wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT MKTCB LẦN 2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nào sau đây có thể xác định định vị của sản phẩm so với các sản phẩm của đối thủ cạnh tranh?

a)

các nhà bán lẻ

b)

các nhà bán buôn

c)

người tiêu dùng

d)

các nhà sản xuất

2.

Có một thời bia Miller được gọi là "rượu sâm panh của bia đóng chai." Thật không may, người tiêu dùng của Miller không uống nhiều bia. Để tăng doanh thu, Miller đã tái định vị để thu hút các tầng lớp lao động trung lưu. Cách tiếp cận phân khúc này là theo ________.

a)

tỷ lệ sử dụng

b)

tâm lý

c)

lợi ích

d)

trạng thái người sử dụng

3.

Công ty cung cấp vật dụng cho thú cưng Pendergraff phân chia thị trường vật nuôi theo chủng tộc, nghề nghiệp, thu nhập và vòng đời gia đình của người chủ. Hình thức phân chia mà Pendergraff sử dụng là?

a)

theo lối sống

b)

theo địa lý

c)

theo hành vi

d)

theo nhân khẩu học

4.

Bốn bước để thiết kế một chiến lược marketing theo định hướng khách hàng là gì?

a)

liên kết thị trường, phân khúc thị trường, sự khác biệt hóa, định vị thị trường

b)

định vị, phân khúc thị trường, làm marketing đại trà, và xác định thị trường mục tiêu

c)

phân khúc thị trường, sự khác biệt hóa, định vị, và xác định thị trường mục tiêu

d)

phân khúc thị trường, xác định thị trường mục tiêu, sự khác biệt hóa, và định vị thị trường

5.

Việc phân khúc các cử tri là một trong hai Đảng dân chủ hay Cộng hòa là một ví dụ về ________.

a)

phân khúc theo tâm lý

b)

phân khúc theo dịp sử dụng

c)

phân khúc theo thị trường quốc tế

d)

phân khúc theo nhân khẩu học

6.

Khi một công ty xác định những phần nào của của thị trường mà nó có thể phục vụ tốt nhất và có lợi nhất, công ty đó đang thực hiện  ________.

a)

marketing không tập trung

b)

xác định mục tiêu thị trường

c)

sự khác biệt hóa

d)

marketing tập trung

7.

Neiman Marcus đưa ra khẳng định chất lượng ưu việt, hiệu suất và phong cách. Các chủ sở hữu cung cấp các sản phẩm và dịch vụ cao cấp nhất và tính giá cao hơn để chi trả các chi phí cao hơn. Neiman Marcus sử dụng loại định vị nào?

a)

lợi ích giống nhau với giá thấp hơn (same-for-less)

b)

nhiều lợi ích hơn với giá như nhau (more-for-the-same)

c)

nhiều lợi ích hơn với giá đắt hơn (more-for-more)

d)

tái định vị

8.

Các chuyên gia marketing cho các hãng xe ô tô, dịch vụ tài chính và du lịch có nhiều khả năng sử dụng hình thức sau đây của việc chia phân khúc?

a)

theo dịp sử dụng

b)

theo giới tính

c)

 theo thu nhập

d)

theo tỷ lệ sử dụng

9.

Một công ty hay cửa hàng đạt được một  ________ bằng cách tạo sự khác biệt về sản phẩm của mình và cung cấp nhiều giá trị hơn.

a)

lợi thế vị trí

b)

lợi thế chi phí

c)

lợi thế hiệu quả

d)

lợi thế cạnh tranh

10.

Khi các công ty sử dụng các biểu tượng, màu sắc, hoặc các ký tự để truyền tải tính cách của họ, họ đang sử dụng sự khác biệt hóa vể________.

a)

hình ảnh

b)

danh tiếng

c)

con người

d)

công ty

11.

Công ty As You Like It, Inc., phục vụ cho từng khách hàng cá nhân của họ. Việc “thiết kế” các sản phẩm và các chương trình marketing để phù hợp với thị hiếu của các cá nhân và địa phương cụ thể được gọi là marketing ________.

a)

phân biệt

b)

thị trường hẹp

c)

 vi mô

d)

 đại trà

12.

Khi các đối thủ cạnh tranh sử dụng marketing khác biệt hoặc tập trung, marketing ________ có thể là thảm họa.

a)

địa phương hóa

b)

phân biệt

c)

tập trung

d)

không phân biệt

13.

Các chuyên gia marketing đại trà, chẳng hạn như Target và Venture Stores thường bỏ qua sự khác biệt trong phân khúc thị trường và nhắm đến toàn bộ toàn thị trường với cùng một đề xuất. Cách tiếp cận để phân khúc của họ là gì?

a)

marketing mục tiêu

b)

marketing không phân biệt

c)

marketing phân biệt

d)

marketing tập trung

14.

Việc định vị mang tính cạnh tranh nào có thể tấn công một chiến lược nhiều lợi ích hơn với giá đắt hơn (more-for-more) bằng cách giới thiệu một đề xuất thương hiệu với chất lượng ngang bằng với mức giá thấp hơn?

a)

nhiều lợi ích hơn với giá rẻ hơn (more-for-less)

b)

lợi ích giống nhau với giá thấp hơn (same-for-less)

c)

lợi ích nhiều hơn với giá như nhau (more-for-the-same)

d)

ít lợi ích hơn với giá rẻ hơn (less-for-much-less)

15.

Nhiều doanh nghiệp nỗ lực nhắm đến các nhóm khách hàng mục tiêu nhỏ hơn và dễ xác định hơn bằng cách sử dụng  ________.

a)

phân khúc đa tiêu chí

b)

phân khúc theo mức độ trung thành

c)

phân khúc theo tỷ lệ người sử dụng

d)

phân khúc theo định vị thị trường

16.

Chuyên viên quảng cáo Rosser Reeves tin rằng các công ty nên phát triển một USP cho mỗi thương hiệu và gắn kết với nó. USP nghĩa là gì?

a)

lợi điểm bán hàng độc đáo (unique selling proposition)

b)

việc chào hàng độc đáo (unique sales pitch)

c)

thực hành dịch vụ độc đáo (unique services practice)

d)

sản phẩm bán hàng độc đáo (unique selling product)

17.

Để đánh giá các phân khúc thị trường khác nhau công ty của bạn, bạn sẽ xem xét tất cả các yếu tố TRỪ cái nào?

a)

quy mô của phân khúc

b)

giá trị công ty

c)

sự tăng trưởng của phân khúc

d)

sự hấp dẫn về cấu trúc phân khúc

18.

Nhìn chung, một công ty nên chỉ chọn các phân khúc mà trong đó nó có thể ________ và ________.

a)

cung cấp giá trị cao hơn; vận chuyển nhanh hơn

b)

cung cấp giá trị cao hơn; có lợi thế tốt hơn đối thủ cạnh tranh

c)

nhận diện hành vi; hiểu về quyền lực chi tiêu

d)

đưa ra mức giá thấp hơn; vận chuyển nhanh hơn

19.

Khi quy mô, sức mua, và thông tin của một phân khúc thị trường được xác định, phân khúc đó ________.

a)

có thể đo lường được

b)

có thể quan sát được

c)

là quan trọng

d)

có thể tiếp cận được

20.

Khi Công ty vận chuyển New Port sử dụng marketing theo phân khúc, nó nhắm vào nhiều phân khúc và thiết kế những đề xuất riêng biệt cho mỗi phân khúc. Cách tiếp cận này được gọi là marketing ________.

a)

hẹp

b)

mục tiêu

c)

phân biệt

d)

không phân biệt

21.

Một công ty có bốn lựa chọn để phát triển thương hiệu. Cái gì KHÔNG nằm trong bốn lựa chọn đó?

a)

mở rộng thương hiệu

b)

 mở rộng dòng

c)

 mở rộng theo chiều rộng và chiều sâu

d)

đa thương hiệu

22.

________ bao gồm những hoạt động nhằm đảm bảo việc tạo lập, duy trì, hoặc thay đổi mọi thái độ và hành vi của những khách hàng mục tiêu đối với một số người nào đó.

a)

Marketing xã hội

b)

Marketing tổ chức

c)

Marketing hình ảnh công ty

d)

 Marketing cá nhân

23.

Một chuyên viên tiếp thị đồ may mặc đang lên kế hoạch cho một nhãn hiệu có sẵn kết hợp với một ngành hàng mới. Chiến lược phát triển thương hiệu nào sẽ được thực hiện?

a)

thương hiệu mới

b)

mở rộng dòng

c)

 đa thương hiệu

d)

 mở rộng thương hiệu

24.

Một ________ là một nhóm sản phẩm có quan hệ gần nhau vì chúng thực hiện chức năng theo cùng một cách thức, được bán cho những nhóm khách hàng giống nhau, được tiếp thị thông qua cùng loại các cửa hàng bán lẻ, hoặc có cùng những thang giá được định sẵn.

a)

 mở rộng dòng sản phẩm

b)

nhãn hàng riêng

c)

chiều rộng dải sản phẩm

d)

dòng sản phẩm

25.

Yếu tố nào sau đây là là điều quan trọng nhất mà nhà thiết kế sản phẩm phải xem xét khi phát triển một sản phẩm?

a)

khách hàng sẽ sử dụng và có lợi ích như thế nào từ sản phẩm

b)

 sản phẩm có những tính năng kỹ thuật đặc biệt gì

c)

 sản phẩm sẽ trông như thế nào

d)

những tính năng nào của sản phẩm có thể thêm vào để tăng cấp sản phẩm lên mức cao hơn

26.

Nhân viên hoạch định sản phẩm cần phải thiết kế sản phẩm cụ thể và tìm cách ______ nhằm tạo nên nhóm lợi ích có thể mang lại trải nghiệm mua sắm tốt nhất cho khách hàng.

a)

tạo giá trị tăng thêm

b)

thương hiệu

c)

quảng bá

d)

đóng gói

27.

Tuy các chiến dịch quảng cáo có thể giúp xây dựng sự nhận diện thương hiệu, kiến thức thương hiệu, và có thể thậm chí sự yêu thích thương hiệu, các thương hiệu lại không được duy trì nhờ quảng cáo mà nhờ  ________.

a)

 kinh nghiệm tiếp thị

b)

các yếu tố truyền miệng

c)

sự mở rộng dòng sản phẩm

d)

sự trải nghiệm nhãn hiệu

28.

________ là một trong những công cụ định vị chính của người làm marketing vì nó tác động trực tiếp lên tính năng sản phẩm và dịch vụ; do đó nó gắn kết chặt chẽ với sự hài lòng và giá trị khách hàng.

a)

Bao bì

b)

Quản lý chất lượng toàn diện

c)

 Định vị

d)

 Chất lượng sản phẩm

29.

Một số nhà phân tích nhận thấy ________ là tài sản chính bền vững của một công ty và tồn tại lâu hơn cả những sản phẩm và thiết bị của công ty.

a)

những sản phẩm chuyên biệt

b)

những sản phẩm không được tìm kiếm

c)

những sản phẩm tiện ích

(những sản phẩm chuyên biệt

 các thương hiệu)

d)

những sản phẩm tiện ích

30.

Một cái ghế xích đu bằng gỗ mại châu, được làm thủ công bởi một người thợ điêu khắc gỗ người Amish ở Lancaster, Pennsylvania, lấy từ một loai gỗ ở địa phương là điển hình của một ________.

a)

sản phẩm đặc biệt

b)

sản phẩm gia tăng

c)

sản phẩm tiện lợi sản phẩm tiêu dùng

d)

 sản phẩm tiêu dùng

31.

Một ________ là một tên tuổi, thuật ngữ, ký hiệu, biểu tượng, thiết kế hoặc là sự kết hợp của tất cả những thứ trên, giúp xác định người tạo ra hoặc người bán một sản phẩm hay dịch vụ.

a)

thương hiệu

b)

marketing nội bộ

c)

đồng thương hiệu

d)

dịch vụ

32.

________ là  các sản phẩm tiêu dùng và dịch vụ  thường ít được chọn mua, được  khách hàng so sánh kỹ lưỡng về sự phù hợp, chất lượng, giá cả, và kiểu dáng. Người tiêu dùng dành nhiều thời gian và công sức để thu thập thông tin và làm các phép so sánh về những sản phẩm đó.

a)

Sản phẩm mua sắm

b)

Sản phẩm không cần thiết

c)

Sản phẩm tiện lợi

d)

Sản phẩm công nghiệp

33.

Điều gì sau đây là một trở ngại tiềm ẩn của đa thương hiệu?

a)

 Nguồn lực của công ty sẽ bị trải quá rộng cho quá nhiều nhãn hiệu.

b)

Một thương hiệu được mở quá rộng sẽ làm mất đi ý nghĩa đặc trưng đối với người tiêu dùng.

c)

Những đặc tính sản phẩm khác nhau có thể thu hút người tiêu dùng với những động lực mua sắm khác nhau

d)

Người tiêu dùng có thể bị nhầm lẫn về hình ảnh của thương hiệu chính

34.

Một yếu tố chính trong mối quan hệ của công ty và người tiêu dùng, một ________ đại diện cho nhận định và cảm giác của người tiêu dùng về một sản phẩm và chất lượng của nó.

a)

sản phẩm

b)

dòng sản phẩm

c)

dịch vụ

d)

thương hiệu

35.

Một số lượng gia tăng các cửa hàng bán sỉ và lẻ đã tạo ra ________ của chính họ, còn được gọi là  thương hiệu cửa hàng.

a)

thương hiệu riêng

b)

những sản phẩm không được tìm kiếm

c)

những sản phẩm chuyên dụng

d)

những sản phẩm mua sắm

36.

Những nhà hoạch định sản phẩm cần xem xét các sản phẩm và dịch vụ ở ba cấp độ. Mỗi cấp độ làm tăng thêm giá trị khách hàng. Cấp độ cơ bản nhất là ________, bằng cách đặt câu hỏi “Người mua thật sự mua cái gì?”

a)

giá trị khách hàng cốt lõi

b)

 sản phẩm gia tăng giá trị

c)

 sự trao đổi

d)

sản phẩm thật

37.

________ là những sản phẩm tiêu dùng mà người tiêu dùng không biết đến hoặc biết nhưng không thường nghĩ đến việc mua chúng. Những sản phẩm này đòi hỏi phải làm nhiều quảng cáo, bán hàng cá nhân và các nỗ lực tiếp thị khác.

a)

Các sản phẩm không được tìm kiếm

b)

 Các sản phẩm đặc biệt

c)

Mở rộng dòng sản phẩm

d)

 Các sản phẩm mua sắm

38.

Vài năm gần đây, an toàn sản phẩm và trách nhiệm môi trường đã dấy lên những mối quan tâm chính về _______

a)

thương hiệu

b)

dịch vụ

c)

nhãn mác

d)

 bao bì

39.

Nhiều doanh nghiệp hiện nay sử dụng kết hợp điện thoại, thư điện tử, mạng Internet, fax và các công nghệ khác nhằm cung cấp ________.

a)

giá trị thương hiệu

b)

các lợi thế bao bì

c)

thông tin nhãn mác

d)

các dịch vụ hỗ trợ

40.

Một  ________ gây ấn tượng có thể thu hút sự chú ý và tạo ra những nét thẩm mỹ, nhưng nó không nhất thiết nâng cao tính năng của sản phẩm.

a)

chuỗi dịch vụ

b)

sự trải nghiệm

c)

 thiết kế

d)

kiểu dáng

41.

________ liên quan đến việc định giá thấp và ổn định hằng ngày với rất ít hoặc không có các chương trình giảm giá tạm thời.

a)

Định giá có lãi

b)

Định giá thấp mỗi ngày (EDLP)

c)

Định giá mục tiêu

d)

Định giá cao -thấp

42.

General Motor định giá xe hơi của hang để đạt được 15 – 20% lợi nhuận trog việc đầu tư. Các tiếp cận này được gọi là ________.

a)

định giá theo giá hiện hành

b)

định giá theo chi phí cộng thêm

c)

định giá dựa trên lợi nhuận mục tiêu

d)

định giá dựa trên giá trị

43.

Khi McDonald’s và các cửa hàng thức ăn nhanh khác cung cấp những vật dụng “ thực đơn giá trị” với mức giá thấp một cách đáng ngạc nhiên, họ đang sử dụng  ________.

a)

định giá theo giá trị

b)

định giá theo chi phí

c)

định giá theo lợi nhuận mục tiêu

d)

định giá hòa vốn

44.

Khi các công nhân sản xuất được huấn luyện tốt hơn và quen thuộc hơn với thiết bị, chi phí trung bình trên mỗi đơn vị sẽ giảm. Đây gọi là ________.

a)

đường cong chi phí trung bình dài hạn

b)

đường cong chi phí trung bình ngắn hạn

c)

đường cầu

d)

đường cong kinh nghiệm

45.

Phương án nào sau đây là một phương pháp tiếp cận theo chi phí để định giá?

a)

định giá hài hòa giá trị

b)

định giá theo giá trị

c)

định giá theo lợi nhuận mục tiêu

d)

định giá theo giá hiện hành

46.

Lốp xe Ascot vừa quyết định giảm giá thành. Công ty có thể tiên liệu ________ cho sản phẩm của họ sẽ tăng.

a)

nhu cầu

b)

đường cong kinh nghiệm

c)

định giá dựa trên chi phí

d)

định giá dựa trên giá trị

47.

Định giá theo giá trị là quy trình ngược của ________.

a)

định giá theo chi phí

b)

định giá hài hòa giá trị

c)

định giá có lãi

d)

định giá theo biến phí

48.

PoolPak  sản xuất ra các thiết bị điều hòa khí hậu cho những hồ bơi lớn. Khách hàng của công ty quan tâm hơn về hỗ trợ dịch vụ nhằm duy trì hệ thống hơn là mức giá ban đầu.PoolPak có thể sử dụng kiến thức này để có ưu thế cạnh tranh hơn thông qua ________.

a)

định vị không dựa vào giá

b)

định giá dựa trên giá trị

c)

định giá theo chi phí phát sinh

d)

chi phí mục tiêu

49.

Phương án nào sau đây là phương pháp tiếp cận hướng về khách hàng để định giá?

a)

định giá đấu thầu

b)

định giá theo giá trị

c)

định giá lợi nhuận mục tiêu

d)

định giá hòa vốn

50.

Các chi phí cố định ________ khi số hàng sản xuất ra tăng lên.

a)

giữ nguyên

b)

giảm

c)

chia đôi

d)

tăng

51.

Với việc tính toán chi phí mục tiêu, các nhân viên tiếp thị sẽ  ________trước và sau đó ________.

a)

xây dựng tổ hợp tiếp thị; xác định thị trường mục tiêu

b)

định rõ một mức giá bán; tính các chi phí mục tiêu nhằm bảo đảm rằng giá cả phù hợp

c)

xác định thị trường mục tiêu; xây dựng tổ hợp tiếp thị

d)

thiết kế sản phẩm; định rõ chi phí của mình

52.

Những nhận thức của người tiêu dùng về giá trị sản phẩm thiết lập  ________ cho sản phẫm

a)

biến phí

b)

giá sàn

c)

nhu cầu

d)

giá trần

53.

Chi phí  sản phẩm thiết lập  ________ cho sản phẫm

a)

giá sàn

b)

nhu cầu

c)

biến phí

d)

giá trần

54.

Dưới ________, thị trường bao gồm nhiều bên mua và bên bán kinh doanh một mặt hàng giống nhau như bột mì, đồng, tài chính chứng khoán.

a)

sự cạnh tranh thuần túy

b)

sự độc quyền thuần túy

c)

sự cạnh tranh độc quyền nhóm

d)

sự cạnh tranh độc quyền

55.

Nếu công ty Máy chụp ảnh Canon đi theo chiến lược giá cao, lợi nhuận cao, những đối thủ cạnh tranh như Nikon, Milnota và Pentax sẽ có xu hướng làm gì?    

a)

Họ sẽ nhóm các sản phẩm lại

b)

Họ sẽ không kinh doanh nữa

c)

Họ sẽ muốn cạnh tranh với Canon

d)

Họ sẽ ít quảng cáo hơn

56.

Các doanh nghiệp định giá thấp vì những lý do sau đây NGOẠI TRỪ ________.

a)

để ổn định thị trường

b)

để chuẩn bị một lối thoát khỏi một thị trường

c)

để ngăn ngừa đối thủ thâm nhập vào thị trường

d)

để tạo ra sự thu hút cho một sản phẩm

57.

Mỗi yếu tố kinh tế sau đây có thể có tác động mạnh lên chiến lược định giá của một công ty NGOẠI TRỪ ________.

a)

một cuộc suy thoái kinh tế

b)

một sự bùng nổ kinh tế

c)

lạm phát

d)

phản ứng của người mua đi bán lại đối với sự thay đổi giá

58.

Chi phí thuê mướn chỗ, tiền điện, và tiền lương nhân viên là những ví dụ minh họa của________.

a)

các chi phí tiếp thị

b)

các chi phí lũy kế

c)

các chi phí cố định

d)

các biến phí

59.

Dưới____, thị trường gồm nhiều bên bán và bên mua là những bên kinh doanh trên phạm vi nhiều mức giá hơn là một mức gái thị trường đơn lẻ

a)

sự cạnh tranh độc quyền

b)

sự cạnh tranh độc quyền

c)

sự cạnh tranh độc quyền nhóm

d)

sự độc quyền thuần túy

60.

Các luật sư, kế toán, và một số nghề nghiệp khác thường định giá bằng cách cộng thêm một  tỷ lệ lãi tiêu chuẩn để kiếm lợi nhuận. Điều này được hiểu là ________.

a)

định giá theo giá trị

b)

các biến phí

c)

định giá thâm nhập

d)

định giá có lãi

61.

Thành phần nào sau đây không là thành viên trong chuỗi cung ứng?

a)

Đại lý

b)

Cơ quan chính phủ

c)

Khách hàng

d)

Trung gian

62.

Trong thuật ngữ marketing, chúng ta nói rằng số lượng các cấp trung gian chỉ ra ________ của một kênh.

a)

sự phức tạp

b)

chiều rộng

c)

chiều sâu

d)

chiều dài

63.

Cái nào sau đây là ba loại chính của hệ thống marketing VMS?

a)

hợp đồng, doanh nghiệp, và độc lập

b)

doanh nghiệp, hợp đồng, và chuỗi

c)

cách quản lý, tính độc lập, và nhượng quyền thương mại

d)

hợp đồng, doanh nghiệp, và cách quản lý

64.

Sự khác biệt giữa trung tâm phân phối và kho lưu trữ là được thiết kế để ________.

a)

luân chuyển hàng hóa thay vì chỉ lưu trữ chúng

b)

chủ yếu thuộc sở hữu của nhà sản xuất

c)

lưu trữ hàng hóa trong thời gian dài

d)

lưu giữ với khối lượng lớn hơn

65.

Đôi khi người bán yêu cầu các đại lý tránh bán sản phẩm đối thủ cạnh tranh theo một thỏa thuận được gọi là ________.

a)

phân phối có chọn lọc / selective distribution

b)

thoả thuận độc quyền / exclusive dealing

c)

phân phối độc quyền / exclusive distribution

d)

giá độc quyền / exclusive pricing

66.

Một thuật ngữ khác trong chuỗi cung ứng phản ánh trạng thái thị trường là ________.

a)

kênh cung ứng

b)

chuỗi cung ứng và nhu cầu

c)

kênh phân phối

d)

chuỗi  nhu cầu

67.

Trong nhiều ngành công nghiệp, trung gian truyền thống đang giảm vì những thay đổi trong ________ và sự tăng trưởng của tiếp thị  ________.

a)

luật pháp

b)

cấu trúc nhượng quyền thương mại; độc lập

c)

hoạt động cạnh tranh

d)

công nghệ, trực tiếp và trực tuyến

68.

Một lợi thế của một hệ thống tiếp thị theo chiều dọc (VMS) là nó hoạt động như một hệ thống ________.

a)

thống nhất

b)

hiệu quả hơn

c)

định hướng khách hàng

d)

hiện đại

69.

Joe Blanco, như các nhà sản xuất khác, đã phát hiện ra rằng trung gian của ông thường mang lại nhiều thành công cho công ty ông nhiều hơn so với năng lực vốn có của công ty. Đây là lợi thế nào mà Joe có được bằng cách làm việc với các trung gian?

a)

hỗ trợ tài chính

b)

các mối quan hệ với các nhà phân phối nước ngoài

c)

Hoạt động theo quy mô (scale of operation)

d)

dịch vụ nhanh chóng

70.

Quyết định kênh phân phối thường liên quan đến ________ với các công ty khác, đặc biệt là những công ty có hợp đồng hoặc các mối quan hệ với các đối tác kênh phân phối.

a)

vấn đề lớn

b)

thiệt hại tài chính

c)

cam kết dài hạn

d)

cam kết ngắn hạn

71.

Một kênh phân phối bao gồm một hoặc nhiều nhà sản xuất , bán sỉ, hoặc các nhà bán lẻ độc lập tìm cách tối đa hóa lợi nhuận của họ, thậm chí tại các chi phí của lợi nhuận cho các kênh như toàn bộ một ________.

a)

quản lý hệ thống marketing theo chiều dọc

b)

hệ thống marketing  theo chiều dọc

c)

kênh phân phối truyền thống

d)

phân bổ kênh độc lập

72.

Một kênh phân phối thông thường bao gồm một hoặc nhiều nhà sản xuất, bán buôn và bán lẻ _______.

a)

theo hợp đồng

b)

sản phẩm liên quan

c)

độc lập

d)

xa lạ

73.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là một chức năng quan trọng mà trung gian đóng vai trò trong việc hoàn thành các giao dịch?

a)

thông tin

b)

khuyến mãi

c)

đàm phán

d)

tài chính

74.

Blockbuster cung cấp dịch vụ cho thuê DVD qua hệ thống trực tuyến và thông qua các cửa hàng. Đây là một ví dụ về một (n) ________.

a)

hệ thống phân phối dọc có quản lý

b)

hệ thống phân phối đa kênh

c)

hệ thống marketing theo chiều ngang

d)

kênh phân phối truyền thống

75.

Đối với nhà sản xuất hàng hóa, số lượng cấp độ của các kênh càng nhiều có nghĩa là ________ và sự phức tạp của kênh càng nhiều.

a)

khoảng cách giữa nhà sản xuất và người  tiêu dùng cuối cùng

b)

sự kiểm soát các kênh càng ít

c)

các loại thuế cao hơn

d)

các ý tưởng tiềm năng càng nhiều

76.

Xung đột _____, xảy ra giữa các cấp khác nhau của cùng một kênh, phổ biến hơn xung đột _____, xảy ra giữa các công ty ở cùng một mức độ kênh.

a)

theo chiều ngang, theo chiều dọc

b)

hợp đồng, doanh nghiệp

c)

bán buôn, bán lẻ

d)

theo chiều dọc, theo chiều ngang

77.

Mặt hạn chế chính của một hệ thống đa kênh là nó là khó khăn hơn để kiểm soát và nó có thể tạo ra ________.

a)

lợi nhuận ròng ít

b)

bán hàng trong nước ít hơn

c)

xung đột kênh

d)

sự không hiệu quả

78.

Sự thành công của mỗi thành viên kênh phân phối phụ thuộc vào hiệu suất của ________.

a)

các nhà sản xuất

b)

thành viên kênh phân phối chính

c)

những người bán buôn

d)

toàn bộ chuỗi cung ứng

79.

Trong một ________, hai hay nhiều công ty ở cùng một mức độ tham gia với nhau để phát triển một cơ hội tiếp thị mới.

a)

hệ thống phân phối ngang

b)

kênh phân phối truyền thống

c)

hệ thống phân phối đa kênh

d)

nhượng quyền thương mại

80.

Các thỏa thuận  độc quyền khu vực (Exclusive territorial agreements) thường xuất hiện trong ________.

a)

hệ thống tiếp thị tích hợp

b)

hệ thống marketing theo chiều ngang

c)

nhượng quyền thương mại

d)

hệ thống tiếp thị theo chiều dọc

 

81.

Điều nào sau đây là không phải công cụ chính trong hỗn hợp chiêu thị của một công ty?

a)

tiếp thị trực tiếp/ direct marketing

b)

 Chiến lược định vị/ strategic positioning

c)

quan hệ công chúng/ public relations

d)

 khuyến mại/ sales promotion

82.

Các công ty bán cho người tiêu dùng có nhiều khả năng sử dụng một chiến lược chiêu thị ________, trong khi các công ty bán sản phẩm tới các doanh nghiệp có nhiều khả năng sẽ sử dụng một chiến lược xúc tiến ________.

a)

liên tục; xung

b)

kéo; đẩy

c)

đẩy; kéo

d)

xung; kéo

83.

Người làm truyền thông marketing phải làm tất cả những điều sau đây TRỪ _______ 

a)

xác định mục tiêu truyền thông

b)

 xác định các đối tượng mục tiêu

c)

thu thập thông tin phản hồi

d)

cung cấp sản phẩm cho khách hàng

84.

Việc sử dụng các ưu đãi ngắn hạn để khuyến khích việc mua hoặc bán một sản phẩm hoặc dịch vụ được gọi là ________.

a)

khuyến mãi

b)

tiếp thị trực tiếp

c)

bán hàng cá nhân

d)

quan hệ công chúng

85.

Khá nhiều công ty ngày nay đã thất bại trong việc ________ các kênh truyền thông khác nhau , dẫn đến một sự rối rắm thông tin  truyền đến người tiêu dùng.

a)

mở

b)

xác nhận

c)

 tích hợp

d)

 thúc đẩy

86.

Khuyến mãi bao gồm nhiều công cụ marketing. Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là khuyến mãi?

a)

chiết khấu

b)

catalogs sản phẩm

c)

phần thưởng

d)

phiếu giảm giá

87.

Một nhà sản xuất của một loạt các thiết bị công nghệ yêu cầu bộ phận tiếp thị của mình phát triển phương pháp ít tốn kémđể xây dựng và duy trì sự nhận biết thương hiệu. Bộ phận marketing sau đó sử dụng người tiêu dùng mà đã sử dụng các sản phẩm công nghệ mới để truyền bá thông tin về sản phẩm mới của công ty. Đây là một ví dụ về ________.

a)

Marketing lan truyền

b)

tiếp thị phi cá nhân

c)

hoạt động dịch vụ công cộng

d)

khuyến mại

88.

Truyền thông tiếp thị tích hợp (IMC) tạo ra truyền thông _______ hơn và tác động ________ lớn hơn.

a)

nhất quán; bán hàng

b)

tiếp thị, bán hàng

c)

bán hàng, nhất quán

d)

đa dạng, sản xuất

89.

Công cụ chiêu thị nào được mô tả không có tính đại chúng, ngay lập tức, có thể thay đổi phù hợp, và có tính tương tác?

a)

marketing trực tiếp

b)

khuyến mãi

c)

địa chỉ liên lạc thương hiệu

d)

phân đoạn quảng cáo

90.

Công cụ chiêu thị chính nào xây dựng hình ảnh tốt đẹp về doanh nghiệp và xử lí các sự kiện và câu chuyện không tốt về doanh nghiệp? 

a)

quan hệ công chúng

b)

khuyến mãi

c)

bán hàng cá nhân

d)

tiếp thị trực tiếp

91.

Quảng cáo có một số khuyết điểm. Câu trả lời nào KHÔNG phải là khuyết điểm đó?

a)

 Thu hút nhiều người một cách từ từ

b)

Rất tốn kém

c)

Tính truyền thông một chiều với khán giả

d)

Tính phi cá nhân.

92.

Có lẽ phương pháp thiết lập ngân sách hợp lý nhất là phương pháp ________ bởi vì nó được dựa trên chi phí cần thiết để hoàn thành mục tiêu khuyến khích cụ thể.

a)

Phương pháp tỷ lệ phần trăm doanh thu bán hàng

b)

Phương pháp mục tiêu và nhiệm vụ

c)

Phương pháp theo khả năng chi trả

d)

Phương pháp ngang bằng cạnh tranh

93.

Để giao tiếp hiệu quả, một nhà truyền thông tiếp thị phải ________ trải nghiệm thực tế của người tiêu dùng.

a)

 hiểu

b)

chia sẻ

c)

cạnh tranh với

d)

tạo ra

94.

Người tiêu dùng ngày nay không cần phải dựa vào thông tin về sản phẩm và dịch vụ do người tiếp thị cung cấp bởi vì họ có thể sử dụng ________ để tìm ra một nguồn thông tin vô tận.

a)

 marketing trực tiếp

b)

Internet và các công nghệ khác

c)

quan hệ công chúng

d)

phương tiện truyền thông đại chúng

95.

________ là rất đáng tin cậy bởi vì tin tức, tính năng, tài trợ, và các sự kiện dường như thực tế và đáng tin cậy cho người đọc hơn so với quảng cáo.

a)

Quan hệ công chúng

b)

Phương pháp cạnh tranh ngang giá

c)

Truyền thông cá nhân

d)

Truyền thông phi cá nhân

96.

Quảng cáo, khuyến mại, bán hàng cá nhân, quan hệ công chúng, và marketing trực tiếp là tất cả ________.

a)

công cụ quảng cáo sử dụng cho các chiến lược kéo nhưng không có trong chiến lược đẩy

b)

các kênh truyền thông cần được tích hợp trong các khái niệm về truyền thông tiếp thị tích hợp (IMC)

c)

công cụ quảng cáo sử dụng cho các chiến lược đẩy nhưng không có trong chiến lược kéo

d)

công cụ quảng cáo phù hợp để sử dụng trong tiếp thị đại chúng

97.

Một quảng cáo trong một tạp chí chuyên nghiệp nhắm mục tiêu là khách hàng của các nha sĩ đề nghị nha sĩ giới thiệu kem đánh răng Crest cho bệnh nhân. Nó cung cấp các mẫu kem đánh răng mà nha sĩ có thể mua với chi phí thấp để cung cấp cho bệnh nhân của họ để khuyến khích bệnh nhân chăm sóc tốt hơn về răng. Các nhà sản xuất kem đánh răng Crest đang sử dụng ________.

a)

chiến lược đẩy

b)

bán hàng cá nhân

c)

tiếp thị trực tiếp

d)

chiến lược kéo

98.

Truyền thông tiếp thị tích hợp (IMC) yêu cầu tất cả quảng cáo, trang web, thư điện tử, truyền thông và bán hàng cá nhân của công ty  đều có ________.

a)

mục tiêu tiếp thị riêng biệt

b)

cùng một thông điệp, vẻ ngoài, và cảm xúc

c)

giám đốc truyền thông độc lập

d)

ngân sách quảng cáo bằng nhau

 

99.

Hình thức chiêu thị sử dụng các danh mục sản phẩm, tiếp thị qua điện thoại, ki-ốt, và Internet?

a)

công khai / publicity 

b)

 Marketing trực tiếp/ direct marketing

c)

khuyến mại/ sales promotion

d)

quan hệ công chúng/ public relation

100.

Glasis là một loại sơn để sử dụng trên xe hơi. Một quảng cáo trong tạp chí Motor Trend tư vấn cho người tiêu dùng yêu cầu các cửa hàng của họ sử dụng sơn Glasis là một ví dụ về một công ty sử dụng ________.

a)

ảnh hưởng của truyền miệng

b)

tiếp thị lan truyền

c)

một chiến lược kéo

d)

quan hệ công chúng