wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dương Đẹp Trai

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị được thực hiện trong một tổ chức nhằm

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực

d)

Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

2.

Điền vào chỗ trống: Quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện ____________ chung

a)

Mục tiêu

b)

Lợi nhuận

c)

Kế hoạch

d)

Lợi ích

3.

Điền vào chỗ trống “Hoạt động quản trị chịu sự tác động của __________ đang biến động không ngừng”

a)

Kỹ thuật

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Môi trường

4.

Quản trị cần thiết cho

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Các công ty lớn

5.

Điền vào chỗ trống “quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với __________ cao nhất và chi phí thấp nhất”

a)

Sự thỏa mãn

b)

Lợi ích

c)

Kết quả

d)

Lợi nhuận

6.

Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả những cách trên

7.

Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả các loại quyết định trên

8.

Càng xuống cấp thấp hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

9.

Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

10.

Nhà quản trị phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng

a)

Hoạch định

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Tổ chức

d)

Tất cả các phương án trên đều không chính xác

11.

Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng

a)

Nhân sự

b)

Tư duy

c)

Kỹ thuật

d)

Kỹ năng tư duy + nhân sự

12.

Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là

a)

Ở bậc quản trị càng cao, kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

b)

Ở bậc quản trị càng cao, kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

c)

Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

13.

Hoạt động quản trị thị trường được thực hiện thông qua 4 chức năng

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

14.

Câu 14. Trong một tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành:

a)

Ba cấp: cao, trung, thấp

b)

Hai cấp: quản lý và nhân viên

c)

Bốn cấp: giám đốc, trưởng phòng, nhân viên, thực tập sinh

d)

Một cấp: quản trị viên

15.

Có vấn đề cho ban giám đốc của một doanh nghiệp thuộc cấp quản trị

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp thấp (cơ sở)

d)

Tất cả đều sai

16.

Chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra ____________ hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định.

a)

Quan điểm

b)

Chương trình

c)

Giới hạn

d)

Cách thức

17.

Quan hệ giữa các bậc quản trị và các kỹ năng

a)

Chức vụ càng thấp thì kỹ năng về kỹ thuật càng quan trọng

b)

Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tư duy càng quan trọng

c)

Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng

d)

Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai

18.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị?

a)

Tư duy

b)

Kỹ thuật

c)

Nhân sự

d)

Tất cả đều sai

19.

Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra một quyết định để phát triển kinh doanh?

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò người doanh nhân

20.

Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng ____________ càng quan trọng

a)

Nhân sự

b)

Chuyên môn

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

21.

Mục tiêu của quản trị trong một tổ chức là

a)

Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao

b)

Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

d)

Tạo sự ổn định để phát triển

22.

Câu 22. Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Nước là hợp chất vô cơ.

b)

Nước có công thức hóa học là H2O.

c)

Nước không có khả năng hòa tan nhiều chất.

d)

Nước tồn tại ở ba trạng thái: rắn, lỏng, khí.

23.

Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức nào?

a)

Quản trị cần thiết đối với bệnh viện

b)

Quản trị cần thiết đối với trường đại học

c)

Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn

d)

Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp

24.

Quản trị cần thiết trong các tổ chức để

a)

Đạt được lợi nhuận

b)

Giảm chi phí

c)

Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao

d)

Tạo trật tự trong một tổ chức

25.

Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra

d)

Tất cả đều sai

26.

Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải

a)

Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu

b)

Giảm chi phí đầu vào

c)

Tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả đều chưa chính xác

27.

Trong quản trị doanh nghiệp, điều quan trọng nhất là

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt động của tổ chức

b)

Xác định đúng quy mô của tổ chức

c)

Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

d)

Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

28.

Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra chức năng trên

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

29.

Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp thấp

d)

Tất cả các nhà quản trị

30.

Nhà quản trị cần phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng

a)

Hoạch định và kiểm tra

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Hoạch định và tổ chức

d)

Tất cả các phương án trên đều không chính xác

31.

Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất

a)

Kỹ năng nhân sự

b)

Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy

32.

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm

a)

4 chức năng

b)

6 chức năng

c)

3 chức năng

d)

5 chức năng

33.

Theo Henry Mintzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò?

a)

7

b)

14

c)

10

d)

4

34.

Nghiên cứu của Henry Mintzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là

a)

Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

b)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò quyết định

c)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

d)

Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bổ tài nguyên, vai trò thuyết phục

35.

Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả đều sai

36.

Trong quản trị tổ chức, điều quan trọng nhất là

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Đạt được lợi nhuận

d)

Chi phí thấp

37.

Trong quản trị tổ chức, điều quan trọng nhất là

a)

Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao

b)

Làm đúng việc

c)

Đạt được lợi nhuận

d)

Chi phí thấp nhất

38.

Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi:

a)

Các nguồn lực được sử dụng hợp lý và đạt mục tiêu đề ra

b)

Quản trị viên có nhiều kinh nghiệm

c)

Có nhiều nhân viên giỏi

d)

Công nghệ hiện đại được áp dụng

39.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất?

a)

Vai trò người thực hiện

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò nhà kinh doanh

40.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp?

a)

Vai trò nhà kinh doanh

b)

Vai trò người giải quyết xáo trộn

c)

Vai trò người thương thuyết

d)

Vai trò người lãnh đạo

41.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ?

a)

Vai trò người liên lạc

b)

Vai trò người thương thuyết

c)

Vai trò người lãnh đạo

d)

Vai trò người đại diện

42.

Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị được diễn đạt rõ nhất trong câu:

a)

Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật

b)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

b)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

44.

Nghệ thuật quản trị có được từ:

a)

Từ cha truyền con nối

b)

Khả năng bẩm sinh

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Các chương trình đào tạo

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Nghệ thuật quản trị không thể học được

b)

Có được từ di truyền

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Khả năng bẩm sinh

46.

Quyết định xem chiến lược nào là tốt cho DN khi quyết định thuộc chức năng nào?

a)

hoạch định

b)

tổ chức

c)

lãnh đạo

d)

kiểm soát

47.

Quá trình tuyển dụng của doanh nghiệp như thế nào là quyết định loại gì?

a)

Quyết định Delphi

b)

Quyết định theo chương trình

c)

Quyết định không theo chương trình

d)

Quyết định không được chương trình hóa

48.

Kỹ thuật ra quyết định nào mà các thành viên trong nhóm không ngồi với nhau?

a)

Làm việc nhóm

b)

Động não

c)

Danh nghĩa

d)

Delphi

49.

Có được giải pháp sáng tạo là đặc điểm của quyết định nào?

a)

Quyết định theo quy trình

b)

Quyết định không được chương trình hóa

c)

Quyết định được chương trình hóa

d)

Quyết định cá nhân

50.

Quyết định các công việc thiết kế như thế nào nằm trong quyết định nào của nhà quản trị?

a)

hoạch định

b)

tổ chức

c)

lãnh đạo

d)

kiểm soát

51.

Các quyết định được chương trình hóa có đặc điểm:

a)

Quyết định có giải pháp sáng tạo

b)

Quyết định đúng hay không phụ thuộc vào khả năng người ra quyết định

c)

Tương đối đầy đủ thông tin

d)

Nhằm giải quyết các vấn đề mới

52.

Xác định xem điều kiện ra quyết định thuộc loại chắc chắn, rủi ro hay bất trắc là việc nhà QT sẽ nghiên cứu trong bước nào của quá trình ra quyết định

a)

Xác định các tiêu chí

b)

Phân bố trọng số

c)

Đánh giá các phương án

53.

Hành vi trực giác kết hợp với sự chấp nhận mơ hồ là cao là đặc điểm của phong cách ra quyết định nào?

a)

Khái quát

b)

chỉ dẫn

c)

phân tích

d)

hành vi

54.

Đáp án nào không phải là yếu tố của duy lý trong giới hạn?

a)

Tối ưu

b)

Dựa trên lý trí

c)

Quá trình được đơn giản hóa

d)

Thiết lập các mục tiêu cụ thể, rõ ràng

55.

Bước ra quyết định nào không thuộc kỹ thuật nhóm định danh

a)

Các thành viên độc lập viết ý tưởng

b)

Các lần lượt trình bày

c)

Kết quả được ghi lại và sao làm nhiều bản

56.

Nếu phân loại các quyết định quản trị theo phạm vi thực hiện, ta sẽ không có

a)

Quyết định chiến lược.

b)

Quyết định toàn cục.

c)

Quyết định bộ phận.

d)

Quyết định chuyên đề.

57.

Nếu phân loại các quyết định quản trị theo các khía cạnh khác nhau trong hoạt động của tổ chức, sẽ không có

a)

Quyết định kinh tế - kỹ thuật.

b)

Quyết định chuyên đề.

c)

Quyết định xã hội.

58.

Những yêu cầu đối với quyết định quản trị sẽ không nhất thiết phải đạt được

a)

Có căn cứ khoa học, thống nhất, tuân theo các quy định, thể chế chung.

b)

Đúng thẩm quyền và có định hướng.

c)

Cụ thể về mặt thời gian và thỏa mãn các yêu cầu kịp thời.

d)

Độ chính xác tuyệt đối trước khi thực hiện.

59.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất

a)

Vai trò người thực hiện

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò nhà kinh doanh

60.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

a)

Vai trò nhà kinh doanh

b)

Vai trò người giải quyết xáo trộn

61.

Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò người doanh nhân

62.

Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả các loại quyết định trên.

63.

Quyết định theo chương trình là những quyết định

a)

Đã có sẵn trong máy tính

b)

Đã có tiền lệ

c)

Do tập thể quyết định

d)

Do nhà quản trị cấp cao làm

64.

Câu nào không đúng trong các phát biểu sau:

a)

Phân tích tình huống kĩ và đầy đủ trước khi ra quyết định

b)

Kết hợp các phương pháp trí tuệ và sáng tạo khi ra quyết định

c)

Không xem xét hành động và phản ứng có ảnh hưởng và xuất phát từ quyết định

d)

Nghĩ về loại quyết định khi bắt đầu quá trình

65.

Khi nhà quản trị đối diện với một vấn đề mới, họ sẽ phải tự hỏi:

4 lines
66.

Câu nào không đúng trong các phát biểu sau:

a)

Ra quyết định tập thể sẽ sản sinh nhiều phương án

b)

Ra quyết định tập thể có hiệu quả và nhanh hơn cá nhân

c)

Trách nhiệm là mơ hồ nếu ra quyết định tập thể

d)

Ra quyết định tập thể cung cấp thông tin hoàn chỉnh

67.

Câu phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Ra quyết định là trung tâm của công việc lập kế hoạch

b)

Khi ra quyết định nhà quản trị thực hiện sự lựa chọn dựa trên mức hợp lí có hạn

c)

Đối với một vấn đề của tình huống nhà quản trị không nhất thiết phải biết đầy đủ mọi thứ trước khi ra quyết định

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

68.

Trước khi ra quyết định nhà quản trị cần phải:

a)

Thử nghiệm thực thi các phương án khả thi

b)

Thận trọng đánh giá các phương án, xem xét ưu và nhược điểm của từng phương án

c)

Tránh những trao đổi với đồng nghiệp bạn bè về quyết định cuối cùng để không bị dao động

d)

Không nghi ngờ mình ra quyết định sai

69.

Bước ra quyết định nào không thuộc nhóm định danh:

a)

Các thành viên độc lập viết ý tưởng

b)

các thành viên lần lượt trình bày

c)

kết quả được ghi lại và sao thành nhiều bản

70.

Có được giải pháp sáng tạo là đặc điểm của quyết định nào:

a)

Quyết định theo quy trình

b)

Quyết định không được chương trình hóa

c)

Quyết định được chương trình hóa

d)

Quyết định cá nhân

71.

Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ:

a)

Không có lợi trong mọi trường hợp

b)

không được cấp dưới ủng hộ trong khi thực thi quyết định

c)

Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề

d)

Không phát huy được tính sáng tạo của nhân viên

72.

Ra quyết định là công việc

a)

Của các nhà quản trị cấp cao

b)

Lựa chọn giải pháp cho 1 vấn đề xác định

c)

Chỉ áp dụng cho những vấn đề quan trọng

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

73.

Ra quyết định nhóm:

a)

Ít khi mang lại hiệu quả

b)

Luôn mang lại hiệu quả

c)

Mang lại hiệu quả cao trong những điều kiện phù hợp

d)

Tất cả đều sai

74.

Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào:

a)

Ý muốn của đa số nhân viên

b)

Tính cách của nhà quản trị

c)

Năng lực của nhà quản trị

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

75.

Có mấy bước ra quyết định quản trị

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

76.

Quyết định quản trị thỏa mãn mấy nhu cầu

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

77.

Ra quyết định là một công việc

a)

Mang tính khoa học

b)

Mang tính nghệ thuật

c)

Vừa mang tính khoa học vừa mang tính nghệ thuật

d)

Tất cả các câu trên đều sai

78.

Nhà quản trị nên:

a)

Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn một mô hình ra quyết định phù hợp

b)

Kết hợp nhiều mô hình ra quyết định

c)

Sử dụng mô hình ra quyết định tập thể

d)

Chọn một mô hình để ra quyết định cho mình

79.

Theo thời gian thực hiện, có thể chia các quyết định quản trị thành:

a)

quyết định dài hạn

b)

quyết định trung hạn

c)

quyết định ngắn hạn

d)

Cả 3 đều đúng

80.

Các bước xác định mục tiêu trong việc ra quyết định:

4 lines
81.

Chức năng của quyết định quản trị:

a)

Định hướng về mục tiêu của tổ chức

b)

Đảm bảo các nguồn lực

c)

Hợp tác và phối hợp các bộ phận trong tổ chức

d)

Cả 3 chức năng trên

82.

Quyết định nào sau đây không phải là quyết định theo lĩnh vực hoạt động của tổ chức

a)

quyết định quản trị marketing

b)

quyết định quản trị sản xuất

c)

quyết định quản trị tác nghiệp

d)

quyết định quản trị hoạt động đối ngoại

83.

Ý nào sau đây nói không đúng về đặc điểm của quyết định quản trị

a)

a. Các quyết định quản trị trực tiếp hướng vào cá nhân, nhân viên có thể đưa ra quyết định

b)

b. Các quyết định có thể làm cản trở hoạt động bình thường của tổ chức hoặc phát triển hệ thống bị quản trị

84.

Phương pháp động não (brainstorming) là gì?

a)

Là một công cụ hữu ích giúp giải quyết vấn đề tốt hơn trên cơ sở tập trung lao động và tham gia ý kiến để tìm ý tưởng sáng tạo.

b)

Là một công cụ hữu ích giúp giải quyết vấn đề tốt hơn trên cơ sở tập trung bàn bạc và tham gia ý kiến để tìm ý tưởng sáng tạo.

85.

Có mấy giai đoạn trong phương pháp brainstorming?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

86.

Ở giai đoạn đầu của phương pháp động não, ta nên làm gì đầu tiên?

a)

Phân tích phương án mà mọi người đề ra

b)

Nếu ý kiến, không phê phán, hãy sáng tạo

c)

Tập trung cao hơn vào phương án mới đề ra

d)

Đưa phương án ở phạm vi rộng, và tập trung vào phê phán để tìm ra ý tốt nhất

87.

Giai đoạn sau của phương pháp brainstorming ta nên làm gì?

a)

Tập trung vào vấn đề rộng

b)

Không nên tập trung phê phán để tìm phương án

c)

Phải sáng tạo ở giai đoạn này

d)

Phân tích phương án và tập trung cao hơn

88.

Quyết định các công việc thiết kế như thế nào nằm trong quyết định nào của nhà QT?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

89.

Xác định xem điều kiện ra quyết định thuộc loại chắc chắn, rủi ro hay bất trắc là việc nhà quản trị sẽ nghiên cứu trong bước nào của quá trình ra quyết định?

a)

Xác định các tiêu chí

b)

Phân bổ trọng số

c)

Đánh giá các phương án

d)

Lựa chọn phương án

90.

Hoạch định là

a)

Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu

b)

Xây dựng các kế hoạch dài hạn

c)

Xây dựng các kế hoạch hàng năm

d)

Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty

91.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định

a)

Áp đặt từ cấp cao

b)

Từ khách hàng

c)

Theo nhu cầu thị trường

d)

Từ cấp dưới

92.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách

a)

Từ cấp cao

b)

Từ cấp dưới

c)

Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới đề ra mục tiêu

d)

Mục tiêu trở thành cam kết

93.

“Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra……hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng nhất định”

a)

Quan điểm

b)

Giải pháp

c)

Giới hạn

d)

Ngân sách

94.

“Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động……trong tương lai”

a)

Không lặp lại

b)

Ít phát sinh

c)

Xuất hiện

d)

Ít xảy ra

95.

Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống……và có thể lường trước

a)

Ít xảy ra

b)

Thường xảy ra

c)

Phát sinh

d)

Xuất hiện

96.

MBO hiện nay được quan niệm là:

a)

Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ

b)

Phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị

c)

Công cụ xây dựng kế hoạch chiến lược

d)

Tất cả đều sai

97.

Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức.......ràng buộc và…hành động trong suốt quá trình quản trị

a)

Cam kết; tự nguyện

b)

Chấp nhận; tích cực

c)

Tự nguyện; tích cực

d)

Tự nguyện; cam kết

98.

Mục tiêu trong hoạt động quản trị nên được xây dựng

a)

Có tính tiên tiến

b)

Có tính kế thừa

c)

Định tính và định lượng

d)

Không có câu nào chính xác

99.

Kế hoạch đã được duyệt của 1 tổ chức có vai trò

a)

Định hướng cho tất cả các hoạt động của tổ chức

b)

Làm cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị, các bộ phận trong công ty

c)

Làm căn cứ cho việc kiểm soát các hoạt động của tổ chức

d)

Các vai trò trên

100.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị

b)

Hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Hoạch định khác xa với thực tế