wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kinh Tế

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Quy tắc phân bổ ngân sách tối ưu cho người tiêu dùng là gì?

a)

Lợi ích cận biên thu được từ đơn vị cuối cùng của mỗi hàng hóa nhân với giá của nó phải bằng nhau.

b)

Lợi ích cận biên thu được từ mỗi hàng hóa phải bằng 0.

c)

Lợi ích cận biên thu được từ mỗi hàng hóa phải bằng vô cùng.

d)

Lợi ích cận biên thu được từ đơn vị cuối cùng của mỗi hàng hóa chia cho giá của nó phải bằng nhau.

2.

Thặng dư sản xuất có thể biểu thị là gì?

a)

Chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí của hàng.

b)

Tổng của chi phí cố định và chi phí biến đổi của hàng.

c)

Diện tích nằm giữa đường chi phí biến đổi trung bình của hàng và đường giá giới hạn bởi mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận và mức sản lượng bằng 0.

d)

Chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí biến đổi của hàng.

e)

c và d.

3.

Lượng cầu nhạy cảm hơn đối với những thay đổi trong giá khi nào?

a)

Cung là không co dãn tương đối.

b)

Những người tiêu dùng là người hợp lý.

c)

Người tiêu dùng được thông tin tương đối tốt hơn về chất lượng của một hàng hóa nào đó.

d)

Có nhiều hàng hóa thay thế được nó ở mức độ cao.

4.

Năng hạn có thể sẽ gây ra điều gì đối với thị trường gạo?

a)

Làm cho người cung gạo sẽ dịch chuyển đường cung của họ lên một mức giá cao hơn.

b)

Làm cho đường cung về gạo dịch chuyển sang trái và lên trên.

c)

Gây ra cầu cao hơn về gạo dẫn đến một mức giá cao hơn.

d)

Làm cho người tiêu dùng giảm cầu của mình về gạo.

e)

Làm giảm giá các hàng hóa thay thế cho gạo.

5.

Giá trị của sản phẩm cận biên của lao động bằng gì?

a)

Doanh thu mà hàng thu được đối với đơn vị sản phẩm cuối cùng.

b)

Doanh thu mà hàng thu được từ việc gia nhập thị trường.

c)

Sản phẩm cận biên nhân với mức lương.

d)

Sản phẩm cận biên nhân với giá sản phẩm.

e)

Không câu nào đúng.

6.

Khái niệm lợi nhuận biên là gì?

a)

Nhỏ hơn giá đối với hàng cạnh tranh vì khi bán nhiều sản phẩm hàng phải hạ giá.

b)

Bằng giá đối với hàng cạnh tranh.

c)

Là doanh thu mà hãng nhận được từ một đơn vị bán thêm.

d)

Là lợi nhuận bổ sung mà hãng thu được khi bán thêm một đơn vị sản phẩm sau khi đã tính tất cả các chi phí cơ hội.

7.

Giả định rằng không có tiết kiệm hay đi vay, và thu nhập của người tiêu dùng là cố định, ràng buộc ngân sách của người đó là gì?

a)

Xác định tập hợp các cơ hội của người đó.

b)

Chỉ ra rằng tổng chi tiêu không thể vượt quá tổng thu nhập.

c)

Biểu thị lợi ích cận biên giảm dần.

d)

Tất cả.

e)

a và b

8.

Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc trên một đường cầu cá nhân vì lý do gì?

a)

Các cá nhân thay thế bằng các hàng hóa và dịch vụ khác.

b)

Một số cá nhân rời bỏ thị trường.

c)

Một số cá nhân gia nhập thị trường.

d)

Lượng cung tăng.

e)

a và b

9.

Sự khác nhau giữa ngắn hạn và dài hạn là gì?

a)

Trong ngắn hạn có hiệu suất không đổi nhưng trong dài hạn không có.

b)

Trong dài hạn tất cả các yếu tố đầu vào có thể thay đổi được.

c)

Ba tháng.

d)

Trong ngắn hạn đường chi phí trung bình giảm dần, còn trong dài hạn thì nó tăng dần.

10.

Tại sao doanh thu của nông dân lại cao hơn trong những năm sản lượng thấp do thời tiết xấu?

a)

Cầu co dãn hơn cung.

b)

Cung co dãn hoàn toàn

c)

Cầu không co dãn, sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho doanh thu tăng

d)

Cung không co dãn, sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho tổng doanh thu tăng.

e)

Không câu nào đúng

11.

Kinh tế học có thể định nghĩa là gì?

a)

Nghiên cứu những hoạt động gắn với tiền và những giao dịch trao đổi giữa mọi người.

b)

Nghiên cứu sự phân bổ các tài nguyên khan hiếm cho sản xuất và việc phân phối các hàng hóa dịch vụ.

c)

Nghiên cứu của cải.

d)

Nghiên cứu con người trong cuộc sống kinh doanh thường ngày, kiếm tiền và hưởng thụ cuộc sống.

12.

Khi cung không co dãn, sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho tổng doanh thu như thế nào?

a)

Tổng doanh thu giảm.

b)

Tổng doanh thu không đổi.

c)

Tổng doanh thu tăng.

d)

Tổng doanh thu biến động không xác định.

13.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, ràng buộc ngân sách của người tiêu dùng sẽ như thế nào?

a)

Dịch chuyển ra ngoài song song với đường ngân sách ban đầu.

b)

Quay và trở nên dốc hơn.

c)

Quay và trở nên thoải hơn.

d)

Dịch chuyển vào trong và song song với đường ngân sách ban đầu.

14.

Các cá nhân và các hãng thực hiện sự lựa chọn vì lý do nào sau đây?

a)

Hiệu suất giảm dần.

b)

Sự hợp lý.

c)

Sự khan hiếm.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

15.

Nếu một hàng hóa được coi là “cấp thấp”, khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, người ta sẽ mua hàng hóa đó như thế nào?

a)

Mua nhiều hơn.

b)

Mua không đổi.

c)

Mua ít đi.

d)

Mua tùy theo giá cả.

16.

Câu nào sau đây không đúng về mối quan hệ giữa MC và ATC?

a)

ATC ở dưới MC hàm ý ATC đang tăng.

b)

ATC ở trên MC hàm ý MC đang tăng.

c)

MC tăng hàm ý AC tăng.

d)

ATC giảm hàm ý MC ở dưới ATC.

17.

Ví dụ nào sau đây thuộc phạm vi nghiên cứu của kinh tế học chuẩn tắc?

a)

Thâm hụt ngân sách lớn trong những năm 1980 đã gây ra thâm hụt cán cân thương mại.

b)

Trong thời kỳ suy thoái, sản lượng giảm và thất nghiệp tăng.

c)

Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tư.

d)

Phải giảm lãi suất để kích thích đầu tư

e)

Chính sách tiền tệ mở rộng sẽ làm giảm lãi suất

18.

Chính sách tiền tệ mở rộng sẽ làm gì đối với lãi suất?

a)

Tăng lãi suất

b)

Giảm lãi suất

c)

Không ảnh hưởng đến lãi suất

d)

Làm lãi suất không ổn định

19.

Đường giới hạn khả năng sản xuất của một nền kinh tế dịch chuyển ra ngoài do yếu tố nào sau đây?

a)

Chi tiêu vào các nhà máy và thiết bị mới thường xuyên được thực hiện

b)

Dân số giảm

c)

Tiêu dùng tăng

d)

Không có yếu tố nào đúng

20.

Đường cầu cá nhân về một hàng hóa dịch vụ cho biết điều gì?

a)

Số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà một cá nhân sẽ mua ở mỗi mức giá

b)

Giá cân bằng thị trường

c)

Biểu thị hàng hóa hoặc dịch vụ nào sẽ được thay thế theo nguyên lý thay thế

d)

Tất cả đều đúng

21.

Thay đổi phần trăm trong lượng cầu do thay đổi 1% tăng trong thu nhập gây ra là gì?

a)

1

b)

Lớn hơn 0

c)

Co dãn của cầu theo thu nhập

d)

Co dãn của cầu theo giá

22.

Nếu một hàng hóa được coi là “cấp thấp”, khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Người ta sẽ mua nó ít đi

b)

Người ta sẽ mua nó nhiều hơn

c)

Giá của nó tăng

d)

Không có sự thay đổi

23.

Doanh thu cận biên là gì?

a)

Nhỏ hơn giá đối với hàng cạnh tranh vì khi bán nhiều sản phẩm hàng phải hạ giá

b)

Bằng giá đối với hãng cạnh tranh

c)

Là doanh thu mà hàng nhận được từ một đơn vị bán thêm

d)

Là lợi nhuận bổ sung mà hãng thu được khi bán thêm một đơn vị sản phẩm sau khi đã tính tất cả các chi phí cơ hội

e)

b và c đúng

24.

Giả sử rằng hai hàng hóa A và B là bổ sung hoàn hảo cho nhau trong tiêu dùng và giá của hàng hóa B tăng cao do cung giảm. Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?

a)

Lượng cầu hàng hóa A sẽ có xu hướng tăng.

b)

Giá của hàng hóa A sẽ có xu hướng giảm.

c)

Cả giá và lượng cầu hàng hóa A sẽ có xu hướng tăng.

d)

Giá của hàng hóa A sẽ có xu hướng tăng, lượng cầu hàng hóa A sẽ có xu hướng giảm.

25.

Giả sử rằng co dãn của cầu theo giá là 1,5. Nếu giá giảm, tổng doanh thu sẽ:

a)

Giữ nguyên

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Tăng gấp đôi

26.

Sự dịch chuyển của đường giới hạn khả năng sản xuất là do:

a)

Thất nghiệp.

b)

Lạm phát.

c)

Những thay đổi trong công nghệ sản xuất.

d)

Những thay đổi trong kết hợp hàng hóa sản xuất ra.

27.

Đường cầu là đường thẳng có tính chất nào trong các tính chất sau:

a)

Có độ dốc không đổi và độ co dãn thay đổi.

b)

Có độ co dãn không đổi và độ dốc thay đổi.

c)

Có độ dốc và độ co dãn thay đổi.

d)

Nói chung không thể khẳng định được như các câu trên.

28.

Nếu cầu về một hàng hóa giảm khi thu nhập giảm thì:

a)

Hàng hóa đó là hàng hóa bình thường.

b)

Hàng hóa đó là hàng hóa cấp thấp.

c)

Co dãn của cầu theo thu nhập nhỏ hơn 1.

d)

Co dãn của cầu theo thu nhập ở giữa 0 và 1.

29.

Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào:

a)

Giá tương đối của các hàng hóa.

b)

Thu nhập của người tiêu dùng.

c)

Số lượng hàng hóa tiêu dùng.

d)

Sở thích của người tiêu dùng.

30.

Số lượng hàng hóa mà một người muốn mua không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Giá của hàng hóa đó.

b)

Thị hiếu của người đó.

c)

Giá của các hàng hóa thay thế.

d)

Thu nhập của người đó.

e)

Độ co dãn của cung.

31.

Khi bạn bỏ ra một giờ để đi mua sắm và đã mua một cái áo 100 nghìn đồng, chi phí cơ hội của cái áo là gì?

a)

Một giờ.

b)

100 nghìn đồng.

c)

Một giờ cộng 100 nghìn đồng.

d)

Phương án sử dụng thay thế tốt nhất một giờ và 100 nghìn đồng đó.

e)

Không câu nào đúng.

32.

Hiệu suất tăng theo quy mô có nghĩa là gì?

a)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng ít hơn hai lần.

b)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố trừ một yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng ít hơn hai lần.

c)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng đúng gấp đôi.

d)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản tăng nhiều hơn hai lần.

e)

Quy luật hiệu suất giảm dần không đúng nữa.

33.

Nếu biết đường cầu của các cá nhân, ta có thể tìm ra cầu thị trường bằng cách nào?

a)

Cộng chiều dọc các đường cầu cá nhân lại.

b)

Cộng chiều ngang tất cả các đường cầu cá nhân lại.

c)

Lấy trung bình của các đường cầu cá nhân.

d)

Không thể làm được nếu không biết thu nhập của người tiêu dùng.

e)

Không câu nào đúng.

34.

Tài nguyên khan hiếm nên con người phải làm gì?

a)

Phải trả lời các câu hỏi.

b)

Phải thực hiện sự lựa chọn.

c)

Tất cả mọi người, trừ người giàu, đều phải thực hiện sự lựa chọn.

d)

Chính phủ phải phân bổ tài nguyên.

35.

Đường chi phí trung bình dài hạn là gì?

a)

Tổng của tất cả các đường chi phí trung bình ngắn hạn.

b)

Đường biên phía dưới của các đường chi phí trung bình ngắn hạn.

c)

Đường biên phía trên của các đường chi phí trung bình ngắn hạn.

d)

Nằm ngang.

36.

Nếu giá của hàng hóa tăng và cầu về một hàng hóa khác tăng thì các hàng hóa đó là gì?

a)

Thứ cấp.

b)

Bổ sung.

c)

Thay thế.

d)

Bình thường.

37.

Năng hạn có thể sẽ gây ra điều gì đối với đường cung về gạo?

a)

Làm cho người cung gạo sẽ dịch chuyển đường cung của họ lên một mức giá cao hơn.

b)

Gây ra cầu cao hơn về gạo dẫn đến một mức giá cao hơn.

c)

Làm cho người tiêu dùng giảm cầu của mình về gạo.

d)

Làm cho đường cung về gạo dịch chuyển sang trái và lên trên.

38.

Tăng cung sẽ làm giảm giá trừ khi điều gì xảy ra?

a)

Cung là không co dãn hoàn toàn.

b)

Cầu là co dãn hoàn toàn.

c)

Sau đó lượng cầu tăng.

d)

Cầu không co dãn.

39.

Bốn trong số năm sự kiện được mô tả dưới đây có thể làm dịch chuyển đường cầu về thịt bò đến một vị trí mới. Một sự kiện sẽ không làm dịch chuyển đường cầu về thịt bò là gì?

a)

Tăng giá một hàng hóa nào đó khác mà người tiêu dùng coi như hàng hóa thay thế cho thịt bò.

b)

Giảm giá thịt bò.

c)

Tăng thu nhập danh nghĩa của người tiêu dùng thịt bò.

d)

Chiến dịch quảng cáo rộng lớn của người sản xuất một hàng hóa cạnh tranh với thịt bò (ví dụ thịt lợn).

e)

Thay đổi trong thị hiếu của mọi người về thịt bò

40.

Trong dài hạn, điều gì xảy ra với các yếu tố đầu vào?

a)

Tất cả các yếu tố đầu vào có thể thay đổi được.

b)

Ba tháng.

c)

Trong ngắn hạn đường chi phí trung bình giảm dần, còn trong dài hạn thì nó tăng dần.

d)

a và b.

41.

Nếu phần trăm thu nhập mà một cá nhân chi vào một hàng hóa giảm khi thu nhập của người đó tăng thì co dãn của cầu theo thu nhập sẽ như thế nào?

a)

Lớn hơn 1

b)

Giữa 0 và 1

c)

0

d)

Nhỏ hơn 0

42.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau không làm dịch chuyển đường cầu về cà phê?

a)

Giá cà phê.

b)

Giá chè.

c)

Thu nhập của người tiêu dùng.

d)

Thời tiết.

43.

Cho cung về thịt là cố định, giảm giá cá sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Đường cầu về thịt dịch chuyển sang phải.

b)

Đường cầu về cá dịch chuyển sang phải.

c)

Đường cầu về cá dịch chuyển sang trái.

d)

Giảm giá thịt.

44.

Lượng cầu nhạy cảm hơn đối với những thay đổi trong giá khi nào?

a)

Cung là không co dãn tương đối.

b)

Có nhiều hàng hóa thay thế được nó ở mức độ cao.

c)

Những người tiêu dùng là người hợp lý.

d)

Người tiêu dùng được thông tin tương đối tốt hơn về chất lượng của một hàng hóa nào đó.

45.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, ràng buộc ngân sách của người tiêu dùng sẽ như thế nào?

a)

Dịch chuyển ra ngoài song song với đường ngân sách ban đầu.

b)

Quay và trở nên dốc hơn.

c)

Quay và trở nên thoải hơn.

d)

Dịch chuyển vào trong và song song với đường ngân sách ban đầu.

46.

Chủ đề cơ bản nhất mà kinh tế học vi mô phải giải quyết là gì?

a)

Thị trường

b)

Tiền

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

d)

Cơ chế giá

e)

Sự khan hiếm

47.

Nếu giá của hàng hóa giảm và cầu về một hàng hóa khác tăng thì các hàng hóa đó là gì?

a)

Thứ cấp

b)

Bổ sung

c)

Thay thế

d)

Bình thường

e)

b và c

48.

Để tối đa hóa lợi nhuận (hoặc tối thiểu hóa thua lỗ) hàng phải đảm bảo sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó điều gì xảy ra?

a)

Doanh thu cận biên giảm nhanh hơn chi phí cận biên.

b)

Chi phí trung bình đang tăng.

c)

Chi phí cận biên đang giảm.

d)

Doanh thu cận biên đang giảm.

e)

Doanh thu cận biên đang tăng.

49.

Đường cung thị trường là gì?

a)

Là tổng các đường cung của những người sản xuất lớn nhất trên thị trường.

b)

Luôn luôn dốc lên.

c)

Cho thấy cách thức mà nhóm các người bán sẽ ứng xử trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo.

d)

Là đường có thể tìm ra chi khi tất cả những người bán hành động như người ấn định giá.

e)

Là đường có thể tìm ra chi nếu thị trường là thị trường quốc gia.

50.

Đường giới hạn khả năng sản xuất có đặc điểm gì?

a)

Biểu thị lượng hàng hóa mà một hàng hay xã hội có thể sản xuất ra.

b)

Không phải là đường thẳng vì quy luật hiệu suất giảm dần.

c)

Minh họa sự đánh đổi giữa các hàng hóa.

d)

Tất cả đều đúng.

e)

Không câu nào đúng.

51.

Sản phẩm cận biên của một yếu tố sản xuất là gì?

a)

Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm.

b)

Sản phẩm bổ sung được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất.

c)

Lợi nhuận thu được từ việc bán sản phẩm.

d)

Số lượng sản phẩm tối đa có thể sản xuất.

52.

Để tối đa hóa mức thỏa mãn, người tiêu dùng phải làm gì?

a)

Không mua hàng hóa cấp thấp.

b)

Làm cho lợi ích cận biên của đơn vị mua cuối cùng của các hàng hóa bằng nhau.

c)

Đảm bảo rằng giá của các hàng hóa tỷ lệ với tổng lợi ích của chúng.

d)

Phân bổ thu nhập sao cho đồng chi tiêu cuối cùng vào hàng hóa này đem lại phần lợi ích tăng thêm bằng đồng chi tiêu cuối cùng vào hàng hóa kia.

e)

Đảm bảo rằng giá của hàng hóa bằng lợi ích cận biên của tiền.

53.

Trong nền kinh tế nào sau đây, Chính phủ giải quyết vấn đề cái gì được sản xuất ra, sản xuất như thế nào và sản xuất cho ai?

a)

Nền kinh tế thị trường.

b)

Nền kinh tế hỗn hợp.

c)

Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung.

d)

Nền kinh tế truyền thống.

e)

Tất cả các nền kinh tế trên.

54.

Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc trên một đường cầu cá nhân vì lý do nào?

a)

Các cá nhân thay thế bằng các hàng hóa và dịch vụ khác.

b)

Một số cá nhân rời bỏ thị trường.

c)

Một số cá nhân gia nhập thị trường.

d)

Lượng cung tăng.

e)

a và b.

55.

Tăng cung hàng hóa X ở một mức giá xác định nào đó có thể do nguyên nhân nào?

a)

Tăng giá của các hàng hóa khác.

b)

Tăng giá của các yếu tố sản xuất.

c)

Giảm giá của các yếu tố sản xuất.

d)

Không nắm được công nghệ.

e)

Không yếu tố nào trong các yếu tố trên.

56.

Khi giá của một hàng hóa (biểu thị trên trục hoành) giảm thì ràng buộc ngân sách sẽ như thế nào?

a)

Quay và trở nên thoải hơn.

b)

Quay và trở nên dốc hơn.

c)

Dịch chuyển ra ngoài song song với ràng buộc ngân sách ban đầu.

d)

Dịch chuyển vào trong song song với ràng buộc ngân sách ban đầu.

57.

Điều kiện cân bằng đối với người tiêu dùng là gì?

a)

Đường ngân sách là tiếp tuyến của đường bàng quan.

b)

Chi tiêu vào các hàng hóa bằng nhau.

c)

Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa bằng giá của nó.

d)

Lợi ích cận biên của các hàng hóa bằng nhau.

e)

a và c

58.

Nếu một hàng hóa được coi là “cấp thấp”, khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, người ta sẽ mua hàng hóa đó như thế nào?

a)

Giá của nó tăng, người ta sẽ mua nó ít đi.

b)

Giá của nó giảm, người ta sẽ mua nó nhiều hơn.

c)

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi.

d)

Khi thu nhập của người tiêu dùng giảm, người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi.

59.

Đường cầu của ngành dịch chuyển nhanh sang trái khi đường cung dịch chuyển sang phải, có thể hy vọng điều gì?

a)

Giá cũ vẫn thịnh hành.

b)

Lượng cũ vẫn thịnh hành.

c)

Giá và lượng cung tăng.

d)

Giá và lượng cung giảm.

60.

Co dãn của cầu theo giá là gì?

a)

Thay đổi trong tổng doanh thu chia cho thay đổi trong giá.

b)

Không đối đối với các đường cầu khác nhau bất kể hình dạng của chúng.

c)

Luôn luôn là co dãn, hoặc không co dãn, hoặc co dãn đơn vị trong suốt độ dài của đường cầu.

d)

Lượng cầu chia cho thay đổi trong giá.

e)

Thay đổi phần trăm trong lượng cầu chia cho thay đổi phần trăm trong giá.

61.

Trong ngắn hạn hãng muốn tối đa hóa lợi nhuận (hoặc tối thiểu hóa thua lỗ) phải đảm bảo điều kiện nào?

a)

Tổng chi phí trung bình cao hơn chi phí cận biên.

b)

Doanh thu trung bình cao hơn tổng chi phí trung bình.

c)

Tổng doanh thu lớn hơn tổng chi phí.

d)

Giá cao hơn chi phí biến đổi trung bình.

e)

Doanh thu trung bình lớn hơn chi phí trung bình.

62.

Câu hỏi nào sau đây là câu hỏi cho ai?

a)

Bán lẻ, bán buôn và vận chuyển.

b)

Câu hỏi cái gì.

c)

Câu hỏi như thế nào.

d)

Câu hỏi cho ai.

63.

Nếu biết các đường cầu cá nhân của mỗi người tiêu dùng thì có thể tìm ra đường cầu thị trường bằng cách nào?

a)

Tính lượng cầu trung bình ở mỗi mức giá.

b)

Cộng tất cả các mức giá lại.

c)

Cộng lượng mua ở mỗi mức giá của các cá nhân lại với nhau.

d)

Tính mức giá trung bình.

64.

Ví dụ nào sau đây thuộc kinh tế học thực chứng?

a)

Thuế là quá cao.

b)

Tiết kiệm là quá thấp.

c)

Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tư.

d)

Phải giảm lãi suất để kích thích đầu tư.

65.

Khái niệm tính kinh tế theo quy mô có nghĩa là gì?

a)

Sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau cùng với nhau sẽ rẻ hơn là sản xuất chúng riêng rẽ.

b)

Sản xuất số lượng lớn sẽ đắt hơn sản xuất số lượng nhỏ.

c)

Chi phí sản xuất trung bình thấp hơn khi sản xuất số lượng lớn hơn.

d)

Đường chi phí cận biên dốc xuống.

66.

Khi giá của một hàng hóa (biểu thị trên trục hoành) giảm thì ràng buộc ngân sách sẽ như thế nào?

a)

Quay và trở nên thoải hơn.

b)

Quay và trở nên dốc hơn.

c)

Dịch chuyển ra ngoài song song với ràng buộc ngân sách ban đầu.

d)

Quay và trở nên dốc hơn.

67.

Giả sử rằng co dãn của cầu theo giá là 1/3. Nếu giá tăng 30% thì lượng cầu sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Lượng cầu tăng 10%

b)

Lượng cầu giảm 10%

c)

Lượng cầu tăng 90%

d)

Lượng cầu giảm 90%

e)

Lượng cầu không thay đổi.

68.

Đối với hàng hóa bình thường, khi thu nhập tăng, điều nào sau đây đúng?

a)

Đường ngân sách dịch chuyển song song ra ngoài.

b)

Đường cầu dịch chuyển sang phải.

c)

Lượng cầu tăng.

d)

Chi nhiều tiền hơn vào hàng hóa đó.

e)

Tất cả đều đúng.

69.

Giả định rằng không có tiết kiệm hay đi vay, và thu nhập của người tiêu dùng là cố định, ràng buộc ngân sách của người đó là gì?

a)

Xác định tập hợp các cơ hội của người đó.

b)

Chỉ ra rằng tổng chi tiêu không thể vượt quá tổng thu nhập.

c)

Biểu thị lợi ích cận biên giảm dần.

d)

Tất cả.

e)

a và b.

70.

Câu nào trong các câu sau sai? Giả định rằng đường cung dốc lên:

a)

Nếu đường cung dịch chuyển sang trái và đường cầu giữ nguyên, giá cân bằng sẽ tăng.

b)

Nếu đường cầu dịch chuyển sang trái và cung tăng, giá cân bằng sẽ tăng.

c)

Nếu đường cầu dịch chuyển sang trái và đường cung dịch chuyển sang phải, giá cân bằng sẽ giảm.

d)

Nếu đường cung dịch chuyển sang phải và đường cung dịch chuyển sang trái, giá sẽ tăng.

e)

Nếu đường cung dịch chuyển sang phải và cầu giữ nguyên, giá cân bằng sẽ giảm.

71.

Yếu tố nào dưới đây không phải là một yếu tố chi phí?

a)

Tiền lương của người lao động

b)

Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp

c)

Trợ cấp trong kinh doanh

d)

Tiền thuế đất

e)

Tất cả các yếu tố kể trên

72.

Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn?

a)

Thu nhập quốc gia tăng

b)

Xuất khẩu tăng

c)

Đổi mới công nghệ

d)

Tiền lương tăng

73.

Nếu ở Việt Nam, GDP lớn hơn GNP thì:

a)

GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa

b)

Giá trị sản xuất của người nước ngoài tạo ra ở Việt Nam nhiều hơn so với giá trị sản xuất mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài

c)

Giá trị sản xuất mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài nhiều hơn so với giá trị sản xuất mà người nước ngoài tạo ra ở Việt Nam

d)

GNP thực tế lớn hơn GNP danh nghĩa

74.

Một lý do làm cho đường tổng cầu có độ dốc âm là:

a)

Mọi người tìm thấy những hàng hóa thay thế khi giá cả của một mặt hàng nào đó đang tiêu dùng tăng

b)

Khi mức giá tăng, mọi người sẽ chuyển từ tiêu dùng hàng ngoại sang tiêu dùng hàng sản xuất trong nước

c)

Dân cư trở nên khá giả hơn khi mức giá giảm và do đó sẽ sẵn sàng mua nhiều hàng hơn

d)

Mức giá thấp hơn làm tăng sức mua của lượng tiền mà mọi người đang nắm giữ, do đó họ sẽ tăng tiêu dùng

75.

Xu hướng tiêu dùng cận biên được tính bằng:

a)

Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho sự thay đổi của thu nhập khả dụng

b)

Tổng tiêu dùng chia cho sự thay đổi của thu nhập khả dụng

c)

Tổng tiêu dùng chia cho tổng thu nhập khả dụng

d)

Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho tiết kiệm

76.

Hàm cầu tiền là hàm của:

a)

Nhu cầu thanh toán

b)

Thu nhập

c)

Lãi suất và thu nhập

d)

Tất cả các yếu tố trên

77.

Tác động của CSTK mở sẽ dẫn đến cầu tiền tệ:

a)

Tăng và lãi suất giảm

b)

Giảm và lãi suất tăng

c)

Tăng và lãi suất tăng

d)

Giảm và lãi suất giảm

78.

Khi nào trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch sang phải?

a)

Nhập khẩu và xuất khẩu tăng

b)

Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế

c)

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng

d)

Các lựa chọn đều đúng

79.

Mức sống của dân cư một nước có thể được phản ánh bằng chỉ tiêu nào?

a)

GDP thực tế

b)

GDP danh nghĩa bình quân đầu người

c)

GDP thực tế bình quân đầu người

d)

GDP danh nghĩa

80.

Nếu mức giá tăng gấp đôi, điều gì xảy ra với giá trị của tiền?

a)

Lượng cầu tiền giảm một nửa

b)

Cung tiền bị cắt giảm một nửa

c)

Giá trị của tiền bị cắt giảm một nửa

d)

Thu nhập danh nghĩa không bị ảnh hưởng

81.

Khi chính phủ tăng thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu, điều gì xảy ra với đường tổng cầu?

a)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

b)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

c)

Đường tổng cung dịch chuyển sang phải

d)

Đường tổng cung dịch chuyển sang trái

82.

Chỉ tiêu nào nhỏ nhất trong những chỉ tiêu đo lường sản lượng Quốc gia?

a)

Tổng sản phẩm quốc dân

b)

Sản phẩm quốc dân ròng

c)

Thu nhập quốc dân

d)

Thu nhập khả dụng

83.

Trong nền kinh tế giản đơn và nền kinh tế đóng, tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc nội có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm quốc nội

b)

Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm quốc nội

c)

Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm quốc nội

d)

Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc nội không có quan hệ gì với nhau

84.

Để giảm cung ứng tiền tệ, NHTW sử dụng các công cụ nào sau đây?

a)

Tăng dự trữ bắt buộc

b)

Bán trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở

c)

Tăng lãi suất chiết khấu

d)

Tất cả

85.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây ít có khả năng nhất trong việc kích thích sự gia tăng đầu tư?

a)

Lãi suất giảm

b)

Chi tiêu cho tiêu dùng tăng

c)

Nhập khẩu tăng

d)

Cạn kiệt hàng tồn kho

86.

Cân bằng dài hạn trong kinh tế học vĩ mô là điểm mà tại đó:

a)

Đường AD cắt đường AS ngắn hạn và đường AS dài hạn

b)

Đường AD cắt đường AS

c)

Đường AS cắt đường AS dài hạn

d)

Đường AD cắt đường AS dài hạn

87.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP danh nghĩa?

a)

Tính theo giá hiện hành

b)

Tính theo giá cố định

c)

Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng

d)

Thường tính cho một năm

88.

Lạm phát có thể được đo lường bằng tất cả các chỉ số sau đây trừ:

a)

Chỉ số giá hàng hóa thành phẩm

b)

Chỉ số điều chỉnh GDP

c)

Chỉ số giá tiêu dùng

d)

Chỉ số giá sản xuất

e)

Tất cả các lựa chọn đều được sử dụng để đo lường lạm phát

89.

Nếu NHTW gia tăng cung ứng tiền tệ thì:

a)

Đường IS di chuyển, đường LM dịch chuyển

b)

Đường IS dịch chuyển, đường LM di chuyển

c)

Đường IS dịch chuyển và đường LM dịch chuyển

d)

Đường IS di chuyển và đường LM di chuyển

90.

Chính sách do Ngân hàng Trung ương (NHTƯ) thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước là gì?

a)

Chính sách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách

b)

Chính sách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước

c)

Chính sách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước

d)

Chính sách phát hành trái phiếu chính phủ

e)

Tất cả đều sai

91.

Sự gia tăng cung ứng tiền tệ khi mọi yếu tố khác không đổi sẽ làm đường AD dịch chuyển như thế nào?

a)

Dịch chuyển sang trái

b)

Dịch chuyển sang phải

c)

Di chuyển lên trên

d)

Di chuyển xuống dưới

e)

Không đổi

92.

Nếu GDP bình quân thực tế của năm 2000 là 18,073$ và GDP bình quân thực tế của năm 2001 là 18,635$, thì tỷ lệ tăng trưởng của sản lượng thực tế trong thời kỳ này là bao nhiêu?

a)

3.0%

b)

3.1%

c)

5.62%

d)

18.0%

e)

18.6%

93.

Trong mô hình IS - LM, nếu Chính phủ đồng thời áp dụng chính sách tài khóa mở và chính sách tiền tệ chặt, thì điều gì chắc chắn xảy ra?

a)

Y chắc chắn tăng

b)

Lãi suất và thu nhập đều tăng

c)

Lãi suất chắc chắn tăng

d)

Tất cả đều đúng

e)

Tất cả đều sai

94.

Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao, nên thực hiện chính sách nào sau đây?

a)

Giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất

b)

Giảm chi ngân sách và tăng thuế

c)

Giảm lượng cung tiền, giảm lãi suất

d)

a và b

e)

a và c

95.

Khi thu nhập giảm xuống trong điều kiện lượng cung tiền không thay đổi, thì:

a)

Lãi suất cân bằng tăng lên

b)

Lãi suất cân bằng giảm

c)

Mức cầu tiền tệ tăng lên

d)

Mức cầu tiền tệ giảm xuống

e)

Lãi suất cân bằng không thay đổi

96.

Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động:

a)

Học sinh trường trung học chuyên nghiệp

b)

Người nội trợ

c)

Sinh viên năm cuối

d)

Bộ đội xuất ngũ

e)

Không có câu nào đúng

97.

Khối lượng tiền M1 bao gồm:

a)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, quỹ hỗ trợ của thị trường tiền tệ và các khoản tiền gửi có kỳ hạn lượng nhỏ

b)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn và các tài khoản viết séc khác

c)

Tiền mặt, tài khoản tiết kiệm và trái phiếu Chính phủ

d)

Tiền mặt, vàng, ngoại tệ

e)

Tiền mặt, vàng, ngoại tệ và trái phiếu Chính phủ

98.

Tiết kiệm âm khi hộ gia đình:

a)

Tiêu dùng ít hơn thu nhập khả dụng

b)

Tiêu dùng nhiều hơn tiết kiệm

c)

Tiêu dùng nhiều hơn thu nhập khả dụng

d)

Tiết kiệm nhiều hơn tiêu dùng

e)

Tất cả đều sai

99.

Để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế giữa các thời kỳ, người ta sử dụng:

a)

Chi tiêu theo giá thị trường

b)

Chi tiêu danh nghĩa

c)

Chi tiêu thực

d)

Chi tiêu sản xuất

e)

Tất cả đều sai

100.

Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch sang phải khi:

a)

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng

b)

Nhập khẩu và xuất khẩu tăng

c)

Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế

d)

Các lựa chọn đều đúng

e)

Các lựa chọn đều sai