wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5 – Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Chất lượng dịch vụ được đánh giá tốt khi:

a)

Cảm nhận tiêu dùng của khách > kỳ vọng mong đợi của khách

b)

Cảm nhận tiêu dùng của khách < kỳ vọng mong đợi của khách

c)

Cảm nhận tiêu dùng của khách = kỳ vọng mong đợi của khách

d)

Tất cả đáp án đều đúng

2.

Chất lượng dịch vụ được cho là ổn khi:

a)

Cảm nhận tiêu dùng của khách > kỳ vọng mong đợi của khách

b)

Cảm nhận tiêu dùng của khách < kỳ vọng mong đợi của khách

c)

Cảm nhận tiêu dùng của khách = kỳ vọng mong đợi của khách

d)

Tất cả đáp án đều đúng

3.

Chất lượng dịch vụ được đánh giá kém khi:

a)

Cảm nhận tiêu dùng của khách > kỳ vọng mong đợi của khách

b)

Cảm nhận tiêu dùng của khách < kỳ vọng mong đợi của khách

c)

Cảm nhận tiêu dùng của khách = kỳ vọng mong đợi của khách

d)

Tất cả đáp án đều đúng

4.

Chọn đáp án đúng nhất dưới đây về mong muốn của khách hàng về chất lượng dịch vụ đạt được:

a)

Cảm nhận tiêu dùng > kỳ vọng mong đợi

b)

Cảm nhận tiêu dùng < kỳ vọng mong đợi

c)

Cảm nhận tiêu dùng = kỳ vọng mong đợi

d)

Cảm nhận tiêu dùng \ge kỳ vọng mong đợi

5.

Doanh nghiệp nên cung ứng chất lượng dịch vụ như thế nào cho khách là tốt nhất?

a)

Gần bằng kỳ vọng mong đợi của khách

b)

Đạt bằng kỳ vọng mong đợi của khách

c)

Vượt xa kỳ vọng mong đợi của khách

d)

Đạt bằng hoặc vượt xa kỳ vọng mong đợi của khách

6.

Trong mô hình SERVQUAL khoảng cách 1 là:

a)

Khoảng cách giữa nhận thức của nhà quản trị và sự kỳ vọng của khách hàng

b)

Khoảng cách giữa các đặc tính của chất lượng dịch vụ với nhận thức của nhà quản trị

c)

Khoảng cách giữa việc cung cấp dịch vụ với các đặc tính của chất lượng dịch vụ

d)

Khoảng cách giữa thông tin, thông báo cho khách hàng với việc cung cấp dịch vụ

7.

Trong mô hình SERVQUAL khoảng cách 2 là:

a)

Khoảng cách giữa nhận thức của nhà quản trị và sự kỳ vọng của khách hàng

b)

Khoảng cách giữa các đặc tính của chất lượng dịch vụ với nhận thức của nhà quản trị

c)

Khoảng cách giữa việc cung cấp dịch vụ với các đặc tính của chất lượng dịch vụ

d)

Khoảng cách giữa thông tin, thông báo cho khách hàng với việc cung cấp dịch vụ

8.

Trong mô hình SERVQUAL khoảng cách 3 là:

a)

Khoảng cách giữa nhận thức của nhà quản trị và sự kỳ vọng của khách hàng

b)

Khoảng cách giữa các đặc tính của chất lượng dịch vụ với nhận thức của nhà quản trị

c)

Khoảng cách giữa việc cung cấp dịch vụ với các đặc tính của chất lượng dịch vụ

d)

Khoảng cách giữa thông tin, thông báo cho khách hàng với việc cung cấp dịch vụ

9.

Trong mô hình SERVQUAL khoảng cách 4 là:

a)

Khoảng cách giữa nhận thức của nhà quản trị và sự kỳ vọng của khách hàng

b)

Khoảng cách giữa các đặc tính của chất lượng dịch vụ với nhận thức của nhà quản trị

c)

Khoảng cách giữa việc cung cấp dịch vụ với các đặc tính của chất lượng dịch vụ

d)

Khoảng cách giữa thông tin, thông báo cho khách hàng với việc cung cấp dịch vụ

10.

Trong mô hình SERVQUAL khoảng cách 5 là:

a)

Khoảng cách giữa nhận thức của nhà quản trị và sự kỳ vọng của khách hàng

b)

Khoảng cách giữa các đặc tính của chất lượng dịch vụ với nhận thức của nhà quản trị

c)

Khoảng cách giữa việc cung cấp dịch vụ với các đặc tính của chất lượng dịch vụ

d)

Khoảng cách giữa thông tin, thông báo cho khách hàng với việc cung cấp dịch vụ

e)

Khoảng cách giữa dịch vụ kỳ vọng và dịch vụ thực tế nhận được

11.

Quan điểm nào dưới đây xem chất lượng là yếu tố tương đối trong tương quan với giá cả?

a)

Chất lượng dựa trên sản xuất

b)

Chất lượng dựa trên giá trị

c)

Chất lượng dựa trên tính siêu việt

d)

Chất lượng dựa trên sản phẩm

12.

Quan điểm nào dưới đây xem chất lượng sản phẩm/dịch vụ chỉ đạt được khi tuân theo những yêu cầu hoặc các đặc điểm kinh tế kỹ thuật?

a)

Chất lượng dựa trên sản xuất

b)

Chất lượng dựa trên giá trị

c)

Chất lượng dựa trên tính siêu việt

d)

Chất lượng dựa trên sản phẩm

13.

Quan điểm nào chỉ ra rằng chất lượng sản phẩm/dịch vụ chỉ được nhận ra khi các đặc tính độc đáo của nó được phơi bày?

a)

Chất lượng dựa trên sản xuất

b)

Chất lượng dựa trên giá trị

c)

Chất lượng dựa trên tính siêu việt

d)

Chất lượng dựa trên sản phẩm

14.

Quan điểm nào chỉ ra rằng chất lượng là sự hoàn hảo và phù hợp của sản phẩm/dịch vụ với một tập hợp các yêu cầu/tiêu chuẩn/quy cách được xác định trước?

a)

Chất lượng dựa trên sản xuất

b)

Chất lượng dựa trên giá trị

c)

Chất lượng dựa trên tính siêu việt

d)

Chất lượng dựa trên sản phẩm

15.

Chọn câu hỏi phù hợp bên dưới để đánh giá mức độ tin cậy của chất lượng.

a)

Mức độ dịch vụ trong mọi lúc và đối với mọi nhân viên có như nhau không?

b)

Nhân viên có giải quyết nghiêm túc các vấn đề chung không?

c)

Nhân viên có hiểu đúng về việc họ đang làm không?

d)

Nhân viên có ân cần, chu đáo với khách khi trả lời qua điện thoại không?

16.

Chọn câu hỏi phù hợp bên dưới để đánh giá tinh thần trách nhiệm của nhân viên.

a)

Mức độ dịch vụ trong mọi lúc và đối với mọi nhân viên có như nhau không?

b)

Nhân viên có giải quyết nghiêm túc các vấn đề chung không?

c)

Nhân viên có hiểu đúng về việc họ đang làm không?

d)

Nhân viên có ân cần, chu đáo với khách khi trả lời qua điện thoại không?

17.

Chọn câu hỏi phù hợp bên dưới để đánh giá năng lực phục vụ của nhân viên.

a)

Mức độ dịch vụ trong mọi lúc và đối với mọi nhân viên có như nhau không?

b)

Nhân viên có giải quyết nghiêm túc các vấn đề chung không?

c)

Nhân viên có hiểu đúng về việc họ đang làm không?

d)

Nhân viên có ân cần, chu đáo với khách khi trả lời qua điện thoại không?

18.

Chọn câu hỏi phù hợp bên dưới để đánh giá tác phong của nhân viên.

a)

Mức độ dịch vụ trong mọi lúc và đối với mọi nhân viên có như nhau không?

b)

Nhân viên có giải quyết nghiêm túc các vấn đề chung không?

c)

Nhân viên có hiểu đúng về việc họ đang làm không?

d)

Nhân viên có ân cần, chu đáo với khách khi trả lời qua điện thoại không?

19.

Chọn câu hỏi phù hợp bên dưới để đánh giá năng lực giao tiếp của nhân viên.

a)

Nhân viên có lắng nghe vấn đề của khách hàng và quan tâm đến không?

b)

Nhân viên có giải quyết nghiêm túc các vấn đề chung không?

c)

Nhân viên có ân cần, chu đáo với khách khi trả lời qua điện thoại không?

d)

Nhân viên có nhận ra khách hàng thân thiết và nhớ tên họ không?

20.

Chọn câu hỏi phù hợp bên dưới để đánh giá sự thấu hiểu khách hàng của nhân viên.

a)

Nhân viên có lắng nghe vấn đề của khách hàng và quan tâm đến không?

b)

Nhân viên có giải quyết nghiêm túc các vấn đề chung không?

c)

Nhân viên có ân cần, chu đáo với khách khi trả lời qua điện thoại không?

d)

Nhân viên có nhận ra khách hàng thân thiết và nhớ tên họ không?

21.

Lý do tạo ra khoảng cách giữa nhận thức của nhà quản trị và kỳ vọng của khách hàng.

a)

Do nhà quản trị không nắm bắt được nhu cầu khách hàng

b)

Do ảnh hưởng bởi mức độ cam kết về chất lượng dịch vụ các nhà quản trị

c)

Do kết quả cung cấp dịch vụ xuống tới dưới mức tiêu chuẩn

d)

Do các công ty không giữ đúng cam kết về dịch vụ

22.

Lý do tạo ra khoảng cách giữa đặc tính của chất lượng dịch vụ với nhận thức của nhà quản trị

a)

Do nhà quản trị không nắm bắt được nhu cầu khách hàng

b)

Do ảnh hưởng bởi mức độ cam kết về chất lượng dịch vụ các nhà quản trị

c)

Do kết quả cung cấp dịch vụ xuống tới dưới mức tiêu chuẩn

d)

Do các công ty không giữ đúng cam kết về dịch vụ

23.

Lý do tạo ra khoảng cách giữa việc cung cấp dịch vụ với đặc tính của chất lượng dịch vụ

a)

Do nhà quản trị không nắm bắt được nhu cầu khách hàng

b)

Do ảnh hưởng bởi mức độ cam kết về chất lượng dịch vụ các nhà quản trị

c)

Do kết quả cung cấp dịch vụ xuống tới dưới mức tiêu chuẩn

d)

Do các công ty không giữ đúng cam kết về dịch vụ

24.

Lý do tạo ra khoảng cách giữa những thông tin, thông báo cho khách hàng về việc cung cấp dịch vụ

a)

Do nhà quản trị không nắm bắt được nhu cầu khách hàng

b)

Do ảnh hưởng bởi mức độ cam kết về chất lượng dịch vụ các nhà quản trị

c)

Do kết quả cung cấp dịch vụ xuống tới dưới mức tiêu chuẩn

d)

Do các công ty không giữ đúng cam kết về dịch vụ

25.

Lý do tạo ra khoảng cách giữa dịch vụ kỳ vọng và dịch vụ thực tế nhận được

a)

Do sự chênh lệch mà khách hàng cảm thấy giữa mức chất lượng kỳ vọng so với chất lượng mà họ cảm nhận sau khi sử dụng dịch vụ

b)

Do nhà quản trị không nắm bắt được nhu cầu khách hàng

c)

Do ảnh hưởng bởi mức độ cam kết về chất lượng dịch vụ các nhà quản trị

d)

Do kết quả cung cấp dịch vụ xuống tới dưới mức tiêu chuẩn

26.

Biểu đồ phân tán (Scatter Diagram) là gì?

a)

Là một kỹ thuật đồ thị để nghiên cứu mối quan hệ giữa hai bộ phận số liệu liên hệ xảy ra theo cấp

b)

Là biểu đồ xu hướng có một đường tâm để chỉ giá trị trung bình của quá trình và hai đường song song trên và dưới đường tâm biểu hiện giới hạn kiểm soát trên và kiểm soát dưới của quá trình được xác định theo thống kê

c)

Là dạng biểu mẫu dùng thu thập và ghi chép dữ liệu một cách trực quan nhất và tạo điều kiện thuận lợi cho việc phân tích

d)

Là biểu đồ sử dụng những ký hiệu tiêu chuẩn đại diện cho hoạt động khác nhau trong một quá trình dùng phân tích, đánh giá nhằm cải tiến quá trình.

27.

Biểu đồ kiểm soát là gì?

a)

Là một kỹ thuật đồ thị để nghiên cứu mối quan hệ giữa hai bộ phận số liệu liên hệ xảy ra theo cấp

b)

Là biểu đồ xu hướng có một đường tâm để chỉ giá trị trung bình của quá trình và hai đường song song trên và dưới đường tâm biểu hiện giới hạn kiểm soát trên và kiểm soát dưới của quá trình được xác định theo thống kê

c)

Là dạng biểu mẫu dùng thu thập và ghi chép dữ liệu một cách trực quan nhất và tạo điều kiện thuận lợi cho việc phân tích

d)

Là biểu đồ sử dụng những ký hiệu tiêu chuẩn đại diện cho hoạt động khác nhau trong một quá trình dùng phân tích, đánh giá nhằm cải tiến quá trình.

28.

Phiếu kiểm tra là gì?

a)

Là một kỹ thuật đồ thị để nghiên cứu mối quan hệ giữa hai bộ phận số liệu liên hệ xảy ra theo cấp

b)

Là biểu đồ xu hướng có một đường tâm để chỉ giá trị trung bình của quá trình và hai đường song song trên và dưới đường tâm biểu hiện giới hạn kiểm soát trên và kiểm soát dưới của quá trình được xác định theo thống kê

c)

Là dạng biểu mẫu dùng thu thập và ghi chép dữ liệu một cách trực quan nhất và tạo điều kiện thuận lợi cho việc phân tích

d)

Là biểu đồ sử dụng những ký hiệu tiêu chuẩn đại diện cho hoạt động khác nhau trong một quá trình dùng phân tích, đánh giá nhằm cải tiến quá trình.

29.

Biểu đồ dạng chi tiết là gì?

a)

Là một kỹ thuật đồ thị để nghiên cứu mối quan hệ giữa hai bộ phận số liệu liên hệ xảy ra theo cấp

b)

Là biểu đồ xu hướng có một đường tâm để chỉ giá trị trung bình của quá trình và hai đường song song trên và dưới đường tâm biểu hiện giới hạn kiểm soát trên và kiểm soát dưới của quá trình được xác định theo thống kê

c)

Là dạng biểu mẫu dùng thu thập và ghi chép dữ liệu một cách trực quan nhất và tạo điều kiện thuận lợi cho việc phân tích

d)

Là biểu đồ sử dụng những ký hiệu tiêu chuẩn đại diện cho hoạt động khác nhau trong một quá trình dùng phân tích, đánh giá nhằm cải tiến quá trình.

30.

Biểu đồ nhân quả (Cause and effect Diagram) là gì?

a)

Là một kỹ thuật để công khai ý kiến, phân tích quá trình, có thể sử dụng trong nhiều tình huống khác nhau.

b)

Là biểu đồ xu hướng có một đường tâm để chỉ giá trị trung bình của quá trình và hai đường song song trên và dưới đường tâm biểu hiện giới hạn kiểm soát trên và kiểm soát dưới của quá trình được xác định theo thống kê

c)

Là dạng biểu mẫu dùng thu thập và ghi chép dữ liệu một cách trực quan nhất và tạo điều kiện thuận lợi cho việc phân tích

d)

Là biểu đồ sử dụng những ký hiệu tiêu chuẩn đại diện cho hoạt động khác nhau trong một quá trình dùng phân tích, đánh giá nhằm cải tiến quá trình.

31.

Tác dụng của biểu đồ Pareto

a)

Cho thấy sự đóng góp của mọi cá thể đến kết quả chung theo thứ tự quan trọng

b)

Để phát hiện và trình bày các mối quan hệ giữa hai bộ số liệu có liên hệ hoặc để xác nhận/ bác bỏ mối quan hệ đoán trước giữa hai bộ số có liên hệ

c)

Để dự đoán, đánh giá sự ổn định của quá trình, kiểm soát xác định khi nào cần điều chỉnh quá trình

d)

Trình bày kiểu biến động của tập dữ liệu, thông qua đó cung cấp thông tin trực quan về biến động của quá trình

32.

Tác dụng của biểu đồ phân tán (biểu đồ tán xạ)

a)

Cho thấy sự đóng góp của mọi cá thể đến kết quả chung theo thứ tự quan trọng

b)

Để phát hiện và trình bày các mối quan hệ giữa hai bộ số liệu có liên hệ hoặc để xác nhận/ bác bỏ mối quan hệ đoán trước giữa hai bộ số có liên hệ

c)

Để dự đoán, đánh giá sự ổn định của quá trình, kiểm soát xác định khi nào cần điều chỉnh quá trình

d)

Trình bày kiểu biến động của tập dữ liệu, thông qua đó cung cấp thông tin trực quan về biến động của quá trình

33.

Tác dụng của biểu đồ kiểm soát

a)

Cho thấy sự đóng góp của mọi cá thể đến kết quả chung theo thứ tự quan trọng

b)

Để phát hiện và trình bày các mối quan hệ giữa hai bộ số liệu có liên hệ hoặc để xác nhận/ bác bỏ mối quan hệ đoán trước giữa hai bộ số có liên hệ

c)

Để dự đoán, đánh giá sự ổn định của quá trình, kiểm soát xác định khi nào cần điều chỉnh quá trình

d)

Trình bày kiểu biến động của tập dữ liệu, thông qua đó cung cấp thông tin trực quan về biến động của quá trình

34.

Tác dụng của biểu đồ phân bố tần số

a)

Cho thấy sự đóng góp của mọi cá thể đến kết quả chung theo thứ tự quan trọng

b)

Để phát hiện và trình bày các mối quan hệ giữa hai bộ số liệu có liên hệ hoặc để xác nhận/ bác bỏ mối quan hệ đoán trước giữa hai bộ số có liên hệ

c)

Để dự đoán, đánh giá sự ổn định của quá trình, kiểm soát xác định khi nào cần điều chỉnh quá trình

d)

Trình bày kiểu biến động của tập dữ liệu, thông qua đó cung cấp thông tin trực quan về biến động của quá trình

35.

Trong mô hình 5 khoảng cách dịch vụ, khoảng cách nào gây thiệt hại nhiều nhất

a)

Khoảng cách giữa nhận thức của nhà quản trị và kỳ vọng của khách hàng

b)

Khoảng cách giữa các đặc tính của chất lượng dịch vụ với nhận thức của nhà quản trị

c)

Khoảng cách giữa việc cung cấp dịch vụ với đặc tính của chất lượng dịch vụ

d)

Khoảng cách giữa thông tin, thông báo cho khách hàng với việc cung cấp dịch vụ

e)

Khoảng cách giữa dịch vụ kỳ vọng và dịch vụ thực tế nhận được

36.

Khái niệm của chất lượng

a)

Là mức độ dự đoán trước về tính đa dạng, có thể tin được, tại mức chi phí thấp nhất và được thị trường chấp nhận

b)

Là mức độ dự đoán trước về tính đa dạng, có thể tin được, tại mức chi phí cao nhất và được thị trường chấp nhận

c)

Là mức độ dự đoán trước về tính đồng nhất, có thể tin được, tại mức chi phí thấp nhất và được thị trường chấp nhận

d)

Là mức độ dự đoán trước về tính đồng nhất, có thể tin được, tại mức chi phí cao nhất và được thị trường chấp nhận

37.

Trong mô hình SERVQUAL khoảng cách này là thước đo thực sự của chất lượng dịch vụ

a)

Khoảng cách 1

b)

Khoảng cách 2

c)

Khoảng cách 3

d)

Khoảng cách 4

e)

Khoảng cách 5

38.

Trong mô hình SERVQUAL, khoảng cách nào liên quan đến những sai sót trong cung ứng dịch vụ

a)

Từ khoảng cách 1 đến khoảng cách 3

b)

Từ khoảng cách 1 đến khoảng cách 4

c)

Từ khoảng cách 2 đến khoảng cách 4

d)

Từ khoảng cách 2 đến khoảng cách 5

39.

Làm thế nào để giảm khoảng cách giữa nhận thức của nhà quản trị và kỳ vọng của khách hàng

a)

Nỗ lực nghiên cứu để đạt được thông tin chính xác về nhu cầu khách hàng và giảm rào cản giữa nhân viên có thông tin và nhà quản trị

b)

Đề ra các mục tiêu để kiểm tra quá trình thiết kế các tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ chi tiết

c)

Thúc đẩy chương trình, chính sách, tập huấn và trao quyền cho nhân viên

d)

Quan tâm nhiều hơn và thận trọng với hệ thống thông thông tin bên ngoài

40.

Làm thế nào để giảm khoảng cách giữa đặc tính của chất lượng dịch vụ với nhận thức của nhà quản trị

a)

Đề ra các mục tiêu để kiểm tra quá trình thiết kế các tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ chi tiết

b)

Thúc đẩy chương trình, chính sách, tập huấn và trao quyền cho nhân viên

c)

Quan tâm nhiều hơn và thận trọng với hệ thống thông thông tin bên ngoài

d)

Lắng nghe, thấu hiểu và chủ động hợp tác với khách hàng khi thiết kế dịch vụ

41.

Làm thế nào để giảm khoảng cách giữa việc cung cấp dịch vụ với đặc tính của chất lượng dịch vụ

a)

Đề ra các mục tiêu để kiểm tra quá trình thiết kế các tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ chi tiết

b)

Thúc đẩy chương trình, chính sách, tập huấn và trao quyền cho nhân viên

c)

Quan tâm nhiều hơn và thận trọng với hệ thống thông thông tin bên ngoài

d)

Lắng nghe, thấu hiểu và chủ động hợp tác với khách hàng khi thiết kế dịch vụ

42.

Làm thế nào để giảm khoảng cách giữa những thông tin, thông báo cho khách hàng về việc cung cấp dịch vụ

a)

Đề ra các mục tiêu để kiểm tra quá trình thiết kế các tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ chi tiết

b)

Thúc đẩy chương trình, chính sách, tập huấn và trao quyền cho nhân viên

c)

Quan tâm nhiều hơn và thận trọng với hệ thống thông thông tin bên ngoài

d)

Lắng nghe, thấu hiểu và chủ động hợp tác với khách hàng khi thiết kế dịch vụ

43.

Làm thế nào để giảm khoảng cách giữa dịch vụ kỳ vọng và dịch vụ thực tế nhận được

a)

Đề ra các mục tiêu để kiểm tra quá trình thiết kế các tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ chi tiết

b)

Thúc đẩy chương trình, chính sách, tập huấn và trao quyền cho nhân viên

c)

Quan tâm nhiều hơn và thận trọng với hệ thống thông thông tin bên ngoài

d)

Lắng nghe, thấu hiểu và chủ động hợp tác với khách hàng khi thiết kế dịch vụ

44.

Theo Berry và Parasuraman (1985), sự tin cậy được định nghĩa như sau: chọn tất cả đáp án đúng

a)

Khả năng cung cấp dịch vụ như đã hứa, một cách tin cậy và chính xác

b)

Sẵn sàng giúp đỡ khách hàng một cách tích cực và cung cấp dịch vụ hăng hái

c)

Thực hiện dịch vụ một cách lịch sự và kính trọng khách hàng, giao tiếp hiệu quả với khách

d)

Chăm sóc chu đáo, chú ý tới cá nhân khách hàng

45.

Tiêu chí nào dưới đây nằm trong mô hình đánh giá của Gronroos?

a)

Chất lượng kỹ thuật

b)

Các hoạt động marketing truyền thống

c)

Các yếu tố ảnh hưởng từ bên ngoài

d)

Các yếu tố ảnh hưởng từ bên trong

46.

Tiêu chí nào dưới đây nằm trong mô hình đánh giá của Gronroos?

a)

Chất lượng chức năng

b)

Các hoạt động marketing truyền thống

c)

Các yếu tố ảnh hưởng từ bên ngoài

d)

Các yếu tố ảnh hưởng từ bên trong

47.

Tiêu chí nào dưới đây nằm trong mô hình đánh giá của Gronroos?

a)

Hình ảnh

b)

Các hoạt động marketing truyền thống

c)

Các yếu tố ảnh hưởng từ bên ngoài

d)

Các yếu tố ảnh hưởng từ bên trong

48.

Tiêu chí nào dưới đây nằm trong mô hình đánh giá của Brogowicz?

a)

Hình ảnh công ty

b)

Chất lượng chức năng

c)

Chất lượng kỹ thuật

d)

Các yếu tố ảnh hưởng từ bên trong

49.

Tiêu chí nào dưới đây nằm trong mô hình đánh giá của Brogowicz?

a)

Các yếu tố ảnh hưởng từ bên ngoài

b)

Chất lượng chức năng

c)

Chất lượng kỹ thuật

d)

Các yếu tố ảnh hưởng từ bên trong

50.

Mô hình đánh giá của Gronroos định nghĩa thế nào là chất lượng kỹ thuật?

a)

Mô tả dịch vụ được cung cấp là gì và chất lượng mà khách hàng nhận được

b)

Mô tả dịch vụ được cung cấp thế nào hoặc khách hàng nhận được kết quả chất lượng kỹ thuật như thế nào

c)

Là yếu tố truyền thông, truyền miệng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

51.

Mô hình đánh giá của Gronroos định nghĩa thế nào là chất lượng chức năng?

a)

Mô tả dịch vụ được cung cấp là gì và chất lượng mà khách hàng nhận được

b)

Mô tả dịch vụ được cung cấp thế nào hoặc khách hàng nhận được kết quả chất lượng kỹ thuật như thế nào

c)

Là yếu tố truyền thông, truyền miệng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

52.

Những tiêu chí được đưa ra trong mô hình đánh giá của Gronroos là gì?

a)

Chất lượng kỹ thuật, chất lượng chức năng và các hoạt động marketing truyền thông

b)

Chất lượng kỹ thuật, chất lượng chức năng và hình ảnh

c)

Hình ảnh công ty, các yếu tố ảnh hưởng từ bên ngoài

d)

Hình ảnh công ty, các yếu tố ảnh hưởng từ bên ngoài và các hoạt động marketing truyền thông

53.

Những tiêu chí được đưa ra trong mô hình tổng hợp chất lượng của Brogowicz là gì?

a)

Chất lượng kỹ thuật, chất lượng chức năng và các hoạt động marketing truyền thông

b)

Chất lượng kỹ thuật, chất lượng chức năng và hình ảnh

c)

Hình ảnh công ty, các yếu tố ảnh hưởng từ bên ngoài

d)

Hình ảnh công ty, các yếu tố ảnh hưởng từ bên ngoài và các hoạt động marketing truyền thông

54.

Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ của RATER đề cập tiêu chí nào dưới đây dùng để đánh giá kiến thức, tác phong và sự tín nhiệm của nhân viên phục vụ?

a)

Độ tin cậy

b)

Tinh thần trách nhiệm

c)

Sự đảm bảo

d)

Phương tiện hữu hình

55.

Đánh giá về ‘Nhân viên lễ tân của khách sạn luôn lịch sự, nhã nhặn với khách’ là đánh giá tiêu chí nào theo Bộ tiêu chí RATER?

a)

Độ tin cậy

b)

Sự thấu cảm

c)

Sự đảm bảo

d)

Tinh thần trách nhiệm

56.

Mô hình nào phân tích 5 loại khoảng cách (hay sai lệch) có thể làm ảnh hưởng và làm giảm chất lượng dịch vụ?

a)

Mô hình Servqual

b)

Mô hình đánh giá kỹ thuật/chức năng của Gronroos

c)

Mô hình tổng hợp chất lượng dịch vụ của Brogowicz

d)

Mô hình tiên đề và trung gian của Dabholkar

57.

Mô hình nào xác định các khía cạnh liên quan đến chất lượng dịch vụ trong khung quản trị truyền thống về việc lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát?

a)

Mô hình Servqual

b)

Mô hình đánh giá kỹ thuật/chức năng của Gronroos

c)

Mô hình tổng hợp chất lượng dịch vụ của Brogowicz

d)

Mô hình tiên đề và trung gian của Dabholkar

58.

Mô hình nào xem xét mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ với sự hài lòng của khách hàng và ý định hành vi của khách hàng?

a)

Mô hình Servqual

b)

Mô hình đánh giá kỹ thuật/chức năng của Gronroos

c)

Mô hình tổng hợp chất lượng dịch vụ của Brogowicz

d)

Mô hình tiên đề và trung gian của Dabholkar

59.

Trong mô hình nào, chất lượng dịch vụ được đánh giá bằng cách so sánh giữa giá trị mà khách hàng kỳ vọng trước khi sử dụng dịch vụ và giá trị mà khách hàng nhận được khi sử dụng dịch vụ?

a)

Mô hình Servqual

b)

Mô hình đánh giá kỹ thuật/chức năng của Gronroos

c)

Mô hình tổng hợp chất lượng dịch vụ của Brogowicz

d)

Mô hình tiên đề và trung gian của Dabholkar

60.

Cách thức nào sau đây nằm trong 7 cách thức cải tiến chất lượng dịch vụ?

a)

Thiết lập nền văn hóa dịch vụ

b)

Tăng số lượng nhân viên

61.

Quy trình tuyển dụng và lựa chọn nhân viên

a)

Phân tích công việc/Xác định yêu cầu công việc đòi hỏi/ thu hút và tuyển dụng nhân tài về dịch vụ/ Đào tạo nhân lực

b)

Xác định yêu cầu công việc đòi hỏi/ Phân tích công việc/ Thu hút và tuyển dụng nhân tài về dịch vụ/ Đào tạo nguồn nhân lực

c)

Thu hút và tuyển dụng nhân tài về dịch vụ/ Đào tạo nguồn nhân lực/ Phân tích công việc/Xác định yêu cầu công việc đòi hỏi

d)

Thu hút và tuyển dụng nhân tài về dịch vụ/ Phân tích công việc/Xác định yêu cầu công việc đòi hỏi/ Đào tạo nhân lực

62.

Chọn phát biểu đúng khi so sánh phương pháp xếp hàng chờ một đường gấp khúc có 3 nhân viên phục vụ tại điểm cuối với phương pháp truyền thống với 3 hàng xếp độc đáo

a)

Phương pháp đường gấp khúc nhanh gấp 3 lần phương pháp truyền thống

b)

Phương pháp đường gấp khúc chậm gấp 3 lần phương pháp truyền thống

c)

Phương pháp đường gấp khúc không nhanh bằng gấp 3 lần phương pháp truyền thống

d)

Phương pháp đường gấp khúc nhanh bằng gấp 3 lần phương pháp truyền thống

63.

Việc bố trí vật lý hàng đợi tại khu vui chơi giải trí Disney Land thuộc dạng nào sau đây?

a)

Một kênh phục vụ, một loại dịch vụ

b)

Một kênh phục vụ, nhiều loại dịch vụ

c)

Nhiều kênh phục vụ, một loại dịch vụ

d)

Nhiều kênh phục vụ, nhiều loại dịch vụ

64.

Việc bố trí vật lý hàng đợi tại quầy thu ngân siêu thị thuộc dạng nào sau đây?

a)

Một kênh phục vụ, một loại dịch vụ

b)

Một kênh phục vụ, nhiều loại dịch vụ

c)

Nhiều kênh phục vụ, một loại dịch vụ

d)

Nhiều kênh phục vụ, nhiều loại dịch vụ

65.

Việc bố trí vật lý hàng đợi làm thủ tục tại sân bay thuộc dạng nào sau đây?

( cô sửa câu b, file là câu d => đáp án không biết)

a)

Một kênh phục vụ, một loại dịch vụ

b)

Một kênh phục vụ, nhiều loại dịch vụ

c)

Nhiều kênh phục vụ, một loại dịch vụ

d)

Nhiều kênh phục vụ, nhiều loại dịch vụ

66.

Việc bố trí vật lý hàng đợi tại cửa soát vé vào viện bảo tàng nghệ thuật Louvre của Pháp thuộc dạng nào sau đây?

a)

Một kênh phục vụ, một loại dịch vụ

b)

Một kênh phục vụ, nhiều loại dịch vụ

c)

Nhiều kênh phục vụ, một loại dịch vụ

d)

Nhiều kênh phục vụ, nhiều loại dịch vụ

67.

Trong thiết kế và quản trị quy trình dịch vụ, giới hạn khi áp dụng "Tự phục vụ" vào quy trình là gì?

a)

Khó nhận phản hồi từ khách hàng

b)

Gặp trở ngại logistics

c)

Chi phí tăng cao

d)

Dễ bị sao chép

68.

Trong thiết kế và quản trị quy trình dịch vụ, giới hạn khi áp dụng "Tự phục vụ" vào quy trình là gì?

a)

Phải huấn luyện khách hàng

b)

Gặp trở ngại logistics

c)

Chi phí tăng cao

d)

Huấn luyện đội ngũ nhân viên để thực hiện trôi chảy

69.

Trong thiết kế và quản trị quy trình dịch vụ, giới hạn khi "Loại bỏ các bước không tạo giá trị" vào quy trình là gì?

a)

Dễ bị sao chép

b)

Gặp trở ngại logistics

c)

Chi phí tăng cao

d)

Huấn luyện đội ngũ nhân viên để thực hiện trôi chảy

70.

Trong thiết kế và quản trị quy trình dịch vụ, giới hạn khi "Loại bỏ các bước không tạo giá trị" vào quy trình là gì?

a)

Dễ bị sao chép

b)

Giới hạn tương tác mặt đối mặt và cơ hội xây dựng mối quan hệ

c)

Chi phí tăng cao

d)

Yêu cầu khách hàng có học vấn để thực hiện trôi chảy quy trình

71.

Hãy chọn phát biểu đúng về lao động cảm xúc:

a)

Lao động cảm xúc xuất hiện khi có sự khác biệt về nhận thức giữa cảm xúc bên trong của nhân viên phục vụ và cảm xúc mà chuyên gia marketing yêu cầu họ ứng xử với khách hàng

b)

Lao động cảm xúc xuất hiện khi có sự tương đồng về nhận thức giữa cảm xúc bên trong của nhân viên phục vụ và cảm xúc mà chuyên gia marketing yêu cầu họ ứng xử với khách hàng

c)

Lao động cảm xúc xuất hiện khi nhân viên phục vụ cảm thấy khó chịu, không vui và thể hiện điều đó với khách hàng

d)

Tất cả đều sai

72.

Mục đích của việc đánh giá chất lượng là:

a)

Tìm ra những điểm chưa phù hợp của sản phẩm, quá trình hay hệ thống để khắc phục

b)

Truy xét trách nhiệm của ai đó

c)

Tìm ra những điểm chưa phù hợp của sản phẩm, quá trình hay hệ thống để khắc phục và truy xét trách nhiệm của ai đó

73.

Theo tiêu chuẩn ISO 9000, chất lượng được đánh giá bởi các hình thức nào?

a)

Đánh giá bên trong và đánh giá bên ngoài

b)

Đánh giá chất lượng nội bộ và đánh giá của bên thứ 2

c)

Đánh giá của bên thứ 2 và đánh giá của bên thứ 3

d)

Đánh giá chất lượng nội bộ và đánh giá của bên thứ 3

74.

Theo tiêu chuẩn ISO 9000, trong đánh giá chất lượng nội bộ, đánh giá viên có thể là ai?

a)

Khách hàng

b)

Người trong doanh nghiệp

c)

Công ty tư vấn

d)

Tất cả đều đúng

75.

Theo tiêu chuẩn ISO 9000, trong đánh giá của bên thứ hai, đánh giá viên có thể là ai?

a)

Khách hàng

b)

Doanh nghiệp đặt hàng

c)

Người trong doanh nghiệp

d)

Công ty tư vấn

76.

Khi thực hiện khảo sát khách hàng, mẫu xác suất được mô tả thế nào?

a)

Mỗi thành viên trong tổng thể đều có thể lựa chọn

b)

Lựa chọn phần tử mẫu dễ dàng cung cấp thông tin

c)

Điều chỉnh để lựa chọn người cung cấp thông tin

d)

Tự tìm mẫu và phỏng vấn số lượng nhất định

77.

Khi thực hiện khảo sát khách hàng, mẫu phi xác suất được mô tả thế nào?

a)

Mỗi thành viên trong tổng thể đều có thể lựa chọn

b)

Lựa chọn phần tử mẫu dễ dàng cung cấp thông tin

c)

Điều chỉnh để lựa chọn người cung cấp thông tin

d)

Tự tìm mẫu và phỏng vấn số lượng nhất định

78.

Khi thực hiện khảo sát khách hàng, mẫu hạn ngạch được mô tả thế nào?

a)

Mỗi thành viên trong tổng thể đều có thể lựa chọn

b)

Lựa chọn phần tử mẫu dễ dàng cung cấp thông tin

c)

Điều chỉnh để lựa chọn người cung cấp thông tin

d)

Tự tìm mẫu và phỏng vấn số lượng nhất định

79.

Khi thực hiện khảo sát khách hàng, mẫu điều chỉnh được mô tả thế nào?

a)

Mỗi thành viên trong tổng thể đều có thể lựa chọn

b)

Lựa chọn phần tử mẫu dễ dàng cung cấp thông tin

c)

Điều chỉnh để lựa chọn người cung cấp thông tin

d)

Tự tìm mẫu và phỏng vấn số lượng nhất định

80.

Chọn phát biểu đúng khi nói về thang điểm trong khảo sát chất lượng dịch vụ ở khách hàng.

a)

Thang điểm nên để ở thang điểm chẵn 4 điểm

b)

Thang điểm cao nhất là 4 điểm, thấp nhất là 1 điểm

c)

Thang điểm cao nhất là 5 điểm, thấp nhất là 1 điểm

d)

Thang điểm cao nhất là 1 điểm, thấp nhất là 5 điểm

81.

X là điểm trung bình chất lượng dịch vụ điều tra, nếu X=5X = 5 thì chất lượng dịch vụ có ý nghĩa gì?

a)

Chất lượng dịch vụ dưới xa mức trông đợi của khách hàng

b)

Chất lượng dịch vụ vượt xa mức trông đợi của khách hàng

c)

Chất lượng dịch vụ đáp ứng mức trông đợi của khách hàng

d)

Chất lượng dịch vụ vượt mức trông đợi của khách hàng

82.

X là điểm trung bình chất lượng dịch vụ điều tra, nếu 4X<54 \leq X < 5 thì chất lượng dịch vụ có ý nghĩa gì?

a)

Chất lượng dịch vụ dưới xa mức trông đợi của khách hàng

b)

Chất lượng dịch vụ vượt xa mức trông đợi của khách hàng

c)

Chất lượng dịch vụ đáp ứng mức trông đợi của khách hàng

d)

Chất lượng dịch vụ vượt mức trông đợi của khách hàng

83.

X là điểm trung bình chất lượng dịch vụ điều tra, nếu 3X<43 \leq X < 4 thì chất lượng dịch vụ có ý nghĩa gì?

a)

Chất lượng dịch vụ dưới xa mức trông đợi của khách hàng

b)

Chất lượng dịch vụ vượt xa mức trông đợi của khách hàng

c)

Chất lượng dịch vụ đáp ứng mức trông đợi của khách hàng

d)

Chất lượng dịch vụ vượt mức trông đợi của khách hàng

84.

X là điểm trung bình chất lượng dịch vụ điều tra, nếu 2X<32 \leq X < 3 thì chất lượng dịch vụ có ý nghĩa gì?

a)

Chất lượng dịch vụ dưới xa mức trông đợi của khách hàng

b)

Chất lượng dịch vụ vượt xa mức trông đợi của khách hàng

c)

Chất lượng dịch vụ đáp ứng mức trông đợi của khách hàng

d)

Chất lượng dịch vụ dưới mức trông đợi của khách hàng

85.

X là điểm trung bình chất lượng dịch vụ điều tra, nếu 1X<21 \leq X < 2 thì chất lượng dịch vụ có ý nghĩa gì?

a)

Chất lượng dịch vụ dưới xa mức trông đợi của khách hàng

b)

Chất lượng dịch vụ vượt xa mức trông đợi của khách hàng

c)

Chất lượng dịch vụ đáp ứng mức trông đợi của khách hàng

d)

Chất lượng dịch vụ dưới mức trông đợi của khách hàng

86.

Đánh giá chất lượng nội bộ nhằm mục đích gì?

a)

Nhằm cung cấp thông tin để Ban giám đốc xem xét, từ đó đưa ra biện pháp cải tiến hay hành động phòng ngừa và khắc phục

b)

Nhằm xác định doanh nghiệp có là một nhà cung cấp đáng tin cậy không

c)

Để doanh nghiệp đạt chứng chỉ hoặc được cấp giấy đăng ký, hoặc được đánh giá dựa theo tiêu chuẩn quy định

d)

Tất cả đều đúng

87.

Đánh giá chất lượng của bên thứ 2 nhằm mục đích gì?

a)

Nhằm cung cấp thông tin để Ban giám đốc xem xét, từ đó đưa ra biện pháp cải tiến hay hành động phòng ngừa và khắc phục

b)

Nhằm xác định doanh nghiệp có là một nhà cung cấp đáng tin cậy không

c)

Để doanh nghiệp đạt chứng chỉ hoặc được cấp giấy đăng ký, hoặc được đánh giá dựa theo tiêu chuẩn quy định

d)

Tất cả đều đúng

88.

Đánh giá chất lượng của bên thứ 3 nhằm mục đích gì?

a)

Nhằm cung cấp thông tin để Ban giám đốc xem xét, từ đó đưa ra biện pháp cải tiến hay hành động phòng ngừa và khắc phục

b)

Nhằm xác định doanh nghiệp có là một nhà cung cấp đáng tin cậy không

c)

Để doanh nghiệp đạt chứng chỉ hoặc được cấp giấy đăng ký, hoặc được đánh giá dựa theo tiêu chuẩn quy định

d)

Tất cả đều đúng

89.

Thứ tự các bước đánh giá chất lượng nội bộ theo tiêu chuẩn ISO 9000.

a)

Đào tạo -> Thực hiện -> Chọn lọc -> Thành lập

b)

Thành lập -> Đào tạo -> Thực hiện -> Chọn lọc

c)

Thực hiện -> Chọn lọc -> Đào tạo -> Thành lập

d)

Thành lập -> Thực hiện -> Chọn lọc -> Đào tạo

90.

Đặc điểm của mô hình quản trị truyền thống.

a)

Nhân viên giao tiếp có quyền chủ động trong việc cung cấp dịch vụ cho khách hàng

b)

Phối hợp trong nội bộ tổ chức để tạo ra chất lượng dịch vụ và làm hài lòng khách hàng

c)

Tạo ra hố sâu ngăn cách về quyền lực

d)

Giúp nhân viên năng động, sáng tạo để làm hài lòng khách hàng

91.

Dựa trên hộp văn bản, quy tắc 3P gồm những thành phần nào?

a)

Performance, Perfectibility, Price

b)

Quality, Cost, Delivery

c)

Service, Safety, Value

d)

Customer, Production, Value

92.

Theo hộp văn bản, mục nào sau đây thuộc quy tắc QCDSS?

a)

Quality

b)

Punctuality

c)

Perfectibility

d)

Price