wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm kế toán (trích từ worksheet)

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Thước đo chủ yếu (chương 1)

a)

Thước đo lao động ngày công

b)

Thước đo hiện vật

c)

Thước đo giá trị

d)

Cả 3 câu trên

2.

Chứng từ kế toán nào sau đây được lưu trữ ít nhất 5 năm (chương 2)

a)

Lệnh xuất kho

b)

Phiếu xuất kho

c)

Phiếu thu

d)

Hóa đơn

3.

Các khoản phải trả người bán là

a)

Tài sản của DN

b)

Một loại nguồn vốn góp phần hình thành nên tài sản của DN

c)

Không phải là nguồn hình thành tài sản của DN và DN sẽ thanh toán cho người bán

d)

Tùy từng trường hợp cụ thể nên không thể đưa ra kết luận tổng quát

4.

Nguyên tắc thận trọng yêu cầu (chương 1: 7 nguyên tắc KT)

a)

Lập dự phòng

b)

Không đánh giá cao hơn giá ghi sổ

c)

Không đánh giá thấp hơn khoản nợ

d)

Tất cả đều đúng

5.

Đối tượng nào sau đây là tài sản (tra bảng tài khoản nếu không nhớ)

a)

Phải thu khách hàng

b)

Phải trả người bán

c)

Lợi nhuận chưa phân phối

d)

Quỹ đầu tư phát triển

6.

Đối tượng nào sau đây là Nợ phải trả

a)

Khoản khách hàng trả trước

b)

Phải thu khách hàng

c)

Khoản trả trước người bán

d)

Lợi nhuận chưa phân phối

7.

Đối tượng nào sau đây là Vốn Chủ Sở Hữu

a)

Phải thu khách hàng

b)

Phải trả người bán

c)

Nguồn kinh phí

d)

Quỹ đầu tư phát triển

8.

Nội dung nguyên tắc phù hợp yêu cầu

a)

Tài sản phải được phản ánh phù hợp với nguồn hình thành tài sản

b)

Chi phí phải được phản ánh trên báo cáo thu nhập trong kỳ kế toán phù hợp với thu nhập phát sinh ở kỳ kế toán đó

c)

Cả 2 yêu cầu trên

d)

Không có câu nào

9.

Bảng cân đối kế toán là

a)

Một báo cáo kế toán

b)

Một phương pháp kế toán

c)

Một chứng từ kế toán

d)

A và B đúng

10.

Tác dụng của việc định khoản kế toán

a)

Để phản ánh ngắn gọn nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)

Để giảm bớt sai sót khi ghi sổ kế toán

c)

Để giảm bớt việc ghi sổ kế toán

d)

A và B

11.

Tài khoản hao mòn TSCĐ thuộc loại

a)

Tài khoản phản ánh Tài sản

b)

Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản

c)

Tài khoản phản ánh Nguồn vốn

d)

A và B

12.

Hệ thống tài khoản được sắp xếp theo

a)

Thứ tự abc

b)

Tính chất quan trọng của đối tượng kế toán

c)

Loại tài sản và nguồn vốn

d)

Tất cả đều đúng

13.

Kế toán sẽ ghi Nợ vào các tài khoản nguyên vật liệu hàng hóa khi

a)

Doanh nghiệp nhập kho vật tư hàng hóa

b)

Doanh nghiệp xuất kho vật tư hàng hóa

c)

Doanh nghiệp mua vật tư hàng hóa

d)

Tất cả đều sai

14.

Mối quan hệ giữa Số dư và số phát sinh của một tài khoản

a)

Số dư cuối kỳ của một tài khoản = Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh Nợ trong kỳ − tổng số phát sinh Có trong kỳ

b)

Số dư cuối kỳ của một tài khoản = Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh Có trong kỳ − tổng số phát sinh Nợ trong kỳ

c)

Số dư cuối kỳ của một tài khoản = Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh tăng trong kỳ − tổng số phát sinh giảm trong kỳ

d)

Số dư cuối kỳ của một tài khoản = Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh giảm trong kỳ − tổng số phát sinh tăng trong kỳ

15.

Các phương pháp đánh giá hàng tồn kho

a)

Kê khai thường xuyên hoặc kiểm kê định kỳ

b)

Tỷ giá thực tế hoặc tỷ giá hạch toán

c)

FIFO, LIFO, bình quân, thực tế đích danh

d)

Các câu trên đều đúng

16.

Tài khoản nào sau đây sẽ xuất hiện trên Bảng cân đối kế toán

a)

Tài khoản doanh thu

b)

Tài khoản chi phí

c)

Tài khoản loại 0

d)

Tất cả đều sai

17.

Trường hợp nào sau đây được ghi nhận doanh thu

a)

Khách hàng đặt tour du lịch, đặt cọc trước 20% số tiền

b)

Khách hàng đặt tour du lịch, trả trước 100% số tiền

c)

Khách hàng đã đi tour về, nhưng mới trả 90% số tiền

d)

Không có trường hợp nào

18.

Tài khoản bắt đầu bằng số 2 trong hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam là

a)

Tài khoản phản ánh nợ phải trả

b)

Tài khoản phản ánh tài sản dài hạn

c)

Tài khoản phản ánh doanh thu

d)

Tài khoản tiền mặt

19.

Tài sản cố định được bắt đầu tính khấu hao vào thời điểm nào

a)

Khi tài sản đủ điều kiện để đi vào hoạt động

b)

Khi tài sản được vận chuyển về doanh nghiệp

c)

Khi tài sản đi vào hoạt động

d)

Khi doanh nghiệp thanh toán toàn bộ tiền mua tài sản đó

20.

Sổ Nhật ký chung được dùng trong hình thức sổ kế toán nào

a)

Hình thức Nhật ký − Sổ cái

b)

Hình thức Nhật ký chứng từ

c)

Hình thức Chứng từ ghi sổ

d)

Hình thức Nhật ký chung

21.

Định khoản: xuất kho nguyên vật liệu để trực tiếp sản xuất sản phẩm

a)

Nợ 152, Có 621

b)

Nợ 152, Có 627

c)

Nợ 627, Có 152

d)

Nợ 621, Có 152

22.

Định khoản: tạm ứng cho nhân viên bằng tiền mặt

a)

Nợ 141, Có 111

b)

Nợ 142, Có 111

c)

Nợ 111, Có 141

d)

Nợ 111, Có 142

23.

Định khoản: trả trước tiền thuê nhà 3 tháng qua tài khoản ngân hàng

a)

Nợ 112, Có 242

b)

Nợ 242, Có 112

c)

Nợ 142, Có 112

d)

Nợ 112, Có 142

24.

Các khoản nợ phải thu

a)

Không phải là tài sản của doanh nghiệp

b)

Là tài sản của doanh nghiệp, nhưng đang bị đơn vị khác sử dụng

c)

Không phải là tài sản của doanh nghiệp vì không ở tại doanh nghiệp

d)

Có thể là tài sản của doanh nghiệp, nhưng không chắc chắn

25.

Tài khoản bắt đầu bằng số 1 trong hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam là

a)

Tài khoản phản ánh nợ phải trả

b)

Tài khoản phản ánh doanh thu

c)

Tài khoản phản ánh tài sản

d)

Tài khoản tiền mặt

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Số dư cuối kì = Số dư đầu kì + Phát sinh nợ - Phát sinh có

b)

Số dư cuối kì = Số dư đầu kì + Phát sinh có - Phát sinh nợ

c)

Số dư cuối kì = Số dư đầu kì + Phát sinh giảm - Phát sinh tăng

d)

Số dư cuối kì = Số dư đầu kì + Phát sinh tăng - Phát sinh giảm

27.

Định khoản: Chuyển tiền qua tài khoản ngân hàng để thanh toán tiền mua hàng nợ người bán từ kì trước

a)

Nợ 112, Có 331

b)

Nợ 331, Có 112

c)

Nợ 131, Có 112

d)

Nợ 334, Có 112

28.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản điều chỉnh

a)

Tài khoản 214 – Hao mòn tài sản cố định

b)

Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng

c)

Tài khoản 334 – Phải trả người lao động

d)

Tất cả các tài khoản trên

29.

Phương pháp Giá thực tế đích danh được dùng để tính giá Hàng tồn kho khi

a)

Doanh nghiệp có ít hàng tồn kho, giá trị mỗi mặt hàng lớn, có thể theo dõi dễ dàng

b)

Doanh nghiệp có nhiều hàng tồn kho, giá trị mỗi mặt hàng nhỏ

c)

Doanh nghiệp có nhiều kế toán và thủ kho

d)

Tất cả đều sai

30.

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong sổ sách kế toán theo chuẩn mực kế toán Việt Nam là

a)

Đơn vị tiền tệ của giao dịch kinh tế phát sinh

b)

Đồng Việt Nam hoặc Đô-la Mỹ (USD)

c)

Đồng Việt Nam

d)

Đơn vị tiền tệ mà doanh nghiệp lựa chọn

31.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký

b)

Có thể đóng dấu chữ ký khác sẵn trên chứng từ kế toán

c)

Chứng từ kế toán không được viết bằng bút chì, bút mực đỏ

d)

Chứng từ kế toán phải được lập đủ liên

32.

Ghi sổ kép luôn liên quan đến

a)

2 tài khoản

b)

2 tài khoản trở lên

c)

2 hoặc 3 tài khoản

d)

3 tài khoản

33.

Sổ Chi tiết được dùng trong hình thức sổ kế toán nào

a)

Hình thức Nhật ký – Sổ cái

b)

Hình thức Nhật ký chung

c)

Hình thức Nhật ký chứng từ

d)

Tất cả các hình thức trên

34.

Phương pháp nào sau đây được dùng để sửa chữa sai sót ghi thiếu trên sổ kế toán

a)

Phương pháp cải chính

b)

Phương pháp ghi số âm

c)

Phương pháp bổ sung

d)

Tất cả đều đúng

35.

Kết chuyển chi phí bán hàng cuối kì

a)

Nợ 642, Có 911

b)

Nợ 641, Có 911

c)

Nợ 911, Có 642

d)

Nợ 911, Có 641

36.

Kết chuyển lãi cuối kì

a)

Nợ 421, Có 911

b)

Nợ 511, Có 911

c)

Nợ 911, Có 421

d)

Nợ 911, Có 641

37.

Sự kiện nào sau đây được ghi nhận là nghiệp vụ kinh tế phát sinh của kế toán

a)

Khách hàng thanh toán tiền nợ cho doanh nghiệp

b)

Nhân viên sử dụng vật dụng văn phòng

c)

Phỏng vấn ứng viên xin việc

d)

Tất cả các sự kiện trên

38.

Tài khoản bắt đầu bằng số 5 trong hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam là

a)

Tài khoản phản ánh nợ phải trả

b)

Tài khoản phản ánh tài sản dài hạn

c)

Tài khoản phản ánh doanh thu

d)

Tài khoản tiền mặt

39.

Số dư cuối kì của Tài khoản 511 là

a)

Tổng phát sinh Nợ trong kì

b)

Tổng phát sinh Có trong kì

c)

0

d)

Ở bên Nợ hoặc Có, tùy theo giá trị của nó lớn hơn (lãi) hay nhỏ hơn 0 (lỗ)

40.

Định khoản: Xuất kho công cụ dụng cụ để sản xuất sản phẩm

a)

Nợ 621, Có 153

b)

Nợ 621, Có 152

c)

Nợ 152, Có 621

d)

Nợ 153, Có 621

41.

Định khoản: Khách hàng chuyển tiền vào tài khoản ngân hàng để thanh toán khoản nợ từ kì trước

a)

Nợ 131, Có 112

b)

Nợ 331, Có 112

c)

Nợ 112, Có 131

d)

Nợ 112, Có 331

42.

Kết cấu của tài khoản Tài sản gồm

a)

Số dư bên Nợ, phát sinh tăng ghi Nợ, phát sinh giảm ghi Có

b)

Số dư bên Có, phát sinh tăng ghi Nợ, phát sinh giảm ghi Có

c)

Số dư bên Nợ, phát sinh tăng ghi Có, phát sinh giảm ghi Nợ

d)

Số dư bên Có, phát sinh tăng ghi Có, phát sinh giảm ghi Nợ

43.

Các thước đo chủ yếu trong hạch toán là

a)

Thước đo lao động

b)

Thước đo tiền tệ

c)

Thước đo hiện vật

d)

Tất cả các thước đo trên

44.

Nợ phải trả phát sinh do

a)

Mua hàng chưa thanh toán

b)

Nhận đặt cọc tiền thuê nhà

c)

Vay tiền ngân hàng

d)

Tất cả các hoạt động trên

45.

Trong mỗi tài khoản có cân đối sau

a)

Số dư đầu kì + Phát sinh tăng = Số dư cuối kì + Phát sinh giảm

b)

Tổng phát sinh Nợ = Tổng phát sinh Có

c)

Số dư Nợ = Số dư Có

d)

Tất cả đều sai

46.

Bút toán kết chuyển Hàng trả lại vào Doanh thu cuối kì như sau

a)

Nợ 511, Có 631

b)

Nợ 511, Có 521

c)

Nợ 511, Có 911

d)

Có 911, Nợ 511

47.
  1. 47. Tài khoản Phải trả người lao động:

a)

Có số dư bên Nợ

b)

Phát sinh tăng ghi Nợ

c)

Phát sinh tăng ghi Có

d)

Không có số dư cuối kì

48.

Tài khoản bắt đầu bằng số 3 trong hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam là:

a)

Tài khoản phản ánh nợ phải trả

b)

Tài khoản phản ánh tài sản dài hạn

c)

Tài khoản phản ánh doanh thu

d)

Tài khoản tiền mặt

49.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của kế toán?

a)

Nguyên tắc đầy đủ

b)

Nguyên tắc khách quan

c)

Nguyên tắc trọng yếu

d)

Nguyên tắc trung thực

50.

Định khoản: ghi nhận giá vốn khi bán hàng hóa

a)

Nợ 641, Có 156

b)

Nợ 632, Có 156

c)

Nợ 642, Có 131

d)

Nợ 111, Có 511

51.

Định khoản: Tính lương cho nhân viên bộ phận sản xuất trực tiếp, chưa trả.

a)

Nợ 621, Có 334

b)

Nợ 642, Nợ 112

c)

Nợ 334, Có 621

d)

Nợ 622, Có 334

52.

Bút toán Kết chuyển khoản lỗ cuối kì như sau:

a)

Nợ 421, Có 911

b)

Nợ 911, Có 421

c)

Nợ 511, Có 911

d)

Nợ 911, Có 641

53.

Bảng cân đối kế toán phải được thể hiện theo

a)

Kết cấu hàng ngang

b)

Kết cấu hàng dọc

c)

A&B đều sai

d)

A hoặc B đều đúng

54.

Theo Luật kế toán, Chứng từ kế toán có thể ở dạng nào?

a)

Chỉ ở dạng giấy tờ

b)

Chỉ ở dạng các tập tin trên phần mềm

c)

Giấy tờ hoặc vật mang tin

d)

Hình ảnh

55.

Ý nghĩa của chứng từ kế toán

a)

Phản ánh sự vận động của đối tượng kế toán

b)

Là căn cứ ghi sổ kế toán

c)

Là căn cứ tiến hành kiểm tra, thanh tra các hoạt động kinh tế

d)

Cung cấp thông tin cho quản lý

e)

Tất cả các nội dung trên

56.

Kế toán lập phiếu nhập kho khi

a)

Xuất bán hàng hoá cho khách hàng

b)

Chuyển nguyên vật liệu mua mới vào kho

c)

Khách hàng chuyển khoản trả nợ

d)

Chuyển khoản trả nợ người bán

57.

Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung của bản chứng từ

a)

Phương thức thanh toán

b)

Định khoản kế toán

c)

Nội dung kinh tế

d)

A và B

58.

Đâu là yếu tố bắt buộc trên chứng từ

a)

Định khoản kế toán

b)

Nội dung kinh tế của nghiệp vụ

c)

Phương thức thanh toán

d)

Số tài khoản ngân hàng

59.

Khi trả lại vật liệu đã mua do chất lượng kém, doanh nghiệp cần lập các chứng từ

a)

Phiếu xuất kho

b)

Hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn GTGT

c)

Công văn gửi người bán

d)

Các loại giấy tờ trên

60.

Đâu là yếu tố bổ sung trên chứng từ

a)

Nội dung nghiệp vụ

b)

Số tiền bằng số và bằng chữ

c)

Ngày tháng lập chứng từ

d)

Định khoản nghiệp vụ

61.

Hợp đồng mua bán hàng hóa giữa hai doanh nghiệp là

a)

Chứng từ kế toán

b)

Là một dạng hoá đơn

c)

Tài liệu kế toán

d)

Không liên quan đến các nghiệp vụ kế toán

62.

Chứng từ kế toán nào sau đây KHÔNG phải là căn cứ ghi sổ:

a)

Phiếu thu

b)

Phiếu xuất kho

c)

Lệnh xuất kho

d)

Hóa đơn

63.

Đối tượng nào sau đây là Vốn Chủ Sở Hữu:

a)

Phải thu khách hàng

b)

Vay dài hạn

c)

Phải trả người bán

d)

Quỹ đầu tư phát triển

64.

Chứng từ nào sau đây là chứng từ mệnh lệnh?

a)

Lệnh xuất kho

b)

Phiếu xuất kho

c)

Phiếu chi

d)

Phiếu thu

65.

Thước đo nào là thước đo quan trọng nhất của hạch toán kế toán:

a)

Thước đo hiện vật

b)

Thước đo giá trị

c)

Thước đo thời gian

d)

Tất cả 3 thước đo

66.

Theo kết cấu, tài sản của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn

b)

Nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Nguồn vốn kinh doanh và nợ phải trả

d)

Tài sản cố định và tài sản lưu động

67.

Nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu, nguồn vốn kinh doanh, nguồn vốn xây dựng cơ bản và các quĩ của doanh nghiệp

c)

Nợ phải trả và nguồn vốn kinh doanh

d)

Không phải các phương án trên

68.

Theo nguyên tắc giá gốc:

a)

Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, trả nợ hoặc tính theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận.

b)

Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền đã trả, hoặc tính theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận.

c)

Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã vay đi trả tại thời điểm nhận tài sản, đúc quyền sở hữu tài sản đó.

69.

Công ty dịch vụ Thành Công mua 1 ô tô vận tải vào ngày 01/03/N với tổng chi phí là 300 triệu. Ngày 30/6/N, giá chiếc xe này trên thị trường là 320 triệu. Theo nguyên tắc giá gốc, giá trị ghi sổ của tài sản này được xử lý như thế nào?

a)

Giá trị ghi sổ của chiếc xe được điều chỉnh tăng thêm 20 triệu, phù hợp với giá thị trường.

b)

Giá trị ghi sổ của chiếc xe vẫn giữ nguyên là 300 triệu.

c)

Giá trị ghi sổ của chiếc xe sẽ được điều chỉnh là 320 triệu.

d)

Điều chỉnh vào ngày 31/12/N khi kết thúc năm tài chính.

e)

Tất cả các phương án trên đều sai.

70.

Nếu khách hàng của doanh nghiệp đang có nguy cơ phá sản, nhiều khả năng doanh nghiệp không thể thu hồi được toàn bộ khoản nợ phải thu của khách hàng, theo nguyên tắc nào doanh nghiệp phải lập dự phòng phải thu khó đòi?

a)

Nguyên tắc trọng yếu.

b)

Nguyên tắc phù hợp.

c)

Nguyên tắc thận trọng.

d)

Cả 3 nguyên tắc trên.

71.

Nguyên tắc nhất quán đòi hỏi kế toán thực hiện như thế nào trong suốt quá trình hoạt động của đơn vị?

a)

Không được thay đổi các phương pháp kế toán đã lựa chọn trong suốt quá trình hoạt động của đơn vị.

b)

Có thể thay đổi phương pháp kế toán ở năm tài chính tiếp theo.

c)

Theo và phải giải trình trong thuyết minh báo cáo tài chính khi có thay đổi.

d)

Có thể thay đổi các chính sách nếu thấy cần thiết trong năm tài chính.

e)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

72.

Thông tin, số liệu trên sổ kế toán được phép xử lý theo cách nào khi có sai sót?

a)

Ghi bằng bút đỏ.

b)

Ghi xen thêm phía trên hoặc phía dưới.

c)

Cải chính.

d)

Tẩy xóa.

73.

Sổ chi tiết được dùng trong hình thức sổ kế toán nào?

a)

Hình thức Nhật ký - Sổ cái.

b)

Hình thức Nhật ký chứng từ.

c)

Hình thức Nhật ký chung.

d)

Tất cả các hình thức đã nêu.

74.

Bảng cân đối kế toán phải được thể hiện theo cấu trúc nào?

a)

Kết cấu hàng ngang.

b)

Kết cấu hàng ngang hoặc hàng dọc.

c)

Kết cấu hàng dọc.

d)

Thứ tự các tài khoản từ nhóm 1 đến 9.

75.

Bảng cân đối kế toán là bảng phản ánh nội dung gì?

a)

Phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp trong một thời kỳ.

b)

Phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm.

c)

Phản ánh tình hình kinh doanh của doanh nghiệp trong một thời kỳ.

d)

Phản ánh khả năng sinh lời của doanh nghiệp trong một thời kỳ.

76.

Tính chất đặc trưng của bảng cân đối kế toán là gì?

a)

Sự nhất quán.

b)

Sự cân bằng.

c)

Sự liên tục.

d)

Cả 3 đều sai.

77.

Ghi sổ kép luôn liên quan đến bao nhiêu tài khoản?

a)

2 tài khoản.

b)

2 tài khoản trở lên.

c)

2 hoặc 3 tài khoản.

d)

3 tài khoản.

78.

Phương pháp nào được dùng để sửa chữa sai sót ghi thiếu trên sổ kế toán?

a)

Phương pháp cải chính.

b)

Phương pháp bổ sung.

c)

Phương pháp ghi số âm.

d)

Tất cả đều đúng.

79.

Tài sản cố định phải có giá trị tối thiểu theo quy định là bao nhiêu?

a)

Lớn hơn hoặc bằng 20 triệu đồng.

b)

Lớn hơn hoặc bằng 30 triệu đồng.

c)

Lớn hơn hoặc bằng 50 triệu đồng.

d)

Lớn hơn hoặc bằng 80 triệu đồng.

80.

Chi phí khấu hao máy móc sản xuất được tính vào loại chi phí nào?

a)

Chi phí nhân công trực tiếp.

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp.

c)

Chi phí bán hàng.

d)

Chi phí sản xuất chung.

81.

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong sổ sách kế toán theo chuẩn mực kế toán Việt Nam là gì?

a)

Đơn vị tiền tệ của giao dịch kinh tế phát sinh.

b)

Đồng Việt Nam hoặc Đô-la Mỹ (USD).

c)

Đồng Việt Nam.

d)

Đơn vị tiền tệ mà doanh nghiệp lựa chọn.

82.

Phát biểu nào sau đây là sai về chứng từ kế toán?

a)

Chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký.

b)

Có thể đóng dấu chữ ký khắc sẵn trên chứng từ kế toán.

c)

Chứng từ kế toán không được viết bằng bút chì, bút mực đỏ.

d)

Chứng từ kế toán phải được lập đủ liên.

83.

Phát biểu đúng đối với tài khoản phản ánh nguồn vốn là gì?

a)

Phát sinh Nợ luôn bằng phát sinh Có.

b)

Phát sinh Có phản ánh nguồn vốn giảm.

c)

Là tài khoản có số dư bên Nợ.

d)

Phát sinh Nợ phản ánh nguồn vốn giảm.

84.

Nguyên giá của tài sản cố định được ghi theo tiêu chí nào?

a)

Giá thị trường.

b)

Giá trị còn lại.

c)

Giá hạch toán.

d)

Giá gốc.

85.

Chi phí sản xuất sản phẩm không bao gồm thành phần nào sau đây?

a)

Chi phí nhân công trực tiếp.

b)

Chi phí sản xuất chung.

c)

Chi phí mua công cụ dụng cụ.

d)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.

86.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của kế toán?

a)

Nguyên tắc đầy đủ.

b)

Nguyên tắc trọng yếu.

c)

Nguyên tắc khách quan.

d)

Nguyên tắc trung thực.

87.

Chứng từ kế toán được trực tiếp lập ngay khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được gọi là gì?

a)

Chứng từ hướng dẫn.

b)

Chứng từ hàng tồn kho.

c)

Chứng từ gốc.

d)

Chứng từ mệnh lệnh.

88.

Chọn phát biểu đúng về công thức số dư cuối kỳ của tài khoản.

a)

Soˆˊ dư cuoˆˊi kyˋ=Soˆˊ dư đaˆˋu kyˋ+Phaˊt sinh nợPhaˊt sinh coˊ\text{Số dư cuối kỳ} = \text{Số dư đầu kỳ} + \text{Phát sinh nợ} - \text{Phát sinh có}

b)

Soˆˊ dư cuoˆˊi kyˋ=Soˆˊ dư đaˆˋu kyˋ+Phaˊt sinh coˊPhaˊt sinh nợ\text{Số dư cuối kỳ} = \text{Số dư đầu kỳ} + \text{Phát sinh có} - \text{Phát sinh nợ}

c)

Soˆˊ dư cuoˆˊi kyˋ=Soˆˊ dư đaˆˋu kyˋ+Phaˊt sinh giảmPhaˊt sinh ta˘ng\text{Số dư cuối kỳ} = \text{Số dư đầu kỳ} + \text{Phát sinh giảm} - \text{Phát sinh tăng}

d)

Soˆˊ dư cuoˆˊi kyˋ=Soˆˊ dư đaˆˋu kyˋ+Phaˊt sinh ta˘ngPhaˊt sinh giảm\text{Số dư cuối kỳ} = \text{Số dư đầu kỳ} + \text{Phát sinh tăng} - \text{Phát sinh giảm}

89.

Phương pháp giá thực tế đích danh được dùng để tính giá hàng tồn kho khi điều kiện nào đúng?

a)

Doanh nghiệp có ít hàng tồn kho, giá trị mỗi mặt hàng lớn, có thể theo dõi dễ dàng.

b)

Doanh nghiệp có nhiều hàng tồn kho, giá trị mỗi mặt hàng nhỏ.

c)

Doanh nghiệp có nhiều kế toán và thủ kho.

d)

Tất cả đều sai

90.

Định khoản: Kết chuyển Lãi cuối kì

a)

Nợ 421, Có 911

b)

Nợ 911, Có 511

c)

Nợ 911, Có 421

d)

Nợ 411, Có 911

91.

Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi tổng tài sản

a)

Chuyển khoản trả tiền vay ngân hàng

b)

Mua hàng hóa, đã nhận hàng chưa thanh toán

c)

Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên

d)

Trích khấu hao thiết bị văn phòng vào chi phí quản lý doanh nghiệp

92.

Sự kiện nào sau đây là đối tượng của kế toán

a)

Thay đổi chính sách bảo hành sản phẩm

b)

Nhân viên sử dụng máy in để in báo cáo tài chính gửi cơ quan thuế

c)

Soạn thảo hợp đồng lao động cho nhân viên mới

d)

Khách hàng thanh toán tiền nợ cho doanh nghiệp

93.

Tài sản cố định được bắt đầu tính khấu hao vào thời điểm nào?

a)

Khi doanh nghiệp thanh toán toàn bộ tiền mua tài sản đó

b)

Khi tài sản được vận chuyển về doanh nghiệp

c)

Khi tài sản đủ điều kiện để đi vào hoạt động

d)

Khi tài sản đi vào hoạt động

94.

Giá vốn hàng bán

a)

Bao gồm cả chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

b)

Chỉ được ghi nhận khi doanh nghiệp ghi nhận doanh thu

c)

Là toàn bộ số tiền mà doanh nghiệp đã thanh toán trong kì kế toán

d)

Tỷ lệ thuận với chi phí quản lý doanh nghiệp

95.

Quá trình luân chuyển chứng từ là

a)

Lập - Kiểm tra - Ghi sổ - Lưu trữ

b)

Ghi sổ - Lập - Kiểm tra - Lưu trữ

c)

Kiểm tra - Lập - Ghi sổ - Lưu trữ

d)

Lập - Lưu trữ - Ghi sổ - Kiểm tra

96.

Định khoản kế toán là việc

a)

Ghi sổ tiền của nhân viên kế toán vào các tài khoản có liên quan

b)

Ghi sổ dư và số phát sinh vào các tài khoản có liên quan

c)

Phân loại các tài khoản theo yêu cầu ghi sổ

d)

Xác định quan hệ Nợ, Có của các tài khoản liên quan đến nghiệp vụ kinh tế phát sinh và số tiền tương ứng

97.

Hãy cho phát biểu đúng đối với tài khoản phản ánh nguồn vốn

a)

Là tài khoản có số dư bên Nợ

b)

Phát sinh Nợ luôn luôn bằng phát sinh Có

c)

Phát sinh Có phản ánh nguồn vốn giảm

d)

Phát sinh Nợ phản ánh nguồn vốn giảm

98.

Một ô tô có nguyên giá 2 tỷ đồng, bắt đầu tính khấu hao từ ngày 1/1/2017, thời gian sử dụng là 10 năm. Chi phí khấu hao năm 2017 theo phương pháp khấu hao đường thẳng là

a)

100 triệu đồng

b)

200 triệu đồng

c)

150 triệu đồng

d)

180 triệu đồng

99.

Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán

a)

Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ người bán 300

b)

Mua hàng hóa chưa thanh toán 200

c)

Xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay ngân hàng 700

d)

Tất cả các trường hợp trên

100.

Chứng từ kế toán nào sau đây KHÔNG phải là căn cứ ghi sổ

a)

Phiếu thu

b)

Phiếu xuất kho

c)

Lệnh xuất kho

d)

Hóa đơn

101.

Kết cấu của tài khoản Chi phí sản xuất chung là

a)

Số dư bên Nợ, phát sinh tăng ghi Nợ, phát sinh giảm ghi Có

b)

Không có số dư, phát sinh tăng ghi Nợ, phát sinh giảm ghi Có

c)

Không có số dư, phát sinh tăng ghi Có, phát sinh giảm ghi Nợ

d)

Số dư bên Có, phát sinh tăng ghi Có, phát sinh giảm ghi Nợ

102.

Giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình

a)

Không được thay đổi

b)

Là khấu hao lũy kế

c)

Giảm dần qua thời gian do tài sản bị hao mòn

d)

Không thể nhỏ hơn 30 triệu đồng

103.

Xác định giá trị nguyên vật liệu nhập kho, biết giá mua 50 triệu đồng, thuế giá trị gia tăng 5 triệu đồng, chi phí vận chuyển 1 triệu đồng

a)

56 triệu đồng

b)

55 triệu đồng

c)

51 triệu đồng

d)

50 triệu đồng

104.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của kế toán

a)

Nguyên tắc đầy đủ

b)

Nguyên tắc trung thực

c)

Nguyên tắc khách quan

d)

Nguyên tắc trọng yếu

105.

Chứng từ kế toán nào sau đây được lưu trữ ít nhất 5 năm

a)

Lệnh xuất kho

b)

Phiếu xuất kho

c)

Phiếu thu

d)

Hóa đơn

106.

Giá vốn hàng bán

a)

Bao gồm cả chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

b)

Là toàn bộ giá trị hàng hóa, dịch vụ mà doanh nghiệp đã mua về trong kì kế toán

c)

Chỉ được ghi nhận khi doanh nghiệp ghi nhận doanh thu

d)

Tỷ lệ thuận với chi phí quản lý doanh nghiệp

107.

Thuế giá trị gia tăng đầu ra chưa nộp thuộc

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

b)

Nợ phải trả

c)

Tài sản ngắn hạn

d)

Các câu trên đều sai

108.

Nguyên vật liệu mua đang đi đường thuộc

a)

Tài sản cố định của doanh nghiệp

b)

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp

c)

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp

d)

Các câu trên đều sai

109.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản điều chỉnh

a)

TK 131

b)

TK 331

c)

TK 632

d)

TK 214

110.

Nguyên giá của tài sản cố định hữu hình

a)

Không được thay đổi

b)

Giảm dần qua thời gian do tài sản bị hao mòn

c)

Được phân bổ vào chi phí khi bắt đầu được sử dụng

d)

Có thể nhỏ hơn 30 triệu đồng

111.

Tiền lương phải thanh toán cho nhân viên phục vụ ở phân xưởng được tính vào

a)

Chi phí nhân công trực tiếp

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi phí trả trước

d)

Chi phí sản xuất chung

112.

Phương pháp kế toán Hàng tồn kho nào sau đây không yêu cầu theo dõi hàng xuất kho

a)

Kiểm kê định kỳ

b)

Kê khai thường xuyên

c)

A. Việc theo dõi hàng xuất kho là bắt buộc với tất cả phương pháp kế toán hàng tồn kho

d)

Việc theo dõi hàng xuất kho chỉ cần thiết nếu DN quan tâm đến doanh số bán hàng

113.

Chi phí khấu hao máy móc sản xuất được tính vào:

a)

Chi phí nhân công trực tiếp

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi phí bán hàng

d)

Chi phí sản xuất chung