wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đỗ Văn Xuyên

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp theo thứ tự trước - sau của 3 giai đoạn cuối trong quy trình kiểm tra của tổ chức:

a)

Đo lường, So sánh kết quả với tiêu chuẩn, Thực thi các hành động điều chỉnh

b)

Đo lường, Thực thi các hành động điều chỉnh, So sánh kết quả với tiêu chuẩn

c)

 

Thực thi các hành động điều chỉnh, So sánh kết quả với tiêu chuẩn, Đo lường

d)

So sánh kết quả với tiêu chuẩn, Đo lường, Thực thi các hành động điều chỉnh

2.

Việc thiết lập các chỉ tiêu để đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch thuộc chức năng quản trị nào?


a)

Tổ chức

b)

Kiểm tra

c)

Hoạch định/ Lập kế hoạch

d)

Lãnh đạo

3.

“Kiểm tra ban đầu để dự báo vấn đề” là nội dung của kiểm tra:

a)

Kiểm tra song hành

b)

Kiểm tra phản hồi

c)

 

Kiểm tra phòng ngừa

d)

Kiểm tra đầu vào

4.

“Kiểm tra đầu ra để khắc phục vấn đề sau khi xảy ra” là nội dung của kiểm tra:

a)

Kiểm tra song hành

b)

Kiểm tra đầu ra

c)

Kiểm tra phòng ngừa

d)

Kiểm tra đầu vào

5.

Đâu KHÔNG phải là vai trò của chức năng kiểm tra?

a)

Thích nghi với thay đổi và những điều không chắc chắn

b)

 

Phát hiện sai lầm và sự việc bất thường

c)

Giảm chi phí, nâng cao năng suất lao động và tạo giá trị

d)

Hoạch định chiến lược và thiết kế tổ chức

6.

Nội dung của chức năng kiểm tra bao gồm:

a)

Vật chất, Con người, Thông tin, Cơ cấu tổ chức, Văn hóa tổ chức

b)

 

Vật chất, Con người, Thông tin, Tài chính, Cơ cấu tổ chức, Văn hóa tổ chức

c)

 

Thông tin, Tài chính, Cơ cấu tổ chức, Văn hóa tổ chức

d)

Con người, Thông tin, Tài chính, Cơ cấu tổ chức, Văn hóa tổ chức

7.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

  Kiểm tra là khâu sau cùng trong chức năng quản trị

b)

Công tác kiểm tra có thể giải quyết được mọi vấn đề.

c)

Nhà quản trị cần phải theo dõi thường xuyên công việc và sử dụng biện pháp kiểm tra hữu hiệu trong công tác kiểm tra.

d)

Nhà quản trị cần khéo léo phát huy tác dụng của kiểm tra, cần có năng lực giải thích các số liệu thống kê và bảng biểu.

8.

Kết quả nào sau đây KHÔNG cần phải có sự thực hiện điều chỉnh ở bước tiếp theo của nhà quản trị:

a)

 Các bất thường ngoài vùng chấp nhận

b)

 Các xu hướng bất thường trong vùng chấp nhận

c)

Các kết quả đo lường nhận được nằm trong khoảng sai lệch chấp nhận được vốn đã được xác định trước đó

d)

 

Các kết quả đo lường nhận được nằm ngoài khoảng sai lệch xác định trước

9.

Hoạt động đầu tiên của quy trình kiểm tra là gì?

a)

 Thực hiện đo lường

b)

 Thiết lập tiêu chuẩn

c)

Thực thi các hành động điều chỉnh

d)

So sánh kết quả thực tế và tiêu chuẩn

10.

Nhà quản trị sử dụng thẻ điểm cân bằng BSC (Balance Scorecard) để thiết lập mục tiêu và tiêu chí đo lường cho các hoạt động nào?


a)

 Tài chính; Quy trình nội bộ; Khách hàng


b)

 Tài chính; Khách hàng; Sáng tạo và phát triển


c)

 

Quy trình nội bộ; Khách hàng; Sáng tạo và phát triển


d)

 

Tài chính; Quy trình nội bộ; Khách hàng; Sáng tạo và phát triển;


11.

Kiểm tra trực tiếp là gì?

a)

 

Nhà quản trị xuống trực tiếp nơi làm việc để tương tác trực tiếp với nhân viên


b)

 

Nhà quản trị kiểm tra đầu ra để khắc phục hậu quả


c)

 

Nhà quản trị kiểm tra đầu vào để dự báo vấn đề


d)

 

Nhà quản trị khắc phục vấn đề ngay khi xảy ra


12.

Lợi ích của việc thực hiện chức năng kiểm tra là gì?


 


a)

Giúp nhà quản trị phát hiện sai lầm và sự việc bất thường

b)

Giúp nhà quản trị thiết lập mục tiêu

c)

Giúp nhà quản trị tập trung quyền lực kiểm tra

d)

Giúp nhà quản trị thiết kế tổ chức

13.

Một đốc công trong xưởng đã làm việc riêng trong quá trình giám sát sản xuất dẫn đến sai hỏng lô hàng. Quy trình… đã bị vi phạm trong trường hợp này.

a)

Kiểm tra song hành

b)

 

Kiểm tra trước


c)

 

Kiểm tra sau


d)

 

Kiểm tra toàn thời gian


14.

Đặc điểm của hệ thống kiểm tra hiệu quả, ngoại trừ:

a)

  Quy trình kiểm tra được tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn rõ ràng

b)

 

Khách quan, chính xác, kịp thời


c)

 

Chất lượng nguồn nhân lực thuộc hệ thống kiểm tra cao


d)

Không linh hoạt và khó thích ứng trong các hoàn cảnh

15.

Trưởng phòng Marketing yêu cầu nhân viên cấp dưới phối hợp với phòng IT để xây dựng các bảng biểu và sơ đồ thể hiện tình hình thực hiện các KPI của phòng. Phương pháp kiểm tra này có nhược điểm nào sau?

a)

 

Có ít hoặc không thể hiện được thông tin về các yếu tố gây ảnh hưởng như bối cảnh


b)

 

Bị ảnh hưởng bởi thành kiến cá nhân


c)

 

Thông tin chưa được xử lý


d)

 

Thông tin không chỉ ra mối quan hệ giữa các yếu tố


16.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Kiểm tra đảm bảo rằng các hoạt động và thành quả đạt được phù hợp với các mục tiêu

b)

Kiểm tra đảm bảo rằng các hoạt động và thành quả đạt được phù hợp với các kế hoạch

c)

Kiểm tra đảm bảo rằng các hoạt động và thành quả đạt được phù hợp với các chuẩn mực của tổ chức

d)

Kiểm tra để nhà quản trị khẳng định quyền lực của mình

17.

Kiểm tra bao gồm những gì?

a)

Hoạt động giám sát, so sánh, và điều chỉnh kết quả thực hiện công việc.

b)

Hoạt động giám sát, so sánh, và điều chỉnh cách thức thực hiện công việc.

c)

Hoạt động giám sát, đánh giá, và điều chỉnh kết quả thực hiện công việc.

d)

Hoạt động giám sát, so sánh, và nhận xét kết quả thực hiện công việc.

18.

Quy trình kiểm tra gồm mấy bước?

a)

(1) Thiết lập tiêu chuẩn; (2) Thực hiện đo lường; (3) So sánh kết quả thực tế và tiêu chuẩn; (4) Thực hiện hành động khắc phục nếu cần thiết.

b)

(1) Xem xét vấn đề; (2) Thực hiện đo lường; (3) So sánh kết quả thực tế và tiêu chuẩn; (4) Thực hiện hành động khắc phục nếu cần thiết.

c)

(1) Xem xét vấn đề; (2) Phân tích những vấn đề cơ bản; (3) So sánh kết quả thực tế và tiêu chuẩn; (4) Thực hiện hành động khắc phục nếu cần thiết.

d)

(1) Thiết lập tiêu chuẩn; (2) Phân tích những vấn đề cơ bản; (3) So sánh kết quả thực tế và tiêu chuẩn; (4) Thực hiện hành động khắc phục nếu cần thiết.

19.

Kiểm tra giúp tổ chức:

a)

Thích nghi với thay đổi và những điều không chắc chắn. Phát hiện sai lầm và sự việc bất thường. Giảm chi phí, nâng cao năng suất lao động. Nhận diện được cơ hội, thúc đẩy sáng tạo. Cung cấp phản hồi về hiệu quả công việc. Trao quyền và thúc đẩy làm việc riêng.

b)

Thích nghi với thay đổi và những điều không chắc chắn. Phát hiện sai lầm và sự việc bất thường. Giảm chi phí, nâng cao năng suất lao động. Nhận diện được cơ hội, thúc đẩy sáng tạo. Cung cấp phản hồi về hiệu quả công việc. Trao quyền và thúc đẩy làm việc nhóm.

c)

Thích nghi với thay đổi và những điều không chắc chắn. Phát hiện sai lầm và sự việc bất thường. Tăng chi phí, nâng cao năng suất lao động. Nhận diện được cơ hội, thúc đẩy sáng tạo. Cung cấp phản hồi về hiệu quả công việc. Trao quyền và thúc đẩy làm việc nhóm.

d)

Thích nghi với thay đổi và những điều không chắc chắn. Phát hiện sai lầm và sự việc bất thường. Giảm chi phí, hạ thấp năng suất lao động. Nhận diện được cơ hội, thúc đẩy sáng tạo. Cung cấp phản hồi về hiệu quả công việc. Trao quyền và thúc đẩy làm việc nhóm.

20.

Cách hình thức kiểm tra đó là:

a)

Kiểm tra đầu vào (Feedforward control) Dự báo vấn đề; Kiểm tra đồng thời (Concurrent control) Khắc phục vấn đề ngay khi xảy ra; Kiểm tra phản xạ (Feedback control) Khắc phục vấn đề sau khi xảy ra

b)

Kiểm tra đầu vào (Feedforward control) Dự báo vấn đề; Kiểm tra đồng thời (Concurrent control) Khắc phục vấn đề khi xảy ra; Kiểm tra phản hồi (Feedback control) Khắc phục vấn đề sau khi xảy ra

c)

Kiểm tra đầu vào (Feedforward control) Dự báo vấn đề; Kiểm tra đồng thời (Concurrent control) Khắc phục vấn đề ngay khi xảy ra; Kiểm tra phản hồi (Feedback control) Khắc phục vấn đề trước khi xảy ra

d)

Kiểm tra đầu vào (Feedforward control) Dự báo vấn đề; Kiểm tra đồng thời (Concurrent control) Khắc phục vấn đề ngay khi xảy ra; Kiểm tra phản hồi (Feedback control) Khắc phục vấn đề sau khi xảy ra

21.

Một trong những hình thức được biết đến trong kiểm tra đồng thời là:

a)

A. Kiểm tra phản hồi.

b)

B. Kiểm tra trực tiếp.

c)

C. Kiểm tra lý thuyết.

d)

D. Kiểm tra chéo.

22.

. Đâu là hình thức kiểm tra được thực hiện nhằm khắc phục vấn đề sau khi xảy ra?

a)

A. Kiểm tra đồng thời.

b)

B. Kiểm tra ngẫu nhiên.

c)

C. Kiểm tra phản hồi.

d)

D. Kiểm tra quy trình.

23.

Có mấy quy trình kiểm tra ?

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6

24.

Kể tên các quy trình kiểm tra:

a)

1. Thiết lập tiêu chuẩn 2. Thực hiện đo lường 3. So sánh kết quả thực tế với tiêu chuẩn 4. Thực hiện hành động khắc phục nếu cần thiết

b)

1. Thiết lập tiêu chuẩn 2. Thực hiện so sánh 3. So sánh kết quả thực tế với tiêu chuẩn 4. Thực hiện hành động khắc phục nếu cần thiết

c)

1. Thiết lập mục tiêu 2. Thực hiện so sánh 3. So sánh kết quả thực tế với tiêu chuẩn 4. Thực hiện hành động khắc phục nếu cần thiết

d)

1. Thiết lập mục tiêu 2. Thực hiện so sánh 3. So sánh kết quả thực tế với tiêu chuẩn 4. Thực hiện hành động khắc phục hoặc cần thiết

25.

Trong thực hiện đo lường có thể thu thập dữ liệu và đo lường qua:

a)

Quan sát tập thể; Báo cáo thống kê; Báo cáo miệng; Báo cáo bằng văn bản.

b)

Quan sát cá nhân; Báo cáo thống kê; Báo cáo miệng; Báo cáo bằng văn bản.

c)

Quan sát cá nhân; Báo cáo thống kê; Báo cáo tay; Báo cáo bằng văn bản.

d)

Quan sát cá nhân; Báo cáo kế hoạch; Báo cáo miệng; Báo cáo bằng văn bản.

26.

Thực hiện hành động khắc phục nếu cần thiết gồm:

a)

Khắc phục vấn đề về kết quả làm việc • Điều chỉnh tiêu chuẩn • Làm việc nhóm

b)

Khắc phục vấn đề về cách thức làm việc • Điều chỉnh tiêu chuẩn • Làm việc nhóm

c)

Khắc phục vấn đề về kết quả làm việc • Điều chỉnh tiêu chuẩn • Không làm gì

d)

Khắc phục vấn đề về kết quả làm việc • Điều chỉnh kết quả • Làm việc nhóm

27.

Kể tên các công cụ kiểm tra

a)

Công cụ tài chính; hệ thống thông quản lý; thẻ điểm cân bằng; đối sánh; hệ thống quản trị chất lượng toàn diện.

b)

Công cụ tài chính; hệ thống thông quản lý; mức sống cân bằng; đối sánh; hệ thống quản trị chất lượng toàn diện.

c)

Công cụ thống kê; hệ thống thông quản lý; mức sống cân bằng; đối sánh; hệ thống quản trị chất lượng toàn diện.

d)

Công cụ thống kê; hệ thống thông quản lý; thẻ điểm cân bằng; đối sánh; hệ thống quản trị chất lượng toàn diện.

28.

6 vấn đề kiểm tra đương đại là:

a)

1. Khác biệt về văn hoá 2. Quyền riêng tư 3. Tham những 4. Bạo lực nơi làm việc 5. Không tôn trọng khách hàng 6. Quản trị doanh nghiệp

b)

1. Khác biệt về văn hoá 2. Quyền riêng tư 3. Tham những 4. Bạo lực nơi làm việc 5. Tương tác với khách hàng 6. Quản trị doanh nghiệp

c)

1. Khác biệt về văn hoá 2. Quyền riêng tư 3. Thất thoát tài sản 4. Bạo lực nơi làm việc 5. Không tôn trọng khách hàng 6. Quản trị doanh nghiệp

d)

1. Khác biệt về văn hoá 2. Quyền riêng tư 3. Thất thoát tài sản 4. Bạo lực nơi làm việc 5. Tương tác với khách hàng 6. Quản trị doanh nghiệp

29.

Hệ thống quản trị chất lượng tổng thể (TQM) gồm:

a)

1. PLAN Thiết lập kế hoạch 2. DO Triển khai kế hoạch đã được thiết lập 3. CHECK Đánh giá kế hoạch chưa được triển khai thực tế 4.ACT Thay đổi và cải tiến

b)

1. PLAN Thiết lập kế hoạch 2. DO Triển khai kế hoạch chưa được thiết lập 3.CHECK Đánh giá kế hoạch đã được triển khai thực tế 4.ACT Thay đổi và cải tiến

c)

1. PLAN Thiết lập kế hoạch 2. DO Triển khai kế hoạch đã được thiết lập 3. CHECK Đánh giá kế hoạch đã được triển khai thực tế 4. ACT Thay đổi và cải tiến

d)

1. PLAN Thiết lập kế hoạch 2. DO Triển khai kế hoạch đã được thiết lập 3. CHECK Đánh giá kế hoạch đã được triển khai thực tế 4. ACT Biến đổi và cải tiến

30.

Trong thẻ điểm cân bằng (BSC) việc đánh giá thực trạng hoạt động của tổ chức dựa trên đóng góp ở bốn lĩnh vực:

a)

1. Tài chính 2. Khách hàng 3. Quá trình nội bộ 4. Sáng tạo và phát triển

b)

1. Ngân sách 2. Khách hàng 3. Quá trình phát triển 4. Sáng tạo và học hỏi

c)

1. Ngân sách 2. Khách hàng 3. Quá trình nội bộ 4. Sáng tạo và học hỏi

d)

1. Ngân sách 2. Khách hàng 3. Quá trình phát triển 4. Sáng tạo và tư duy

31.

​ Đối sánh gồm 4 bước ngoại trừ:

a)

Xác định phương pháp tốt từ cá nhân, tổ chức bên trong và bên ngoài ​

b)

Xác định tiêu chuẩn tốt để​ đo lường và so sánh

c)

Phân tích thị trường cạnh tranh

d)

Học hỏi để hoàn thiện

e)

Kiểm tra, đánh giá lại pháp tốt từ làm việc nhóm

32.

2. Hệ thống thông tin quản lý (MIS) :

a)

Một hệ thống được sử dụng để cung cấp thông tin cần thiết cho hoạt động quản lý. Để giám sát và đo lường các hoạt động của tổ chức, các nhà quản lý cần thông tin phù hợp vào đúng thời điểm và với số lượng phù hợp. Để đo lường hiệu quả thực tế, các nhà quản lý cần thông tin về những gì đang xảy ra trong phạm vi trách nhiệm của họ và về các tiêu chuẩn để so sánh hiệu quả thực tế.

b)

Một hệ thống được sử dụng để cung cấp thông tin cần thiết cho hoạt động quản lý. Để giám sát và đo lường các hoạt động của tổ chức, các nhà quản lý cần thông tin phù hợp vào đúng thời điểm và với số lượng phù hợp. Để đo lường hiệu quả kinh tế, các nhà quản lý cần thông tin về những gì đang xảy ra trong phạm vi trách nhiệm của họ và về các tiêu chuẩn để so sánh hiệu quả thực tế.

c)

Một hệ thống được sử dụng để cung cấp thông tin cần thiết cho hoạt động quản lý. Để giám sát và đo lường các hoạt động của tổ chức, các nhà quản lý cần thông tin phù hợp vào đúng thời điểm và với số lượng phù hợp. Để đo lường hiệu quả thực tế, các nhà quản lý cần thông tin về những gì đang xảy ra trong phạm vi trách nhiệm của cá nhân và về các tiêu chuẩn để so sánh hiệu quả thực tế.

d)

Một hệ thống được sử dụng để cung cấp thông tin cần thiết cho hoạt động quản lý dự án. Để giám sát và đo lường các hoạt động của tổ chức, các nhà quản lý cần thông tin phù hợp vào đúng thời điểm và với số lượng phù hợp. Để đo lường hiệu quả thực tế, các nhà quản lý cần thông tin về những gì đang xảy ra trong phạm vi trách nhiệm của họ và về các tiêu chuẩn để so sánh hiệu quả thực tế.

33.

Khái niệm về lãnh đạo:

a)

Lãnh đạo (leadership) là quá trình/khả năng dẫn dắt một nhóm và để đạt được mục tiêu của mình. Lãnh đạo có đặc trưng là khả năng gây ảnh hưởng đến người khác để đạt được mục tiêu • Nhà lãnh đạo (Leader) là người có thể gây ảnh hưởng tới người khác và có quyền hạn quản trị

b)

Lãnh đạo (leadership) là quá trình/khả năng dẫn dắt một nhóm và để đạt được mục tiêu của mình. Lãnh đạo có đặc trưng là khả năng gây khó khăn đến người khác để đạt được mục tiêu • Nhà lãnh đạo (Leader) là người có thể gây ảnh hưởng tới người khác và có quyền hạn quản trị

c)

Lãnh đạo (leadership) là quá trình/khả năng dẫn dắt một nhóm và để đạt được mục tiêu của mình. Lãnh đạo có đặc trưng là khả năng gây ảnh hưởng đến người khác để đạt được mục tiêu • Nhà lãnh đạo (Leader) là người có thể gây ảnh hưởng tới người khác và có quyền hạn quản lý

d)

Lãnh đạo (leadership) là quá trình/khả năng dẫn dắt một nhóm và để đạt được mục tiêu của nhóm. Lãnh đạo có đặc trưng là khả năng gây ảnh hưởng đến người khác để đạt được mục tiêu • Nhà lãnh đạo (Leader) là người có thể gây ảnh hưởng tới người khác và có quyền hạn quản trị

34.

Chức năng lãnh đạo (Leading) là

a)

một chức năng của nhà quản trị bao gồm việc khích lệ, định hướng và tạo ảnh hưởng tới người khác để họ thực hiện công việc tốt và đạt được mục tiêu tổ chức

b)

một chức năng của nhà quản trị bao gồm việc động viên, định hướng và tạo ảnh hưởng tới người khác để họ thực hiện công việc tốt và đạt được mục tiêu tổ chức

c)

một chức năng của nhà quản trị bao gồm việc động viên, định hướng và tạo ảnh hưởng tới người khác để họ thực hiện công việc kém và đạt được mục tiêu tổ chức

d)

một chức năng của nhà quản trị bao gồm việc động viên, định hướng và tạo ảnh hưởng tới người khác để họ thực hiện công việc tốt và không đạt được mục tiêu tổ chức

35.

Vai trò của lãnh đạo gồm:

a)

Kích thích, quản lý, khích lệ, gắn kết, trao thưởng

b)

Kích thích, quản trị, thúc đẩy, gắn kết, dẫn dắt

c)

Kích thích, quản trị, khích lệ, gắn kết, dẫn dắt

d)

Kích thích, quản lý, thúc đẩy, gắn kết, dẫn dắt

e)

Kích thích, quản trị, khích lệ, gắn kết, trao thưởng

36.

Nhà quản trị (manager) được bổ nhiệm cho..... . • Khả năng gây ảnh hưởng của họ dựa trên ..... chính thức có được từ vị trí đó. • Nhà lãnh đạo (leader) có thể do ....., hoặc là người nổi bật lên từ một nhóm làm việc. • Nhà lãnh đạo có khả năng ..... đến người khác không chỉ nhờ những quy định của quyền hạn ......

a)

nhiều vị trí/quyền hạn/trách nhiệm/ảnh hưởng/chính thức

b)

một vị trí/quyền hạn/bổ nhiệm/ảnh hưởng/chính thức

c)

một vị trí/quyền hạn/trách nhiệm/ảnh hưởng/chính thức

d)

nhiều vị trí/quyền hạn/bổ nhiệm/ảnh hưởng/chính thức

37.

Ý nào sau đây sai khi nói về Nhà quản trị?

a)

Tác động đến công việc

b)

Làm đúng những công việc theo quyền hạn

c)

Đưa ra chủ trương, viễn cảnh và chiến lược cho tổ chức

d)

Thông qua hệ thống chính sách, mệnh lệnh và yêu cầu công việc

e)

Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát

38.

Thuyết đặc điểm tính cách cho rằng:

a)

A. Khả năng lãnh đạo có được do bẩm sinh, không phải do rèn luyện.

b)

B. Hành vi của người lãnh đạo quyết định đặc điểm tính cách.

c)

C. Không quan tâm đến ngoại hình, diện mao của người lãnh đạo.

d)

D. Tính cách người lãnh đạo là những đặc điểm có thể phân biệt người lãnh đạo và những người không phải là lãnh đạo.

39.

Thuyết lãnh đạo hành vi là:

a)

giúp xác định những hành vi để phân biệt những người lãnh đạo hiệu quả và những người lãnh đạo không hiệu quả. Có 4 thuyết lãnh đạo hành vi: Nghiên cứu của đại học Lowa, Nghiên cứu của bang Ohio, nghiên cứu của đại học Michigan và sơ đồ của Robert Blake và Jane Mouton.

b)

giúp xác định những hành vi để phân biệt những người lãnh đạo hiệu quả và những người lãnh đạo hiệu quả. Có 4 thuyết lãnh đạo hành vi: Nghiên cứu của đại học Lowa, Nghiên cứu của bang Ohio, nghiên cứu của đại học Michigan và sơ đồ lưới quản lý của Robert Blake và Jane Mouton.

c)

giúp xác định những hành vi để phân biệt những người lãnh đạo hiệu quả và những người lãnh đạo không hiệu quả. Có 3 thuyết lãnh đạo hành vi: Nghiên cứu của đại học Lowa, Nghiên cứu của bang Ohio, nghiên cứu của đại học Michigan và sơ đồ lưới quản lý của Robert Blake và Jane Mouton.

d)

giúp xác định những hành vi để phân biệt những người lãnh đạo hiệu quả và những người lãnh đạo không hiệu quả. Có 4 thuyết lãnh đạo hành vi: Nghiên cứu của đại học Lowa, Nghiên cứu của bang Ohio, nghiên cứu của đại học Michigan và sơ đồ lưới quản lý của Robert Blake và Jane Mouton.

40.

Ý nào sau đây sai khi nói về nhà lãnh đạo:

a)

Làm những cái đúng

b)

Tác động đến con người

c)

Thông qua cổ vũ, động viên, thúc đẩy

d)

Đưa ra chủ trương, viễn cảnh và chiến lược cho tổ chức

e)

Thông qua hệ thống chính sách, mệnh lệnh và yêu cầu công việc

41.

: Theo các nghiên cứu của Đại học Michigan, hành vi lãnh đạo định hướng vào nhân viên có đặc điểm gì?

a)

A. Chú trọng khía cạnh kỹ thuật và nhiệm vụ của công việc.

b)

B. Hướng sự quan tâm đến các nhu cầu của thuộc cấp.

c)

C. Xem nhân viên như công cụ để đạt được mục tiêu.

d)

D. Quan tâm đến việc hoàn thành các nghiệp vụ của nhóm.

42.

Sơ đồ lưới quản lý, Robert Blake và Jane Mouton (1964) gồm những phong cách đó là:

a)

• Phong cách an phận (1,1): Người lãnh đạo chỉ cố gắng ở mức tối thiểu để giữ cho công việc được hoạt động bình thường • Phong cách phục tùng mệnh lệnh (9,1): Người lãnh đạo chú trọng vào công việc và không quan tâm đến lợi ích người lao động • Phong cách trung dung (5,5): Người lãnh đạo cân bằng công việc và quyền lợi người lao động • Phong cách câu lạc bộ (1,9): Thể hiện mức độ quan tâm ở mức cao đối với nhu cầu người lao động và mức độ quan tâm đến công việc của người lao động chỉ ở mức tối thiểu • Phong cách đồng đội (9,9): Thể hiện mức độ quan tâm ở mức cao đối với cả con người và công việc

b)

• Phong cách an phận (2,1): Người lãnh đạo chỉ cố gắng ở mức tối thiểu để giữ cho công việc được hoạt động bình thường • Phong cách phục tùng mệnh lệnh (9,1): Người lãnh đạo chú trọng vào công việc và không quan tâm đến lợi ích người lao động • Phong cách trung dung (5,5): Người lãnh đạo cân bằng công việc và quyền lợi người lao động • Phong cách câu lạc bộ (1,9): Thể hiện mức độ quan tâm ở mức cao đối với nhu cầu người lao động và mức độ quan tâm đến công việc của người lao động chỉ ở mức tối thiểu • Phong cách đồng đội (9,9): Thể hiện mức độ quan tâm ở mức cao đối với cả con người và công việc

c)

• Phong cách an phận (1,1): Người lãnh đạo chỉ cố gắng ở mức tối thiểu để giữ cho công việc được hoạt động bình thường • Phong cách phục tùng mệnh lệnh (9,2): Người lãnh đạo chú trọng vào công việc và không quan tâm đến lợi ích người lao động • Phong cách trung dung (5,5): Người lãnh đạo cân bằng công việc và quyền lợi người lao động • Phong cách câu lạc bộ (1,9): Thể hiện mức độ quan tâm ở mức cao đối với nhu cầu người lao động và mức độ quan tâm đến công việc của người lao động chỉ ở mức tối thiểu • Phong cách đồng đội (9,9): Thể hiện mức độ quan tâm ở mức cao đối với cả con người và công việc

d)

• Phong cách an phận (1,1): Người lãnh đạo chỉ cố gắng ở mức tối thiểu để giữ cho công việc được hoạt động bình thường • Phong cách phục tùng mệnh lệnh (9,1): Người lãnh đạo chú trọng vào công việc và không quan tâm đến lợi ích người lao động • Phong cách trung dung (6,5): Người lãnh đạo cân bằng công việc và quyền lợi người lao động • Phong cách câu lạc bộ (1,9): Thể hiện mức độ quan tâm ở mức cao đối với nhu cầu người lao động và mức độ quan tâm đến công việc của người lao động chỉ ở mức tối thiểu • Phong cách đồng đội (9,9): Thể hiện mức độ quan tâm ở mức cao đối với cả con người và công việc

43.

Trong thuyết lãnh đạo tình huống, mô hình của Fiedler (Fred Fiedler) chỉ ra 3 yếu tố đó là:

a)

• Mối quan hệ lãnh đạo – nhân viên: Mức độ tin tưởng và tôn trọng của nhân viên đối với người lãnh đạo được đánh giá ở mức độ tốt – xấu. • Cấu trúc nhiệm vụ: Mức độ các phần việc được quy chuẩn và quy trình hóa được đánh giá ở mức độ rõ ràng – không rõ ràng. • Quyền lực chính thức: Mức độ ảnh hưởng mà người lãnh đạo có được từ vị trí chính thức của họ qua các hành động như: Tuyển dụng, sa thải, kỷ luật, đề bạt, tăng lương được đánh giá ở mức độ mạnh – yếu.

b)

• Mối quan hệ khách hàng – nhân viên: Mức độ tin tưởng và tôn trọng của nhân viên đối với người lãnh đạo được đánh giá ở mức độ tốt – xấu. • Cấu trúc nhiệm vụ: Mức độ các phần việc được quy chuẩn và quy trình hóa được đánh giá ở mức độ rõ ràng – không rõ ràng. • Quyền lực chính thức: Mức độ ảnh hưởng mà khách hàng có được từ vị trí chính thức của họ qua các hành động như: Tuyển dụng, sa thải, kỷ luật, đề bạt, tăng lương được đánh giá ở mức độ mạnh – yếu.

c)

• Mối quan hệ lãnh đạo – nhân viên: Mức độ tin tưởng và tôn trọng của nhân viên đối với khách hàng được đánh giá ở mức độ tốt – xấu. • Cấu trúc nhiệm vụ: Mức độ các phần việc được quy chuẩn và quy trình hóa được đánh giá ở mức độ rõ ràng – không rõ ràng. • Quyền lực chính thức: Mức độ ảnh hưởng mà người lãnh đạo có được từ vị trí chính thức của họ qua các hành động như: Tuyển dụng, sa thải, kỷ luật, đề bạt, tăng lương được đánh giá ở mức độ mạnh – yếu

d)

• Mối quan hệ khách hàng – nhân viên: Mức độ tin tưởng và tôn trọng của nhân viên đối với người lãnh đạo được đánh giá ở mức độ tốt – xấu. • Cấu trúc nhiệm vụ: Mức độ các phần việc được quy chuẩn và quy trình hóa được đánh giá ở mức độ rõ ràng – không rõ ràng. • Quyền lực chính thức: Mức độ ảnh hưởng mà người lãnh đạo có được từ vị trí chính thức của họ qua các hành động như: Tuyển dụng, sa thải, kỷ luật, đề bạt, tăng lương được đánh giá ở mức độ mạnh – yếu.

44.

Lý thuyết lãnh đạo tình huống của Hersey và Blanchard chỉ ra rằng :

a)

• Phong cách lãnh đạo thích hợp phụ thuộc vào mức độ sẵn sàng của nhà quản trị. Mức độ nhân viên có khả năng và sẵn sàng hoàn thành một nhiệm vụ cụ thể; • Trên thực tế nhân viên chấp nhận hoặc không chấp nhận người lãnh đạo phụ thuộc vào hiệu quả công việc của người lãnh đạo; • Cho dù người lãnh đạo có làm gì đi nữa, thì hiệu quả vẫn phụ thuộc vào những hành động của các nhân viên

b)

• Phong cách lãnh đạo thích hợp phụ thuộc vào mức độ sẵn sàng của nhân viên. Mức độ nhân viên có khả năng và sẵn sàng hoàn thành một nhiệm vụ cụ thể; • Trên thực tế nhân viên chấp nhận hoặc không chấp nhận nhà quản trị phụ thuộc vào hiệu quả công việc của người lãnh đạo; • Cho dù người lãnh đạo có làm gì đi nữa, thì hiệu quả vẫn phụ thuộc vào những hành động của các nhân viên

c)

• Phong cách lãnh đạo thích hợp phụ thuộc vào mức độ sẵn sàng của nhân viên. Mức độ nhân viên có khả năng và sẵn sàng hoàn thành một nhiệm vụ cụ thể; • Trên thực tế nhân viên chấp nhận hoặc không chấp nhận người lãnh đạo phụ thuộc vào hiệu quả công việc của người lãnh đạo; • Cho dù người lãnh đạo có làm gì đi nữa, thì hiệu quả vẫn phụ thuộc vào những hành động của các nhân viên

d)

• Phong cách lãnh đạo thích hợp phụ thuộc vào mức độ sẵn sàng của nhân viên. Mức độ nhân viên có khả năng và sẵn sàng hoàn thành một nhiệm vụ cụ thể; • Trên thực tế nhân viên chấp nhận hoặc không chấp nhận người lãnh đạo phụ thuộc vào hiệu quả công việc của người lãnh đạo; • Cho dù người lãnh đạo có làm gì đi nữa, thì hiệu quả vẫn phụ thuộc vào những hành động của khách hàng

45.

Trong Lý thuyết lãnh đạo tình huống của Hersey và Blanchard thì bốn phong cách lãnh đạo được kết hợp từ 2 nhóm hành vi:▪ Các hành vi nhiệm vụ (cao – thấp); ▪ Các hành vi quan hệ (cao – thấp). Đó là:

a)

• Điều hành trực tiếp: Người lãnh đạo xác định vai trò của mỗi cá nhân và truyền đạt trực tiếp cách thức nhân viên thực hiện công việc của mình (quan tâm nhiều đến nhiệm vụ và quan tâm ít đến quan hệ); • Hỗ trợ, định hướng: Người lãnh đạo vừa hướng dẫn, vừa hỗ trợ (quan tâm nhiều đối với cả nhiệm vụ và quan hệ); • Tham gia: Cả người lãnh đạo và nhân viên cùng tham gia quá trình ra quyết định (quan tâm ít đến nhiệm vụ và quan tâm nhiều đến quan hệ); • Ủy quyền: Người lãnh đạo chỉ đưa ra những chỉ dẫn và hỗ trợ tối thiểu (quan tâm ít đến cả nhiệm vụ lẫn mục tiêu).

b)

• Điều hành trực tiếp: Người lãnh đạo xác định vai trò của mỗi cá nhân và truyền đạt trực tiếp cách thức nhân viên thực hiện công việc của mình (quan tâm nhiều đến nhiệm vụ và quan tâm ít đến quan hệ); • Hỗ trợ, định hướng: Người lãnh đạo vừa hướng dẫn, vừa hỗ trợ (quan tâm nhiều đối với cả nhiệm vụ và quan hệ); • Tham gia: Cả người lãnh đạo và nhân viên cùng tham gia quá trình ra quyết định (quan tâm ít đến nhiệm vụ và quan tâm nhiều đến quan hệ); • Ủy quyền: Người lãnh đạo chỉ đưa ra những chỉ dẫn và hỗ trợ tối đa (quan tâm ít đến cả nhiệm vụ lẫn quan hệ).

c)

• Điều hành trực tiếp: Người lãnh đạo xác định vai trò của mỗi cá nhân và truyền đạt trực tiếp cách thức nhân viên thực hiện công việc của nhóm (quan tâm nhiều đến nhiệm vụ và quan tâm ít đến quan hệ); • Hỗ trợ, định hướng: Người lãnh đạo vừa hướng dẫn, vừa hỗ trợ (quan tâm nhiều đối với cả nhiệm vụ và quan hệ); • Tham gia: Cả người lãnh đạo và nhân viên cùng tham gia quá trình ra quyết định (quan tâm ít đến nhiệm vụ và quan tâm nhiều đến quan hệ); • Ủy quyền: Người lãnh đạo chỉ đưa ra những chỉ dẫn và hỗ trợ tối thiểu (quan tâm ít đến cả nhiệm vụ lẫn quan hệ).

d)

• Điều hành trực tiếp: Người lãnh đạo xác định vai trò của mỗi cá nhân và truyền đạt trực tiếp cách thức nhân viên thực hiện công việc của mình (quan tâm nhiều đến nhiệm vụ và quan tâm ít đến quan hệ); • Hỗ trợ, định hướng: Người lãnh đạo vừa hướng dẫn, vừa hỗ trợ (quan tâm nhiều đối với cả nhiệm vụ và quan hệ); • Tham gia: Cả người lãnh đạo và nhân viên cùng tham gia quá trình ra quyết định (quan tâm ít đến nhiệm vụ và quan tâm nhiều đến quan hệ); • Ủy quyền: Người lãnh đạo chỉ đưa ra những chỉ dẫn và hỗ trợ tối thiểu (quan tâm ít đến cả nhiệm vụ lẫn quan hệ).

46.

Các quan điểm hiện đại về lãnh đạo đó là:

a)

Thuyết hoán đổi vị trí lãnh đạo - nhân viên; Lãnh đạo cấp tiến và lãnh đạo quản trị; Lãnh đạo xuất sắc - có lôi cuốn

b)

Thuyết hoán đổi vị trí lãnh đạo - nhân viên; Lãnh đạo cấp tiến và lãnh đạo quản trị; Lãnh đạo lôi cuốn - có tầm nhìn

c)

Thuyết hoán đổi vị trí lãnh đạo - nhân viên; Lãnh đạo cấp tiến và lãnh đạo quản trị; Lãnh đạo xuất sắc - có tầm nhìn

d)

Thuyết hoán đổi vị trí lãnh đạo - nhân viên; Lãnh đạo cải tiến và lãnh đạo quản trị; Lãnh đạo xuất sắc - có tầm nhìn

47.

Các nhà quản lý sử dụng tháp nhu cầu của Maslow để:

a)

tạo động lực cho nhân viên thực hiện công việc nhằm thỏa mãn nhu cầu nhân viên. Một người sau khi đã thảo mãn nhu cầu bậc thấp sẽ hướng đến nhu cầu bậc cao hơn. Maslow chia năm nhu cầu thành 2 nhóm: nhu cầu bậc thấp và nhu cầu bậc cao

b)

tạo động lực cho nhân viên thực hiện công việc nhằm thỏa mãn nhu cầu nhân viên. Hai người sau khi đã thảo mãn nhu cầu bậc thấp sẽ hướng đến nhu cầu bậc cao hơn. Maslow chia năm nhu cầu thành 2 nhóm: nhu cầu bậc thấp và nhu cầu bậc cao

c)

tạo động lực cho nhân viên thực hiện công việc nhằm thỏa mãn nhu cầu nhân viên. Một người sau khi đã thảo mãn nhu cầu bậc thấp sẽ hướng đến nhu cầu bậc cao hơn. Maslow chia năm nhu cầu thành 2 nhóm: nhu cầu bậc thấp và nhu cầu bậc trung

d)

tạo động lực cho nhân viên thực hiện công việc nhằm thỏa mãn nhu cầu nhân viên. Một người sau khi đã thảo mãn nhu cầu bậc cao sẽ hướng đến nhu cầu bậc thấp hơn. Maslow chia năm nhu cầu thành 2 nhóm: nhu cầu bậc thấp và nhu cầu bậc cao

48.

Ý nào sau đây sai khi nói về quan điểm quản lý theo thuyết X của McGreogor:

a)

• Quản lý nghiêm khắc

b)

• Kiểm soát

c)

• Thuyết phục, phần thưởng và trừng phạt

d)

• Khuyến khích thông qua trả lương và kết quả công việc.

e)

Hỗ trợ và ca ngợi

49.

Ý nào sau đây sai khi nói về quan điểm quản lý theo thuyết Y của McGregor

a)

Động viên thông qua các mục đích cá nhân

b)

Hỗ trợ và ca ngợi

c)

Khuyến khích thông qua trả lương và kết quả công việc

d)

Giao trách nhiệm

e)

Những người muốn thành công

50.

Phong cách lãnh đạo là cách thức ..... một nhóm và gây ảnh hưởng đến nhóm đó nhằm đạt được ..... của .... Đó là cách người lãnh đạo làm.

a)

dẫn dắt/kết quả/ nhóm

b)

dẫn dắt/mục tiêu/tổ chức

c)

dẫn dắt/kết quả/tổ chức

d)

làm việc/mục tiêu/tổ chức

51.

Phân loại phong cách lãnh đạo bao gồm:

a)

Thuyết lãnh đạo hành vi; Thuyết lãnh đạo của nhà quản trị ; Các quan điểm hiện đại về lãnh đạo

b)

Thuyết lãnh đạo tổ chức; Thuyết lãnh đạo tình huống; Các quan điểm hiện đại về lãnh đạo

c)

Thuyết lãnh đạo hành vi; Thuyết lãnh đạo tình huống; Các quan điểm hiện đại về lãnh đạo

d)

Thuyết lãnh đạo tổ chức; Thuyết lãnh đạo của nhà quản trị ; Các quan điểm hiện đại về lãnh đạo

52.

Trong phong cách lãnh đạo theo thuyết lãnh đạo hành vi gồm:

a)

• Chuyên quyền; • Dân chủ; • Trao quyền

b)

• Chuyên quyền; • Tự chủ; • Trao quyền

c)

• Chuyên quyền; • Dân chủ

d)

• Dân chủ; • Trao quyền

53.

Phong cách lãnh đạo nào sau đây mô tả một nhà lãnh đạo có xu hướng lôi kéo các nhân viên tham gia quá trình ra quyết định, ủy quyền, khuyến khích tham gia việc quyết định phương pháp làm việc?

a)

Phong cách văn hóa

b)

Phong cách chuyên quyền

c)

Phong cách dân chủ.

d)

Phong cách tham vấn.

54.

Phong cách lãnh đạo nào sau đây mô tả một nhà lãnh đạo có xu hướng chỉ đạo phương pháp làm việc, đơn phương đưa ra quyết định, và hạn chế sự tham gia của nhân viên

a)

Phong cách trao quyền

b)

Phong cách chuyên quyền

c)

Phong cách tham vấn

d)

Phong cách dân chủ

55.

Trong phong cách lãnh đạo theo các quan điểm hiện đại về lãnh đạo gồm có:

a)

Phong cách lãnh đạo quản trị; Phong cách lãnh đạo cấp tiến; Phong cách lãnh đạo lôi cuốn; Phong cách lãnh đạo có tầm nhìn; Phong cách lãnh đạo chính xác;

b)

Phong cách lãnh đạo quản trị; Phong cách lãnh đạo cấp tiến; Phong cách lãnh đạo lôi cuốn; Phong cách lãnh đạo có tầm nhìn; Phong cách lãnh đạo chân thật;

c)

Phong cách lãnh đạo quản trị; Phong cách lãnh đạo cấp tiến; Phong cách lãnh đạo lôi cuốn; Phong cách lãnh đạo có tầm nhìn; Phong cách lãnh đạo chân thực;

d)

Phong cách lãnh đạo quản trị; Phong cách lãnh đạo cấp cao; Phong cách lãnh đạo lôi cuốn; Phong cách lãnh đạo có tầm nhìn; Phong cách lãnh đạo chân thực;

56.

Chức năng tổ chức là một chức năng của nhà quản trị, thực hiện chức năng đó, nhà quản trị cần:

a)

chia tổ chức thành các bộ phận khác nhau, xác định chức năng, nhiệm vụ từng bộ phận, thiết lập mối quan hệ phối hợp nhằm đạt được mục tiêu của công ty

b)

chia tổ chức thành các bộ phận khác nhau, xác định chức năng, nhiệm vụ từng bộ phận, thiết lập mối quan hệ phối hợp nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức

c)

chia tổ chức thành các bộ phận khác nhau, xác định chức năng, nhiệm vụ từng cá nhân , thiết lập mối quan hệ phối hợp nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức

d)

chia tổ chức thành các bộ phận giống nhau, xác định chức năng, nhiệm vụ từng bộ phận, thiết lập mối quan hệ phối hợp nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức

57.

Mục tiêu của hoạt động tổ chức: Nhằm thiết lập ra một ..... các vị trí cho mỗi ..... và bộ phận sao cho các cá nhân và bộ phận có thể ..... với nhau một cách tốt nhất để đạt được các ..... của tổ chức

a)

hệ thống/cá nhân/ làm việc/kết quả

b)

hệ thống/cá nhân/ phối hợp/kết quả

c)

hệ thống/cá nhân/ làm việc/mục tiêu

d)

hệ thống/cá nhân/ phối hợp/mục tiêu

58.

Tổ chức bao gồm:

a)

sắp xếp và cấu trúc hoá hoạt động công việc nhằm đạt được các mục tiêu đã được đặt ra.

b)

sắp xếp chính thức các nhiệm vụ, trách nhiệm, vị trí trong một tổ chức

c)

thể hiện hữu hình (có thể nhìn thấy được) cơ cấu một tổ chức.

d)

sự tạo ra hoặc thay đổi cơ cấu của một tổ chức.

59.

Cơ cấu tổ chức là:

a)

Sự thể hiện hữu hình cơ cấu của một tổ chức.

b)

Sự sắp xếp chính thức các nhiệm vụ, trách nhiệm, vị trí trong một tổ chức

c)

Việc tạo ra hoặc thay đổi cơ cấu của một tổ chức

d)

Việc sắp xếp và cấu trúc hoá hoạt động công việc nhằm đạt được các mục tiêu tổ chức.

60.

Sơ đồ tổ chức là:

a)

Sự thể hiện hữu hình có thể nhìn thấy được cơ cấu một tổ chức.

b)

Sự sắp xếp chính thức các nhiệm vụ, trách nhiệm, vị trí trong một tổ chức.

c)

Việc tạo ra hoặc thay đổi cơ cấu của một tổ chức.

d)

Việc sắp xếp và cấu trúc hoá hoạt động công việc nhằm đạt được các mục tiêu tổ chức

61.

Thiết kế cơ cấu là:

a)

Sự thể hiện hữu hình cơ cấu của một tổ chức

b)

Việc tạo ra hoặc thay đổi cơ cấu của một tổ chức.

c)

Việc sắp xếp và cấu trúc hoá hoạt động công việc nhằm đạt được các mục tiêu tổ chức.

d)

Sự tạo ra hoặc thay đổi cơ cấu của một tổ chức.

62.

Câu nào sau đây sai khi nói về Chuyên môn hóa công việc:

a)

Việc chia hoạt động công việc ra thành các nhiệm vụ, công việc nhỏ hơn

b)

Từng nhân viên tập trung vào thực hiện một số nhiệm vụ thay vì toàn bộ hoạt động công việc.

c)

Tăng năng suất đầu ra và chất lượng sản phẩm, tuy nhiên cũng có thể ảnh hưởng tới tâm lý của người lao động.

d)

Các nhiệm vụ, công việc nhỏ được nhóm lại cùng nhau để công việc được hoàn thành trong sự liên kết và điều phối.

63.

5 cách phân chia tổ chức thành các bộ phận chính đó là:

a)

Theo mục tiêu, quy trình, sản phẩm, khách hàng, khu vực địa lý

b)

Theo kế hoạch, quy trình, sản phẩm, khách hàng, khu vực địa lý

c)

Theo chức năng, quy trình, sản phẩm, khách hàng, khu vực địa lý

d)

Theo nhiệm vụ, quy trình, sản phẩm, khách hàng, khu vực địa lý

64.

Quyền hạn tham mưu là:

a)

Quyền hạn cho phép nhà quản trị ra quyết định và giám sát trực tiếp đối với cấp dưới.

b)

Quyền hạn đã được tạo ra để hỗ trợ, trợ giúp và tư vấn cho những người nắm giữ quyền hạn trực tuyến

c)

Quyền tự chủ trong quá trình ra quyết định và đòi hỏi sự tuân thủ quyết định, gắn liền với một vị trí quản lý nhất định trong cơ cấu tổ chức

d)

Quyền hạn trao cho một cá nhân hay một bộ phận ra quyết định và kiểm soát những hoạt động nhất định của các bộ phận khác.

65.

Chuỗi mệnh lệnh là:

a)

Đường quyền hạn kéo dài từ các cấp tổ chức cao hơn đến các cấp thấp hơn, làm rõ ai báo cáo cho ai (thực chất đây là một lưu đồ báo cáo).

b)

Nghĩa vụ hoặc kỳ vọng thực hiện bất kỳ nhiệm vụ nào được giao.

c)

Nguyên tắc quản lý mà mỗi người chỉ báo cáo cho một người quản lý. Ng

d)

Số lượng nhân viên hay số lượng bộ phận trực thuộc mà một nhà quản trị có thể kiểm soát một cách có hiệu quả.

66.

Quyền hạn chức năng là:

a)

Quyền tự chủ trong quá trình ra quyết định và đòi hỏi sự tuân thủ quyết định, gắn liền với một vị trí quản lý nhất định trong cơ cấu tổ chức.

b)

Quyền hạn cho phép nhà quản trị ra quyết định và giám sát trực tiếp đối với cấp dưới.

c)

Quyền hạn đã được tạo ra để hỗ trợ, trợ giúp và tư vấn cho những người nắm giữ quyền hạn trực tuyến

d)

Quyền hạn trao cho một cá nhân hay một bộ phận ra quyết định và kiểm soát những hoạt động nhất định của các bộ phận khác.

67.

Tầm hạn quản trị/ Phạm vi kiểm soát được hiểu là

a)

số lượng nhân viên hay số lượng bộ phận trực thuộc mà một nhà quản trị có thể quản lý một cách có hiệu quả.

b)

số lượng nhân viên hay số lượng nhà quản trị trực thuộc mà một nhà quản trị có thể kiểm soát một cách có hiệu quả.

c)

số lượng nhân viên hay số lượng nhà quản trị trực thuộc mà một nhà quản trị có thể quản lý một cách có hiệu quả.

d)

số lượng nhân viên hay số lượng bộ phận trực thuộc mà một nhà quản trị có thể kiểm soát một cách có hiệu quả.

68.

Tập trung quyền lực: Xu hướng tập trung quyền lực trong ..... vào các ..... Phân tán quyền lực: Quá trình phân chia quyền lực trong tổ chức cho các bộ phận ..... hơn.

a)

tổ chức/ nhà quản trị cấp trung/ quản trị cấp thấp

b)

tổ chức/ nhà quản trị cấp cao/ quản trị cấp thấp

c)

tập thể/ nhà quản trị cấp cao/ quản trị cấp thấp

d)

tập thể/ nhà quản trị cấp trung/ quản trị cấp thấp

69.

Mức độ phân quyền càng lớn khi …

a)

A. phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cơ sở

b)

B. phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cao

c)

C. có nhiều cấp quản trị

d)

D. các cấp quản trị cao hơn được đề ra nhiều loại quyết định

70.

Những yếu tố ảnh hưởng đến sự tập trung hay phân tán quyền lực:

a)

Chi phí quản lý, Sự thống nhất về mục tiêu chung, Văn hóa doanh nghiệp, Phong cách quản trị, Cơ chế kiểm soát, Ảnh hưởng của môi trường.

b)

Chi phí quản lý, Sự thống nhất về chính sách, Văn hóa doanh nghiệp, Phong cách quản trị, Cơ chế kiểm soát, Ảnh hưởng của môi trường.

c)

Chi phí quản lý, Sự thống nhất về mục tiêu chung, Văn hóa doanh nghiệp, Phong cách quản trị, Cơ chế kiểm tra, Ảnh hưởng của môi trường.

d)

Chi phí quản lý, Sự thống nhất về mục tiêu chung, Văn hóa doanh nghiệp, Phong cách quản trị, Cơ chế kiểm soát, Ảnh hưởng của văn hóa.

71.

Một trong những ưu điểm của tập trung quyền lực là:

a)

A. Giúp phát triển kỹ năng cho cấp dưới.

b)

B. Ít bị trùng lặp công việc.

c)

C. Cấp dưới có thể đưa ra những quyết định phù hợp hơn, nhanh hơn.

d)

D. Nhà quản trị có nhiều thời gian để phát triển các kế hoạch và chiến lược chung cho tổ chức.

72.

Nhược điểm của tập trung quyền lực là:

a)

Chuyên chế, duy ý chí, độc tài, Thiếu sự phân định phạm vi quyền lực.

b)

Dễ gây tranh chấp, giành nhiều quyền lực về bộ phận mình

c)

Không có sự đồng bộ, thống nhất và gắn kết giữa các bộ phận.

d)

Cấp dưới có thể đưa ra những quyết định phù hợp hơn, nhanh hơn.

73.

Ủy quyền là:

a)

giao phó quyền hạn và trách nhiệm cho người khác để họ thay quyền thực hiện những công việc nhất định.

b)

giao phó quyền hạn và công việc cho người khác để họ thay quyền thực hiện những công việc nhất định.

c)

giao phó quyền hạn và công việc cho người khác để họ thay quyền thực hiện những công việc linh hoạt.

d)

giao phó quyền hạn và trách nhiệm cho người khác để họ thay quyền thực hiện những công việc linh hoạt.

74.

Quy trình ủy quyền có 5 bước đó là:

a)

Xác định mục tiêu mong muốn, Chọn người và giao nhiệm vụ ,Giao quyền hạn, Cam kết trách nhiệm, Theo dõi và đánh giá

b)

Xác định mục tiêu mong muốn, Chọn người và giao nhiệm vụ ,Giao trách nhiệm, Cam kết trách nhiệm, Theo dõi và đánh giá

c)

Xác định mục tiêu cố định, Chọn người và giao nhiệm vụ ,Giao trách nhiệm, Cam kết trách nhiệm, Theo dõi và đánh giá

d)

Xác định mục tiêu cố định, Chọn người và giao nhiệm vụ ,Giao quyền hạn, Cam kết trách nhiệm, Theo dõi và đánh giá

75.

Các nguyên tắc ủy quyền đó là:

a)

Mục tiêu, chức năng, bậc thang, cấp bậc, mệnh lệnh, sự tương xứng giữa quyền hạn và trách nhiệm, tính tuyệt đối trong trách nhiệm.

b)

Mục tiêu, chức năng, bậc thang, trách nhiệm, mệnh lệnh, sự tương xứng giữa quyền hạn và trách nhiệm, tính tuyệt đối trong trách nhiệm.

c)

Mục tiêu, chức năng, bậc thang, trách nhiệm, nguyên tắc, sự tương xứng giữa quyền hạn và trách nhiệm, tính tuyệt đối trong trách nhiệm.

d)

Mục tiêu, chức năng, bậc thang, trách nhiệm, mệnh lệnh, sự tương xứng giữa quyền hạn và trách nhiệm, tính tuyệt đối trong công việc.

76.

Một số lưu ý khi thực hiện việc ủy quyền là:

a)

Thực sự giao quyền cho cấp dưới để họ hoàn thành nhiệm vụ, Xây dựng và duy trì hệ thống thông tin mở, Cấp trên phải thực sự nắm được mục tiêu, yêu cầu công việc, năng lực, ý thức nhân viên. Cấp trên phải tin tưởng, cho phép nhân viên mắc sai lầm. Thiết lập hệ thống kiểm tra để đánh giá hiệu quả việc ủy quyền. Không có ủy quyền vĩnh viễn. Ủy quyền bằng văn bản viết

b)

Thực sự giao quyền cho cấp dưới để họ hoàn thành nhiệm vụ, Xây dựng và duy trì hệ thống thông tin mở, Cấp trên phải thực sự nắm được mục tiêu, yêu cầu công việc, năng lực, ý thức nhân viên. Cấp trên phải tin tưởng, cho phép nhân viên mắc sai lầm. Thiết lập hệ thống kiểm tra để đánh giá hiệu quả việc ủy quyền. Ủy quyền vĩnh viễn. Ủy quyền bằng văn bản viết

c)

Thực sự giao quyền cho cấp dưới để họ hoàn thành nhiệm vụ, Xây dựng và duy trì hệ thống thông tin mở, Cấp trên phải thực sự nắm được mục tiêu, yêu cầu công việc, năng lực, ý thức nhân viên. Cấp trên không tin tưởng, cho phép nhân viên mắc sai lầm. Thiết lập hệ thống kiểm tra để đánh giá hiệu quả việc ủy quyền. Ủy quyền vĩnh viễn. Ủy quyền bằng văn bản viết

d)

Thực sự giao quyền cho cấp trên để họ hoàn thành nhiệm vụ, Xây dựng và duy trì hệ thống thông tin mở, Cấp trên phải thực sự nắm được mục tiêu, yêu cầu công việc, năng lực, ý thức nhân viên. Cấp trên không tin tưởng, cho phép nhân viên mắc sai lầm. Thiết lập hệ thống kiểm tra để đánh giá hiệu quả việc ủy quyền. Ủy quyền vĩnh viễn. Ủy quyền bằng văn bản viết

77.

Quy chuẩn hóa/ Chính thức hóa đề cập đến:

a)

cách thức tiêu chuẩn hóa các công việc của tổ chức và mức độ mà hành vi của nhân viên được hướng dẫn bởi các quy tắc và thủ tục.

b)

cách thức tiêu chuẩn hóa các công việc của tổ chức và mức độ mà hành vi của nhân viên được hướng dẫn bởi các quy tắc

c)

cách thức tiêu chuẩn hóa các công việc của quản trị và mức độ mà hành vi của nhân viên được hướng dẫn bởi các quy tắc

d)

cách thức tiêu chuẩn hóa các công việc của quản trị và mức độ mà hành vi của nhân viên được hướng dẫn bởi các quy tắc và thủ tục.

78.

Đâu KHÔNG phải là nguyên tắc trong ủy quyền?

a)

A. Nguyên tắc ủy quyền theo chức năng

b)

B. Nguyên tắc thống nhất trong mệnh lệnh

c)

C. Nguyên tắc về tính tuyệt đối trong trách nhiệm

d)

D. Nguyên tắc quân bình quyền hạn.

79.

Yêu cầu nào sau đây thuộc về yêu cầu thiết kế cơ cấu tổ chức?

a)

A. Tính khả thi

b)

B. Tính tối ưu

c)

C. Tính thời hạn

d)

D. Tính cụ thể

80.

Tính mục tiêu là:

a)

Cơ cấu tổ chức được coi là có kết quả nếu thực sự trở thành công cụ hữu hiệu để thực hiện các mục tiêu của tổ chức.

b)

Cơ cấu tổ chức phải đảm bảo thực hiện những mục tiêu của tổ chức với chi phí nhỏ nhất.

c)

Cơ cấu tổ chức phải có khả năng thích ứng linh hoạt với mọi tình huống có thể xảy ra bên trong cũng

d)

Cơ cấu tổ chức phải đảm bảo tính chính xác, kịp thời, đầy đủ tất cả các thông tin được sử dụng trong tổ chức, nhờ đó đảm bảo phối hợp tốt các hoạt động và nhiệm vụ của tất cả các bộ phận của tổ chức.

81.

Tính hiệu quả là:

a)

Cơ cấu tổ chức phải đảm bảo thực hiện những mục tiêu của tổ chức với chi phí nhỏ nhất.

b)

Cơ cấu tổ chức phải đảm bảo thực hiện những mục tiêu của tổ chức với chi phí lớn nhất.

c)

Cơ cấu tổ chức phải đảm bảo thực hiện những mục tiêu của nhóm với chi phí lớn nhất.

d)

Cơ cấu tổ chức cần bảo thực hiện những mục tiêu của tổ chức với chi phí lớn nhất.

82.

Yếu tố ảnh hưởng đến thiết kế cơ cấu tổ chức đó là:

a)

Chiến lược của tổ chức và cơ cấu tổ chức

b)

Quy mô của tổ chức và cơ cấu tổ chức

c)

Thực trạng ứng dụng khoa học công nghệ và cơ cấu tổ chức

d)

Sự biến động của môi trường và cơ cấu tổ chức

e)

Tất cả đáp án trên

83.

Các kiểu cơ cấu tổ chức bao gồm:

a)

Đơn giản, chức năng, lĩnh vực kinh doanh, sản phẩm, khách hàng, khu vực địa lý, ma trận, hỗn hợp

b)

Đơn giản, chức năng, lĩnh vực kinh doanh, quản trị, khách hàng, khu vực địa lý, ma trận, hỗn hợp

c)

Đơn giản, chức năng, lĩnh vực kinh doanh, quản trị, nhân viên và nhà quản trị, khu vực kinh doanh, ma trận, hỗn hợp

d)

Đơn giản, chức năng, lĩnh vực kinh doanh, quản trị, nhân viên và nhà quản trị, khu vực địa lý, ma trận, hỗn hợp

84.

Cơ cấu tổ chức đơn giản là cơ cấu tổ chức có mức độ phân chia ..., tầm quản lý ..., .... quyền hạn và mức độ quy chuẩn....

a)

bộ phận thấp/ rộng/ tập trung/ thấp

b)

bộ phận cao/ rộng/ tập trung/ thấp

c)

bộ phận cao/ rộng/ tập trung/ cao

d)

bộ phận thấp/ rộng/ tập trung/ cao

85.

Cơ cấu tổ chức theo chức năng là cơ cấu tổ chức tập hợp các cá nhân có cùng ...., cùng ..... và sử dụng cùng ..... thành một đơn vị

a)

chuyên môn/ kinh nghiệm/ nguồn lực

b)

kinh nghiệm/ chuyên môn/ nguồn lực

c)

kinh nghiệm/ chuyên môn/ nguyên liệu

d)

chuyên môn/ kinh nghiệm/ nguyên liệu

86.

Cơ cấu tổ chức theo lĩnh vực kinh doanh là:

a)

là cơ cấu tổ chức trong đó mỗi dòng sản phẩm hoặc đơn vị kinh doanh riêng biệt được đặt trong đơn vị hoặc bộ phận độc lập

b)

là cơ cấu tổ chức tập hợp các cá nhân có cùng chuyên môn, cùng kinh nghiệm và sử dụng cùng nguồn lực thành một đơn vị.

c)

là cơ cấu tổ chức có mức độ phân chia bộ phận thấp, tầm quản lý rộng, tập trung quyền hạn và mức độ quy chuẩn thấp.

d)

tất cả đáp án đều sai

87.

Cơ cấu tổ chức theo sản phẩm là:

a)

là cơ cấu tổ chức trong đó các đơn vị thực hiện tất cả hay phần lớn các hoạt động cần thiết để phát triển, sản xuất và phân phối một hàng hóa, dịch vụ hay nhóm hàng hóa, dịch vụ tương đồng.

b)

là cơ cấu tổ chức trong đó các đơn vị thực hiện tất cả hay phần lớn các hoạt động cần thiết để sản xuất và phân phối một hàng hóa, dịch vụ hay nhóm hàng hóa, dịch vụ tương đồng.

c)

là cơ cấu tổ chức trong đó các đơn vị thực hiện tất cả hay phần lớn các hoạt động cần thiết để sản xuất và phân phối một hàng hóa, dịch vụ hay nhóm hàng hóa, dịch vụ tương đồng.

d)

là cơ cấu tổ chức trong đó các đơn vị thực hiện tất cả hay phần lớn các hoạt động cần thiết để phát triển, sản xuất và phân phối một hàng hóa, dịch vụ hay nhóm hàng hóa, dịch vụ liên quan.

88.

Cơ cấu tổ chức theo khách hàng là:

a)

là cơ cấu tổ chức trong đó các cá nhân phục vụ một nhóm khách hàng mục tiêu được hợp lại thành một đơn vị.

b)

là cơ cấu tổ chức trong đó các hoạt động trong một khu vực địa lí nhất định được hợp lại và giao cho một nhà quản lý.

c)

là cơ cấu tổ chức phân công các chuyên gia từ các bộ phận chức năng khác nhau làm việc trên một hoặc nhiều dự án.

d)

Tất cả đáp án đều đúng

89.

Cơ cấu tổ chức theo khu vực địa lý là cơ cấu tổ chức trong đó các hoạt động trong một khu vực địa lí ..... được ..... và giao cho .....

a)

nhất định/ hợp lại/ một nhà quản lý

b)

nhất định/ phân chia/ một nhà quản lý

c)

nhất định/ phân chia/ nhiều nhà quản lý

d)

nhất định/ hợp lại/ nhiều nhà quản lý

90.

Cơ cấu tổ chức ma trận là:

a)

là cơ cấu tổ chức phân công các chuyên gia từ các bộ phận chức năng khác nhau làm việc trên một hoặc nhiều dự án.

b)

là cơ cấu tổ chức phân công các chuyên gia từ các bộ phận, nhân viên giống nhau làm việc trên một hoặc nhiều dự án.

c)

là chức năng tổ chức phân công các chuyên gia từ các bộ phận, nhân viên giống nhau làm việc trên một hoặc nhiều dự án.

d)

là cơ cấu tổ chức phân công các chuyên gia từ các bộ phận chức năng giống nhau làm việc trên một hoặc nhiều dự án.

91.

Đâu là ý đúng khi nói về cơ cấu tổ chức hỗn hợp

a)

cơ cấu tổ chức kết hợp hai hay nhiều kiểu cơ cấu tổ chức nói trên.

b)

tối đa hóa việc sử dụng các kỹ năng của nhân viên.

c)

đòi hỏi cao về kỹ năng quan hệ cá nhân

d)

chi phí cao về nhiều phương diện triển khai.

92.

Cơ cấu tổ chức nào sau đây có mức độ phân chia bộ phận thấp ?

a)

Cơ cấu tổ chức đơn giản.

b)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng.

c)

. Cơ cấu tổ chức theo lĩnh vực kinh doanh.

d)

Cơ cấu tổ chức ma trận.

93.

Lập kế hoạch (Planning) là một chức năng trong quản trị xác định ..... của tổ chức, thiết lập ..... để đạt được các mục tiêu đó, và xây dựng ..... nhằm kết hợp và điều phối các ..... của tổ chức.

a)

mục tiêu/ chiến lược/ kế hoạch/ nguồn lực

b)

chiến lược/ mục tiêu/ kế hoạch/ nguồn lực

c)

chiến lược/ mục tiêu/ kế hoạch/ nhân lực

d)

mục tiêu/ chiến lược/ kế hoạch/ nhân lực

94.

Vai trò của kế hoạch gồm 4 ý chính đó là:

a)

Giúp định hướng cho nhà quản trị và nhân viên. Giảm thiểu sự tác động của môi trường. Giảm thiểu sự lãng phí và dư thừa các nguồn lực. Thiết lập các mục tiêu và các tiêu chuẩn được sử dụng trong việc kiểm tra.

b)

Giúp định hướng cho nhà quản trị. Giảm thiểu sự tác động của môi trường. Giảm thiểu sự lãng phí và dư thừa các nguồn ngân sách. Thiết lập các mục tiêu và các tiêu chuẩn được sử dụng trong việc kiểm tra.

c)

Giúp định hướng cho nhà quản trị. Giảm thiểu sự tác động của môi trường. Giảm thiểu sự lãng phí và dư thừa các nguồn ngân sách. Thiết lập các mục tiêu và các tiêu chuẩn được sử dụng trong việc quản trị.

d)

Giúp định hướng cho nhà quản trị và nhân viên. Giảm thiểu sự tác động của môi trường. Giảm thiểu sự lãng phí và dư thừa các nguồn ngân sách. Thiết lập các mục tiêu và các tiêu chuẩn được sử dụng trong việc kiểm tra.

95.

Đâu là ý đúng khi phân loại theo cấp độ quản trị gồm:

a)

Kế hoạch chiến lược

b)

Kế hoạch chiến thuật

c)

Kế hoạch tác nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

96.

Nội dung nào sau đây KHÔNG có trong phân loại kế hoạch?

a)

A. Kế hoạch chiến lược/ Kế hoạch tác nghiệp.

b)

B. Kế hoạch dài hạn/ Kế hoạch ngắn hạn.

c)

C. Kế hoạch định hướng/ kế hoạch cụ thể.

d)

D. Kế hoạch tầm nhìn/ kế hoạch sứ mệnh

97.

Có mấy bước trong quy trình lập kế hoạch?

a)

4

b)

8

c)

6

d)

10

98.

Trong quy trình lập kế hoạch, khi phát triển các tiền đề, nhà quản trị cần chú trọng điều gì nhất?

a)

A. Nhận thức đầy đủ về cơ hội và mục tiêu.

b)

B. Lập ra các dự báo, các chính sách cơ bản có thể áp dụng phù hợp với hoạt động của tổ chức.

c)

C. Các nhà quản trị cần nhất trí về các tiền đề.

d)

D. Các cá nhân được giao nhiệm vụ lập kế hoạch càng hiểu biết và thống nhất việc sử dụng các tiền đề thích hợp cho lập kế hoạch thì việc đánh giá phương án trong quá trình lập kế hoạch càng dễ dàng hơn.