wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Kinh Tế Học

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế học vi mô nghiên cứu về điều gì?

a)

Hành vi của các tác nhân trong nền kinh tế (hộ gia đình, doanh nghiệp) và tác động qua lại giữa các bộ phận này

b)

Hành vi của hộ gia đình

c)

Hành vi của các doanh nghiệp

d)

Hành vi của hộ gia đình, doanh nghiệp

2.

Kinh tế học là gì?

a)

Nghiên cứu việc lựa chọn các nguồn lực khan hiếm để sản xuất ra các hàng hóa cần thiết cho các thành viên trong xã hội

b)

Cách sử dụng hợp lý các nguồn lực khan hiếm để sản xuất ra các hàng hóa cần thiết và phân phối chúng cho các thành viên trong xã hội

c)

Môn khoa học sử dụng các nguồn lực sản xuất ra các hàng hóa cần thiết và phân phối chúng cho các thành viên trong xã hội

d)

Môn khoa học nghiên cứu việc lựa chọn cách sử dụng hợp lý các nguồn lực khan hiếm để sản xuất ra các hàng hóa cần thiết và phân phối chúng cho các thành viên trong xã hội

3.

Khi nói về Kinh tế học thực chứng, lựa chọn đáp án đúng là gì?

a)

Mô tả và phân tích các sự kiện, những mối quan hệ trong nền kinh tế, giải thích sự hoạt động của nền kinh tế một cách chủ quan và khoa học

b)

Mô tả các sự kiện, những mối quan hệ trong nền kinh tế

c)

Cố gắng đưa ra các phát biểu có tính khách quan về những vấn đề hay sự kiện kinh tế

d)

Phân tích những mối quan hệ kinh tế đối ngoại, giải thích sự hoạt động của nó một cách khách quan và khoa học

4.

Khi nói về Kinh tế học chuẩn tắc, lựa chọn đáp án đúng là gì?

a)

Mô tả và phân tích các sự kiện, những mối quan hệ trong nền kinh tế, giải thích sự hoạt động của nền kinh tế một cách khách quan và khoa học

b)

Liên quan đến các đánh giá, thái độ và khuyến nghị của cá nhân người nghiên cứu về nền kinh tế

c)

Đề cập đến mặt pháp lý được giải quyết bằng sự lựa chọn, có nghĩa là đưa ra quan điểm đánh giá hoặc lựa chọn cách thức giải quyết các vấn đề kinh tế

d)

Đề cập đến mặt chính trị được giải quyết bằng sự lựa chọn, có nghĩa là đưa ra quan điểm đánh giá hoặc lựa chọn cách thức giải quyết các vấn đề chính trị

5.

Chỉ phí cơ hội được hiểu là gì?

a)

Giá trị của cơ hội bị bỏ qua khi đưa ra một sự lựa chọn về kinh tế

b)

Giá trị của cơ hội tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra một sự lựa chọn về kinh tế

c)

Cơ hội bị bỏ qua khi đưa ra một sự lựa chọn về kinh tế

d)

Giá trị của một sự chọn kinh tế

6.

Chọn đáp án để điền vào phần còn trống: “................cho biết giá hàng hóa giảm thì lượng cầu tăng khi các yếu tố khác không thay đổi”.

a)

Luật cầu

b)

Luật cung

c)

Luật giá

d)

Luật thị trường

7.

Chọn đáp án để điền vào phần còn trống: “................cho biết giá hàng hóa tăng thì lượng cung tăng khi các yếu tố khác không thay đổi”.

a)

Luật cung

b)

Luật cầu

c)

Luật giá

d)

Luật thị trường

8.

Mô hình trang trại Vườn – Ao – Chuồng ở nông thôn là:

a)

Ngoại ứng tích cực

b)

Ngoại ứng tiêu cực

c)

Làm tăng ô nhiễm môi trường

d)

Làm tăng chi phí của các hộ dân

9.

Trong nền kinh tế thị trường, trạng thái cân bằng của thị trường được xác định bởi:

a)

Cung hàng hóa

b)

Chi phí sản xuất hàng hóa

c)

Là giao điểm nhau giữa đường cung và đường cầu

d)

Cầu hàng hóa

10.

Nếu cam và chanh là hai hàng hóa thay thế và cùng bán trên một thị trường, điều gì xảy ra khi giá cam tăng lên:

a)

Cầu với cam giảm xuống

b)

Cầu với chanh tăng lên

c)

Cầu với chanh giảm xuống

d)

Giá chanh giảm xuống

11.

Nếu Cam và chanh là hai hàng hóa thay thế thì khi giá cam tăng lên bạn sẽ nghĩ gì về giá của chanh trên cùng một thị trường:

a)

Giá chanh sẽ giảm

b)

Giá chanh sẽ không đổi

c)

Giá chanh sẽ tăng

d)

Tất cả các điều trên đều đúng

12.

Khi giá cả của hàng hóa tăng lên sẽ dẫn đến lượng cầu giảm vì:

a)

Người cung sẽ cung số lượng nhỏ hơn.

b)

Một số cá nhân không mua hàng hóa này nữa.

c)

Một số cá nhân mua hàng hóa này ít đi.

d)

B và C

13.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường cầu hàng hóa máy tính:

a)

Thu nhập của người tiêu dùng.

b)

Giá cả của hàng hóa máy tính.

c)

Số lượng nhà sản xuất máy tính thay đổi.

d)

Giá cả của các yếu tố đầu vào

14.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường cầu hàng hóa máy tính sang phải:

a)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng

b)

Thu nhập của người tiêu dùng giảm

c)

Số lượng nhà sản xuất máy tính tăng

d)

Giá cả của máy tính giảm xuống

15.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường cầu hàng hóa máy tính sang trái:

a)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng.

b)

Thu nhập của người tiêu dùng giảm.

c)

Số lượng nhà sản xuất máy tính tăng

d)

Giá cả của máy tính giảm xuống

16.

Số lượng người tiêu dùng giảm đi do có thông tin cho rằng thực phẩm đông lạnh có chứa nhiều chất gây ung thư. Điều này sẽ dẫn đến kết quả nào?

a)

Có nhiều nhà sản xuất cung cấp thực phẩm đông lạnh hơn.

b)

Lạm phát.

c)

Giá của thực phẩm đông lạnh giảm.

d)

Giá của thực phẩm đông lạnh tăng.

17.

Giả sử các yếu tố khác không đổi, máy lạnh là hàng hoá thông thường. Thu nhập bình quân của người dân Việt Nam trong những năm gần đây tăng lên, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Cầu về máy lạnh tăng.

b)

Giá máy lạnh tăng.

c)

Đường cầu về máy lạnh dịch chuyển sang phải.

d)

Cả 3 ý còn lại đều đúng.

18.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố ảnh hưởng đến cầu hàng hoá, dịch vụ?

a)

Thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng.

b)

Các yếu tố đầu vào sản xuất.

c)

Giá cả hàng hoá liên quan.

d)

Thu nhập của người tiêu dùng.

19.

Cho biết hàm cung và hàm cầu về sản phẩm X có dạng: (D): P = 25 - Q; (S): P = 2 + Q. Nếu chính phủ đặt giá P = 15, trên thị trường sẽ có tình trạng nào?

a)

Thiếu hụt

b)

Dư thừa

c)

Cân bằng

d)

Đầy đủ

20.

Cung hàng hoá A tăng khi nào?

a)

Thị hiếu người tiêu dùng giảm

b)

Cầu hàng hoá thay đổi

c)

Giá của hàng hoá A tăng

d)

Công nghệ sản xuất hàng hoá A thay đổi hiện đại hơn

21.

Cầu hàng hoá X (X là hàng hoá thông thường) tăng khi nào?

a)

Công nghệ sản xuất hàng hoá X thay đổi

b)

Giá của hàng hoá X tăng

c)

Thu nhập người tiêu dùng tăng

d)

Có nhiều người cung ứng mới xuất hiện trên thị trường

22.

Cho hàm cung, hàm cầu của một hàng hoá A lần lượt như sau: QD = -4P + 28, QS = 6P - 4. Giá và lượng cân bằng trên thị trường là bao nhiêu?

a)

PE = 32; QE = 14,4

b)

PE = 15; QE = 10

c)

PE = 3,2; QE = 15,2

d)

PE = 32; QE = 15

23.

Hàm cầu về sản phẩm Y trên thị trường là QD = 80 – 2P. Giả sử chính phủ đặt sản giá là P = 20 và mua hết số sản phẩm này thì số tiền mà chính phủ bỏ ra là bao nhiêu?

a)

600

b)

800

c)

1000

d)

400

24.

Đường cầu nằm ngang có độ co giãn của cầu theo giá như thế nào?

a)

Bằng 0

b)

Bằng 1

c)

Lớn hơn 0 nhỏ hơn 1

d)

Vô cùng

25.

Nếu hệ số co giãn của cầu theo giá là -2, vậy giá giảm 1% thì:

a)

Lượng cầu tăng gấp đôi

b)

Lượng cầu giảm một nửa

c)

Lượng cầu tăng 2%

d)

Lượng cầu giảm 2%

26.

Co giãn của cầu theo thu nhập là:

a)

Phần trăm thay đổi trong giá chia cho phần trăm thay đổi trong lượng cầu.

b)

Phần trăm thay đổi trong thu nhập chia cho phần trăm thay đổi trong lượng cầu.

c)

Phần trăm thay đổi trong lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong thu nhập.

d)

Phần trăm thay đổi trong lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong giá.

27.

Nếu co giãn chéo giữa 2 hàng hoá A và B là dương, thì:

a)

A và B là 2 hàng hoá thay thế.

b)

Cầu về A và B đều không co giãn theo giá.

c)

A và B là 2 hàng hoá bổ sung.

d)

Cầu về A và B đều co giãn theo giá.

28.

Nếu giá của hàng hoá B tăng làm cho cầu về hàng hoá A giảm thì:

a)

A và B là 2 hàng hoá thay thế.

b)

A và B là 2 hàng hoá bổ sung.

c)

Co giãn chéo giữa A và B là dương.

d)

A là một đầu vào để sản xuất ra hàng hoá B.

29.

Co giãn của cầu theo giá đo lường phản ứng của:

a)

Lượng cầu hàng hoá này khi giá của hàng hoá thay thế hoặc bổ sung thay đổi.

b)

Lượng cầu khi thu nhập thay đổi.

c)

Lượng cầu khi giá của hàng hoá thay đổi.

d)

Giá khi lượng cầu thay đổi.

30.

Loại báo nào sau đây có độ co giãn của cầu theo giá là lớn nhất?

a)

Báo hàng ngày.

b)

Báo An ninh thế giới.

c)

Báo Phụ nữ Việt Nam.

d)

Báo Phụ nữ Việt Nam cuối tháng.

31.

Khi giá của sữa bột tăng 15%, lượng cầu về sữa bột giảm 25%. Vậy co giãn của cầu theo giá của sữa bột sẽ:

a)

Nhỏ hơn 0

b)

Bằng 0

c)

Lớn hơn 0 nhỏ hơn 1

d)

Bằng 1

32.

Tại các điểm khác nhau trên cùng một đường cầu tuyến tính thì:

a)

Độ dốc và độ co giãn của cầu theo giá đều khác nhau.

b)

Độ dốc và độ co giãn của cầu theo giá khác nhau.

c)

Độ dốc bằng nhau nhưng độ co giãn của cầu theo giá là khác nhau.

d)

Độ dốc bằng nhau và độ co giãn của cầu theo giá là giống nhau.

33.

Hệ số co giãn chéo giữa 2 mặt hàng X và Y là -2 có nghĩa là:

a)

Khi giá của hàng hoá Y giảm 1% thì lượng cầu hàng hoá X tăng 2%.

b)

X và Y là 2 hàng hoá bổ sung cho nhau.

c)

X và Y là 2 hàng hoá bổ sung cho nhau, khi giá của hàng hoá Y tăng 1% thì lượng cầu hàng hoá X giảm 2% và ngược lại.

d)

Khi giá hàng hoá Y tăng 1% thì lượng cầu hàng hoá X giảm 2%.

34.

Hệ số co giãn của cầu theo giá EDP cho thấy:

a)

Lượng cầu biến đổi /EDP/ phần trăm khi giá biến đổi 1%.

b)

Lượng cầu biến đổi bao nhiêu đơn vị khi giá biến đổi 1 đơn vị.

c)

Lượng cầu biến đổi bao nhiêu đơn vị khi giá biến đổi 1%.

d)

Lượng cầu biến đổi bao nhiêu phần trăm khi giá biến đổi 1 đơn vị.

35.

Khái niệm nào sau đây dùng để đo lường sự thay đổi của lượng cầu của sản phẩm này do sự thay đổi giá của sản phẩm liên quan tạo ra?

a)

Co giãn của cầu theo thu nhập.

b)

Co giãn của cầu theo giá hàng hoá.

c)

Co giãn chéo của cầu.

d)

Co giãn của cung theo giá.

36.

Độ co giãn của cầu theo giá do lường:

a)

Độ dốc của đường cầu.

b)

Nghịch đảo độ dốc của đường cầu.

c)

Độ nhạy cảm của lượng cầu trước sự thay đổi của giá hàng hoá.

d)

Độ nhạy cảm của giá hàng hoá trước sự thay đổi của lượng cầu.

37.

Giả sử rằng co giãn của cầu theo giá là 0,7. Câu về hàng hoá này là:

a)

Hoàn toàn không co giãn.

b)

Co giãn đơn vị.

c)

Co giãn ít.

d)

Co giãn.

38.

Sự thay đổi phần trăm của lượng cầu hàng hoá này gây ra bởi sự thay đổi 1 phần trăm của giá hàng hoá có liên quan là:

a)

Co giãn của cầu theo thu nhập

b)

Co giãn của cầu theo giá

c)

Co giãn của cầu hàng hoá thay thế

d)

Co giãn chéo của cầu

39.

Quan niệm nào sau đây về lợi ích cận biên (MU) là đúng:

a)

Lợi ích cận biên là sự thay đổi của tổng lợi ích khi tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hoá hoặc dịch vụ nào đó

b)

Là phần lợi ích tăng thêm hoặc giảm đi của tổng lợi ích khi sử dụng thêm một đơn vị hàng hoá, dịch vụ

c)

Là phần lợi ích thay đổi khi sử dụng thêm một đơn vị hàng hoá, dịch vụ

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

40.

Lợi ích được định nghĩa là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Sự hài lòng tăng thêm khi sử dụng hoàng hoá, dịch vụ khác

c)

Là sự thoả mãn hay hài lòng khi tiêu dùng hàng hoá hoặc dịch vụ

d)

Là sự hài lòng về giá cả hàng hoá dịch vụ đó

41.

Lợi ích tăng thêm từ việc tiêu dùng đơn vị hàng hoá cuối cùng gọi là:

a)

Tổng lợi ích.

b)

Lợi ích cận biên.

c)

Lợi ích cận biên trên một đơn vị tiền tệ.

d)

Lợi ích cận biên bình quân.

42.

Khi số lượng hàng hoá được tiêu dùng tăng lên thì:

a)

Lợi ích cận biên tăng lên.

b)

Lợi ích cận biên giảm xuống.

c)

Lợi ích cận biên lúc tăng, lúc giảm.

d)

Tổng lợi ích ngày càng tăng lên.

43.

Giả sử MUA và MUB tương ứng là lợi ích cận biên của hai hàng hoá A và B; PA và PB là giá của hai hàng hoá đó. Công thức nào sau đây minh hoạ điều kiện để người tiêu dùng tối đa hoá lợi ích?

a)

MUA = MUB

b)

MUA/MUB = PA/PB

c)

MUA/ MUB = PB/PA

d)

MUA/ PA = MUB. PB

44.

Yếu tố khách quan nào sau đây ảnh hưởng đến sự lựa chọn của người tiêu dùng để tối đa hoá lợi ích.

a)

Sở thích, thị hiếu của người tiêu dùng; giá cả hàng hoá

b)

Thu nhập của người tiêu dùng; tối đa hoá lợi ích và sự thoả mãn người tiêu dùng

c)

Giá cả hàng hoá; Thu nhập của người tiêu dùng

d)

Sở thích, thị hiếu của người tiêu dùng; thu nhập của người tiêu dùng

45.

Hàm tổng lợi ích của một người tiêu dùng đối với 2 sản phẩm X và Y như sau: TUx = -(1/7)X2 + 32X ; TUy = - (3/2)Y2 + 73Y. Hàm lợi ích cận biên khi tiêu dùng X và Y là:

a)

MUx = (2/7)X + 32 ; MUy = - (3/2)Y + 73

b)

MUx = -(2/7)X + 32 ; MUy = - (3/2)Y + 73

c)

MUx = -(2/7)X2 + 32 ; MUy = - (3/2)Y2 + 73

d)

MUx = -(2/7)X + 32 ; MUy = - 3Y + 73

46.

Với hàm tổng lợi ích TU = (X-2)Y và phương án tiêu dùng tối ưu là X=20, Y=5. Vậy tổng lợi ích là:

a)

TU=100

b)

TU=90

c)

TU=65

d)

TU=96

47.

Khái niệm nào sau đây về đường bàng quan là đúng

a)

Đường bàng quan là đường mô tả các giỏ hàng hoá (tổ hợp hàng hoá) khác nhau nhưng đem lại cho người tiêu dùng cùng một mức độ thoả mãn

b)

Đường bàng quan là đường mô tả các giỏ hàng hoá (tổ hợp hàng hoá) khác nhau nhưng người tiêu dùng phải trả một mức chi phí như nhau

c)

Đường bàng quan là đường mô tả các giỏ hàng hoá (tổ hợp hàng hoá) khác nhau mà người tiêu dùng đều bàng quan như nhau khi tiêu dùng chúng

d)

Đường bàng quan là đường mô tả mức độ bàng quan của người tiêu dùng với hàng hoá dịch vụ khi tiêu dùng

48.

Đường ngân sách là gì?

a)

Đường mô tả các kết hợp hàng hoá tiêu dùng khác nhau mà người tiêu dùng có thể mua được với cùng một mức ngân sách

b)

Đường mô tả các kết hợp hàng hoá tiêu dùng khác nhau mà người tiêu dùng có thể mua được với cùng một mức doanh thu

c)

Đường mô tả các giỏ hàng hoá khác nhau nhưng đem lại cho người tiêu dùng cùng một mức độ thoả mãn

d)

Đường mô tả các kết hợp hàng hoá tiêu dùng khác nhau mà người tiêu dùng có thể mua được với cùng một mức lợi nhuận

49.

Nếu PX = 100, PY = 200 và thu nhập I = 5000 thì đường ngân sách có dạng nào sau đây?

a)

Y = 50 + (1/2)X

b)

Y = 50 – (1/2)X

c)

Y = 25 – (1/2)X

d)

Y = 25 + (1/2)X

50.

Đường ngân sách phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Thu nhập của người tiêu dùng

b)

Giá cả của hàng hoá

c)

Thu nhập của người tiêu dùng và giá cả của hàng hoá

d)

Sở thích và giá cả của hàng hoá

51.

Thương có thu nhập (I) là 50USD để mua CD (R) với giá 10USD/đĩa và VCD (C) với giá là 20USD/đĩa. Phương trình nào sau đây minh hoạ đúng nhất đường ngân sách của Thương?

a)

5 = 10R + 20C

b)

50 = R + C

c)

20I = R + 10C

d)

50 = 10R + 20C

52.

Quy tắc phân bổ ngân sách tối ưu của người tiêu dùng là gì?

a)

Lợi ích cận biên thu được từ mỗi hàng hoá chia cho giá của nó phải bằng nhau

b)

Lợi ích cận biên thu được từ mỗi hàng hoá nhân với giá của nó phải bằng nhau

c)

Lợi ích cận biên thu được từ mỗi hàng hoá phải bằng không

d)

Lợi ích cận biên thu được từ mỗi hàng hoá phải bằng vô cùng

53.

Có một thực tế rằng cốc nước cam thứ ba không mang lại sự thoả mãn nhiều như cốc nước cam thứ hai, đây là một ví dụ về điều gì?

a)

Thặng dư tiêu dùng

b)

Tổng lợi ích giảm dần

c)

Lợi ích cận biên giảm dần

d)

Nghịch lý về giá trị

54.

Người tiêu dùng thích giỏ hàng A hơn giỏ hàng B và thích túi hàng B hơn túi hàng C. Vậy họ cũng thích túi hàng A hơn túi hàng C. Giả thiết này dẫn đến kết luận nào?

a)

Bác cầu

b)

Hoàn chỉnh

c)

Tất cả hàng hoá đều tốt

d)

MRS giảm dần

55.

Độ dốc đường ngân sách (giới hạn tiêu dùng) thể hiện điều gì?

a)

Sự đánh đổi giữa hai sản phẩm trên thị trường

b)

Tỷ giá giữa 2 sản phẩm

c)

Sở thích của người tiêu dùng

d)

Tổng lợi ích của người tiêu dùng

56.

Một hàm số thể hiện số sản phẩm tối đa mà doanh nghiệp sản xuất ra trong mỗi đơn vị thời gian, tương ứng với mỗi cách kết hợp các yếu tố sản xuất được gọi là:

a)

Hàm sản xuất

b)

Hàm đẳng phí

c)

Đường bằng quan

d)

Đường cầu

57.

Năng suất trung bình (AP) của một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi là:

a)

Số lượng sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi

b)

Số lượng sản phẩm tăng thêm khi bỏ ra thêm một đồng chi phí sản xuất biến đổi

c)

Số lượng sản phẩm bình quân được tạo ra bởi một đơn vị yếu tố đó

d)

Số lượng sản phẩm giảm khi bớt đi một đồng chi phí sản xuất biến đổi

58.

Một đường đẳng phí cho thấy:

a)

Phối hợp giữa hai yếu tố sản xuất cũng tạo ra một mức sản lượng như nhau

b)

Những phối hợp tối ưu giữa hai yếu tố sản xuất

c)

Những phối hợp giữa các yếu tố tạo ra mức sản lượng tối đa

d)

Những phối hợp giữa các yếu tố sản xuất mà doanh nghiệp có thể thực hiện được với cùng một mức chi phí sản xuất

59.

Chi phí cận biên MC là:

a)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất

b)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng một sản phẩm

c)

Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

d)

Là độ dốc của đường tổng doanh thu

60.

Điều nào sau đây mô tả đúng nhất mục tiêu của doanh nghiệp:

a)

Nhằm tối đa hóa doanh thu

b)

Nhằm tối đa hóa số lượng sản phẩm bán được

c)

Nhằm tối thiểu hóa rủi ro

d)

Nhằm tối đa hóa lợi nhuận

61.

Sản phẩm cận biên của lao động là:

a)

Tổng chi phí chia cho sản lượng

b)

Thay đổi của tổng chi phí chia cho thay đổi của sản lượng

c)

Thay đổi của tổng sản lượng chia cho thay đổi số lượng lao động

d)

Tổng chi phí biến đổi trừ đi tổng chi phí cố định

62.

Doanh thu cận biên là:

a)

Thay đổi tổng sản lượng do tăng giá sản phẩm một đơn vị

b)

Thay đổi tổng doanh thu do bán thêm được một đơn vị sản phẩm

c)

Thay đổi của lợi nhuận chia cho một đơn vị sản phẩm bán thêm

d)

Thay đổi giá do bán thêm một đơn vị sản phẩm

63.

Một doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất ở mức sản lượng tại đó chi phí cận biên bằng:

a)

Doanh thu cận biên

b)

Tổng chi phí bình quân

c)

Chi phí biến đổi bình quân

d)

Chi phí cố định bình quân

64.

Số sản phẩm đầu ra tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm một đơn vị của một yếu tố đầu vào (các yếu tố đầu vào khác được sử dụng với số lượng không đổi) gọi là:

a)

Chi phí cận biên

b)

Năng suất cận biên

c)

Lợi ích cận biên

d)

Doanh thu cận biên

65.

Năng suất cận biên của lao động (MPL) là:

a)

Mức sản lượng tính bình quân trên một lao động

b)

Mức thay đổi của sản lượng khi thay đổi một đơn vị vốn

c)

Mức tăng thêm của sản lượng khi sử dụng thêm 1 đơn vị lao động

d)

Mức tăng thêm của chi phí khi lao động tăng thêm 1 đơn vị

66.

Chi phí cố định của doanh nghiệp là những khoản chi phí mà:

a)

Không thay đổi theo sản lượng kể cả khi sản lượng bằng 0

b)

Không thay đổi theo sản lượng trừ khi sản lượng bằng 0

c)

Luôn thay đổi trong ngắn hạn

d)

Không thay đổi theo sản lượng ngoại trừ khi tổng chi phí thay đổi

67.

Quy luật năng suất giảm dần có thể được mô tả đúng nhất:

a)

Tổng sản lượng sẽ tăng nếu sử dụng quá nhiều đầu vào trong một quá trình sản xuất

b)

Sản lượng gia tăng sẽ giảm khi sử dụng thêm ngày càng nhiều một đầu vào (các yếu tố đầu vào khác giữ nguyên)

c)

Những phần gia tăng của tổng sản lượng sẽ tăng khi tất cả các đầu vào sử dụng trong quá trình sản xuất tăng tỷ lệ với nhau

d)

Những phần gia tăng của tổng sản lượng sẽ giảm khi tất cả các đầu vào sử dụng trong quá trình sản xuất tăng tỷ lệ với nhau

68.

Sản phẩm bình quân của lao động là:

a)

Độ dốc của đường tổng sản phẩm

b)

Độ dốc của đường sản phẩm bình quân

c)

Tổng số sản phẩm chia cho số lượng lao động

d)

Tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí sản xuất

69.

Chi phí cố định bình quân (AFC) bằng:

a)

ATC – AVC

b)

AVC + MC

c)

TC – VC

d)

Điểm cực tiểu của ATC

70.

Một đường đồng lượng cho biết:

a)

Các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất một lượng sản phẩm đầu ra cố định

b)

Các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất một lượng sản phẩm đầu ra ngày càng tăng

c)

Năng suất cận biên của lao động so với giá của lao động

d)

Năng suất cận biên của vốn so với giá của lao động

71.

Chi phí mà doanh nghiệp phải chịu ngay cả khi sản lượng bằng 0 được gọi là:

a)

Chi phí cố định

b)

Chi phí biến đổi

c)

Chi phí cận biên

d)

Chi phí bình quân

72.

Số tiền mà doanh nghiệp bỏ ra để mua hoặc thuê một yếu tố sản xuất nào đó được tính vào:

a)

Chi phí cơ hội

b)

Chi phí kế toán

c)

Chi phí sản xuất

d)

Chi phí biến đổi

73.

Điều kiện nào sau đây thể hiện nguyên tắc tối đa hoá lợi nhuận của doanh nghiệp bất kể doanh nghiệp hoạt động trên thị trường nào?

a)

A. MC = P

b)

B. MC = MR

c)

C. MC = MR = TR

d)

D. MC = MR = P

74.

Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất mức sản lượng tại đó giá nhỏ hơn tổng chi phí bình quân thì hãng:

a)

A. Nên đóng cửa sản xuất

b)

B. Đang hòa vốn

c)

C. Vẫn thu được lợi nhuận kinh tế dương.

d)

D. Đang bị thua lỗ nhưng nên tiếp tục hoạt động chừng nào giá còn lớn hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu.

75.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo nên đóng cửa sản xuất nếu giá:

a)

A. Lớn hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu

b)

B. Nhỏ hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu.

c)

C. Lớn hơn chi phí cố định bình quân

d)

D. Nhỏ hơn doanh thu bình quân

76.

Nhà độc quyền tối đa hóa lợi nhuận bằng cách:

a)

A. Sản xuất số lượng sản phẩm tại mức doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên, và bán số sản phẩm đó với mức giá cao tuỳ ý

b)

B. Sản xuất mức sản lượng tại điểm chi phí cận biên bằng giá

c)

C. Đặt mức giá cao nhất mà thị trường có thể chấp nhận.

d)

D. Sản xuất mức sản lượng tại đó doanh thu biên bằng giá.

77.

Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo thì không được quyết định:

a)

A. Số lượng các yếu tố sản xuất sử dụng.

b)

B. Giá bán sản phẩm.

c)

C. Số lượng sản phẩm.

d)

D. Kỹ thuật sản xuất.

78.

Khi doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo đạt được lợi nhuận tối đa trong ngắn hạn thì:

a)

A. Giá bán bằng chi phí cận biên

b)

B. Chi phí cận biên đang tăng dần.

c)

C. Giá bán lớn hơn chi phí trung bình

d)

D. Chi phí cận biên lớn hơn giá bán.

79.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

a)

A. Các doanh nghiệp tự định giá bán sản phẩm của mình

b)

B. Không có cản trở nào trong việc gia nhập hay rút lui khỏi thị trường.

c)

C. Các doanh nghiệp bán các sản phẩm không đồng nhất.

d)

D. Người mua và người bán không có đủ thông tin về giá cả và sản phẩm

80.

Điểm đóng cửa sản xuất là điểm mà ở đó:

a)

A. Giá bằng chi phí cận biên.

b)

B. Giá bằng chi phí biến đổi bình quân tối thiểu.

c)

C. Giá bằng chi phí cố định bình quân.

d)

D. Giá bằng doanh thu bình quân.

81.

Một thị trường độc quyền bán có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không có rào cản đối với sự gia nhập của các hàng đối thủ

b)

Chỉ có một hàng duy nhất

c)

Có nhiều sản phẩm thay thế

d)

Chỉ có duy nhất một người mua

82.

Doanh thu cận biên của một hàng độc quyền bán là gì?

a)

Sự thay đổi tổng doanh thu khi bán thêm một đơn vị sản phẩm

b)

Giá mà nhà độc quyền đặt cho sản phẩm

c)

Lợi nhuận nhà độc quyền thu được vượt hơn so với lợi nhuận của một hàng trong ngành cạnh tranh

d)

Thường lớn hơn giá

83.

Mức sản lượng làm tối đa hóa tổng doanh thu của một hàng độc quyền bằng:

a)

MR = MC

b)

MR = 0

c)

MR > 0

d)

MR < 0

84.

Một hàng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí biến đổi bình quân là AVC = Q + 1, FC = 144. Nếu chi phí cận biên của hàng giảm đi 1$, mức giá bán sản phẩm trên thị trường là 34$ thì mức sản lượng tối ưu sẽ là:

a)

15

b)

17

c)

16

d)

14

85.

Một hàng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí biến đổi trung bình là: AVC = 2Q + 3. Mức giá đóng cửa sản xuất của hàng là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

1

86.

Một hàng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí biến đổi cận biên là: MC = Q + 5, FC = 150. Khi giá bán trên thị trường là 15 hàng:

a)

Bị thua lỗ và nên đóng cửa sản xuất.

b)

Bị thua lỗ nhưng vẫn nên tiếp tục sản xuất.

c)

Hòa vốn

d)

Đạt được lợi nhuận dương

87.

Hàng hóa công cộng có những loại hàng hóa có 2 tính chất nào sau đây?

a)

Không mang tính loại trừ và dễ mua

b)

Số lượng nhiều và giá rẻ

c)

Số lượng nhiều và không cạnh tranh

d)

Không mang tính loại trừ và không cạnh tranh

88.

Khi đường giao thông không bị tắc, nó giống như:

a)

Hàng hóa thay thế

b)

Hàng hóa bổ sung

c)

Hàng hóa công cộng

d)

Hàng hóa tư nhân

89.

Chính phủ điều tiết độc quyền tự nhiên nhằm mục tiêu gì?

a)

Tăng giá và sản lượng của nhà độc quyền

b)

Giảm giá và giảm sản lượng của nhà độc quyền

c)

Tăng lợi nhuận cho nhà độc quyền

d)

Giảm giá và tăng sản lượng của nhà độc quyền

90.

Ngoại ứng tiêu cực trong sản xuất là ngoại ứng gây ra thiệt hại cho ai?

a)

Người sử dụng

b)

Nhà cung cấp

c)

Người thứ ba

d)

Câu về A và B đều co giãn theo giá.

91.

Trong kinh tế học, sản phẩm robot ra đời là ví dụ cho ngoại ứng nào?

a)

Tích cực

b)

Tiêu cực

c)

Công nghệ phát triển

d)

Sai

92.

Trong kinh tế học, việc các hộ dân đem ong về nuôi lấy mật ở các vườn nhãn vào mùa hoa là gì?

a)

Ngoại ứng tích cực

b)

Ngoại ứng tiêu cực

c)

Gây thiệt hại cho dân ong

d)

Gây thiệt hại cho vườn nhãn

93.

Hàng hóa công cộng được định nghĩa là gì?

a)

Có tính không loại trừ và không cạnh tranh trong tiêu dùng

b)

Có tính không loại trừ và không cạnh tranh trong sản xuất

c)

Được phân phối qua một hệ thống chính trị hơn là thông qua một hệ thống kinh tế

d)

Được một đơn vị nào đó của chính phủ sản xuất

94.

Điều nào sau đây được gọi là ngoại ứng tiêu cực?

a)

Trồng cây xanh

b)

Làm sạch đường phố

c)

Nhà máy sản xuất đưa nước thải chưa được xử lý vào dòng sông

d)

Làm sạch nhà

95.

Hàng hóa công cộng là gì?

a)

Là những hàng hóa mà tất cả mọi người có thể được hưởng thụ một khi chúng đã được cung

b)

Là những hàng hóa mà khó có thể loại trừ một người nào đó khỏi việc tiêu dùng

c)

Là dạng cực đoan nhất của ảnh hưởng ngoại tích cực

d)

Là những hàng hóa bị tính phí khác nhau khi sử dụng

96.

Trong kinh tế học, việc dọn dẹp làm sạch đường phố là gì?

a)

Ngoại ứng tiêu cực

b)

Ngoại ứng tích cực

c)

Việc làm hàng ngày

d)

Việc làm của cảnh sát giao thông

97.

Một nhà máy nhuộm vải đổ chất thải chưa được xử lý sạch vào dòng sông cạnh đó là gì?

a)

Điều hiển nhiên

b)

Ngoại ứng tiêu cực

c)

Ngoại ứng tích cực

d)

Việc làm hàng ngày

98.

Nhiều khu vực dân cư ở nông thôn thường gom chất thải sinh hoạt vào một chỗ rồi đốt là:

a)

Làm cho môi trường tốt lên

b)

Ngoại ứng tích cực

c)

Ngoại ứng tiêu cực

d)

Chính phủ cho phép

99.

Nhận định “Nền kinh tế Anh đã gặp phải tình trạng tỷ lệ thất nghiệp tăng đột ngột vào đầu năm 1980” là vấn đề quan tâm của:

a)

Kinh tế vi mô

b)

Kinh tế vĩ mô

c)

Kinh tế môi trường

d)

Kinh tế cộng cộng

100.

Nhận định “Giá thép sẽ tăng lên 10% vào tháng 10 năm 2024” là vấn đề quan tâm của:

a)

Kinh tế vi mô

b)

Kinh tế vĩ mô

c)

Kinh tế đô thị

d)

Kinh tế cộng cộng