wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kinh tế - Chính trị Mác - Lênin

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Để nghiên cứu kinh tế - chính trị Mác - Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, trong đó phương pháp nào là chủ yếu?

a)

Trừu tượng hoá khoa học

b)

Mô hình hoá

c)

Điều tra thống kê

d)

Phân tích và tổng hợp

2.

Kinh tế - chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế - chính trị tầm thường

d)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

3.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế - chính trị"?

a)

Tomas Mun

b)

Antoine Montchretién

c)

Francois Quesney

d)

William Petty

4.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế - chính trị Mác-Lênin là:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi, các quan hệ này đặt trong mối liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng của một phương thức sản xuất nhất định

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

5.

Thuật ngữ "kinh tế - chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1610

b)

1612

c)

1615

d)

1618

6.

Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

A. Smith

b)

D. Ricardo

c)

W. Petty

d)

R.T. Malthus

7.

Trừu tượng hoá khoa học là:

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.

b)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, tách ra được những dấu hiệu điển hình, ổn định, bền vững của đối tượng nghiên cứu

c)

Quá trình đi từ trừu tượng đến cụ thể.

d)

Cả B và C

8.

Chức năng nhận thức của kinh tế - chính trị là nhằm

a)

Cung cấp tri thức lý luận về sự vận động của các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

b)

Cung cấp tri thức mới về những quy luật chi phối sự phát triển của sản xuất và trao đổi

c)

Giúp con người tìm ra các quy luật và tính quy luật

d)

Cả A, B, C

9.

Chức năng tư tưởng của kinh tế - chính trị Mác – Lê nin thể hiện ở:

a)

Góp phần xây dựng nền tảng tư tưởng mới cho người lao động tiến bộ, biết quý trọng thành quả lao động của bản thân và xã hội…

b)

Tin tưởng tuyệt đối vào sự thắng lợi của cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột

c)

Góp phần xây dựng lý tưởng khoa học cho những chủ thể có mong muốn xây dựng chế độ xã hội tốt đẹp, hướng tới giải phóng con người

d)

Cả A và C

10.

Đóng góp của V.I.Lênin trong quá trình kế thừa, bổ sung, phát triển lý luận kinh tế chính trị của C.Mác là

a)

Lý thuyết về tiền công

b)

Lý thuyết về giá trị

c)

Đặc điểm kinh tế của Độc quyền và độc quyền nhà nước cuối TK XIX, đầu thế kỷ XX

d)

Cả A, B, C

11.

Kinh tế - chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển lý luận nào của Adam Smith

a)

Học thuyết giá trị

b)

Lý thuyết tích luỹ

c)

Học thuyết giá trị thặng dư

d)

Lý thuyết tiền công

12.

Chức năng phương pháp luận của kinh tế - chính trị Mác- Lênin thể hiện ở:

a)

Trang bị cho người học phương pháp khoa học để xem xét thế giới nói chung

b)

Là nền tảng lý luận chung để nghiên cứu các khoa học kinh tế ngành

c)

Là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau.

d)

Cả A, B, C

13.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Mang tính khách quan

b)

Mang tính chủ quan

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Cả a và c

14.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:

a)

Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế

b)

Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan

c)

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan.

d)

Cả a, b, c

15.

Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên cơ sở:

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về TLSX

16.

Sản xuất hàng hóa là

a)

Kiểu tổ chức sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất

b)

Kiểu tổ chức sản xuất để tiêu dùng

c)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế, mà ở đó những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi mua bán

d)

Cả a và b

17.

Hàng hóa là:

a)

Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người

b)

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán

c)

Tất cả các vật phẩm có trong tự nhiên

d)

Tất cả những gì có thể trao đổi mua bán và thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

18.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

d)

Tác dụng và chất lượng của hàng hóa.

19.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

Công dụng của hàng hóa

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Chất lượng của hàng hóa

d)

Giá cả của hàng hóa (cao hay thấp)

20.

Vì sao hàng hóa có 2 thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị?

a)

Vì đó là đặc trưng của nền sản xuất hàng hóa

b)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất 2 mặt: Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có 2 loại: Lao động giản đơn và lao động phức tạp

d)

Vì quá trình trao đổi hàng hóa luôn có người mua và người bán

21.

Lượng giá trị của hàng hóa do nhân tố nào quyết định:

a)

Chi phí về máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên nhiên vật liệu

b)

Lượng thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

c)

Lượng thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa

d)

Lượng giá cả của hàng hóa (cao hay thấp)

22.

Các nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa

a)

Chi phí về máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên nhiên vật liệu

b)

Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động

c)

Năng suất lao động và cường độ lao động

d)

Cường độ lao động và mức độ phức tạp của lao động

23.

Quy luật giá trị là:

a)

Quy luật kinh tế chỉ có ở CNTB

b)

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH

24.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Cả A và B

25.

Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

Điều chuyển các yếu tố sản xuất giữa các ngành 1 cách có kế hoạch

b)

Tự phát điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động; Phân hóa giàu nghèo những người sản xuất.

c)

Phân bổ nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác một cách có ý thức

d)

Đem lại lợi ích vật chất cho tất cả những người sản xuất hàng hóa

26.

Lao động trừu tượng là:

a)

Là phạm trù vĩnh viễn

b)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Biểu hiện tính chất cá nhân của người sản xuất hàng hóa

27.

Lao động cụ thể là:

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa

28.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Là lao động có ích, của 1 nghề nghiệp chuyên môn nhất định

b)

Là lao động phức tạp, có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo

c)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.

d)

Cả a, b, c

29.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở:

a)

Đều làm giá trị đơn vị hàng hoá giảm

b)

Đều làm tổng số sản phẩm sản xuất ra tăng lên

c)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian

d)

Cả a, b, c

30.

Từ các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa, nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng số người lao động

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

31.

Yêu cầu của quy luật giá trị

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt

c)

Hao phí lao động cá biệt lớn hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Người bán phải có lợi hơn người mua

32.

Các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động?

a)

Trình độ khéo léo trung bình của người lao động

b)

Trình độ phát triển của khoa học kỹ thuật và mức độ áp dụng công nghệ vào sản xuất

c)

Các điều kiện tự nhiên, quy mô và hiệu suất sử dụng tư liệu sản xuất

d)

Cả a, b, c

33.

Thị trường là gì

a)

Nơi diễn ra các hoạt động trao đổi mua bán, ở đó các chủ thể thỏa mãn nhu cầu và lợi ích của mình.

b)

Là tổng hòa những quan hệ kinh tế trong đó nhu cầu của các chủ thể được đáp ứng thông qua việc trao đổi, mua bán với sự xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ tương ứng với trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội.

c)

Là nơi chuyển giao quyền sở hữu sản phẩm, dịch vụ hoặc tiền tệ, nhằm thỏa mãn nhu cầu của hai bên cung và cầu về một loại sản phẩm nhất định theo các thông lệ hiện hành, từ đó xác định rõ số lượng và giá cả cần thiết của sản phẩm, dịch vụ

d)

Là tổng thể các khách hàng tiềm năng cùng có một yêu cầu cụ thể nhưng chưa được đáp ứng và có khả năng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu đó.

34.

Ưu thế của nền kinh tế thị trường

a)

Nền kinh tế thị trường tạo động lực cho sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế.

b)

Nền kinh tế thị trường giúp khai thác tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, vùng miền và lợi thế quốc gia để thúc đẩy tăng sức phát triển.

c)

Nền kinh tế thị trường luôn tạo ra phương thức tốt nhất để thỏa mãn tối đa nhu cầu.

d)

Cả a, b, c

35.

Khuyết tật của nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Kinh tế thị trường luôn tiềm ẩn những rủi ro, khủng hoảng kinh tế.

b)

Sự phát triển của nền kinh tế thị trường là một trong những nguyên nhân gây cạn kiệt các nguồn tài nguyên, ô nhiễm môi trường.

c)

Sự phát triển của nền kinh tế thị trường dẫn tới sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội ngày càng sâu sắc.

d)

Cả a, b, c

36.

Cạnh tranh nội bộ ngành là gì?

a)

Là cạnh tranh giữa những chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, sản xuất cùng một loại hàng hóa nhằm giành giật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa để thu nhiều nhất lợi ích cho mình.

b)

Là cạnh tranh giữa các xí nghiệp tư bản kinh doanh trong các ngành sản xuất khác nhau, nhằm tìm nơi đầu tư có lợi hơn.

c)

Là quy luật kinh tế điều tiết một cách khách quan mối quan hệ ganh đua giữa những chủ thể trong quá trình sản xuất và trao đổi hàng hóa.

d)

Là một mẫu kinh tế thị trường lý tưởng, ở đó không có người sản xuất hay người tiêu dùng nào có quyền hay khả năng khống chế được thị trường, làm ảnh hưởng đến giá cả.

37.

Cạnh tranh giữa các ngành là gì?

a)

Là cạnh tranh giữa những chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, sản xuất cùng một loại hàng hóa nhằm giành giật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa để thu nhiều nhất lợi ích cho mình.

b)

Là cạnh tranh giữa các xí nghiệp tư bản kinh doanh trong các ngành sản xuất khác nhau, nhằm tìm nơi đầu tư có lợi hơn.

c)

Là quy luật kinh tế điều tiết một cách khách quan mối quan hệ ganh đua giữa những chủ thể trong quá trình sản xuất và trao đổi hàng hóa.

d)

Là một mẫu kinh tế thị trường lý tưởng, ở đó không có người sản xuất hay người tiêu dùng nào có quyền hay khả năng khống chế được thị trường, làm ảnh hưởng đến giá cả.

38.

Những tác động tích cực của cạnh tranh là gì?

a)

Thúc đẩy phát triển lực lượng sản xuất và nền kinh tế thị trường.

b)

Điều chỉnh linh hoạt việc phân bổ các nguồn lực sản xuất hiệu quả nhất.

c)

Thúc đẩy năng lực thỏa mãn các nhu cầu của xã hội, đặc biệt là nhu cầu của người tiêu dùng.

d)

Cả a, b, c

39.

Những tác động tiêu cực của cạnh tranh là gì?

a)

Cạnh tranh không lành mạnh sẽ gây tổn hại môi trường kinh doanh.

b)

Cạnh tranh không lành mạnh sẽ gây lãng phí các nguồn lực xã hội.

c)

Cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại tới lợi ích chung của xã hội.

d)

Cả a, b, c

40.

Theo quan điểm của C.Mác, Tư bản là:

a)

Tiền và máy móc thiết bị

b)

Tiền có khả năng đẻ ra tiền

c)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

d)

Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu

41.

Sức lao động trở thành hàng hoá khi nào?

a)

Người lao động được tự do, không có tư liệu sản xuất cũng như tư liệu sinh hoạt

b)

Người lao động được tự do, không đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để có thể tự kết hợp với sức lao động để tạo ra hàng hóa để bán

c)

Người lao động là người nô lệ, vô sản

d)

Cả A, B, C

42.

Sức lao động là:

a)

Toàn bộ thể lực và trí lực trong một con người đang sống và được vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó.

b)

Khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất.

c)

Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải.

d)

Cả A và B

43.

Tái sản xuất là:

a)

Là quá trình sản xuất

b)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại không ngừng.

c)

Là sự khôi phục lại sản xuất

d)

Cả a, b, c

44.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) phản ánh điều gì? Chọn ý đúng:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

Hiệu quả của tư bản

c)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

d)

Cả A, B và C

45.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi năng suất lao động, giá trị sức lao động và thời gian lao động tất yếu không thay đổi

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

Cả A, B, C

46.

Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?

a)

Ngày lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi

c)

Hạ thấp giá trị sức lao động

d)

Cả A, B, C đều đúng

47.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

b)

Giá trị của tư bản tư tăng lên.

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra.

d)

Giá trị của tư liệu sản xuất

48.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) là để biết:

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Cả A, B, C

49.

Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư.

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau

c)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường

d)

Cả A và C

50.

Chọn các ý đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định, tư bản lưu động:

a)

Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

b)

Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến

c)

Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động

d)

Cả A, B và C

51.

Tiền công là gì?

a)

Giá cả của lao động

b)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

c)

Số tiền nhận được sau khi lao động

d)

Cả A, B, C

52.

Quy mô tích lũy tư bản phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành quỹ tiêu dùng và tích lũy

c)

Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư

d)

Cả A, B và C

53.

Chọn các ý đúng về hàng hóa sức lao động:

a)

Tồn tại trong con người

b)

Có thể mua bán nhiều lần

c)

Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới

d)

Cả a, b, c

54.

Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc điểm nào?

a)

Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người

b)

Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán

c)

Bán sức lao động và bán nô lệ là không có gì khác nhau

d)

Cả a và b

55.

Độ dài của ngày lao động thặng dư là:

a)

Độ dài của ngày tự nhiên

b)

Thời gian mà công nhân làm việc cho nhà tư bản trong 1 ngày

c)

Độ dài của thời gian lao động cần thiết

d)

Độ dài của thời gian lao động thặng dư

56.

Tư bản cố định là:

a)

Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc, thiết bị

b)

Tư bản cố định là tư bản bất biến

c)

Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm

d)

Cả a, c

57.

Thời gian lao động thặng dư là:

a)

Thời gian người công nhân làm việc để bù đắp giá trị sức lao động

b)

Thời gian người công nhân làm việc cho nhà tư bản

c)

Phần thời gian vượt quá điểm thời gian lao động tất yếu

d)

Thời gian người công nhân nghỉ ngơi

58.

Chọn các ý đúng về các cặp phạm trù tư bản:

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư

b)

Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm

c)

Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến

d)

Cả a, b đều đúng

59.

Các cách diễn tả giá trị hàng hóa dưới đây, cách nào đúng?

a)

Giá trị hàng hóa = c + v + m

b)

Giá trị hàng hóa = giá trị cũ + giá trị mới

c)

Giá trị hàng hóa = k + p

d)

Cả a, b

60.

Giá trị mới của hàng hóa là:

a)

Toàn bộ tư bản khả biến

b)

Toàn bộ giá trị thặng dư

c)

Toàn bộ tư bản khả biến và giá trị thặng dư

d)

Toàn bộ tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư

61.

Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:

a)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Cả A, B, C

62.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Cả a, b và c

63.

Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy xác định phương án đúng dưới đây:

a)

Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

b)

Độ dài ngày lao động lớn hơn không

c)

Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

d)

Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

64.

Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch, ý nào dưới đây là đúng?

a)

Đều dựa trên cơ sở tăng NSLĐ

b)

Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng NSLĐ xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng NSLĐ cá biệt.

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối.

d)

Cả a, b, c đều đúng

65.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

Tổng số tiền của nhà tư bản

b)

Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu

c)

Chi phí bù đắp tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và sức lao động đã sử dụng

d)

Số tiền bỏ ra mua toàn bộ (c) và (v)

66.

Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây:

a)

Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định

b)

Phạm trù tư bản khả biến rộng hơn phạm trù tư bản lưu động

c)

Tư bản cố định có sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

d)

Cả a, b, c đều đúng

67.

Chọn các ý đúng về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư

a)

p' < m'

b)

m' nói lên thực chất mức độ bóc lột của nhà tư bản

c)

p' phản ánh mức doanh lợi đầu tư cho nhà tư bản

d)

Cả a, b và c

68.

Các chủ thể khi tham gia thị trường bao gồm

a)

Người sản xuất, người tiêu dùng, chủ thể trung gian, nhà nước

b)

Người mua, người bán, giá cả, hàng hóa, dịch vụ

c)

Người sản xuất, người tiêu dùng, hàng hóa, giá cả

d)

Nhà nước, người mua, người bán, người tiêu dùng

69.

Vai trò của Nhà nước trong nền kinh tế thị trường

a)

Tạo lập môi trường kinh tế tốt nhất cho các chủ thể kinh tế phát huy tối đa khả năng của mình để sản xuất hàng hóa, dịch vụ cung ứng cho thị trường

b)

Sản xuất và cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội

c)

Định hướng hoạt động kinh tế theo những chương trình mục tiêu nhất định

d)

Cả a, b, c

70.

Người sản xuất là

a)

Là những người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

b)

Là những cá nhân, tổ chức đảm nhiệm vai trò cầu nối giữa các chủ thể sản xuất

c)

Là những cá nhân, tổ chức tạo ra hàng hóa, dịch vụ cung ứng cho thị trường

d)

Là những người tiêu dùng cuối cùng của sản phẩm

71.

Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung cầu phản ánh như thế nào thì giá cả hàng hóa giảm?

a)

Cung > Cầu

b)

Cung = Cầu

c)

Cung < Cầu

d)

Cả A, C

72.

Quan điểm nào sau đây của C.Mác phản ánh đúng bản chất của tiền?

a)

Tiền tệ là kết quả của quá trình phát triển sản xuất và trao đổi hàng hóa, là sản phẩm của sự phát triển các hình thái giá trị từ thấp đến cao

b)

Tiền là một loại hàng hóa đặc biệt, đóng vai trò vật ngang giá chung cho các hàng hóa; tiền thể hiện lao động xã hội và quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa.

c)

Tiền được xem là bất cứ cái gì được chấp nhận chung trong thanh toán để đối lấy hàng hóa, dịch vụ hoặc để hoàn trả các khoản nợ

d)

Cả A, B

73.

Chủ thể trung gian là

a)

Là những người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

b)

Là những cá nhân, tổ chức đảm nhiệm vai trò cầu nối giữa các chủ thể sản xuất và người tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường.

c)

Là những người sản xuất và cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội.

d)

Cả A, B, C

74.

Người tiêu dùng là:

a)

Là những người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

b)

Là những cá nhân, tổ chức có vai trò rất quan trọng trong định hướng sản xuất.

c)

Là những người sản xuất và cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội.

d)

Cả A, B

75.

Giá cả hàng hóa là:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

76.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hóa là:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Một thời trang của hàng hóa

77.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

b)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

d)

Cả B và C

78.

Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng nhiều cách. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Kéo dài thời gian lao động trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi

c)

Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi

d)

Cả A và C

79.

Những nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ?

a)

Tăng cường độ lao động và tăng năng suất lao động

b)

Đại lượng tư bản ứng trước

c)

Hiệu quả sử dụng máy móc

d)

Cả a, b, c

80.

Các công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư dưới đây, công thức nào đúng?

a)

m’ = m/v x 100%

b)

m’ = Thời gian lao động thặng dư/ Thời gian lao động cần thiết x 100%

c)

m’ = Lao động thặng dư/Lao động cần thiết x 100%

d)

Cả A, B

81.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư? Chọn các ý không đúng dưới đây:

a)

Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

b)

Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Cả c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

d)

Cả a và b

82.

Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?

a)

Giá trị sức lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

Ngày lao động thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

83.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế. Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây:

a)

Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân

b)

Năng suất lao động không thay đổi

c)

Không thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản

d)

Cả a, b và c

84.

Chọn các ý đúng về đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạch trong sản xuất công nghiệp:

a)

Không cố định ở doanh nghiệp nào.

b)

Chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội.

c)

Là động lực trực tiếp, mạnh mẽ của các nhà tư bản.

d)

Cả a, b và c

85.

Ngày lao động là 8h, tỷ suất giá trị thặng dư m' = 100%, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1h và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư mới là bao nhiêu?

a)

150%

b)

200%

c)

250%

d)

300%

86.

Những ý kiến nào dưới đây là sai?

a)

Tích lũy tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

b)

Nguồn gốc của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư.

c)

Động cơ của tích lũy tư bản cũng là giá trị thặng dư.

d)

Tích lũy tư bản là sự tiết kiệm tư bản.

87.

Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm

a)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

b)

Thời gian tiêu thụ hàng hóa

c)

Thời gian lao động

d)

Thời gian gián đoạn lao động

88.

Tích tụ và tập trung tư bản khác nhau ở:

a)

Nguồn gốc trực tiếp của tư bản tích tụ và tập trung

b)

Tích tụ tư bản vừa làm tăng quy mô tư bản cá biệt vừa làm tăng quy mô tư bản xã hội.

c)

Tập trung tư bản chỉ làm tăng quy mô tư bản cá biệt, không làm tăng quy mô tư bản xã hội.

d)

Cả a, b, c

89.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở những điểm nào?

a)

Tăng quy mô tư bản xã hội

b)

Tăng quy mô tư bản cá biệt

c)

Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.

d)

Cả a, b và c

90.

Ai là người đưa ra lý luận về Độc quyền và độc quyền nhà nước?

a)

V.I.Lênin

b)

C.Mác

c)

F.Angghen

d)

C.Mác và F.Angghen

91.

Độc quyền xuất hiện vào giai đoạn nào trong lịch sử?

a)

Cuối thế kỷ 17 – đầu thế kỷ 18

b)

Cuối thế kỷ 18 – đầu thế kỷ 19

c)

Cuối thế kỷ 19 – đầu thế kỷ 20

d)

Cuối thế kỷ 20 – đầu thế kỷ 21

92.

Mục đích của độc quyền là:

a)

Thâu tóm việc sản xuất một loại hàng hoá nào đó

b)

Thâu tóm việc tiêu thụ một loại hàng hoá nào đó

c)

Thu được lợi nhuận độc quyền cao

d)

Cả A, B, C đều đúng

93.

Nguyên nhân ra đời của độc quyền xuất phát từ:

a)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Do tác động của cạnh tranh

c)

Do khủng hoảng kinh tế và sự phát triển của hệ thống tín dụng

d)

Cả A, B, C đều đúng

94.

Hình thức của xuất khẩu tư bản là:

a)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

b)

Xuất khẩu hàng hoá đi bán ở nước ngoài

c)

Đầu tư gián tiếp nước ngoài

d)

Cả A và C

95.

Quan hệ cạnh tranh trong trạng thái độc quyền gồm:

a)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với doanh nghiệp ngoài độc quyền

b)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau

c)

Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền

d)

Cả A, B, C đều đúng

96.

Cơ chế điều tiết nền kinh tế của độc quyền nhà nước gồm:

a)

Tự do cạnh tranh

b)

Độc quyền tư nhân

c)

Sự điều tiết của nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

97.

Ai là người đưa ra khẳng định: “tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển đến một mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền”?

a)

V.I.Lênin

b)

C.Mác

c)

F.Ăngghen

d)

C.Mác và F.Ăngghen

98.

Độc quyền nhà nước là gì?

a)

Là nhà nước nắm giữ độc quyền trong mọi lĩnh vực sản xuất.

b)

Là nhà nước nắm giữ và chi phối toàn bộ thị trường.

c)

Là nhà nước nắm giữ vị thế độc quyền trên cơ sở duy trì sức mạnh của các tổ chức độc quyền trong những lĩnh vực then chốt của nền kinh tế...

d)

Là nhà nước nắm giữ độc quyền cả trong sản xuất và lưu thông hàng hoá.

99.

Ai là người đưa ra dự báo: “tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển đến một mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền”?

a)

V.I.Lênin

b)

C.Mác

c)

F.Ăngghen

d)

C.Mác và F.Ăngghen

100.

Đáp án nào không phải là tác động tiêu cực của độc quyền?

a)

Độc quyền xuất hiện làm cho cạnh tranh không hoàn hảo gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội

b)

Độc quyền tạo ra sức mạnh kinh tế góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất lớn, hiện đại

c)

Độc quyền có thể kìm hãm sự tiến bộ kỹ thuật, theo đó kìm hãm sự phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Độc quyền làm gia tăng sự phân hoá giàu nghèo trong xã hội