wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại cương kinh tế & môi trường

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Các hậu quả của thất nghiệp là:

a)

Tác động đến tăng trưởng và lạm phát

b)

Ảnh hưởng thu nhập và đời sống

c)

Gây bất ổn trật tự và an toàn xã hội

d)

Tất cả các ý còn lại đều đúng

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong khái niệm sau: “……… là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm”.

a)

Sa thải

b)

Bỏ việc

c)

Thất nghiệp

d)

Giải nghề

3.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kì của nền kinh tế khi nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là:

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ bản

c)

Thất nghiệp chu kì

d)

Thất nghiệp tự nguyện

4.

Tình trạng mức giá chung bình của nền kinh tế tăng lên trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là:

a)

Tăng trưởng

b)

Thiểu phát

c)

Khủng hoảng

d)

Lạm phát

5.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của chỉ số giá cả một con số hằng năm (0%CPI<10%) được gọi là:

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát nghiêm trọng

c)

Lạm phát phi mã

d)

Siêu lạm phát

6.

Xác định nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong thông tin sau:

a)

Chi phí sản xuất tăng cao

b)

Tổng cầu của nền kinh tế tăng

c)

Giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,... giảm

d)

Lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết

7.

Khoản mục nào sau đây không được tính một cách trực tiếp trong GDP của nước ta theo cách tiếp cận chi tiêu?

a)

Giáo trình bán cho sinh viên

b)

Sợi bông mà công ty dệt 8-3 mua và dệt thành vải

c)

Dịch vụ tư vấn luật mà một gia đình thuê

d)

Dịch vụ giúp việc cho một gia đình thuê

8.

Khoản mục nào sau đây được tính một cách trực tiếp trong GDP theo cách tiếp cận chi tiêu?

a)

Công việc nội trợ

b)

Dịch vụ tư vấn

c)

Hoạt động mua bán ma tuý bất hợp pháp

d)

Giá trị mua hàng hoá trung gian

9.

Câu nào bình luận về GDP sau đây là sai?

a)

Cả hàng hoá trung gian và hàng hoá cuối cùng đều được tính vào GDP

b)

GDP có thể đo bằng giá hiện hành hoặc giá năm gốc

c)

GDP không tính các hàng hoá và dịch vụ nhập khẩu

d)

Chỉ tính hàng hoá và dịch vụ sản xuất ra trong thời kì nghiên cứu

10.

Câu nào dưới đây phản ánh sự khác nhau giữa GDP danh nghĩa và GDP thực tế?

a)

GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa trừ khấu hao

b)

GDP thực tế tính theo giá cố định của năm gốc, GDP danh nghĩa theo giá hiện hành

c)

GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa nhân với chỉ số điều chỉnh

d)

GDP thực tế chỉ bao gồm hàng hoá, GDP danh nghĩa bao gồm cả dịch vụ

11.

Giả sử có số liệu: Tổng sản phẩm quốc dân = 2500 USD; Chi tiêu tiêu dùng = 1400 USD; Đầu tư = 150 USD; Chi tiêu chính phủ = 300 USD; Thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài = 500 USD. Hãy cho biết tổng sản phẩm quốc nội bằng bao nhiêu?

a)

2000

b)

2500

c)

500

d)

3000

12.

Giả sử có số liệu: Tổng sản phẩm quốc dân = 2500 USD; Chi tiêu tiêu dùng = 1400 USD; Đầu tư = 150 USD; Chi tiêu chính phủ = 300 USD; Thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài = 500 USD. Hãy cho biết xuất khẩu ròng bằng bao nhiêu?

a)

350

b)

1500

c)

150

d)

2000

13.

Giả sử có số liệu: Tổng sản phẩm quốc nội = 800; Sản phẩm quốc dân ròng = 1500; Thuế trực thu = 90; Trợ cấp = 50. Giá thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài = 250 thì tổng sản phẩm quốc dân bằng bao nhiêu?

a)

710

b)

400

c)

1050

d)

1500

14.

Giả sử có số liệu: Tổng sản phẩm quốc nội = 800; Sản phẩm quốc dân ròng = 1500; Thuế trực thu = 90; Trợ cấp = 50. Giá thuế gián thu bằng = 230 thì thu nhập quốc dân bằng bao nhiêu?

a)

1270

b)

1300

c)

150

d)

1500

15.

Giả sử có số liệu: Tổng sản phẩm quốc dân = 1500; Khấu hao = 100; Thuế gián thu = 150; Thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài = 300. Cho biết tổng sản phẩm quốc nội bằng bao nhiêu?

a)

1400

b)

1250

c)

1350

d)

1200

16.

Giả sử có số liệu: Tổng sản phẩm quốc dân = 1500; Khấu hao = 100; Thuế gián thu = 150; Thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài = 300. Cho biết tổng sản phẩm quốc dân ròng bằng bao nhiêu?

a)

1400

b)

1650

c)

1600

d)

1350

17.

Dữ liệu: TSP quốc dân (GNP)=1500; Thuế gián thu=750; Khấu hao=350; Thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài=150; Trợ cấp sản xuất=120. Hỏi GDP bằng bao nhiêu?

a)

1350

b)

1200

c)

1150

d)

1650

18.

Dữ liệu: GNP=2000; Tiêu dùng=950; Khấu hao=450; Thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài=300; Tiết kiệm=200. Hỏi NNP bằng bao nhiêu?

a)

1550

b)

1200

c)

1150

d)

170

19.

Dữ liệu: Sản phẩm quốc dân ròng=1800; Thuế gián thu=150; Khấu khao=150; Thuế trực thu=90; Trợ cấp sản xuất=50. Hỏi Thu nhập quốc dân (NI) bằng bao nhiêu?

a)

180

b)

1650

c)

1950

d)

2000

20.

Dữ liệu: GDP=800; Chi tiêu tiêu dùng hộ gia đình=450; Chi tiêu chính phủ=120; Xuất khẩu=80; Nhập khẩu=30. Mức đầu tư I bằng bao nhiêu?

a)

180

b)

2000

c)

1710

d)

1950

21.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân trực tiếp gây thất nghiệp?

a)

Doanh nghiệp phá sản

b)

Sự phát triển khoa học kỹ thuật

c)

Khủng hoảng kinh tế

d)

Thiếu hụt nguồn lao động

22.

Khi nền kinh tế suy thoái, dạng thất nghiệp phổ biến nhất là:

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp tạm thời

c)

Thất nghiệp tự nguyện

d)

Thất nghiệp chu kì

23.

Thất nghiệp ảnh hưởng tiêu cực đến xã hội như thế nào?

a)

Làm giảm giá hàng hoá

b)

Làm tăng thu nhập người dân

c)

Tăng số lượng trường học

d)

Gây bất ổn xã hội và giảm mức sống

24.

Nguyên nhân chủ yếu gây lạm phát chi phí là gì?

a)

Tăng nhập khẩu nhiên liệu

b)

Tăng cung tiền quá mức

c)

Giảm chi tiêu của chính phủ

d)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

25.

Lạm phát chi phí xảy ra khi:

a)

Chi phí sản xuất tăng làm giá thành tăng

b)

Cầu tăng nhanh hơn cung

c)

Đồng tiền mất giá do chính sách tỷ giá

d)

Ngân hàng Trung ương bơm tiền vào kinh tế

26.

Điền vào chỗ trống: "... cho biết giá hàng hóa giảm thì lượng cầu tăng khi các yếu tố khác không đổi"

a)

Luật cầu

b)

Doanh thu cận biên

c)

Lợi ích cận biên

d)

Luật cung

27.

Điền vào chỗ trống: "... cho biết giá hàng hóa tăng thì lượng cung tăng khi các yếu tố khác không đổi"

a)

Luật cung

b)

Doanh thu cận biên

c)

Luật cầu

d)

Lợi ích cận biên

28.

Trong kinh tế thị trường, trạng thái cân bằng thị trường được xác định bởi:

a)

Cầu hàng hoá

b)

Tương tác giữa cung và cầu

c)

Chi phí sản xuất hàng hoá

d)

Cung hàng hoá

29.

Nếu cam và chanh là hàng hóa thay thế và cùng bán trên một thị trường, điều gì xảy ra khi giá cam tăng?

a)

Giá chanh giảm xuống

b)

Cầu với chanh tăng lên

c)

Cầu với cam giảm xuống

d)

Cầu với chanh giảm xuống

30.

Nếu cam và chanh là hàng hóa thay thế, khi giá cam tăng lên bạn sẽ nghĩ gì về giá chanh trên cùng thị trường?

a)

Giá chanh sẽ không đổi

b)

Giá chanh sẽ giảm

c)

Giá chanh sẽ tăng

d)

Tất cả các điều trên đúng

31.

Khi giá của một hàng hóa tăng, lượng cầu giảm chủ yếu vì:

a)

Một số cá nhân không mua hàng hóa này nữa

b)

B và C

c)

Người cung sẽ cung số lượng nhỏ hơn

d)

Một số nhân mua hàng hóa này ít đi

32.

Yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu máy tính?

a)

Giá cả của máy tính giảm xuống

b)

Giá của máy tính

c)

Thu nhập của người tiêu dùng

d)

Số lượng nhà sản xuất máy tính

33.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường cầu máy tính sang phải?

a)

Thu nhập người tiêu dùng tăng

b)

Giá cả máy tính giảm xuống

c)

Thu nhập người tiêu dùng giảm

d)

Số lượng nhà sản xuất tăng

34.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường cầu máy tính sang trái?

a)

Số lượng nhà sản xuất tăng

b)

Giá cả máy tính giảm xuống

c)

Thu nhập người tiêu dùng tăng

d)

Thu nhập người tiêu dùng giảm

35.

Yếu tố nào sau đây có thể làm cho đường cầu thực phẩm đông lạnh dịch chuyển?

a)

Sản lượng của nhà máy đông lạnh tăng mạnh

b)

Chi phí vận chuyển giảm cho một hãng

c)

Giá thực phẩm đông lạnh giảm nhẹ trong tuần

d)

Số người tiêu dùng giảm do thông tin rủi ro sức khỏe

36.

Giả sử các yếu tố khác không đổi, máy lạnh là hàng hoá thông thường. Thu nhập bình quân của người dân Việt Nam tăng gần đây, do đó:

a)

Cả 3 ý đều đúng

b)

Đường cầu về máy lạnh dịch chuyển sang phải

c)

Giá máy lạnh tăng

d)

Cầu về máy lạnh tăng

37.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố ảnh hưởng đến hàng hoá, dịch vụ?

a)

Thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng

b)

Các yếu tố đầu vào sản xuất

c)

Giá cả hàng hoá liên quan

d)

Thu nhập của người tiêu dùng

38.

Cho biết hàm cung và hàm cầu về sản phẩm X có dang:(D): P=25−Q; (S): P=2+Q. Nếu chính phủ đặt P=15, thị trường sẽ có tình trạng:

a)

Đầy đủ

b)

Cân bằng

c)

Dư thừa

d)

Thiếu hụt

39.

Cung hàng hoá A tăng khi:

a)

Công nghệ sản xuất hàng hoá A hiện đại hơn

b)

Giá của hàng hoá tăng

c)

Thị hiếu người tiêu dùng giảm

d)

Cầu hàng hoá thay đổi

40.

Cầu hàng X (X là hàng hoá thông thường) tăng khi:

a)

Công nghệ sản xuất hàng hoá X thay đổi

b)

Giá của hàng hoá X tăng

c)

Có nhiều người cung ứng mới xuất hiện

d)

Thu nhập người tiêu dùng tăng

41.

Cho hàm cung, hàm cầu của một hàng hoá: QD=−4P+28; QS=6P−4. Giá và lượng cân bằng là:

a)

PE=32; QE=15

b)

PE=32; QE=14,4

c)

PE=15; QE=10

d)

PE=3,2; QE=15,2

42.

Hàm cầu về sản phẩm Y: QD=80−2P. Nếu chính phủ đặt P=20 và mua hết số dư, số tiền bù ra là:

a)

1000

b)

8000

c)

800

d)

6000

43.

Nếu hàng hoá A tăng làm cầu hàng hoá B dịch sang phải thì:

a)

A và B là hai hàng hoá thay thế trong tiêu dùng

b)

A và B là hai hàng hoá bổ sung trong tiêu dùng

c)

B là hàng hoá cấp thấp

d)

B là hàng hoá thông thường

44.

Lượng cầu giảm có nghĩa là:

a)

Di chuyển về phía dưới đường cầu

b)

Di chuyển lên phía trên đường cầu

c)

Dịch chuyển đường cầu sang trái

d)

Dịch chuyển đường cầu sang phải

45.

Yếu tố nào sau đây khi thay đổi không là dịch chuyển đường cầu về thuê nhà?

a)

Thu nhập của người tiêu dùng

b)

Giá năng lượng

c)

Giá thuê nhà

d)

Quy mô gia đình

46.

Yếu tố nào sau đây gây ra sự vận động dọc theo đường cầu (sự di chuyển)?

a)

Giá của bản thân hàng hoá

b)

Giá cả hàng hoá liên quan

c)

Thu nhập

d)

Thị hiếu

47.

Hiện tượng thiếu hụt hàng hoá trên thị trường có ý nghĩa là:

a)

Cầu tăng khi giá tăng

b)

Lượng cầu lớn hơn lượng cung

c)

Lượng cung lớn hơn lượng cầu

d)

Lượng cầu nhỏ hơn lượng cân bằng

48.

Hiện tượng dư thừa hàng hoá trên thị trường có nghĩa là:

a)

Tồn tại nếu giá cao hơn giá cân bằng

b)

Là chênh lệch giữa cung và cầu

c)

Là chênh lệch giữa lượng cầu và lượng cân bằng

d)

Là chênh lệch giữa lượng cung và lượng cân bằng

49.

Công nghệ sản xuất điện thoại di động tiến tiến hơn sẽ làm cho:

a)

Đường cầu dịch chuyển lên trên

b)

Cả đường cung và đường cầu đều dịch chuyển lên trên

c)

Đường cung dịch chuyển sang phải

d)

Đường cung dịch chuyển sang trái

50.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra bánh của công ty Kinh Đô giảm xuống sẽ làm cho:

a)

Đường cầu dịch chuyển lên trên

b)

Đường cung dịch chuyển lên trên

c)

Đường cung dịch chuyển xuống dưới (bên phải)

d)

Cả đường cung và đường cầu đều dịch chuyển lên trên

51.

Khi cung hàng hoá tăng và cầu hàng hoá trên thị trường giảm thì:

a)

Giá cân bằng chắc chắn giảm

b)

Giá cân bằng chắc chắn tăng

c)

Giá cân bằng không thay đổi

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

52.

Khi cầu tăng và cung giảm thì:

a)

Giá cân bằng tăng lượng cân bằng giảm

b)

Giá cân bằng tăng lượng cân bằng tăng

c)

Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng không thay đổi

d)

Tất cả các khả năng đều xảy ra

53.

Thực tế cho thấy khi giá của hàng hoá giảm làm người sản xuất giảm lượng sản xuất ra điều đó thể hiện:

a)

Thay đổi công nghệ

b)

Luật cầu

c)

Luật cung

d)

Thay đổi cầu cung

54.

Nhân tố nào dưới đây làm dịch chuyển đường cung hàng hoá sang trái:

a)

Là tình huống lượng cầu lớn hơn lượng cung

b)

Công nghệ sản xuất ra hàng hoá X được cải tiến

c)

Giá máy móc sản xuất ra hàng hoá X tăng

d)

Lương công nhân sản xuất hàng hoá X giảm

55.

Lớp khí quyển nào chứa hầu hết hiện tượng thời tiết như mây, mưa, bão?

a)

Tầng đối lưu gần mặt đất

b)

Tầng bình lưu ổn định hơn

c)

Tầng nhiệt quyển mỏng nhẹ

d)

Tầng trung quyển lạnh hơn

56.

Đặc điểm chính phân biệt tầng bình lưu với tầng đối lưu là gì?

a)

Áp suất tăng theo cao độ

b)

Nhiệt độ tăng theo độ cao

c)

Gió đối lưu mạnh hơn dưới

d)

Nhiệt độ giảm đều theo cao

57.

Khí nhà kính nào có nồng độ lớn nhất trong khí quyển hiện nay?

a)

O3 ở tầng đối lưu

b)

N2O từ đất nông nghiệp

c)

CH4 từ chăn nuôi

d)

CO2 từ đốt nhiên liệu

58.

Nguyên nhân kinh tế–xã hội chủ yếu gây biến đổi khí hậu đương đại là gì?

a)

Đốt nhiên liệu hóa thạch

b)

Biến thiên quỹ đạo Trái Đất

c)

Bức xạ Mặt Trời tăng vĩnh viễn

d)

Phun trào núi lửa liên tục

59.

Hệ quả nào phù hợp với hiệu ứng nhà kính tăng cường?

a)

Mực nước biển giảm đáng kể

b)

Băng địa cực hình thành nhanh

c)

Tầng đối lưu dày vô hạn hơn

d)

Nhiệt độ trung bình toàn cầu tăng

60.

Vai trò của tầng ozon trong tầng bình lưu là gì?

a)

Giữ lại toàn bộ nhiệt

b)

Sinh ra CO2 tự nhiên

c)

Tạo mưa acid diện rộng

d)

Hấp thụ tia UV có hại

61.

Chất nào trực tiếp gây suy giảm tầng ozon mạnh nhất trong thế kỷ XX?

a)

CO2 từ giao thông

b)

CH4 từ ruộng lúa

c)

CFC từ bình xịt lạnh

d)

SO2 từ nhà máy

62.

Hệ quả sức khỏe nào có thể tăng khi tầng ozon suy giảm?

a)

Sốt xuất huyết nội tạng

b)

Suy dinh dưỡng rộng khắp

c)

Hen do bụi nghề nghiệp

d)

Đục thủy tinh thể mắt

63.

Khái niệm hiệu ứng nhà kính mô tả điều gì?

a)

Biển bốc hơi nhanh mãi

b)

Không khí giữ oxy tinh

c)

Khí hấp thụ hồng ngoại

d)

Bình lưu tạo gió tây mạnh

64.

Mối liên hệ giữa biến đổi khí hậu và hạn hán kéo dài ở California có thể giải thích thế nào?

a)

Gió mùa ổn định vĩnh viễn

b)

Núi lửa làm đất ẩm mãi hơn

c)

Ozon tăng mưa nhiều hơn

d)

Nhiệt tăng làm khô hạn hơn

65.

Tỷ lệ nước mặn trong tổng lượng nước trên Trái Đất xấp xỉ bao nhiêu?

a)

Khoảng một phần trăm

b)

Khoảng năm phần trăm

c)

Khoảng mười hai phần trăm

d)

Khoảng chín mươi bảy phần trăm

66.

Biện pháp kinh tế nào khuyến khích cắt giảm phát thải với chi phí tối thiểu giữa các nguồn khác nhau?

a)

Ấn định quota cố định

b)

Định giá carbon qua thuế

c)

Tăng trợ cấp nhiên liệu

d)

Cấm vận chuyển quốc tế

67.

Nếu nồng độ khí nhà kính tiếp tục tăng, điều nào sau đây có khả năng xảy ra đối với mực nước biển?

a)

Tăng do nở nhiệt và tan băng

b)

Giữ nguyên vì cân bằng mới

c)

Dao động nhỏ quanh mức cũ

d)

Giảm do bốc hơi đại dương

68.

Hoạt động nào góp phần lớn vào biến đổi khí hậu?

a)

Trồng rừng

b)

Du lịch sinh thái

c)

Nông nghiệp hữu cơ

d)

Đốt nhiên liệu hóa thạch

69.

Tầng ozon có tác dụng:

a)

Tạo mưa

b)

Hấp thụ tia tử ngoại có hại

c)

Làm tăng nhiệt độ

d)

Sản xuất oxy

70.

Vai trò của khí quyển trong bảo vệ sự sống là:

a)

Tạo ánh sáng

b)

Cản tia tử ngoại và điều hòa nhiệt độ

c)

Phát ra CO2

d)

Hấp thụ bụi

71.

Tầng ozon bị đe dọa chủ yếu do:

a)

CFC

b)

CO2

c)

O2

d)

Nước

72.

Diện tích rừng thế giới mất đi chủ yếu do:

a)

Tăng độ ẩm

b)

Khai thác củi và làm nông nghiệp

c)

Phun thuốc trừ sâu

d)

Gió mạnh

73.

Tài nguyên thủy sản toàn cầu hiện nay:

a)

Gia tăng

b)

Ổn định

c)

Không thay đổi

d)

Suy giảm mạnh

74.

Chất ô nhiễm nào thường xuất hiện từ rác thải điện tử?

a)

CO

b)

Kim loại nặng

c)

N2

d)

O3

75.

Khí nhà kính có ảnh hưởng lớn nhất đến hiệu ứng nhà kính của trái đất hiện nay

a)

CFC

b)

CO2

c)

NO

d)

CH

76.

Tầng ozon có vai trò chủ yếu là gì?

a)

Hấp thụ bức xạ tử ngoại có hại từ Mặt Trời

b)

Làm tăng CO trong khí quyển

c)

Tăng khả năng phản xạ ánh sáng

d)

Duy trì độ ẩm khí quyển

77.

Ưu điểm nổi bật của công cụ kinh tế so với công cụ pháp lý là:

a)

Có khả năng xử phạt hiệu quả hơn đối với các hành vi vi phạm.

b)

Cho phép lựa chọn linh hoạt trong thực hiện nghĩa vụ môi trường.

c)

Được xây dựng trên cơ sở luật pháp bắt buộc thi hành.

d)

Tăng cường khả năng kiểm soát hành chính của nhà nước

78.

Sản xuất sạch hơn (SXSH) giúp giảm chi phí xử lý môi trường bằng cách nào?

a)

Quản lý nội vi tốt, tránh gây rò rỉ, rơi vãi, bảo ôn tốt đường ống, giữ môi trường tại nơi làm việc sạch sẽ.

b)

Áp dụng công nghệ tiên tiến trong xử lý chất thải giúp giảm lượng chất ô nhiễm trong nước xả ra ngoài môi trường

c)

Ngăn ngừa phát sinh chất thải ngay từ nguồn và nâng cao hiệu suất sử dụng nguyên vật liệu

d)

Sử dụng hóa chất có độc tính thấp hơn trong xử lý sau cùng để giảm tác động tới môi trường từ các hoá chất đó

79.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Sản xuất sạch hơn bao gồm các giải pháp như sau:

a)

Quản lý nội vi tốt, Thay thế nguyên vật liệu, Sản xuất sản phẩm phụ, Kiểm soát quy trình tốt, Thay đổi công nghệ, Cải tiến sản phẩm.

b)

Quản lý nội vi tốt, Cải tiến thiết bị, Sản xuất sản phẩm phụ, Kiểm soát quy trình tốt, Thay đổi công nghệ, Cải tiến sản phẩm.

c)

Quản lý nội vi tốt, Cải tiến thiết bị, Tuần hoàn tái sử dụng, Thay thế nguyên vật liệu, Sản xuất sản phẩm phụ, Kiểm soát quy trình tốt, Thay đổi công nghệ, Cải tiến sản phẩm.

d)

Quản lý nội vi tốt, Cải tiến thiết bị, Tuần hoàn tái sử dụng, Thay thế nguyên vật liệu, Cải tiến sản phẩm.

80.

Lịch sử tiếp cận sản xuất sạch hơn trong sản xuất theo tiến trình nào sau đây? (1 Xử lý cuối đường ống, 2. Sinh thái công nghiệp; 3. Khuếch tán và Pha loãng, 4. Giảm thiểu chất thải; 5. Phớt lờ ô nhiễm)

a)

3-2-1-5-4

b)

2-1-4-3-5

c)

5-3-1-4-2

d)

1-2-3-4-5

81.

Hít phải khí SO2 với nồng độ cao có thể gây ra hiện tượng gì?

a)

Co thắt phế quản

b)

Suy tim

c)

Tổn thương gan

82.

Khái niệm phát triển bền vững nhấn mạnh điều gì cốt lõi nhất?

a)

Ưu tiên công nghiệp hóa nặng nề

b)

Tập trung tối đa hóa xuất khẩu hàng hóa

c)

Duy trì tăng trưởng kèm bảo vệ môi trường

d)

Tăng trưởng GDP liên tục mọi năm

83.

Chỉ số HDI đo lường tổng hợp chủ yếu nhằm phản ánh điều gì?

a)

Phúc lợi con người qua sức khỏe, giáo dục, thu nhập

b)

Mức sống vật chất thuần túy của quốc gia

c)

Hiệu quả chi tiêu công của chính phủ

d)

Tốc độ đô thị hóa bình quân hằng năm

84.

Trong cấu phần HDI, thước đo cho sức khỏe thường dùng là gì?

a)

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên

b)

Chi tiêu y tế tính theo GDP

c)

Tuổi thọ trung bình khi sinh

d)

Số giường bệnh trên vạn dân

85.

Trong cấu phần HDI, giáo dục thường được đo bằng bộ chỉ báo nào?

a)

Tỷ lệ nhập học tiểu học và trung học

b)

Số trường đại học trên một triệu dân

c)

Tỷ lệ biết chữ và số năm đi học kỳ vọng

d)

Chi tiêu giáo dục bình quân đầu người

86.

Thành phần thu nhập trong HDI hiện nay đo bằng chỉ tiêu nào là phổ biến?

a)

Tiền lương tối thiểu khu vực công

b)

GNI bình quân người theo PPP

c)

Tổng tiết kiệm nội địa quốc gia

d)

GDP danh nghĩa bình quân người

87.

Hệ số Gini dùng để đo lường trực tiếp điều gì?

a)

Mức nghèo đa chiều quốc gia

b)

Bất bình đẳng phân phối thu nhập

c)

Tốc độ tăng năng suất lao động

d)

Khoảng cách phát triển vùng miền

88.

Giá trị Gini càng gần 1 thường hàm ý điều nào sau đây?

a)

Thu nhập phân bổ rất bình đẳng

b)

Thu nhập phân bổ rất bất bình đẳng

c)

Tăng trưởng kinh tế rất cao

d)

Tăng trưởng kinh tế rất thấp

89.

Mối quan hệ giữa HDI và phát triển bền vững xã hội phù hợp nhất là gì?

a)

HDI cao luôn đảm bảo môi trường sạch

b)

HDI phản ánh mức độ tiếp cận phúc lợi cơ bản

c)

HDI chỉ đo năng lực sản xuất của nền kinh tế

d)

HDI thay thế hoàn toàn mọi chỉ số bền vững

90.

Một hạn chế khi dùng GDP làm thước đo bền vững là gì?

a)

GDP đã trừ hết chi phí môi trường

b)

GDP không phản ánh phân phối thu nhập

c)

GDP luôn tính đủ kinh tế phi chính thức

d)

GDP đo chính xác chất lượng cuộc sống

91.

Trường hợp nào mô tả tăng trưởng không bền vững về môi trường?

a)

Tăng năng suất nhờ đổi mới quản trị xanh

b)

Tăng GDP dựa khai thác ồ ạt tài nguyên không tái tạo

c)

Tăng sản lượng nhờ công nghệ tiết kiệm năng lượng

d)

Tăng giá trị gia tăng nhờ tuần hoàn chất thải

92.

Chính sách nào giúp vừa tăng trưởng vừa giảm bất bình đẳng thu nhập?

a)

Giảm thuế lũy tiến đối với thu nhập cao

b)

Phát triển giáo dục và đào tạo kỹ năng

c)

Trợ cấp nhiên liệu hóa thạch quy mô lớn

d)

Nới lỏng tiêu chuẩn môi trường công nghiệp

93.

Khi đánh giá bền vững, kết hợp HDI với Gini giúp chủ yếu điều gì?

a)

Ước tính tổng phát thải nhà kính quốc gia

b)

Xác định chính xác tốc độ tăng dân số

c)

Bổ sung chiều công bằng xã hội cho phúc lợi

d)

Đo lường năng lực quân sự quốc gia

94.

Ngành công nghiệp có phát thải SO2, NOx, bụi kim loại độc hại thường thuộc nhóm nào?

a)

Công nghệ thông tin và dịch vụ

b)

Nông nghiệp hữu cơ tuần hoàn

c)

Luyện kim và nhiệt điện than

d)

Du lịch sinh thái quy mô nhỏ

95.

Trong nông nghiệp, khí CH4 và H2S phát sinh mạnh nhất từ hoạt động nào?

a)

Tưới tiêu bằng nước giếng khoan

b)

Phun thuốc trừ sâu trên đồng ruộng

c)

Bón phân khoáng vô cơ tổng hợp

d)

Ủ phân chuồng và phân hủy chất hữu cơ

96.

Biện pháp giảm ô nhiễm đất do rác thải phù hợp với kinh tế tuần hoàn là gì?

a)

Đốt toàn bộ rác sinh hoạt không phân loại

b)

Chôn lấp bừa bãi ở ngoại ô đô thị

c)

Phân loại, tái chế và xử lý chất hữu cơ

d)

Xả trực tiếp rác vào sông gần nhất

97.

Nước thải y tế nguy hiểm chủ yếu vì chứa thành phần nào?

a)

Chất dinh dưỡng hữu cơ dễ phân hủy

b)

Chất hoạt động bề mặt tẩy rửa nhẹ

c)

Vi sinh vật gây bệnh và hóa chất độc

d)

Kim loại trang sức quý giá hiếm

98.

Đặc điểm nguy hiểm của dioxin liên quan đến bền vững sinh thái là gì?

a)

Dễ phân hủy nhanh ở nhiệt độ thường

b)

Ít ảnh hưởng chuỗi thức ăn tự nhiên

c)

Tồn lưu lâu dài trong môi trường và cơ thể sống

d)

Không tích lũy sinh học qua thế hệ

99.

Chất hữu cơ nào thường dễ phân hủy sinh học trong nước thải?

a)

Nitrat và phosphat vô cơ

b)

Protein, carbohydrate và lipid

c)

Xyanua và phenol bền vững

d)

Các ion kim loại chuyển tiếp

100.

Tác động tổng hợp của nước ô nhiễm thể hiện rõ nhất ở điều nào?

a)

Chỉ làm thay đổi nhẹ màu nước mặt

b)

Gây biến đổi hệ sinh thái trên phạm vi vùng

c)

Chỉ làm bốc hơi nước nhanh hơn bình thường

d)

Chỉ tăng mùi hôi khó chịu cục bộ

101.

Cơ chế chính khiến nước ô nhiễm ảnh hưởng môi trường không khí là gì?

a)

Thẩm thấu khí độc qua đất khô

b)

Bay hơi mang theo vi sinh và hóa chất

c)

Hình thành kiềm mạnh trong mây mưa

d)

Phản ứng kim loại với oxy không khí

102.

Điểm tương đồng giữa thuế môi trường và cota ô nhiễm là gì?

a)

Đều chỉ áp dụng cho chất thải rắn đô thị

b)

Đều điều tiết hành vi gây ô nhiễm qua công cụ tài chính

c)

Đều là các khoản đóng góp tự nguyện hoàn toàn

d)

Đều do người tiêu dùng cuối cùng trực tiếp trả

103.

Một quốc gia tăng GDP nhanh nhưng chủ yếu nhờ khai thác tài nguyên không tái tạo. Nhận định phù hợp nhất là gì?

a)

Đã bền vững môi trường nhưng chưa bền vững kinh tế

b)

Chỉ thiếu bền vững kinh tế trong dài hạn

c)

Đã bền vững kinh tế nhưng chưa bền vững môi trường

d)

Phát triển mất cân đối, chưa đạt bền vững

104.

Điểm giống nhau giữa chỉ số Gini và chỉ số HDI trong đánh giá bền vững xã hội là gì?

a)

Cùng phản ánh mức thu nhập quốc dân

b)

Cùng đo khả năng tiếp cận y tế cá nhân

c)

Cùng liên quan đến bất bình đẳng xã hội

d)

Cùng do Ngân hàng Thế giới xây dựng

105.

Lựa chọn thể hiện đúng bản chất tăng trưởng kinh tế bền vững là gì?

a)

Tăng trưởng ổn định, sử dụng hiệu quả tài nguyên

b)

Tăng trưởng nhanh bằng mọi giá ngắn hạn

c)

Cắt giảm mạnh chi tiêu công về phúc lợi

d)

Khai thác tối đa mọi tài nguyên có thể