được

b)

Chính sách giá bán sản phẩm

c)

Chi phí vận hành doanh nghiệp

d)

Kế hoạch marketing doanh nghiệp

88.

Khi đánh giá khả năng hoạt động liên tục, kiểm toán viên nên xem xét?

a)

Khả năng thanh toán các nghĩa vụ đến hạn

b)

Khả năng tuyển dụng thêm nhân sự

c)

Mức độ hài lòng của khách hàng

d)

Tốc độ tăng trưởng của thị trường

89.

KTV phát hiện doanh nghiệp không trình bày chính sách kế toán áp dụng. Điều này vi phạm:

a)

Nguyên tắc thận trọng và thuyết minh

b)

Nguyên tắc nhất quán và phù hợp

c)

Nguyên tắc phù hợp và trình bày

d)

Nguyên tắc trình bày và thuyết minh

90.

Trách nhiệm lập báo cáo tài chính thuộc về:

a)

Kiểm toán viên độc lập

b)

Đơn vị được kiểm toán

c)

Người sử dụng báo cáo tài chính

d)

Cơ quan kiểm toán nhà nước

91.

KTV phát hiện doanh nghiệp ghi nhận chi phí sửa chữa lớn vào chi phí thay vì vốn hóa. Điều này dẫn đến:

a)

Lợi nhuận và giá trị TSCĐ bị sai lệch

b)

Tiền mặt bị ghi nhận sai

c)

Doanh thu bị sai lệch

d)

Không ảnh hưởng BCTC

92.

Kiểm toán viên phải lưu hồ sơ để:

a)

Thay thế báo cáo

b)

Giảm rủi ro

c)

Công bố cho khách hàng

d)

Chứng minh công việc đã thực hiện

93.

Trong kiểm toán, xét đoán nghề nghiệp của KTV được sử dụng khi:

a)

Chỉ trong giai đoạn lập kế hoạch

b)

Chỉ khi có gian lận

c)

Xuyên suốt toàn bộ quá trình kiểm toán

d)

Chỉ khi lập báo cáo kiểm toán

94.

Kiểm toán viên phải tuân thủ nguyên tắc khách quan để làm gì?

a)

Giảm thiểu thời gian hoàn thành kiểm toán

b)

Hỗ trợ doanh nghiệp đạt mục tiêu lợi nhuận

c)

Đảm bảo lợi ích tối đa cho khách hàng

d)

Tránh bị chi phối khi đưa ra ý kiến kiểm toán

95.

Người sử dụng chính của báo cáo kiểm toán là:

a)

Các bên liên quan bên ngoài đơn vị

b)

Ban điều hành

c)

Bộ phận kế toán nội bộ

d)

Phòng kiểm soát nội bộ

96.

Khi doanh nghiệp không cung cấp hồ sơ đầy đủ, rủi ro nào tăng?

a)

Rủi ro thanh khoản

b)

Rủi ro cạnh tranh

c)

Rủi ro thị trường

d)

Rủi ro phát hiện

97.

Chuẩn mực kiểm toán được ban hành nhằm:

a)

Điều hành hoạt động doanh nghiệp

b)

Hướng dẫn kiểm toán viên thực hiện kiểm toán

c)

Thay thế luật kế toán

d)

Quản lý thị trường tài chính

98.

Mối quan hệ giữa các thành phần rủi ro được thể hiện qua:

a)

Chu trình kiểm toán

b)

Quy trình kiểm toán

c)

Mô hình rủi ro kiểm toán

d)

Kiểm soát nội bộ

99.

Mục tiêu chủ yếu của kiểm toán báo cáo tài chính là:

a)

Đưa ra ý kiến về mức độ trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính

b)

Phát hiện và xử lý mọi gian lận phát sinh

c)

Kiểm tra toàn bộ chứng từ kế toán

d)

Đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp

100.

Khi rủi ro tiềm tàng cao, kiểm toán viên cần:

a)

Chỉ phân tích

b)

Giảm bằng chứng

c)

Tăng cường phạm vi và mức độ kiểm tra

d)

Bỏ qua kiểm soát

101.

Hồ sơ kiểm toán dùng để:

a)

Thay thế báo cáo kiểm toán

b)

Lưu trữ bằng chứng và kết luận kiểm toán

c)

Công bố cho công chúng

d)

Lập báo cáo tài chính

102.

KTV phát hiện doanh nghiệp sử dụng ước tính kế toán quá lạc quan so với thực tế. Rủi ro chính là:

a)

 Sai sót số học

b)

Không ảnh hưởng BCTC

c)

Vi phạm hình thức báo cáo

d)

Trình bày sai giá trị tài sản và lợi nhuận

103.

Thủ tục xác nhận thường dùng cho:

a)

Các khoản phải thu, phải trả

b)

Chi phí trả trước

c)

Hàng tồn kho

d)

Tài sản cố định

104.

Khi lập kế hoạch kiểm toán, việc đầu tiên cần làm là gì?

a)

Hiểu rõ đặc điểm và môi trường của khách hàng

b)

Soạn ngay báo cáo kiểm toán sơ bộ

c)

Gửi thư xác nhận công nợ cho khách hàng

d)

Thực hiện kiểm kê tất cả tài sản doanh nghiệp

105.

Kiểm toán viên độc lập là người:

a)

Không có lợi ích tài chính trực tiếp với đơn vị được kiểm toán

b)

Tham gia điều hành hoạt động tài chính

c)

Là nhân viên kế toán của đơn vị

d)

Là cổ đông lớn của doanh nghiệp

106.

Trọng yếu là khái niệm liên quan đến điều gì?

a)

 Ảnh hưởng của sai sót đến người sử dụng báo cáo

b)

Kinh nghiệm làm việc của kiểm toán viên

c)

Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý doanh nghiệp

d)

Quy mô nhân sự kế toán của doanh nghiệp

107.

Kiểm toán nội bộ thường trực thuộc:

a)

Hiệp hội nghề nghiệp

b)

Cơ quan quản lý nhà nước

c)

Công ty kiểm toán độc lập

d)

Doanh nghiệp được kiểm toán

108.

Rủi ro gian lận thường xuất phát từ đâu?

a)

Trang thiết bị kỹ thuật lạc hậu

b)

Hành vi cố ý của con người

c)

Yếu tố thời tiết và môi trường

d)

Quy định pháp luật thay đổi

109.

Kế hoạch kiểm toán được lập để:

a)

Đáp ứng yêu cầu khách hàng

b)

Phát hiện toàn bộ gian lận

c)

Xác định phạm vi, thời gian và nguồn lực kiểm toán

d)

Giảm chi phí kiểm toán

110.

Quan sát kiểm kê hàng tồn kho nhằm:

a)

Xác định giá trị thị trường

b)

Kiểm tra quyền sở hữu

c)

Đánh giá sự tồn tại của hàng hóa

d)

Đánh giá hiệu quả