Font size
WorksheetsChương 1 – Câu hỏi trắc nghiệm về quản trị
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
Bốn chức năng cơ bản của quản trị
Hoạch định, thực hiện, kiểm tra và sửa sai
Hoạch định, thực hiện, đo lường và kiểm tra
Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra
Hoạch định, tổ chức và kiểm tra
Hiệu suất được định nghĩa là tỉ số giữa
(Đầu ra − Đầu vào) / Đầu ra
Đầu ra / Đầu vào
Đầu vào / Đầu ra
(Đầu vào − Đầu ra) / Đầu ra
Nhà quản trị có đặc điểm
Điều khiển công việc của người khác
Trực tiếp thực hiện công việc
Có trách nhiệm nhưng không có quyền hạn
Không cần trách nhiệm và quyền hạn
Ba cấp bậc của nhà quản trị
Cấp cơ sở, cấp giữa và cấp cao
Cấp trẻ, cấp trung niên và cấp cao tuổi
Cấp thu nhập thấp, cấp thu nhập vừa và cấp thu nhập cao
Cấp trung gian, cấp cơ sở, cấp nhà nước
Ba kỹ năng cần thiết của nhà quản trị
Kỹ năng trình bày, kỹ năng tổng hợp và định hướng
Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng giao tiếp, và kĩ năng chiến lược
Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự, kỹ năng tư duy
Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự và kĩ năng tư duy và kỹ năng trình bày
Vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị
Đại diện, biểu tượng; lãnh đạo và liên lạc
Đại diện tương trưng, lãnh đạo và liên lạc
Đại diện tương chung, lãnh đạo và trung gian
Đại diện, lãnh đạo và tổ chức
Các vai trò thông tin của nhà quản trị không bao gồm
Phổ biến thông tin
Cung cấp thông tin
Thu thập và tiếp nhận thông tin
Đại diện
Các vai trò quyết định của nhà quản trị không bao gồm
Giải quyết các thay đổi và xung đột
Phân bổ tài nguyên
Thương thuyết, đàm phán
Phổ biến thông tin
Khái niệm đúng nhất về quản trị
Quá trình hoạch định, tổ chức, bố trí nhân sự, lãnh đạo và kiểm soát có hệ thống các hoạt động trong một tổ chức nhằm đạt được các mục tiêu đã đề ra.
Tiến trình làm việc với con người và thông qua con người, trong một môi trường luôn thay đổi nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức.
Nghệ thuật hoàn thành các mục tiêu đã vạch ra thông qua người khác.
Là một hoạt động chỉ cần thiết trong các doanh nghiệp.
Hoạt động quản trị sẽ không có hiệu suất khi
Giảm thiểu chi phí đầu vào mà vẫn giữ nguyên giá trị sản lượng đầu ra
Giữ nguyên chi phí đầu vào mà vẫn giữ nguyên giá trị sản lượng đầu ra
Giảm chi phí đầu vào mà tăng giá trị sản lượng đầu ra
Tăng giá trị đầu vào, giữ nguyên đầu ra
Người ta chia các cấp bậc nhà quản trị trong tổ chức thành
2 cấp
3 cấp
4 cấp
5 cấp
Nhà quản trị
Vừa là người tổ chức, người thực hiện và người kiểm tra.
Vừa là người tổ chức, người điều khiển và người kiểm tra.
Vừa là người tổ chức, người thực hiện và người điều khiển.
Vừa là người tổ chức, người thực hiện và người điều khiển.
Kỹ năng kỹ thuật của nhà quản trị
Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị.
Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự.
Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường và giảm thiểu mức độ phức tạp đó.
Khả năng đưa ra quyết định kịp thời.
Kỹ năng nhân sự của nhà quản trị
Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị.
Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự và tập thể.
Thể hiện bản sắc riêng của nhà quản trị.
Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi.
Kỹ năng tư duy của nhà quản trị
Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị.
Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự.
Thể hiện khả năng lắng nghe và thấu hiểu người khác.
Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường và giảm thiểu độ phức tạp đó.
Ba nhóm vai trò (lĩnh vực) của nhà quản trị
Vai trò đại diện, vai trò thông tin, vai trò lãnh đạo.
Vai trò hòa giải, vai trò phân bổ tài nguyên, vai trò thương thuyết.
Vai trò quan hệ với con người, vai trò thông tin, vai trò quyết định.
Vai trò quan hệ với con người, thông tin và giao tiếp.
Vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị thể hiện ở
Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc.
Vai trò thu thập, phổ biến thông tin và phát ngôn.
Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết.
Vai trò đại diện, người lãnh đạo, cung cấp thông tin.
Vai trò thông tin của nhà quản trị thể hiện ở:
Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc.
Vai trò thu thập, phổ biến thông tin và phát ngôn.
Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết.
Vai trò đại diện, người lãnh đạo, cung cấp thông tin.
Vai trò quyết định của nhà quản trị thể hiện ở:
Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc.
Vai trò thu thập, phổ biến thông tin và phát ngôn.
Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết.
Vai trò đại diện, người lãnh đạo, cung cấp thông tin.
Chức năng nào sau đây không phải là các chức năng của quyết định quản trị?
Chức năng hợp tác và phối hợp.
Chức năng định hướng.
Chức năng động viên.
Chức năng đảm bảo.
Bước đầu tiên của quy trình ra quyết định là:
Đánh giá, kiểm tra vấn đề.
Nhận dạng và xác định vấn đề.
So sánh và đánh giá các phương án (các giải pháp).
Liệt kê các phương án (các giải pháp) giải quyết vấn đề.
Để nâng cao hiệu quả của việc ra quyết định quản trị, nhà quản trị cần có phẩm chất:
Khả năng định lượng và xét đoán vấn đề.
Sự sáng tạo.
Kinh nghiệm.
Tất cả các câu trên đều đúng.
Phẩm chất cá nhân quan trọng nhất đối với nhà quản trị trong việc ra quyết định quản trị là:
Óc sáng tạo.
Kinh nghiệm.
Cả 2 câu đều đúng.
Cả 2 câu đều sai.
Quyết định quản trị là hành vi sáng tạo của nhà quản trị nhằm định ra … (điền từ thích hợp) của tổ chức để giải quyết một vấn đề “chín muồi”:
Chương trình và tính chất hoạt động.
Chương trình và chiến lược.
Kế hoạch và tính chất hoạt động.
Kế hoạch và chiến lược.
Quyết định quản trị theo kiểu tập thể là:
Quyết định có tất cả các thành viên của tổ chức tham gia bàn bạc thảo luận.
Quyết định có từ 2 thành viên trở lên tham gia vào.
Cả 2 câu đều đúng.
Cả 2 câu đều sai.
Quyết định chiến lược là những quyết định được đề ra bởi:
Nhà quản trị cấp cao.
Nhà quản trị cấp giữa (trung gian).
Nhà quản trị cấp thấp (cơ sở).
Tất cả các cấp bậc quản trị.
Nhược điểm của quyết định tập thể là:
Kiến thức và tin tức đầy đủ hơn.
Tăng cường tính dân chủ.
Trách nhiệm không rõ ràng.
Tất cả các câu đều sai.
Ưu điểm của quyết định tập thể là:
Tính dân chủ cao.
Tính độc đoán cao.
Tính linh hoạt cao.
Tính trách nhiệm cao.
Ưu điểm của quyết định cá nhân là:
Tính dân chủ cao.
Tính chấp nhận của tổ chức cao.
Tính linh hoạt cao.
Tất cả các câu đều sai.
Khi ra các quyết định quản trị, nhà quản trị cần phải dựa trên việc phân tích các yếu tố thuộc:
Môi trường vi mô.
Môi trường vĩ mô.
Môi trường nội bộ.
Tất cả các câu trên đều đúng.
Các quyết định quản trị cần phải thỏa mãn yêu cầu nào sau đây:
Yêu cầu về tính khoa học.
Yêu cầu về tính thống nhất (nghĩa là không có sự mâu thuẫn và xung đột với những quyết định khác).
Yêu cầu về tính đúng thẩm quyền.
Tất cả các câu trên.
Mô hình ra quyết định hợp lý:
Gồm 7 bước.
Gồm 5 bước.
Gồm 4 bước.
Gồm 8 bước.
Nhược điểm của quyết định cá nhân là:
Kiến thức và tin tức bị hạn chế.
Giải pháp đề ra khó được nhiều người chấp nhận.
Mất dân chủ.
Tất cả các câu trên.
Các quyết định quản trị đúng thẩm quyền là quyết định:
Được đề ra trong phạm vi quyền hành được giao cho nhà quản trị.
Được đề ra ngoài phạm vi quyền hành được giao cho nhà quản trị.
Cả hai câu đều đúng.
Cả hai câu đều sai.
Những yêu cầu được đề ra với quyết định quản trị:
6 yêu cầu.
5 yêu cầu.
7 yêu cầu.
4 yêu cầu.
Tính chất nào không thuộc chức năng của quyết định quản trị:
Đảm bảo.
Phối hợp.
Phối hợp.
Định hướng.
Trong quản trị thực hiện mục tiêu, hoạch định là bước thứ
Hai
Ba
Tư
Không câu nào đúng
Mục tiêu là
Thị trường cần phải chiếm lĩnh
Mục đích dài hạn hơn 5 năm
Mong đợi trong tương lai của một tổ chức
Doanh thu phải đạt được trong một khoảng thời gian xác định
Phát biểu đúng về hoạch định
Tối ưu hoá nguồn lực
Không cần đưa ra mốc thời gian chi tiết
Đảm bảo tính kế thừa và liên tục
Giữ được sự trung thành của khách hàng
Ưu điểm của MBO
Được xem xét cẩn thận bởi lãnh đạo cao nhất
Dễ đạt mục tiêu đã đề ra
Có thể huy động nguồn lực bên ngoài (outsourcing)
Cung cấp dữ kiện, mục tiêu để nhà quản lý hoạch định
Nhược điểm của MBO là gì?
Lãnh đạo phải xem xét quá nhiều dữ liệu
Sự thiếu thống nhất trong đơn vị
Khó đạt mục tiêu đã đề ra
Phụ thuộc nhiều vào các nhà cung ứng
Bước đầu tiên của hoạch định là gì?
Xác định sứ mệnh và thị trường
Xác định mục tiêu và khách hàng
Xác định sứ mệnh và mục tiêu
Xác định mục tiêu và thị trường
Bước thứ hai của hoạch định là gì?
Xác định các nguồn lực cần thiết để triển khai
Xác định đối thủ cạnh tranh
Xác định mục tiêu trước mắt
Xác định cơ hội và mối nguy từ môi trường
Để thực hiện phương pháp ma trận SWOT, ta phải lập một bảng gồm bao nhiêu yếu tố?
2 yếu tố
4 yếu tố
6 yếu tố
8 yếu tố
Ma trận SWOT là gì?
Một công cụ hoạch định
Một công cụ giải các bài toán kinh doanh phức tạp
Một phương pháp phân tích chi phí sản xuất
Một phương pháp toán học để tối ưu trong sản xuất
Phát biểu phù hợp nhất về ma trận SWOT là gì?
Không phù hợp cho doanh nghiệp vừa và nhỏ
Không chính xác
Không áp dụng trong ngành giáo dục
Có thể áp dụng rộng rãi
Bước thứ ba của hoạch định là gì?
Xác định các nguồn lực cần thiết để triển khai
Xác định các đối thủ cạnh tranh
Đánh giá các điểm mạnh và điểm yếu
Xác định cơ hội và mối nguy từ môi trường
Lặp lại quá trình hoạch định vì lý do nào?
Việc thực hiện không hoàn toàn chính xác
Do môi trường luôn luôn thay đổi
Điều chỉnh hoạch định bằng biện pháp thích hợp, cập nhật thông tin
Cả ba câu đều đúng
Chiến lược đa dạng hoá thể hiện ở điểm nào?
Đưa sản phẩm mới vào thị trường nước ngoài
Đưa sản phẩm mới vào thị trường mới
Đưa sản phẩm mới vào thị trường có sẵn
Đưa sản phẩm có sẵn và thị trường mới
S trong ma trận SWOT có nghĩa là:
Các điểm yếu của doanh nghiệp so với đối thủ cạnh tranh
Các điểm mạnh của doanh nghiệp so với đối thủ cạnh tranh
Các đe doạ doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài
Các cơ hội của doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài
W trong ma trận SWOT có nghĩa là:
Các điểm yếu của doanh nghiệp so với các đối thủ cạnh tranh
Các điểm mạnh của doanh nghiệp so với các đối thủ cạnh tranh
Các đe doạ doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài
Các cơ hội của doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài
Công việc của bước 4 trong hoạch định là:
Xác định các kế hoạch tác nghiệp
Triển khai chiến lược đã xác định
Xây dựng các chiến lược để chọn lựa
Không có câu nào đúng
Sau bước triển khai các chiến lược là:
Xác định các điểm mạnh và điểm yếu
Xác định các cơ hội và đe doạ của thị trường
Xác định các mục tiêu
Không có câu nào đúng
Các công việc của bước triển khai các chiến lược là:
Chỉ ra các hoạt động phải được tiến hành
Thực hiện các công việc cụ thể chi tiết
Kiểm tra việc thực hiện
Không có câu nào đúng
MBO bao gồm các giai đoạn phát triển là:
1 giai đoạn
2 giai đoạn
3 giai đoạn
4 giai đoạn
Giai đoạn phát triển thứ hai của MBO là:
Phương tiện xây dựng kế hoạch chiến lược
Chọn phương án hoạt động, phân bổ nguồn lực đảm bảo đạt được mục tiêu
Cả ba câu đều đúng
Đặc điểm hoạch định chiến lược là:
Xác định các mục tiêu cơ bản, dài hạn, quy mô toàn đơn vị
Xác định mục tiêu chi tiết, ngắn hạn, quy mô từng bộ phận
Bao gồm các biện pháp quy mô toàn đơn vị để đạt mục tiêu chung
Câu a và c đúng
Đặc điểm hoạch định tác nghiệp là:
Xác định mục tiêu chi tiết, ngắn hạn, quy mô từng bộ phận
Xác định các mục tiêu cơ bản, dài hạn, quy mô toàn đơn vị
Bao gồm các biện pháp quy mô toàn đơn vị để đạt mục tiêu chung
Bao gồm các biện pháp áp dụng cho nhà cung ứng
T trong ma trận SWOT có nghĩa là:
Các điểm yếu của doanh nghiệp so với các đối thủ cạnh tranh
Các điểm mạnh của doanh nghiệp so với các đối thủ cạnh tranh
Các đe dọa doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài
Các cơ hội của doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài
Ý nghĩa của chiến lược:
Xác định các mục tiêu cơ bản dài hạn
Đề xuất các chương trình hành động tổng quát
Chọn phương án hoạt động, phân bổ nguồn lực đảm bảo đạt được mục tiêu
Cả ba câu đều đúng
O trong ma trận SWOT có nghĩa là:
Các điểm yếu của doanh nghiệp so với các đối thủ cạnh tranh
Các điểm mạnh của doanh nghiệp so với các đối thủ cạnh tranh
Các cơ hội của doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài
Các đe dọa doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài
Trường hợp S.O trong ma trận SWOT có đặc điểm:
Giảm các điểm yếu bên trong và tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài
Sử dụng điểm mạnh bên trong để tận dụng cơ hội bên ngoài
Cải thiện các điểm yếu bên trong bằng các tận dụng các cơ hội bên ngoài
Sử dụng điểm mạnh bên trong để tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài
Trường hợp W.T trong ma trận SWOT có đặc điểm:
Giảm các điểm yếu bên trong và tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài
Sử dụng điểm mạnh bên trong để tận dụng cơ hội bên ngoài
Cải thiện các điểm yếu bên trong bằng các tận dụng các cơ hội bên ngoài
Sử dụng điểm mạnh bên trong để tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài
Lãnh đạo là:
Chức năng liên quan quản lý máy móc thiết bị
Chức năng liên quan vấn đề tuyển dụng, đào tạo, động viên… các thành viên trong tổ chức nhằm hoàn thành hiệu quả các mục tiêu và nhiệm vụ được giao
Điều khiển quan hệ người với người
Cả ba đều đúng
Lãnh đạo là:
Làm cho công việc được hoàn thành bởi người khác
Chỉ dẫn, ra lệnh, điều khiển và đi trước
Tìm cách ảnh hưởng đến người khác để hoàn thành mục tiêu của tổ chức
Tất cả các câu đều đúng
Theo Kurt Lewin, có mấy phong cách lãnh đạo?
2
3
4
5
Các loại phong cách lãnh đạo theo Kurt Lewin là gì?
Dân chủ, tự do, độc tài
Thả nổi, độc đoán, chuyên quyền
Dân chủ, độc đoán, chuyên quyền
Không câu nào đúng
Theo A. Maslow, con người có mấy loại nhu cầu?
3
4
5
6
Trình tự nhu cầu của con người từ thấp đến cao theo Maslow là gì?
Sinh lý, an toàn, xã hội, tôn trọng, tự khẳng định
Sinh lý, xã hội, an toàn, tự khẳng định, tôn trọng
An toàn, sinh lý, xã hội, tự khẳng định, tôn trọng
Không câu nào đúng
Theo Douglas McGregor, con người có mấy bản chất?
1
2
3
4
Theo McGregor, hai bản chất của con người là gì?
Y và Z
Z và X
X và Y
Không câu nào đúng
Phong cách lãnh đạo dân chủ là gì?
Tập trung quyền hành
Đơn phương ra quyết định
Để các nhóm tự do ra quyết định và thực hiện quyết định
Lựa chọn phong cách lãnh đạo tùy theo đặc điểm:
Nhà quản trị
Nhân viên
Công việc
Tất cả các câu đều đúng
Tổ chức cho nhân viên đi nghỉ mát hằng năm là:
Một công việc quản trị
Một quyết định quản trị
Một cách động viên trong quản trị
Thực hiện một chức năng quản trị
Thông tin liên quan đến tổ chức do đồng nghiệp cung cấp khi giao lưu là:
Thông tin vô hại
Thông tin không chính thức
Thông tin chính thức
Thông tin cần thiết cho công tác quản trị
Quan niệm khoa học nghiên cứu về hành vi coi xung đột trong tổ chức là:
Hiện tượng tự nhiên, rất cần để kích thích phát triển
Một biểu hiện tiêu cực, chia rẽ nội bộ
Những khác biệt không thể dung hòa
Hiện tượng bất bình thường
Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu an toàn là nhu cầu thứ mấy từ thấp đến cao?
Thấp nhất
Thứ hai
Thứ ba
Cao nhất
Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu sinh lý là nhu cầu thứ mấy từ thấp đến cao?
Thấp nhất
Thứ hai
Thứ ba
Cao nhất
Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu tự khẳng định là nhu cầu thứ mấy từ thấp đến cao?
Thấp nhất
Thứ hai
Thứ ba
Cao nhất
Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu tự trọng là nhu cầu thứ mấy từ thấp đến cao?
Thấp nhất
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu xã hội là nhu cầu thứ mấy từ thấp đến cao?
Thấp nhất
Thứ hai
Thứ ba
Cao nhất
Mục đích kiểm tra
Phát hiện các điểm không phù hợp
Đảm bảo kết quả phù hợp mục tiêu
Nắm được tiến độ, chất lượng công việc
Cả ba đều đúng
Tác dụng của kiểm tra
Biết kết quả công việc của nhân viên, việc thực hiện mục tiêu tổ chức
Tìm ra nguyên nhân, các biện pháp hạn chế hay loại bỏ và áp dụng các biện pháp nhằm đảm bảo đạt mục tiêu
Phát hiện ra các sai biệt và phân tích các sai lệch
Cả ba đều đúng
Các nguyên tắc xây dựng cơ chế kiểm tra
Cơ chế kiểm tra khách quan, chính xác và theo tiêu chuẩn thích hợp
Kiểm tra được thực hiện tại các điểm trọng yếu
Việc kiểm tra được thiết kế trên cơ sở hoạt động của tổ chức và theo vị trí của đối tượng được kiểm soát
Cả ba đều đúng
Các nguyên tắc xây dựng cơ chế kiểm tra
Kiểm tra dẫn đến hoạt động khắc phục
Kiểm tra đảm bảo tiết kiệm và hiệu quả kinh tế
Hệ thống kiểm tra phù hợp môi trường văn hóa của tổ chức
Cả ba đều đúng
Hình thức kiểm tra là
Kiểm tra hiện hành (trong khi thực hiện)
Kiểm tra phản hồi (sau khi thực hiện)
Kiểm tra lường trước (trước khi thực hiện)
Cả ba đều đúng
Kiểm tra lường trước (thực hiện trước khi triển khai kế hoạch) không có đặc điểm nào sau đây?
Tiên liệu các vấn đề có thể phát sinh để tìm cách ngăn chặn trước
Tổ chức chủ động đối phó các phát sinh trong tương lai
Mục đích là sửa chữa các sai biệt của mục tiêu (hoạt động khắc phục)
Cả ba đều sai
Kiểm tra hiện hành (trong khi thực hiện công việc) có đặc điểm nào sau đây?
Thực hiện trong quá trình thực hiện công việc
Phát hiện kịp thời các sai lệch
Đưa ra biện pháp và áp dụng nhằm đạt hiệu quả mong muốn
Cả ba đều đúng
Đặc điểm của kiểm tra phản hồi là gì?
Thực hiện kiểm tra sau khi hoàn thành công việc
Mục đích là sửa chữa các sai biệt của mục tiêu (hoạt động khắc phục)
Mục đích là lần hoạt động sau sẽ tốt hơn (hoạt động phòng ngừa)
Cả ba đều đúng
Những biện pháp kiểm tra hiệu quả phải bảo đảm các tiêu chí nào?
Đơn giản và có sự tự do cho người dưới quyền chủ động
Phải có sự tự do và cơ hội tối đa cho người dưới quyền
Càng ít đầu mối kiểm tra càng tốt
Vừa đảm bảo đơn giản, vừa đảm bảo tự do và cơ hội tối đa cho người dưới quyền
Có mấy loại hình kiểm tra?
1
2
3
4
Khi đo lường kết quả, yêu cầu nào sau đây không cần có?
Phải mang tính hữu ích
Kết quả đưa ra càng xúc tích càng tốt
Có mức độ tin cậy cao
Kết quả không được lạc hậu
Trong bước xác định đối tượng kiểm tra của quy trình kiểm tra, gồm các hình thức nào?
Kiểm tra mục tiêu, kiểm tra kế hoạch, kiểm tra kết quả
Kiểm tra chiến lược, kiểm tra quản lý, kiểm tra tác nghiệp
Kiểm tra nội bộ, kiểm tra bên ngoài, kiểm tra độc lập
Kiểm tra tài chính, kiểm tra nhân sự, kiểm tra kỹ thuật
Trong bước thiết lập tiêu chuẩn của quy trình kiểm tra, "tiêu chuẩn kiểm tra" là gì?
Các mục tiêu đặt ra trong kế hoạch dài hạn của tổ chức
Những nguyên tắc chung áp dụng trong quá trình quản lý
Những điểm được lựa chọn tại đó đặt các phép đo để đánh giá việc thực hiện kế hoạch
Các chỉ tiêu tài chính dùng để phân tích kết quả hoạt động
Các biện pháp khắc phục trong kiểm tra quản lý gồm những nội dung nào sau đây?
Xét lại mục tiêu đã đề ra, điều chỉnh kế hoạch thực hiện, thay đổi nhân sự phụ trách và phân bổ lại nguồn lực cần thiết
Xét lại tiêu chuẩn, xét lại chiến lược, xét lại cấu trúc hệ thống và sự trợ lực, xét lại những hoạt động, sự tương quan, kiểm soát tiến trình thiết kế chiến lược
Bổ sung nguồn lực phù hợp, tăng cường giám sát quy trình làm việc, cải tiến phương pháp quản lý và tổ chức thực hiện hiệu quả hơn
Đánh giá lại toàn bộ kết quả thực hiện, đưa ra hình thức khen thưởng, xử lý kỷ luật và xây dựng kế hoạch điều chỉnh cho giai đoạn tiếp theo
Theo bạn, có 3 loại hình là lường trước, trong khi thực hiện, sau khi thực hiện thì loại hình nào quan trọng nhất?
Kiểm tra lường trước
Kiểm tra trong khi thực hiện
Kiểm tra sau khi thực hiện
Cả ba đều quan trọng
