wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI QUẢN TRỊ MARKETING 09/12/2022

Total questions: 98

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp có thể giúp chúng ta phát hiện:

a)

Cơ hội và nguy cơ của doanh nghiệp

b)

Cơ hội và thách thức của doanh nghiệp

c)

Cơ hội, thách thức, điểm mạnh, điểm yếu

d)

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

2.

Đâu KHÔNG phải là một bước trong quá trình marketing theo mục tiêu?

a)

Phân chia thị trường thành các đoạn một cách phù hợp

b)

Xác định vị thế hiện tại của doanh nghiệp

c)

Phân tích kết quả kinh doanh của đối thủ cạnh tranh

d)

Thiết kế chiến lược marketing hỗn hợp

3.

Khoa học hành vi hướng tới việc trả lời câu hỏi như thế nào?

a)

6 câu hỏi: 5W và 1H?

b)

Các doanh nghiệp sử dụng các kiến thức này để làm marketing có hiệu quả hơn như thế nào?

c)

Tại sao người tiêu dùng lại chọn mua sản phẩm hay thương hiệu này chứ không phải loại khác?

d)

Khách hàng lựa chọn như thế nào?

4.

Trong trường hợp nào dưới đây, việc mua có tính chất phức tạp, người mua không biết và không đủ thông tin về sản phẩm?

a)

Việc sử dụng các sản phẩm dịch vụ đơn giản

b)

Giải quyết vấn đề có tính chất chuyên sâu

c)

Hành vi mua có suy nghĩ nhưng có giới hạn

d)

Hành vi mua theo thói quen

5.

Thông thường, đâu là đặc điểm của sản phẩm mà người mua có mức độ quan tâm cao?

a)

Có thể có hậu quả xã hội nghiêm trọng

b)

Chi phí xử lý sản phẩm sau tiêu dùng (sai đề)

c)

Đắt giá

d)

Có thể phản ánh hình ảnh hay địa vị xã hội của người khởi xướng

6.

Khi sự thỏa mãn của khách hàng bên ngoài cao và sự thỏa mãn của khách hàng nội bộ cao là biểu hiện của tình huống nào trong mô hình Sự thỏa mãn của khách hàng bên ngoài và khách hàng nội bộ?

a)

Phấn khích

b)

Bị ép buộc

c)

Hiệp lực

d)

Ghét bỏ

7.

Nhóm khái niệm nào dưới đây được coi là chìa khóa để xây dựng nền tảng cho phát triển và quản lý mối quan hệ với khách hàng?

a)

Giá trị, chi phí và sự thỏa mãn

b)

Sự thỏa mãn

c)

Giá trị và chi phí

d)

Nhu cầu và ước muốn

8.

Các chỉ tiêu đo lường chi phí bán hàng và dịch vụ thuộc nhóm chỉ tiêu nào sau đây?

a)

Chỉ tiêu đánh giá hoạt động marketing dựa trên kết quả tài chính

b)

Chỉ tiêu đánh giá khả năng thích ứng của chiến lược marketing

c)

Chỉ tiêu đánh giá hoạt động marketing dựa trên đo lường tài sản marketing

d)

Chỉ tiêu đánh giá hiệu suất các hoạt động marketing

9.

Các điều kiện để doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh dựa trên chi phí sản xuất bao gồm:

a)

Doanh nghiệp phải có quy mô sản xuất lớn và tận dụng được đường kinh nghiệm (hoặc hưởng được lợi thế nhờ kinh nghiệm)

b)

Doanh nghiệp có đội ngũ công nhân lành nghề

c)

Doanh nghiệp có bộ máy quản trị hiệu quả

d)

Doanh nghiệp phải có công nghệ hiện đại hơn các đối thủ cạnh tranh

10.

Đáp án nào KHÔNG phải là chức năng cơ bản của giai đoạn đánh giá ý tưởng sản phẩm mới?

a)

Tăng khả năng thu thập các công nghệ, tiền vốn và thông tin

b)

Đánh giá về phát triển, sản xuất và các chi phí Marketing tương lai, cùng với các đòi hỏi về vốn và nguồn nhân lực (cái này thuộc bước phát triển sản phẩm mới)

c)

Mở rộng thị trường và xâm nhập mạnh hơn vào thị trường hiện tại

d)

Loại bỏ những ý tưởng sản phẩm mới không có khả năng mang lại lợi nhuận cho công ty

11.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến thành công của doanh nghiệp chuyên môn hóa thị trường là:

a)

Có nguồn vốn ban đầu nhất định cho kinh doanh

b)

Có các đoạn thị trường có quy mô và sức mua đủ để có thể mang lại lợi nhuận

c)

Có nguồn lực công nghệ và quản lý ở mức độ nhất định

d)

Lựa chọn được đoạn thị trường mục tiêu phù hợp và tập trung được nguồn lực để khai thác thị trường mục tiêu đó

12.

Đâu KHÔNG phải là tài sản bổ trợ bền trong của doanh nghiệp?

a)

Kiểm soát phân phối

b)

Kinh nghiệm sản xuất

c)

Tính an toàn của chuỗi cung ứng

d)

Mạng lưới và mối quan hệ

13.

Khi doanh nghiệp định giá dựa trên cảm nhận của khách hàng, cơ sở của mức giá sẽ là:

a)

Chi phí sản xuất

b)

Lợi nhuận dự kiến của doanh nghiệp

c)

Giá trị cung ứng cho khách hàng

d)

Mức giá mà người mua sẵn sàng chi trả

14.

Nội dung nào sau đây đúng với tên gọi “Chiến lược đa dạng hoá"?

a)

Tìm khách hàng mới cho sản phẩm hiện tại

b)

Phát triển sản phẩm mới và mở mang thị trường mới

c)

Sản xuất sản phẩm mới thay thế cho sản phẩm hiện tại

d)

Sự tăng lên của tỷ phần thị trường với sản phẩm - thị trường hiện tại

15.

Nhân tố nào sau đây KHÔNG gây cản trở đến việc thực hiện kế hoạch marketing?

a)

Chiến lược tồi hoặc không rõ ràng

b)

Không có khả năng quản lý hiệu quả những thay đổi và giải quyết những phản kháng lại sự thay đổi.

c)

Không có chỉ dẫn hay mô hình để dẫn dắt những nỗ lực triển khai chiến lược

d)

Khách hàng, nhân viên của doanh nghiệp, đối thủ cạnh tranh chia sẻ thông tin với nhau

16.

______ là tên gọi, thuật ngữ, biểu tượng, hình vẽ, hay sự kết hợp giữa chúng để xác nhận và phân biệt với hàng hóa cũng như dịch vụ của đối thủ cạnh tranh

a)

Bao bì sản phẩm

b)

Sản phẩm

c)

Thương hiệu

d)

Dịch vụ

17.

Các yếu tố khác biệt đều có thể dùng để định vị thương hiệu trên thị trường, NGOẠI TRỪ?

a)

Loại người sử dụng sản phẩm

b)

Khả năng công nghệ của doanh nghiệp

c)

Chất lượng và giá cả sản phẩm

d)

Các thuộc tính sản phẩm

18.

Ở cấp độ cao nhất của nguồn lực marketing, năng lực phát triển sản phẩm/dịch vụ mới thuộc về khả năng nào sau đây:

a)

Khả năng cảm nhận thị trường

b)

Khả năng nhận thức về thị trường

c)

Khả năng đổi mới

d)

Khả năng thích nghi thị trường

19.

Thông tin từ việc phỏng vấn qua thư, điện thoại, phỏng vấn nhóm... thuộc về nhóm dữ liệu nào sau đây?

a)

Dữ liệu có sẵn

b)

Dữ liệu được thu thập tại bàn

c)

Dữ liệu thứ cấp

d)

Dữ liệu được thu thập tại hiện trường

20.

Câu lạc bộ bóng bàn Minh Cường yêu cầu các thành viên nộp tiền sử dụng dịch vụ trước khi mùa cao điểm bắt đầu là quyết định về giá có cân nhắc về:

a)

Tâm lý khách hàng

b)

Đối tượng khách hàng

c)

Thời điểm thanh toán

d)

Hình thức thanh toán

21.

Tuyên bố nào sau đây về nhiệm vụ của nhà quản trị marketing trong đánh giá điểm mạnh và điểm yếu của đối thủ cạnh tranh KHÔNG ĐÚNG?

a)

Nhà quản trị chỉ cần dựa trên dữ liệu thứ cấp từ hệ thống thông tin để đánh giá đối thủ cạnh tranh

b)

Nhà quản trị phải thiết lập và quản lý các thông tin về đối thủ cạnh tranh

c)

Nhà quản trị phải thu thập những số liệu mới về tình hình kinh doanh của các đối thủ cạnh tranh trực tiếp và đối thủ lớn

d)

Nhà quản trị cần thực hiện các nghiên cứu marketing để cập nhật những thông tin về đối thủ cạnh tranh

22.

Heineken Silver (Heineken bạc) với slogan "nhẹ êm mà đậm chất" hướng đến đối tượng khách hàng mục tiêu nào?

a)

Thế hệ thiên niên kỷ (millennials)

b)

Người cao tuổi

c)

Doanh nhân thành đạt

d)

Trẻ em

23.

Đâu là tiêu thức phân đoạn thị trường được Heineken lựa chọn?

a)

Địa lý

b)

Nhân khẩu học

c)

Hành vi

d)

Lợi ích tìm kiếm

24.

Khi áp dụng giá phân biệt hai thành phần: phần cố định và phần linh hoạt thì nên định giá theo phương án nào trong các phương án dưới đây?

a)

Hai phần đều giá thấp

b)

Hai phần đều giá cao

c)

Phần cố định giá cao

d)

Phần cố định giá thấp

25.

Đâu KHÔNG phải là công việc trọng yếu của internet marketing?

a)

Bảo mật riêng tư

b)

Theo dõi khách hàng truy cập

c)

Xác định thị trường mục tiêu trên internet

d)

Phân tích cạnh tranh

26.

Trong các chiến lược phát triển và khai thác nguồn lực, chiến lược đa dạng hóa các cơ hội được thực hiện dựa trên nguyên lý:

a)

Sử dụng nguồn lực mới để tiếp cận đối tượng khách hàng mới

b)

Tìm kiếm thị trường mới để khai thác các kỹ năng hiện tại hiệu quả hơn

c)

Tận dụng triệt để các nguồn lực hiện tại trên thị trường hiện tại

d)

Phục vụ các khách hàng hiện tại bằng các nguồn lực mới

27.

Mệnh đề nào dưới đây thể hiện đúng định nghĩa về "xây dựng chiến lược định hướng thị trường"?

a)

Là kế hoạch cho sự tồn tại và tăng trưởng dài hạn hợp lý nhất trong điều kiện về cơ hội thị trường, mục tiêu và nguồn lực cụ thể

b)

Là quá trình phát triển và duy trì sự thích ứng chiến lược giữa mục tiêu và khả năng với những cơ hội marketing luôn thay đổi

c)

Là lập kế hoạch phát triển sản phẩm mới

d)

Là kế hoạch dài hạn dựa trên những dự báo định hướng hoạt động của công ty mang tính ổn định

28.

Sản phẩm nào sau đây KHÔNG được phân loại theo thói quen và hành vi mua?

a)

Ô tô

b)

Điều hòa

c)

Lương thực, thực phẩm

29.

Tuyên bố nào sau đây là đúng?

a)

Lợi thế khác biệt chỉ có thể truyền tải tới khách hàng qua truyền thông marketing

b)

Lợi thế khác biệt phải dựa vào nguồn thực hữu hình mà doanh nghiệp sở hữu

c)

Chỉ có kênh phân phối độc quyền mới tạo nên sự khác biệt khó bắt chước

d)

Lợi thế khác biệt dựa trên chất lượng cảm nhận thường được sử dụng khi sự khác biệt sản phẩm thực tế là không đáng kể

30.

Các yếu tố quan trọng để chiến lược của doanh nghiệp nếp gạo thành công là:

a)

Tăng cường các hoạt động quảng cáo và xúc tiến bán

b)

Chọn đoạn thị trường có khả năng mang lại lợi nhuận cao

c)

Chọn đoạn thị trường phù hợp và tập trung được nguồn lực tập trung phục vụ đoạn thị trường mục tiêu đó

d)

Tăng cường năng lực marketing để sản xuất sản phẩm chất lượng cao hơn

31.

Hãy lựa chọn trật tự sắp xếp đúng nhất cho quy trình phát triển sản phẩm mới?

a)

Tạo ý tưởng, (2) Kiểm tra ý tưởng, (3) Lập kế hoạch dự án, (4) Phát triển sản phẩm, (5) Kiểm tra thị trường, (6) Thương mại hoá

b)

Lập kế hoạch dự án, (2) Tạo ý tưởng, (3) Kiểm tra ý tưởng, (4)Phát triển sản phẩm, (5) Kiểm tra thị trường, (6) Thương mại hoá

c)

Tạo ý tưởng, (2) Kiểm tra ý tưởng, (3) Lập kế hoạch dự án, (4) Kiểm tra thị trường, (5) Phát triển sản phẩm, (6) Thương mại hoá

d)

Tạo ý tưởng, (2) Lập kế hoạch dự án, (3) Kiểm tra ý tưởng, (4) Phát triển sản phẩm, (5) Kiểm tra thị trường, (6) Thương mại hoá

32.

Phương pháp nghiên cứu marketing nào cho phép tìm hiểu nguyên nhân vấn đề, cho phép điều khiển và nghiên cứu riêng từng nhân tố cụ thể?

a)

Nghiên cứu tương quan

b)

Nghiên cứu khảo sát

c)

Thử nghiệm

d)

Quan sát

33.

Những dữ liệu mà thu thập được từ những nguồn tin gốc nhằm mục đích phục vụ cho quá trình nghiên cứu được gọi tên là?

a)

Dữ liệu định lượng

b)

Dữ liệu sơ cấp

c)

Dữ liệu định tính

d)

Dữ liệu thứ cấp

34.

Câu 33: Sau khi đạt được những thành công to lớn với bia hồng (Rosee), thương hiệu bia lừng danh Hoegaarden đã giới thiệu ra thị trường những loại bia nào sau đây?

a)

Bia vàng, bia đen và bia xanh

b)

Bia vàng, bia đỏ và bia trắng

c)

Bia đen, bia trắng và bia đỏ

d)

Bia xanh, bia trắng và bia đỏ

35.

Các nhà quản trị Marketing của Hoegaarden đã đưa ra quyết định liên quan đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Thương hiệu

b)

Bao gói

c)

Đặc tính chức năng

36.

Khi tiến hành phân đoạn thị trường theo tuổi tác, giới tính, hay nghề nghiệp; doanh nghiệp đã sử dụng nhóm tiêu thức nào dưới đây?

a)

Hành vi

b)

Lợi ích tìm kiếm

c)

Nhân khẩu học

d)

Địa lý

37.

Công cụ truyền thông nào có mục đích thông tin, thuyết phục và nhắc nhở khách hàng về sự tồn tại của sản phẩm?

a)

PR

b)

Quảng cáo

c)

Khuyến mại

d)

Bán hàng cá nhân

38.

Nhà quản trị kênh của doanh nghiệp nên khuyến khích các thành viên kênh như thế nào?

a)

Thưởng và chiết khấu hoa hồng càng cao càng tốt

b)

Chú trọng nhiều nhất vào việc đào tạo lực lượng bán hàng cho các cấp độ kênh

c)

Cần tìm các công cụ khuyến khích đảm bảo sự hợp tác của thành viên kênh ngày càng mạnh mẽ giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu phân phối

d)

Chỉ cần xây dựng các chính sách trả tiền cho việc trưng bày sản phẩm tại các quầy bán lẻ

39.

Đáp án nào dưới đây KHÔNG thuộc nhóm 5 lợi ích kinh tế mà khách hàng theo đuổi?

a)

Lợi ích về bản thân sản phẩm

b)

Lợi ích về sở hữu

c)

Lợi ích về môi trường

d)

Lợi ích về địa điểm

40.

Ma trận GE (General Electric) được sử dụng để đánh giá các đơn vị kinh doanh của một công ty dựa trên:

a)

Cầu thị trường

b)

Thị phần của công ty

c)

Mức độ hấp dẫn của thị trường và sức mạnh cạnh tranh của doanh nghiệp

d)

Tốc độ tăng trưởng của thị trường

41.

Hãng Pampers phân chia thị trường như sau: em bé mới sinh (0-5 tháng); em bé (6-12 tháng); em bé chập chững đi (12-23 tháng); em bé mẫu giáo (24 tháng). Pampers đã lựa chọn theo tiêu thức phân đoạn thị trường nào?

a)

Lợi ích

b)

Tâm lý

c)

Địa lý

d)

Nhân khẩu học

42.

Quảng cáo trên truyền hình có thuận lợi gì?

a)

Chi phí thấp

b)

Đối tượng nhận tin có chọn lọc

c)

Có sự tiếp xúc trực tiếp với khách hàng

d)

Thu hút các giác quan và đông khán giả

43.

Theo lý thuyết, có bao nhiêu nội dung kiểm tra và đánh giá marketing?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

44.

Bản chất của marketing trong một tổ chức là:

a)

tất cả các cơ chế và quy trình tạo ra, truyền thông, phân phối những thứ có giá trị cho người tiêu dùng, khách hàng, đối tác và xã hội nói chung.

b)

tất cả các hoạt động và quy trình tạo ra, truyền thông, phân phối những thứ có giá trị cho người tiêu dùng, khách hàng, đối tác và xã hội nói chung.

c)

tất cả các hoạt động, cơ chế và quy trình tạo ra, truyền thông, phân phối những thứ có giá trị cho người tiêu dùng, khách hàng, đối tác và xã hội nói chung.

d)

tất cả các hoạt động và cơ chế tạo ra,-truyền thông, phân phối những thứ có giá trị cho người tiêu dùng, khách hàng, đối tác và xã hội nói chung.

45.

Chiến lược đối với doanh nghiệp phải phát triển các sản phẩm mới cho các khách hàng mới, hàm chứa rất nhiều rủi ro, có tên là gì?

a)

Đa dạng hóa

b)

Phát triển thị trường

c)

Phát triển sản phẩm

46.

Doanh nghiệp KHÔNG cần trang bị yếu tố nào sau đây cho nhân viên thu thập dữ liệu?

a)

Kính bảo hộ

b)

Bút nhớ

c)

Máy tính xách tay

d)

Cuốn sổ ghi chép

47.

Đâu là nhân tố chính làm chậm thời gian truy cập vào website của doanh nghiệp?

a)

Các chương trình đồ hoạ, java, âm nhạc

b)

Các cookies trên website

c)

Các icon trên website

d)

Các quảng cáo trên website

48.

Phương án nào không phải là một trong những đặc trưng cơ bản của quá trình truyền thông marketing?

a)

Quá trình truyền thông marketing được xây dựng và tiến hành bởi chủ thể truyền thông

b)

Quá trình truyền thông marketing thường có nhiều thành phần tham gia

c)

Quá trình truyền thông marketing luôn được xem xét trong mối quan hệ với các thành phần khác của hỗn hợp marketing

d)

Mục tiêu chiến lược marketing luôn là nhân tố nền tảng định hướng cho các kế hoạch truyền thông marketing

49.

Câu 47: Ý nào sau đây không phải là cách kiểm định thị trường để phát hành sản phẩm mới?

a)

Thực hiện khảo sát ý kiến khách hàng tiềm năng

b)

Tổ chức hội thảo giới thiệu sản phẩm mới

c)

Phân tích đối thủ cạnh tranh trên thị trường

d)

Đăng ký bản quyền sản phẩm mới

50.

“Giá trị của một sản phẩm đối với khách hàng” chính là tập hợp tất cả lợi ích mà khách hàng nhận được khi họ mua và sử dụng sản phẩm đó. Những lợi ích này có thể được tạo ra từ các yếu tố nào?

a)

Lợi ích do hình ảnh thương hiệu và uy tín của doanh nghiệp

b)

Lợi ích do hình ảnh của đội ngũ nhân viên

c)

Lợi ích do đặc tính sử dụng của sản phẩm mang lại

d)

Lợi ích công dụng của sản phẩm, thương hiệu, dịch vụ và từ cách thức đáp ứng nhu cầu khách hàng

51.

Đặc tính của môi trường kinh tế ảnh hưởng đến việc lựa chọn kênh phân phối của doanh nghiệp như thế nào?

a)

Cạnh tranh càng mạnh thì càng cần lựa chọn những kênh liên kết chặt chẽ

b)

Sức mua của người tiêu dùng tăng thì có thể lựa chọn kênh phân phối rộng hơn

c)

Khách hàng có sự tập trung về địa lý thì doanh nghiệp nên chọn kênh hẹp hơn

d)

Sản phẩm định vị cao cần được đưa vào kênh phân phối cao cấp

52.

Các yếu tố tạo nên sự khác biệt về dịch vụ bao gồm:

a)

Các dịch vụ kèm theo sản phẩm như vận chuyển, tư vấn, thanh toán, bảo hành

b)

Các dịch vụ tư vấn, bảo hành, sửa chữa

c)

Tất cả các dịch vụ mà doanh nghiệp có thể cung cấp cho khách hàng trước, trong và sau khi bán

d)

Các dịch vụ giao hàng, lắp đặt, huấn luyện khách hàng sử dụng, tín dụng

53.

Green Marketing là một chủ đề mới đang được quan tâm trên thế giới, một trong các mục tiêu quan trọng mà Green Marketing hướng tới là gì?

a)

Lợi nhuận cho doanh nghiệp

b)

Sự thay đổi thái độ của con người trong việc bảo vệ môi trường

c)

Sự gia tăng ô nhiễm môi trường

54.

Hãy lựa chọn trật tự sắp xếp đúng nhất khi doanh nghiệp quản trị marketing theo định hướng marketing hiện đại

a)

sáng tạo giá trị; (2) lựa chọn giá trị; (3) truyền thông giá trị; (4) phân phối giá trị.

b)

sáng tạo giá trị; (2) truyền thông giá trị; (3) lựa chọn giá trị; (4) phân phối giá trị.

c)

lựa chọn giá trị; (2) truyền thông giá trị; (3) sáng tạo giá trị; (4) phân phối giá trị.

d)

lựa chọn giá trị; (2) sáng tạo giá trị; (3) truyền thông giá trị; (4) phân phối giá trị.

55.

Trong 1 doanh nghiệp, giám đốc thương hiệu cần phụ trách những nhiệm vụ chính gì?

a)

Phân tích thông tin thị trường về thương hiệu, xây dựng và thực hiện các chương trình truyền thông cho thương hiệu, xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch marketing cho thương hiệu

b)

Phân tích đánh giá các thông tin thị trường đối với thương hiệu họ phụ trách.

c)

Xây dựng và thực hiện các chương trình truyền thông cho thương hiệu: chương trình quảng cáo, khuyến mãi …

56.

Nhu cầu có khả năng thanh toán là một tập hợp người tiêu dùng có các điều kiện nào?

a)

Có nhu cầu, ước muốn về sản phẩm.

b)

Có nhu cầu, ước muốn về sản phẩm, có sức mua và có khả năng tiếp cận với sản phẩm của người cung ứng.

c)

Được tiếp cận với hoạt động marketing của tổ chức cung ứng.

d)

Có sức mua và có khả năng tiếp cận với sản phẩm của người cung ứng.

57.

Theo các khái niệm marketing, hai nhóm hoạt động cơ bản của marketing là gì?

a)

Nghiên cứu, phát hiện, phân tích, đánh giá, lựa chọn nhu cầu và mong muốn của khách hàng và các đối tác liên quan; (2) Thỏa mãn nhu cầu và mong muốn đó bằng sản phẩm/dịch vụ và các công cụ marketing trong hỗn hợp marketing (marketing mix) của doanh nghiệp.

b)

Quảng cáo sản phẩm trên các phương tiện truyền thông; (2) Giảm giá sản phẩm để thu hút khách hàng.

c)

Tăng sản lượng sản xuất; (2) Mở rộng quy mô doanh nghiệp ra olớn hơn.

d)

Tuyển dụng nhân sự mới; (2) Đầu tư vào công nghệ sản xuất hiện đại.

58.

Marketing là gì?

a)

Tạo ra, truyền thông và phân phối giá trị cho khách hàng; Quản lý quan hệ khách hàng theo cách đảm bảo lợi ích cho doanh nghiệp và các cổ đông

b)

Tạo ra, truyền thông và phân phối giá trị cho khách hàng; Quản lý quan hệ khách hàng theo cách đảm bảo lợi ích cho doanh nghiệp và các cổ đông

c)

Nghiên cứu, phát hiện, phân tích, đánh giá, lựa chọn nhu cầu và mong muốn của khách hàng và các đối tác liên quan; Quản lý quan hệ khách hàng theo cách đảm bảo lợi ích cho doanh nghiệp và các cổ đông

d)

Nghiên cứu, phát hiện, phân tích, đánh giá, lựa chọn nhu cầu và mong muốn của khách hàng và các đối tác liên quan; Thỏa mãn nhu cầu và mong muốn đó thông qua tiến trình trao đổi

59.

Marketing không thể tồn tại được nếu thiếu:

a)

Người sản xuất và người tiêu dùng có thể tham gia đàm phán trực tiếp ở một số địa điểm.

b)

Một hệ thống tiền tệ.

c)

Một nền kinh tế được định hướng thị trường.

d)

Có hai hoặc nhiều bên mà mỗi bên có một thứ có giá trị và họ muốn trao đổi để lấy thứ khác.

60.

Bạn có cảm giác căng thẳng và mua vé đi xem hòa nhạc. Bạn đang có________về buổi hòa nhạc đó?

a)

Mong muốn.

b)

Nhu cầu tiềm ẩn.

c)

Nhu cầu tự nhiên.

d)

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

61.

Các doanh nghiệp chạy theo việc đáp ứng nhu cầu thị trường với mọi phí tổn là phương thức quản trị marketing nào?

a)

Marketing theo quan điểm hiện đại.

b)

Marketing dựa trên nguồn lực.

c)

Marketing đẩy sản phẩm.

d)

Marketing định hướng theo khách hàng.

62.

Một số công ty du lịch Việt Nam chỉ tập trung nỗ lực vào hoạt động thu hút khách hàng hơn là “níu chân” họ. Theo bạn họ áp dụng quan điểm nào?

a)

Quan điểm bán hàng

b)

Quan điểm marketing

c)

Quan điểm sản xuất

d)

Quan điểm sản phẩm

63.

Theo quan điểm định hướng bán hàng, doanh nghiệp nên tập trung vào đâu?

a)

Marketing.

b)

Tập trung vào sản phẩm.

c)

Tập trung vào bán hàng.

d)

Tập trung vào sản xuất.

64.

Theo ma trận BCG, những SBU có tốc độ tăng trưởng cao và doanh nghiệp có thị phần lớn – đang dẫn đầu thị trường; doanh nghiệp cần đầu tư nguồn lực để duy trì vị trí dẫn đầu thuộc nhóm đơn vị kinh doanh nào?

a)

Con chó.

b)

Dấu hỏi

c)

Ngôi sao.

d)

Bò sữa.

65.

Doanh nghiệp tăng trưởng bằng phát triển sản phẩm hoàn toàn mới cho những khách hàng mới là chiến lược gì?

a)

Chiến lược đa dạng hóa

b)

Chiến lược thâm nhập thị trường

c)

Chiến lược phát triển thị trường

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

66.

Doanh nghiệp tăng trưởng bằng cách phát triển cả sản phẩm và thị trường mới thì được gọi là gì?

a)

Đa dạng hoá đồng tâm.

b)

Đa dạng hoá kết hợp.

c)

Phát triển sản phẩm.

d)

Phát triển thị trường.

67.

Tìm định nghĩa đúng về “xây dựng chiến lược định hướng thị trường”

a)

Là lập kế hoạch phát triển sản phẩm mới

b)

Là kế hoạch dài hạn dựa trên những dự báo định hướng hoạt động của công ty mang tính ổn định

c)

Là quá trình phát triển và duy trì sự thích ứng mang tính chiến lược giữa mục tiêu và khả năng của công ty với những cơ hội marketing luôn thay đổi

d)

Là kế hoạch cho sự tồn tại và tăng trưởng dài hạn hợp lý nhất trong những điều kiện về cơ hội thị trường, mục tiêu và nguồn lực cụ thể

68.

Người chịu trách nhiệm “thiết kế” chiến lược của công ty là:

a)

Giám đốc điều hành (CEO)

b)

Nhân viên marketing

c)

Trưởng phòng nhân sự

d)

Kế toán trưởng

69.

Ai chịu trách nhiệm lập kế hoạch marketing?

a)

Lãnh đạo các SBU.

b)

Tất cả đều chịu trách nhiệm.

c)

BLĐ công ty.

d)

Giám đốc marketing.

70.

Quan điểm định hướng sản xuất thường chỉ thành công trong tình huống nào?

a)

Nhu cầu đang phân hóa.

b)

Nhu cầu lớn, có lợi thế theo quy mô.

c)

Tất cả các phương án trả lời đều đúng.

d)

Không có cạnh tranh.

71.

Mong muốn trở thành nhu cầu có khả năng thanh toán khi có:

a)

Sản phẩm hoặc dịch vụ.

b)

Năng lực mua sắm.

72.

Trong các nhóm hàng hóa dưới đây, doanh nghiệp nên áp dụng quan điểm bán hàng cho nhóm nào?

a)

Máy tính và du lịch sinh thái.

b)

Mỹ phẩm.

c)

Bảo hiểm.

d)

Từ điển Bách khoa toàn thư.

73.

Đâu KHÔNG phải là nhiệm vụ trọng tâm của Giám đốc Marketing (CMO)?

a)

Xây dựng tầm nhìn của doanh nghiệp.

b)

Quản lý và điều hành toàn bộ các hoạt động marketing.

c)

Định hướng nghiên cứu phát triển sản phẩm mới dựa trên nhu cầu khách hàng.

d)

Dự toán ngân sách và phân bổ ngân sách cho các hoạt động marketing.

74.

Chất lượng tổng thể của sản phẩm tạo ra sự thỏa mãn cho khách hàng và lợi nhuận cho doanh nghiệp. Trong các đặc điểm sau, đâu KHÔNG phải là đặc điểm của chất lượng tổng thể?

a)

Chất lượng phải được đảm bảo trong toàn bộ chuỗi giá trị.

b)

Chất lượng phải được thể hiện trong mọi hoạt động của doanh nghiệp chứ không chỉ trong sản phẩm.

c)

Chất lượng là kết quả nỗ lực của riêng bộ phận sản xuất trong doanh nghiệp.

d)

Khách hàng phải nhận thức được chất lượng.

75.

Thị trường của một doanh nghiệp hoặc một ngành kinh doanh theo quan điểm marketing là gì?

a)

Là nơi giao dịch của khách hàng và doanh nghiệp.

b)

Là tập hợp khách hàng hiện tại và tiềm năng của doanh nghiệp hoặc ngành kinh doanh, những người có mong muốn, có khả năng mua và có điều kiện thực hiện hành vi mua sản phẩm của họ.

c)

Là tập hợp các khách hàng đang giao dịch với doanh nghiệp trong ngành kinh doanh, những người có mong muốn, có khả năng mua và có điều kiện thực hiện hành vi mua sản phẩm của họ.

76.

4P của Marketing Mix nhằm đáp ứng 4C của người tiêu dùng, 4C bao gồm những yếu tố nào dưới đây?

a)

Giải pháp cho khách hàng, Chi phí đối với khách hàng, Sự tiện lợi cho khách hàng, Thông điệp tới khách hàng

b)

Giải pháp cho khách hàng, Chi phí đối với khách hàng, Sự tiện lợi cho khách hàng, Truyền thông tới khách hàng

c)

Giải pháp cho khách hàng, Chi phí đối với khách hàng, Sự tiện lợi cho khách hàng, Truyền thông tới khách hàng

d)

Giải pháp cho khách hàng, Chi phí đối với khách hàng, Sự phù hợp cho khách hàng, Thông điệp tới khách hàng

77.

Khi bạn có nhu cầu đi học nhằm bổ sung kiến thức và tích lũy bằng cấp, bạn nghĩ ngay tới Trường Đại học Kinh tế Quốc dân nhưng lo ngại việc đi học sẽ mất quá nhiều thời gian của bạn. Bạn đang quan tâm tới điều gì?

a)

Chi phí.

b)

Tiền học phí

78.

Doanh nghiệp tăng trưởng bằng cách cải thiện vị thế cho sản phẩm hiện tại của doanh nghiệp với các khách hàng hiện tại của nó. Đó là chiến lược gì?

a)

Phát triển sản phẩm.

b)

Đa dạng hoá đồng tâm.

c)

Thâm nhập thị trường.

d)

Phát triển thị trường.

79.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của SBU?

a)

Các SBU có sứ mệnh khác nhau.

b)

Mỗi SBU là một đơn vị kinh doanh riêng biệt hoặc một tập hợp các đơn vị kinh doanh có liên quan với nhau trong sử dụng các nguồn lực kinh doanh.

c)

Mỗi SBU có tập hợp khách hàng riêng.

d)

Mỗi SBU được kế hoạch hóa lệ thuộc vào các đơn vị kinh doanh khác của doanh nghiệp.

80.

Đâu KHÔNG phải là vai trò cụ thể của bộ phận marketing trong quá trình cung ứng giá trị cho khách hàng?

a)

Thu thập ý kiến khách hàng về cải tiến sản phẩm và dịch vụ để chuyển cho các bộ phận liên quan.

b)

Đảm bảo khách hàng được hướng dẫn và trợ giúp trong sử dụng sản phẩm.

c)

Xác định chính xác nhu cầu và mong muốn của khách hàng.

d)

Thực hiện bảo trì sản phẩm.

81.

Các doanh nghiệp tập trung hoạt động marketing cho các sản phẩm hiện tại và tìm mọi cách để thúc đẩy khách hàng mua là phương thức quản trị marketing nào trong các phương án dưới đây?

a)

Marketing định hướng theo khách hàng.

b)

Marketing đẩy sản phẩm.

c)

Marketing kéo sản phẩm.

d)

Không có đáp án nào đúng.

82.

Nhu cầu của khách hàng trên thị trường ở mức vượt quá khả năng cung ứng của doanh nghiệp, đó là:

a)

Cầu có hại.

b)

Cầu thất thường.

c)

Cầu tiềm ẩn.

d)

Cầu quá mức.

83.

Khi bạn dừng chân ăn sáng tại nhà hàng “Phở 24”. Quyết định của bạn thuộc nhóm khái niệm nào?

a)

Mong muốn.

b)

và C.

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

d)

Nhu cầu tự nhiên.

84.

Quan điểm nào cho rằng “Khách hàng phải là sự quan tâm chính của tất cả mọi người cho dù công việc của bạn là giải quyết công việc tài chính, thiết kế sản phẩm hay nhân sự …”

4 lines
85.

Quan điểm marketing hiện đại cho rằng điều kiện cơ bản để đạt được những mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp là gì?

a)

Tập trung vào khách hàng.

b)

Tập trung vào bán hàng.

c)

Tập trung vào sản phẩm.

d)

Tập trung vào sản xuất.

86.

Giá trị của một hàng hoá đối với khách hàng chính là tập hợp tất cả các lợi ích mà người khách hàng nhận được khi họ mua và sử dụng hàng hoá đó. Các lợi ích này có thể được tạo ra từ các yếu tố nào?

a)

Tất cả các yếu tố trên.

b)

Lợi ích do đặc tính sử dụng của sản phẩm mang lại.

c)

Lợi ích do hình ảnh thương hiệu và uy tín của doanh nghiệp.

d)

Lợi ích do hình ảnh của đội ngũ nhân viên.

87.

Doanh nghiệp tăng trưởng bằng cách tìm kiếm khách hàng mới cho các sản phẩm hiện tại của mình. Đó là chiến lược gì?

a)

Thâm nhập thị trường.

b)

Đa dạng hoá đồng tâm.

c)

Đa dạng hoá ngang.

88.

Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: chỉ có một công ty duy nhất kinh doanh trên thị trường

a)

Độc quyền nhóm.

b)

Độc quyền định giá cao.

c)

Cạnh tranh hoàn hảo.

d)

Độc quyền tự nhiên.

89.

Đâu KHÔNG phải là tài sản hỗ trợ bên trong của doanh nghiệp?

a)

Hệ thống thông tin.

b)

Kỹ năng công nghệ/ kỹ thuật.

c)

Quan hệ đối tác.

d)

Khả năng chia sẻ công nghệ.

90.

Đâu KHÔNG phải là tài sản chuỗi cung ứng của doanh nghiệp?

a)

Nhân sự

b)

Nguyên vật liệu

c)

Kho hàng

d)

Máy móc thiết bị

91.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là nguồn lực quan trọng trong chuỗi cung ứng?

a)

Mạng lưới và mối quan hệ.

b)

Kiểm soát phân phối.

c)

Kinh nghiệm sản xuất.

d)

Tính an toàn của chuỗi cung ứng.

92.

Trong danh mục nguồn lực của doanh nghiệp, nguồn lực không tạo nên lợi thế cạnh tranh và cũng không quan trọng trong việc tạo nên giá trị khách hàng; là nguồn lực không quan trọng trong hôm nay nhưng có thể quan trọng trong tương lai là nguồn lực nào?

a)

Vương miện.

b)

Hố đen.

c)

Gót chân Asin.

d)

Người đang ngủ.

93.

Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: doanh nghiệp phải đối mặt với nhiều đối thủ cạnh tranh, nhưng lại có đủ khả năng ảnh hưởng đến thị trường và chi phối về giá cả của họ.

a)

Độc quyền nhóm.

b)

Cạnh tranh hoàn hảo.

c)

Cạnh tranh có độc quyền.

94.

Với quan điểm Marketing dựa vào nguồn lực của doanh nghiệp, “nguồn lực” nào giúp doanh nghiệp duy trì được lợi thế cạnh tranh và đem lại giá trị cho khách hàng?

a)

Nguồn lực gót chân Asin.

b)

Nguồn lực vương miện.

c)

Nguồn lực người đang ngủ.

d)

Nguồn lực hố đen.

95.

Đâu KHÔNG phải là tài sản dựa trên sự liên kết của doanh nghiệp?

a)

Khả năng chia sẻ công nghệ.

b)

Tiếp cận thị trường.

c)

Độc quyền.

d)

Mạng lưới và mối quan hệ.

96.

Khi so sánh số lượng quần áo mùa đông bán ra giữa 2 thành phố Hà Nội và Hồ Chí Minh thì thấy rằng: Số lượng quần áo rét bán ra ở Hà Nội nhiều hơn, điều này cho thấy sự ảnh hưởng của môi trường nào tới lượng quần áo mùa đông bán ra?

a)

Môi trường kinh tế.

b)

Môi trường tự nhiên.

c)

Môi trường văn hóa xã hội.

d)

Môi trường nhân khẩu.

97.

Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: chỉ có vài công ty cung ứng một loại sản phẩm hay một chủng loại sản phẩm.

a)

Độc quyền định giá cao.

b)

Nhóm độc quyền có khác biệt.

c)

Cạnh tranh có độc quyền.

d)

Độc quyền nhóm.

98.

Khi xác định quyền lực (trách nhiệm) mua của cá nhân đến quyết định mua của tổ chức trong nhiều trường hợp mua, trách nhiệm của cá nhân KHÔNG phụ thuộc vào:

4 lines