wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trang bìa — không có câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung của khái niệm tín dụng nào dưới đây là chính xác nhất?

a)

Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị

b)

Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị, thời hạn chuyển nhượng

c)

Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị, tính hoàn trả

d)

Chuyển nhượng quyền sử dụng tạm thời 1 lượng giá trị, thời hạn chuyển nhượng, tính hoàn trả

2.

Tín dụng ngân hàng có những nguyên tắc nào?

a)

Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thỏa thuận và có tài sản đảm bảo cho vốn vay

b)

Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thỏa thuận, tiến vay hoàn trả đúng hạn cả gốc và lãi

c)

Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thỏa thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả nợ đúng hạn

d)

Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thỏa thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả đúng hạn cả gốc và lãi

3.

Điều kiện cấp tín dụng là:

a)

Điều kiện về pháp lý, mục đích sử dụng vốn, năng lực tài chính, năng lực sản xuất kinh doanh, tính khả thi của phương án (dự án) và các biện pháp đảm bảo

b)

Địa vị pháp lý của những khách hàng vay vốn, có tài sản cầm cố, thế chấp có giá trị lớn

c)

Khách hàng có phương án sản xuất – kinh doanh khả thi, có hiệu quả

d)

Cả A, B, C đều đúng

4.

Thời gian cấp tín dụng là:

a)

Khoảng thời gian từ khi làm hồ sơ xin vay cho đến khi kết thúc hợp đồng vay

b)

Khoảng thời gian từ khi ký hợp đồng vay cho đến khi kết thúc hợp đồng vay

c)

Khoảng thời gian từ khi nhận khoản nợ vay đầu tiên cho đến khi trả hết nợ gốc và lãi

d)

Khoảng thời gian từ khi ký hợp đồng vay cho đến khi trả hết nợ gốc và lãi

5.

Tín dụng trung hạn có thời gian vay:

a)

Dưới 12 tháng

b)

Từ 12 tháng đến 24 tháng

c)

Trên 12 tháng

d)

Từ 12 tháng đến 60 tháng

6.

Thời gian ân hạn là?

a)

Khoảng thời gian từ khi bắt đầu giải ngân đến khi bắt đầu thu nợ

b)

Khoảng thời gian khách hàng không phải trả nợ gốc cho ngân hàng

c)

Khoảng thời gian khách hàng không phải trả nợ gốc và lãi cho ngân hàng

d)

Cả A và B đều đúng

7.

Thời gian thu nợ là:

a)

Khoảng thời gian từ khi khách hàng bắt đầu trả nợ cho đến khi trả hết nợ và lãi cho ngân hàng

b)

Khoảng thời gian từ khi bắt đầu giải ngân đến khi bắt đầu thu nợ

c)

Khoảng thời gian khách hàng phải trả nợ gốc cho ngân hàng

d)

Cả A, B, C đều sai

8.

Thời gian cấp tín dụng bao gồm:

a)

Thời gian trả nợ và thời gian cho vay

b)

Thời gian ân hạn (nếu có) và thời gian thu nợ

c)

Thời gian giải ngân và thời gian ân hạn

d)

Thời gian giải ngân và thời gian thu nợ

9.

Theo quy định tại Việt Nam hiện nay, lãi suất nợ quá hạn như thế nào?

a)

Không vượt quá 100% lãi suất cho vay áp dụng

b)

Không vượt quá 110% lãi suất cho vay áp dụng

c)

Không vượt quá 150% lãi suất cho vay áp dụng

d)

Không vượt quá 120% lãi suất cho vay áp dụng

10.

Điều kiện về mục đích sử dụng vốn khi xét duyệt cho vay:

a)

Sử dụng vốn vay hợp lý

b)

Sử dụng vốn vay hợp pháp

c)

Sử dụng vốn vay có hiệu quả

d)

Cả A, B, C đều đúng

11.

Thời gian thu nợ được xác định căn cứ vào:

a)

Thời gian chu kỳ sản xuất kinh doanh

b)

Thời gian thu hồi vốn

c)

Khả năng trả nợ của khách hàng

d)

Cả A, B, C đều đúng

12.

Nội dung của một quan hệ tín dụng:

a)

Có sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ người sở hữu sang người sử dụng

b)

Một sự chuyển nhượng có thời hạn

c)

Sự chuyển nhượng này có thu về lợi tức hay chi phí sử dụng vốn của người vay

d)

Cả A, B, C đều đúng

13.

Khi chuyển giao vốn tín dụng ngân hàng thương mại:

a)

Chuyển giao quyền sử dụng vốn cho khách hàng, không chuyển giao quyền sở hữu

b)

Chỉ chuyển giao vốn tiền tệ

c)

Chỉ chuyển giao quyền sở hữu vốn cho khách hàng, không chuyển giao quyền sử dụng

d)

Câu A và B đúng

14.

Tổng dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng không vượt quá?

a)

10% vốn tự có

b)

15% vốn tự có

c)

20% vốn tự có

d)

25% vốn tự có

15.

Tổng dư nợ cấp tín dụng đối với các đối tượng hạn chế cho vay là:

a)

2% vốn tự có

b)

5% vốn tự có

c)

10% vốn tự có

d)

15% vốn tự có

16.

Tổng dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng và người có liên quan không vượt quá?

a)

20% vốn tự có

b)

15% vốn tự có

c)

25% vốn tự có

d)

30% vốn tự có

17.

Ngân hàng thương mại không được cho vay với các đối tượng nào sau đây?

a)

Kế toán trưởng của ngân hàng

b)

Vợ, con của thành viên hội đồng quản trị

c)

Người thẩm định, xét duyệt tín dụng

d)

Cả A, B, C đều đúng

18.

Nội dung cơ bản của một quy trình cấp tín dụng là:

a)

Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ → thẩm định tín dụng → ra quyết định cấp tín dụng → ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng → giải ngân → kiểm tra, giám sát sử dụng vốn tín dụng → thu nợ gốc và lãi → giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn → lưu hồ sơ

b)

Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ → thẩm định tín dụng → ra quyết định cấp tín dụng → giải ngân → ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng → kiểm tra, giám sát sử dụng vốn tín dụng → thu nợ gốc và lãi → giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn → lưu hồ sơ

c)

Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ → thẩm định tín dụng → ra quyết định cấp tín dụng → ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng → giải ngân → thu nợ gốc và lãi → kiểm tra → giám sát sử dụng vốn tín dụng → giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn → lưu hồ sơ

d)

Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ → thẩm định tín dụng → ra quyết định cấp tín dụng → ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng → giải ngân → kiểm tra, giám sát sử dụng vốn tín dụng → giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn → thu nợ gốc và lãi → lưu hồ sơ

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bảo đảm tín dụng không nhất thiết là tiêu chuẩn mang tính bắt buộc trong hoạt động tín dụng

b)

Bảo đảm tín dụng nhất thiết là tiêu chuẩn mang tính bắt buộc trong hoạt động tín dụng

c)

Bảo đảm tín dụng nhất thiết là tiêu chuẩn mang tính bắt buộc trong hoạt động tín dụng nhằm bảo vệ quyền lợi của ngân hàng

d)

Cả A, B, C đều sai

20.

Loại tài sản nào dưới đây khi làm tài sản đảm bảo được thực hiện theo hình thức cầm cố?

a)

Quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở

b)

Vàng, ngoại tệ

c)

Hàng hóa

d)

Cả B và C đều đúng

21.

Khi thẩm định tài sản đảm bảo (TSDB) thì thẩm định:

a)

Tính pháp lý của TSDB

b)

Giá trị TSDB

c)

Thị trường tiêu thụ TSDB

d)

Cả A, B, C đều đúng

22.

Tại Việt Nam bất động sản là:

a)

Quyền sử dụng đất

b)

Tài sản gắn liền với đất

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

23.

Tại Việt Nam động sản là:

a)

Là những tài sản có thể di dời, vận chuyển từ nơi này đến nơi khác

b)

Là các phương tiện giao thông, máy móc thiết bị và vàng

c)

Là các phương tiện giao thông, máy móc thiết bị, vàng và ngoại tệ

d)

Cả 3 câu trên đều sai

24.

Đối với một khoản vay, hồ sơ tín dụng được lưu khi nào?

a)

Hợp đồng tín dụng được thanh lý

b)

Hợp đồng bảo đảm tín dụng được thanh lý

c)

Hoàn tất các thủ tục giải chấp tài sản đảm bảo

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

25.

Loại tài sản nào dưới đây khi làm tài sản đảm bảo, được thực hiện theo hình thức thế chấp?

a)

Hàng hóa

b)

Quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu đất ở

c)

Vàng và ngoại tệ

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

26.

Hoạt động đầu tư, NHTM sẽ sử dụng:

a)

Vốn vay

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Vốn huy động

d)

Vốn tài trợ

27.

Ông Tuấn đến vay ngân hàng 11 tỷ đồng để mua một căn hộ chung cư. Bố (mẹ) ông Tuấn đã dùng giá trị quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở của mình để đảm bảo nợ cho ông và được ngân hàng chấp nhận. Hình thức đảm bảo tín dụng này là:

a)

Bảo lãnh

b)

Thế chấp tài sản

c)

Bảo lãnh bằng tài sản

d)

Cầm cố tài sản

28.

Ông Tuấn đến vay ngân hàng 1 tỷ đồng để mua một lô đất có giá trị là 2 tỷ đồng. Ông dùng chính giá trị quyền sử dụng lô đất này để đảm bảo cho khoản vay trên. Hình thức đảm bảo tín dụng này là gì?

a)

Bảo lãnh

b)

Thế chấp tài sản

c)

Cầm cố tài sản

d)

Bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay

29.

Tổ chức tín dụng không được cho vay vốn với những nhu cầu nào?

a)

Nhu cầu mua sắm tài sản và chi phí hình thành nên tài sản mà pháp luật cấm mua bán, chuyển nhượng, chuyển đổi

b)

Nhu cầu tài chính để giao dịch mà pháp luật cấm, nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm

c)

Nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm

d)

Câu A và B đúng

30.

Điều kiện vay vốn gồm những nội dung nào?

a)

Khách hàng có phương án sản xuất kinh doanh khả thi, có hiệu quả

b)

Địa vị pháp lý của khách hàng vay vốn, sử dụng vốn vay hợp pháp và khách hàng đảm bảo tiền vay theo quy định

c)

Câu A và B đúng

d)

Địa vị pháp lý của những khách hàng vay vốn, có tài sản cầm cố, thế chấp có giá trị lớn

31.

Cho vay không có đảm bảo bằng tài sản là hình thức cho vay dựa vào yếu tố nào?

a)

Năng lực tài chính của khách hàng

b)

Uy tín của khách hàng

c)

Khả năng hoàn trả nợ gốc và lãi đúng hạn của khách hàng

d)

Sử dụng vốn vay có hiệu quả của khách hàng

32.

Quy trình cho vay là gì?

a)

Quy trình cho vay là thủ tục giải quyết món vay

b)

Quy trình cho vay là phương pháp giải quyết món vay

c)

Quy trình cho vay là trình tự các bước mà ngân hàng thực hiện cho vay đối với khách hàng

d)

Cả A và B đều đúng

33.

Câu nào sau đây sai khi nói về lãi suất quá hạn?

a)

Còn gọi là lãi suất phạt

b)

Là mức lãi suất áp dụng để tính lãi cho khoản nợ quá hạn kể từ thời điểm quá hạn đến khi trả hết nợ cho ngân hàng

c)

Lãi suất quá hạn lớn hơn lãi suất trong hạn

d)

Có thể vượt quá mức tối đa cho phép

34.

Căn cứ vào thời hạn cho vay, cho vay bao gồm những loại nào?

a)

Cho vay dưới 12 tháng, 12 đến 60 tháng và trên 60 tháng

b)

Cho vay ngắn hạn, cho vay trung dài hạn

c)

Cho vay tiêu dùng, cho vay sản xuất

d)

Cho vay ngắn hạn và cho vay dài hạn

35.

Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn, cho vay bao gồm những loại nào?

a)

Cho vay sản xuất kinh doanh, cho vay sinh hoạt tiêu dùng

b)

Cho vay xây dựng và cho vay mua sắm

c)

Cho vay thực hiện dự án đầu tư và cho vay bổ sung nguồn vốn

d)

Cho vay chi tiêu, cho vay sửa chữa

36.

Căn cứ vào khách hàng vay, cho vay bao gồm những loại nào?

a)

Cho vay các tổ chức kinh tế, cho vay khách hàng doanh nghiệp

b)

Cho vay khách hàng cá nhân, cho vay tổ chức kinh tế

c)

Cho vay khách hàng doanh nghiệp, cho vay khách hàng cá nhân

d)

Cho vay hộ gia đình, cho vay khách hàng cá nhân

37.

Căn cứ vào phương thức cho vay, phương thức nào sau đây là sai?

a)

Cho vay theo hạn mức, cho vay theo dự án đầu tư

b)

Cho vay hợp vốn, cho vay từng lần

c)

Cho vay trả góp, cho vay theo hạn mức tín dụng dự phòng

d)

Cho vay theo hạn mức thấu chi, cho vay trả trước

38.

Căn cứ vào hình thức đảm bảo nợ vay, cho vay bao gồm những loại nào?

a)

Cho vay tín chấp, cho vay thế chấp

b)

Cho vay cầm cố, cho vay bảo lãnh

c)

Cho vay có đảm bảo bằng tài sản, cho vay tín chấp

d)

Cho vay đảm bảo bằng tiền, cho vay đảm bảo bằng tài sản

39.

Thế nào là cho vay từng lần?

a)

Là mỗi lần vay khách hàng phải làm thủ tục vay nhưng không phải ký hợp đồng tín dụng

b)

Là mỗi lần vay khách hàng phải làm thủ tục vay và ký hợp đồng vay từng lần

c)

Là mỗi lần vay khách hàng phải ký hợp đồng vay từng lần, từ lần hai trở đi không phải làm đơn xin vay

d)

Câu A và C

40.

Cho vay theo hạn mức tín dụng là gì?

a)

Là phương pháp mà ngân hàng quy định một hạn mức cho khách hàng vay, không cần có ý kiến của khách hàng

b)

Là phương pháp mà người vay yêu cầu ngân hàng cấp cho một hạn mức

c)

Là phương pháp cho vay mà ngân hàng và khách hàng thỏa thuận một dư nợ tối đa duy trì trong một thời gian nhất định

d)

Gồm A và B

41.

Thế nào là cho vay ngắn hạn?

a)

Là khoản cho vay có thời hạn 12 tháng, trong trường hợp đặc biệt có thể kéo dài tới 15 tháng

b)

Là khoản cho vay dưới 12 tháng nhằm cung ứng vốn cho khách hàng để sản xuất kinh doanh và phục vụ đời sống

c)

Cả A và B

d)

Là khoản cho vay có thời hạn tới 12 tháng nhằm cung ứng vốn cho khách hàng để sản xuất kinh doanh và phục vụ đời sống

42.

Thế nào là cho vay theo hạn mức thấu chi?

a)

Là loại tín dụng mà ngân hàng cho phép khách hàng sử dụng vượt quá số tiền mà họ đã ký gửi ở ngân hàng trên tài khoản vãng lai với một số lượng và thời gian nhất định

b)

Là loại tín dụng mà ngân hàng cho phép khách hàng sử dụng vượt quá số tiền mà họ đã ký gửi ở ngân hàng trên tài khoản thanh toán với 1 lượng nhất định

c)

Là loại tín dụng mà khách hàng cho phép khách hàng sử dụng vượt quá số tiền mà họ đã ký gửi ở ngân hàng trên tài khoản tiền gửi

d)

Gồm cả B và C

43.

Cho vay tiêu dùng có những hình thức nào?

a)

Cho vay cầm đồ

b)

Cho vay đảm bảo bằng thu nhập của người lao động

c)

Cho vay đảm bảo bằng tài sản từ hình thành từ vốn vay

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

44.

Cho vay trung và dài hạn có những đặc điểm gì?

a)

Gắn với luân chuyển vốn cố định, tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm TSCĐ; hoàn trả trong một chu kỳ

b)

Không gắn với luân chuyển vốn cố định, tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm TSCĐ

c)

Gắn với luân chuyển vốn cố định, tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm TSCĐ, hoàn trả trong nhiều chu kỳ, và cho vay cả nhu cầu vốn lưu động

d)

Gắn với luân chuyển vốn cố định, tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm TSCĐ, hoàn trả trong nhiều chu kỳ, và cho vay cả nhu cầu vốn lưu động, gắn với dự án đầu tư, tiềm ẩn nhiều rủi ro và thường lãi suất cao

45.

Có những hình thức cho vay trung và dài hạn nào?

a)

Cho vay theo dự án đầu tư

b)

Cho vay hợp vốn, cho vay theo dự án đầu tư

c)

Cho vay hợp vốn, cho vay theo dự án đầu tư, cho vay tiêu dùng

d)

Cho vay theo dự án đầu tư, cho vay tiêu dùng

46.

Quy trình cho vay theo dự án thông thường bao gồm những bước nào?

a)

Tiếp nhận hồ sơ xin vay, thẩm định và quyết định cho vay, ký kết hợp đồng tín dụng

b)

Tiếp nhận hồ sơ xin vay, thẩm định và quyết định cho vay, ký kết hợp đồng tín dụng, giải ngân

c)

Tiếp nhận hồ sơ xin vay, thẩm định và quyết định cho vay, ký kết hợp đồng tín dụng, giải ngân, giám sát quá trình sử dụng vốn

d)

Tiếp nhận hồ sơ xin vay, thẩm định và quyết định cho vay, ký kết hợp đồng tín dụng, giải ngân, giám sát quá trình sử dụng vốn, thanh lý hợp đồng

47.

Các trường hợp thường áp dụng trong cho vay hợp vốn là gì?

a)

Nhu cầu vay vốn hoặc bảo lãnh của chủ đầu tư dự án vượt quá giới hạn tối đa cho phép đối với một khách hàng của TCTD

b)

Do nhu cầu phân tán rủi ro trong kinh doanh của TCTD

c)

Do nhu cầu phân tán rủi ro trong kinh doanh của TCTD, khả năng nguồn vốn của 1 TCTD không đáp ứng nhu cầu của dự án

d)

Cả A và C

48.

Cho vay tiêu dùng có những đặc điểm gì?

a)

Nhu cầu tín dụng phong phú, đa dạng, mục đích sử dụng vốn linh hoạt

b)

Nhu cầu tín dụng phong phú, đa dạng, mục đích sử dụng vốn linh hoạt, có rủi ro cao hơn các loại tín dụng khác

c)

Nhu cầu tín dụng phong phú, đa dạng, mục đích sử dụng vốn linh hoạt, có rủi ro cao hơn các loại tín dụng khác, lãi suất thường cao hơn tín dụng khác, thời hạn cho vay cả ngắn, trung và dài hạn

d)

Nhu cầu tín dụng phong phú, đa dạng, mục đích sử dụng vốn linh hoạt, lãi suất thường cao hơn tín dụng khác

49.

Đảo nợ là gì?

a)

Là trường hợp khách hàng vay một khoản mới để trả cho một khoản vay khác hiện hữu tại ngân hàng mà khách hàng không có khả năng thanh toán

b)

Là việc tổ chức tín dụng thay đổi nợ từ một tài khoản này sang tài khoản khác có khả năng chi trả

c)

Giống như ân hạn nhưng phải trả lãi và gốc cho ngân hàng kể cả trong thời gian ân hạn

d)

Cả 3 câu trên đều sai

50.

Đối tượng của cho thuê tài chính là gì?

a)

Động sản

b)

Bất động sản

c)

Động sản và bất động sản

d)

Tất cả đều sai

51.

Trong cho thuê tài chính, bên cho thuê là chủ thể nào?

a)

Pháp nhân

b)

Các tổ chức chính trị xã hội

c)

Công ty cho thuê tài chính

d)

Bất kỳ doanh nghiệp nào được cấp giấy phép đăng ký kinh doanh

52.

Trong cho thuê tài chính, giá cả cho thuê tài chính được xác định như thế nào?

a)

Xác định trước và ghi vào phụ lục hợp đồng cho thuê tài chính

b)

Xác định sau và ghi vào phụ lục hợp đồng cho thuê tài chính

c)

Xác định trước và không cần ghi vào phụ lục hợp đồng cho thuê tài chính

d)

Xác định bất kỳ lúc nào và ghi vào phụ lục hợp đồng cho thuê tài chính

53.

Hình thức nào không phải là hình thức cho thuê tài chính?

a)

Cho thuê tài chính thông thường

b)

Cho thuê hoạt động

54.

Thời gian hoạt động tối đa của công ty cho thuê tài chính?

a)

30 năm

b)

50 năm

c)

70 năm

d)

Không quy định thời hạn tối đa

55.

Ở Việt Nam hiện nay có những loại hình công ty cho thuê tài chính nhà nước nào?

a)

Công ty cho thuê tài chính nhà nước

b)

Công ty cho thuê tài chính cổ phần và công ty cho thuê tài chính trực thuộc ngân hàng

c)

Công ty cho thuê tài chính liên doanh và công ty cho thuê tài chính 100% vốn nước ngoài

d)

Tất cả các loại hình công ty trên

56.

Công ty cho thuê tài chính được thực hiện những nghiệp vụ tín dụng nào sau đây:

a)

Cho thuê tài chính

b)

Phát hành thẻ tín dụng

c)

Phát hành chứng chỉ tiền gửi

d)

Cả A, B, C đúng

57.

Hợp đồng cho thuê tài chính là loại hợp đồng:

a)

Không thể hủy ngang

b)

Có thể hủy ngang

c)

Không thể chuyển nhượng

d)

Có thể chuyển nhượng

58.

Hoạt động tín dụng khác với hoạt động cho vay ở điểm nào?

a)

Cho vay là hoạt động của ngân hàng trong khi cấp tín dụng là hoạt động của các TCTD

b)

Cho vay chỉ là một trong những hình thức cấp tín dụng

c)

Cho vay phải có tài sản thế chấp trong khi cấp tín dụng thì không cần tài sản thế chấp

d)

Cho vay có thu nợ và lãi trong khi cấp tín dụng thì không thu nợ và lãi

59.

Theo luật Dân sự của nước ta năm 2008, lãi suất cho vay của NHTM được khống chế bao nhiêu phần trăm so với lãi suất cơ bản do NHNN công bố:

a)

120%

b)

170%

c)

150%

d)

100%

60.

Đối với tài sản đảm bảo là thương phiếu, giấy tờ có giá của các tổ chức tín dụng khác thì tỉ lệ tối đa được áp dụng là:

a)

70%

b)

75%

c)

65%

d)

80%

61.

Thời hạn trả nợ cho NHTM còn được gọi là:

a)

Thời hạn đáo hạn

b)

Thời hạn cơ cấu lại nợ

c)

Thời hạn phân loại nợ

d)

Tất cả đều sai

62.

Tín dụng ngân hàng là quan hệ chuyển nhượng quyền sử dụng vốn ...... trong một thời gian nhất định với một khoản chi phí nhất định

a)

Giữa các thành phần kinh tế trong xã hội

b)

Từ ngân hàng cho khách hàng

c)

Từ các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình cho ngân hàng

d)

Tất cả đều đúng

63.

Quy định về nguyên tắc cho vay của NHTM là:

a)

Hoàn trả nợ gốc đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng

b)

Hoàn trả lãi đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng

c)

Sử dụng vốn đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng

d)

Tất cả đều đúng

64.

Đối với nhu cầu vay vốn để bù đắp vốn lưu động của DN đi vay thì giá trị của khoản vốn đó được:

a)

Chuyển dịch từng phần vào giai đoạn tiêu thụ

b)

Chuyển dịch từng phần vào chi phí sản xuất của DN trong suốt chu kỳ SXKD

c)

Chuyển dịch từng phần vào giai đoạn sản xuất

d)

Chuyển dịch toàn phần vào chi phí sản xuất của DN trong suốt chu kỳ SXKD

65.

Vốn ngắn hạn là loại vốn có thời gian huy động:

a)

Dưới 12 tháng

b)

Trên 12 tháng

c)

Dưới 6 tháng

d)

Trên 18 tháng

66.

Mối liên hệ giữa bảo lãnh vay vốn và bảo đảm tín dụng là:

a)

Bảo đảm tín dụng là một trong những hình thức của bảo lãnh vay vốn

b)

Cả 2 khái niệm này không có mối liên hệ với nhau

c)

Bảo lãnh vay vốn là một trong những hình thức bảo đảm tín dụng

d)

Cả 2 khái niệm này không khác nhau

67.

Thời hạn cho vay của NHTM đối với DN sản xuất và cung ứng dịch vụ có thể ngắn hơn chu kỳ hoạt động nếu:

a)

DN có quy mô vốn lớn

b)

DN có thương hiệu

c)

Kế hoạch trả nợ của DN có cân đối thêm nguồn trả nợ từ lợi nhuận

d)

Tất cả đều đúng

68.

Quy trình tín dụng là bảng tổng hợp mô tả các bước cụ thể từ khi:

a)

Ngân hàng thực hiện việc giải ngân, giám sát khoản vay và thanh lý hợp đồng tín dụng

b)

Tiếp nhận nhu cầu vay vốn của khách hàng cho đến khi ngân hàng ra quyết định cho vay, giải ngân và thanh lý hợp đồng

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

69.

Thời hạn cho vay một khoản vay của NHTM bao gồm:

a)

Thời hạn giải ngân

b)

Thời hạn ân hạn

c)

Thời hạn trả nợ

d)

Tất cả đều đúng

70.

Nhu cầu vốn vay ngắn hạn của DN bao gồm:

a)

Tiền mặt tại quỹ

b)

Nhu cầu tài trợ vốn lưu động và tài sản cố định

c)

Nhu cầu tài trợ các khoản phải trả

d)

Nhu cầu tài trợ ngắn hạn thường xuyên và thời vụ

71.

Trong cho thuê tài chính, bên cho thuê được quyền:

a)

Sử dụng tài sản thuê

b)

Sở hữu tài sản thuê

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

72.

Tài sản nào sau đây không phải tài sản cầm cố:

a)

Giá trị quyền sử dụng đất

b)

Tài sản được hình thành trong tương lai từ động sản

c)

Trái phiếu, cổ phiếu và giấy tờ có giá

d)

Máy móc thiết bị

73.

Trong cho vay từng lần có thể giải ngân bằng cách nào?

a)

Rút tiền mặt

b)

Chuyển khoản

c)

Rút tiền mặt hoặc chuyển khoản

d)

Không được rút tiền mặt hoặc chuyển khoản mà phải thanh toán trực tiếp cho người thụ hưởng

74.

Trong cho vay từng lần, lãi được thu:

a)

Mỗi tháng 1 lần

b)

Mỗi quý 1 lần

c)

Sáu tháng 1 lần

d)

Thu theo kỳ hạn của nợ gốc

75.

Trong cho vay từng lần thời gian gia hạn nợ sẽ không được quá:

a)

Thời hạn cho vay hoặc vượt quá một chu kỳ sản xuất kinh doanh của khách hàng

b)

Thời hạn cho vay

c)

Một chu kỳ sản xuất kinh doanh của khách hàng

d)

6 tháng

76.

Cho vay có đảm bảo bằng tài sản là việc cho vay vốn của ngân hàng mà theo đó nghĩa vụ trả nợ của khách hàng vay được cam kết bảo đảm thực hiện bằng:

a)

Cầm cố và thế chấp

b)

Cầm cố, thế chấp hoặc bảo lãnh của bên thứ 3

c)

Thế chấp và bảo lãnh của bên thứ 3

d)

Cầm cố và bảo lãnh của bên thứ 3

77.

Trong cho vay có đảm bảo bằng tài sản. Tài sản đảm bảo tiền vay là:

a)

Tài sản của khách hàng vay

b)

Tài sản hình thành từ vốn vay

c)

Tài sản của bên bảo lãnh

d)

Cả 3 loại tài sản trên

78.

Việc bên đi vay dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm việc vay vốn đối với bên cho vay và không chuyển giao tài sản đó cho bên cho vay là hình thức:

a)

Cầm cố

b)

Thế chấp

c)

Bảo lãnh

d)

Chiết khấu

79.

Sự khác nhau giữa cho thuê tài chính thông thường và mua và cho thuê lại:

a)

Bên thuê thanh toán tiền thuê cho bên cho thuê định kỳ đã thỏa thuận trong hợp đồng

b)

Bên thuê và bên cho thuê thực hiện thủ tục thanh lý hợp đồng cho thuê tài chính và xử lý tài sản cho thuê

c)

Bên cho thuê thỏa thuận và ký hợp đồng mua, nhập tài sản với bên cung cấp

d)

Bên thuê và bên cho thuê thỏa thuận ký hợp đồng cho thuê tài chính

80.

Khi chấm dứt hợp đồng cho thuê tài chính, bên cho thuê chưa thu hồi hết số tiền cho thuê, có những hình thức nào để xử lý tài sản cho thuê?

a)

Bên thuê mua lại tài sản

b)

Bên thuê thuê tiếp tục tài sản đó

c)

Bên thuê hoàn trả lại tài sản cho bên cho thuê

d)

Cả 3 hình thức trên

81.

Cho thuê tài chính là nghiệp vụ cấp tín dụng:

a)

Ngắn hạn

b)

Trung dài hạn

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

82.

Tổng số tiền cho thuê tài chính bao gồm cho những chi phí nào?

a)

Chi phí mua sắm tài sản, chi phí vận chuyển

b)

Chi phí mua sắm tài sản, chi phí lắp đặt chạy thử

c)

Chi phí mua sắm tài sản, chi phí khác

83.

Phương thức cho thuê tài chính nào được áp dụng với những khách hàng thiếu vốn lưu động để khai thác các tài sản cố định hiện có nhưng không đủ điều kiện để tiếp cận nguồn vốn vay của NHTM?

a)

Cho thuê tài chính thông thường

b)

Cho thuê tài chính giáp lưng

c)

Mua và cho thuê lại

d)

Cho thuê hoạt động (cho thuê vận hành)

84.

Phương thức cho thuê tài chính nào thể hiện sự vận dụng một cách linh hoạt trong nghiệp vụ cho thuê tài chính nhằm hạn chế rủi ro cho bên thuê đồng thời mở rộng hoạt động cho thuê tài chính đến với nhiều đối tượng khách hàng?

a)

Cho thuê tài chính thông thường

b)

Cho thuê tài chính giáp lưng

c)

Mua và cho thuê lại

d)

Cho thuê hoạt động

85.

Thời hạn cho thuê tài chính được xác định dựa vào yếu tố nào?

a)

Thời gian hữu dụng của tài sản

b)

Khả năng trả nợ thuê của bên thuê

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

86.

Tiền lãi trong cho thuê tài chính bao gồm những khoản nào?

a)

Tiền lãi trong thời gian hình thành tài sản cho thuê

b)

Tiền lãi trong thời hạn cho thuê

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

87.

Việc cơ cấu lại thời gian trả nợ được thực hiện theo phương thức nào?

a)

Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ

b)

Gia hạn nợ

c)

Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ và gia hạn nợ

d)

Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ và ấn hạn, đảo nợ

88.

Căn cứ để xác định hạn mức tín dụng là gì?

a)

Kế hoạch hoặc phương án sản xuất kinh doanh trong kỳ (1 năm)

b)

Khả năng tài chính của khách hàng, vốn tự có thực tế tham gia vào dự án và/hoặc phương án SXKD và nguồn vốn hiện có của ngân hàng

c)

Giá trị tài sản đảm bảo tiền vay (nếu cho vay có đảm bảo)

d)

Tất cả đều đúng

89.

Dư nợ cho thuê tài chính phải chiếm tối thiểu bao nhiêu phần trăm tổng dư nợ cấp tín dụng của công ty cho thuê tài chính?

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

90.

Thời gian cho thuê tài chính trên 12 tháng, ít nhất bằng thời gian cần thiết để khấu hao tài sản thuê tài chính và không vượt quá thời gian khấu hao cơ của tài sản cho thuê theo quy định của Bộ Tài chính. Tỷ lệ này là bao nhiêu?

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

91.

Bên cho thuê tài chính có thể là tổ chức nào?

a)

Công ty cho thuê tài chính

b)

Công ty tài chính

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

92.

Sử dụng dữ liệu sau để trả lời: Công ty A vay ngân hàng thực hiện phương án sản xuất với chi phí gồm: chi phí nguyên vật liệu 1.500 triệu đồng; chi phí nhân công 900 triệu đồng; chi phí khấu hao 300 triệu đồng; chi phí khác 800 triệu đồng. Công ty có vốn tự có tham gia là 400 triệu đồng. Tài sản thế chấp bất động sản định giá 3.400 triệu đồng. Tỷ lệ cho vay tối đa là 80% giá trị tài sản thế chấp. Khoản vay có thời hạn 3 tháng, giải ngân vào ngày 15/8/2012. Lãi trả từng tháng với lãi suất 14,4%/năm; ngân hàng thu lãi vào ngày trả nợ gốc; cơ sở tính lãi là 360 ngày/năm. Lịch trả nợ gốc: đợt 1 ngày 10/9/2012 trả 800 triệu đồng; đợt 2 ngày 13/10/2012 trả 1.000 triệu đồng; đợt 3 trả phần gốc còn lại vào ngày đáo hạn. Hỏi: Nhu cầu vốn lưu động của công ty A là bao nhiêu?

a)

3.000 triệu đồng

b)

3.200 triệu đồng

c)

3.500 triệu đồng

d)

2.900 triệu đồng

93.

Sử dụng cùng dữ liệu của công ty A ở trên: Nhu cầu vay của công ty A là bao nhiêu?

a)

2.500 triệu đồng

b)

2.900 triệu đồng

c)

3.280 triệu đồng

d)

3.000 triệu đồng

94.

Sử dụng cùng dữ liệu của công ty A ở trên: Mức cho vay của ngân hàng là bao nhiêu?

a)

2.800 triệu đồng

b)

2.600 triệu đồng

c)

2.500 triệu đồng

d)

2.720 triệu đồng

95.

Sử dụng cùng dữ liệu của công ty A ở trên: Số tiền lãi mà công ty A phải trả cho ngân hàng từ khoản vay tín dụng này là bao nhiêu?

a)

65,75 triệu đồng

b)

65,775 triệu đồng

c)

65,777 triệu đồng

d)

65,776 triệu đồng

96.

Ngày 15/1/2015 Công ty M đề nghị vay vốn 1.000 triệu đồng. Ngân hàng đồng ý cho vay 75% nhu cầu vay của công ty với lãi suất 14,4%/năm, thời hạn 4 tháng; giải ngân ngày 18/1/2015; lãi thu định kỳ hàng tháng; thu nợ gốc làm 4 đợt: đợt 1 ngày 15/2/2015 trả 150 triệu đồng; đợt 2 ngày 17/3/2015 trả 250 triệu đồng; đợt 3 ngày 16/4/2015 trả 200 triệu đồng; đợt 4 ngày 18/5/2015 trả toàn bộ phần gốc còn lại. Cơ sở tính lãi 360 ngày/năm. Hỏi: Số tiền lãi khách hàng phải trả ở đợt thứ 1 là bao nhiêu?

a)

11,2 triệu đồng

b)

8,4 triệu đồng

c)

6,72 triệu đồng

d)

Đáp án khác

97.

Dựa trên dữ liệu của Công ty M: Số tiền lãi khách hàng phải trả ở đợt thứ 3 là bao nhiêu?

a)

7,2 triệu đồng

b)

4,48 triệu đồng

c)

4,2 triệu đồng

d)

4,34 triệu đồng

98.

Dựa trên dữ liệu của Công ty M: Tổng số tiền khách hàng phải trả là bao nhiêu?

a)

750 triệu đồng

b)

770,8 triệu đồng

c)

761,33 triệu đồng

d)

771,72 triệu đồng

99.

Công ty A lập hồ sơ vay vốn số tiền 1.000 triệu đồng. Ngân hàng đồng ý cho vay 80% nhu cầu vay của công ty với lãi suất 14,4%/năm, thời hạn 3 tháng tính từ ngày giải ngân đầu tiên là 12/2/2012. Nợ gốc thu một lần khi đáo hạn, lãi thu định kỳ hàng tháng; cơ sở tính lãi 360 ngày/năm. Hỏi: Mức cho vay của ngân hàng là bao nhiêu?

a)

1.000 triệu đồng

b)

800 triệu đồng

c)

700 triệu đồng

d)

Đáp số khác

100.

Dựa trên dữ liệu khoản vay của công ty A (giải ngân ngày 12/2/2012, lãi suất 14,4%/năm, cơ sở 360 ngày/năm, lãi thu định kỳ hàng tháng, nợ gốc thu một lần khi đáo hạn): Số tiền lãi công ty A phải trả đợt 1 là bao nhiêu?

a)

8,96 triệu đồng

b)

9,60 triệu đồng

c)

8,80 triệu đồng

d)

9,20 triệu đồng

101.

Số tiền lãi công ty A phải trả đợt 2 là bao nhiêu?

a)

9,92 triệu đồng

b)

9,6 triệu đồng

c)

12,4 triệu đồng

d)

Đáp số khác

102.

Số tiền công ty A phải trả khi đáo hạn là bao nhiêu?

a)

28,8 triệu đồng

b)

828,48 triệu đồng

c)

828,8 triệu đồng

d)

Đáp số khác

103.

Sử dụng dữ liệu sau để trả lời: Kế hoạch năm 2015; Tổng dự toán chi phí cho cả năm 210.370.000 (trong đó có chi phí khấu hao: 3.100.000); Tốc độ luân chuyển vốn lưu động tăng 5% so với năm trước; Số liệu thực tế năm 2014: Doanh thu thuần: 186.000.000; Tài sản ngắn hạn đầu năm: 30.500.000; Trích số liệu trên bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2014 như sau: Tài sản ngắn hạn: 31.500.000; Nợ ngắn hạn: 25.500.000; Vay ngắn hạn ngân hàng khác: 1.600.000; Tài sản đảm bảo: Quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất trị giá 35.000.000. Ngân hàng đồng ý tài trợ 70% giá trị tài sản đảm bảo. Vòng quay vốn lưu động năm 2015 là bao nhiêu?

a)

6 vòng

b)

6,3 vòng

c)

6,6 vòng

d)

Đáp số khác

104.

Sử dụng dữ liệu sau để trả lời: Kế hoạch năm 2015; Tổng dự toán chi phí cho cả năm 210.370.000 (trong đó có chi phí khấu hao: 3.100.000); Tốc độ luân chuyển vốn lưu động tăng 5% so với năm trước; Số liệu thực tế năm 2014: Doanh thu thuần: 186.000.000; Tài sản ngắn hạn đầu năm: 30.500.000; Trích số liệu trên bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2014 như sau: Tài sản ngắn hạn: 31.500.000; Nợ ngắn hạn: 25.500.000; Vay ngắn hạn ngân hàng khác: 1.600.000; Tài sản đảm bảo: Quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất trị giá 35.000.000. Ngân hàng đồng ý tài trợ 70% giá trị tài sản đảm bảo. Nhu cầu vốn lưu động năm 2015 là bao nhiêu?

a)

32.900.000.000 đồng

b)

35.061.666.670 đồng

c)

34.545.000.000 đồng

d)

Đáp số khác

105.

Sử dụng dữ liệu sau để trả lời: Kế hoạch năm 2015; Tổng dự toán chi phí cho cả năm 210.370.000 (trong đó có chi phí khấu hao: 3.100.000); Tốc độ luân chuyển vốn lưu động tăng 5% so với năm trước; Số liệu thực tế năm 2014: Doanh thu thuần: 186.000.000; Tài sản ngắn hạn đầu năm: 30.500.000; Trích số liệu trên bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2014 như sau: Tài sản ngắn hạn: 31.500.000; Nợ ngắn hạn: 25.500.000; Vay ngắn hạn ngân hàng khác: 1.600.000; Tài sản đảm bảo: Quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất trị giá 35.000.000. Ngân hàng đồng ý tài trợ 70% giá trị tài sản đảm bảo. Vốn lưu động ròng là bao nhiêu?

a)

5.000.000.000 đồng

b)

6.000.000.000 đồng

c)

7.000.000.000 đồng

d)

Đáp số khác

106.

Sử dụng dữ liệu sau để trả lời: Kế hoạch năm 2015; Tổng dự toán chi phí cho cả năm 210.370.000 (trong đó có chi phí khấu hao: 3.100.000); Tốc độ luân chuyển vốn lưu động tăng 5% so với năm trước; Số liệu thực tế năm 2014: Doanh thu thuần: 186.000.000; Tài sản ngắn hạn đầu năm: 30.500.000; Trích số liệu trên bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2014 như sau: Tài sản ngắn hạn: 31.500.000; Nợ ngắn hạn: 25.500.000; Vay ngắn hạn ngân hàng khác: 1.600.000; Tài sản đảm bảo: Quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất trị giá 35.000.000. Ngân hàng đồng ý tài trợ 70% giá trị tài sản đảm bảo. Hạn mức cho vay là bao nhiêu?

a)

25.000.000.000 đồng

b)

26.900.000.000 đồng

c)

25.300.000.000 đồng

d)

Đáp số khác

107.

Sử dụng dữ liệu sau để trả lời: Kế hoạch năm 2015; Tổng dự toán chi phí cho cả năm 210.370.000 (trong đó có chi phí khấu hao: 3.100.000); Tốc độ luân chuyển vốn lưu động tăng 5% so với năm trước; Số liệu thực tế năm 2014: Doanh thu thuần: 186.000.000; Tài sản ngắn hạn đầu năm: 30.500.000; Trích số liệu trên bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2014 như sau: Tài sản ngắn hạn: 31.500.000; Nợ ngắn hạn: 25.500.000; Vay ngắn hạn ngân hàng khác: 1.600.000; Tài sản đảm bảo: Quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất trị giá 35.000.000. Ngân hàng đồng ý tài trợ 70% giá trị tài sản đảm bảo. Hạn mức cho vay tối đa của ngân hàng là bao nhiêu?

a)

25.300.000.000 đồng

b)

24.500.000.000 đồng

c)

25.000.000.000 đồng

d)

Đáp số khác

108.

Khoản tín dụng trị giá 500 triệu đồng được ngân hàng Á Châu cho công ty TNHH Toàn Quyền vay theo hợp đồng tín dụng kí kết ngày 9/8/N, giải ngân toàn bộ vào ngày 12/8/N với thời hạn 2 tháng. Biết lãi suất cho vay 0,75%/tháng, toàn bộ nợ gốc và lãi thu một lần khi đáo hạn. Ngày đáo hạn của khoản vay là ngày nào?

a)

12/11/N

b)

12/10/N

c)

09/10/N

d)

Cả 3 câu đều sai

109.

Khoản tín dụng trị giá 500 triệu đồng được ngân hàng Á Châu cho công ty TNHH Toàn Quyền vay theo hợp đồng tín dụng kí kết ngày 9/8/N, giải ngân toàn bộ vào ngày 12/8/N với thời hạn 2 tháng. Biết lãi suất cho vay 0,75%/tháng, toàn bộ nợ gốc và lãi thu một lần khi đáo hạn. Đây là hình thức cho vay nào?

a)

Ngắn hạn

b)

Từng lần

c)

Theo hạn mức tín dụng

d)

Cả A và B đều đúng

110.

Khoản tín dụng trị giá 500 triệu đồng được ngân hàng Á Châu cho công ty TNHH Toàn Quyền vay theo hợp đồng tín dụng kí kết ngày 9/8/N, giải ngân toàn bộ vào ngày 12/8/N với thời hạn 2 tháng. Biết lãi suất cho vay 0,75%/tháng, toàn bộ nợ gốc và lãi thu một lần khi đáo hạn. Số ngày vay thực tế là bao nhiêu?

a)

60 ngày

b)

61 ngày

c)

59 ngày

d)

Cả 3 câu đều sai

111.

Khoản tín dụng trị giá 500 triệu đồng được ngân hàng Á Châu cho công ty TNHH Toàn Quyền vay theo hợp đồng tín dụng kí kết ngày 9/8/N, giải ngân toàn bộ vào ngày 12/8/N với thời hạn 2 tháng. Biết lãi suất cho vay 0,75%/tháng, toàn bộ nợ gốc và lãi thu một lần khi đáo hạn. Số tiền lãi phải thu là bao nhiêu?

a)

7,625 triệu đồng

b)

7,325 triệu đồng

c)

7,5 triệu đồng

d)

7,6 triệu đồng

112.

Khoản tín dụng trị giá 500 triệu đồng được ngân hàng Á Châu cho công ty TNHH Toàn Quyền vay theo hợp đồng tín dụng kí kết ngày 9/8/N, giải ngân toàn bộ vào ngày 12/8/N với thời hạn 2 tháng. Biết lãi suất cho vay 0,75%/tháng, toàn bộ nợ gốc và lãi thu một lần khi đáo hạn. Tổng số tiền phải trả vào ngày đáo hạn là bao nhiêu?

a)

507,5 triệu đồng

b)

507,325 triệu đồng

c)

507,6 triệu đồng

d)

507,625 triệu đồng

113.

Nếu đến ngày đáo hạn mà công ty không trả được nợ cho ngân hàng và công ty không có đơn đề nghị xem xét gia hạn nợ thì ngân hàng sẽ thực hiện biện pháp nào?

a)

Chuyển nợ quá hạn

b)

Áp dụng lãi suất phạt quá hạn

c)

Câu A và B đúng

d)

Gia hạn nợ cho công ty