Font size
WorksheetsQTCL - 100 câu đầu
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Quá trình quản trị chiến lược bao gồm
A. Hoạch định chiến lược, thực hiện triển khai chiến lược, kiểm soát chiến lược
B. Phân tích môi trường, xác định các mục tiêu, thiết lập tầm nhìn và sứ mạng
C. Xác định các mục tiêu, hoạch định chiến lược,thực hiện chiến lược
D. Xác định tầm nhìn, sứ mạng và mục tiêu của tổ chức, hoạch định chiến lược các cấp, thực hiện chiến lược
Quá trình xây dựng chiến lược gồm mấy giai đoạn?
A. 1 giai đoạn
B. 2 giai đoạn
C. 3 giai đoạn
D. 4 giai đoạn
Một trong các vai trò của Quản trị chiến lược
A. Quan tâm đến mục tiêu và kết quả thực hiện
B. Quan tâm đến khách hàng và đối thủ cạnh tranh
C. Quan tâm đến hiệu suất và hiệu quả
D. Quan tâm đến sự tồn tại và khả năng sinh lời của công ty
Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án dưới đây
A. Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế có giá trị và độc đáo bằng các hành động khác biệt so với các đối thủ cạnh tranh.
B. Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong cạnh tranh.
C. Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng các hoạt động trong sản xuất kinh doanh của công ty
D. Tất cả các phương án trên
Chọn đáp án đúng nhấ t trong các câu sau
A. Chiến lược là những kế hoạch được thiết lập hoặc những hành động được thực hiện trong nỗ lực nhằm đạt đến mục
tiêu của tổ chức
B. Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế khác biệt so với đối thủ cạnh tranh bằng những hoạt động cụ thể
C. Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong hoạt động sản xuất kinh doanh với đối thủ cạnh tranh
D. Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng giữa các thành viên và người quản lý nhằm đẩy mạnh hoạt động sản
xuất kinh doanh của công ty.
Việc nào sau đây được xem là những nỗ lực để thể hiện tầm nhìn
A. Bản tuyên bố sứ mệnh
B. Hoạch định chiến lược
C. Mục tiêu
D. Khảo sát thị trường
Hoạt động nhằm định ra mục tiêu và các chiến lược để thực hiện mục tiêu đã định là
A. Tổ chức
B. Hoạch định
C. Điều khiển
D. Kiểm tra
Căn cứ vào phạm vi của chiến lược người ta chia chiến lược kinh doanh làm hai loại nào:
A. Chiến lược tập trung và chiến lược dựa trên ưu thế tương đối
B. Chiến lược tập trung và chiến lược chung
C. Chiến lược bộ phận và chiến lược tập trung
D. Chiến lược chung và chiến lược bộ phận
Vai trò của quá trình quản trị chiến lược không bao gồm nội dung
A. Giúp tổ chức thấy rõ mục tiêu và hướng đi của mình
B. Giúp hạn chế sai sót trong việc dự báo môi trường dài hạn
C. Giúp doanh nghiệp đạt kết quả tốt hơn nhiều so với kết quả trước đó
D. Giúp doanh nghiệp gắn liền các quyết định đề ra với điều kiện môi trường liên quan
Quá trình hoạch định chiến lược cần phải thực hiện những bướ c nào?
A. Khảo sát thị trường để xác định cơ hội kinh doanh
B. Xác định hệ thống mục tiêu
C. Xác định các tiền đề để hoạch định
D. Tất cả các phương án trên
Điền từ vào chỗ trống: “………………….là tổng hợp các hoạt động có liên quan của doanh
nghiệp tạo ra và làm tăng giá trị cho khách hàng.”
A. Hoạch định chiến lược
B. Kiểm tra chất lượng
C. Chuỗi giá trị
D. Quản trị bán hàng
Việc đầu tiên phải làm trong quá trình quản trị chiến lượ c?
A. Phân tích môi trường bên trong và ngoài doanh nghiệp
B. Xác định các mục tiêu chiến lược
C. Xác định tầm nhìn, sứ mạng và mục tiêu của tổ chức
D. Hoạch định chiến lược các cấp
Tầm nhìn của tổ chức là
A. Những lý do, ý nghĩa sự tồn tại của tổ chức, các hoạt động của tổ chức ra sao.
B. Những cột mốc, trạng thái và những mong đợi mà tổ chức mong muốn đạt đến trong tương lai.
C. Hình ảnh, bức tranh sinh động về điều có thể xảy ra cho tổ chức trong tương lai.
D. D. Không câu nào đúng
Điền từ vào chỗ trố ng: “…. là bản tuyên ngôn của công ty với những nội dung cụ thể .”
A. Sứ mệnh
B. Tầm nhìn
C. Mục tiêu chiến lược
D. Tất cả đều sai
Quan niệm “Chiến lược là phát triển vị thế cạnh tranh” là của tác giả nào sau
đây?
A. Garry D. Smith
B. Fred R. David
C. Michael Porter
D. Phillip Kotler
Doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh bền vững khi
A. Khác biệt về thuộc tính quan trọng trong cạnh tranh
B. Tạo khoảng cách đủ lớn đối với đối thủ cạnh tranh
C. Tạo sự ổn định lâu bền
D. Tất cả các đáp án trên
Điền từ vào chỗ trống: “Chính sách là….. để thực hiệ n chiến lược và là… để thực hiện mục tiêu"
A. Công cụ; phương tiện
B. Cơ sở; phương tiện
C. Phương tiện; công cụ
D. Công cụ; cơ sở
Hoạt động phân bổ nguồn lực là nội dung của giai đoạn nào trong quản trị chiến lược?
A. Giai đoạn Hoạch định chiến lược
B. Giai đoạn Triển khai chiến lược
C. Giai đoạn Kiểm soát chiến lược
D. Tất cả các đáp án đều sai
Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm của Chiến lược đại dương xanh?
A. Cạnh tranh trong các thị trường hiện tại
B. Tạo ra và nắm giữ nhu cầu mới
C. Phá vỡ cân bằng giá trị và chi phí
D. Theo đuổi cả chiến lược khác biệt hóa và chi phí thấp
“Khi xây dựng chiến lược cần phối hợp hài hòa 3 yếu tố: Cơ hội, thực tế và nguồn lực” là đặc điểm của nguyên lý nào trong
chiến lược?
A. Nguyên lý điểm mạnh – điểm yếu
B. Nguyên lý tam giác phát triển
C. Nguyên lý 3R
D. Nguyên lý thích ứng
Điền từ vào chỗ trống: “Sứ mệnh là……….. để xây dựng mục tiêu.”
A. Công cụ
B. Phương tiện
C. Cơ sở
D. Cách thức
Hệ thống các cấp chiến lược trong doanh nghiệp gồ m:
A. Chiến lược cấp chức năng, chiến lược cấp đơn vị kinh doanh, chiến lược kinh doanh quốc tế
B. Chiến lược cấp chức năng, chiến lược cấp công ty, chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
C. Chiến lược cấp chức năng, chiến lược cấp công ty, chiến lược cấp đơn vị kinh doanh, chiến lược kinh doanh quốc tế
D. Chiến lược cấp vĩ mô, chiến lược cấp vi mô
Sứ mệnh của doanh nghiệp được hiể u là
A. Trạng thái mong muốn của doanh nghiệp trong tương lai
B. Tối đa hóa giá trị của cổ đông
C. Mục đích, lý do và ý nghĩa tồn tại của doanh nghiệp
D. Các giá trị cốt lõi cần đạt tới
Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng?
A. Sứ mệnh thường mang tính ổn định và duy trì trong một thời gian dài.
B. Tầm nhìn, sứ mệnh không thay đổi trong suốt vòng đời của doanh nghiệp.
C. Tầm nhìn chỉ dẫn cho doanh nghiệp điều cốt lõi cần lưu giữ và xác định hướng phát triển trong tương lai.
D. Sứ mệnh là bản tuyên bố về thái độ và triển vọng của doanh nghiệp.
Điền từ vào chỗ trố ng: “……..… là cơ sở để xây dựng kế hoạch hành động trong từng giai
đoạn.
A. Tầm nhìn
B. Sứ mệnh
C. Mục tiêu
D. Giá trị cốt lõi
Chiến lược là….
A. Là những kế hoạch được thiết lập nhằm đạt đến mục tiêu của tổ chức
B. Là những hành động được thực hiện trong nỗ lực đạt đến mục tiêu của tổ chức
D. Cả A, B đều đúng
C. Cả A, B đều sai
Lựa chọn lĩnh vực kinh doanh là nội dung của
A. Chiến lược cấp chức năng
B. Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
C. Chiến lược cấp công ty
D. Cả A, B, C đều đúng
Cạnh tranh trong lĩnh vực kinh doanh, ngành hàng là nội dung chính của
A. Chiến lược cấp chức năng
C. Chiến lược cấp công ty
B. Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
D. Cả A, B, C đều đúng
Thuật ngữ “ mục tiêu” dùng đề chỉ
A. Các kết quả cụ thể mà tổ chức cần đánh giá việc thực hiện
B. Khả năng hoạt động của tổ chức
C. Định hướng hoạt động của tổ chức
D. Các kết quả cụ thể mà tổ chức cần phấn đấu đạt được
Nguyên tắc nào KHÔNG thuộc nhóm nguyên tắ c xây dự ng mụ c tiêu
A. Mục tiêu phải thực tế
B. Các mục tiêu không được mâu thuẫn với nhau
C. Mục tiêu phải đo lường được
D. Mục tiêu phải dài hạn
Tầm nhìn của doanh nghiệ p là
A. Mục đích, lý do và ý nghĩa tồn tại
B. Trạng thái mong muốn trong tương lai
C. Cột mốc đạt được trong khoảng thời gian nhất định
D. Định hướng hành động trong dài hạn
Quan niệm “Chiến lược là phương tiện đạt được mục tiêu dài dạn” là của tác giả nào sau
A. Garry D. Smith
B. Fred R. David
C. Michael Porter
D. Phillip Kotler
Quan niệm “Chiến lược là lợi thế cạnh tranh” là của tác giả nào
A. Phillip Kotler
B. Paul Krugman
C. Michael Porter
D. A. Maslow
Các chiến lược cấp công ty, chiến lược cấp đơn vị kinh doanh, chiến lượ c cấ p chức năng là ?
A. Các chiến lược cơ bản trong kinh doanh
B. Các chiến lược tại các cấp độ khác nhau trong một công ty
C. C. Chiến lược đơn lẻ, không có sự kết hợp hay liên quan đến nhau
D. Cả A, B, C đều đúng
Cấu trúc của tuyên bố tầm nhìn thường gồm 2 phầ n chính nào?
A. Hệ tư tưởng cốt lõi và Viễn cảnh tương lai
B. Hệ tư tưởng cốt lõi và Mục đích cốt lõi
C. Mục đích cốt lõi và Giá trị cốt lõi
D. Mục đích cốt lõi và Viễn cảnh về tương lai
Vai trò của chiến lược cấp đơn vị chức năng là gì ?
A. Tập trung hỗ trợ việc đánh giá chiến lược kinh doanh
B. Tập trung hỗ trợ cho chiến lược cấp công ty và chiến lược cấp SBU
C. Xác định việc lựa chọn sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Phân tích môi trường bên ngoài của doanh nghiệp là công việc không thể thiếu trong giai đoạn
A. Xây dựng chiến lược
B. Tổ chức thực thi chiến lược
C. Kiểm soát chiến lược
D. Đánh giá và điều chỉnh chiến lược
Phân tích môi trường nội bộ của doanh nghiệp là công việc không thể thiếu trong giai
A. Xây dựng chiến lược
B. Tổ chức thực thi chiến lược
C. Kiểm soát chiến lược
D. Đánh giá và điều chỉnh chiến lược
Xây dựng chiến lược là một công việc:
A. Đem lại lợi nhuận cho doanh nghiệp
B. Giúp các thành viên trong doanh nghiệp cải thiện văn hóa kinh doanh
C. Giúp doanh nghiệp xác định các bước đi dài hạn và có kế hoạch chuẩn
bị
D. Giúp doanh nghiệp hiểu rõ điểm mạnh, điểm yếu.
Đâu không phải là công việc của nhà quản trị trong giai đoạn thực hiện chiến
lược:
A. Thiết lập các mục tiêu hàng năm
B. Phân bổ nguồn lực
C. Điều chỉnh cấu trúc tổ chức hiện tại
D. Tuyên bố tầm nhìn, sứ mệnh
Mục tiêu chiến lược được xác định dựa trên
A. Nguồn nhân lực của công ty
B. Cấu trúc của công ty
C. Tầm nhìn, sứ mệnh của công ty
D. Cả A, B, C đều đúng
Mục tiêu nào thể hiện tốt nhất các yêu cầu cần đạt được
A. Doanh thu cần nâng cao trong thời gian tới
B. Tăng sản lượng lên 5% trong năm tới
C. Lợi nhuận tăng 10%
D. Tăng năng suất lao động để đạt hiệu quả cao
Nội dung bản tuyên bố sứ mệnh của doanh nghiêp có thể bao gồm nhiều nội dung, ngoại
trừ :
A. Mối quan tâm của công ty
B. Biến động của môi trường
C. Thành tích mong muốn
D. Ngành kinh doanh
Trong các nhận định sau, nhận định nào ĐÚNG nhất?
A. Phân tích môi trường bên ngoài để xác định các yếu tố chủ quan ảnh hưởng, tác động đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp
B. Phân tích môi trường bên ngoài để xác định các yếu tố khách quan ảnh hưởng, tác động đến kết quả hoạt động của doanh
nghiệp
C. Phân tích môi trường bên ngoài để xác định các yếu tố cạnh tranh của ngành ảnh hưởng đến kết quả hoạt động của doanh
nghiệp
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Để đóng góp vào lợi thế cạnh tranh bền vữ ng, nguồ n lự c củ a doanh nghiệ p nên
A. Đáng giá và hiếm có
B. Khó bị bắt chước
C. Có tính quan trọng trong chiến lược
D. Tất cả các yếu tố trên
Yếu tố nào dưới đây KHÔNG phải là một trong 5 áp lực cạnh tranh của 5 lực lượng cạnh tranh theo Michael Porter
A. Áp lực của các sản phẩm thay thế
B. Áp lực xâm nhập ngành của các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
C. Áp lực của khách hàng
D. Áp lực từ sự phát triển công nghệ
Phân tích môi trường bên ngoài của doanh nghiệp không bao gồm việc phân tích
A. Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, công nghệ... tác động đến doanh nghiệp
B. Các yếu tố thuộc về đối thủ cạnh tranh trực tiếp, đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
C. Các yếu tố thuộc nội bộ doanh nghiệp
D. Các yếu tố thuộc khách hàng, nhà cung cấp, sản phẩm thay thế
Phân tích môi trường vĩ mô và vi mô giúp doanh nghiệp biết được
A. Các yếu tố thuộc về cơ hội và thách thức đối với doanh nghiệp
B. Vị thế của doanh nghiệp
C. Các điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp
D. Không có yếu tố nào kể trên
Các yếu tố tác động đến doanh nghiệp như: GDP, cơ cấ u nề n kinh tế , chính sách phát triể n; Lãi suấ t, chính sách tài
chính tiề n tệ là thuộc:
A. Môi trường ngành của doanh nghiệp
B. Môi trườ ng nội bộ của doanh nghiệp
C. Môi trường vĩ mô
D. D. Không đáp án nào đúng
Doanh nghiệp có thể :
A. Thay đổi được các yếu tố môi trường vĩ mô
B. Thay đổi được các yếu tố môi trường vi mô
C. Cả A và B đúng
D. Cả A và B sai
Trong các phát biểu sau, câu nào đúng nhất
A. Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được điểm mạnh, điểm yếu của tổ chức
B. Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được những cơ hội và thách thức đối với doanh
nghiệp
C. Nhà quản trị chỉ cần phân tích môi trường nội bộ là đủ để đưa ra chiến lược cho công ty
D. B và C đều đúng
Yếu tố nào sau đây là yếu tố vi mô
A. Nhà cung cấp
B. Công nghệ và kỹ thuật
C. Yếu tố xã hội
D. Yếu tố tự nhiên
Hàng rào thương mại và đầu tư quốc tế giảm là do sự tác động của yế u tố
A. Văn hoá - xã hội
B. Công nghệ
C. Kinh tế
D. Chính trị - pháp luật
Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành giảm nếu
A. Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
B. Người mua mua số lượng lớn và tập trung
C. Người mua khó thay đổi nhà cung cấp.
D. Khi doanh số mua của người mua chiếm tỷ trọng lớn trong doanh số bán của doanh nghiệp
Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:
A. Chỉ có một số ít các nhà cung cấp
B. Doanh số mua của doanh nghiệp chiếm một tỷ trọng nhỏ trong sản lượng của nhà cung cấp
C. Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hoá cao
D. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
Yếu tố môi trường tác động đến chất lượng sản phẩm, chi phí của các doanh nghiệp là:
A. Văn hóa xã hội
B. Công nghệ
C. Kinh tế
D. Chính trị-pháp luật
Chính sách thương mại nằm trong nhóm yếu tố :
A. Chính trị-pháp luật
B. Kinh tế
C. Công nghệ
D.Sự toàn cầu hóa kinh tế
Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:
A.Trong ngành tồn tại lợi ích kinh tế nhờ quy mô
B. Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế
C. Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa thấp
D. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành sẽ giảm nếu:
A. Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
B. Người mua mua số lượng lớn và tập trung
C. Người mua khó thay đổi nhà cung cấp
D. Sản phẩm của ngành là không quan trọng đối với chất lượng sản phẩm của người mua
Một tổ chức có cả nguồn nhân lực và nguồn vốn để phát triển sản phẩm nhưng các nhà phân phối đều không đáng tin
cậy hay không đủ khả năng thỏa mãn nhu cầu của công ty thì chiến lược hữu hiệu có thể áp dụng là:
A. Chiến lược phối hợp SO
B. Chiến lược phối hợp ST
C. Chiến lược phối hợp WO
D. Chiến lược phối hợp WT
EFE là ma trận đánh giá:
A. Các yếu tố bên trong
B. Các yếu tố bên ngoài
C. Môi trường nội bộ
D. Tất cả đều đúng
Thách thức được hiể u là:
A. Sự thay đổi nhanh chóng của môi trường kinh doanh.
B. Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật công nghệ diễn ra với tốc độ như vũ bão.
C. Kinh doanh và cạnh tranh mang tính chất toàn cầu.
D. Tất cả các phương án trên.
Môi trường vi mô còn gọi là môi trườ ng
A. Môi trường tác nghiệp
B. Môi trường bên ngoài
C. Môi trường dân số
D. Môi trường bên trong
Môi trường vi mô bao gồ m
A. Đối thủ cạnh tranh
B. Khách hàng
C. Nhà cung cấp
D. Tất cả các phương án trên
Chiến lược trong môi trường vi mô mang tính
A. Dài hạn
B. Năng động, ảnh hưởng đến chiến lược cấp kinh doanh và cấp chức năng.
C. Cả A & B
D. Tất cả đều sai
Môi trường có tác động trực tiếp và thường xuyên đến sự thành bại của doanh
nghiệp là:
A. Môi trường vi mô
B. Môi trường vĩ mô
C. Môi trường chính trị
D. Môi trường pháp luật
“Liệt kê các điểm yếu bên trong công ty” là một bước thực hiện của ma trận nào?
A. Ma trận SWOT
B. Ma trận QSPM
C. Ma trận EFE
D. Ma trận IFE
Một trong các yếu tố kinh tế chủ yếu ảnh hưởng đến các doanh nghiệp là:
A. Lãi suất ngân hàng
B. Giai đoạn của chu kỳ kinh tế
C. Cán cân thanh toán
D. Tất cả đều đúng
Ma trận nào thường để dùng phân tích nội bộ :
A. IFE
B. SWOT
C. BCG
D. GE
Câu nào sau đây không thuộc môi trường kinh tế vi mô
A. Mặt hàng sữa đang lên giá.
B. Thương hiệu đang được các doanh nghiệp chú trọng xây dựng
C. Nạn thất nghiệp đang diễn ra diện rộng.
D. Công ty Tân Hiệp Phát mới tung ra sản phẩm.
Nhà cung cấp mạnh ảnh hưởng như thế nào đến tình hình họat động củ công ty?
A. Tăng giá
B. Giảm chất lượng
C. Giảm lợi nhuận
D. Tất cả đều đúng
Tổng mức độ quan trọng của các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp trong ma trậ n
EFE?
A. 0.25
B. 0.5
C. 0.75
D. 1
Trong ma trận EFE, số điểm của doanh nghiệp lớn hơn hoặc bằng 1, nhỏ hơn 2.5 được xếp vào
loại
A. Yếu
B. Trung bình
C. Khá
D. Không có đáp án đúng
Các yếu tố nào không phải của môi trường vĩ mô tác động đến doanh
nghiệp:
A. Chính phủ
B. Lạm phát
C. Sự khan hiếm tài nguyên, năng lượng
D. Đối thủ cạnh tranh
Đâu là nguồn lực hữu hình
A. Thông tin môi trường kinh doanh
B. Chiến lược và chính sách kinh doanh thích nghi với môi trường
C. Cơ cấu tổ chức hữu hiệu
D. Ý tưởng sáng tạo của nhân viên
Phân tích môi trường vi mô không gồm vấn đề
A. Áp lực cạnh tranh của các doanh nghiệp trong ngành
B. Nguy cơ xâm nhập ngành của các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
C. Áp lực từ nhà cung cấp
D. Áp lực từ chính quyền địa phương
Sự khác biệt về văn hóa, thể chế là vấn đề thuộc yếu tố vĩ mô nào
A. Nhân khẩu học
B. Chính trị-pháp luật
C. Văn hóa xã hội
D. Toàn cầu
Mô hình năm áp lự c cạnh tranh là quan điể m củ a tác giả nào sau đây
A. Garry D. Smith
B. Fred R. David
C. Michael Porter
D. Tất cả đều sai
Công cụ cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược:
A. Ma trận EFE, BCG, hình ảnh cạnh tranh
B. Ma trận EFE, IFE, hình ảnh cạnh tranh
C. Ma trận SWOT, EFE, chiến lược chính
D. Ma trận SWOT, hình ảnh cạnh tranh, QSPM
ất kể ma trận EFE có bao nhiêu cơ hội và đe doạ thì tổng điểm quan trọng cao nhất mà một công ty có thể có là….,
trung bình là…. và thấp nhất là…. :
A. 10 - 5- 1
B. 5 - 2,5 - 1
C. 4 - 2 - 1
D. 4 - 2,5- 1
Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của M. Porter giúp phân tích
A. Môi trường vĩ mô tác động đến doanh nghiệp
B. Môi trường ngành tác động đến doanh nghiệp
C. C. Môi trường nội bộ doanh nghiệp
D. Không câu trả lời nào đúng.
Mục đích của việc lập ma trận SWOT là:
A. Đề ra các chiến lược tiền khả thi để tạo tiền đề cho việc thiết lập chiến lược khả thi.
B. Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn và quyết định chiến lược nào là tốt nhất
C. Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn chứ không quyết định chiến lược nào là tốt nhất
D. Đế ra các chiến lược khả thi và tiền khả thi để có thể thực hiện
Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong ngành phụ thuộc vào các yếu tố
A. Cấu trúc cạnh tranh (Số lượng và quy mô của các doanh nghiệp trong ngành)
B. Điều kiện nhu cầu thị trường
C. Rào cản rút lui
D. Tất cả các yếu tố trên
Việc phân tích môi trường quốc gia nhằm mục đích gì?
A. Đánh giá tác động của toàn cầu hóa trong cạnh tranh ở phạm vi một ngành
B. Xem xét bối cảnh quốc gia mà công ty đang hoạt động có tạo kiều kiện thuận lợi để giành ưu thế cạnh tranh trên thị
trường toàn cầu hay không
C. Cả 2 đều đúng
D. Cả 2 đều sai
Nhiệm vụ khó khăn nhất của việc thiết lập một ma trậ n SWOT là:
A. Sự kết hợp điểm mạnh với cơ hội quan trọng
B. Sự kết hợp các yếu tố bên ngoài và cơ hội quan trọng
C. Sự kết hợp các yếu tố quan trọng bên trong và bên ngoài
D. Sự kết hợp điểm mạnh với các yếu tố bên trong
Việc giáo dục cho các thành viên trong doanh nghiệ p hiểu rõ nhu cầu khách hàng sẽ giúp doanh nghiệp tăng
A. Khả năng đổi mới
B. Khả năng định hướng khách hàng
C. Tự hoàn thiện
D. Định hướng chiến lược
Trong ma trận EFE, tổng số điểm quan trọng là 1 cho ta thấ y
A. Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được cơ hội và né tránh được các đe doạ bên
ngoài
B. Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội nhưng không tránh né được các đe doạ bên ngoài
C. Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được các cơ hội nhưng có thể né tránh các đe doạ bên ngoài
D. Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội và tránh né được các đe doạ bên ngoài
Tổng số điểm quan trọng của Doanh nghiệp A khi thực hiện ma trận EFE là 3.19. Từ đó, rút ra đượ c nhận đị
nh sau:
A. Doanh nghiệp A phản ứng tốt với sự biến đổi của các yếu tố môi trường nội bộ.
B. Doanh nghiệp A phản ứng tốt với sự biến đổi của các yếu tố môi trường bên ngoài.
C. Doanh nghiệp A phản ứng tốt với sự biến đổi của các yếu tố môi trường vi mô.
D. Doanh nghiệp A phản ứng tốt với sự biến đổi của các yếu tố môi trường vĩ mô
Ma trận nào giúp doanh nghiệp xác định được đố i thủ cạ nh tranh mạ nh nhấ t củ a mình trong ngành kinh
doanh hiệ n tạ i?
A. Ma trận IFE
B. Ma trận IE
C. Ma trận EFE
D. Ma trận CPM
Sự giảm chi phí đơn vị của một sản phẩm/dịch vụ diễn ra khi khối lượng sả n xuất tăng thì được biết như
A. Hiệu quả sản xuất
B. Quản trị vận hành hiệu quả
C. Hiệu quả kinh tế theo quy mô
D. Phân tích công nghệ
Khi chi phí chuyển đổi cao
A. Khách hàng ít có khả năng chuyển sang giao dịch với một doanh nghiệp mới
B. Các công ty chi tiêu nhiều hơn cho công nghệ
C. Các công ty tìm các nhà cung cấp mới để giảm chi phí
D. D. Không có đáp án đúng
Sản phẩm thay thế là
A. Những sản phẩm của doanh nghiệp khác có giá rẻ hơn
B. Những sản phẩm của doanh nghiệp khác đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng
C. Những sản phẩm của doanh nghiệp khác có chất lượng tốt hơn
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Hãy sắp xếp thứ tự đúng khi tiến hành ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài của doanh nghiệ p:
(1) Liệt kê các yếu tố bên ngoài của doanh nghiệp
(2) Phân loại mức độ phản ứng của các yếu tố
(3) Đánh giá tầm quan trọng của các yếu tố
(4) Tính tổng số điểm quan trọng của doanh nghiệp
(5) Tính điể m quan trọng của mỗi yếu tố
A. 1 – 2 – 3 – 5 – 4
B. 1 – 3 – 2 – 5 – 4
C. 1 – 3 – 2 – 4 – 5
D. 1 – 2 – 3 – 4 – 5
Yếu tố nào sau đây dùng để nhận diệ n sự khác nhau giữ a chiến lược phát triể n sả n phẩ m và chiến lược đa dạng hóa đồ
ng tâm
A. Sản phẩm và thị trường
B. Thị trường và công nghệ
C. Sản phẩm và công nghệ
D. Thị trường và ngành kinh doanh
Doanh nghiệp APD đang hoạt động trong 2 lĩnh vực A và B. Doanh nghiệp APD tiến hành thực hiện ma trận IE. Các SBU
có tọ a độ trong ma trận IE lần lượt là: SBU A (2.9; 3.8); SBU B (2.4; 2.1). Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
A. Doanh nghiệp APD cần tiếp tục xây dựng và phát triển SBU A, đồng thời tiến hành thu hoạch và khai thác SBU B nhanh chóng
để hạn chế rủi ro
B. Doanh nghiệp APD cần tiếp tục duy trì thị phần của SBU A, đồng thời tập trung đầu tư vào SBU B để mở rộng thị phần.
C. Doanh nghiệp APD cần tiếp tục phát triển SBU A, đồng thời tập trung nguồn lực đầu tư vào SBU B để mở rộng thị phần.
D. Doanh nghiệp APD cần tiếp tục phát triển SBU A, đồng thời duy trì và chờ thời cơ phát triển SBU B
Các lực lượng cạnh tranh trong mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter KHÔNG bao gồ m
A. Đối thủ cạnh tranh tiềm năng
B. Các doanh nghiệp trong ngành
C. Nguồn lực thay thế
D. Khách hàng
Thiết lập hệ thống mục tiêu hàng năm được thự c hiện trong giai đoạ n nào củ a quá trình quả n trị chiến lượ c
A. Giai đoạn hoạch định chiến lược
B. Giai đoạn triển khai thực hiện chiến lược
C. Giai đoạn kiểm tra, đánh giá chiến lược
D. Tất cả các đáp án đều sai
Đưa ra chính sách hàng năm được thực hiện trong giai đoạ n nào củ a quá trình quả n trị chiến lượ c
A. Giai đoạn hoạch định chiến lược
B. Giai đoạn triển khai chiến lược
C. Giai đoạn kiểm tra, đánh giá chiến lược
D. Tất cả các đáp án đều sai
Nhận định nào dưới đây là ĐÚNG ?
A. Mục tiêu hàng năm là kết quả kỳ vọng tại các mốc mà doanh nghiệp phải đạt được trong từng năm để đạt đến mục tiêu
dài hạn
B. Mục tiêu hàng năm là những quá trình mà tổ chức kỳ vọng phải đạt được trong từng năm để đạt đến mục tiêu dài hạn
C. Mục tiêu hàng năm không có liên quan gì đến mục tiêu dài hạn.
D. Tất cả các đáp án đều đúng
