wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 1: QUỐC TẾ HOÁ VÀ HOẠT ĐỘNG QUỐC TẾ

Total questions: 100

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Quốc tế hoá là:

a)

Việc doanh nghiệp nhập khẩu hàng hoá từ nhiều nước

b)

Quyết định mở rộng hoạt động ra ngoài biên giới quốc gia

c)

Hoạt động chỉ trong phạm vi nội địa

d)

Chiến lược đầu tư chứng khoán nước ngoài

2.

Toàn cầu hoá khác quốc tế hoá ở chỗ:

a)

Toàn cầu hoá tập trung chuẩn hoá cách tiếp cận trên toàn cầu

b)

Quốc tế hoá chỉ áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ

c)

Quốc tế hoá không liên quan marketing

d)

Không có khác biệt

3.

Ví dụ về quốc tế hoá là:

a)

McDonald’s điều chỉnh thực đơn theo từng quốc gia

b)

McDonald’s giữ nguyên thực đơn toàn cầu

c)

Một công ty chỉ bán trong nước

d)

Một cửa hàng địa phương nhượng quyền

4.

Quốc tế hoá làm thay đổi điều gì trong doanh nghiệp?

a)

Chỉ thay đổi sản phẩm

b)

Thay đổi triệt lý quản lý và hành vi điều hành

c)

Chỉ thay đổi nhân sự

d)

Không thay đổi gì

5.

Quốc tế hoá chịu tác động của yếu tố nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Dân số

b)

Công nghệ

c)

Văn hoá

d)

Khí hậu riêng của DN

6.

Một doanh nghiệp Việt Nam muốn mở chi nhánh ở Lào là biểu hiện của:

a)

Marketing nội địa

b)

Quốc tế hoá

c)

Tự cung tự cấp

d)

Khu vực hoá

7.

Toàn cầu hoá thể hiện ở việc:

a)

Doanh nghiệp điều chỉnh theo từng nước

b)

Doanh nghiệp dùng cùng phong cách, sản phẩm trên toàn cầu

c)

DN tập trung nội địa

d)

DN xuất khẩu gián tiếp

8.

Thách thức chính của DN Việt Nam khi quốc tế hoá là:

4 lines
9.

Quy mô DN, kinh nghiệm quốc tế, và năng lực quản lý là:

a)

Cơ hội

b)

Thách thức nội tại

c)

Chính sách vĩ mô

d)

Lợi thế cạnh tranh

10.

Các nhân tố vĩ mô ảnh hưởng quốc tế hoá gồm:

a)

A. Chính trị, kinh tế, luật pháp, công nghệ

b)

B. Nhân sự và sản phẩm

c)

C. Phương tiện vận tải

d)

D. Văn phòng đại diện

11.

Marketing xuất hiện trong bối cảnh nào?

a)

Thời tiền sử

b)

Cách mạng công nghiệp và phát triển thị trường tiêu dùng

c)

Kỷ nguyên nông nghiệp

d)

Sau năm 2000

12.

Giai đoạn “tiền marketing” tập trung vào:

a)

Sản xuất và bán hàng, không quảng cáo

b)

Truyền thông và khuyến mãi mạnh

c)

Tạo giá trị cho khách hàng

d)

Dịch vụ hậu mãi

13.

Giai đoạn marketing truyền thống kéo dài đến trước năm:

a)

1950

b)

1945

c)

1960

d)

1975

14.

Giai đoạn marketing hiện đại bắt đầu từ:

a)

Trước 1945

b)

Sau 1945

c)

1920

d)

2000

15.

Marketing hiện đại tập trung vào:

a)

Bán hàng nhanh

b)

Tạo giá trị cho khách hàng và xã hội

c)

Giảm giá

d)

Truyền thông một chiều

16.

Theo AMA, marketing là:

a)

Hoạt động trao đổi hàng hóa giữa các quốc gia

b)

Hệ thống tạo ra, giao tiếp và phân phối giá trị cho khách hàng và xã hội

c)

Quảng cáo trên truyền hình

d)

Hành vi bán hàng

17.

Theo Kotler, marketing nhằm:

a)

Chỉ để bán được nhiều hàng

b)

Thu hút, gắn kết khách hàng và tạo giá trị vượt trội

c)

Cắt giảm chi phí

d)

Đầu cơ sản phẩm

18.

Khái niệm marketing quốc tế là:

a)

Chỉ hoạt động trong nước

b)

Hoạt động marketing vượt qua biên giới chính trị quốc gia

c)

Chỉ là xuất khẩu

d)

Không liên quan đến giá

19.

Theo Albaum, marketing quốc tế bao gồm:

a)

Chỉ quảng cáo

b)

Đầy đủ các thành phần như marketing nội địa nhưng thực hiện xuyên biên giới

c)

Sản xuất hàng nội địa

d)

Nghiên cứu thị trường nội bộ

20.

Theo Cateora, marketing quốc tế là:

a)

Thực hiện hoạt động kinh doanh để định giá, quảng bá và phân phối hàng hoá ở nhiều quốc gia nhằm kiếm lợi nhuận

b)

Chỉ hoạt động xã hội

c)

Tập trung logistics

d)

Giảm chi phí

21.

Bản chất marketing quốc tế là:

a)

Phát triển chiến lược nội địa sang thị trường nước ngoài

b)

Không khác nội địa

c)

Tập trung nội địa

d)

Đầu tư tài chính

22.

Marketing quốc tế đòi hỏi điều chỉnh vì:

a)

Khách hàng và thị trường ở mỗi quốc gia khác nhau

b)

Sản phẩm giống nhau

c)

Chính phủ yêu cầu

d)

Không cần điều chỉnh

23.

Marketing quốc tế phức tạp hơn marketing nội địa vì:

4 lines
24.

Các cấp độ phát triển marketing quốc tế gồm:

a)

3 cấp độ

b)

5 cấp độ từ nội địa đến toàn cầu

c)

2 cấp độ

d)

6 cấp độ

25.

Giai đoạn cuối cùng của quốc tế hoá marketing là:

a)

Marketing xuất khẩu

b)

Marketing toàn cầu

c)

Marketing nội địa

d)

Marketing khu vực

26.

Ở giai đoạn marketing đa quốc gia (multinational):

a)

Mỗi quốc gia có chiến lược riêng

b)

Đồng nhất toàn cầu

c)

Không khác nội địa

d)

Giống xuất khẩu

27.

Marketing toàn cầu hướng đến:

a)

Chuẩn hoá tối đa hoạt động marketing trên toàn cầu

b)

Tuỳ chỉnh từng quốc gia

c)

Nội địa hoá

d)

Không quảng cáo

28.

Bản chất marketing quốc tế thể hiện qua mô hình:

a)

R – STP – MM – I – C

b)

SWOT

c)

BCG

d)

Ansoff

29.

Marketing quốc tế vẫn áp dụng nguyên tắc chung của marketing nhưng cần:

a)

Điều chỉnh linh hoạt theo thị trường mục tiêu

b)

Giữ nguyên

c)

Cắt giảm chi phí

d)

Không thay đổi

30.

Marketing quốc tế gồm việc:

a)

Chỉ bán sản phẩm ra nước ngoài

b)

Lập kế hoạch, định giá, truyền thông, phân phối xuyên biên giới

c)

Nghiên cứu nội bộ

d)

Tập trung quản lý

31.

Marketing xuất khẩu là:

a)

Marketing trong nước

b)

Hình thức marketing quốc tế giúp doanh nghiệp đưa hàng ra thị trường nước ngoài

c)

Đầu tư sản xuất nội địa

d)

Quảng cáo trong nước

32.

Marketing xuất khẩu là sự vận dụng:

a)

Chiến lược tài chính

b)

Marketing nội địa trong điều kiện nước ngoài

c)

Quản trị nhân sự

d)

Quản lý chuỗi cung ứng

33.

Ở giai đoạn đầu, doanh nghiệp thường thực hiện:

a)

Xuất khẩu gián tiếp

b)

Đầu tư trực tiếp

c)

Liên doanh

d)

Nhượng quyền

34.

Mức cao hơn của quốc tế hoá là:

a)

Marketing nội địa

b)

Marketing xuất khẩu trực tiếp

c)

Marketing toàn cầu

d)

Marketing khu vực

35.

Kế hoạch marketing xuất khẩu lớn gồm:

a)

Chiến lược và chiến thuật

b)

Ngân sách và thuế

c)

Sản xuất và kho bãi

d)

Nhân sự và tài chính

36.

“Chiến lược” trong marketing xuất khẩu bao gồm:

a)

Lựa chọn quốc gia, sản phẩm, phân khúc, thời gian thâm nhập

b)

Giảm giá

c)

Mở cửa hàng

d)

Quản lý tài chính

37.

“Chiến thuật” gồm:

a)

Định vị, tiêu chuẩn hóa hay thích nghi hóa quảng cáo, định giá

b)

Lập ngân sách

c)

Tuyển dụng

d)

Tăng chi phí

38.

Kế hoạch marketing xuất khẩu ở mức đơn giản có 3 phần:

a)

Mục tiêu – Chương trình – Tổ chức

b)

Sản xuất – Tài chính – Nhân sự

c)

Quảng cáo – Phân phối – Giá cả

d)

Định giá – Tuyển dụng – Đầu tư

39.

Mục tiêu marketing xuất khẩu đặt ra dựa trên:

a)

Cảm tính

b)

Cơ hội thị trường đo lường được

c)

Quyết định nội bộ

d)

Dự đoán chủ quan

40.

Bước đầu tiên trong quy trình marketing xuất khẩu là:

a)

Phân tích điểm mạnh yếu của DN

b)

Xây dựng kế hoạch

c)

Lựa chọn quốc gia

d)

Định giá sản phẩm

41.

Bước cuối cùng trong quy trình marketing xuất khẩu là:

a)

Xây dựng kế hoạch marketing xuất khẩu

b)

Phân tích SWOT

c)

Chọn sản phẩm

d)

Xếp hạng thị trường

42.

Tổng cộng quy trình marketing xuất khẩu gồm:

a)

6 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

7 bước

43.

Yếu tố thúc đẩy từ thị trường trong nước KHÔNG bao gồm:

a)

A. Thị trường nhỏ

b)

B. Cạnh tranh

c)

C. Chính sách nhà nước

d)

D. Tỷ giá nước ngoài

44.

Khi thị trường trong nước bão hòa, DN cần:

a)

Mở rộng ra quốc tế

b)

Ngừng kinh doanh

c)

Giảm năng suất

d)

Chỉ nội địa hóa

45.

Chính sách khuyến khích xuất khẩu của Chính phủ là:

a)

Yếu tố thúc đẩy trong nước

b)

Yếu tố nước ngoài

46.

“Lối thoát cho năng lực sản xuất dư thừa” nghĩa là:

a)

Giảm sản xuất

b)

Xuất khẩu sang thị trường khác

c)

Tăng giá

d)

Đầu tư tài chính

47.

Tìm kiếm tài nguyên là:

a)

Yếu tố thúc đẩy trong nước

b)

Yếu tố lôi cuốn từ thị trường thế giới

c)

Yếu tố tài chính

d)

Yếu tố pháp lý

48.

Cơ hội đầu tư và mở rộng thị trường thuộc nhóm:

a)

Yếu tố lôi cuốn từ thị trường thế giới

b)

Yếu tố nội địa

c)

Yếu tố nhân sự

d)

Cạnh tranh

49.

“Khuyến khích về thuế của khu vực” là:

a)

Cơ hội quốc tế

b)

Chính sách quốc gia

c)

Cạnh tranh

d)

Văn hoá

50.

“Nhu cầu sản phẩm từ nước ngoài về kỹ thuật, giá cả” là:

a)

Yếu tố lôi cuốn

b)

Yếu tố trong nước

c)

Không liên quan

d)

Chính trị

51.

Theo các khách hàng quan trọng trên toàn cầu là yếu tố:

a)

Mang tính chiến lược

b)

Lôi cuốn

c)

Nội địa

d)

Bất khả thi

52.

“Cơ hội R&D sản phẩm mới” thuộc yếu tố:

a)

Chiến lược

b)

Thị trường trong nước

c)

Thuế

d)

Lôi cuốn

53.

“Mở rộng chu kỳ sống sản phẩm” giúp doanh nghiệp:

a)

Tăng lợi nhuận và giảm rủi ro

b)

Tăng chi phí

c)

Giảm lợi nhuận

d)

Tăng rủi ro

54.

Gia tăng lợi nhuận khi thị trường nội địa bão hòa là yếu tố:

a)

Chiến lược

b)

Cạnh tranh

c)

Lôi cuốn

d)

Ngẫu nhiên

55.

“Tạo thu nhập từ kỹ thuật hiện có” nghĩa là:

a)

Bán công nghệ ra ngoài

b)

Giảm chi phí

c)

Không liên quan

d)

Giữ kín bí mật

56.

“Cạnh tranh hiệu quả hơn với công ty nước ngoài” là:

a)

Yếu tố chiến lược

b)

Tác động ngắn hạn

c)

Cạnh tranh nội địa

d)

Tình huống tạm thời

57.

Marketing nội địa khác marketing quốc tế ở điểm:

a)

Mức độ phức tạp môi trường

b)

Mục tiêu lợi nhuận

c)

Cách thức định giá

d)

Không khác gì

58.

Marketing quốc tế bao gồm:

a)

Quản lý 2 cấp độ môi trường

b)

Chỉ 1 cấp độ

c)

Không có môi trường

d)

Bỏ qua pháp luật

59.

Toàn cầu hoá tập trung vào:

a)

Chuẩn hoá sản phẩm

b)

Tuỳ biến từng quốc gia

c)

Thử nghiệm thị trường

d)

Quảng cáo địa phương

60.

Quốc tế hoá tập trung vào:

a)

Điều chỉnh linh hoạt theo từng thị trường

b)

Giữ nguyên mô hình

c)

Không mở rộng

d)

Không cần nghiên cứu

61.

Mục tiêu cơ bản của marketing quốc tế KHÔNG gồm:

a)

Tạo giá trị cho khách hàng

b)

Gắn kết khách hàng

c)

Giảm chất lượng sản phẩm

d)

Đạt lợi nhuận

62.

Marketing quốc tế giúp doanh nghiệp:

a)

Phân tán rủi ro thị trường

b)

Tập trung duy nhất nội địa

c)

Giảm lợi nhuận

d)

Không liên quan

63.

DN thiếu kinh nghiệm quốc tế dễ gặp:

a)

Khó khăn văn hoá, pháp luật

b)

Lợi thế

c)

Cạnh tranh ít

d)

Không thay đổi

64.

Để thành công quốc tế, DN cần:

a)

Hiểu môi trường, điều chỉnh marketing phù hợp

b)

Sao chép mô hình nội địa

c)

Không quan tâm văn hoá

d)

Giảm chi phí quảng cáo

65.

Theo quy trình marketing xuất khẩu, “xếp hạng thị trường tiềm năng” là bước:

a)

Thứ 4

b)

Thứ 2

c)

Thứ 5

d)

Cuối

66.

Kế hoạch marketing xuất khẩu cần đảm bảo:

a)

Tối ưu hóa nguồn lực doanh nghiệp

b)

Giảm ngân sách

c)

Không cần kế hoạch

d)

Tập trung nội bộ

67.

“Chiến lược thâm nhập thị trường” nằm trong phần:

a)

A. Chiến lược marketing xuất khẩu

b)

B. Tổ chức

c)

C. Chương trình

d)

D. Nghiên cứu

68.

“Định vị sản phẩm trên thị trường nước ngoài” thuộc phần:

a)

A. Chiến thuật

b)

B. Chiến lược

69.

“Phân tích điểm mạnh yếu DN” giúp:

a)

Xác định năng lực cạnh tranh quốc tế

b)

Tăng doanh thu ngay

c)

Giảm chi phí vận tải

d)

Tìm khách hàng

70.

Marketing quốc tế là sự kết hợp của:

a)

Chiến lược – Văn hoá – Môi trường

b)

Kế toán – Nhân sự

c)

Sản xuất – Kho vận

d)

Tài chính – Kiểm toán

71.

Một doanh nghiệp Việt Nam điều chỉnh hương vị nước mắm cho phù hợp khẩu vị Hàn Quốc. Đây là ví dụ của:

a)

Toàn cầu hoá

b)

Quốc tế hoá

c)

Chuẩn hoá

d)

Nội địa hoá

72.

Khi Coca-Cola giữ nguyên logo, màu sắc và thông điệp trên toàn thế giới, đó là:

a)

Quốc tế hoá

b)

Toàn cầu hoá

c)

Địa phương hoá

d)

Xuất khẩu

73.

Công ty chỉ bán sản phẩm cho nhà xuất khẩu trung gian tại Việt Nam. Đây là:

a)

Xuất khẩu gián tiếp

b)

Xuất khẩu trực tiếp

c)

Đầu tư trực tiếp

d)

Liên doanh

74.

Doanh nghiệp tự thiết lập văn phòng bán hàng tại nước ngoài để phân phối sản phẩm. Đây là:

a)

Xuất khẩu gián tiếp

b)

Xuất khẩu trực tiếp

c)

Nhượng quyền

d)

Đầu tư

75.

Cấp độ thứ hai của sự biến động trong môi trường marketing quốc tế là:

a)

Cấp độ không dự đoán được

b)

Cấp độ ổn định

c)

Cấp độ kiểm soát được

d)

Cấp độ nội bộ

76.

Lý do nào sau đây không phải yếu tố thúc đẩy doanh nghiệp ra quốc tế?

a)

Mở rộng chu kỳ sống sản phẩm

b)

Thị trường nội địa bão hoà

c)

Mong muốn tăng rủi ro

d)

Cơ hội lợi nhuận

77.

Khi doanh nghiệp nghiên cứu thị trường nước ngoài để xác định sản phẩm phù hợp, họ đang ở bước nào trong quy trình marketing xuất khẩu?

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 5

d)

Bước 6

78.

“Phân khúc thị trường mục tiêu” trong marketing xuất khẩu thuộc phần:

a)

A. Chiến lược

b)

B. Chiến thuật

c)

C. Tổ chức

d)

D. Mục tiêu

79.

Một doanh nghiệp theo khách hàng toàn cầu để mở chi nhánh ở nhiều quốc gia. Đây là yếu tố:

a)

Chiến lược

b)

Lôi cuốn

c)

Nội địa

d)

Kỹ thuật

80.

Tác động của công nghệ đối với marketing quốc tế là:

a)

Tăng tốc độ toàn cầu hoá và truyền thông

b)

Làm marketing lỗi thời

c)

Chỉ liên quan sản xuất

d)

Không đáng kể

81.

Nếu công ty chỉ sản xuất trong nước và chưa xuất khẩu, họ đang ở giai đoạn:

a)

Marketing nội địa

b)

Marketing quốc tế

c)

Marketing đa quốc gia

d)

Marketing toàn cầu

82.

Trong các giai đoạn phát triển marketing quốc tế, “marketing đa quốc gia” nhấn mạnh:

a)

Sự khác biệt từng quốc gia

b)

Sự chuẩn hoá toàn cầu

c)

Xuất khẩu gián tiếp

d)

Marketing nội địa

83.

Khi doanh nghiệp tiêu chuẩn hoá quảng cáo trên toàn cầu, điều này có thể giúp:

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Giảm nhận diện thương hiệu

c)

Tăng chi phí

d)

Mất khách hàng địa phương

84.

Theo AMA, marketing tập trung vào:

a)

Tạo giá trị và trao đổi có lợi cho khách hàng và xã hội

b)

Chỉ bán hàng nhanh

c)

Giảm giá

d)

Sản xuất nhiều hơn

85.

Một công ty phát triển ứng dụng điện thoại và phát hành trên toàn cầu mà không thay đổi giao diện. Đây là ví dụ của:

a)

Marketing toàn cầu

b)

Marketing quốc tế

c)

Marketing đa quốc gia

d)

Marketing nội địa

86.

Mục tiêu cơ bản của marketing quốc tế là:

a)

Tạo và trao đổi giá trị vượt biên giới quốc gia

b)

Giảm lợi nhuận

c)

Giảm thị phần

d)

Thu hẹp thị trường

87.

Khi DN Việt Nam xuất khẩu cà phê sang Nhật để tránh rủi ro trong nước, đây là yếu tố:

a)

A. Thúc đẩy trong nước

b)

B. Lôi cuốn quốc tế

c)

C. Chiến lược

d)

D. Ngẫu nhiên

88.

Doanh nghiệp chọn cách “đi từng bước”, từ gián tiếp → trực tiếp → đầu tư, đó là biểu hiện của:

a)

A. Tiến trình quốc tế hoá

b)

B. Tái cấu trúc nội địa

c)

C. Thay đổi sản phẩm

d)

D. Đa dạng hoá nội bộ

89.

“Cạnh tranh gia tăng” là nguyên nhân chính thúc đẩy sự phát triển của:

a)

Marketing

b)

Kế toán

c)

Quản trị sản xuất

d)

Hành chính

90.

Nếu một công ty chỉ điều chỉnh chiến thuật quảng cáo mà không thay đổi chiến lược, họ đang tập trung vào:

a)

Mức chiến thuật

b)

Mức chiến lược

c)

Mục tiêu

d)

Cơ cấu

91.

Một doanh nghiệp gia công theo hợp đồng với đối tác nước ngoài đang thực hiện:

a)

Hợp đồng sản xuất

b)

Liên doanh

c)

FDI

d)

Xuất khẩu trực tiếp

92.

Mở rộng chu kỳ sống sản phẩm có lợi ở điểm nào?

a)

Kéo dài thời gian sinh lời

b)

Giảm lợi nhuận

c)

Tăng rủi ro

d)

Không hiệu quả

93.

“Theo đuổi khách hàng toàn cầu” giúp DN:

a)

Duy trì mối quan hệ lâu dài và tăng cơ hội hợp tác

b)

Tăng chi phí vô ích

c)

Giảm năng lực cạnh tranh

d)

Tập trung nội địa

94.

Khi doanh nghiệp “chuẩn hoá” chiến lược toàn cầu, rủi ro chính là:

a)

Không phù hợp văn hoá địa phương

b)

Tăng chi phí

c)

Giảm tốc độ

d)

Khó xuất khẩu

95.

Phân biệt đúng nhất giữa marketing quốc tế và marketing nội địa là:

a)

Marketing quốc tế chịu tác động môi trường kép (nội địa & nước ngoài)

b)

Giống hệt nhau

96.

Động lực “cạnh tranh hiệu quả hơn với công ty nước ngoài” là:

a)

Chiến lược

b)

Lôi cuốn

c)

Trong nước

d)

Tài chính

97.

Trong quá trình quốc tế hoá, thách thức văn hoá chủ yếu do:

a)

Sự khác biệt giá trị, ngôn ngữ, thói quen tiêu dùng

b)

Chính trị

c)

Kinh tế

d)

Tự nhiên

98.

“Marketing xuất khẩu trực tiếp” cho phép doanh nghiệp:

a)

Kiểm soát nhiều hơn nhưng rủi ro cao hơn

b)

Giảm rủi ro và chi phí

c)

Không kiểm soát gì

d)

Không cần khách hàng

99.

Trong 5 giai đoạn marketing quốc tế, giai đoạn nào có mức độ tiêu chuẩn hoá cao nhất?

a)

Marketing toàn cầu

b)

Marketing đa quốc gia

c)

Marketing xuất khẩu

d)

Marketing nội địa

100.

Mục tiêu cuối cùng của marketing quốc tế là:

a)

Đạt lợi nhuận bền vững và phát triển toàn cầu dựa trên giá trị khách hàng

b)

Giảm doanh thu

c)

Giữ nguyên thị trường nội địa

d)

Giảm cạnh tranh