wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 1 (1-99)

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của tất cả mọi hàng hóa đều được biểu hiện bằng một số lượng nhất định một loại hàng hóa đóng vai trò tiền tệ xuất hiện trong hình thái

a)

mở rộng của giá trị.

b)

tiền tệ.

c)

giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên.

d)

chung của giá trị.

2.

Loại tư bản nào đạt tới trình độ cao của việc che lấp bản chất đích thực của nó?

a)

Tư bản thương nghiệp

b)

Tư bản công nghiệp

c)

Tư bản kinh doanh nông nghiệp

d)

Tư bản cho vay

3.

Nếu khối lượng giá trị thặng dư đã được xác định thì nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản là

a)

tỉ lệ phân chia giữa tích lũy và tiêu dùng.

b)

lượng tư bản cố định.

c)

lượng tư bản khả biến.

d)

lượng giá trị hàng hóa không đi vào tiêu dùng.

4.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong các quan hệ lợi ích chủ yếu của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội, không theo nguyên tắc thị trường

b)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo nguyên tắc thị trường; không theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội

c)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo nguyên tắc thị trường; theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội

d)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo các nguyên tắc của thị trường, chính sách của doanh nghiệp và vai trò của doanh nghiệp

5.

Câu 5. Các cá nhân, tổ chức nào dưới đây không phải là biểu hiện của lợi ích nhóm?

a)

Mô hình liên kết giữa doanh nghiệp kinh doanh bất động sản - ngân hàng thương mại - người mua nhà

b)

Nhóm lợi ích thao túng chính sách để trục lợi cá nhân

c)

Doanh nghiệp cấu kết với quan chức để giành dự án

d)

Tổ chức vận động hành lang để ưu tiên lợi ích riêng

6.

Quan hệ giữa năng suất lao động và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa là

a)

quyết định lượng giá trị sử dụng.

b)

tỉ lệ nghịch.

c)

tỉ lệ thuận.

d)

không đổi.

7.

Giá cả sản xuất bằng

a)

chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân.

b)

chi phí sản xuất trừ đi thuế.

c)

giá bán lẻ trên thị trường.

d)

chi phí nguyên vật liệu cộng với chi phí lao động.

8.

W. Petty là người sáng lập ra trường phái

a)

chủ nghĩa trọng thương.

b)

kinh tế chính trị tiểu tư sản.

c)

kinh tế chính trị cổ điển Anh.

d)

kinh tế chính trị cổ điển Pháp.

9.

Các cá nhân, tổ chức hoạt động trong các ngành, lĩnh vực khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau, liên kết với nhau trong hành động để thực hiện tốt hơn lợi ích riêng của mình hình thành nên

a)

“đồng lợi ích”

b)

“lợi ích nhóm”

c)

“tổng lợi ích”

d)

“nhóm lợi ích”

10.

Số lượng các giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

Trình độ khoa học công nghệ

b)

Chuyên môn hóa sản xuất

c)

Những điều kiện tự nhiên

d)

Phong tục, tập quán

11.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa hướng tới phát triển lực lượng sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội; nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh” là nội dung thể hiện đặc trưng nào của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

A. về mục tiêu

b)

B. về quan hệ sở hữu

c)

C. về quan hệ phân phối

d)

D. về quan hệ quản lí

12.

Câu 12. Hội nhập kinh tế quốc tế mang tính tất yếu khách quan vì

a)

hội nhập kinh tế quốc tế là phương thức phát triển phổ biến của các nước.

b)

hội nhập kinh tế quốc tế làm giảm sự cạnh tranh giữa các quốc gia.

c)

hội nhập kinh tế quốc tế chỉ phù hợp với các nước phát triển.

d)

hội nhập kinh tế quốc tế không ảnh hưởng đến kinh tế trong nước.

13.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là

a)

cải tiến tổ chức quản lí.

b)

kéo dài ngày lao động, thời gian lao động tất yếu không thay đổi.

c)

tiết kiệm chi phí sản xuất.

d)

ứng dụng khoa học kĩ thuật hiện đại.

14.

Quan hệ lợi ích kinh tế thống nhất với nhau vì

a)

một chủ thể càng thu được nhiều lợi ích kinh tế thì lợi ích của những chủ thể khác càng bị tổn hại.

b)

các chủ thể hành động theo những phương thức khác nhau để thực hiện lợi ích của mình.

c)

một chủ thể có thể trở thành bộ phận cấu thành của chủ thể khác, do đó lợi ích của chủ thể này được thực hiện thì lợi ích của chủ thể khác cũng được thực hiện.

d)

các chủ thể cạnh tranh với nhau; ngăn cản, làm tổn hại đến lợi ích của chủ thể khác để thực hiện lợi ích của mình.

15.

Ở các nước tư bản phát triển hiện nay, nguyên nhân nào dẫn đến sự xuất hiện của các doanh nghiệp vừa và nhỏ?

a)

Việc ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ cho phép tiêu chuẩn hóa và chuyên môn hóa sản xuất sâu, dẫn đến hình thành hệ thống gia công; các doanh nghiệp nhỏ có những thế mạnh riêng.

b)

Sự tích tụ và tập trung sản xuất dẫn đến hình thành các xí nghiệp quy mô vừa và nhỏ.

c)

Các doanh nghiệp có quy mô lớn bị phá sản, các doanh nghiệp vừa và nhỏ có cơ hội nắm bắt nhu cầu của thị trường.

d)

Các doanh nghiệp quy mô nhỏ có lợi thế về vốn, độc lập trong sản xuất kinh doanh.

16.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là

a)

Tính chất chuyển hóa giá trị của từng bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất.

b)

Cách thức sử dụng lao động trong quá trình sản xuất.

c)

Mức độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Quy mô của tư bản đầu tư ban đầu.

17.

Câu 17. Thực hiện chức năng thước đo giá trị, tiền được dùng để _________

a)

do lường biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác.

b)

làm phương tiện trao đổi giữa các quốc gia.

c)

tích trữ của cải cho cá nhân.

d)

thanh toán các khoản nợ quốc tế.

18.

Vai trò của nhà nước trong việc bảo đảm hài hoà các quan hệ lợi ích không thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Giải quyết những mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích kinh tế

b)

Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đối với sự phát triển xã hội

c)

Gia tăng xung đột lợi ích giữa cá nhân - doanh nghiệp - xã hội

d)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp, tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động tìm kiếm lợi ích của các chủ thể kinh tế

19.

Quốc gia nào thuộc nhóm các nước công nghiệp mới (NICs)?

a)

Việt Nam

b)

Hoa Kỳ

c)

Trung Quốc

d)

Singapore

20.

Tiền đề của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất được phát triển trước hết trong lĩnh vực nào?

a)

Dệt vải

b)

Hóa chất

c)

Cơ khí

d)

Tự động

21.

Câu 21. Lao động phức tạp là _________.

a)

lao động xã hội cần thiết.

b)

lao động giản đơn nhất.

c)

lao động không có giá trị.

d)

lao động không cần thiết.

22.

Dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Lao động trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo.

b)

Mức độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Hình thức sở hữu tư liệu sản xuất.

d)

Quy mô của tư bản.

23.

Việc hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Hoàn thiện thể chế gắn tăng trưởng kinh tế với đảm bảo phát triển bền vững, tiến bộ và công bằng xã hội và thúc đẩy hội nhập quốc tế

b)

Hoàn thiện thể chế, đẩy mạnh, nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng và hệ thống chính trị

c)

Hoàn thiện thể chế về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp

d)

Hoàn thiện thể chế để hạn chế sự đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

24.

Sự thiết lập những tương tác giữa con người với con người, giữa các cộng đồng người, giữa các tổ chức kinh tế, giữa các bộ phận hợp thành nền kinh tế, giữa con người với tổ chức kinh tế, giữa quốc gia với phần còn lại của thế giới nhằm mục tiêu xác lập các lợi ích kinh tế trong mối liên hệ với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của một giai đoạn phát triển xã hội nhất định là nội dung của khái niệm nào?

a)

Lợi ích kinh tế

b)

Lợi ích vật chất

c)

Quan hệ lợi ích tập thể

d)

Quan hệ lợi ích kinh tế

25.

Mục đích của việc cạnh tranh giữa các ngành là

a)

thu lợi nhuận siêu ngạch.

b)

thu lợi nhuận độc quyền.

c)

thu lợi nhuận tối đa.

d)

tìm nơi đầu tư có lợi nhất.

26.

Hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lí và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế là nội dung thể hiện khái niệm nào?

a)

Cơ cấu giai cấp

b)

Thể chế kinh tế

c)

Thể chế chính trị

d)

Cơ cấu kinh tế

27.

Concern là hình thức tổ chức độc quyền

a)

đa ngành, gồm hàng trăm xí nghiệp có quan hệ với những ngành khác nhau và được phân bố trong một quốc gia.

b)

trong nội bộ ngành, gồm một số ít xí nghiệp có quan hệ với những ngành khác nhau và được phân bố trong một quốc gia.

c)

trong nội bộ ngành, gồm nhiều xí nghiệp có liên quan với nhau và được phân bố ở nhiều nước.

d)

đa ngành, gồm hàng trăm xí nghiệp có quan hệ với những ngành khác nhau và được phân bố ở nhiều nước.

28.

Khi bán sức lao động của mình cho người sử dụng lao động, lợi ích kinh tế của người lao động là

a)

chi phí.

b)

lãi suất.

c)

thu nhập.

d)

lợi nhuận.

29.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở

a)

tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn.

b)

sản xuất nhỏ phân tán.

c)

sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học.

d)

sự hoàn thiện quan hệ sản xuất - tư bản chủ nghĩa.

30.

Vì lợi ích của mình, các cá nhân hay doanh nghiệp có thể làm hàng giả, buôn lậu, trốn thuế. Khi đó, quan hệ lợi ích của cá nhân, doanh nghiệp và lợi ích của xã hội như thế nào?

a)

Hợp tác với nhau

b)

Thống nhất với nhau

c)

Mâu thuẫn với nhau

d)

Độc lập với nhau

31.

Các nước công nghiệp mới (NICs) trung bình mất khoảng bao nhiêu năm để thực hiện thành công quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

20 đến 30 năm

b)

10 đến 15 năm

c)

60 đến 80 năm

d)

30 đến 40 năm

32.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin có nhiệm vụ nghiên cứu là

a)

tìm ra bản chất của quan hệ sản xuất xã hội.

b)

tìm ra các quy luật kinh tế nhằm đạt được hiệu quả kinh tế mong muốn.

c)

tìm ra bản chất của lực lượng sản xuất.

d)

tìm ra các quy luật kinh tế và sự tác động của nó nhằm ứng dụng một cách có hiệu quả trong thực tiễn.

33.

Biểu hiện lợi ích kinh tế của người lao động trước hết là yếu tố nào dưới đây?

a)

Chất lượng

b)

Thu nhập

c)

Trách nhiệm

d)

Lợi nhuận

34.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin bắt đầu phát triển vào thời gian nào?

a)

Từ đầu thế kỉ XX

b)

Từ giữa thế kỉ XIX

c)

Từ cuối thế kỉ XIX

d)

Từ đầu thế kỉ XIX

35.

Nhận định nào dưới đây là sai khi nói về vị trí, quan hệ giữa các thành phần kinh tế?

a)

Các thành phần kinh tế tách biệt, độc lập nhau và không bình đẳng trước pháp luật.

b)

Các thành phần kinh tế đều bình đẳng trước pháp luật.

c)

Các thành phần kinh tế có thể hợp tác và cạnh tranh với nhau.

d)

Các thành phần kinh tế đều đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế quốc dân.

36.

Vai trò cơ bản nhất của các chủ thể trung gian khi tham gia vào thị trường là gì?

a)

Kết nối thông tin trong quan hệ mua, bán

b)

Tăng giá sản phẩm trên thị trường

c)

Giảm sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp

d)

Kiểm soát toàn bộ hoạt động sản xuất

37.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Lao động sản xuất hàng hóa có mục đích để trao đổi, mua bán

b)

Lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động sản xuất hàng hóa có hai loại lao động phức tạp và lao động giản đơn

d)

Lao động sản xuất hàng hóa có tính chất tư nhân và xã hội

38.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm chủ yếu của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt nam?

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong bối cảnh hạn chế hợp tác, hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng xã hội chủ nghĩa, thực hiện mục tiêu “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức

39.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về vai trò tích cực của chủ nghĩa tư bản?

a)

Chủ nghĩa tư bản chuyển nền sản xuất nhỏ thành nền sản xuất lớn hiện đại.

b)

Chủ nghĩa tư bản hiện đại hóa sản xuất.

c)

Chủ nghĩa tư bản thực hiện tư nhân hóa sản xuất.

d)

Chủ nghĩa tư bản thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng.

40.

Vì lợi ích của mình, người sử dụng lao động luôn tìm cách cắt giảm tối mức thấp nhất các khoản chi phí, trong đó có tiền lương của người lao động để tăng lợi nhuận. Điều này làm cho quan hệ lợi ích giữa người sử dụng lao động và người lao động như thế nào?

a)

Đồng thuận với nhau

b)

Thống nhất với nhau

c)

Hợp tác với nhau

d)

Mâu thuẫn với nhau

41.

Câu 42. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam với sự hoạt động kinh tế của các chủ thể, hướng tới góp phần xác lập một hệ giá trị toàn diện bao gồm ?

a)

hiệu quả, chất lượng, năng suất, tiến bộ, văn minh, dân giàu, tự chủ, tự do, công bằng, hiệu quả.

b)

phát triển, hội nhập, đổi mới, sáng tạo, dân chủ, bình đẳng, hợp tác, ổn định, an toàn.

c)

tăng trưởng, hội nhập, bền vững, sáng tạo, dân chủ, bình đẳng, hợp tác, ổn định, an toàn.

d)

phát triển, chất lượng, năng suất, tiến bộ, văn minh, dân giàu, tự chủ, tự do, hợp tác.

42.

Điền vào chỗ trống: ________, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

a)

dân giàu

b)

dân nghèo

c)

dân lười

d)

dân yếu

43.

Biểu hiện của thị trường chợ truyền thống là

a)

nơi người mua được quyền quyết định giá cả của hàng hóa.

b)

nơi người mua và người bán trực tiếp thỏa thuận giá cả của hàng hóa.

c)

nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả của hàng hóa.

d)

nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa.

44.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin có các chức năng nào?

a)

Nhận thức, thực tiễn, giáo dục, xã hội

b)

Nhận thức, thực tiễn, xã hội, phương pháp luận

c)

Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, giáo dục

d)

Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận

45.

Điều kiện quan trọng để thực hiện lợi ích kinh tế giữa người lao động và người sử dụng lao động là

a)

gia tăng sự cạnh tranh trong quan hệ lợi ích giữa hai bên.

b)

tạo lập sự thống nhất trong quan hệ lợi ích giữa hai bên.

c)

giảm tiền lương của người lao động, tăng lợi nhuận của người sử dụng lao động.

d)

gia tăng mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích giữa hai bên.

46.

Nội dung nào dưới đây không phải là giải pháp cơ bản nước ta cần thực hiện để nâng cao trình độ đào tạo, sử dụng nhân lực, nhân tài?

a)

Đổi mới mạnh mẽ và đồng bộ lĩnh vực giáo dục - đào tạo theo hướng coi trọng chất lượng, hiệu quả và coi trọng phát triển phẩm chất, năng lực của người học

b)

Tăng cường đầu tư cho phát triển nguồn nhân lực, trực tiếp nhất là đầu tư cho lĩnh vực giáo dục - đào tạo

c)

Quy hoạch lại mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học gắn với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và phát triển nguồn nhân lực

47.

Nhân tố nào quyết định giá trị hàng hóa?

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Chính sách của nhà nước

d)

Giá cả trên thị trường

e)

Thương hiệu của sản phẩm

48.

Câu 48. Ưu thế của sản xuất hàng hóa là

a)

thúc đẩy phân công lao động xã hội, chuyên môn hóa sản xuất và mở rộng giao lưu kinh tế.

b)

làm giảm năng suất lao động xã hội.

c)

hạn chế sự phát triển của thị trường.

d)

làm giảm sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp.

49.

Một trong những nội dung chủ yếu mà công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam cần thực hiện để thúc đẩy sự nghiệp công nghiệp hóa lần thứ tư là

a)

tập trung chủ yếu việc huy động, khai thác nguồn lực nước ngoài để phát triển nhanh chóng hạ tầng công nghệ thông tin và truyền thông.

b)

chỉ chú trọng phát triển các ngành công nghiệp truyền thống mà bỏ qua công nghệ cao.

c)

giảm đầu tư vào giáo dục và đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

d)

tập trung vào xuất khẩu tài nguyên thô thay vì phát triển công nghiệp chế biến.

50.

Cơ chế vận động của quy luật giá trị biểu hiện

a)

cung - cầu về hàng hóa.

b)

sản xuất hàng loạt không kiểm soát.

c)

giá cả luôn ổn định.

d)

nhà nước kiểm soát hoàn toàn giá cả.

51.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Đầu tư tư bản

b)

Trung tâm thanh toán

c)

Không chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

d)

Trung tâm tín dụng

52.

Giá trị của hàng hóa được xác định bởi

a)

lao động trừu tượng.

b)

lao động cụ thể.

c)

lao động giản đơn.

d)

lao động phức tạp.

53.

Câu 53. Thời gian của một vòng chu chuyển của tư bản bao gồm _________

a)

thời gian sản xuất và thời gian lưu thông.

b)

thời gian tiêu dùng và thời gian sản xuất.

c)

thời gian lưu thông và thời gian tiêu dùng.

d)

thời gian sản xuất và thời gian phân phối.

54.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm chủ yếu của nền kinh tế tri thức?

a)

Công nghệ thông tin được ứng dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực và thiết lập được các mạng thông tin đa phương tiện phủ khắp nước.

b)

Học tập trở thành yêu cầu thường xuyên đối với mọi người và phát triển con người trở thành nhiệm vụ trung tâm của xã hội.

c)

Các ngành kinh tế dựa vào tri thức, dựa vào các thành tựu mới nhất của khoa học và công nghệ ngày càng tăng và chiếm đa số.

d)

Các ngành kinh tế thủ công, dựa vào sức lao động của con người là chính ngày càng tăng và chiếm đa số.

55.

Dưới chủ nghĩa tư bản, tích tụ và tập trung sản xuất cao, biểu hiện ở _________?

a)

số lượng các xí nghiệp tư bản lớn chiếm tỉ trọng nhỏ trong nền kinh tế, nhưng nắm giữ và chi phối thị trường.

b)

số lượng các xí nghiệp nhỏ ngày càng tăng và chi phối thị trường.

c)

mọi xí nghiệp đều có quy mô và ảnh hưởng như nhau trên thị trường.

d)

các xí nghiệp tư bản lớn không có vai trò quan trọng trong nền kinh tế.

56.

Việc tăng cường độ lao động làm cho

a)

tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.

b)

tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

c)

tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.

d)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

57.

Tỉ suất giá trị thặng dư là chỉ tiêu đánh giá

a)

hiệu quả sử dụng lao động quá khứ.

b)

hiệu quả sử dụng vốn đầu tư.

c)

mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản.

d)

hiệu quả sử dụng lao động sống.

58.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình chuyển đổi căn bản, ...(1)... các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế - xã hội, từ sử dụng sức lao động ...(2)... là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với ...(3)..., phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sự phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học - công nghệ, nhằm tạo ra ...(4)... xã hội cao.

a)

(1) toàn diện; (2) thủ công; (3) công nghệ; (4) năng suất lao động

b)

(1) từng phần; (2) máy móc; (3) truyền thống; (4) thu nhập thấp

c)

(1) hạn chế; (2) tự động; (3) thủ công; (4) dân số đông

d)

(1) nhỏ lẻ; (2) hiện đại; (3) lao động phổ thông; (4) sản lượng thấp

59.

Câu 59. Các xí nghiệp tư bản tham gia syndicate thì

a)

vẫn giữ độc lập về sản xuất, chỉ không độc lập ở khâu lưu thông hàng hóa.

b)

hoàn toàn mất quyền kiểm soát sản xuất và lưu thông.

c)

không còn quyền tự chủ về tài chính và nhân sự.

d)

phải hợp nhất toàn bộ tài sản với các xí nghiệp khác.

60.

Về mặt lượng, tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Không tăng lên

c)

Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm

d)

Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm

61.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về quan hệ cạnh tranh trong trạng thái độc quyền?

a)

Độc quyền thủ tiêu cạnh tranh, làm cho cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất trở nên bình đẳng.

b)

Cạnh tranh và độc quyền luôn cùng tồn tại song hành với nhau.

c)

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh tự do.

d)

Độc quyền không thủ tiêu cạnh tranh, trái lại làm cho cạnh tranh trở nên đa dạng, gay gắt hơn.

62.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa là gì?

a)

Lượng lao động đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa đó

b)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa đó

c)

Lao động sống của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa đó

d)

Thời gian lao động hao phí sản xuất ra hàng hóa đó

63.

Thành phần kinh tế tư nhân dựa trên chế độ sở hữu nào?

a)

Tập thể

b)

Công hữu

c)

Tư nhân

d)

Công cộng

64.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là gì?

a)

tốc độ chu chuyển chung của tư bản.

b)

giá trị sử dụng của tư bản.

c)

nguồn gốc hình thành tư bản.

d)

mức độ hao mòn của tư bản.

65.

Kinh tế thị trường là giai đoạn phát triển cao của nền kinh tế nào?

a)

Kinh tế hàng hóa

b)

Kinh tế hàng hóa giản đơn

c)

Kinh tế tư bản chủ nghĩa

d)

Kinh tế tự nhiên

66.

Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào các ngành như thế nào?

a)

Vào các ngành then chốt, quan trọng của nền kinh tế.

b)

Vào tất cả các ngành sản xuất nhỏ lẻ.

c)

Chỉ đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp.

d)

Chỉ đầu tư vào các ngành dịch vụ.

67.

Khi cung = cầu thì giá cả hàng hóa như thế nào?

a)

Giá cả vận động xoay quanh giá trị

b)

Giá cả > giá trị

c)

Giá cả = giá trị

d)

Giá cả < giá trị

68.

Trường hợp nào dưới đây không thể hiện sự thống nhất trong quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Các doanh nghiệp cạnh tranh không lành mạnh, gây thiệt hại cho nhau.

b)

Các doanh nghiệp hợp tác cùng phát triển.

c)

Người lao động và chủ doanh nghiệp cùng hướng tới mục tiêu chung.

d)

Các thành viên trong một tổ chức phối hợp để đạt hiệu quả cao.

69.

Ý nào dưới đây không đúng về sản xuất giá trị thặng dư tương đối?

a)

Tỉ suất giá trị thặng dư thay đổi

b)

Hạ thấp giá trị sức lao động

c)

Ngày lao động không đổi

d)

Giá trị sức lao động không đổi

70.

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất phát từ đâu?

a)

Từ sự tồn tại của nhiều chủ thể kinh tế độc lập, có lợi ích khác nhau.

b)

Từ sự phát triển của khoa học kỹ thuật.

c)

Từ sự can thiệp của nhà nước vào nền kinh tế.

d)

Từ nhu cầu tiêu dùng của xã hội tăng cao.

71.

Người được hưởng địa tô chênh lệch II là

a)

nhà tư bản nông nghiệp phải trả cho chủ ruộng khi còn thuê đất.

b)

nhà tư bản nông nghiệp được hưởng trong thời hạn thuê đất.

c)

nhà tư bản nông nghiệp được hưởng như một khoản lợi tức mà người chủ đất phải trả lại cho nhà tư bản với tư cách người đã bỏ vốn đầu tư.

d)

chủ ruộng và tư bản nông nghiệp chia nhau cùng hưởng.

72.

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào khoảng thời gian nào dưới đây?

a)

Từ giữa thế kỉ XVI đến giữa thế kỉ XVII

b)

Từ nửa cuối thế kỉ XVII đến đầu thế kỉ XVIII

c)

Từ giữa thế kỉ XIX đến cuối thế kỉ XX

d)

Từ nửa cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX

73.

Mục đích của cạnh tranh là gì?

a)

Sản xuất ra nhiều hàng hóa nhất

b)

Thu được lợi ích tối đa

c)

Mua bán hàng hóa với giá cả có lợi nhất

d)

Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất

74.

Quan điểm nào dưới đây không đúng khi lí giải về tính tất yếu của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

a)

Công nghiệp hóa là quy luật phổ biến của sự phát triển lực lượng sản xuất xã hội đối với mọi quốc gia.

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa giúp nước ta xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật để quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ một nước có nền kinh tế kém phát triển.

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa để phát triển cơ chế kinh tế tập trung, quan liêu, bao cấp.

75.

Mối quan hệ tỉ lệ giữa các ngành, các vùng và các thành phần kinh tế là nội dung của khái niệm nào?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Cơ cấu kinh tế

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Thành phần kinh tế

76.

Việc hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa xuất phát từ lí do nào dưới đây?

a)

Thể chế kinh tế thị trường đã đồng bộ, hệ thống thể chế đầy đủ nhưng còn kém hiệu lực

b)

Hệ thống đã đầy đủ các yếu tố thị trường, các loại thị trường nên cần phải hoàn thiện

c)

Hệ thống thể chế hiệu quả, đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

d)

Thể chế còn chưa đồng bộ, hệ thống thể chế chưa đầy đủ, kém hiệu lực

77.

Một trong những tác động tiêu cực của quy luật giá trị là gì?

a)

Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống

b)

Phân hóa giàu, nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa

c)

Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng

d)

Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên

78.

Địa tô tuyệt đối là gì?

a)

Lợi nhuận siêu ngạch thu được do sản xuất trên ruộng đất tốt và trung bình

b)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân khi canh tác trên tất cả các loại đất kể cả đất xấu nhất

c)

Giá trị thặng dư mà chủ ruộng đất bóc lột trực tiếp công nhân nông nghiệp

d)

Lợi nhuận siêu ngạch thu được do đầu tư thêm các yếu tố kĩ thuật

79.

Các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế là:

a)

địa vị của chủ thể trong quan hệ quản lí; trình độ phát triển của nền kinh tế thị trường; kế hoạch sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp; hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Chính sách thuế của nhà nước; mức độ cạnh tranh trên thị trường; quy mô doanh nghiệp; sự phát triển của công nghệ.

c)

Văn hóa doanh nghiệp; trình độ học vấn của người lao động; vị trí địa lý của doanh nghiệp; mức lương tối thiểu.

d)

Số lượng lao động trong doanh nghiệp; hình thức sở hữu tài sản; mức độ đô thị hóa; chính sách bảo hiểm xã hội.

80.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương thuộc lĩnh vực nào?

a)

Dịch vụ

b)

Tiền tệ

c)

Lưu thông

d)

Sản xuất

81.

Giá trị của hàng hóa là phạm trù

a)

lịch sử

b)

ngẫu nhiên.

c)

tất nhiên.

d)

vĩnh viễn.

82.

Mặt trái của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Phân hóa giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường.

b)

Tăng cường hợp tác quốc tế và phát triển bền vững.

c)

Thúc đẩy sự đoàn kết và bình đẳng xã hội.

d)

Giảm thiểu sự cạnh tranh và bảo vệ môi trường.

83.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là _________

a)

một phần giá trị thặng dư mà tư bản công nghiệp trích trong lợi nhuận bình quân của mình để trả cho chủ ruộng đất.

b)

toàn bộ lợi nhuận mà tư bản công nghiệp thu được từ sản xuất.

c)

khoản tiền mà nhà nước thu từ các doanh nghiệp tư nhân.

d)

một loại thuế đánh vào sản xuất nông nghiệp.

84.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba bắt đầu vào khoảng thời gian nào?

a)

Những năm cuối thập niên 50 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX

b)

Những năm cuối thập niên 40 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX

85.

Câu 85. Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, việc phân phối kết quả làm ra (đầu ra) chủ yếu theo _________

a)

kết quả lao động, hiệu quả kinh tế, mức độ đóng góp vốn cùng các nguồn lực khác và thông qua hệ thống an sinh xã hội, phúc lợi xã hội.

b)

sở thích cá nhân của người lao động.

c)

quyết định của các doanh nghiệp nước ngoài.

d)

ngẫu nhiên và không theo bất kỳ tiêu chí nào.

86.

Câu 86. Quan hệ phân phối bị chi phối và quyết định bởi _________

a)

quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất.

b)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

các hình thức tổ chức quản lý xã hội.

d)

nhu cầu tiêu dùng của xã hội.

87.

Các tổ chức độc quyền sử dụng loại giá cả nào?

a)

Giá cả sản xuất

b)

Giá cả độc quyền cao

c)

Giá cả độc quyền thấp

d)

Giá cả chính trị

88.

Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là

a)

tăng năng suất lao động xã hội.

b)

tăng năng suất lao động cá biệt.

c)

tăng năng suất lao động.

d)

giảm giá trị sức lao động.

89.

Câu 89. Người sản xuất kinh doanh thường xuyên cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động, điều này thể hiện _________

a)

khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

b)

chỉ chú trọng lợi ích cá nhân.

c)

bỏ qua yếu tố con người trong sản xuất.

d)

không quan tâm đến đổi mới công nghệ.

90.

Giá cả hàng hóa được thể hiện như thế nào khi cung < cầu?

a)

Giá cả < giá trị

b)

Giá cả vận động xoay quanh giá trị

c)

Giá cả = giá trị

d)

Giá cả > giá trị

91.

Các cá nhân, tổ chức hoạt động trong cùng ngành, cùng lĩnh vực, liên kết với nhau trong hành động để thực hiện tốt hơn lợi ích riêng (lợi ích cá nhân, tổ chức) của họ hình thành nên

a)

lợi ích xã hội

b)

lợi ích nhóm

c)

lợi ích tập thể

d)

lợi ích cá nhân

92.

“Độ thị thông minh” là khái niệm gắn với sự phát triển của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Lần thứ ba

b)

Lần thứ hai

c)

Lần thứ tư

d)

Lần thứ nhất

93.

Yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích kinh tế của các chủ thể sản xuất kinh doanh trên thị trường nội địa khi cạnh tranh với hàng hóa nước ngoài là

a)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

mức độ tiêu thụ điện năng của doanh nghiệp.

c)

số lượng lao động nhập cư trong nước.

d)

diện tích đất nông nghiệp của quốc gia.

94.

Đảng ta khẳng định: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là mô hình kinh tế tổng quát của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta, tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy?

a)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX

b)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X

c)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI

95.

Câu 95. Thực hiện chức năng tiền tệ thế giới, tiền phải đáp ứng yêu cầu

a)

đủ giá trị, tiền bạc hoặc những đồng tiền được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế.

b)

có thể được sử dụng trong mọi giao dịch nội địa.

c)

chỉ cần có hình thức đẹp và bền.

d)

chỉ cần được phát hành bởi ngân hàng trung ương.

96.

Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp là _________

a)

một phần của giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình sản xuất.

b)

toàn bộ giá trị sản phẩm hàng hóa.

c)

khoản chi phí sản xuất phát sinh trong quá trình lưu thông.

d)

một phần vốn cố định của doanh nghiệp.

97.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế - xã hội?

a)

Lợi ích kinh tế là động lực gián tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội; là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác

b)

Lợi ích kinh tế là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội; là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác

c)

Lợi ích kinh tế là động lực gián tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội; là động lực mạnh mẽ để phát triển kinh tế - xã hội

d)

Lợi ích kinh tế mang tính chủ quan và phụ thuộc vào sự phát triển của các lợi ích khác

98.

Nội dung nào dưới đây không phải là biện pháp mà nước ta cần thực hiện để xây dựng thành công nền kinh tế độc lập, tự chủ đi đôi với tích cực và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Đẩy mạnh quan hệ kinh tế đối ngoại và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Tăng cường năng lực cạnh tranh của nền kinh tế bằng đổi mới, hoàn thiện thể chế kinh tế, hành chính

c)

Hoàn thiện, bổ sung đường lối chung và đường lối kinh tế, xây dựng và phát triển đất nước

d)

Tăng cường mối quan hệ hợp tác với các nước phát triển trên thế giới bằng mọi giá

99.

Tác phẩm Chuyên luận về Kinh tế chính trị là của tác giả nào?

a)

Adam Smith

b)

Karl Marx

c)

David Ricardo

d)

John Maynard Keynes