wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế chính trị Mác – Lênin

Total questions: 96

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là:

a)

Nguồn gốc của cái và sự giàu có của tư bản chủ nghĩa

b)

Các phương thức sản xuất xã hội được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

c)

Sự sản xuất của xã hội

d)

Các quan hệ sản xuất và trao đổi được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

2.

Chọn 2 phương án đúng. Những phương pháp nghiên cứu và học tập chủ yếu được sử dụng trong KTCT Mác Lênin gồm:

a)

Thí nghiệm trong điều kiện phòng lab

b)

Logic kết hợp với lịch sử

c)

Phân tích – tổng hợp và trừu tượng hóa khoa học

d)

Dự báo mô hình kinh tế bằng thuật toán AI

3.

Điều kiện nào là “điều kiện đủ” để sản xuất hàng hóa ra đời?

a)

Sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

b)

Có công cụ lao động tiên tiến

c)

Có nhà nước quản lý sản xuất

d)

Có thị trường phát triển mạnh mẽ

4.

Sản xuất hàng hóa làm phát sinh quan hệ nào sau đây?

a)

Quan hệ giữa người với người thông qua sản phẩm hàng hóa

b)

Quan hệ giữa con người và tự nhiên

c)

Quan hệ trao đổi, mua bán giữa các chủ thể sản xuất

d)

Quan hệ giữa người sản xuất và sản phẩm

5.

Sản xuất hàng hóa tồn tại ở đâu?

a)

Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản.

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa.

c)

Trong mọi xã hội.

d)

Trong các xã hội có phân công lao động, xã hội, và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

6.

Hàng hóa là gì?

a)

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán.

b)

Sản phẩm ở trên thị trường.

c)

Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người.

d)

Sản phẩm được xuất ra để đem bán.

7.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất một nghệ sĩ vẽ tranh kỹ thuật số và bán trên nền tảng blockchain. Theo anh chị, tranh kỹ thuật số này có thể được gọi là hàng hóa không?

a)

Có vì đó là sản phẩm của trí tuệ

b)

Không vì không có giá trị sử dụng

c)

Không vì không có giá trị trao đổi

d)

Không vì không phải là sản phẩm vật chất

8.

Câu 8: Chọn 2 phương án trả lời đúng. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là

a)

A. Tăng giờ làm thêm cho công nhân

b)

B. Rút ngắn thời gian lao động trọng yếu

c)

C. Bóc lột lao động bằng cách trả lương thấp hơn

d)

D. Kéo dài thời gian lao động thặng dư/ Khi đó dày ngày lao động không thay đổi Thậm chí rút ngắn

9.

Đặc điểm nào phản ánh bản chất của phân công lao động xã hội

a)

Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành nghề, các lĩnh vực kinh tế khác nhau

b)

Sự chuyên môn hóa của những người sản xuất

c)

Giúp người sản xuất tự cung, tự cấp tạo ra sản phẩm đáp ứng đủ tất cả nhu cầu của đời sống để tạo ra sự đồng nhất về sản phẩm và giá trị

d)

Tạo ra sự đồng nhất về sản phẩm và giá trị

10.

Chọn phương án trả lời đúng nhất về sản xuất hàng hóa.

a)

Sản xuất phục vụ cho tiêu dùng nội bộ.

b)

Quá trình lưu thông sản phẩm trong xã hội.

c)

Phân phối sản phẩm cho các đối tượng sử dụng.

d)

Sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi mua bán.

11.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về sản xuất hàng hóa.

a)

Sản phẩm để trao đổi mua bán

b)

Có sự tách biệt tương đối giữa các chủ thể sản xuất

c)

Sản phẩm phục vụ hoàn toàn cho tiêu dùng cá nhân

d)

Có sự phân công, lao động, xã hội.

12.

Sản xuất hàng hóa tồn tại ở đâu?

a)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản, chủ nghĩa.

b)

Trong mọi xã hội.

c)

Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản.

d)

Trong xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các người sản xuất.

13.

Chọn phương án trả lời đúng nhất về lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa.

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động.

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động.

c)

Phụ thuộc vào cường độ lao động.

d)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

14.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

Đồng số giá trị hàng hóa tăng lên 4 lần

b)

Đồng số giá trị hàng hóa tăng lên 4 lần

c)

Tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần, tổng số hàng hóa tăng 2 lần

d)

Tổng số hàng hóa tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng lên 4 lần

15.

Chọn 3 phương án trả lời đúng phương án. Trừu tượng hóa khoa học trong nghiên cứu kinh tế chính trị Mác Lênin có đặc điểm là

a)

Đưa ra mô hình toán học dự đoán thị trường ngắn hạn

b)

Tách ra và đi sâu vào phân tích những hiện tượng, yếu tố, điển hình bền vững, tất nhiên, ổn định

c)

Tạm thời gạt bỏ đối tượng nghiên cứu những yếu tố ngẫu nhiên tạm thời không ổn định

d)

Xây dựng mô hình lý luận dựa trên bản chất phổ biến của các quan hệ văn hóa xã hội.

16.

Sản xuất hàng hóa khác với sản xuất tự nhiên ở điểm nào?

a)

Sản xuất hàng hóa hướng đến trao đổi, còn sản xuất tự nhiên là để tự tiêu dùng.

b)

Sản xuất tự nhiên có năng suất cao hơn.

c)

Sản xuất tự nhiên gắn với công nghệ cao.

d)

Sản xuất hàng hóa không phụ thuộc thị trường.

17.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về sản xuất hàng hóa?

a)

Có sự phân công, lao động xã hội

b)

Sản phẩm để trao đổi mua bán

c)

Sản phẩm phục vụ hoàn toàn cho tiêu dùng cá nhân

d)

Có sự tách biệt tương đối giữa các chủ thể sản xuất

18.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi yếu tố nào?

a)

Sự hao phí sức lao động của con người

b)

Cộng dụng của hàng hóa

c)

Sự khan hiếm của hàng hóa

d)

Lao động trừu tượng của NSX, kết tinh trong hàng hóa

19.

Câu 20: Chọn 2 phương án trả lời đúng. Giá trị của hàng hóa, sức lao động phụ thuộc vào

a)

A. Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết (vật chất, tinh thần)

b)

B. Giá cả trên thị trường lao động

c)

C. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra tư liệu sản xuất

d)

D. Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người lao động

20.

Một công nhân làm việc trong công ty công nghệ với mức lương cố định hàng tháng. Trong 8 giờ làm việc mỗi ngày, người công nhân đó phải tạo ra một lượng giá trị cho công ty cao hơn rất nhiều so với tiền lương được nhận. Hiện tượng đó phản ánh đặc điểm nào của hàng hóa lao động?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa. Sức lao động tạo ra lượng giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó.

b)

Lương thấp là do cung lớn hơn cầu trên thị trường lao động.

c)

Sức lao động có giá trị sử dụng cao vì nó tạo ra sản phẩm hữu hình.

d)

Lao động trí óc không phải là hàng hóa sức lao động.

21.

Ý tưởng nào đúng nhất về tư bản bất biến (c) là

a)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

b)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

c)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

d)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

22.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì

a)

Hiệu quả của nhà tư bản

b)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

Quỹ mở bóc lột của nhà tư bản đối với người công nhân làm thuê

d)

Số lượng giá trị thặng dư

23.

Chọn 2 phương án trả lời đúng, hao mòn tư bản cố định có các loại nào.

a)

Hao mòn vô hình

b)

Hao mòn hữu hình

c)

Hao mòn vật chất

d)

Hao mòn tự nhiên

24.

Cho biết hao mòn thiết bị máy móc là 150.000 USD, chi phí mua nguyên nhiên vật liệu là 450.000 USD, cấu tạo hữu cơ C/V = 3/1, tỷ suất giá trị thặng dư là 200%, giá trị hàng hóa là bao nhiêu?

a)

G = 1.300.000 USD

b)

G = 1.200.000 USD

c)

G = 1.400.000 USD

d)

G = 1.000.000 USD

25.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất phương án sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có hạn chế gì?

a)

Không bị ảnh hưởng bởi pháp luật

b)

Không bị áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ

c)

Bị giới hạn bởi thời gian sinh học của con người

d)

Không tạo ra lợi nhuận

26.

Chọn 2 phương án trả lời đúng điều kiện để nhà tư bản thu được giá trị thặng dư siêu ngạch là

a)

Ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Giảm giá trị tư liệu sản xuất

d)

Sử dụng lao động có trình độ cao

27.

A. Sản phẩm sản xuất ra có giá trị thấp hơn giá trị xã hội nhưng vẫn bán theo giá thị trường A. Sản xuất ra hàng hóa có giá trị thấp hơn mức trung bình xã hội. B. Tổ chức sản xuất theo lối thủ công truyền thống C. Tăng ngày lao động của công nhân D. Năng suất lao động cá biệt cao hơn mức trung bình của xã hội

a)

A. Sản phẩm sản xuất ra có giá trị thấp hơn giá trị xã hội nhưng vẫn bán theo giá thị trường

b)

A. Sản xuất ra hàng hóa có giá trị thấp hơn mức trung bình xã hội.

c)

B. Tổ chức sản xuất theo lối thủ công truyền thống

d)

C. Tăng ngày lao động của công nhân

e)

D. Năng suất lao động cá biệt cao hơn mức trung bình của xã hội

28.

Chọn 2 phương án trả lời đúng để đạt được giá trị thặng dư siêu ngạch doanh nghiệp cần.

a)

Sản xuất ra hàng hóa có giá trị thấp hơn mức trung bình xã hội.

b)

Áp dụng công nghệ mới sớm hơn đối thủ cạnh tranh.

c)

Bán hàng hóa với giá trị cao hơn cả giá trị xã hội.

d)

Trả lương công nhân cao hơn mức quy định

29.

Dựa vào căn cứ để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến. Hãy chọn một phương án trả lời đúng nhất

a)

Hao mòn hữu hình hoặc vô hình

b)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

30.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối chủ yếu dựa vào biện pháp nào sau đây?

a)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

b)

Kéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu

c)

Không thay đổi năng suất lao động nhưng kéo dài ngày lao động

d)

Tăng năng suất lao động trong ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt

31.

Trong những lý do khiến phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch mang tính tạm thời là

a)

Nhà nước can thiệp thị trường

b)

Hệ thống máy móc

c)

Đối thủ cạnh tranh sẽ nhanh chóng áp dụng công nghệ tương tự

d)

Lương công nhân tăng nhanh.

32.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản

a)

Dùng tiền để buôn bán, mua rẻ bán đắt

b)

Có lượng tiền đủ lớn

c)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

d)

Sức lao động trở thành hàng hóa

33.

Chọn 2 phương án trả lời đúng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là

a)

A. Năng suất lao động, sức lao động không đổi và thời gian lao động tất yếu không đổi

b)

B. Kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu

c)

C. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến

d)

D. Tiết kiệm chi phí sản xuất

34.

Trong nền kinh tế hiện đại phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

b)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tự nhiên

c)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

35.

Tích lũy tư bản được định nghĩa là gì?

a)

Quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư để mở rộng sản xuất

b)

Quá trình tăng giá trị hàng hóa trên thị trường

c)

Quá trình chia tư bản giữa các ngành

d)

Quá trình giảm chi phí sản xuất

36.

Chọn 2 phương án trả lời đúng những yếu tố nào sau đây liên quan trực tiếp đến tích lũy tư bản.

a)

Cạnh tranh trong độc quyền

b)

Tái sản xuất mở rộng

c)

Giá trị thặng dư

d)

Lợi nhuận thương nghiệp

37.

Yếu tố nào sau đây trực tiếp ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản?

a)

Giá cả hàng hóa quốc tế

b)

Tỉ lệ phân chia giá trị thặng dư thành tích lũy và tiêu dùng

c)

Giá trị bản ứng trước

d)

Sự suy thoái kinh tế

38.

Hệ quả nào sau đây của tích lũy tư bản làm tăng thất nghiệp?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Giảm tỷ suất thặng dư

c)

Tăng lợi nhuận bình quân

d)

Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

39.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản?

a)

Năng suất lao động xã hội

b)

Giá cả hàng hóa quốc tế

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ lệ phân chia giá trị thặng dư

40.

Câu 40: Tư bản đầu tư 1.500.000 đô la, trong đó bỏ vào tư liệu sản xuất là 1.200.000 đô la, số công nhân làm thuê thu hút vào sản xuất là 600 người, tỉ suất giá trị thặng dư là 200%, hãy chọn phương án trả lời đúng. Nhất với kết quả sản xuất nếu nhà tư bản tích lũy 50% giá trị thặng dư, (cấu tạo hữu cơ C/v= 4/1)

a)

(1.200.000 + (300.000+60.000) +2 x (300.000 + 60.000))m

b)

1.200.000+ 300.000v + 2 x (300.000+ 60.000)m

c)

1.200.000+ 240.000c + (300.000 + 60.000)v + 2 x (300.000 + 60.000)m

d)

(1.200.000+240.000)c + (300.000+ 60.000)v + (300.000. + 60.000)m

41.

Câu 41: Lợi tức trong nền kinh tế thị trường là:

a)

phần thu nhập mà người sở hữu vốn nhận được từ việc cho vay hoặc đầu tư.

b)

khoản tiền mà người lao động nhận được từ tiền lương.

c)

khoản chi phí mà doanh nghiệp phải trả cho nguyên vật liệu.

d)

khoản thu nhập từ việc bán hàng hóa.

42.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất giá trị thặng dư là nguồn gốc của hình thức nào trong kinh tế thị trường?

a)

tư bản bất biến

b)

giá cả hàng hóa quốc tế

c)

chi phí sản xuất

d)

lợi nhuận và lợi tức

43.

Tích lũy tư bản được định nghĩa là gì?

a)

quá trình 4 bán hóa giá trị thặng dư để mở rộng sản xuất

b)

quá trình phân chia tư bản giữa các ngành

c)

Quá trình tăng giá trị hàng hóa trên thị trường

d)

Quá trình tăng giá trị hàng hóa trên thị trường

44.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất cấu tạo kỹ thuật của tư bản được xác định bởi yếu tố nào?

a)

giá trị tư liệu sinh hoạt

b)

tỷ lệ giữa lợi nhuận và tư bản ứng trước

c)

trình độ kỹ thuật của sản xuất

d)

tỷ suất giá trị thặng dư

45.

lợi tức trong nền kinh tế thị trường là?

a)

là một phần của lợi nhuận bình quân mà người đi vay trả cho người cho vay

b)

Chênh lệch giữa giá bán và giá mua hàng hóa trong nền kinh tế thị trường

c)

Lợi nhuận bình quân giữa các ngành

d)

Toàn bộ giá trị thặng dư từ sản xuất mà nhà sản xuất thu được

46.

Chi phí sản xuất trong chủ nghĩa tư bản bao gồm những gì?

a)

giá trị thặng dư và lợi nhuận

b)

Chi phí đầu tư cho tư liệu sản xuất

c)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến

d)

Lợi tức và lợi nhuận thương nghiệp

47.

Chọn 3 phương án trả lời đúng lợi nhuận của chủ nghĩa tư bản trong nền kinh tế thị trường được hiểu là?

a)

Giá trị hàng hóa từ chi phí sản xuất

b)

Là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị thặng dư

c)

Là con bé của toàn bộ tư bản ứng trước

d)

Là tổng tư bản

48.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất động lực nào sau đây thúc đẩy tích lũy tư bản?

a)

Tăng chi phí tiêu dùng cá nhân

b)

Giảm năng suất lao động

c)

Tăng giá trị thặng dư và cạnh tranh

d)

Giảm tư bản ứng trước

49.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất yếu tố nào sau đây trực tiếp ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản?

a)

giảm tư bản ứng trước

b)

sự suy thoái kinh tế

c)

Tỷ lệ phân chia giá trị thặng dư thành tích lũy và tiêu dùng

d)

giá cả hàng hóa quốc tế

50.

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản được xác định bởi yếu tố nào?

a)

Giá trị tư liệu sinh hoạt

b)

tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Tỷ lệ giữa lợi nhuận và tư bản ứng trước

d)

Trình độ kỹ thuật của sản xuất

51.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản?

a)

Giá cả hàng hóa quốc tế

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Năng suất lao động xã hội

d)

Tỷ lệ phân chia giá trị thặng dư

52.

Nguồn gốc của tích lũy 4 bản là gì?

a)

Tư bản tài chính

b)

Chi phí sản xuất

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Giá trị thặng dư

53.

Lợi tức trong nền kinh tế thị trường là?

a)

Toàn bộ giá trị thặng dư từ sản xuất mà nhà sản xuất thu được

b)

Chênh lệch giữa giá bán và giá mua hàng hóa trong nền kinh tế thị trường

c)

Lợi nhuận bình quân giữa các ngành

d)

Là một phần của lợi nhuận bình quân mà người đi vay trả cho người cho vay

54.

Lợi nhuận của chủ nghĩa tư bản trong nền kinh tế thị trường được tính là?

a)

Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận bình quân

b)

Giá trị thặng dư trừ lợi tức

c)

Giá trị hàng hóa cộng chi phí sản xuất

55.

Chọn 3 phương án trả lời đúng những hình thức nào là biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

Lợi tức

b)

Lợi nhuận thương nghiệp

c)

Lợi nhuận

d)

Chi phí sản xuất

56.

Những yếu tố nào sau đây là nguyên nhân hình thành độc quyền?

a)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

b)

Phát triển hệ thống tín dụng tư bản

c)

Tích tụ và tập trung sản xuất

d)

Suy thoái kinh tế toàn cầu

57.

Xuất khẩu tư bản nhằm mục đích gì trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Tăng năng suất lao động trong nước

b)

Giảm sự phụ thuộc vào thị trường quốc tế

c)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư ở nước ngoài

d)

Giảm chi phí sản xuất trong nước

58.

Đặc điểm nào sau đây là cốt lõi của độc quyền?

a)

Tăng cạnh tranh tự do

b)

Giảm tích tụ và tập trung tư bản

c)

Quy mô tích tụ và tập trung tư bản lớn

d)

Giảm xuất khẩu tư bản

59.

Kinh tế tri thức là thành tựu của chủ nghĩa tư bản ở khía cạnh nào?

a)

Giảm sự phụ thuộc vào khoa học kỹ thuật

b)

Phát triển dựa trên khoa học và công nghệ

c)

Gây ra khủng hoảng kinh tế

d)

Tăng phân hóa giàu nghèo

60.

Những vai trò tích cực nào thuộc về chủ nghĩa tư bản?

a)

Gây chiến tranh và xung đột

b)

Giải phóng loài người khỏi “đêm trường trung cổ” của xã hội phong kiến

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Xã hội hóa sản xuất

61.

Tư bản tài phiệt có vai trò gì trong nền kinh tế độc quyền?

a)

Tăng cạnh tranh tự do

b)

Giảm xuất khẩu tư bản

c)

Chi phối kinh tế và chính trị

d)

Giảm sự tập trung tư bản

62.

Vai trò tích cực nào sau đây của chủ nghĩa tư bản?

a)

Kìm hãm tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

Tăng năng suất lao động và sản xuất lớn

c)

Làm sâu sắc phân hóa giàu nghèo

d)

Gây ra chiến tranh và xung đột

63.

Xu hướng phát triển của chủ nghĩa tư bản dẫn đến đâu?

a)

Giảm xã hội hóa sản xuất

b)

Duy trì mãi quan hệ sản xuất tư bản

c)

Tăng cạnh tranh tự do

d)

Chuyển hóa sang hình thái kinh tế - xã hội cao hơn

64.

Chiến tranh trong chủ nghĩa tư bản thường xuất phát từ đâu?

a)

Giảm tích lũy tư bản

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Phát triển kinh tế tri thức

d)

Cạnh tranh phân chia thị trường và tài nguyên

65.

Vì sao chủ nghĩa tư bản có xu hướng chuyển hóa sang hình thái mới?

a)

Do giảm năng suất lao động

b)

Do thiếu mâu thuẫn nội tại

c)

Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Do cạnh tranh tự do

66.

Những hình thức cạnh tranh nào tồn tại trong độc quyền?

a)

Cạnh tranh nội bộ trong độc quyền

b)

Cạnh tranh giữa độc quyền và không độc quyền

c)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền

d)

Cạnh tranh tự do không bị chi phối

67.

Đặc điểm nào sau đây là cốt lõi của độc quyền?

a)

Quy mô tích tụ và tập trung tư bản lớn

b)

Giảm tích tụ và tập trung tư bản

c)

Tăng cạnh tranh tự do

d)

Giảm xuất khẩu tư bản

68.

Chọn 3 vai trò tích cực của chủ nghĩa tư bản trong sự phát triển xã hội.

a)

Thúc đẩy sản xuất phát triển

b)

Tạo ra nhiều việc làm

c)

Thúc đẩy tiến bộ khoa học kỹ thuật

d)

Làm gia tăng bất bình đẳng xã hội

69.

Kinh tế tri thức là thành tựu của chủ nghĩa tư bản ở khía cạnh nào?

a)

Phát triển dựa trên khoa học và công nghệ

b)

Giảm sự phụ thuộc vào khoa học kỹ thuật

c)

Tăng phân hóa giàu nghèo

d)

Gây ra khủng hoảng kinh tế

70.

Độc quyền trong nền kinh tế thị trường có khả năng gì?

a)

Sản xuất được nhiều loại sản phẩm ra thị trường

b)

Giảm năng suất lao động

c)

Cung cấp hàng hóa cho một khách hàng duy nhất

d)

Thu lợi nhuận độc quyền cao

71.

Những đặc điểm nào sau đây thuộc về kinh tế độc quyền?

a)

Chi phối bởi tư bản tài chính

b)

Xuất khẩu tư bản trở thành phổ biến

c)

Quy mô tích tụ và tập trung tư bản lớn

d)

Tăng cường cạnh tranh tự do.

72.

Các biểu hiện cho thấy xu hướng quốc tế hóa của các tổ chức độc quyền hiện nay là:

a)

Thu hẹp quy mô sản xuất để tránh cạnh tranh thị trường toàn cầu

b)

Xuất khẩu tư bản ngày càng gia tăng về quy mô và đa dạng về hình thức

c)

Ngừng đầu tư vào các nước chậm phát triển vì lợi nhuận thấp

d)

Xuất khẩu tư bản ngày càng gia tăng về quy mô và đa dạng về hình thức

73.

Độc quyền trong nền kinh tế thị trường có khả năng gì?

a)

Sản xuất được nhiều loại sản phẩm ra thị trường

b)

Giảm năng suất lao động

c)

Cung cấp hàng hóa cho một khách hàng duy nhất

d)

Thu lợi nhuận độc quyền cao

74.

Khái niệm “Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa” ở Việt Nam được hiểu là:

4 lines
75.

Vai trò của Nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa bao gồm

a)

Kiểm soát, điều tiết các mặt hàng chiến lược, thiết yếu.

b)

Từ bỏ vai trò quản lý vĩ mô thị trường tự điều tiết.

c)

Trở thành đối trọng với khu vực tư nhân.

d)

Xây dựng thể chế và hành lang pháp lý cho thị trường hoạt động ổn định.

76.

Chủ thể tham gia thể chế kinh tế thị trường gồm:

a)

Doanh nghiệp, tổ chức xã hội và cơ quan quản lý kinh tế

b)

Chỉ gồm cơ quan điều tiết thị trường

c)

Cá nhân có vốn lớn

d)

Chỉ có các doanh nghiệp nhà nước

77.

Câu 88: Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất. Lợi ích kinh tế là:

a)

A. Sự chia đều thu nhập giữa các cá nhân

b)

B. Sự phát triển các giá trị tinh thần

c)

C. Sự thỏa mãn nhu cầu vật chất thu được qua hoạt động kinh tế

d)

D. Sự tự do tài chính của Nhà nước

78.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam vận hành theo:

a)

Thị trường chủ nghĩa tự do hoàn toàn

b)

Kế hoạch tập trung quan liêu bao cấp

c)

Cơ chế kinh tế tự cầu

d)

Các quy luật kinh tế thị trường đồng thời đảm bảo định hướng XHCN.

79.

Chọn 2 yếu tố đặc trưng của kinh tế thị trường định hướng XHCN:

a)

Cá nhân tự do quyết đối và kinh tế nhà nước làm trung tâm

b)

Vận hành theo quy luật thị trường

c)

Bỏ qua vai trò lãnh đạo của Đảng

d)

Nhiều thành phần kinh tế

80.

Những yếu tố nào sau đây là điều kiện để KTTT định hướng XHCN ở VN phát triển đúng hướng:

a)

Vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Kết hợp hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội

c)

Bỏ qua vai trò của doanh nghiệp nhà nước

d)

Thị trường hoàn toàn tự do, không kiểm soát

81.

Một trong những nội dung hoàn thiện thể chế KTTT là:

a)

Trở lại mô hình kế hoạch hóa tập trung

b)

Tăng cường quản lý tập trung bao cấp

82.

Tác động của lợi ích kinh tế đến các lợi ích khác:

a)

Là nguyên nhân chính dẫn đến văn hóa suy tàn

b)

Là cơ sở vật chất thúc đẩy lợi ích chính trị, xã hội.

c)

Gây tàn trữ toàn diện đối với tiến bộ xã hội

d)

Không ảnh hưởng lẫn nhau

83.

Chọn 2 đáp án đúng với nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế:

a)

Kỹ năng giao tiếp của người lao động

b)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất

c)

Mức độ tiêu dùng cá nhân

d)

Địa vị của chủ thể trong hệ thống sản xuất

84.

Thể chế kinh tế là gì?

a)

Hệ thống các quy tắc, luật pháp và cơ chế vận hành điều chỉnh hành vi các chủ thể kinh tế.

b)

Hệ thống công cụ điều tiết thu nhập xã hội.

c)

Kế hoạch điều tiết vĩ mô của Nhà nước.

d)

Bộ luật dân sự và hình sự trong kinh tế.

85.

Một trong những nội dung hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường là:

a)

Trở lại mô hình kế hoạch hóa tập trung

b)

Đảm bảo môi trường cạnh tranh lành mạnh và thúc đẩy đổi mới sáng tạo

c)

Xóa bỏ vai trò của kinh tế tư nhân

d)

Tăng cường quản lý tập trung bao cấp

86.

Những nội dung nào thuộc hoàn thiện thể chế về sở hữu:

a)

Hoàn thiện pháp luật về đất đai, tài nguyên

b)

Xóa bỏ sở hữu tư nhân

c)

Tăng bảo hộ doanh nghiệp nhà nước

d)

Thể chế hóa đầy đủ quyền tài sản

87.

Vì sao cần điều tiết quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Vì tồn tại sự mâu thuẫn và xung đột trong lợi ích

b)

Vì thị trường không có vai trò điều phối

c)

Vì nhà nước cần can thiệp vào mọi giao dịch

d)

Vì mọi chủ thể đều bình đẳng như nhau

88.

Mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích có thể dẫn đến:

a)

Tăng trưởng nhanh chóng

b)

Sự biến mất của tư hữu

c)

Xung đột xã hội và bất ổn

d)

Hài hòa lợi ích tự nhiên

89.

Tính tất yếu của việc phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được thể hiện ở:

a)

Quy luật vận động của nền kinh tế hàng hóa đạt tới giai đoạn kinh tế thị trường

b)

Mục tiêu là lợi nhuận của doanh nghiệp

c)

Nhu cầu hợp tác khu vực

d)

Yêu cầu của xu thế tự do hóa toàn cầu

90.

Một trong những nội dung hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường là:

a)

Trở lại mô hình kế hoạch hóa tập trung

b)

Tăng cường quản lý tập trung bao cấp

c)

Xóa bỏ vai trò của kinh tế tư nhân

d)

Đảm bảo môi trường cạnh tranh lành mạnh và thúc đẩy đổi mới sáng tạo

91.

Lực lượng được coi là “quốc sách hàng đầu” trong việc thực hiện công nghiệp hóa là:

a)

Thị trường nội địa

b)

Nguồn nhân lực

c)

Cơ sở hạ tầng kỹ thuật

d)

Tài nguyên thiên nhiên

92.

Khoa học công nghệ được xem là động lực của công nghiệp hóa vì:

a)

Nó tạo ra các tiến bộ kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động và hiệu quả sản xuất.

b)

Nó chỉ phục vụ cho nghiên cứu lý thuyết, không áp dụng vào thực tiễn.

c)

Nó làm giảm nhu cầu về lao động có trình độ cao.

d)

Nó không ảnh hưởng đến quá trình sản xuất công nghiệp.

93.

Trong nền kinh tế tri thức, yếu tố nào trở thành tài nguyên quan trọng nhất?

a)

Tài nguyên khoáng sản

b)

Thông tin

c)

Địa lý

d)

Tài chính

94.

Những đặc điểm cơ bản của kinh tế tri thức bao gồm:

a)

Tri thức là lực lượng sản xuất trực tiếp

b)

Công nghệ thông tin được ứng dụng rộng rãi

c)

Tài nguyên thiên nhiên là yếu tố quyết định nhất

d)

Nguồn nhân lực nhanh chóng được tri thức hóa

95.

Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình:

a)

Quốc gia rút khỏi các cam kết quốc tế

b)

Quốc gia gắn kết kinh tế với thế giới trên cơ sở chia sẻ lợi ích và tuân thủ chuẩn mực quốc tế

c)

Quốc gia tự chủ trong mọi chính sách kinh tế

d)

Quốc gia mở rộng thị trường trong nước

96.

Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với các nước đang phát triển như Việt Nam vì:

a)

Đây là xu thế phát triển của thế giới và giúp các nước tận dụng cơ hội để phát triển kinh tế.

b)

Các nước đang phát triển không cần hợp tác với các nước khác.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ mang lại khó khăn cho các nước đang phát triển.

d)

Việt Nam đã phát triển nên không cần hội nhập kinh tế quốc tế.