wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra trắc nghiệm Marketing (trích xuất từ worksheet)

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Có những công cụ truyền thông marketing nào?

a)

Marketing trực tiếp

b)

Quan hệ với công chúng

c)

Quảng cáo và xúc tiến bán

d)

Cả a, b, c

2.

Chức năng của quảng cáo gồm những gì?

a)

Chức năng gợi nhớ

b)

Chức năng thuyết phục

c)

Chức năng thông tin

d)

Cả a, b, c

3.

Dịch vụ là gì?

a)

Một loại hoạt động hay lợi ích mà nhiều thành viên có thể cung cấp cho thành viên khác, nhất thiết phải mang tính vô hình và không dẫn đến sở hữu một vật phẩm cụ thể nào cả

b)

Một loại hoạt động hay lợi ích mà một thành viên có thể cung cấp cho thành viên khác, nhất thiết phải mang tính hữu hình và không dẫn đến sở hữu một vật phẩm cụ thể nào cả

c)

Một loại hoạt động hay lợi ích mà một thành viên có thể cung cấp cho thành viên khác, nhất thiết phải mang tính vô hình và không dẫn đến sở hữu một vật phẩm cụ thể nào cả

d)

Tất cả đều sai

4.

Đặc điểm của dịch vụ là gì?

a)

Tính vô hình

b)

Tính lệ thuộc

c)

Không thể cất trữ và không ổn định

d)

Cả a, b, c

5.

Tính lệ thuộc còn được gọi là gì?

a)

Không tách rời khỏi người sử dụng

b)

Không tách rời khỏi nguồn gốc

c)

Không tách rời khỏi nhà cung ứng

d)

Tất cả đều sai

6.

Phân loại dịch vụ theo quan điểm marketing bao gồm những gì?

a)

Theo khách hàng mục tiêu

b)

Theo nguồn cung ứng

c)

Theo hình thức hàng hóa sở hữu và nhu cầu khách hàng

d)

Cả a, b, c

7.

Dịch vụ có thể được cung cấp bởi ai?

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức nhà nước

c)

Tổ chức xã hội

d)

Cả a, b, c

8.

Phân loại dịch vụ theo hình thức hàng hóa sở hữu tức là dịch vụ được cung cấp từ đâu?

a)

Hàng hóa sở hữu của người bán

b)

Hàng hóa sở hữu của người mua

c)

Cả a và b

d)

Tất cả đều sai

9.

Mức độ tiếp xúc với khách hàng bao gồm những mức nào?

a)

Tiếp xúc cao và tiếp xúc thấp

b)

Tiếp xúc cao và tiếp xúc trung bình

c)

Tiếp xúc cao, tiếp xúc trung bình và tiếp xúc thấp

d)

Tất cả đều sai

10.

Dịch vụ cung ứng theo trình độ kỹ năng được phân thành những loại nào?

a)

Lao động kỹ năng cao

b)

Lao động kỹ năng trung bình

c)

Lao động kỹ năng thấp

d)

Cả a, b, c

11.

Người ta phân loại dịch vụ phi lợi nhuận thành mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Sự khác nhau giữa marketing dịch vụ phi lợi nhuận và vì lợi nhuận nằm ở đâu?

a)

Về hình thức trao đổi

b)

Về đối tượng và lợi ích

c)

Về mục tiêu và kết quả

d)

Cả a, b, c

13.

Trong một tình huống tiếp thị cụ thể, tiếp thị là công việc của ai?

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Đồng thời cả người bán và người mua

d)

Bên nào tích cực hơn trong việc tìm cách giao tiếp với bên kia

14.

Bạn đang chọn hình thức giải trí cho hai kỳ nghỉ cuối tuần sắp tới. Sự lựa chọn đó được quyết định bởi yếu tố nào?

a)

Sở thích cá nhân của bạn

b)

Giá của từng loại hình giải trí

c)

Giá trị của từng loại hình giải trí

d)

Tất cả những điều trên

15.

Theo định hướng sản xuất, người tiêu dùng sẽ thích các sản phẩm như thế nào?

a)

Được bán rộng rãi với giá thấp

b)

Được sản xuất theo dây chuyền công nghệ cao

c)

Có thiết kế độc đáo

d)

Có nhiều tính năng mới

16.

Nhận định nào đúng?

a)

Tiếp thị và bán hàng là hai thuật ngữ đồng nghĩa

b)

Tiếp thị và bán hàng là hai thuật ngữ khác nhau

c)

Bán hàng bao gồm cả marketing

d)

Marketing bao gồm các hoạt động bán hàng

17.

Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có điều kiện nào?

a)

Yêu cầu

b)

Sản phẩm

c)

Năng lực mua sắm

d)

Ước

18.

Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hóa phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Giá của hàng hóa đó cao hay thấp

b)

Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

c)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kỳ vọng sản phẩm

d)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm

19.

Điều kiện nào dưới đây không nhất thiết phải thỏa mãn để việc trao đổi tự nguyện diễn ra?

a)

Phải có ít nhất hai bên

b)

Phải có sự trao đổi tiền bạc giữa hai bên

c)

Mỗi bên phải có khả năng giao tiếp và cung cấp

d)

Mỗi bên được tự do chấp nhận hoặc từ chối lời đề nghị của bên kia

e)

Mỗi bên tin rằng giao dịch với bên kia là hợp lý

20.

Câu nào dưới đây thể hiện chính xác nhất triết lý tiếp thị kinh doanh?

a)

Cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo

b)

Khách hàng đang cần sản phẩm A; hãy sản xuất và bán sản phẩm A cho khách hàng

c)

Chi phí nguyên liệu đầu vào cho sản phẩm B rất cao; hãy giảm chi phí này để bán nhiều sản phẩm B với giá rẻ hơn

d)

Doanh số bán hàng đang giảm; hãy tập trung mọi nguồn lực vào việc thúc đẩy doanh số

21.

Theo quan điểm marketing của doanh nghiệp, thị trường là gì?

a)

Tập hợp cả người mua và người bán của một sản phẩm nhất định

b)

Tập hợp những người đã mua hàng từ doanh nghiệp

c)

Tổng hợp người mua thực tế và tiềm năng

d)

Tập hợp những người sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai

22.

Khái niệm nào dưới đây không phải là một triết lý quản lý marketing được thảo luận trong sách?

a)

Sản xuất

b)

Sản phẩm

c)

Dịch vụ

d)

Tiếp thị

e)

Bán hàng

23.

Quan điểm nào cho rằng người tiêu dùng thích những sản phẩm có chất lượng, tính năng và hình thức tốt nhất, nên doanh nghiệp cần liên tục tập trung nỗ lực vào việc cải tiến sản phẩm?

a)

Sản xuất

b)

Sản phẩm

c)

Dịch vụ

d)

Tiếp thị

e)

Bán hàng

24.

Quan điểm bán hàng được áp dụng mạnh mẽ với loại hàng hóa nào?

a)

Hàng dùng hàng ngày

b)

Hàng hóa được mua có chọn lọc

c)

Hàng mua theo yêu cầu đặc biệt

d)

Hàng hóa được mua theo nhu cầu thụ động

25.

Triết lý quản lý tiếp thị nào cho rằng các công ty cần sản xuất những gì người tiêu dùng muốn, sẽ làm hài lòng người tiêu dùng và kiếm được lợi nhuận?

a)

quan điểm sản xuất

b)

quan điểm sản phẩm

c)

Quan điểm bán hàng

d)

Quan điểm tiếp thị

26.

Quản lý tiếp thị bao gồm các công việc: (1) Phân tích cơ hội thị trường, (2) Thiết lập chiến lược Tiếp thị, (3) Phân khúc thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu, (4) Lập kế hoạch, xác định chương trình Tiếp thị, (5) Tổ chức, triển khai và kiểm tra các hoạt động Tiếp thị. Trình tự đúng là:

a)

(1) (2) (3) (4) (5)

b)

(1) (3) (4) (2) (5)

c)

(3) (1) (2) (4) (5)

d)

(1) (3) (2) (4) (5)

e)

Không có câu nào đúng

27.

Mục tiêu tiếp thị phải được hành động theo 4 bước lớn. "Nhiệm vụ" nào dưới đây không phải là một trong những "bước" đó?

a)

Định vị thị trường

b)

Soạn thảo hệ thống Marketing Mix cho thị trường mục tiêu

c)

Phân khúc thị trường

d)

Phân chia sản phẩm

e)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

28.

Ba doanh nghiệp X, Y, Z hoạt động cạnh tranh trong một ngành có mức tiêu thụ hàng hóa: X 80,00080{,}000 USD, Y 75,00075{,}000 USD, Z 45,00045{,}000 USD. Theo cách tính cơ bản, thị phần của doanh nghiệp Y là:

a)

40%

b)

42,5%

c)

37,5%

d)

35%

e)

Không có câu nào đúng

29.

Mức độ trung thành của khách hàng là một ví dụ cụ thể về tiêu chí … để phân khúc thị trường.

a)

Địa lý

b)

Xã hội

c)

Tinh thần

d)

Hành vi

30.

Theo khái niệm phân khúc thị trường thì "Phân khúc thị trường là một nhóm … phản ứng như nhau đối với một loạt các kích thích Tiếp thị".

a)

Chợ

b)

Khách hàng

c)

Doanh nghiệp

d)

Người tiêu dùng

e)

Được rồi

31.

Tiếp thị khác biệt:

a)

Xảy ra khi doanh nghiệp quyết định hoạt động trong một số phân khúc thị trường và thiết kế các chương trình Tiếp thị hỗn hợp cho từng phân khúc đó

b)

Có thể tăng doanh số bán hàng bằng cách áp dụng Tiếp thị không phân biệt

c)

Có thể làm tăng chi phí so với marketing không phân biệt

d)

(b) và (c)

e)

Tất cả những điều trên

32.

Tất cả các tiêu thức sau đây đều thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường, ngoại trừ:

a)

Tuổi

b)

Thu nhập

c)

Tình dục

d)

Cách sống

e)

Chu kỳ của cuộc sống gia đình

33.

Trọng tâm tiếp thị:

a)

Mang rủi ro cao hơn bình thường

b)

Yêu cầu chi phí cao hơn bình thường

c)

Liên quan đến việc theo đuổi một phân khúc trong một thị trường lớn

d)

(a) và (c)

e)

Tất cả những điều trên

34.

Một doanh nghiệp có quy mô nhỏ, không lớn, kinh doanh một sản phẩm mới trên thị trường không đồng nhất nên chọn:

a)

Chiến lược Marketing khác biệt

b)

Chiến lược Marketing không phân biệt

c)

Chiến lược tiếp thị tập trung

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

35.

Ưu điểm của chiến lược marketing không phân biệt là gì?

a)

Giúp tiết kiệm chi phí

b)

Đối mặt với sự cạnh tranh khốc liệt

c)

Đặc biệt phù hợp với những doanh nghiệp có nguồn lực hạn chế

d)

(a) và (c)

e)

Tất cả những điều trên

36.

Điều nào sau đây không là tiêu chuẩn đúng để đánh giá mức độ hấp dẫn của một phân khúc thị trường?

a)

Tốc độ tăng trưởng phù hợp

b)

Càng to càng tốt

c)

Phù hợp với nguồn lực của doanh nghiệp

d)

Mức độ cạnh tranh thấp

37.

Nếu trong một thị trường có độ đồng nhất của các sản phẩm rất cao thì doanh nghiệp nên áp dụng chiến lược:

a)

Tiếp thị không phân biệt đối xử

b)

Tiếp thị khác biệt

c)

Trọng tâm tiếp thị

d)

Bất kỳ chiến lược sẽ làm

38.

Vị trí của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của … về các thuộc tính quan trọng của nó.

a)

Khách hàng

b)

Nhà sản xuất

c)

Doanh nhân

d)

Nhà bán lẻ

39.

Nếu doanh nghiệp quyết định bỏ qua các sự khác biệt của các phân khúc thị trường và thâm nhập toàn bộ thị trường rộng lớn bằng một sản phẩm đồng nhất thì doanh nghiệp tiến hành Tiếp thị …

a)

đa dạng hóa sản phẩm

b)

Phổ biến

c)

Mục tiêu

d)

Thống nhất

e)

Không có câu nào đúng

40.

Quá trình trong đó người bán hàng phân biệt phân khúc thị trường, chọn một hoặc một số phân khúc làm thị trường mục tiêu và thiết kế hệ thống tiếp thị hỗn hợp cho thị trường mục tiêu được gọi là:

a)

Tiếp thị đại chúng

b)

Mục tiêu thị trường

c)

Marketing đa dạng hóa sản phẩm

d)

Marketing phân biệt theo người tiêu dùng

41.

Câu nói trong thông báo tuyển sinh của Trường Đại học Thăng Long: "Hơn 15 năm kể từ khi thành lập, Trường Đại học Thăng Long luôn lấy việc đảm bảo chất lượng đào tạo làm ưu tiên hàng đầu" cho thấy hoạt động:

a)

Quảng cáo đơn giản

b)

Nhắc nhở học sinh và giáo viên cố gắng

c)

Định vị hình ảnh của nhà trường trong xã hội

d)

Không có tác dụng nào ở trên

42.

Có thể xem xét một sản phẩm dưới cấp 3. Điều nào sau đây không phải là một trong ba cấp độ.

a)

Sản phẩm thực tế

b)

Sản phẩm hữu hình

c)

Sản phẩm bổ trợ

d)

Quyền lợi cơ bản

43.

Đặt tên, thương hiệu riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm:

a)

Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm.

b)

Giảm chi phí quảng cáo khi tung sản phẩm mới ra thị trường

c)

Đừng gắn danh tiếng của doanh nghiệp với một sản phẩm cụ thể.

d)

(a) và (c)

44.

Sản phẩm mà khi mua khách hàng luôn so sánh về chất lượng, giá cả, kiểu dáng… được gọi là sản phẩm:

a)

Mua theo yêu cầu đặc biệt

b)

Mua có chọn lọc

c)

Mua theo nhu cầu tự động

d)

Sử dụng hàng ngày

45.

Hàng hóa hàng trưng bày gói hàng nào sau đây theo các điều kiện kinh doanh hiện tại bắt buộc ngoại trừ:

a)

Các cửa hàng tự phục vụ ngày càng trở nên phổ biến.

b)

Khách hàng sẵn sàng trả nhiều tiền hơn cho hàng hóa, miễn là nó tiện dụng và sang trọng hơn.

c)

Bao bì góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp, của thương hiệu

d)

Gói Bap tạo khả năng và ý tưởng cải tiến sản phẩm

46.

Các bộ phận nhãn hiệu sản phẩm có thể nhận ra nhưng không đọc được là:

a)

Nhãn hiệu

b)

Tên thương hiệu

c)

Ký tên

d)

Giấy phép

47.

Ưu điểm của việc sử dụng chiến lược đặt tên thương hiệu cho từng loại sản phẩm là:

a)

Danh tiếng doanh nghiệp không gắn liền với việc chấp nhận sản phẩm.

b)

Chi phí giới thiệu sản phẩm thấp hơn

c)

Giới thiệu sản phẩm mới dễ dàng hơn.

d)

(A và B)

48.

Bao bì tốt có thể là:

a)

Bảo vệ sản phẩm

b)

Khuyến mãi sản phẩm

c)

Đánh giá và lựa chọn lại kênh phân phối

d)

Đưa sản phẩm vào thị trường mới

e)

Thay đổi nhẹ trong thông điệp quảng cáo

49.

Việc một số hàng mỹ phẩm Hàn Quốc đưa sản phẩm đã hết vòng đời tại thị trường Hàn Quốc về thị trường Việt Nam, họ đã:

a)

Giảm chi phí nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới

b)

Cung cấp cho những sản phẩm đó một vòng đời mới

c)

Giảm chi phí marketing cho sản phẩm mới

d)

Tăng doanh số bán sản phẩm

50.

Thứ tự đúng của các giai đoạn trong chu kỳ sống của sản phẩm là:

a)

Tăng trưởng, bão hòa, triển khai, suy giảm

b)

Triển khai, bão hòa, tăng trưởng, suy giảm

c)

Tăng trưởng, suy giảm, bão hòa, triển khai

d)

Không có câu nào đúng

51.

Trong vòng đời của một sản phẩm, giai đoạn mà sản phẩm được bán nhanh chóng trên thị trường và lợi nhuận tăng nhanh được gọi là:

a)

Bão hòa

b)

Triển khai

c)

Sự phát triển

d)

Trầm cảm

52.

Công việc nào sau đây không nên thực hiện nếu sản phẩm đang trong giai đoạn phát triển?

a)

Duy trì hoặc nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Tiếp tục truyền thông mạnh mẽ về sản phẩm tới công chúng.

c)

Đánh giá và lựa chọn lại kênh phân phối

d)

Đưa sản phẩm vào thị trường mới

e)

Thay đổi nhẹ trong thông điệp quảng cáo

53.

Sản phẩm tham gia hoàn toàn vào thành phần sản phẩm của nhà sản xuất được gọi là:

a)

Tài sản cố định

b)

Đồ dùng dịch vụ

c)

Nguyên vật liệu

d)

Thiết bị phụ trợ

54.

Chất lượng sản phẩm là một trong những công cụ để định vị thị trường, vì vậy chất lượng sản phẩm có thể được đo lường bằng sự chấp nhận của:

a)

Nhà sản xuất

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Khách hàng

d)

Đại lý tiêu thụ

55.

Đường cầu về một sản phẩm:

a)

Phản ánh mối quan hệ giữa giá bán và lượng cầu.

b)

Thường có độ dốc đi xuống.

c)

Nó luôn chỉ ra rằng giá càng cao thì lượng cầu càng thấp.

d)

(A và B)

e)

Tất cả những điều trên

56.

Các nghiên cứu về hàng hóa gạo cho thấy rằng khi gạo tăng giá thì lượng cầu gạo giảm nhẹ. Nhưng tổng doanh số doanh thu bán gạo vẫn tăng. Đường cầu gạo là đường cầu:

a)

Đi lên

b)

Co giãn thống nhất

c)

Ít co giãn theo giá

d)

Giá co giãn

57.

Khi một doanh nghiệp gặp khó khăn cạnh tranh khốc liệt hoặc nhu cầu thị trường thay đổi quá đột ngột, không kịp ứng phó, doanh nghiệp cần theo đuổi các mục tiêu:

a)

Dẫn đầu thị phần

b)

Dẫn đầu về chất lượng

c)

Tối đa hóa lợi nhuận hiện tại

d)

Đảm bảo sống sót

e)

Bất kỳ mục tiêu nào ở trên đều phù hợp.

58.

Câu nào trong số các câu này không nói về độc quyền thị trường thuần túy:

a)

Đường cầu thị trường cũng chính là đường cầu ngành.

b)

Giá do người mua quyết định.

c)

Đó là một thị trường rất hấp dẫn nhưng khó thâm nhập.

d)

Giá bán là một trong những công cụ để duy trì và bảo vệ vị trí độc quyền.

59.

Khi sản phẩm của doanh nghiệp có sự khác biệt so với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh và những điểm khác biệt này được khách hàng chấp nhận, doanh nghiệp cần:

a)

Định giá theo chi phí sản xuất

b)

Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh

c)

Định giá thấp hơn sản phẩm cạnh tranh

d)

Định giá theo mua

60.

Bạn mua bộ sản phẩm Johnson gồm nhiều sản phẩm sẽ được mua với giá thấp hơn so với khi bạn mua lẻ từng sản phẩm. Đó là, bởi vì người bán đã đặt giá:

a)

Đối với hàng phụ

b)

Đối với các loại hàng hóa

c)

Tất cả hợp lại thành một

d)

Đối với các sản phẩm đi kèm bắt buộc

61.

Định giá của Vietnam Airlines theo hạng Thương gia và hạng Phổ thông là:

a)

Định giá phân biệt tầng lớp xã hội

b)

Định giá phân biệt theo nhóm khách hàng

c)

Định giá dựa trên vị trí

d)

Định giá phân biệt theo thời gian

e)

Tất cả

62.

Giá bán lẻ 1kg bột giặt X là 14.000đ/1kg, nhưng nếu khách hàng mua từ 6kg trở lên thì chỉ phải trả 12.000đ/1kg. Doanh nghiệp bán sản phẩm X đang thực hiện chính sách:

a)

Giảm giá cho các nhà bán lẻ

b)

Chiết khấu do thanh toán ngay bằng tiền mặt

c)

Giảm giá khi mua số lượng lớn

d)

Giảm giá theo mùa

e)

Chiết khấu thương mại

63.

Doanh nghiệp nên chủ động hạ giá trong những tình huống nào?

a)

Năng lực sản xuất dư thừa

b)

Lượng hàng bán ra không đủ đáp ứng nhu cầu

c)

Lợi nhuận đang tăng trưởng ở mức cao

d)

Thị phần ngày càng tăng

e)

Khi gặp tình trạng lạm phát chi phí

64.

Một doanh nghiệp muốn cải thiện khả năng cạnh tranh của mình ở các khu vực thị trường cách xa nơi sản xuất, phương pháp xác định giá nào sau đây không hiệu quả nhất?

a)

FOB

b)

Giá thống nhất

c)

Tất cả trong giá

d)

Giá tại thời điểm giao hàng

65.

Công ty xe buýt Hà Nội giảm giá vé cho học sinh, sinh viên khi đi lại xe buýt. Đó là việc áp dụng chiến lược:

a)

Tất cả trong giá

b)

Giá cho hai phần

c)

Phân biệt giá

d)

Giá theo hình ảnh

e)

Giảm giá

66.

Định giá mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận tương ứng với loại chiến lược định giá:

a)

Sự thâm nhập thị trường

b)

Trung hòa

c)

Bỏ qua phần ngon

67.

Phương pháp định giá theo chi phí có hạn chế lớn nhất:

a)

Doanh nghiệp có thể bị lỗ

b)

Không biết có bán hết số lượng sản phẩm dự kiến ban đầu hay không

c)

Không tính đến giá của đối thủ cạnh tranh

d)

Tất cả

68.

Doanh nghiệp phải chủ động tăng giá trong trường hợp nào sau đây?

a)

Năng lực sản xuất dư thừa

b)

Nhu cầu quá mức

c)

Thị phần đang có xu hướng giảm

d)

Nền kinh tế đang suy thoái

e)

Không có trường hợp nào

69.

Ở kênh Marketing trực tiếp:

a)

Nhà bán buôn và nhà bán lẻ đan xen giữa người sản xuất trực tiếp và người tiêu dùng

b)

Phải có người bán buôn

c)

Nhà sản xuất bán trực tiếp cho người tiêu dùng

d)

Tất cả đều không chính xác

70.

Công ty Sữa Mộc Châu đưa sản phẩm của mình đến các cửa hàng tiêu thụ, sau đó các cửa hàng này bán sản phẩm của mình cho người tiêu dùng. Công ty sữa Mộc Châu tổ chức hệ thống kênh marketing:

a)

Trực tiếp

b)

Một cấp độ

c)

Hai cấp độ

d)

Ba cấp độ

e)

Không có cái nào ở trên

71.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về một ngôi nhà bán buôn trong kênh phân phối?

a)

Đóng vai trò trung gian thực hiện chức năng phân phối hàng công nghiệp trên thị trường

b)

Là bên trung gian có thẩm quyền hợp pháp hành động thay mặt cho nhà sản xuất

c)

Một trung gian bán hàng hóa và dịch vụ cho các trung gian khác

d)

Là trung gian bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng

72.

Công ty bia Việt Nam Hà bán các sản phẩm bia của bạn thông qua các cửa hàng bán lẻ trên khắp miền Bắc và mục tiêu của công ty là có càng nhiều điểm bán lẻ càng tốt. Phương pháp phân phối này được gọi là:

a)

Phân phối chọn lọc

b)

Phân bố rộng

c)

Phân phối độc quyền cho các cửa hàng bán lẻ

d)

Phân phối kênh hai cấp

73.

Xung đột kênh:

a)

Bao gồm xung đột dọc và ngang

b)

Có thể làm giảm hiệu quả của kênh

c)

Có thể tăng hiệu quả kênh

d)

A và B

e)

Tất cả

74.

Nhà sản xuất sử dụng trung gian phân phối vì các lý do sau, ngoại trừ:

a)

Các nhà sản xuất thường không có nguồn tài chính để vừa sản xuất vừa có chức năng phân phối

b)

Các nhà sản xuất thấy rõ hiệu quả của chuyên môn hóa

c)

Các nhà sản xuất không muốn tham gia vào việc phân phối sản phẩm

d)

Không có câu nào đúng

75.

Kênh phân phối được gọi là kênh dài nếu:

a)

Có một số lượng lớn các trung gian Marketing

b)

Có một số lượng lớn các trung gian ở mỗi cấp độ kênh

c)

Có nhiều cấp độ trung gian trong kênh

d)

Đúng rồi

76.

Kênh phân phối:

a)

Là tập hợp các tổ chức, cá nhân tham gia lưu chuyển hàng hóa từ nhà sản xuất đến khách hàng của họ

b)

Phải có ít nhất một trình độ trung cấp

c)

Doanh nghiệp logistics phải vào cuộc

d)

Đúng rồi

77.

Câu nào dưới đây thể hiện sự khác biệt nhất giữa kênh truyền thống tiếp thị và VMS?

a)

Kênh phân phối truyền thống là kênh phân phối được tổ chức theo kiểu cũ, còn VMS được tổ chức theo kiểu mới

b)

Kênh phân phối truyền thống chỉ có nhà sản xuất và người tiêu dùng, trong khi VMS được tổ chức theo phương thức mới

c)

Các thành viên trong kênh phân phối truyền thống hoạt động vì lợi ích của chính họ, còn trong kênh VMS, các thành viên hoạt động như một khối thống nhất vì mục tiêu chung

78.

Phát biểu nào sau đây về ngành bán lẻ là không đúng?

a)

Bán lẻ là việc bán hàng hóa cho người tiêu dùng cuối cùng

b)

Bán lẻ là một ngành công nghiệp lớn

c)

Nhà sản xuất và nhà bán buôn không thể trực tiếp bán lẻ

d)

Bán lẻ có thể được thực hiện thông qua nhân viên bán hàng, thư bán hàng, điện thoại và bán hàng tại nhà

79.

Bán cho cá nhân và doanh nghiệp để bán lại hoặc sử dụng cho mục đích kinh doanh được gọi là:

a)

Bán lẻ

b)

Bán sỉ

c)

Mạo hiểm

d)

Sản xuất

80.

Quyết định nào sau đây không phải là một trong những quyết định cơ bản về sản phẩm của nhà bán lẻ?

a)

Về loại hàng hóa

b)

Về cơ cấu dịch vụ

c)

Về bầu không khí (cách trưng bày hàng hóa)

d)

Về thị trường mục tiêu

81.

Việc nhà sản xuất hỗ trợ nhà bán lẻ trưng bày hàng hóa và tư vấn khách hàng đang thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Xây dựng các mối quan hệ

b)

Chia sẻ rủi ro

c)

Nhà tài trợ

d)

Xúc tiến bán hàng

82.

Bán hàng tại nhà người tiêu dùng

a)

Là bán lẻ

b)

Là tiếp thị trực tiếp

c)

Là mua bán không qua trung gian

d)

Tất cả đều sai

83.

Quá trình mà các ý tưởng được chuyển đổi thành các hình thức biểu tượng được gọi là:

a)

Mã hóa

b)

Giải mã

c)

Liên hệ lại

d)

Tiếng ồn

e)

Phương tiện truyền thông

84.

Truyền thông marketing khó thành công nhất khi:

a)

Mã hóa thông tin nhưng không giải mã nó

b)

Tin nhắn người phát và tin nhắn người nhận không nói chuyện trực tiếp với nhau

c)

Có nhiều tiếng ồn trong đường truyền

d)

Người gửi và người nhận tin nhắn không có khuôn mặt giống nhau bằng nhận thức

85.

Theo mô hình AKLPCP các trạng thái liên quan đến việc mua hàng của khách hàng lần lượt là:

a)

Nhận biết, hiểu, thích, thích, ý định mua, hành động mua

b)

Sự công nhận, thiện cảm, ưa thích, hành động mua

c)

Nhận biết, ý định mua, sở thích, hành động mua

d)

Không có câu nào đúng

86.

Việc giới thiệu các tính năng cao cấp của một sản phẩm thông qua gói sản phẩm đó được coi là:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Bán qua đóng gói

d)

Quảng cáo

87.

Bản chất của hoạt động xúc tiến hỗn hợp là:

a)

Chiến lược tập trung nỗ lực vào bán hàng

b)

Khuyến mãi

c)

Truyền đạt thông tin về doanh nghiệp, sản phẩm đến khách hàng

d)

Xúc tiến bán hàng

88.

Thông điệp có nội dung đề cập đến lợi ích tiêu dùng mà khách hàng sẽ nhận được khi tiêu dùng sản phẩm. Đó chính là điểm hấp dẫn về:

a)

Cảm giác

b)

Lợi ích kinh tế

c)

Xúc động

d)

Đạo đức

89.

Trong giai đoạn giới thiệu vòng đời của một sản phẩm tiêu dùng:

a)

Bán hàng cá nhân tập trung hơn quảng cáo

b)

Quảng cáo và tuyên truyền là phương tiện thích hợp để tạo ra nhận thức của khách hàng tiềm năng

c)

Không có khuyến mãi

d)

Không tuyên truyền

90.

Bán hàng cá nhân tốt hơn quảng cáo khi:

a)

Thị trường mục tiêu lớn và trải rộng

b)

Doanh nghiệp có rất nhiều khách hàng tiềm năng

c)

Phản hồi tức thì

d)

Bạn muốn giảm chi phí tiếp thị

91.

Các hình thức khuyến mại có thể là:

a)

Khuyến mãi với người tiêu dùng

b)

Khuyến mãi với các trung tâm mua sắm

c)

Xúc tiến với các trung gian trong kênh

d)

(a) và (c)

e)

Tất cả

92.

Một giao tiếp giữa doanh nghiệp với các nhà lập pháp để ủng hộ hoặc phản đối một sắc lệnh được gọi là:

a)

Tư vấn

b)

Vận động hành lang

c)

Truyền thông doanh nghiệp

d)

Tuyên truyền sản phẩm

93.

Trong số các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động nào có tác dụng thiết lập mối quan hệ phong phú và đa dạng với khách hàng?

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Xúc tiến bán hàng

d)

Quan hệ công chúng

94.

Nhiệm vụ nào sau đây không phải là nhiệm vụ của nhân viên bán hàng trực tiếp?

a)

Tìm kiếm khách hàng mới

b)

Thiết kế sản phẩm phù hợp với yêu cầu của khách hàng

c)

Truyền đạt thông tin sản phẩm tới khách hàng

d)

Cung cấp dịch vụ trước và sau khi bán

e)

Nghiên cứu, thu thập thông tin thị trường

95.

Tiếp thị trực tiếp

a)

Đó là gặp gỡ khách hàng và bán hàng trực tiếp

b)

Thương hiệu là sự kết hợp của 3 yếu tố quảng cáo, xúc tiến bán hàng và bán hàng cá nhân

c)

Giúp khách hàng lựa chọn và đặt hàng thuận tiện, tiết kiệm thời gian

d)

(a) và (c)

e)

Tất cả

96.

Trong thị trường yếu tố sản xuất, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường giúp doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất?

a)

Quảng cáo

b)

Tuyên truyền

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Xúc tiến bán hàng

97.

15. Khi áp dụng chiến lược này, công cụ nào sau đây có tác dụng lớn nhất?

a)

a. Quảng cáo

b)

b. tuyên truyền

c)

c. Ưu đãi trung gian

d)

d. Không có công cụ nà