wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTDL C5-6

Total questions: 100

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những thành tố góp phần tạo nên sản phẩm hàng hóa, dịch vụ trong quá trình lao động của con người là:

a)

A. đối tượng lao động

b)

B. yếu tố tự nhiên

c)

C. tài nguyên thiên nhiên

d)

D. khí hậu

2.

Lao động trong du lịch được hiểu là:

a)

A. hoạt động có mục đích của con người

b)

B. sự tác động của con người vào giới tự nhiên bởi công cụ lao động

c)

C. hoạt động tạo ra của cải vật chất phục vụ nhu cầu con người, dưới sự tác động của con người vào giới tự nhiên

d)

D. quá trình tác động có chủ đích của con người lên đối tượng, nhằm tạo ra sản phẩm, hàng hóa và dịch vụ thỏa mãn những nhu cầu nhất định của con người

3.

Tư liệu lao động trong du lịch được hiểu là:

a)

A. phương tiện vật chất kỹ thuật phục vụ cho con người

b)

B. các vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động

c)

C. một vật hay hệ thống các vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động

d)

D. một vật hay hệ thống các vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động thành sản phẩm đáp ứng yêu cầu của con người

4.

Tư liệu lao động trong du lịch - khách sạn bao gồm:

a)

A. cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch

b)

B. trang thiết bị công nghệ phục vụ nhu cầu sản xuất hàng hóa, dịch vụ cho khách du lịch

c)

C. sản phẩm hàng hóa, vật chất do các ngành công nghiệp, nông nghiệp, tiểu thủ công mỹ nghệ, xây dựng

d)

D. cả 3 phương án A,B,C

5.

Độ tuổi của lao động trong ngành du lịch thường là:

a)

A. cao

b)

B. thấp, trẻ

c)

C. phụ thuộc vào từng ngành nghề

d)

D. phụ thuộc vào đánh giá, nhìn nhận của du khách

6.

Để tạo ra hàng hóa, dịch vụ cần có:

a)

A. Tư liệu lao động

b)

B. Đối tượng lao động

c)

C. Lao động

d)

D. Cả 3 phương án A,B,C

7.

Cơ quan quản lý có thẩm quyền riêng cao nhất về du lịch là:

a)

A. Sở Văn hóa du lịch

b)

B. Bộ Văn hóa Thể thao và du lịch

c)

C. Tổng cục du lịch

d)

D. Hiệp hội du lịch

8.

Đối tượng lao động được hiểu là:

a)

A. Bộ phận của giới tự nhiên mà lao động của con người tác động nhằm biến đổi nó theo mục đích của mình

b)

B. Sự đa dạng của tài nguyên thiên nhiên, các thành tố của tự nhiên

c)

C. Sự hấp dẫn của tài nguyên thiên nhiên, các thành tố của tự nhiên

d)

D. Sự đa dạng của tài nguyên tự nhiên và tài nguyên nhân văn

9.

Tổ chức nào mua bảo hiểm cho khách du lịch?

a)

A. Doanh nghiệp kinh doanh lữ hành quốc tế

b)

B. Doanh nghiệp kinh doanh lữ hành nội địa

c)

C. Doanh nghiệp kinh doanh du lịch nội địa và du lịch quốc tế

d)

D. Khi khách du lịch có nhu cầu về bảo hiểm

10.

Lao động trong du lịch gồm bao nhiêu nhóm chức năng cơ bản?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

11.

Các quốc gia hội nhập kinh tế quốc tế vì:

a)

A. giảm bớt được hàng rào thuế khi xuất khẩu

b)

B. tăng nguồn vốn đầu tư quốc tế vào trong nước

c)

C. điều chỉnh được hiệu quả hơn các chính sách thương mại

d)

D. cân bằng cán cân thanh toán quốc gia

12.

Du lịch là ngành xuất khẩu tại chỗ. Đây là hình thức xuất khẩu:

a)

A. hàng hóa vô hình

b)

B. cung cấp hàng hóa, dịch vụ cho khách du lịch quốc tế

c)

C. gia công thuê cho nước ngoài và thuê nước ngoài gia công

d)

D. nhập khẩu tạm thời và sau đó xuất khẩu sang một nước khác

13.

Theo Luật du lịch Việt Nam 2005, thẻ hướng dẫn viên du lịch có thời hạn bao nhiêu năm?

a)

A. 2 năm

b)

B. 3 năm

c)

C. 4 năm

d)

D. 5 năm

14.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức kinh tế nào?

a)

A. ASEAN

b)

B. EURO

c)

C. APEC

d)

D. Cả A,C đúng

15.

Thời gian lao động của người lao động trong ngành du lịch phụ thuộc vào:

a)

A. sản phẩm du lịch

b)

B. đặc điểm tiêu dùng của khách

c)

C. tài nguyên du lịch

d)

D. loại hình du lịch

16.

Môi trường làm việc của người lao động trong du lịch được xác định là:

a)

A. áp lực cao về tâm lí

b)

B. thoải mái

c)

C. vui vẻ

d)

D. không bị bó hẹp về không gian

17.

Hướng dẫn viên và các nhân viên thuộc các bộ phận: lễ tân, buồng, bàn, bar thuộc nhóm lao động theo chức năng nào?

a)

A. Chức năng quản lý nhà nước về du lịch

b)

B. Chức năng quản lý nghiệp vụ kinh doanh trong doanh nghiệp

c)

C. Chức năng lao động trực tiếp cung cấp dịch vụ cho khách du lịch

d)

D. Chức năng đảm bảo điều kiện kinh doanh cho doanh nghiệp

18.

Vai trò của nhóm lao động chức năng quản lý nhà nước về du lịch là:

a)

A. xây dựng chiến lược phát triển du lịch của quốc gia, địa phương

b)

B. đào tạo nhân lực chất lượng cao trong hoạt động du lịch

c)

C. nghiên cứu khoa học về du lịch

d)

D. đề ra các quyết định và tổ chức thực hiện các quyết định cho quá trình kinh doanh du lịch

19.

Nhóm chức năng vì sự nghiệp ngành du lịch có vai trò gì?

a)

A. Xúc tiến, quảng bá về du lịch

b)

B. Quản lý về du lịch, lữ hành, khách sạn

c)

C. Đào tạo, nghiên cứu khoa học về du lịch

d)

D. Giúp các doanh nghiệp kinh doanh có hiệu quả

20.

Nội dung cơ bản của quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực du lịch gồm có mấy bước:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

21.

Nghề pha chế và phục vụ đồ uống cần có yêu cầu gì?

a)

A. Kiến thức về trang thiết bị trong phòng

b)

B. Nghệ thuật giao tiếp, thuyết phục khách

c)

C. Kiến thức về đồ uống, cách thức biểu diễn pha chế

d)

D. Kiến thức về trình bày bàn, đồ uống

22.

Một trong những thành tố góp phần tạo nên sản phẩm hàng hóa, dịch vụ trong quá trình lao động của con người:

a)

A. đối tượng lao động

b)

B. yếu tố tự nhiên

c)

C. tài nguyên thiên nhiên

d)

D. khí hậu

23.

Theo Luật du lịch năm 2005 hoạt động cấp phép nào dưới đây không thuộc nội dung quản lý nhà nước về du lịch?

a)

A. Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch

b)

B. Cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên du lịch

c)

C. Cấp hộ chiếu cho khách du lịch

d)

D. Cấp chứng chỉ đào tạo nghề

24.

Xây dựng chức danh - tiêu chuẩn nghề nghiệp lao động trong du lịch cần đảm bảo bao nhiêu nội dung?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

25.

Nguyên tắc trả công lao động phải căn cứ vào yếu tố nào?

a)

A. Số lượng và chất lượng phục vụ

b)

B. Số lượng và chất lượng lao động

c)

C. Số lượng và chất lượng dịch vụ

d)

D. Tất cả các phương án trên

26.

Bộ quy tắc Ứng xử văn minh du lịch của Bộ Văn hóa - Thể thao - Du lịch được ban hành vào thời gian nào?

a)

A. 02/3/2014

b)

B. 02/3/2015

c)

C. 02/3/2016

d)

D. 02/3/2017

27.

Ban hành Bộ quy tắc Ứng xử văn minh du lịch nhằm:

a)

A. định hướng hành vi, thái độ, thói quen, cách thức ứng xử văn minh với khách du lịch

b)

B. định hướng doanh nghiệp du lịch thiết kế chương trình theo thị trường

c)

C. định hướng cơ quan chức năng về du lịch đào tạo nguồn nhân lực theo xu hướng hội nhập

d)

D. định hướng cách ứng xử của khách du lịch tại điểm đến du lịch

28.

Trung tâm du lịch quốc gia gồm:

a)

A. Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh

b)

B. Hà Nội, Hải Phòng, Huế, TP. Hồ Chí Minh

c)

C. Hà Nội, Hạ Long, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh

d)

D. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng

29.

Tính chuyên môn hóa của nhóm quản lý theo nghiệp vụ kinh doanh thể hiện:

a)

Khả năng nghiên cứu về du lịch

b)

Khả năng chăm sóc khách hàng

c)

Khả năng phân tích và tổng hợp

d)

Khả năng xúc tiến du lịch

30.

Vai trò của nhóm lao động chức năng sự nghiệp ngành du lịch:

a)

xúc tiến, quảng bá du lịch

b)

đào tạo, nghiên cứu khoa học về du lịch

c)

hợp tác quốc tế về du lịch

d)

xây dựng chiến lược phát triển du lịch cho địa phương

31.

Yêu cầu quan trọng mà người lao động trong du lịch cần phải có trong quá trình giao tiếp với khách inbound tourism là gì?

a)

Trình độ ngoại ngữ

b)

Kỹ năng giao tiếp, ứng xử

c)

Trình độ chuyên môn nghiệp vụ

d)

Sự hiểu biết về kiến thức lịch sử, địa lý, văn hóa, xã hội

32.

Trong Luật Du lịch năm 2005 nội dung quản lý nhà nước về du lịch được quy định:

a)

Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về thông tin du lịch

b)

Cấp, thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về hoạt động du lịch

c)

Kiểm tra, thanh tra, khiếu nại, tố cáo vi phạm pháp luật về du lịch

d)

Cả ba phương án A,B,C

33.

Phát triển nhân lực du lịch là những hoạt động nhằm:

a)

tăng cường nhiệm vụ và nâng cao chất lượng của lao động gián tiếp trong ngành du lịch

b)

tăng cường số lượng và nâng cao chất lượng của lao động trực tiếp trong ngành du lịch

c)

tăng cường công tác đào tạo và nâng cao chất lượng của lao động gián tiếp trong ngành du lịch

d)

tăng cường quảng bá xúc tiến và nâng cao chất lượng của lao động trực tiếp hoặc trong ngành du lịch

34.

Trong bộ quy tắc "Ứng xử văn minh du lịch" của Bộ Văn hóa Thể thao - Du lịch quy định cho đối tượng nào?

a)

Khách du lịch

b)

Tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch, doanh nghiệp du lịch, cơ sở lưu trú du lịch, hướng dẫn viên du lịch

c)

Phương tiện vận chuyển khách du lịch, điểm mua sắm phục vụ khách du lịch, điểm tham quan du lịch, cộng đồng dân cư

d)

Cả 3 phương án A, B,C

35.

Du lịch có trách nhiệm đòi hỏi các bên liên quan cần có trách nhiệm gì?

a)

Tối đa hóa lợi ích kinh tế, xã hội và môi trường và giảm thiểu tác động tiêu cực liên quan

b)

Đưa ra những quyết định đúng đắn nhằm đảm bảo lợi ích chính đáng của mình

c)

Chịu trách nhiệm về chính những hành động và những thiếu sót của mình

d)

Thực hiện các mục tiêu hướng tới những lợi ích của cả hiện tại và tương lai

36.

Việc kiểm soát, đánh giá tác động của du lịch có trách nhiệm dựa vào tiêu chí:

a)

bền vững

b)

phát triển

c)

cân bằng

d)

tiến bộ

37.

Một trong các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động du lịch được quy định ở Luật du lịch Việt Nam 2005:

a)

Việc chào bán dịch vụ, hàng hóa cho khách du lịch

b)

Sử dụng tư cách pháp nhân của mình để hoạt động kinh doanh du lịch

c)

Phân biệt đối xử với khách du lịch, thu lợi bất chính từ khách du lịch

d)

Xây dựng công trình du lịch tại các điểm có tài nguyên du lịch hấp dẫn

38.

Theo quy định của Luật du lịch năm 2005, cơ quan, tổ chức, cá nhân nào sau đây có trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch tổng thể phát triển du lịch của tỉnh?

a)

Hội đồng nhân dân tỉnh

b)

Ủy ban nhân dân tỉnh

c)

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

d)

Doanh nghiệp du lịch

39.

Sử dụng lao động có trách nhiệm là:

a)

Tạo cơ hội cho cả nam và nữ có thể có được công việc tốt

b)

Trả lương cao cho người lao động

c)

Cân bằng lợi ích giữa người sử dụng lao động và người lao động

d)

Cả ba phương án A,B,C

40.

Trong nền kinh tế hội nhập, lao động trong du lịch cần:

a)

Đáp ứng được nhu cầu hiện tại của du khách

b)

Đạt chuẩn về nghiệp vụ và kiến thức

c)

Luôn nắm vững tri thức mới, kĩ năng chuyên sâu

d)

Thể hiện cá tính riêng biệt của bản thân

41.

Phát triển thương hiệu du lịch là:

a)

Tập trung phát triển thương hiệu quốc gia trên cơ sở phát triển thương hiệu du lịch vùng, địa phương, thương hiệu doanh nghiệp du lịch và thương hiệu sản phẩm du lịch

b)

Chú trọng phát triển những thương hiệu du lịch có vị thế cạnh tranh cao trong khu vực và quốc tế

c)

Tăng cường sự phối hợp giữa các ngành, các cấp và địa phương trong xây dựng và phát triển thương hiệu du lịch để đảm bảo tính thống nhất

d)

Cả 3 phương án A, B,C

42.

Một trong những thách thức lớn của du lịch Việt Nam khi hội nhập quốc tế là phải có được nguồn nhân lực:

a)

có kiến thức

b)

tốt nghiệp các trường cao đẳng, đại học

c)

đạt chuẩn quốc tế

d)

có trình độ chuyên môn cao

43.

Nguồn nhân lực du lịch có chất lượng cao là yếu tố cực kỳ quan trọng của điểm đến du lịch nói chung và doanh nghiệp nói riêng nhằm nâng cao:

a)

hiệu quả kinh doanh

b)

doanh thu cao

c)

năng lực cạnh tranh

d)

hiệu suất lao động

44.

Việc xây dựng và đưa vào vận hành hệ thống thẩm định và cấp chứng chỉ nghề theo hệ thống tiêu chuẩn kĩ năng nghề du lịch Việt Nam (VTOS) dưới sự hỗ trợ của Cộng đồng Châu Âu là kết quả tích cực của:

a)

hội nhập nâng cao sự phát triển ngành du lịch Việt Nam

b)

hội nhập nâng cao năng lực lao động du lịch Việt Nam

c)

hội nhập và khuyến khích đầu tư du lịch Việt Nam

d)

hội nhập nâng cao tính cạnh tranh du lịch Việt Nam

45.

Một trong những điểm khác biệt giữa lao động trong du lịch với lao động trong các ngành nghề khác?

a)

Lao động dịch vụ là chủ yếu, sản phẩm lao động tạo ra mang tính phi vật chất

b)

Số lượng lao động chiếm tỉ lệ nhiều nhất so với các ngành nghề khác

c)

Lao động du lịch chủ yếu có trình độ từ Cao đẳng trở lên

d)

Lao động du lịch chủ yếu là lao động trong quản lý nhà nước và hoạt động sự nghiệp

46.

Nhiệm vụ trọng tâm và quan trọng của người lao động trong du lịch là:

a)

Tạo ra sản phẩm du lịch tốt

b)

Thu hút khách hàng

c)

Thể hiện sự cạnh tranh

d)

Góp phần bảo vệ môi trường tự nhiên, xã hội, gìn giữ bản sắc văn hóa dân tộc

47.

Yêu cầu mới đối với nguồn nhân lực du lịch là gì:

a)

Luôn nắm vững những tri thức mới, kĩ năng chuyên sâu, kiến thức chuyên môn - nghiệp vụ

b)

Áp dụng thuần thục khoa học kĩ thuật phục vụ công việc

c)

Đạt được nghệ thuật trong công việc và bản thân, hiểu biết sâu sắc về khách du lịch

d)

Tất cả các phương án A,B,C

48.

Thị trường khách du lịch inbound hàng đầu của Việt Nam năm 2016 (theo thống kê của Tổng cục du lịch Việt Nam)?

a)

Khách Trung Quốc

b)

Khách Hàn Quốc

c)

Khách Nhật Bản

d)

Khách Đài Loan

49.

Xu hướng phát triển du lịch của Việt Nam trong tương lai cần:

a)

Thu hút vốn đầu tư trong nước và quốc tế

b)

Đa dạng hóa sản phẩm du lịch

c)

Tạo ra việc làm

d)

Kích cầu du lịch

50.

Theo tiêu chuẩn ISO 9004-1991 dịch vụ được hiểu là:

a)

mọi thứ có giá trị như hàng hóa vật chất mà một người, một tổ chức cung cấp cho một người hay một tổ chức khác

b)

chỉ sự tương tác giữa của con người hay tổ chức trong quá trình chuyển giao dịch vụ

c)

kết quả mang lại nhờ các hoạt động tương tác giữa người cung cấp và khách, qua đó đáp ứng nhu cầu của khách hàng

d)

một hoạt động của chủ thể này cung cấp cho chủ thể kia, chúng có tính hữu hình và có thể thay đổi quyền sở hữu

51.

Chất lượng dịch vụ du lịch được hiểu là:

a)

mức độ phù hợp của sản phẩm hay dịch vụ đối với mục đích sử dụng của người tiêu dùng

b)

mức độ phù hợp giữa dịch vụ du lịch được cung cấp với mong đợi của khách hàng mục tiêu

c)

mức độ phù hợp của sản phẩm dịch vụ thỏa mãn các yêu cầu đề ra hoặc định trước của người mua

d)

Cả 3 phương án A,B,C

52.

Trình bày các loại hình kinh doanh du lịch?

a)

Kinh doanh nhà hàng, khách sạn; Kinh doanh lưu trú du lịch; kinh doanh vận chuyển khách du lịch; kinh doanh phát triển khu du lịch, điểm du lịch; kinh doanh dịch vụ du lịch khác

b)

Kinh doanh lữ hành; kinh doanh vận tải hành khách; kinh doanh phát triển khu du lịch, nghỉ dưỡng; kinh doanh dịch vụ du lịch khác

c)

Kinh doanh lữ hành; Kinh doanh nhà trọ; kinh doanh vận chuyển khách du lịch; kinh doanh phát triển khu du lịch, khu nghỉ mát; kinh doanh dịch vụ du lịch khác

53.

Theo Luật du lịch Việt Nam, sản phẩm du lịch được hiểu là:

a)

gồm những hàng hóa phục vụ du khách, đáp ứng sự trông đợi của khách hàng

b)

gồm tất cả các hàng hóa, dịch vụ phục vụ du khách trong suốt chuyến hành trình

c)

tập hợp các dịch vụ cần thiết thỏa mãn nhu cầu của du khách trong chuyến du lịch

d)

tập hợp tất cả các hàng hóa, dịch vụ cung cấp cho khách trong chuyến du lịch

54.

Dịch vụ theo Philip Kotler là:

a)

tất cả những hàng hóa mà một nhà cung ứng cung cấp cho khách hàng

b)

mọi hành động và kết quả mà một bên có thể cung cấp cho bên kia và chủ yếu là vô hình và không dẫn đến quyền sở hữu. Sản phẩm dịch vụ có thể gắn với sản phẩm vật chất

c)

tập hợp các hoạt động và các tiện nghi phục vụ đảm bảo thỏa mãn nhu cầu khách du lịch trong chuyến hành trình du lịch

d)

kết quả mang lại từ sự tương tác giữa các nhà cung cấp với khách du lịch thông qua sự tương tác để thỏa mãn nhu cầu của hai bên

55.

Có bao nhiêu tiêu chí để đánh giá chất lượng dịch vụ du lịch?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

Đặc điểm nổi bật của dịch vụ du lịch là:

a)

sản xuất một nơi và đem bán ở một nơi

b)

sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

c)

dịch vụ có tính hữu hình

d)

dịch vụ có quyền sở hữu

57.

Dịch vụ nào mà du khách thường quan tâm, đánh giá về chất lượng?

a)

Dịch vụ vận chuyển, lưu trú

b)

Dịch vụ ăn uống, lưu trú, vui chơi giải trí

c)

Dịch vụ vận chuyển, lưu trú, ăn uống

d)

Tất cả các dịch vụ trong chuyến đi của du khách

58.

Chất lượng dịch vụ phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Sản phẩm mà doanh nghiệp cung cấp

b)

Sự đánh giá của du khách

c)

Sự đa dạng các loại hình du lịch

d)

Trình độ quản lý

59.

Thước đo sự hài lòng của khách du lịch về dịch vụ được thể hiện ở:

a)

sự sẵn sàng, sự đồng cảm, sự chú ý cá nhân, kiến thức

b)

tính kiên định, tính đồng bộ, cư xử tao nhã

c)

không có sự khác biệt giữa kỳ vọng và chất lượng

d)

phương tiện và kênh quảng cáo hiện đại

60.

Theo tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ du lịch, sự đồng cảm thể hiện:

a)

là khả năng cung cấp và phục vụ các dịch vụ đảm bảo chính xác

b)

là sự sẵn sàng giúp đỡ và phục vụ khách nhiệt tình

c)

là chăm sóc khách hàng chu đáo, tận tình

d)

là điều kiện về con người, cơ sở vật chất, thông tin liên lạc

61.

Yếu tố nào tác động đến chất lượng dịch vụ của doanh nghiệp?

a)

do trình độ đội ngũ cán bộ quản lý không đạt yêu cầu

b)

chưa nghiên cứu thị trường để phát triển sản phẩm

c)

chưa có biện pháp để đáp ứng đối với sự thay đổi của thị trường

d)

cả A, B, C đều đúng

62.

Hệ thống quản lý chất lượng được viết tắt là gì?

a)

QMS

b)

QSM

c)

MQS

d)

SQM

63.

Việc đánh giá chất lượng dịch vụ du lịch trước khi mua chương trình du lịch gặp nhiều khó khăn bởi:

a)

quá nhiều dịch vụ trong chương trình

b)

tính vô hình của dịch vụ du lịch

c)

sự đa dạng của các sản phẩm du lịch

d)

không có công cụ đánh giá chất lượng dịch vụ du lịch

64.

Chỉ tiêu nào đánh giá chất lượng dịch vụ du lịch?

a)

Sự đa dạng hóa của dịch vụ

b)

Hình thức tuyên truyền quảng cáo của điểm du lịch

c)

Phụ thuộc số lượng cơ sở lưu trú tại điểm đến

d)

Nhận thức của khách du lịch

65.

Theo Luật Du lịch Việt Nam năm 2005 quy định: Kinh doanh lữ hành quốc tế cần ít nhất mấy hướng dẫn viên có thẻ quốc tế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Một trong những lợi ích của việc kiểm soát, đánh giá du lịch có trách nhiệm là:

a)

cải thiện chất lượng quản lí, tăng hiệu quả của chương trình

b)

nâng cao lòng tin của nhà kinh doanh du lịch

c)

đảm bảo chương trình đi đúng kế hoạch

d)

hạn chế sai phạm trong quá trình thực hiện chương trình

67.

Đặc điểm nổi bật của sản phẩm du lịch là:

a)

cố định, không thể vận chuyển, lưu kho

b)

sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

c)

tiêu dùng mang tính thời vụ

d)

cả 3 phương án A, B, C

68.

Chữ viết tắt của mô hình quản lý theo quá trình hướng đến khách hàng là:

a)

MUP

b)

MVP

c)

MBP

d)

MAP

69.

Du lịch phát triển tạo điều kiện thuận lợi cho nền kinh tế quốc dân:

a)

tăng thu nhập ngoại tệ nhờ phát triển du lịch quốc tế chủ động

b)

đóng góp trực tiếp và gián tiếp vào ngân sách của chính phủ

c)

thu hút vốn đầu tư trong nước và nước ngoài; tạo ra việc làm

d)

cả 3 phương án A, B, C

70.

Ý nào sau đây không phải là một trong các mục tiêu nền tảng của du lịch bền vững?

a)

tận dụng tối ưu nguồn tài nguyên môi trường

b)

duy trì giá trị cốt lõi tài nguyên môi trường nhằm đáp ứng nhu cầu thế hệ sau

c)

đảm bảo khả thi, lợi ích kinh tế lâu dài cho các bên có liên quan

d)

tôn trọng tính xác thực văn hóa xã hội của cộng đồng địa phương

71.

Yếu tố quan trọng góp phần tạo nên sự thỏa mãn của du khách:

a)

chất lượng phục vụ

b)

trình độ đội ngũ lao động du lịch

c)

số lượng đội ngũ lao động du lịch

d)

tâm lý khách du lịch

72.

Du lịch có trách nhiệm đòi hỏi các bên liên quan cần có trách nhiệm gì?

a)

tối đa hóa lợi ích kinh tế, xã hội và môi trường giảm thiểu tác động tiêu cực liên quan

b)

đưa ra những quyết định đúng đắn nhằm đảm bảo lợi ích chính đáng của mình

c)

chịu trách nhiệm về chính những hành động và những thiếu sót của mình

d)

thực hiện các mục tiêu hướng tới những lợi ích của cả hiện tại và tương lai

73.

Để nâng cao chất lượng phục vụ doanh nghiệp du lịch cần:

a)

chiến lược marketing điểm đến

b)

chiến lược giảm chi phí dịch vụ

c)

chiến lược quảng cáo

d)

coi trọng nguồn nhân lực lao động

74.

Nguyên tắc nào sau đây nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ du lịch?

a)

khách hàng là trung tâm

b)

sự tham gia đóng góp của cá nhân

c)

đưa ra quyết định dựa vào tình hình thực tế

d)

nhiều dịch vụ cung ứng

75.

Việc kiểm soát, đánh giá tác động của du lịch có trách nhiệm dựa vào tiêu chí nào?

a)

bền vững

b)

phát triển

c)

cân bằng

d)

tiến bộ

76.

Yếu tố nào cấu thành chất lượng dịch vụ du lịch từ phía khách du lịch?

a)

thái độ ứng xử của khách tại điểm du lịch

b)

tính thân cộng tác trong việc sử dụng dịch vụ du lịch

c)

khả năng chi trả của khách du lịch

d)

sự hiểu biết của du khách về điểm du lịch

77.

Ai giải quyết yêu cầu kiến nghị của khách du lịch?

a)

hướng dẫn viên du lịch

b)

tùy theo loại kiến nghị mà gửi các cơ quan khác nhau để giải quyết

c)

theo thỏa thuận trong hợp đồng

d)

theo quy định của pháp luật

78.

Yếu tố nào tham gia vào việc quản lý chất lượng dịch vụ du lịch?

a)

trách nhiệm của người lãnh đạo

b)

kiếm soát được lợi nhuận

c)

nguồn lao động

d)

cơ quan quản lý của địa phương

79.

Phương pháp được sử dụng để đo lường chất lượng dịch vụ là gì?

a)

chọn mẫu

b)

quan sát

c)

điều tra bằng bảng hỏi

d)

điều tra điền dã

80.

Chính sách khuyến khích du lịch sẽ tác động đến “cung” du lịch như thế nào?

a)

thúc đẩy đầu tư, sáng tạo, phát triển sản phẩm du lịch

b)

tăng cường quảng cáo thu hút khách du lịch

c)

tạo điều kiện thuận lợi cho việc xuất nhập cảnh

d)

thu hút khách theo phân đoạn thị trường

81.

Sản phẩm, dịch vụ chất lượng cao, dễ đi lại là mong muốn của đối tượng nào sau đây?

a)

khách quốc tế chẳng ngần nghi

b)

khách quốc tế chẳng ngần- du lịch công vụ kết hợp vui chơi giải trí

c)

khách nội địa đi phượt

d)

khách quốc tế đi chẳng dài đi lần đầu tiên

82.

Chính sách khuyến khích du lịch sẽ tác động đến “cầu” du lịch như thế nào?

a)

thúc đẩy đầu tư, sáng tạo, phát triển sản phẩm du lịch

b)

mở rộng quy mô hoạt động du lịch

c)

tăng cường thu hút khách theo phân đoạn thị trường

83.

Ý nghĩa nâng cao chất lượng dịch vụ đối với doanh nghiệp du lịch là gì?

a)

Thể hiện đẳng cấp, vị thế của doanh nghiệp

b)

Phù hợp với môi trường kinh doanh

c)

Đảm bảo quy định của cơ quan quản lý

d)

Nhằm xây dựng các tiêu chuẩn quản lý

84.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc là gì?

a)

Tham quan thắng cảnh biển; du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn minh lúa nước và các nét sinh hoạt truyền thống đồng bằng Bắc Bộ; du lịch đô thị; du lịch MICE

b)

Tham quan thắng cảnh biển; du lịch nghỉ dưỡng; du lịch thể thao; du lịch đô thị; du lịch MICE

c)

Du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn minh lúa nước và các nét sinh hoạt truyền thống đồng bằng Bắc Bộ; du lịch nghỉ dưỡng; du lịch MICE

d)

Du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn minh lúa nước và các nét sinh hoạt truyền thống đồng bằng Bắc Bộ

85.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?

a)

Du lịch sinh thái; du lịch gắn với tìm hiểu bản sắc văn hóa của các dân tộc thiểu số

b)

Du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn minh lúa nước và các nét sinh hoạt truyền thống đồng bằng Bắc Bộ

c)

Du lịch nghỉ dưỡng; du lịch MICE, du lịch giải trí

d)

Du lịch MICE; du lịch sinh thái, du lịch tham quan

86.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng trung du và miền núi Bắc Trung Bộ là gì?

a)

Du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn minh lúa nước và các nét sinh hoạt truyền thống đồng bằng Bắc Bộ

b)

Du lịch sinh thái; du lịch gắn với tìm hiểu bản sắc văn hóa của các dân tộc thiểu số

c)

Tham quan tìm hiểu các di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới; du lịch biển; du lịch sinh thái; tìm hiểu văn hóa lịch sử

d)

Tham quan thắng cảnh biển; du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn minh lúa nước và các nét sinh hoạt truyền thống đồng bằng Bắc Bộ; du lịch đô thị; du lịch MICE

87.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là gì?

a)

Du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn minh lúa nước và các nét sinh hoạt truyền thống đồng bằng Bắc Bộ

b)

Du lịch sinh thái; du lịch gắn với tìm hiểu bản sắc văn hóa của các dân tộc thiểu số

c)

Tham quan tìm hiểu các di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới; du lịch biển; du lịch sinh thái; tìm hiểu văn hóa lịch sử

d)

Du lịch nghỉ dưỡng biển, đảo gắn với di sản; tìm hiểu văn hóa biển, ẩm thực biển

88.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng Tây Nguyên là gì?

a)

Tham quan thắng cảnh; du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn minh lúa nước và các nét sinh hoạt truyền thống Tây Nguyên; du lịch đô thị; du lịch MICE

b)

Du lịch nghỉ dưỡng; du lịch gắn với tìm hiểu bản sắc văn hóa của các dân tộc thiểu số Tây Nguyên

c)

Du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn minh lúa nước và các nét sinh hoạt truyền thống Tây Nguyên

d)

Du lịch sinh thái; du lịch văn hóa khai thác các giá trị văn hóa độc đáo của các dân tộc Tây Nguyên

89.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng Đông Nam Bộ là gì?

a)

Du lịch đô thị; du lịch MICE; tìm hiểu giá trị văn hóa, lịch sử; du lịch nghỉ dưỡng và sinh thái biển, đảo

b)

Tham quan thắng cảnh; du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn minh lúa nước và các nét sinh hoạt truyền thống Đông Nam Bộ; du lịch đô thị; du lịch MICE

c)

Du lịch nghỉ dưỡng; du lịch gắn với tìm hiểu bản sắc văn hóa của các dân tộc thiểu số vùng Đông Nam Bộ

d)

Du lịch sinh thái; du lịch văn hóa khai thác các giá trị văn hóa độc đáo của các dân tộc Đông Nam Bộ

90.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng Tây Nam Bộ là gì?

a)

Du lịch đô thị; du lịch MICE; tìm hiểu giá trị văn hóa, lịch sử; du lịch nghỉ dưỡng và sinh thái biển, đảo

b)

Du lịch nghỉ dưỡng; du lịch gắn với tìm hiểu bản sắc văn hóa của các dân tộc thiểu số vùng đồng bằng sông Cửu Long

c)

Du lịch sinh thái, văn hóa sông nước miệt vườn; du lịch nghỉ dưỡng và sinh thái biển, đảo; du lịch MICE

d)

Tham quan thắng cảnh; du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn minh lúa nước và các nét sinh hoạt truyền thống vùng đồng bằng sông Cửu Long; du lịch đô thị; du lịch MICE

91.

Mục đích của teambuilding tour trong hoạt động du lịch là gì?

a)

Nâng cao vai trò đoàn kết giữa các nhân viên với nhau

b)

Tăng cường thể lực, nâng cao sức khỏe cho khách du lịch

c)

Mang lại lợi ích tối đa cho khách du lịch

d)

Mang lại lợi nhuận tối đa cho công ty du lịch

92.

Mục tiêu của phát triển du lịch bền vững là gì?

a)

Đáp ứng cao độ nhu cầu của nhà kinh doanh

b)

Gia tăng tối đa sự đóng góp của du lịch vào kinh tế

c)

Cải thiện chất lượng cuộc sống của cộng đồng bản địa

d)

Thỏa mãn nhu cầu khách du lịch

93.

Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm chính sách kiểm soát chất lượng du lịch?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho khách du lịch quốc tế đến Việt Nam

b)

Hình thành quỹ thời gian nghỉ ngơi khuyến khích đi du lịch

c)

Phát triển, tôn vinh thương hiệu doanh nghiệp du lịch

d)

Khuyến khích phát triển sản phẩm du lịch mới

94.

Trong phát triển du lịch bền vững thì trách nhiệm thuộc về yếu tố nào sau đây?

a)

Khách du lịch, lao động trong du lịch, cấp quản lý, doanh nghiệp, cộng đồng và Chính phủ

b)

Lao động trong du lịch, cấp quản lý, doanh nghiệp, cộng đồng và các tổ chức du lịch

c)

Khách du lịch, nhân viên, Tổng cục du lịch, doanh nghiệp, cộng đồng và Chính phủ

d)

Khách du lịch, lao động trong du lịch, các sở du lịch, các công ty du lịch, cộng đồng và các tổ chức du lịch

95.

Một khách du lịch có trách nhiệm với môi trường tự nhiên là gì?

a)

Tôn trọng cộng đồng địa phương tại nơi tham quan

b)

Mua đồ lưu niệm được sản xuất tại địa phương

c)

Không mua hay ăn các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Sử dụng nguồn năng lượng theo nhu cầu

96.

Để nâng cao chất lượng lao động trong du lịch cần làm gì?

a)

Mở các lớp tập huấn, trang bị các kỹ năng giao tiếp và phục vụ khách du lịch

b)

Hướng dẫn trực tiếp trong quá trình phục vụ khách

c)

Yêu cầu làm việc nhiều, cường độ cao để người lao động tích lũy kinh nghiệm, dẫn năng cao trình độ chuyên môn bản thân

d)

Trao đổi lao động với các doanh nghiệp khác

97.

Một chương trình du lịch tốt, thỏa mãn nhu cầu của khách du lịch là gì?

a)

Thỏa mãn được nhu cầu khách hàng bởi sự phong phú và đa dạng về hình thức

b)

Thể hiện được năng lực của doanh nghiệp

c)

Có sự khác biệt với các doanh nghiệp khác

d)

Cả 3 phương án A,B,C

98.

Trong chiến lược phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, mục tiêu năm 2030 tổng thu từ khách du lịch tăng gấp mấy lần so với năm 2020?

a)

Tăng gấp 1,5 lần năm 2020

b)

Tăng gấp 2 lần năm 2020

c)

Tăng gấp 2,5 lần năm 2020

d)

Tăng gấp 3 lần năm 2020

99.

Mục tiêu phát triển du lịch Quảng Ninh đến năm 2020 tầm nhìn 2030?

a)

Trung tâm du lịch quốc tế

b)

Hệ thống cơ sở vật chất đồng bộ, hiện đại

c)

Sản phẩm du lịch đa dạng, có thương hiệu và đậm đà bản sắc văn hóa dân tộc

d)

Cả 3 phương án A,B,C

100.

Đây không phải yêu cầu cơ bản của lao động trong ngành du lịch?

a)

*A. Tuân thủ quy định chặt chẽ về sức chứa

b)

Thỏa mãn nhu cầu nâng cao trình độ hiểu biết của du khách

c)

Thỏa mãn nhu cầu ăn uống, nghỉ ngơi của du khách

d)

Có hướng dẫn viên giỏi, am hiểu về địa phương và điều hành có nguyên tắc