wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dgbdf

Total questions: 105

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của thương mại điện tử:

a)

Thông tin khách hàng và sự riêng tư của họ được bảo vệ tốt hơn.

b)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn.

c)

Doanh nghiệp tiếp cận nhiều thị trường mới hơn.

d)

Các doanh nghiệp có thể giao dịch dễ dàng hơn.

2.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất đối với sự phát triển thương mại điện tử:

a)

Môi trường pháp lý, kinh tế

b)

Công nghệ thông tin

c)

Nhân viên bán hàng

d)

Nhân lực có chất lượng cao

3.

Đặc trưng nào không phù hợp với mô hình thương mại điện tử?

a)

Giao hàng lâu vì các sàn thương mại điện tử không có kho chứa sản phẩm.

b)

Thương mại điện tử phụ thuộc công nghệ và trình độ công nghệ thông tin của người sử dụng.

c)

Mức độ số hóa

d)

Tốc độ xử lý giao dịch

4.

Theo cách hiểu chung hiện nay, thương mại điện tử là việc sử dụng..... để tiến hành các hoạt động thương mại.

a)

các phương tiện điện tử và mạng internet.

b)

chợ truyền thống

c)

Internet

d)

Máy tính

5.

Công ty A có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh đó là:

a)

B2B

b)

C2C

c)

C2G

d)

G2C

6.

Các bên tham gia vào hoạt động thương mại điện tử đều có thể tiến hành các giao dịch trong:

a)

Các ngày từ thứ 2 đến thứ 7

b)

Các ngày từ thứ 2 đến thứ 6.

c)

Suốt 24 giờ /ngày và trong 7 ngày /tuần

d)

Giờ hành chính

7.

Tham gia thương mại điện tử, doanh nghiệp:

a)

Giảm chi phí giấy tờ, giảm chi phí chia sẻ thông tin.

b)

Tăng chi phí giấy tờ, tăng chi phí chia sẻ thông tin.

c)

Tăng chi phí giấy tờ, giảm chi phí chia sẻ thông tin.

d)

Giảm chi phí giấy tờ, tăng chi phí chia sẻ thông tin.

8.

Phạm vi hoạt động của thị trường trong thương mại điện tử là:

a)

Trên phạm vi châu lục.

b)

Thị trường phi biên giới.

c)

Trong phạm vi nội địa.

d)

Bán kính 1000 km.

9.

Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về thị trường điện tử:

a)

Danh mục hàng hóa trên giấy.

b)

Mô hình giao tiếp với nhiều người.

c)

Thị trường cộng đồng.

d)

Sản phẩm và dịch vụ số hóa.

10.

Hạn chế của thương mại điện tử là:

a)

Khả năng hoạt động liên tục 24/7.

b)

Khó mở rộng ra thị trường quốc

c)

Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối.

d)

Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng.

11.

Yếu tố nào là lợi ích quan trọng nhất của thương mại điện tử

a)

Tăng lợi ích xã hội

b)

An toàn

c)

Mở rộng thị trường

d)

Giảm chi phí

12.

Yếu tố nào không phải là lợi ích của doanh nghiệp khi tham gia vào thương mại điện tử:

a)

Tăng tính cạnh tranh trên thị trường.

b)

Nâng cao trải nghiệm mua sắm của khách hàng.

c)

Gặp trực tiếp khách hàng để đàm phán hiệu quả.

d)

Tối ưu hóa quản lý đơn hàng và kho hàng.

13.

Theo thống kê của Cục Thương mại điện tử  và Kinh tế số Việt Nam, lý do lớn nhất khách hàng chưa mua sắm  trực tuyến tại Việt Nam  năm 2021 là:

a)

Khó kiểm định chất lượng hàng hóa.

b)

Mua hàng tại cửa hàng thuận tiện hơn.

c)

Không tin tưởng đơn vị bán hàng.

d)

Sợ lộ thông tin cá nhân.

14.

Công ty TMĐT đầu tiên trên thế giới ra đời vào năm...

a)

1979

b)

1982

c)

1995

d)

2006

15.

Mô hình thương mại điện tử B2C còn được gọi dưới cái tên khác đó là:

a)

Bán hàng xuyên biên giới.

b)

Kinh doanh giữa các cá nhân.

c)

Bán lẻ trực tuyến

d)

Bán buôn trực tuyến

16.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của thương mại điện tử:

a)

Thông tin khách hàng và sự riêng tư của họ được bảo vệ tốt hơn.

b)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn.

c)

Doanh nghiệp tiếp cận nhiều thị trường mới hơn.

d)

Các doanh nghiệp có thể giao dịch dễ dàng hơn.

17.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất đối với sự phát triển thương mại điện tử:

a)

Môi trường pháp lý, kinh tế

b)

Công nghệ thông tin

c)

Nhân viên bán hàng

d)

Nhân lực có chất lượng cao

18.

Đặc trưng nào không phù hợp với mô hình thương mại điện tử?

a)

Giao hàng lâu vì các sàn thương mại điện tử không có kho chứa sản phẩm.

b)

Thương mại điện tử phụ thuộc công nghệ và trình độ công nghệ thông tin của người sử dụng.

c)

Mức độ số hóa

d)

Tốc độ xử lý giao dịch

19.

Theo cách hiểu chung hiện nay, thương mại điện tử là việc sử dụng..... để tiến hành các hoạt động thương mại.

a)

các phương tiện điện tử và mạng internet.

b)

chợ truyền thống

c)

Internet

d)

Máy tính

20.

Công ty A có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh đó là:

a)

B2B

b)

C2C

c)

C2G

d)

G2C

21.

Các bên tham gia vào hoạt động thương mại điện tử đều có thể tiến hành các giao dịch trong:

a)

Các ngày từ thứ 2 đến thứ 7

b)

Các ngày từ thứ 2 đến thứ 6.

c)

Suốt 24 giờ /ngày và trong 7 ngày /tuần

d)

Giờ hành chính

22.

Tham gia thương mại điện tử, doanh nghiệp:

a)

Giảm chi phí giấy tờ, giảm chi phí chia sẻ thông tin.

b)

Tăng chi phí giấy tờ, tăng chi phí chia sẻ thông tin.

c)

Tăng chi phí giấy tờ, giảm chi phí chia sẻ thông tin.

d)

Giảm chi phí giấy tờ, tăng chi phí chia sẻ thông tin.

23.

Phạm vi hoạt động của thị trường trong thương mại điện tử là:

a)

Trên phạm vi châu lục.

b)

Thị trường phi biên giới.

c)

Trong phạm vi nội địa.

d)

Bán kính 1000 km.

24.

Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về thị trường điện tử:

a)

Danh mục hàng hóa trên giấy.

b)

Mô hình giao tiếp với nhiều người.

c)

Thị trường cộng đồng.

d)

Sản phẩm và dịch vụ số hóa.

25.

Hạn chế của thương mại điện tử là:

a)

Khả năng hoạt động liên tục 24/7.

b)

Khó mở rộng ra thị trường quốc

c)

Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối.

d)

Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng.

26.

Yếu tố nào là lợi ích quan trọng nhất của thương mại điện tử

a)

Tăng lợi ích xã hội

b)

An toàn

c)

Mở rộng thị trường

d)

Giảm chi phí

27.

Yếu tố nào không phải là lợi ích của doanh nghiệp khi tham gia vào thương mại điện tử:

a)

Tăng tính cạnh tranh trên thị trường.

b)

Nâng cao trải nghiệm mua sắm của khách hàng.

c)

Gặp trực tiếp khách hàng để đàm phán hiệu quả.

d)

Tối ưu hóa quản lý đơn hàng và kho hàng.

28.

Theo thống kê của Cục Thương mại điện tử  và Kinh tế số Việt Nam, lý do lớn nhất khách hàng chưa mua sắm  trực tuyến tại Việt Nam  năm 2021 là:

a)

Khó kiểm định chất lượng hàng hóa.

b)

Mua hàng tại cửa hàng thuận tiện hơn.

c)

Không tin tưởng đơn vị bán hàng.

d)

Sợ lộ thông tin cá nhân.

29.

Công ty TMĐT đầu tiên trên thế giới ra đời vào năm...

a)

1979

b)

1982

c)

1995

d)

2006

30.

Mô hình thương mại điện tử B2C còn được gọi dưới cái tên khác đó là:

a)

Bán hàng xuyên biên giới.

b)

Kinh doanh giữa các cá nhân.

c)

Bán lẻ trực tuyến

d)

Bán buôn trực tuyến

31.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của thương mại điện tử:

a)

Thông tin khách hàng và sự riêng tư của họ được bảo vệ tốt hơn.

b)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn.

c)

Doanh nghiệp tiếp cận nhiều thị trường mới hơn.

d)

Các doanh nghiệp có thể giao dịch dễ dàng hơn.

32.

Câu 1: Website XYZ có dịch vụ giúp cá nhân bán hàng cho cá nhân khác

và thu phí đối với các giao dịch được thực hiện. Website XYZ là mô hình TMĐT nào ?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

33.

Câu 2: ChỈ biết loại hình giao dịch Thương mại điện tử chưa phổ biến hiện nay

a)

B2B

b)

B2C

c)

B2C

d)

G2C

34.

Câu 3: Điều kiện cơ bản nhất đảm bảo sự thành công của mô hình kinh doanh sàn giao dịch điện tử B2B

a)

nhiều lĩnh vực kinh doanh

b)

nhiều thành viên tham gia

c)

tạo ra đc nhiều lợi ích cho các doanh nghiệp thành viên

d)

cung cấp nhiều dịch vụ, tiện ích cho các doanh nghiệp

35.

Câu 4: Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất đối với sự phát triển của thương mại điện tử?

a)

Công nghệ thông tin

b)

Nguồn nhân lực chất lượng cao

c)

Môi trường pháp lý và kinh tế

d)

Môi trường chính trị và xã hội

36.

Câu 5: Để website thương mại điện tử hoạt động đáp ứng mục tiêu kinh doanh

Đã được đặt ra, giai đoạn nào sau đây cần được chú trọng hơn cả

a)

Phân tích SWOT và thiết lập mục tiêu

b)

Lựa chọn nhà cung cấp phần mềm giải pháp

c)

Xây dựng cấu trúc chức năng của website

d)

Quảng bá website, đăng ký trên các công cụ tìm kiếm...

37.

Câu 6: Chức năng cơ bản nhất của các sàn giao dịch điện tử như Alibaba.com,

ec21.com, vnemart.com... là gì?

a)

Kết nối người mua và người bán

b)

Hỗ trợ doanh nghiệp xúc tiến thương mại

c)

. Tạo cơ chế cho doanh nghiệp giao dịch, mua bán

d)

Tất cả các chức năng trên

38.

Câu 7: Việc các doanh nghiệp chia sẻ thông tin qua mạng với nhau để sàn phối hợp sản xuất hiệu quả được thực hiện trong mô hình nào?

a)

Giai đoạn thương mại điện tử thông tin

b)

Giai đoạn thương mại điện tử giao dịch

c)

Giai đoạn thương mại điện tử đang hoạt động

d)

Tất cả các giai đoạn trên

39.

Câu 8: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của thương mại điện tử

a)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

b)

Doanh nghiệp có thể giao dịch dễ dàng hơn

c)

Khách hàng và quyền riêng tư của họ được bảo vệ tốt hơn

d)

Doanh nghiệp tiếp cận thêm thị trường mới

40.

Câu 9: Việc doanh nghiệp giới thiệu sản phẩm qua website, giao dịch qua thư

điện tử (email) với đối tác là đặc điểm nổi bật của

a)

giai đoạn thương mại điện tử thông tin

b)

giai đoạn tmđt giao dịch

c)

c. Giai đoạn thương mại điện tử cộng tác

d)

giai đoạn tmđt tích hợp

41.

Câu 10: Đối với công ty đã có website giới thiệu sản phẩm, để phát triển hoạt động

hơn nữa hoạt động thương mại điện tử, nhiệm vụ nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Quảng bá, giới thiệu website

b)

Chức năng bảo mật và thanh toán bổ sung

c)

Bổ sung các chức năng hỗ trợ giao dịch

d)

Liên kết website với đối tác, cơ quan quản lý

42.

Câu 11: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của thương mại điện tử

một. Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

b. Doanh nghiệp có thể giao dịch dễ dàng hơn

c. Khung pháp lý mới, đầy đủ hơn

d. Doanh nghiệp tiếp cận thêm thị trường mới

a)

khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

b)

các doanh nghiệp có thể giao dịch dễ dàng hơn

c)

c. Khung pháp lý mới, đầy đủ hơn

d)

Doanh nghiệp tiếp cận thêm thị trường mới

43.

Câu 12: Thương mại điện tử là tất cả các hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ

dịch vụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện…

điện thoại, internet và các phương tiện khác. Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ

a)

truyền thông

b)

kinh doanh

c)

dịch vụ

d)

mạng internet

44.

Câu 13: Thương mại điện tử là ứng dụng các phương tiện và công nghệ điện tử

thông tin để tự động hóa các quy trình và hoạt động kinh doanh. đây là

thương mại điện tử dưới góc độ:

a)

truyền thông

b)

kinh doanh

c)

dịch vụ

d)

mạng internet

45.

Câu 14: Theo cách hiểu chung hiện nay, Thương mại điện tử là việc sử dụng .... để

tiến hành các hoạt động thương mại.

a)

internet

b)

các mạng

c)

các phương tiện điện tử

d)

Các phương tiện điện tử và mạng internet

46.

âu 15: Chỉ ra những yếu tố KHÔNG phải là lợi ích chính của Thương mại điện tử

a)

dịch vụ khách hàng tốt hơn

b)

giảm chi phí tăng lợi nhuận

c)

Giao dịch an toàn hơn

d)

tăng thêm cơ hội mua bán

47.

Câu 16: Chỉ ra yếu tố KHÔNG thuộc hạ tầng công nghệ thông tin Thương mại

điện tử

a)

Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống các phần mềm ứng dụng thương mại

thương mại điện tử

b)

nghành điện lực

c)

Hệ thống đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoà

d)

d. Hệ thống mạng không dây

buôn bán

48.

Câu 17: Thành phần nào KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển Thương mại đt?

a)

chuyên gia tin học

b)

Dân chúng

c)

nhà kinh doanh thương mại điện tử

d)

người biết sử dụng internet

49.

Câu 18: Chỉ ra một hoạt động CHƯA hoàn hảo trong thương mại điện tử

a)

đặt hàng

b)

chào hàng

c)

xác nhận

d)

hợp đồng

50.

Chỉ ra những yếu tố KHÔNG phải là đặc điểm của chữ ký điện tử

a)

Bằng chứng pháp lý: xác minh người khởi tạo tài liệu

b)

Trách nhiệm pháp lý: người ký chịu trách nhiệm về nội dung trong văn bản

c)

Đồng ý: thể hiện sự đồng ý và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong tài liệu

d)

Duy nhất: chỉ kí một lân duy nhất vào văn bản điện tử

51.

Câu 20. Khi sử dụng Chữ ký số cần chú ý điều gì?

a)

xác định chính xác người kí

b)

Nắm được mọi khóa công khai

c)

lưu giữ chữ kí bí mật

d)

Tất cả vấn đề trên

52.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG khó khăn khi tham gia thương mại điện tử

a)

nhân lực: Đội ngũ chuyên gia còn yếu cả về số lượng và chất lượng

b)

Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông

c)

Thương mại truyền thống chưa phát triển

d)

Nhận thức quá “đơn giản” về thương mại điện tử

53.

Nêu yếu tố quan trọng nhất đối với sự tồn tại và phát triển của một trang web

a)

Mua tên miền và dịch vụ lưu trữ

b)

Tổ chức nội dung của trang web

c)

Thiết kế website

d)

Bảo trì và cập nhật thông tin

54.

quảng cáo trang wed như thế nào sẽ tốn kém nhất

a)

Đăng kí trên các Search Engine

b)

Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau

c)

Truyền miệng

d)

Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông

55.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của khóa bí mật?

a)

khóa để mã hóa và giải mã giống nhau

b)

Người gửi và người nhận cũng biết khóa này

c)

Chi phí quản lý loại khóa này thấp và quản lý đơn giản đối với cả hai bên

d)

Tất cả các tính năng trên

56.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình tạo lập chữ ký điện tử?

a)

Thông điệp nhận được

b)

Khóa bí mật

c)

Bản tóm lược của thông điệp

d)

Kết quả so sánh hai bản tóm tắt

57.

Tại sao email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử

a)

Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng

b)

Khách hàng bị giảm số lượng tin nhắn

c)

Không có phản ứng dữ dội từ khách hàng

d)

Giá thành cao nên ngày càng ít người sử dụng phương pháp này

58.

Công ty ABC cho phép người dùng sản phẩm thảo luận về sản phẩm,

công dụng, cách sử dụng trên website của hãng, công ty đang sử dụng hình thức gì

a)

Email

b)

Emarcical

c)

Chat rooms

d)

Banner

59.

Công ty ABC gửi email cho các khách hàng thân thiết của mình,

Công ty hy vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp tin nhắn đến

bạn bè, đồng nghiệp của họ, hình thức tiếp thị này được gọi là gì?

a)

Push marketing

b)

Pull marketing

c)

Test marketing

d)

Viral marketing

60.

Trang web cho phép khách hàng:

a)

Tìm giá tốt nhất của một sản phẩm nhất định giữa những người cung cấp là thành viên site

b)

Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên Internet

c)

Đưa ra quyết định tốt nhất để mua sản phẩm

d)

Xác định xem một sản phẩm có giá hợp lý hay không

61.

Công ty ABC cho thuê mặt bằng quảng cáo và thu phí theo số lượng người

truy cập trang web của khách hàng thông qua biểu ngữ này, đây là mô hình quảng cáo

a)

Page views

b)

Click throughs

c)

Hits

d)

Actual Puchases

62.

Chỉ ra những yếu tố không phải là lợi thế của online catalogue với catalogue truyền thống

a)

Đòi hỏi kĩ năng về tin học

b)

Cá biệt hóa đơn giản

c)

Dễ cập nhật

d)

Có khả năng so sánh dễ dàng hơn

63.

Cindy đã xem một catalogue trên mạng. Dựa trên các sản phẩm mà Cindy

Hãy xem, website xây dựng danh mục sản phẩm cho Cindy, danh mục phong cách

Catalogue này được gọi là website gì?

a)

Catalogue động

b)

Catalogue so sánh

c)

Catalogue cá biệt hóa

d)

Pointcast

64.

Điều gì không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng?

a)

Bán danh sách thông tin khách hàng khi chưa được sự đồng ý của họ

b)

Sử dụng cookies

c)

Bán hàng trên mạng

d)

Spamming

65.

Những yếu tố nào không cần thiết khi tiến hành quảng cáo trên mạng ?

a)

Phối hợp quảng cáo truyền thông

b)

Xác định khách hàng mục tiêu

c)

Khách hàng mục tiêu cần online

d)

Có phần cứng phù hợp

66.

mệnh đề nào sai:

a)

www.wtpfed.org là trang web cung cấp thông tin thị trường

b)

www.jetro.go.jp giúp các nhà xuất khẩu nước ngoài tìm nhà nhập khẩu Nhật Bản

c)

www.worldtariff.com là trang web của công ty FedEx Trade Network

d)

www.jurisint.org cung cấp thông tin về thương mại ngoại trừ luật

67.

Sử dụng.... khách hàng không cần điền thông tin vào các biểu mẫu

Đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính

a)

Ví điện tử: E- wallet

b)

Séc điện tử: E-cheque

c)

Tiền điện tử: E-cash

d)

Tiền số hóa : Digital cash

68.

Số lần người xem mở một trang web có chứa quảng cáo được gọi là.

a)

Số lượt xem: ad views

b)

Tỉ lệ nhấp chuột: click ratio

c)

Tiếp cận quảng cáo: ad reach

d)

Chiến lược kéo: pull

69.

Dưới đây là các hạn chế phi kỹ thuật đối với thương mại điện tử,

ngoại trừ

a)

tốc độ đường truyền chậm khiến việc mua hàng trở nên khó chịu

b)

Khách hàng thiếu tin tưởng với các giao dịch “giấu mặt”

c)

Lo lắng về sự an toàn khiến nhiều khách hàng không mua sắm trực tuyến

d)

lo lắng về tính riêng tư

70.

Nêu hạn chế khó vượt qua nhất cho việc ứng dụng và phát triển thương mại đt ở VN hiện nay

a)

Vốn; thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông

b)

nhân lực: đội ngũ chuyên gia còn yếu cả về số lượng và chất lượng

c)

Nhận thức: nhiều doanh nghiệp còn e ngại, chưa đánh giá đúng tầm quan trọng của TMĐT

d)

Thương mại: hoạt động thương mại truyền thống chưa phát triển

71.

Bước đầu tiên trong quy trình thực hiện đơn hàng trực tuyến là gì?

a)

Xác nhận chắc chắn khách hàng sẽ thực hiện thanh toán

b)

Kiểm tra nguồn hàng trong kho - checking to assuare that the orderd item is in stock

c)

thu xếp vận chuyển

d)

sản xuất sản phẩm

72.

. Về nguyên tắc khi sử dụng chữ ký số bằng công nghệ khóa công khai:

a)

Người gửi và người nhận mỗi người giữ một tài khoản và không nói cho nhau biết

b)

Người gửi biết cả 2 khóa còn người nhận chỉ biết một khóa

c)

. Khóa chung và khóa riêng chỉ người gửi và người nhận biết

d)

Một khóa dùng để mã hóa, khóa còn lại dùng để giải mã

73.

Theo quy định của Luật Giao dịch điện tử Việt Nam: Thời gian nhận thông điệp dữ liệu là:

a)

Khi thông điệp dữ liệu nhập vào hệ thống thông tin của bên nhận

b)

Thời điểm nhập thông điệp dữ liệu vào hệ thống thông tin do bên nhận chỉ định

c)

Thời điểm thông điệp dữ liệu nhập vào bất kì hệ thống thông tin nào của người nhận

d)

. Khi thông điệp dữ liệu đi vào hệ thống thông tin của bên nhận

74.

Việc một website thương mại điện tử tập trung nhiều sản phẩm của nhiều nhà cung cấp khác nhau mà nhiều người mua có thể xem xét gọi là gì?

a)

Trang web B2B bên bán của nhà cung cấp.

b)

Danh mục điện tử - danh mục tổng hợp.

c)

Mua sắm trực tuyến - E-procurement.

d)

Sàn giao dịch - an exchange

75.

Việc đánh giá khả năng mở rộng của hệ thống thương mại điện tử theo

nhiều chiều khác nhau để có thể cung cấp thêm các sản phẩm dịch vụ mới được

gọi là gì?

a)

information requirements

b)

scalability

c)

hardware and software resources

d)

flexibility

76.

Chiến lược marketing của Dell được gọi là:

a)

''Cung cấp hàng hóa trực tiếp từ nhà sản xuất'' -

"direct from manufacturer''

b)

“Kết hợp mô hình kinh doanh truyền thống với mô hình kinh doanh điện tử”

C. “Kinh doanh theo mô hình truyền thống” - brick-and-mortar”

c)

Kinh doanh theo mô hình truyền thống” - brick-and-mortar”

d)

“Chia sẻ dịch vụ” - “shared service”

77.

Một loại thẻ thanh toán, không có giới hạn nhất định, chủ thẻ phải trả

các khoản chi tiêu, mua sắm hàng tháng. Đây là loại thẻ nào?

a)

. Thẻ tín dụng - credit card.

b)

. The ghi no-debit card.

c)

Thẻ mua hàng - charge card

d)

Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card.

78.

Dịch vụ đăng ký search engines của Google là:

a)

google advertisement

b)

google adwords

c)

google y-pages

d)

google gold-pages

79.

Một tổ chức lớn thường mua sắm thông qua hệ thống đấu thầu trực tuyến

(a tendering system). Đây là ví dụ của mô hình:

a)

marketing trực tiếp (direct marketing).

b)

viral marketing

c)

đấu thầu trực tuyến ( a reverse auction)

d)

marketing liên kết (affilliate marketing).

80.

Công ty ABC gửi những e-mail đến các khách hàng trung thành của

mình. Công ty hy vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông

điệp đến bạn bè, đồng nghiệp, người quen của họ. Hình thức marketing này được

gọi là gì?

a)

Push marketing

b)

Pull marketing

c)

Email marketing

d)

Viral marketing

81.

Luật giao dịch điện tử của Việt Nam đề cập các vấn đề chính

sau, ngoại trừ (2 vấn đề):

a)

Giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu

b)

Thanh toán điện tử

c)

B và C đúng

d)

Thuế trong các giao dịch điện tử

82.

Sản phẩm cốt lõi của các chương trình học tiếng Anh trực tuyến là gì?

a)

Kiến thức và kỹ năng sử dụng tiếng Anh

b)

Nội dung bài giảng

c)

Âm thanh, hình ảnh và nội dung bài giảng

d)

. Nội dung bài giảng và các hoạt động hỗ trợ

83.

Dịch vụ kết nối người bán hàng, khách hàng, và các ngân hàng liên quan

để thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử được gọi là gì?

a)

Ngân hàng thông báo - acquiring bank

b)

Người bán - merchant

c)

Ngân hàng phát hành - issuing bank

d)

Dịch vụ thanh toán trực tuyến - payment processing service

84.

Chỉ ra website thương mại điện tử được “định vị” khác với các wedsite

khác?

a)

. Amazon.com: Website có nhiều sản phẩm được bản nhất

b)

Dell.com: Công ty cung cấp giải pháp CNTT tốt nhất cho khách hàng

c)

Wand.com: Danh bạ công ty toàn cầu lớn nhất

d)

Sony.com: Chất lượng sản phẩm tốt nhất

85.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử:

a)

An toàn trong giao dịch, ký kết hợp đồng

b)

Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Thuận tiện và dễ sử dụng đối với mọi doanh nghiệp

d)

Tiền đề để thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng

86.

Việc đánh máy tên và địa chỉ công ty ở cuối một e-mail không được coi là

chữ ký điện tử an toàn vì:

a)

Dữ liệu tạo ra chữ ký điện tử này không gắn duy nhất với người ký

b)

. Khó phát hiện thay đổi với chữ ký sau khi đó ký

c)

Khó phát hiện thay đổi với nội dung sau khi đó ký

d)

Chưa có câu trả lời chính xác

87.

Banner quảng cáo ngẫu nhiên sẽ được sử dụng phù hợp trong trường

hợp nào dưới đây?

a)

Một công ty muốn tập trung vào một đoạn thị trường hẹp

b)

Quảng cáo của hãng Dell tập trung vào những người muốn nâng cấp máy tính

c)

Quảng cáo của hãng xe Jeep tập trung vào những người thích phiêu lưu

d)

Giới thiệu bộ phim mới

88.

Một cá nhân truy cập vào trang web thuộc Bộ tài chính để kê khai các

thông tin về thuế thu nhập hàng năm. Đây là ví dụ của mô hình gì?

a)

G2B

b)

E - government

c)

G2E

d)

G2G

89.

Tại Việt Nam, các doanh nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng (ví dụ: Kinh

Đô, Hải Hà) nên hưởng tới mô hình TMĐT nào?

a)

Giao dịch, chia xẻ thông tin và phối hợp hoạt động với các bên liên quan

b)

Xử lý các đơn đặt hàng và thanh toán qua mạng

c)

Chia sẻ thông tin với các đối tác, nhà cung cấp, nhà phân phối

d)

Chấp nhận và xử lý các đơn đặt hàng tự động

90.

Khi cần triển khai các ứng dụng thương mại điện tử trong thời gian ngắn,

nguồn vốn ít, hệ thống mới không giữ vị trí chiến lược trong hoạt động kinh

doanh, lựa chọn nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

tích hợp ứng dụng doanh nghiệp

b)

mua ứng dụng về thương mại

c)

outsourcing

d)

insourcing

91.

Dr. Tang đặt mua một chiếc laptop tại Denn Computer qua website của

công ty. Công ty xác nhận đơn hàng sau 10 phút và hạn giao hàng là 3 ngày. Mỗi

ngày sau đó, Denn đều gửi cho Dr. Tang email thông báo về tình hình lắp ráp

chiếc laptop theo yêu cầu đó. Khi hàng bắt đầu giao, Dr. Tang nhận được một

email thông báo thời gian bắt đầu giao hàng. Đây là ví dụ về:

a)

Hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình mua hàng - customer support during

b)

Hỗ trợ trước khi mua hàng - pre-purchase support

c)

Giao hàng - purchase dispatch

d)

Hỗ trợ sau khi mua - postpurchase support

92.

Luật giao dịch điện tử của Việt Nam (Đ18) Trường hợp trước hoặc trong

khi gửi thông điệp dữ liệu, người khởi tạo tuyên bố thông điệp dữ liệu chỉ có giá

trị khi có thông báo xác nhận thì thông điệp dữ liệu được coi là..................

nhận được thông báo xác nhận đã nhận được

cho đến khi..................

thông điệp dữ liệu đó.

a)

chưa gửi / người khởi tạo

b)

chưa nhận / người khởi tạo

c)

chưa gửi / người nhận

93.

TS. Lynn thực hiện các khoản thanh toán hàng

tháng thông qua một

website thanh toán trực tuyến do ngân hàng cung cấp. Đây là ví dụ về:

a)

Thanh toán hóa đơn trực tuyến - biller direct

b)

Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến - bill consolidator

c)

Thẻ tín dụng ảo - virtual credit card

d)

Ngân hàng điện tử - online banking

94.

Công ty bán sản phẩm hay dịch vụ trực tuyến, sử dụng thẻ tín dụng là

công cụ thanh toán được gọi là gì?

a)

Nhà cung cấp dịch vụ - processor

b)

Người bán - merchant

c)

Ngân hàng phát hành - issuing bank

d)

Ngân hàng thông báo - acquiring bank

95.

Công ty EcomPro đã kinh doanh được 50 năm, thế hệ EcomPro3 quyết

định mở một kênh bán hàng trực tuyến để tăng cường quảng cáo và bán hàng

cho cửa hàng truyền thống. Đây là ví dụ về:

a)

Đấu thầu - a reverse auction

b)

Cổng thông tin - a portal

c)

Cửa hàng trực tuyến - a storefront

d)

Mua sắm trực tuyến - e-procurement

96.

Chỉ ra những hoạt động có thể cải tiến để nâng cao hiệu quả các giao

dịch thương mại điện tử trực tuyến.

a)

tất cả các lựa chọn - may come from within the organization, from improved links with logictis, and linkages with payment sýtems

b)

cải tiến hệ thống thanh toán - are accomplished solely through implementing

linkages with payment systems.

c)

thay đổi cơ cấu trong công ty - are accomplished solely through improvements

within the organization.

d)

logistics - are accomplished solely through improved links with logistics

97.

Trong các hình thức hợp đồng điện tử dưới đây, hình thức nào an toàn

nhất?

a)

Hợp đồng bằng email

b)

Hợp đồng ký kết trên các sàn giao dịch điện tử

c)

Hợp đồng điện tử sử dụng chữ ký số

d)

Cả A, B, C đều đúng

98.

. Hai sinh viên dùng mạng Internet để trao đổi thông tin, hình ảnh và vide

clip nhằm thực hiện bài tập lớn ở trường. Đây là ví dụ của:

a)

C2C

b)

P2P

c)

S2S

d)

B2C

99.

Các vấn đề liên quan đến giới thiệu sản phẩm, giả mua hàng thanh toán,

quản lý các đơn đặt hàng, dịch vụ hỗ trợ khách hàng được đề cập đến trong giai

đoạn nào khi triển khai thương mại điện tử

a)

Thiết kế wedsite

b)

Xây dựng mô hình cầu các chức năng cho wesite

c)

Phần tích SWOT là kế hoạch xác mục tiêu vốn đầu tư

d)

Cả A và B đều đúng

100.

Việc tập hợp và phân tích các dữ liệu về khách hàng thu thập qua xé rác

để tìm ra những thói quen mua hàng được gọi là gi

a)

Khảo sát theo nhóm - focus got sureme

b)

Khảo sát dựa trên nền web - Websosa

c)

Xử lý dữ liệu - data mining

d)

Theo đối đơn le - coodie tracking

101.

Hãy chỉ ra những sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền

thống?

a)

Chữ ký chữ ký tay và chữ ký điện tử

b)

Hình thức. trên giày, thông điệp dữ liệu

c)

Hiện nay, hợp đồng điện tử chưa được sử dụng rỗng rãi trên thế giới

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

102.

Một công ty xây dựng và quản lý một chợ điện tử giao dịch theo mô hình

many-to-many, công ty này được gọi là gi?

a)

Người truyền tài nội dung - content disseminator

b)

-Môi giới giao dịch - Transaction broker

c)

"Marketer lan tỏa": viral marketer

d)

Người tạo ra thị trường" - market maker”

103.

Trang web giúp khách hàng trong quá trình mua hàng được gọi là

a)

Trang trợ giúp

b)

Trang nội dung

c)

Trang giao dịch

d)

Trang chủ

104.

. Một nhà sản xuất lớn có tám nhà máy tại một số địa điểm khác nhau

Công ty có website giới thiệu từng nhà máy trên 10 năm nay, tại đó có thông tin

đầy đủ về tên, địa chỉ, điện thoại, email liên hệ cho từng nhà máy. Những thông

tin này không thay đổi từ khi website được xây dựng và công ty không có nhu cầu

thay đổi các thông tin này. Đây là ví dụ về

a)

. Nội dung tối ưu -

optimized content.

b)

Nội dung động - dynamic content.

c)

Nội dung tĩnh - static content.

d)

Nội dung đặc biệt - premium content.

105.

Một module trên website cho phép người xem tự do đăng nhập, đặt câu

hỏi, bình luận và trao đổi ý kiện gọi là

a)

IMBSA

b)

SWOT

c)

7C;4N

d)

CẢ 3 ĐÁP ÁN ĐỀU ĐÚNG