wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Nguyên lý kế toán, Chương 1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tính đến thời điểm năm 2017, Bộ Tài chính đã ban hành được bao nhiêu chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS):

a)

26

b)

30

c)

28

d)

15

2.

Câu 2: Ngày 27/3/N, công ty H ký hợp đồng cho Công ty K thuê văn phòng trong 18 tháng (từ ngày 01/4/N đến 30/9/N+1), với tổng trị giá hợp đồng là 270 triệu đồng. Bên đi thuê đã trả trước toàn bộ số tiền này cho Công ty H sau ngày hợp đồng được ký. Tại thời điểm thanh toán tiền, kế toán công ty K ghi nhận khoản tiền đã thanh toán là

a)

Chi phí hoạt động kinh doanh

b)

Thu nhập

c)

Tài sản

d)

Nợ phải trả

3.

Ngày 01/01/20X1, Công ty X ký hợp đồng cung cấp một lô sản phẩm theo đơn hàng mà Công ty Y đã đặt với số tiền mặt ứng trước là 100 triệu đồng trên tổng trị giá hợp đồng 300 triệu đồng. Đơn hàng được thực hiện sản xuất trong 03 tháng, được giao cho khách hàng vào đầu tháng 5/20X1 (tổng giá thành sản xuất của đơn hàng là 250 triệu đồng, có nhập kho). Sau khi hàng được giao, số tiền còn lại của hợp đồng được khách hàng thanh toán trong 6 tháng. Tại thời điểm nhận tiền ứng trước, kế toán công ty X ghi nhận

a)

Thu nhập là 100 triệu đồng

b)

Nợ phải trả là 300 triệu đồng

c)

Nợ phải trả là 100 triệu đồng

d)

Thu nhập là 300 triệu đồng.

4.

Công ty TNHH Tân Giang mua 1 thiết bị sản xuất vào ngày 15/8/20X1 với giá trị là 450 triệu đồng, đã đưa vào sử dụng. Ngày 31/12/20X1, giá thị trường của thiết bị sản xuất này là 350 triệu đồng, kế toán đã điều chỉnh giảm giá trị ghi sổ của thiết bị này. Được biết doanh nghiệp vẫn tiếp tục hoạt động trong năm tới. Theo bạn, nhân viên kế toán đã vi phạm nguyên tắc kế toán nào?

a)

Hoạt động liên tục

b)

Giá gốc

c)

Thận trọng

d)

Giá gốc và hoạt động liên tục.

5.

Việc tăng giá theo thời gian ảnh hưởng như thế nào đến giá trị tài sản và lợi nhuận của công ty theo nguyên tắc giá gốc?

a)

Tài sản và lợi nhuận đều bị ghi nhận thấp hơn giá trị thị trường

b)

Tài sản và lợi nhuận đều bị ghi nhận cao hơn giá trị thị trường

c)

Tài sản ghi nhận thấp hơn và lợi nhuận ghi nhận cao hơn giá trị thị trường

d)

Tài sản ghi nhận cao hơn và lợi nhuận ghi nhận thấp hơn giá trị thị trường

6.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc thận trọng?

a)

Phải cẩn trọng trong việc ghi chép, tính toán số liệu

b)

Không công bố giá trị tài sản lớn hơn thực tế

c)

Không công bố nợ phải trả lớn hơn thực tế

d)

Không công bố giá trị tài sản nhỏ hơn thực tế

7.

Nguyên tắc kế toán nào sẽ được xem xét khi chủ sở hữu doanh nghiệp sử dụng hàng tồn kho cho mục đích cá nhân?

a)

Trình bày hợp lý

b)

Cơ sở dồn tích

c)

Hoạt động liên tục

d)

Khái niệm thực thể kinh doanh

8.

Nguyên tắc kế toán nào sau đây cho phép trong thực hành kế toán có thể mắc phải những sai sót nhỏ, không ảnh hưởng đến bản chất của báo cáo tài chính?

a)

Cơ sở dồn tích

b)

Thận trọng

c)

Trọng yếu

d)

Giá gốc

9.

Trong những phát biểu nào sau đây, phát biểu nào ĐÚNG?

a)

(iii)

b)

(ii), (iii)

c)

(i), (ii)

d)

(i), (ii)

10.

Các bước công việc trong một hệ thống kế toán là?

a)

Nhật ký, chứng từ gốc, sổ tài khoản, kiểm tra đối chiếu, báo cáo tài chính

b)

Lập chứng từ gốc, ghi nhật ký, ghi sổ tài khoản, kiểm tra đối chiếu, lập báo cáo tài chính

c)

Báo cáo tài chính, chứng từ gốc, nhật ký, sổ tài khoản, kiểm tra đối chiếu

d)

Chứng từ gốc, sổ tài khoản, nhật ký, kiểm tra đối chiếu, báo cáo tài chính

11.

Bốn câu hỏi cần trả lời trong kế toán là những nội dung sau, ngoại trừ?

a)

Ghi chép cái gì?

b)

Giá trị nào dùng để ghi chép?

c)

Khi nào thì ghi chép

d)

Vì sao phải ghi chép

12.

Trong tháng 6/20X1, Công ty MGS đã giao cho Công ty KLC toàn bộ 10 lô dầu gội đầu và được Công ty KLC thanh toán 1/3 tiền hàng. Số tiền còn lại Công ty KLC sẽ thanh toán nốt vào đầu tháng 8/20X1. Công ty MGS sẽ:

a)

Ghi nhận doanh thu của 10 lô dầu gội vào tháng 6/20X1

b)

Ghi nhận doanh thu của 10 lô dầu gội vào tháng 8/20X1

c)

Ghi nhận doanh thu chia đều cho 3 tháng: 6, 7, 8.

d)

Không ghi nhận doanh thu tháng nào

13.

Kế toán cung cấp thông tin cho các đối tượng nào dưới đây:

a)

Các cơ quan quản lý của Nhà nước

b)

Các nhà quản trị doanh nghiệp

c)

Các nhà đầu tư, các chủ nợ

d)

Tất cả các đối tượng trên

14.

Yêu cầu nào sau đây của kế toán đòi hỏi phải phản ánh đúng hiện trạng, bản chất sự việc, nội dung và giá trị của nghiệp vụ kinh tế

a)

Kịp thời

b)

Dễ hiểu

c)

Trung thực

d)

Đầy đủ

15.

Văn bản pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật kế toán tại Việt Nam là

a)

Luật kế toán

b)

Chế độ kế toán

c)

Chuẩn mực kế toán

d)

Các câu trên đều sai

16.

“…là những quy định và hướng dẫn các nguyên tắc, nội dung, phương pháp và thủ tục kế toán cơ bản, chung nhất, làm cơ sở ghi chép kế toán và lập báo cáo tài chính nhằm đạt được sự đánh giá trung thực, hợp lý khách quan về thực trạng tài chính và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.”. Hãy điền vào dấu “…

a)

Luật kế toán

b)

Chế độ kế toán

c)

Chuẩn mực kế toán

d)

Luật thuế

17.

Sự việc nào sau đây không phải là nghiệp vụ kinh tế:

a)

Chỉ phát sinh nhưng chưa trả tiền

b)

Giảm giá bán cho một sản phẩm

c)

Hỏa hoạn

d)

Vay được một khoản nợ

18.

Trong tháng 10/20X1, Vietjet Air bán được rất nhiều vé máy bay của các chuyến bay trong tháng 12/20X1 với tổng số tiền là 2.000 triệu đồng. Số tiền này sẽ được công ty:

a)

Ghi nhận vào doanh thu tháng 10/20X1

b)

Ghi nhận vào doanh thu của cả 2 tháng 8 và 9/20X1

19.

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và các sự kiện được ghi nhận, trình bày tuân thủ bản chất và thực tế phát sinh của chúng, không chỉ dựa vào hình thức pháp lý. Đó là nội dung của nguyên tắc nào?

a)

Khách quan

b)

Bản chất hơn hình thức

c)

Trình bày trung thực

d)

Thận trọng

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về kế toán:

a)

Kế toán là việc ghi chép số liệu.

b)

Kế toán là việc thu thập, xử lý, kiểm tra số liệu.

c)

Kế toán là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động.

d)

Kế toán là việc xử lý và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính sao cho thỏa mãn nhu cầu của nhà quản trị doanh nghiệp.

21.

Đặc trưng cơ bản của đối tượng kế toán là

a)

Tính đa hình, đặc lập nhưng cân bằng về lượng.

b)

Đa dạng,

c)

Vận động theo chu kỳ khép kín

d)

Không cân bằng về lượng

22.

Thuế thu nhập của doanh nghiệp phải nộp thuộc

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Tài sản cố định

d)

Nợ phải trả của doanh nghiệp

23.

Một dây truyền sản xuất được coi là tài sản của doanh nghiệp khi

a)

Thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp

b)

Gắn với lợi ích trong tương lai của doanh nghiệp

c)

Có thể xác định được giá trị

d)

Thỏa mãn các điều kiện để 1 nguồn lực coi là tài sản theo quy định

24.

Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp được xác định bằng

a)

Tổng tài sản trừ đi tài sản ngắn hạn

b)

Tổng nguồn vốn trừ đi tài sản dài hạn

c)

Tổng tài sản trừ đi nợ phải trả

d)

Tổng tài sản trừ nguồn vốn kinh doanh

25.

Câu 25: Các khoản trả trước ngắn hạn cho người bán thuộc _________?

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nợ phải trả ngắn hạn

d)

Vốn chủ sở hữu

26.

Thuế giá trị gia tăng phải nộp thuộc

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Vốn góp của chủ sở hữu

c)

Nợ ngắn hạn

d)

Tài sản dài hạn

27.

Vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ thuộc nhóm tài sản

a)

Hàng tồn kho

b)

Các khoản đầu tư ngắn hạn

c)

Tài sản tiền

d)

Tài sản dài hạn

28.

Khoản khách hàng ứng trước tiền hàng cho doanh nghiệp thuộc

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

29.

Theo quy định hiện hành tiêu chuẩn ghi nhận tài sản cố định hữu hình bao gồm

a)

Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế, Nguyên giá phải được xác định đáng tin cậy

b)

Có thời gian sử dụng trên một năm, có giá trị trên 10 triệu

c)

Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế, Nguyên giá phải được xác định đáng tin cậy, Có thời gian sử dụng trên một năm, có giá trị trên 30 triệu.

d)

Thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp, có giá trị trên 30 triệu, thời gian sử dụng trên 1 năm

30.

Nhóm tài sản hàng tồn kho không bao gồm:

a)

Hàng đang đi đường

b)

Thành phẩm đã xuất bán

c)

Sản phẩm dở dang

d)

Thành phẩm gửi bán

31.

Những khoản đầu tư về vốn nhằm mục đích kiếm lời có thời hạn thu hồi trong vòng một năm hay một chu kỳ kinh doanh thuộc:

a)

Nhóm tài sản trong khâu thanh toán

b)

Nhóm các khoản đầu tư ngắn hạn

c)

Nhóm Tài sản hàng tồn kho

d)

Phải thu của khách hàng

32.

Các loại tài sản được sử dụng dự trữ cho quá trình sản xuất kinh doanh hoặc thương mại dịch vụ của doanh nghiệp thuộc:

(a)  

33.

Tổng tài sản đầu kỳ là 120 tỷ, trong kỳ nếu tài sản ngắn hạn tăng thêm 500 triệu, tài sản dài hạn giảm 100 triệu nợ phải trả tăng thêm 100 triệu. Khi đó nguồn vốn chủ sở hữu

a)

Không đổi

b)

Tăng 200 triệu

c)

Tăng 300 triệu

d)

Giảm 300 triệu

34.

Tổng tài sản đầu kỳ là 120 tỷ, trong kỳ nếu tài sản ngắn hạn tăng thêm 500 triệu, tài sản dài hạn giảm 100 triệu nợ phải trả tăng thêm 100 triệu. Khi đó tổng nguồn vốn

a)

Tăng 400 triệu

b)

Giảm 400 triệu

c)

Tăng 300 triệu

d)

Giảm 300 triệu

35.

Tổng tài sản đầu kỳ là 150 tỷ, trong kỳ nếu Tài sản ngắn hạn tăng 4 tỷ, nợ phải trả giảm 500 triệu. Tổng nguồn vốn cuối kỳ là

a)

153,5 tỷ

b)

154 tỷ

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu tăng 4,5 tỷ

d)

155 tỷ

36.

Tổng tài sản đầu kỳ là 20 tỷ, trong kỳ Hàng tồn kho tăng 40 triệu, phải thu khách hàng giảm 30 triệu, Tài sản cố định hữu hình tăng 100 triệu, nợ vay thuế tài chính tăng 50 triệu, Vốn góp của chủ sở hữu sẽ: (các khoản mục khác không đổi)

a)

Tăng 30 triệu

b)

Tăng 110 triệu

c)

Tăng 60 triệu

d)

Giảm 60 triệu

37.

Tổng tài sản đầu kỳ là 20 tỷ, trong kỳ Hàng tồn kho tăng 40 triệu, phải thu khách hàng giảm 30 triệu, Tài sản cố định hữu hình tăng 100 triệu, nợ vay thuế tài chính tăng 50 triệu. Tổng tài sản cuối kỳ của doanh nghiệp sẽ: (các khoản mục khác không đổi)

a)

20 tỷ + 160 triệu

b)

20 tỷ + 100 triệu

c)

20 tỷ + 60 triệu

d)

20 tỷ + 190 triệu

38.

Tăng 30 triệu, Tăng 110 triệu, Tăng 60 triệu, Giảm 60 triệu

a)

Tăng 30 triệu

b)

Tăng 110 triệu

c)

Tăng 60 triệu

d)

Giảm 60 triệu

39.

Tổng Nguồn vốn đầu kỳ là 10 tỷ, trong kỳ Nguyên vật liệu tăng 40 triệu, Thành phẩm giảm 30 triệu, Phải thu khách hàng tăng 50 triệu, Tài sản cố định giảm 100 triệu, Chứng khoán kinh doanh tăng 100 triệu. Tổng nguồn vốn cuối kỳ sẽ:

a)

Tăng 160 triệu

b)

Tăng 100 triệu

c)

Tăng 260 triệu

d)

Tăng 60 triệu

40.

Tổng Nguồn vốn đầu kỳ là 10 tỷ, trong kỳ Nguyên vật liệu tăng 40 triệu, Thành phẩm giảm 30 triệu, Phải thu khách hàng tăng 50 triệu, Tài sản cố định giảm 100 triệu, Chứng khoán kinh doanh tăng 100 triệu. Tổng nguồn vốn cuối kỳ sẽ là

a)

10.100 triệu

b)

10.110 triệu

c)

10.060 triệu

d)

10.260 triệu

41.

Tổng Nguồn vốn đầu kỳ là 10 tỷ, trong kỳ Nguyên vật liệu tăng 40 triệu, Thành phẩm giảm 30 triệu, Phải thu khách hàng tăng 50 triệu, Tài sản cố định giảm 100 triệu, Chứng khoán kinh doanh tăng 100 triệu, Phải trả người bán tăng 100 triệu. Nguồn vốn chủ sở hữu sẽ

a)

Giảm 40 triệu

b)

Tăng 110 triệu

c)

Giảm 160 triệu

d)

Giảm 260 triệu

42.

Chứng từ kế toán:

a)

Chỉ được lập một lần cho mỗi nghiệp vụ phát sinh và không phải lập nhiều liên

b)

Chỉ được lập một lần cho mỗi nghiệp vụ và được lập làm nhiều liên

c)

Có thể được lập lại mỗi khi thất lạc

d)

Không cần phải lập khi phát sinh nghiệp vụ

43.

Theo quy định tại Luật Kế toán 2015, Chứng từ kế toán là:

a)

Những giấy tờ, vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán

b)

Là bằng chứng chứng minh nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh

c)

Là căn cứ để ghi sổ kế toán

d)

Là căn cứ pháp lý để kiểm tra việc chấp hành chế độ kế toán.

44.

Câu 43: Chứng từ kế toán phản ánh tiền mặt của doanh nghiệp tăng là:

a)

Phiếu thu

b)

Phiếu chi

c)

Hóa đơn bán hàng

d)

Giấy báo nợ

45.

Chứng từ kế toán để phản ánh nguyên vật liệu của doanh nghiệp tăng:

a)

Hoá đơn GTGT

b)

Phiếu nhập kho

c)

Phiếu xuất kho

d)

Phiếu chi

46.

Mục đích của kiểm tra chứng từ là:

a)

Kiểm tra tính hợp pháp của chứng từ

b)

Kiểm tra các yếu tố cơ bản của chứng từ

c)

Kiểm tra tính trung thực của chứng từ

d)

Xác nhận chứng từ hợp pháp, hợp lệ và làm căn cứ ghi sổ kế toán

47.

Chứng từ kế toán để phản ánh nguyên vật liệu của doanh nghiệp giảm:

a)

Hoá đơn GTGT

b)

Phiếu xuất kho

c)

Phiếu nhập kho

d)

Phiếu thu

48.

Nghiệp vụ mua hàng hoá nhập kho, chưa trả tiền cho nhà cung cấp làm cho tài sản và nguồn vốn thay đổi thế nào:

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

d)

Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

49.

Nghiệp vụ thanh toán tiền lương cho nhân viên bán hàng bằng chuyển khoản, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng/ Có TK 112 - Tiền gửi ngân hàng

b)

Nợ TK 334 - Phải trả người lao động/ Có TK 112 - Tiền gửi ngân hàng

c)

Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng/ Có TK 334 - Phải trả người lao động

d)

Nợ TK 334 - Phải trả người lao động/ Có TK 641 - Chi phí bán hàng

50.

Tài khoản 131 – Phải thu của khách hàng:

a)

Luôn luôn có số dư bên Nợ

b)

Luôn luôn có số dư bên Có

c)

Có thể có số dư bên Nợ hoặc có thể có số dư bên Có

d)

Không có số dư

51.

Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ:

(a)  

52.

Có số dư bên Nợ Có thể có số dư bên Nợ hoặc có thể có số dư bên Có

a)

Có số dư bên Nợ

b)

Có thể có số dư bên Nợ hoặc có thể có số dư bên Có

c)

Không có số dư

53.

Chỉ tiêu Hao mòn tài sản cố định được phản ánh:

a)

Phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán

b)

Phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

c)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

54.

Nghiệp vụ tạm ứng tiền mặt cho người lao động đi công tác, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có TK 111 – Tiền mặt

b)

Nợ TK 334 – Phải trả người lao động / Có TK 111 – Tiền mặt

c)

Nợ TK 111 – Tiền mặt / Có TK 334 Phải trả người lao động

d)

Nợ TK 141 – Tạm ứng / Có TK 111 – Tiền mặt

55.

Nghiệp vụ tạm ứng tiền lương cho người lao động bằng tiền mặt được kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 141-Tạm ứng / Có TK 334 – Phải trả người lao động

b)

Nợ TK 141 – Tạm ứng / Có TK 111 – Tiền mặt

c)

Nợ TK 334 – Phải trả người lao động / Có TK 111 – Tiền mặt

d)

Nợ TK 334 – Phải trả người lao động / Có TK 141 – Tạm ứng

56.

Khoản tiền mà khách hàng ứng trước tiền hàng được trình bày:

a)

Bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

b)

Bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán

c)

Bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán sau khi được bù trừ với khoản phải thu của khách hàng

d)

Bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán với số tiền ghi âm

57.

Khoản tiền trả trước cho nhà cung cấp được trình bày:

a)

Bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

b)

Bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán

c)

Bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán sau khi được bù trừ với khoản phải trả người cung cấp

d)

Bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán với số tiền ghi âm

58.

Nghiệp vụ mua máy móc thiết bị phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh, thanh toán 50% bằng khoản vay dài hạn thuộc quan hệ đối ứng:

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

d)

Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

59.

Nghiệp vụ mua nguyên vật liệu nhập kho thanh toán bằng chuyển khoản 50%, còn lại nợ nhà cung cấp thuộc quan hệ đối ứng:

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản tăng, tài sản giảm

c)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

d)

Tài sản tăng, tài sản giảm và nguồn vốn tăng

60.

Nhóm tài khoản nào sau đây là tài khoản lưỡng tính:

a)

TK 131- Phải thu của khách hàng, TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ, TK 136 - Phải thu nội bộ, TK 331- Phải trả cho người bán, TK 338 – Phải trả phải nộp khác, TK 341 – Vay và nợ thuê tài chính

b)

TK 131- Phải thu của khách hàng, TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ, TK 136 - Phải thu nội bộ, TK 331- Phải trả cho người bán, TK 338 – Phải trả phải nộp khác, TK 138 – Phải thu khác

c)

TK 131- Phải thu của khách hàng, TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ, TK 136 - Phải thu nội bộ, TK 331- Phải trả cho người bán, TK 338 – Phải trả phải nộp khác, TK 112 – Tiền gửi ngân hàng

61.

Nghiệp vụ nào làm thay đổi quy mô tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp:

a)

Tạm ứng cho người lao động đi công tác bằng tiền mặt: 3.000.000 đ

b)

Xuất kho thành phẩm gửi bán theo trị giá xuất kho: 70.000.000 đ

c)

Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ cho nhà cung cấp: 120.000.000 đ

d)

Chi tiền mặt trả lương cho người lao động: 62.000.000 đ

62.

Nội dung kinh tế của định khoản kế toán
Nợ TK 341 – Vay và nợ thuê tài chính: 150.000.000 đ
Có TK 111 – Tiền mặt: 150.000.000 đ
Điền nội dung nghiệp vụ kinh tế phù hợp vào chỗ trống: ____________

a)

Vay ngắn hạn ngân hàng bằng tiền mặt: 150.000.000 đ

b)

Thanh toán tiền mua hàng bằng tiền mặt: 150.000.000 đ

c)

Thu tiền bán hàng bằng tiền mặt: 150.000.000 đ

d)

Chi trả lương cho nhân viên bằng tiền mặt: 150.000.000 đ

63.

Nội dung kinh tế của định khoản kế toán
Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 55.000.000 đ
Có TK 131 – Phải thu khách hàng: 55.000.000 đ
Điền nội dung nghiệp vụ kinh tế phù hợp vào chỗ trống: ____________

a)

Khách hàng thanh toán tiền hàng bằng tiền gửi ngân hàng: 55.000.000 đ

b)

Khách hàng trả trước tiền hàng bằng tiền mặt: 55.000.000 đ

c)

Doanh nghiệp nhận tiền vay từ ngân hàng: 55.000.000 đ

d)

Doanh nghiệp chi tiền gửi ngân hàng để mua hàng hóa: 55.000.000 đ

64.

Đâu là định khoản đơn trong các định khoản kế toán sau:

a)

Nợ TK 331 - Phải trả cho người bán: 40.000.000 đ

b)

Có TK 111 – Tiền mặt: 10.000.000 đ

65.

Định khoản nào phản ánh nghiệp vụ nộp thuế cho Nhà nước bằng tiền gửi ngân hàng trong các định khoản kế toán sau:

a)

Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng / Có TK333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

b)

Nợ TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước / Có TK112 – Tiền gửi ngân hàng

c)

Nợ TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ / Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng

d)

Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng / Có TK133 – Thuế GTGT được khấu trừ

66.

Đâu không phải là nguyên tắc khi lập Bảng cân đối kế toán trong các nguyên tắc sau:

a)

Tài sản sắp xếp theo tính luân chuyển giảm dần

b)

Nguồn vốn được sắp xếp theo khả năng ưu tiên trả nợ

c)

Được phép bù trừ số dư của các tài khoản hỗn hợp (TK lưỡng tính)

d)

Không được phép bù trừ số dư của các tài khoản hỗn hợp (TK lưỡng tính)

67.

Câu 65: Ngày 12/8/20XX doanh nghiệp A xuất kho 500 sản phẩm gửi bán công ty Y trị giá xuất kho 120.000.000 đ, giá bán chưa thuế GTGT 150.000.000 đ, thuế GTGT 15.000.000 đ. Tại ngày 12/8/20XX kế toán định khoản: Nợ TK 131- Phải thu của khách hàng là bao nhiêu?

a)

165.000.000 đ

b)

150.000.000 đ

c)

135.000.000 đ

d)

120.000.000 đ

68.

Câu 66: Ngày 22/9/20XX Doanh nghiệp mua vật liệu, giá mua chưa có thuế 100.000.000 đ, thuế GTGT: 10.000.000 đ, doanh nghiệp đã thanh toán cho người bán bằng chuyển khoản. Tại ngày 22/9/20XX kế toán định khoản:
Nợ TK 152 – Nguyên vật liệu : ________
Nợ TK133 – Thuế GTGT được khấu trừ : ________
Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng : ________
Hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

Nợ TK 152 – Nguyên vật liệu : 100.000.000 đ
Nợ TK133 – Thuế GTGT được khấu trừ : 10.000.000 đ
Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng : 110.000.000 đ

b)

Nợ TK 152 – Nguyên vật liệu : 110.000.000 đ
Nợ TK133 – Thuế GTGT được khấu trừ : 10.000.000 đ
Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng : 100.000.000 đ

c)

Nợ TK 152 – Nguyên vật liệu : 100.000.000 đ
Nợ TK133 – Thuế GTGT được khấu trừ : 0 đ
Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng : 100.000.000 đ

d)

Nợ TK 152 – Nguyên vật liệu : 90.000.000 đ
Nợ TK133 – Thuế GTGT được khấu trừ : 10.000.000 đ
Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng : 100.000.000 đ

69.

Câu 67: Doanh nghiệp được Nhà nước cấp 1 TSCD hữu hình trị giá: 1.200.000.000 đồng. Kế toán định khoản:
[] Nợ TK 211- TSCD hữu hình : ________ Có TK 411 – Vốn góp của chủ sở hữu : ________

a)

Nợ TK 211- TSCD hữu hình : 1.200.000.000 đ Có TK 411 – Vốn góp của chủ sở hữu : 1.200.000.000 đ

b)

Nợ TK 211- TSCD hữu hình : 1.000.000.000 đ Có TK 411 – Vốn góp của chủ sở hữu : 1.200.000.000 đ

c)

Nợ TK 211- TSCD hữu hình : 1.200.000.000 đ Có TK 411 – Vốn góp của chủ sở hữu : 1.000.000.000 đ

d)

Nợ TK 211- TSCD hữu hình : 1.000.000.000 đ Có TK 411 – Vốn góp của chủ sở hữu : 1.000.000.000 đ

70.

Câu 68: Doanh nghiệp KIKO nhận vốn góp liên doanh của công ty XYZ bằng dây chuyền sản xuất. Kế toán định khoản: Điền số tiền thích hợp vào các chỗ trống.

a)

2.100.000.000 đồng

b)

1.500.000.000 đồng

c)

2.500.000.000 đồng

d)

1.800.000.000 đồng

71.

Câu 69: Ngày 01/9/20XX người mua ứng trước tiền hàng cho doanh nghiệp bằng tiền mặt. Kế toán định khoản: [] Nợ TK 131-Phải thu của khách hàng: ............. / Có TK 111-Tiền mặt: ............. [] Nợ TK 331- Phải trả cho người bán: ............. / Có TK 111-Tiền mặt: ............. [] Nợ TK 111-Tiền mặt: ............. / Có TK 131-Phải thu của khách hàng: ............. [] Nợ TK 111-Tiền mặt: ............. / Có TK 141-Tạm ứng: ............. Điền số tiền thích hợp vào các chỗ trống.

a)

10.000.000 đồng

b)

5.000.000 đồng

c)

15.000.000 đồng

d)

20.000.000 đồng

72.

Nghiệp vụ kinh tế: “Nhận vốn góp liên doanh bằng tiền gửi ngân hàng: 1,5 tỷ đồng” làm cho quy mô tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi như thế nào?

a)

Tài sản tăng 1,5 tỷ, nguồn vốn giảm 1,5 tỷ

b)

Tài sản tăng 1,5 tỷ, nguồn vốn tăng 1,5 tỷ

c)

Tài sản giảm 1,5 tỷ, nguồn vốn giảm 1,5 tỷ

d)

Tài sản giảm 1,5 tỷ, nguồn vốn tăng 1,5 tỷ

73.

Ngày 15/4/20XX doanh nghiệp Mai Linh xuất kho công cụ dụng cụ phục vụ cho bộ phận sản xuất: 20.000.000 đ (công cụ dụng cụ thuộc loại phân bổ 1 lần). Nghiệp vụ kinh tế này thuộc loại quan hệ đối ứng nào:

a)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

b)

Tài sản giảm, tài sản tăng

c)

Tài sản giảm, phát sinh chi phí

d)

Nợ phải trả tăng, phát sinh chi phí

74.

Ngày 15/4/20XX doanh nghiệp Mai Linh xuất kho công cụ dụng cụ phục vụ cho bộ phận sản xuất: 20.000.000 đ (công cụ dụng cụ thuộc loại phân bổ 1 lần). Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 242-Chi phí trả trước: 20.000.000 đ/ Có TK 153-CCDC: 20.000.000 đ

b)

Nợ TK 627-Chi phí sản xuất chung: 20.000.000 đ/ Có TK 153-CCDC: 20.000.000 đ

c)

Nợ TK 627-Chi phí sản xuất chung: 20.000.000 đ/ Có TK 242-Chi phí trả trước: 20.000.000 đ

d)

Nợ TK 642-Chi phí quản lý doanh nghiệp: 20.000.000 đ/ Có TK 153 – Công cụ dụng cụ: 20.000.000 đ

75.

Phiếu thu số 123 ngày 08/9/2018 nội dung thu tiền theo hoá đơn số 0012666 của công ty X. Theo bạn, phiếu thu số 123 phải lưu trữ tối thiểu:

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

10 năm

d)

Vĩnh viễn

76.

Nội dung nào của nghiệp vụ kinh tế được phản ánh vào sơ đồ chữ T?

a)

Số tiền và tài khoản liên quan đến nghiệp vụ kinh tế.

b)

Tên người thực hiện nghiệp vụ kinh tế.

c)

Thời gian thực hiện nghiệp vụ kinh tế.

d)

Địa điểm thực hiện nghiệp vụ kinh tế.

77.

Định khoản nào phản ánh vào sơ đồ tài khoản chữ T đúng:

a)

TK 112 ghi Nợ 20.000.000 đ, TK 333 ghi Có 5.000.000 đ, TK 334 ghi Có 15.000.000 đ

b)

TK 334 ghi Nợ 15.000.000 đ, TK 112 ghi Có 15.000.000 đ

c)

TK 333 ghi Nợ 5.000.000 đ, TK 112 ghi Có 5.000.000 đ

d)

Cả A, B và C đều đúng

78.

Hãy điền số tiền còn thiếu vào định khoản trên.

a)

2.000.000

b)

1.500.000

c)

3.000.000

d)

500.000

79.

Hãy điền số tiền còn thiếu vào định khoản trên.

a)

9.000.000

b)

7.000.000

c)

12.000.000

d)

15.000.000

80.

Hãy điền số tiền còn thiếu vào định khoản trên.

a)

3.000.000

b)

2.000.000

c)

5.000.000

d)

1.500.000

81.

Hãy điền số tiền còn thiếu vào định khoản trên.

a)

9.000.000

b)

7.000.000

c)

12.000.000

d)

15.000.000

82.

Cho Bảng cân đối kế toán ngày 01/6/20XX tại doanh nghiệp Hải Nam như sau (đơn vị: đồng): Tổng tài sản của doanh nghiệp tại ngày 30/6/20XX là:

a)

3.500.000.000 đ

b)

3.610.000.000 đ

c)

3.390.000.000 đ

83.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh số 1 trong tháng 6 là gì?

a)

Khách hàng thanh toán toàn bộ khoản nợ đầu kỳ bằng chuyển khoản

b)

Nộp toàn bộ số tiền thuế cho Nhà nước bằng tiền mặt

c)

Khách hàng nhận hàng hóa từ doanh nghiệp

d)

Doanh nghiệp vay tiền từ ngân hàng

84.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh số 2 trong tháng 6 là gì?

a)

Nộp toàn bộ số tiền thuế cho Nhà nước bằng tiền mặt

b)

Khách hàng thanh toán nợ đầu kỳ bằng chuyển khoản

c)

Mua hàng hóa bằng tiền mặt

d)

Nhận tiền vay từ ngân hàng

85.

Tổng nguồn vốn của doanh nghiệp tại ngày 01/6/20XX là bao nhiêu?

a)

3.220.000.000 đ

b)

2.500.000.000 đ

c)

4.000.000.000 đ

d)

2.800.000.000 đ

86.

Tổng nguồn vốn tăng ________ đ

a)

60.000.000

b)

30.000.000

c)

100.000.000

d)

10.000.000

87.

Tổng nguồn vốn giảm ________ đ

a)

60.000.000

b)

30.000.000

c)

100.000.000

d)

10.000.000

88.

Tổng nguồn vốn giảm ________ đ

a)

170.000.000

b)

120.000.000

c)

200.000.000

d)

90.000.000

89.

Tổng nguồn vốn không thay đổi

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Có thể đúng hoặc sai

90.

Trong tháng 6 có nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau: 1. Trả trước tiền cho nhà cung cấp Q bằng tiền gửi ngân hàng: 100.000.000 đ 2. Tạm ứng tiền lương tháng 7 cho người lao động bằng tiền mặt: 70.000.000 đ Tổng Nguồn vốn của doanh nghiệp tại ngày 30/6/20XX thay đổi như thế nào:

a)

Tổng nguồn vốn giảm 170.000.000 đ

b)

Tổng nguồn vốn giảm 70.000.000 đ

c)

Tổng nguồn vốn tăng 30.000.000 đ

d)

Tổng nguồn vốn không thay đổi

91.

Nhóm tài khoản nào sau đây thuộc loại tài khoản điều chỉnh giảm

a)

TK 214 – Hao mòn TSCD, TK 229 – Dự phòng tổn thất tài sản, TK 521- Các khoản giảm trừ doanh thu

b)

TK 214– Hao mòn TSCD, TK 229 – Dự phòng tổn thất tài sản, TK 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối, TK 331- Phải trả cho người bán

c)

TK 229– Dự phòng tổn thất tài sản, TK 521- Các khoản giảm trừ doanh thu, TK 421– Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối, TK 621 – Chi phí NVL trực tiếp

d)

TK 131 – Phải thu của khách hàng, TK 331- Phải trả cho người bán, TK 338 – Phải trả, phải nộp khác.

92.

Nghiệp vụ kinh tế nào thuộc quan hệ đối ứng “Tăng Tài sản này, không giảm Tài sản khác, không làm tăng khoản Nợ khác, do đó làm tăng kết quả kinh doanh” trong các nghiệp vụ sau:

a)

Mua máy móc thiết bị chưa trả tiền cho nhà cung cấp: 800.000.000 đ

b)

Khách hàng thanh toán tiền hàng còn nợ kỳ trước bằng chuyển khoản: 180.000.000 đ

c)

Lãi tiền gửi ngân hàng nhận được bằng tiền mặt: 68.000.000 đ

d)

Trả lương cho người lao động bằng tiền mặt: 120.000.000 đ

93.

Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho 35.000.000. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp: 35.000.000/Có TK Dự phòng tổn thất tài sản: 35.000.000

b)

Nợ TK Chi phí bán hàng: 35.000.000/Có TK Dự phòng tổn thất tài sản: 35.000.000

c)

Nợ TK Giá vốn hàng bán: 35.000.000/Có TK Dự phòng tổn thất tài sản: 35.000.000

d)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp: 35.000.000/Có TK Hàng tồn kho: 35.000.000

94.

Lập dự phòng phải thu khó đòi 38.000.000. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp: 38.000.000/Có TK Dự phòng tổn thất tài sản: 38.000.000

b)

Nợ TK Chi phí bán hàng: 38.000.000/Có TK Dự phòng tổn thất tài sản: 38.000.000

c)

Nợ TK Giá vốn hàng bán: 38.000.000/Có TK Phải thu khách hàng: 38.000.000

d)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp: 38.000.000/Có TK Phải thu khách hàng: 38.000.000

95.

Tại Công ty Mai Lan chuyên sản xuất bánh ngọt, có tài liệu kế toán trong tháng 10/20XX như sau: (ĐVT: 1.000 đồng): Không có sản phẩm dở dang thành phẩm tồn đầu tháng 10 Trong tháng: Xuất dùng nguyên vật liệu bột mì, đường và các nguyên liệu khác cho sản xuất là 50.000; Chi phí tiền lương cho công nhân trực tiếp sản xuất là 25.000, chi phí lương cho nhân viên quản lý phân xưởng là 5.000; chi phí điện nước cho sản xuất là 15.000; Nguyên vật liệu thừa nhập lại kho là 2.000. Cuối kỳ nhập kho 200 bánh ngọt, còn dở 10 bánh với giá trị dở dang là 4.500.

a)

93.000

b)

97.000

c)

92.500

d)

88.500

96.

Tại Công ty Mai Lan chuyên sản xuất bánh ngọt, có tài liệu kế toán trong tháng 10/20XX như sau: (ĐVT: 1.000 đồng): + Giá trị dở dang thành phẩm tồn đầu tháng 10: 10.000 (Số lượng 5 chiếc) + Trong tháng: Chi phí nguyên vật liệu bột mì, đường và các nguyên liệu khác cho sản xuất là 50.000; Chi phí tiền lương cho công nhân TTSX là 25.000, chi phí lương cho nhân viên quản lý phân xưởng là 5.000; chi phí điện nước cho sản xuất là 15.000; Phế phẩm bánh thu hồi là 2.000. + Cuối tháng nhập kho 200 bánh ngọt, còn dở 10 bánh với giá trị dở dang là 4.800.

a)

88.200

b)

98.200

c)

100.200

d)

102.200

97.

Doanh nghiệp SX và TM Tiến Thành trong kỳ sản xuất 2 loại sản phẩm: bàn học sinh và ghế gỗ nhỏ. Chi phí vật liệu chính phát sinh trong kỳ được tập hợp như sau: (ĐVT: 1.000 đồng): Chi phí gỗ công nghiệp Malaysia mua về cho sản xuất là 540.000; chi phí vật liệu dính óc là 60.000. Định mức nguyên vật liệu chính phân bổ để sản xuất là: 600/l bàn và 200/l ghế. Trong kỳ nhập kho 500 sản phẩm bàn và 500 sản phẩm ghế. Hỏi chi phí vật liệu chính trong kỳ để sản xuất bàn và ghế lần lượt là:

a)

Bàn: 300.000

b)

Ghế: 100.000

98.

Doanh nghiệp SX và TM Tiến Thành trong kỳ sản xuất 2 loại sản phẩm: bàn học sinh và ghế gỗ nhỏ. Chi phí nhân công trực tiếp phát sinh trong kỳ được tập hợp như sau: (ĐVT: 1.000 đồng): Chi phí nhân công TTSX sản phẩm bàn là 120.000; chi phí nhân công TTSX sản phẩm ghế là 80.000. Tổng chi phí sản xuất chung trong kỳ là 108.000. Hỏi chi phí sản xuất chung trong kỳ phân bổ cho sản phẩm bàn và ghế (phân bổ theo CP nhân công trực tiếp) lần lượt là:

a)

120.000 và 80.000

b)

64.800 và 43.200

c)

60.000 và 48.000

d)

68.000 và 40.000

99.

Công ty sản xuất bánh ngọt Thanh Lan có số liệu về thành phẩm Bánh trung thu trong tháng 10/20XX như sau: Tồn đầu kỳ: 50sp, đơn giá 200.000 đ/sản phẩm Trong kỳ nhập kho: - ngày 2/10 nhập kho 50 sp, đơn giá 205.000đ/sản phẩm - ngày 10/10 nhập kho 30sp, đơn giá 190.000đ/sản phẩm - ngày 25/10 xuất kho 80sp - ngày 26/10 nhập kho 20 sp, đơn giá 210.000 đ/sản phẩm Hỏi đơn giá xuất kho thành phẩm Bánh trung thu ngày 25/10 theo phương pháp nhập trước xuất trước là:

a)

205.000

b)

200.000

c)

190.000

d)

209.000

100.

Chi hoa hồng đại lý số tiền 15.000.000 bằng tiền mặt. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK Chi phí bán hàng: 15.000.000/Có TK Tiền mặt: 15.000.000

b)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp: 15.000.000/Có TK Tiền mặt: 15.000.000

c)

Nợ TK Giá vốn hàng bán: 15.000.000/Có TK Tiền mặt: 15.000.000

d)

Nợ TK Hàng hóa: 15.000.000/Có TK Tiền mặt: 15.000.000