wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Tổng quan về Logistics

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Logistics được phát minh lần đầu tiên trong lĩnh vực nào? (Nhớ - 0,2 điểm)

a)

Thương mại

b)

Quân sự

c)

Sản xuất

d)

Dịch vụ

2.

Một trong các đặc điểm của logistics là gì, liên quan đến việc tích hợp nhiều khâu? (Nhớ - 0,2 điểm)

a)

Tính linh hoạt

b)

Tính quốc tế

c)

Tính hệ thống

d)

Tính công nghệ

3.

Theo Luật Thương mại Việt Nam 2005, dịch vụ logistics là hoạt động gì? (Nhớ - 0,2 điểm)

a)

Hoạt động nông nghiệp

b)

Hoạt động sản xuất

c)

Hoạt động thương mại

d)

Hoạt động tài chính

4.

Theo CSCMP, LOGIS là bộ phận của ?

a)

chuỗi sx

b)

chuỗi cung ứng

c)

chuỗi phân phối

d)

chuỗi bán lẻ

5.

Đặc điểm nào của logistics liên quan đến việc vượt biên giới quốc gia? (Nhớ - 0,2 điểm)

a)

Tính linh hoạt

b)

Tính công nghệ

c)

Tính hệ thống

d)

Tính quốc tế

6.

Giai đoạn 1 trong phát triển logistics theo ESCAP tập trung vào: (Hiểu - 0,2 điểm)

a)

Supply Chain Management

b)

Outbound logistics

c)

Inbound logistics

d)

Physical Distribution

7.

Đặc điểm "tính công nghệ" của logistics liên quan đến việc sử dụng: (Hiểu - 0,2 điểm)

a)

Lao động thủ công

b)

Kho bãi thủ công

c)

Phương tiện vận tải

d)

ERP, RFID, GPS

8.
  1. Vai trò của logistics đối với doanh nghiệp là tối ưu hóa: (Hiểu - 0,2 điểm)

a)
  1. A. Chu trình lưu chuyển sản xuất kinh doanh

b)
  1. B. Chi phí quảng cáo

c)
  1. C. Nhân sự hành chính

d)
  1. D. Đầu tư tài chính

9.

Phân loại logistics theo cách thức nào bao gồm 1PL đến 5PL: (Hiểu - 0,2 điểm)

a)

Theo pháp lý

b)

Theo cách thức logistics

c)

Theo đối tượng hàng hóa

d)

Theo quá trình vận hành

10.

Reverse Logistics liên quan đến việc: (Hiểu - 0,2 điểm)

a)

Lưu kho bán thành phẩm

b)

Phân phối thành phẩm

c)

Vận chuyển nguyên liệu đầu vào

d)

Di chuyển sản phẩm từ người tiêu dùng ngược về chuỗi cung ứng

11.

Nếu một doanh nghiệp tự đầu tư xe tải và kho bãi để vận chuyển hàng hóa, đây là hình thức logistics nào? (Vận dụng - 0,2 điểm)

a)

2PL

b)

3PL

c)

4PL

d)

1PL

12.

Nếu doanh nghiệp sử dụng ERP để tối ưu hóa logistics, đây là ứng dụng của đặc điểm nào? (Vận dụng - 0,2 điểm)

a)

Tính linh hoạt

b)

Tính công nghệ

c)

Tính hệ thống

d)

Tính quốc tế

13.

Để nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia, Việt Nam nên áp dụng vai trò của logistics như thế nào? (Vận dụng - 0,2 điểm)

a)

Tạo liên kết kinh tế và thông tin để thúc đẩy xuất khẩu

b)

Bỏ qua lưu thông hàng hóa

c)

Tăng chi phí vận tải

d)

Giảm hội nhập quốc tế

14.

Trong tình huống thu hồi sản phẩm lỗi, doanh nghiệp nên áp dụng loại logistics nào? (Vận dụng - 0,2 điểm)

a)

Reverse Logistics

b)

Inbound Logistics

c)

Outbound Logistics

d)

1PL

15.

Một doanh nghiệp muốn tối ưu hóa chuỗi cung ứng bằng công nghệ, nên chọn hình thức nào để vận dụng? (Vận dụng - 0,2 điểm)

a)

5PL

b)

1PL

c)

2PL

d)

3PL

16.
  1. Đặc điểm nổi bật của vận tải quốc tế là việc chuyên chở diễn ra trên lãnh thổ của ít nhất bao nhiêu nước? (Nhớ - 0,2 điểm)

a)
  1. A. Một nước

b)
  1. B. Hai nước

c)
  1. C. Ba nước

d)
  1. D. Không giới hạn

17.

Phương thức vận tải nào có năng lực vận chuyển tốt nhất?

a)

Đường bộ

b)

Đường sắt

c)

Đường không

d)

Đường thủy

18.
  1. Tồn kho được định nghĩa là sự tích lũy và lưu trữ sản phẩm ở các giai đoạn trong suốt dây chuyền cung ứng từ điểm nào đến điểm nào? (Nhớ - 0,2 điểm)

a)
  1. A. Từ đầu tiên đến cuối cùng

b)
  1. B. Từ sản xuất đến tiêu thụ

c)
  1. C. Chỉ tại nơi sản xuất

d)
  1. D. Chỉ tại nơi tiêu thụ

19.
  1. Đặc điểm vô hình của sản phẩm vận tải dẫn đến hậu quả gì? (Hiểu - 0,2 điểm)

a)
  1. A. Quá trình sản xuất và tiêu thụ không thể tách rời

b)
  1. B. Sản phẩm có thể dự trữ được

c)
  1. C. Sản phẩm thay đổi hình dạng

d)
  1. D. Không cần quy đổi thành tấn km

20.

Phương thức vận tải đường không có đặc trưng gì nổi bật?

a)

Tốc độ chậm nhưng chi phí rẻ

b)

Tốc độ nhanh nhất nhưng chi phí cao nhất và độ tin cậy thấp

c)

Năng lực vận chuyển lớn nhất

d)

Trình linh hoạt cao nhất

21.

Sự khác biệt chính giữa vận tải đa phương thức và vận tải từng chặng là gì?

a)

Vận tải từng chặng chỉ sử dụng một phương thức

b)

Vận tải từng chặng luôn rẻ hơn

c)

Vận tải đa phương thức sử dụng nhiều phương thức nhưng chỉ một chứng từ và một người chịu trách nhiệm

d)

Vận tải đa phương thức không cần chứng từ

22.

Vai trò của người giao nhận (freight forwarder) trong vận tải quốc tế là gì?

a)

Chỉ sở hữu phương tiện vận tải

b)

Không liên quan đến khách hàng lẻ

c)

Là trung gian gom hàng lẻ để đóng container và cung cấp dịch vụ kèm theo như hải quan

d)

Chỉ nhận hàng ở nơi đến

23.
  1. Vai trò của vận tải quốc tế đối với nền kinh tế là gì? (Hiểu - 0,2 điểm)

a)
  1. A. Chỉ thúc đẩy sản xuất mà không ảnh hưởng đến phân phối

b)
  1. B. Chỉ ảnh hưởng đến vận tải nội địa

c)
  1. C. Không đóng góp vào thu nhập quốc dân

d)
  1. D. Thúc đẩy ngoại thương, giảm chi phí, và khắc phục sự phát triển không đồng đều giữa các vùng

24.

Vai trò của tồn kho trong việc cân bằng cung và cầu đặc biệt cần thiết cho loại hàng hóa nào?

a)

Hàng hóa sản xuất và tiêu thụ theo mùa

b)

Hàng hóa không có nhu cầu biến động

c)

Hàng hóa chỉ dùng cho sản xuất

d)

Hàng hóa sản xuất và tiêu thụ quanh năm

25.

Mối quan hệ giữa chi phí lưu kho và chi phí đặt hàng trong mô hình EOQ là gì?

a)

Cả hai đều tỷ lệ nghịch với mức tồn kho

b)

Chi phí lưu kho tỷ lệ thuận, chi phí đặt hàng tỷ lệ nghịch với mức đặt hàng

c)

Cả hai đều tỷ lệ thuận với mức tồn kho

d)

Không có mối quan hệ

26.

Nếu một doanh nghiệp muốn vận chuyển hàng hóa khối lượng lớn, cự ly dài với chi phí thấp, phương thức vận tải nào nên chọn dựa trên bảng so sánh?

a)

Đường sắt

b)

Đường ống

c)

Đường thủy

d)

Đường bộ

27.
  1. Trong tình huống hàng hóa cần giao nhanh nhưng chi phí cao không phải vấn đề, doanh nghiệp nên áp dụng phương thức vận tải nào? (Vận dụng - 0,2 điểm)

a)
  1. A. Đường thủy

b)
  1. B. Đường bộ

c)
  1. C. Đường sắt

d)
  1. D. Đường hàng không

28.
  1. Nếu hợp đồng sử dụng Incoterms CPT, ai chịu trách nhiệm ký hợp đồng vận tải và trả cước phí đến nơi đến? (Vận dụng - 0,2 điểm)

a)
  1. A. Người mua

b)
  1. B. Người giao nhận

c)
  1. C. Người bán

d)
  1. D. Người chuyên chở

29.
  1. Một doanh nghiệp Việt Nam muốn ưu tiên đội tàu nội địa để cải thiện cán cân thanh toán, họ nên chọn Incoterms nào để giành quyền vận tải khi bán hàng? (Vận dụng - 0,2 điểm)

a)
  1. A. FOB

b)
  1. B. EXW

c)
  1. C. CIF

d)
  1. D. FAS

30.

Nếu cước vận tải đang tăng mạnh, doanh nghiệp không nên giành quyền vận tải trong trường hợp nào?

a)

Khi chênh lệch giá FOB và CIF bù đắp chi phí

b)

Khi có đội tàu nội địa

c)

Khi am hiểu thị trường vận tải

d)

Khi thị trường thuộc về đối tác cầm nắm gấp C

31.

Các đặc trưng kinh tế kỹ thuật của tàu buôn bao gồm mớn nước, trọng lượng, trọng tải và đăng tính đăng ký? (Nhớ - 0,2 điểm) (Câu gốc N3.1, nhưng điều chỉnh thành trắc nghiệm)

a)

Chi đăng tích

b)

Chi trọng tải D

c)

Sai C

d)

Đúng B

32.

Chức năng và tác dụng của vận đơn đường biển là gì? (Nhớ - 0,2 điểm)

a)

Bằng chứng hợp đồng B

b)

Giấy nhận hàng C

c)

Tất cả

d)

Chứng từ sở hữu D

33.

Khái niệm và phân loại các hình thức thuê tàu chuyến? (Nhớ - 0,2 điểm)

a)

Chi thuê thời gian D

b)

Chi thuê chuyến C

c)

Thuê chuyến, thuê thời gian B

d)

Thuê định kỳ

34.

Phân biệt các loại tàu chở hàng trong vận tải đường biển? (Hiểu - 0,2 điểm)

a)

Tàu hàng rời, tàu dầu C

b)

Tất cả

c)

Tàu container, tàu hàng rời B

d)

Tàu container, tàu dầu D

35.

Các nguồn luật điều chỉnh Hợp đồng thuê tàu chuyến là gì? (Hiểu - 0,2 điểm)

a)

Tập quán D

b)

Tất cả

c)

Công ước quốc tế C

d)

Luật quốc gia quan trọng nhất B

36.

Seaway bill có những tác dụng gì? Tại sao chưa thông dụng? (Vận dụng - 0,2 điểm)

a)

Như vận đơn C

b)

Giấy gửi hàng, chả phổ biến do thiếu chuyển nhượng B

c)

Chi chứng từ D

d)

Không dùng

37.

Các điều kiện chi phí xếp dỡ hàng hoá trong hợp đồng thuê tàu chuyến? (Vận dụng - 0,2 điểm)

a)

Chi FCA C

b)

Không dùng

c)

Chi FOB D

d)

FCA và FOB nên dùng điều kiện phù hợp B

38.

Khái niệm về thời gian tàu đến cảng xếp hàng? (Vận dụng - 0,2 điểm)

a)

Chi DPU

b)

Sẵn sàng xếp dỡ với FAS, CIP, DPU B

c)

Chi FAS C

d)

Chi CIP D

39.

Đặc trưng kỹ thuật của tàu buôn về trọng tải bao gồm những loại nào

a)

A. Trọng tải toàn phần

b)

B. Trọng tải ròng

c)

C. Cả 2

d)

D. Không phân loại trọng tải

40.

Chức năng chính của vận đơn đường biển? (Nhớ biến thể)

a)

Bằng chứng B

b)

Nhận hàng C

c)

Tất cả

d)

Sở hữu D

41.

: Phân loại thuê tàu chuyến theo thời gian thường được chia thành?

a)

A. Ngắn hạn và dài hạn

b)

B. Chỉ thuê ngắn hạn

c)

C. Chỉ thuê dài hạn

d)

D. Không phân loại theo thời gian

42.

Phân biệt tàu container và tàu chở hàng rời? (Hiểu biến thể)

a)

Giống nhau D

b)

Ngược lại C

c)

Không khác

d)

Container cho hàng đóng gói, hàng rời cho rời B

43.

Nguyên tắc áp dụng luật quốc gia trong hợp đồng thuê tàu? (Hiểu biến thể)

a)

Quan trọng nhất B

b)

Tập quán

c)

Không quan trọng C

d)

Chi công ước D

44.

Lý do Seaway bill chưa phổ biến? (Vận dụng biến thể)

a)

Thiếu chuyển nhượng B

b)

Quá phổ biến C

c)

Như vận đơn D

d)

Không lý do

45.

Điều kiện chi phí xếp dỡ cho FAS, CIP, DPU? (Vận dụng biến thể)

a)

Chi FAS D

b)

Không phù hợp C

c)

Chi CIP

d)

Phù hợp với giao hàng B

46.

Theo tiêu chuẩn ISO, logistics là gì? Phân loại container theo mục đích sử dụng? (Nhớ - 0,2 điểm)

a)

Quản lý chuỗi, container hàng khô, lạnh

b)

Chi hàng khô

c)

Chi lạnh

d)

Không phân loại

47.

Quy trình xếp hàng container chi tiết? (Nhớ biến thể)

a)

Kiểm tra, xếp, chằng buộc

b)

Chỉ chằng buộc

c)

chỉ xếp

d)

Chỉ kiểm tra

48.

Theo cách thức chuyên chở, tàu container phân loại như thế nào? (Nhớ - 0,2 điểm)

a)

Cả hai

b)

Tàu đa năng

c)

Không phân loại

d)

Tàu chuyên chở container

49.

Câu 4: Các điều khoản về cước phí thuê tàu và thanh toán tiền cước trong hợp đồng thuê tàu chuyến bao gồm? A. Thời gian xếp dỡ B. Chỉ cước phí C. Chỉ thanh toán D. Mức cước phí và thanh toán tiền cước

a)

A. Thời gian xếp dỡ

b)

B. Chỉ cước phí

c)

C. Chỉ thanh toán

d)

D. Mức cước phí và thanh toán tiền cước

50.

Trách nhiệm trong phương pháp FCL/FCL thuộc về những bên nào?

a)

. Người gửi, chuyên chở, nhận

b)

B. Chỉ người gửi

c)

C. Chỉ người chuyên chở

d)

D. Chỉ người nhận

51.

Cơ cấu cước phí vận tải Container và các loại cước? (Hiểu - 0,2 điểm)

a)

Phù hợp với chủ hàng khác nhau

b)

Chỉ một loại

c)

Không phù hợp

d)

Không cơ cấu

52.

Giới hạn trách nhiệm bồi thường được quy định theo các công ước nào?

a)

A. Visby 1968, SDR 1979, Hamburg 1978, Rotterdam 2009

b)

B. Chỉ công ước Visby

c)

C. Chỉ công ước Hamburg

d)

D. Không giới hạn trách nhiệm

53.

Các loại phụ phí Container phát sinh do những nguyên nhân nào?

a)

A. Chỉ do chậm trễ

b)

B. Chỉ do quá hạn

c)

C. Do chậm trễ, quá hạn và các yếu tố khác

d)

D. Không có nguyên nhân cụ thể

54.

: Phân loại container theo tiêu chuẩn ISO bao gồm các tiêu chí nào?

a)

A. Theo kích thước và mục đích sử dụng

b)

B. Chỉ theo kích thước

c)

C. Chỉ theo mục đích

d)

D. Không thực hiện phân loại

55.

Quy trình xếp hàng container chi tiết bao gồm các bước nào?

a)

A. Kiểm tra, xếp, niêm phong

b)

B. Chỉ kiểm tra

c)

C. Chỉ xếp

d)

D. Chỉ niêm phong

56.

Phân loại tàu container theo hình thức chuyên chở bao gồm?

a)

A. Chỉ tàu chuyên container

b)

. Chỉ tàu đa năng

c)

C. Chuyên container và đa năng

d)

D. Không phân loại tàu

57.

Điều khoản cước phí trong hợp đồng thuê tàu thường bao gồm những nội dung gì?

a)

A. Thanh toán và thời gian thanh toán

b)

B. Chỉ thanh toán

c)

C. Chỉ thời gian

d)

D. Không quy định điều khoản

58.

: Trách nhiệm trong phương thức FCL/FCL được hiểu cụ thể là?

a)

A. Gửi nguyên container và giao nguyên container

b)

B. Chỉ chịu trách nhiệm gửi

c)

C. Chỉ chịu trách nhiệm giao

d)

D. Không có trách nhiệm cụ thể

59.

: Cơ cấu cước phí container thông thường bao gồm những thành phần nào?

a)

A. Cước cơ bản + các loại phụ phí

b)

B. Chỉ có cước cơ bản

c)

C. Chỉ có các loại phụ phí

d)

D. Không có cơ cấu cước phí

60.

giới hạn bồi thường theo công ước

a)

khác nhau theo theo công ước

b)

giốngg nhau

c)

k giớii hạn

d)

chỉ 1 công

61.

Vận đơn hàng không là gì? Các chức năng?

a)

A. Bằng chứng hợp đồng

b)

B. Nhận hàng

c)

C. Sở hữu

d)

D. Tất cả

62.

: Ưu điểm và nhược điểm của vận tải hàng không?

a)

A. Chậm, rẻ

b)

B. Nhanh, đắt

c)

C. Lớn, linh hoạt

d)

D. Không ưu điểm

63.

Cơ sở vật chất kỹ thuật của vận tải hàng không?

a)

Chỉ máy bay

b)

Chỉ sân bay

c)

Sân bay, máy bay

d)

Không

64.

So sánh vận đơn đường biển và vận đơn hàng không?

a)

Khác hoàn toàn

b)

Giống hoàn toàn

c)

Không so sánh

d)

Giống chức năng, khác phương thức

65.

Ưu điểm chính của vận tải hàng không?

a)

Linh hoạt

b)

Năng lực

c)

Chi phí

d)

Tốc độ

66.

Chức năng của vận đơn hàng không?

a)

Tất cả

b)

Sở hữu

c)

Nhận C

d)

Bằng chứng

67.

Cơ sở vật chất hàng không bao gồm?

a)

Sân bay, đường bay

b)

Không

c)

Chỉ sân bay

d)

Chỉ đường bay

68.

So sánh vận đơn biển và không?

a)

Không

b)

Khác D

c)

Giống C

d)

Không chuyển nhượng dễ như biển

69.

Nhược điểm của vận tải hàng không trong logistics?

a)

Không phụ thuộc D

b)

Đắt, phụ thuộc thời tiết

c)

Không nhược điểm

d)

Rẻ

70.

Vai trò của sân bay trong vận tải hàng không?

a)

A. Không vai trò

b)

B. Chỉ cất cánh

c)

C. Trung tâm

d)

D. Chỉ hạ cánh

71.

Khi nào nên chọn vận tải hàng không?

a)

Hàng lớn

b)

Hàng giá trị cao, khẩn

c)

Không chọn

d)

Hàng rẻ D

72.

Phân biệt vận đơn hàng không với các loại khác?

a)

Không phân biệt

b)

Dành cho biển C

c)

Dành cho không B

d)

Giống D

73.

Ưu nhược điểm so với vận tải biển?

a)

A. Chậm hơn

b)

B. Nhanh hơn, đắt hơn

c)

C. Rẻ hơn

d)

D. Không so

74.

So đồ cơ sở hạ tầng hàng không?

a)

Máy bay, sân bay, kiểm soát B

b)

Chỉ máy bay C

c)

Chỉ sân bay D

d)

Không sơ đồ

75.

Ứng dụng vận tải hàng không ở Việt Nam?

a)

A. Nội địa

b)

B. Xuất khẩu nhanh

c)

C. Không ứng dụng

d)

D. Chỉ nhập mẫu

76.

Vận tải đa phương thức là gì? Đặc điểm? (Nhớ - 0,2 điểm)

a)

D. Không đặc điểm

b)

B. Một phương thức

c)

A. Nhiều phương thức, một chứng từ

d)

C. Không chứng từ

77.

Vai trò của vận tải trong logistics? (Nhớ - 0,2 điểm)

a)

A. Di chuyển hàng hóa

b)

B. Chỉ lưu kho

c)

D. Không vai trò

d)

C. Chỉ hải quan

78.

Người kinh doanh vận tải đa phương thức (MTO)? Đặc trưng? (Nhớ - 0,2 điểm)

a)

A. Chịu trách nhiệm toàn bộ

b)

D. Không đặc trưng

c)

B. Chị một phần

d)

C. Không chịu

79.

Các loại MTO? (Nhớ - 0,2 điểm)

a)

C. Chỉ không B

b)

A. MTO tàu, MTO không B

c)

D. Không loại

d)

B. Chỉ tàu

80.

Tại sao nên chọn MTO để gửi hàng?

a)

A. Không tiện

b)

B. Tiện lợi, chịu trách nhiệm

c)

C. Tăng chi phí

d)

D. Không chọn

81.

Mô hình Cầu lục địa? Ưu điểm? (Hiểu - 0,2 điểm)

a)

A. Kết nối lục địa, nhanh B

b)

C. Chậm B

c)

B. Chỉ kết nối C

d)

D. Không ưu điểm

82.

Phân biệt Master B/L và House B/L? (Vận dụng - 0,2 điểm)

a)

C. Không phân biệt

b)

B. Giống C

c)

A. Master từ hãng tàu, House từ forwarder

d)

D. Chỉ Master

83.

Đặc điểm của vận tải đa phương thức? (Nhớ biến thể)

a)

A. Quốc tế, liên tục

b)

B. Nội địa C

c)

C. Gián đoạn D

d)

D. Không

84.

Vai trò vận tải trong chuỗi logistics?

a)

A. Không cốt lõi

b)

B. Chỉ phụ

c)

C. Cốt lõi

d)

D. Không vai trò

85.

Đặc trưng của MTO?

a)

A. Phần

b)

B. Không

c)

C. Toàn trách nhiệm

d)

D. Không đặc trưng

86.

Các loại MTO chính? (Nhớ biến thể)

a)

B. Không dựa C

b)

A. Dựa phương thức B

c)

C. Chi một D

d)

D. Không loại

87.

Lý do chọn MTO? (Hiểu biến thể)

a)

D. Không chọn

b)

A. Giảm rủi ro

c)

B. Tăng rủi ro

d)

C. Không lý do

88.

Ưu điểm Mô hình Cầu lục địa?

a)

A. Không ưu

b)

B. Tăng chi phí

c)

C. Tiết kiệm thời gian

d)

D. Không tiết kiệm

89.

Phân biệt Master và House B/L? (Vận dụng biến thể)

a)

C. Không D

b)

D. Chỉ House

c)

B. Giống C

d)

A. Master chính, House phụ

90.

Ứng dụng vận tải đa phương thức ở Việt Nam? (Vận dụng mở rộng)

a)

A. Xuất nhập khẩu

b)

B. Chỉ nội địa

c)

C. Không ứng dụng

d)

D. Chỉ một phương thức

91.

Cách tính số tiền bồi thường tổn thất chung và riêng trong bảo hiểm hàng hóa?

a)

Chi chung

b)

Không tính

c)

Có định

d)

Theo tỷ lệ

92.

Rủi ro là gì? Phân loại rủi ro trong vận tải biển?

a)

A. Không phân loại

b)

B. Chỉ tự nhiên

c)

C. Theo nghiệp vụ bảo hiểm

d)

D. Chỉ con người

93.

Bảo hiểm là gì? Nguyên tắc cơ bản?

a)

Không nguyên tắc

b)

Không chia sẻ

c)

Chia sẻ rủi ro, nguyên tắc trung thực

d)

Chỉ lợi nhuận

94.

Phân biệt tổn thất riêng và tổn thất chung?

a)

Không phân biệt

b)

Chỉ chung

c)

Giống

d)

Chung hy sinh chung, riêng cá nhân

95.

Giám định hàng hóa là gì? Mục đích, nội dung? Trách nhiệm người nhận?

a)

Không mục đích

b)

Xác định tổn thất, trách nhiệm thông báo

c)

Không trách nhiệm

d)

Chỉ xác định

96.

Lưu ý khi lập chứng từ bảo hiểm?

a)

Chính xác, đầy đủ

b)

Không lưu ý

c)

Chỉ giá trị

d)

Không lập

97.

Cách tính bồi thường tổn thất chung?

a)

Theo tỷ lệ

b)

Không theo

c)

d)

Không tính

98.

Phân loại rủi ro theo bảo hiểm?

a)

Không

b)

Tự nhiên, con người

c)

Chỉ con người

d)

Chỉ tự nhiên

99.

Nguyên tắc cơ bản của bảo hiểm?

a)

Không nguyên tắc

b)

Trung thực, bồi thường

c)

Không trung thực

d)

Không bồi thường

100.

Phân biệt tổn thất chung và riêng?

a)

Chung toàn bộ, riêng phần

b)

Chỉ phần

c)

Không

d)

Giống

101.

Mục đích giám định hàng hóa?

a)

Chỉ chất lượng

b)

Không nội dung

c)

Không mục đích

d)

Xác định nguyên nhân

102.

Lưu ý khi lập chứng từ bảo hiểm?

a)

Chỉ đường biển

b)

Không cụ thể

c)

Không lưu ý

d)

Hằng hai cụ thể

103.

Lưu ý khi lập chứng từ bảo hiểm?

a)

A. Không cụ thể

b)

B. Chỉ đường biển

c)

C. Hàng hải cụ thể

d)

D. Không lưu ý

104.

Trách nhiệm người nhận hàng khi tổn thất?

a)

Chờ D

b)

Báo C

c)

Thông báo ngay

d)

Không thông báo

105.

Phân loại rủi ro trong vận tải biển?

a)

Không phân loại

b)

Chỉ một

c)

Theo bảo hiểm

d)

Không theo

106.

Ứng dụng nguyên tắc bảo hiểm trong thực tế?

a)

Chỉ lý thuyết

b)

Bồi thường đúng

c)

Không đúng

d)

Không ứng dụng