wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 – Câu hỏi trắc nghiệm về quản trị

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Bốn chức năng cơ bản của quản trị

a)

Hoạch định, thực hiện, kiểm tra và sửa sai

b)

Hoạch định, thực hiện, đo lường và kiểm tra

c)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra

d)

Hoạch định, tổ chức và kiểm tra

2.

Hiệu suất được định nghĩa là tỉ số giữa

a)

(Đầu ra − Đầu vào) / Đầu ra

b)

Đầu ra / Đầu vào

c)

Đầu vào / Đầu ra

d)

(Đầu vào − Đầu ra) / Đầu ra

3.

Nhà quản trị có đặc điểm

a)

Điều khiển công việc của người khác

b)

Trực tiếp thực hiện công việc

c)

Có trách nhiệm nhưng không có quyền hạn

d)

Không cần trách nhiệm và quyền hạn

4.

Ba cấp bậc của nhà quản trị

a)

Cấp cơ sở, cấp giữa và cấp cao

b)

Cấp trẻ, cấp trung niên và cấp cao tuổi

c)

Cấp thu nhập thấp, cấp thu nhập vừa và cấp thu nhập cao

d)

Cấp trung gian, cấp cơ sở, cấp nhà nước

5.

Ba kỹ năng cần thiết của nhà quản trị

a)

Kỹ năng trình bày, kỹ năng tổng hợp và định hướng

b)

Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng giao tiếp, và kĩ năng chiến lược

c)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự, kỹ năng tư duy

d)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự và kĩ năng tư duy và kỹ năng trình bày

6.

Vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị

a)

Đại diện, biểu tượng; lãnh đạo và liên lạc

b)

Đại diện tương trưng, lãnh đạo và liên lạc

c)

Đại diện tương chung, lãnh đạo và trung gian

d)

Đại diện, lãnh đạo và tổ chức

7.

Các vai trò thông tin của nhà quản trị không bao gồm

a)

Phổ biến thông tin

b)

Cung cấp thông tin

c)

Thu thập và tiếp nhận thông tin

d)

Đại diện

8.

Các vai trò quyết định của nhà quản trị không bao gồm

a)

Giải quyết các thay đổi và xung đột

b)

Phân bổ tài nguyên

c)

Thương thuyết, đàm phán

d)

Phổ biến thông tin

9.

Khái niệm đúng nhất về quản trị

a)

Quá trình hoạch định, tổ chức, bố trí nhân sự, lãnh đạo và kiểm soát có hệ thống các hoạt động trong một tổ chức nhằm đạt được các mục tiêu đã đề ra.

b)

Tiến trình làm việc với con người và thông qua con người, trong một môi trường luôn thay đổi nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức.

c)

Nghệ thuật hoàn thành các mục tiêu đã vạch ra thông qua người khác.

d)

Là một hoạt động chỉ cần thiết trong các doanh nghiệp.

10.

Hoạt động quản trị sẽ không có hiệu suất khi

a)

Giảm thiểu chi phí đầu vào mà vẫn giữ nguyên giá trị sản lượng đầu ra

b)

Giữ nguyên chi phí đầu vào mà vẫn giữ nguyên giá trị sản lượng đầu ra

c)

Giảm chi phí đầu vào mà tăng giá trị sản lượng đầu ra

d)

Tăng giá trị đầu vào, giữ nguyên đầu ra

11.

Người ta chia các cấp bậc nhà quản trị trong tổ chức thành

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

5 cấp

12.

Nhà quản trị

a)

Vừa là người tổ chức, người thực hiện và người kiểm tra.

b)

Vừa là người tổ chức, người điều khiển và người kiểm tra.

c)

Vừa là người tổ chức, người thực hiện và người điều khiển.

d)

Vừa là người tổ chức, người thực hiện và người điều khiển.

13.

Kỹ năng kỹ thuật của nhà quản trị

a)

Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị.

b)

Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự.

c)

Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường và giảm thiểu mức độ phức tạp đó.

d)

Khả năng đưa ra quyết định kịp thời.

14.

Kỹ năng nhân sự của nhà quản trị

a)

Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị.

b)

Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự và tập thể.

c)

Thể hiện bản sắc riêng của nhà quản trị.

d)

Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi.

15.

Kỹ năng tư duy của nhà quản trị

a)

Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị.

b)

Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự.

c)

Thể hiện khả năng lắng nghe và thấu hiểu người khác.

d)

Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường và giảm thiểu độ phức tạp đó.

16.

Ba nhóm vai trò (lĩnh vực) của nhà quản trị

a)

Vai trò đại diện, vai trò thông tin, vai trò lãnh đạo.

b)

Vai trò hòa giải, vai trò phân bổ tài nguyên, vai trò thương thuyết.

c)

Vai trò quan hệ với con người, vai trò thông tin, vai trò quyết định.

d)

Vai trò quan hệ với con người, thông tin và giao tiếp.

17.

Vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị thể hiện ở

a)

Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc.

b)

Vai trò thu thập, phổ biến thông tin và phát ngôn.

c)

Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết.

d)

Vai trò đại diện, người lãnh đạo, cung cấp thông tin.

18.

Vai trò thông tin của nhà quản trị thể hiện ở:

a)

Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc.

b)

Vai trò thu thập, phổ biến thông tin và phát ngôn.

c)

Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết.

d)

Vai trò đại diện, người lãnh đạo, cung cấp thông tin.

19.

Vai trò quyết định của nhà quản trị thể hiện ở:

a)

Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc.

b)

Vai trò thu thập, phổ biến thông tin và phát ngôn.

c)

Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết.

d)

Vai trò đại diện, người lãnh đạo, cung cấp thông tin.

20.

Chức năng nào sau đây không phải là các chức năng của quyết định quản trị?

a)

Chức năng hợp tác và phối hợp.

b)

Chức năng định hướng.

c)

Chức năng động viên.

d)

Chức năng đảm bảo.

21.

Bước đầu tiên của quy trình ra quyết định là:

a)

Đánh giá, kiểm tra vấn đề.

b)

Nhận dạng và xác định vấn đề.

c)

So sánh và đánh giá các phương án (các giải pháp).

d)

Liệt kê các phương án (các giải pháp) giải quyết vấn đề.

22.

Để nâng cao hiệu quả của việc ra quyết định quản trị, nhà quản trị cần có phẩm chất:

a)

Khả năng định lượng và xét đoán vấn đề.

b)

Sự sáng tạo.

c)

Kinh nghiệm.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

23.

Phẩm chất cá nhân quan trọng nhất đối với nhà quản trị trong việc ra quyết định quản trị là:

a)

Óc sáng tạo.

b)

Kinh nghiệm.

c)

Cả 2 câu đều đúng.

d)

Cả 2 câu đều sai.

24.

Quyết định quản trị là hành vi sáng tạo của nhà quản trị nhằm định ra … (điền từ thích hợp) của tổ chức để giải quyết một vấn đề “chín muồi”:

a)

Chương trình và tính chất hoạt động.

b)

Chương trình và chiến lược.

c)

Kế hoạch và tính chất hoạt động.

d)

Kế hoạch và chiến lược.

25.

Quyết định quản trị theo kiểu tập thể là:

a)

Quyết định có tất cả các thành viên của tổ chức tham gia bàn bạc thảo luận.

b)

Quyết định có từ 2 thành viên trở lên tham gia vào.

c)

Cả 2 câu đều đúng.

d)

Cả 2 câu đều sai.

26.

Quyết định chiến lược là những quyết định được đề ra bởi:

a)

Nhà quản trị cấp cao.

b)

Nhà quản trị cấp giữa (trung gian).

c)

Nhà quản trị cấp thấp (cơ sở).

d)

Tất cả các cấp bậc quản trị.

27.

Nhược điểm của quyết định tập thể là:

a)

Kiến thức và tin tức đầy đủ hơn.

b)

Tăng cường tính dân chủ.

c)

Trách nhiệm không rõ ràng.

d)

Tất cả các câu đều sai.

28.

Ưu điểm của quyết định tập thể là:

a)

Tính dân chủ cao.

b)

Tính độc đoán cao.

c)

Tính linh hoạt cao.

d)

Tính trách nhiệm cao.

29.

Ưu điểm của quyết định cá nhân là:

a)

Tính dân chủ cao.

b)

Tính chấp nhận của tổ chức cao.

c)

Tính linh hoạt cao.

d)

Tất cả các câu đều sai.

30.

Khi ra các quyết định quản trị, nhà quản trị cần phải dựa trên việc phân tích các yếu tố thuộc:

a)

Môi trường vi mô.

b)

Môi trường vĩ mô.

c)

Môi trường nội bộ.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

31.

Các quyết định quản trị cần phải thỏa mãn yêu cầu nào sau đây:

a)

Yêu cầu về tính khoa học.

b)

Yêu cầu về tính thống nhất (nghĩa là không có sự mâu thuẫn và xung đột với những quyết định khác).

c)

Yêu cầu về tính đúng thẩm quyền.

d)

Tất cả các câu trên.

32.

Mô hình ra quyết định hợp lý:

a)

Gồm 7 bước.

b)

Gồm 5 bước.

c)

Gồm 4 bước.

d)

Gồm 8 bước.

33.

Nhược điểm của quyết định cá nhân là:

a)

Kiến thức và tin tức bị hạn chế.

b)

Giải pháp đề ra khó được nhiều người chấp nhận.

c)

Mất dân chủ.

d)

Tất cả các câu trên.

34.

Các quyết định quản trị đúng thẩm quyền là quyết định:

a)

Được đề ra trong phạm vi quyền hành được giao cho nhà quản trị.

b)

Được đề ra ngoài phạm vi quyền hành được giao cho nhà quản trị.

c)

Cả hai câu đều đúng.

d)

Cả hai câu đều sai.

35.

Những yêu cầu được đề ra với quyết định quản trị:

a)

6 yêu cầu.

b)

5 yêu cầu.

c)

7 yêu cầu.

d)

4 yêu cầu.

36.

Tính chất nào không thuộc chức năng của quyết định quản trị:

a)

Đảm bảo.

b)

Phối hợp.

c)

Phối hợp.

d)

Định hướng.

37.

Trong quản trị thực hiện mục tiêu, hoạch định là bước thứ

a)

Hai

b)

Ba

c)

d)

Không câu nào đúng

38.

Mục tiêu là

a)

Thị trường cần phải chiếm lĩnh

b)

Mục đích dài hạn hơn 5 năm

c)

Mong đợi trong tương lai của một tổ chức

d)

Doanh thu phải đạt được trong một khoảng thời gian xác định

39.

Phát biểu đúng về hoạch định

a)

Tối ưu hoá nguồn lực

b)

Không cần đưa ra mốc thời gian chi tiết

c)

Đảm bảo tính kế thừa và liên tục

d)

Giữ được sự trung thành của khách hàng

40.

Ưu điểm của MBO

a)

Được xem xét cẩn thận bởi lãnh đạo cao nhất

b)

Dễ đạt mục tiêu đã đề ra

c)

Có thể huy động nguồn lực bên ngoài (outsourcing)

d)

Cung cấp dữ kiện, mục tiêu để nhà quản lý hoạch định

41.

Nhược điểm của MBO là gì?

a)

Lãnh đạo phải xem xét quá nhiều dữ liệu

b)

Sự thiếu thống nhất trong đơn vị

c)

Khó đạt mục tiêu đã đề ra

d)

Phụ thuộc nhiều vào các nhà cung ứng

42.

Bước đầu tiên của hoạch định là gì?

a)

Xác định sứ mệnh và thị trường

b)

Xác định mục tiêu và khách hàng

c)

Xác định sứ mệnh và mục tiêu

d)

Xác định mục tiêu và thị trường

43.

Bước thứ hai của hoạch định là gì?

a)

Xác định các nguồn lực cần thiết để triển khai

b)

Xác định đối thủ cạnh tranh

c)

Xác định mục tiêu trước mắt

d)

Xác định cơ hội và mối nguy từ môi trường

44.

Để thực hiện phương pháp ma trận SWOT, ta phải lập một bảng gồm bao nhiêu yếu tố?

a)

2 yếu tố

b)

4 yếu tố

c)

6 yếu tố

d)

8 yếu tố

45.

Ma trận SWOT là gì?

a)

Một công cụ hoạch định

b)

Một công cụ giải các bài toán kinh doanh phức tạp

c)

Một phương pháp phân tích chi phí sản xuất

d)

Một phương pháp toán học để tối ưu trong sản xuất

46.

Phát biểu phù hợp nhất về ma trận SWOT là gì?

a)

Không phù hợp cho doanh nghiệp vừa và nhỏ

b)

Không chính xác

c)

Không áp dụng trong ngành giáo dục

d)

Có thể áp dụng rộng rãi

47.

Bước thứ ba của hoạch định là gì?

a)

Xác định các nguồn lực cần thiết để triển khai

b)

Xác định các đối thủ cạnh tranh

c)

Đánh giá các điểm mạnh và điểm yếu

d)

Xác định cơ hội và mối nguy từ môi trường

48.

Lặp lại quá trình hoạch định vì lý do nào?

a)

Việc thực hiện không hoàn toàn chính xác

b)

Do môi trường luôn luôn thay đổi

c)

Điều chỉnh hoạch định bằng biện pháp thích hợp, cập nhật thông tin

d)

Cả ba câu đều đúng

49.

Chiến lược đa dạng hoá thể hiện ở điểm nào?

a)

Đưa sản phẩm mới vào thị trường nước ngoài

b)

Đưa sản phẩm mới vào thị trường mới

c)

Đưa sản phẩm mới vào thị trường có sẵn

d)

Đưa sản phẩm có sẵn và thị trường mới

50.

S trong ma trận SWOT có nghĩa là:

a)

Các điểm yếu của doanh nghiệp so với đối thủ cạnh tranh

b)

Các điểm mạnh của doanh nghiệp so với đối thủ cạnh tranh

c)

Các đe doạ doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài

d)

Các cơ hội của doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài

51.

W trong ma trận SWOT có nghĩa là:

a)

Các điểm yếu của doanh nghiệp so với các đối thủ cạnh tranh

b)

Các điểm mạnh của doanh nghiệp so với các đối thủ cạnh tranh

c)

Các đe doạ doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài

d)

Các cơ hội của doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài

52.

Công việc của bước 4 trong hoạch định là:

a)

Xác định các kế hoạch tác nghiệp

b)

Triển khai chiến lược đã xác định

c)

Xây dựng các chiến lược để chọn lựa

d)

Không có câu nào đúng

53.

Sau bước triển khai các chiến lược là:

a)

Xác định các điểm mạnh và điểm yếu

b)

Xác định các cơ hội và đe doạ của thị trường

c)

Xác định các mục tiêu

d)

Không có câu nào đúng

54.

Các công việc của bước triển khai các chiến lược là:

a)

Chỉ ra các hoạt động phải được tiến hành

b)

Thực hiện các công việc cụ thể chi tiết

c)

Kiểm tra việc thực hiện

d)

Không có câu nào đúng

55.

MBO bao gồm các giai đoạn phát triển là:

a)

1 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

4 giai đoạn

56.

Giai đoạn phát triển thứ hai của MBO là:

a)

Phương tiện xây dựng kế hoạch chiến lược

b)

Chọn phương án hoạt động, phân bổ nguồn lực đảm bảo đạt được mục tiêu

c)

Cả ba câu đều đúng

57.

Đặc điểm hoạch định chiến lược là:

a)

Xác định các mục tiêu cơ bản, dài hạn, quy mô toàn đơn vị

b)

Xác định mục tiêu chi tiết, ngắn hạn, quy mô từng bộ phận

c)

Bao gồm các biện pháp quy mô toàn đơn vị để đạt mục tiêu chung

d)

Câu a và c đúng

58.

Đặc điểm hoạch định tác nghiệp là:

a)

Xác định mục tiêu chi tiết, ngắn hạn, quy mô từng bộ phận

b)

Xác định các mục tiêu cơ bản, dài hạn, quy mô toàn đơn vị

c)

Bao gồm các biện pháp quy mô toàn đơn vị để đạt mục tiêu chung

d)

Bao gồm các biện pháp áp dụng cho nhà cung ứng

59.

T trong ma trận SWOT có nghĩa là:

a)

Các điểm yếu của doanh nghiệp so với các đối thủ cạnh tranh

b)

Các điểm mạnh của doanh nghiệp so với các đối thủ cạnh tranh

c)

Các đe dọa doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài

d)

Các cơ hội của doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài

60.

Ý nghĩa của chiến lược:

a)

Xác định các mục tiêu cơ bản dài hạn

b)

Đề xuất các chương trình hành động tổng quát

c)

Chọn phương án hoạt động, phân bổ nguồn lực đảm bảo đạt được mục tiêu

d)

Cả ba câu đều đúng

61.

O trong ma trận SWOT có nghĩa là:

a)

Các điểm yếu của doanh nghiệp so với các đối thủ cạnh tranh

b)

Các điểm mạnh của doanh nghiệp so với các đối thủ cạnh tranh

c)

Các cơ hội của doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài

d)

Các đe dọa doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài

62.

Trường hợp S.O trong ma trận SWOT có đặc điểm:

a)

Giảm các điểm yếu bên trong và tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài

b)

Sử dụng điểm mạnh bên trong để tận dụng cơ hội bên ngoài

c)

Cải thiện các điểm yếu bên trong bằng các tận dụng các cơ hội bên ngoài

d)

Sử dụng điểm mạnh bên trong để tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài

63.

Trường hợp W.T trong ma trận SWOT có đặc điểm:

a)

Giảm các điểm yếu bên trong và tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài

b)

Sử dụng điểm mạnh bên trong để tận dụng cơ hội bên ngoài

c)

Cải thiện các điểm yếu bên trong bằng các tận dụng các cơ hội bên ngoài

d)

Sử dụng điểm mạnh bên trong để tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài

64.

Lãnh đạo là:

a)

Chức năng liên quan quản lý máy móc thiết bị

b)

Chức năng liên quan vấn đề tuyển dụng, đào tạo, động viên… các thành viên trong tổ chức nhằm hoàn thành hiệu quả các mục tiêu và nhiệm vụ được giao

c)

Điều khiển quan hệ người với người

d)

Cả ba đều đúng

65.

Lãnh đạo là:

a)

Làm cho công việc được hoàn thành bởi người khác

b)

Chỉ dẫn, ra lệnh, điều khiển và đi trước

c)

Tìm cách ảnh hưởng đến người khác để hoàn thành mục tiêu của tổ chức

d)

Tất cả các câu đều đúng

66.

Theo Kurt Lewin, có mấy phong cách lãnh đạo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Các loại phong cách lãnh đạo theo Kurt Lewin là gì?

a)

Dân chủ, tự do, độc tài

b)

Thả nổi, độc đoán, chuyên quyền

c)

Dân chủ, độc đoán, chuyên quyền

d)

Không câu nào đúng

68.

Theo A. Maslow, con người có mấy loại nhu cầu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

69.

Trình tự nhu cầu của con người từ thấp đến cao theo Maslow là gì?

a)

Sinh lý, an toàn, xã hội, tôn trọng, tự khẳng định

b)

Sinh lý, xã hội, an toàn, tự khẳng định, tôn trọng

c)

An toàn, sinh lý, xã hội, tự khẳng định, tôn trọng

d)

Không câu nào đúng

70.

Theo Douglas McGregor, con người có mấy bản chất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Theo McGregor, hai bản chất của con người là gì?

a)

Y và Z

b)

Z và X

c)

X và Y

d)

Không câu nào đúng

72.

Phong cách lãnh đạo dân chủ là gì?

a)

Tập trung quyền hành

b)

Đơn phương ra quyết định

c)

Để các nhóm tự do ra quyết định và thực hiện quyết định

73.

Lựa chọn phong cách lãnh đạo tùy theo đặc điểm:

a)

Nhà quản trị

b)

Nhân viên

c)

Công việc

d)

Tất cả các câu đều đúng

74.

Tổ chức cho nhân viên đi nghỉ mát hằng năm là:

a)

Một công việc quản trị

b)

Một quyết định quản trị

c)

Một cách động viên trong quản trị

d)

Thực hiện một chức năng quản trị

75.

Thông tin liên quan đến tổ chức do đồng nghiệp cung cấp khi giao lưu là:

a)

Thông tin vô hại

b)

Thông tin không chính thức

c)

Thông tin chính thức

d)

Thông tin cần thiết cho công tác quản trị

76.

Quan niệm khoa học nghiên cứu về hành vi coi xung đột trong tổ chức là:

a)

Hiện tượng tự nhiên, rất cần để kích thích phát triển

b)

Một biểu hiện tiêu cực, chia rẽ nội bộ

c)

Những khác biệt không thể dung hòa

d)

Hiện tượng bất bình thường

77.

Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu an toàn là nhu cầu thứ mấy từ thấp đến cao?

a)

Thấp nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Cao nhất

78.

Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu sinh lý là nhu cầu thứ mấy từ thấp đến cao?

a)

Thấp nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Cao nhất

79.

Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu tự khẳng định là nhu cầu thứ mấy từ thấp đến cao?

a)

Thấp nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Cao nhất

80.

Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu tự trọng là nhu cầu thứ mấy từ thấp đến cao?

a)

Thấp nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

81.

Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu xã hội là nhu cầu thứ mấy từ thấp đến cao?

a)

Thấp nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Cao nhất

82.

Mục đích kiểm tra

a)

Phát hiện các điểm không phù hợp

b)

Đảm bảo kết quả phù hợp mục tiêu

c)

Nắm được tiến độ, chất lượng công việc

d)

Cả ba đều đúng

83.

Tác dụng của kiểm tra

a)

Biết kết quả công việc của nhân viên, việc thực hiện mục tiêu tổ chức

b)

Tìm ra nguyên nhân, các biện pháp hạn chế hay loại bỏ và áp dụng các biện pháp nhằm đảm bảo đạt mục tiêu

c)

Phát hiện ra các sai biệt và phân tích các sai lệch

d)

Cả ba đều đúng

84.

Các nguyên tắc xây dựng cơ chế kiểm tra

a)

Cơ chế kiểm tra khách quan, chính xác và theo tiêu chuẩn thích hợp

b)

Kiểm tra được thực hiện tại các điểm trọng yếu

c)

Việc kiểm tra được thiết kế trên cơ sở hoạt động của tổ chức và theo vị trí của đối tượng được kiểm soát

d)

Cả ba đều đúng

85.

Các nguyên tắc xây dựng cơ chế kiểm tra

a)

Kiểm tra dẫn đến hoạt động khắc phục

b)

Kiểm tra đảm bảo tiết kiệm và hiệu quả kinh tế

c)

Hệ thống kiểm tra phù hợp môi trường văn hóa của tổ chức

d)

Cả ba đều đúng

86.

Hình thức kiểm tra là

a)

Kiểm tra hiện hành (trong khi thực hiện)

b)

Kiểm tra phản hồi (sau khi thực hiện)

c)

Kiểm tra lường trước (trước khi thực hiện)

d)

Cả ba đều đúng

87.

Kiểm tra lường trước (thực hiện trước khi triển khai kế hoạch) không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tiên liệu các vấn đề có thể phát sinh để tìm cách ngăn chặn trước

b)

Tổ chức chủ động đối phó các phát sinh trong tương lai

c)

Mục đích là sửa chữa các sai biệt của mục tiêu (hoạt động khắc phục)

d)

Cả ba đều sai

88.

Kiểm tra hiện hành (trong khi thực hiện công việc) có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thực hiện trong quá trình thực hiện công việc

b)

Phát hiện kịp thời các sai lệch

c)

Đưa ra biện pháp và áp dụng nhằm đạt hiệu quả mong muốn

d)

Cả ba đều đúng

89.

Đặc điểm của kiểm tra phản hồi là gì?

a)

Thực hiện kiểm tra sau khi hoàn thành công việc

b)

Mục đích là sửa chữa các sai biệt của mục tiêu (hoạt động khắc phục)

c)

Mục đích là lần hoạt động sau sẽ tốt hơn (hoạt động phòng ngừa)

d)

Cả ba đều đúng

90.

Những biện pháp kiểm tra hiệu quả phải bảo đảm các tiêu chí nào?

a)

Đơn giản và có sự tự do cho người dưới quyền chủ động

b)

Phải có sự tự do và cơ hội tối đa cho người dưới quyền

c)

Càng ít đầu mối kiểm tra càng tốt

d)

Vừa đảm bảo đơn giản, vừa đảm bảo tự do và cơ hội tối đa cho người dưới quyền

91.

Có mấy loại hình kiểm tra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Khi đo lường kết quả, yêu cầu nào sau đây không cần có?

a)

Phải mang tính hữu ích

b)

Kết quả đưa ra càng xúc tích càng tốt

c)

Có mức độ tin cậy cao

d)

Kết quả không được lạc hậu

93.

Trong bước xác định đối tượng kiểm tra của quy trình kiểm tra, gồm các hình thức nào?

a)

Kiểm tra mục tiêu, kiểm tra kế hoạch, kiểm tra kết quả

b)

Kiểm tra chiến lược, kiểm tra quản lý, kiểm tra tác nghiệp

c)

Kiểm tra nội bộ, kiểm tra bên ngoài, kiểm tra độc lập

d)

Kiểm tra tài chính, kiểm tra nhân sự, kiểm tra kỹ thuật

94.

Trong bước thiết lập tiêu chuẩn của quy trình kiểm tra, "tiêu chuẩn kiểm tra" là gì?

a)

Các mục tiêu đặt ra trong kế hoạch dài hạn của tổ chức

b)

Những nguyên tắc chung áp dụng trong quá trình quản lý

c)

Những điểm được lựa chọn tại đó đặt các phép đo để đánh giá việc thực hiện kế hoạch

d)

Các chỉ tiêu tài chính dùng để phân tích kết quả hoạt động

95.

Các biện pháp khắc phục trong kiểm tra quản lý gồm những nội dung nào sau đây?

a)

Xét lại mục tiêu đã đề ra, điều chỉnh kế hoạch thực hiện, thay đổi nhân sự phụ trách và phân bổ lại nguồn lực cần thiết

b)

Xét lại tiêu chuẩn, xét lại chiến lược, xét lại cấu trúc hệ thống và sự trợ lực, xét lại những hoạt động, sự tương quan, kiểm soát tiến trình thiết kế chiến lược

c)

Bổ sung nguồn lực phù hợp, tăng cường giám sát quy trình làm việc, cải tiến phương pháp quản lý và tổ chức thực hiện hiệu quả hơn

d)

Đánh giá lại toàn bộ kết quả thực hiện, đưa ra hình thức khen thưởng, xử lý kỷ luật và xây dựng kế hoạch điều chỉnh cho giai đoạn tiếp theo

96.

Theo bạn, có 3 loại hình là lường trước, trong khi thực hiện, sau khi thực hiện thì loại hình nào quan trọng nhất?

a)

Kiểm tra lường trước

b)

Kiểm tra trong khi thực hiện

c)

Kiểm tra sau khi thực hiện

d)

Cả ba đều quan trọng