wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về thương mại điện tử và công nghệ thông tin

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ xảy ra rủi ro KHÔNG cùng loại với ba rủi ro khác

a)

Các đoạn mã nguy hiểm (virus, máy tính sâu...)

b)

Tin tặc, các chương trình văn hóa

c)

Rủi ro về đường truyền và lỗi phần mềm

d)

Rủi ro khước từ dịch vụ (Denial Of Service)

2.

Mức độ phù hợp của một sản phẩm khi được giới thiệu trên mạng phụ thuộc

a)

Giới, tần số mua, khả năng thông tin qua mạng, khả năng cá biệt hóa, dịch vụ, độ nghiên cứu thông tin khi quyết định mua.

b)

Gió hàng, khả năng số hóa, khả năng thông tin tị qumột mạng, khả năng hóa học, dịch vụ nhiệm vụ, nghiên cứu thông tin khi quyết định mua

c)

Giới, năng suất mua, khả năng giao hàng nhanh, khả năng dịch vụ, Level độ nghiên cứu thông tin khi quyết định mua.

d)

Giới, tần số mua, khả năng thông tin qua mạng, khả năng số hóa, dịch vụ, cấp độ nghiên cứu thông tin khi quyết định mua.

3.

Giảm công trạng xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, doanh nghiệp KHÔNG cần yếu tố nào

a)

Trang web riêng của công ty

b)

Có kế hoạch tiếp thị trực tiếp qua email

c)

Tham gia các sàn giao dịch điện tử thương mại

d)

Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin

4.

Chỉ ra nhóm rủi ro của thương mại điện tử

a)

Rủi ro dữ liệu

b)

Rủi ro về công nghệ

c)

Rủi ro về thủ tục, quy trình giao dịch

d)

Rủi ro về luật pháp, tiêu chuẩn công nghiệp

5.

Công ty ABC có nhiều chi nhánh được thiết kế hệ thống thông tin cho phép truy cập từ bên ngoài thông qua Internet. Công ty will link this chi nhánh với nhau. Mạng của loại công ty thuộc tính gì?

a)

Internet

b)

Mạng nội bộ

c)

Mạng ngoài

d)

Mạng riêng ảo

6.

Hiện tại, điểm lớn nhất của các trang web của công ty XNK là

a)

Số lượng sản phẩm giới thiệu nhưng có chế độ

b)

Thông tin về sản phẩm chưa được chi tiết

c)

Không thể cập nhật thường xuyên

d)

Chưa được quảng cáo rộng rãi đến tiềm năng khách hàng

7.

Chỉ ra ví dụ thành công điển hình của mô hình thương mại không gian thương mại điện tử điện tử

a)

www.amazon.com

b)

www.hp.com

c)

www.etro.go.p

d)

www.alibaba.com

8.

Chỉ ra hạn chế của điện tử thương mại

a)

Khả năng hoạt động liên tục 24/7

b)

Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối

c)

Yêu cầu về phần cứng hệ thống, phần mềm, mạng kết nối

d)

Việc mở rộng khó khăn trên thị trường quốc tế

9.

Chỉ xảy ra rủi ro KHÔNG cùng loại với ba rủi ro không xảy ra

a)

Rủi ro do các đoạn mã nguy hiểm

b)

Rủi ro gây nguy hiểm

c)

Rủi ro do hệ thống bảo mật của doanh nghiệp

d)

Rủi ro do lừa thẻ tín dụng

10.

Các công cụ đã được đưa ra ứng dụng Internet vào Kinh doanh nghiệp quốc tế

a)

WTO

b)

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD)

c)

Hội nghị Liên hợp quốc về Thương mại và Phát triển (UNCTAD)

d)

APEC

11.

Chỉ ra mệnh đề SAI

a)

Website là phương pháp không dễ dàng để sản phẩm được biết đến trên thế giới

b)

Xây dựng website dễ dàng hơn việc cập nhật, duy trì và phát triển trang web

c)

Các thương mại trung gian sẽ bị loại bỏ khi thương mại điện tử ra đời và phát triển

d)

Rủi ro trong thanh toán bằng thẻ tín dụng do người bán chịu

12.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi thế của Online Banking

a)

Thanh toán đơn qua mạng

b)

Truy cập mọi lúc

c)

Giao tiếp trực tiếp với nhân viên

d)

Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện

13.

Các yếu tố ảnh hưởng đến từ khóa trên công cụ tìm kiếm trong TMĐT là:

a)

Tính nổi bật của từ khóa, vị trí của từ khóa, tần suất từ khóa xuất hiện số lượng

b)

Độ lớn của từ khóa, tần số xuất hiện của từ khóa, tính năng nổi bật của từ khóa

c)

Tần suất xuất hiện của từ khóa, vị trí của từ khóa, độ lớn của từ khóa, tính năng nổi bật của từ khóa

d)

Độ lớn của từ khóa, tính năng bật nổi của từ khóa, vị trí position of keyword

14.

Hiển thị việc sử dụng các trang web giả mạo để lấy tên và mật khẩu của khách hàng là:

a)

DOS

b)

Ngụy

c)

spoofing

d)

Hacking

15.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ các giao dịch về bất động sản

a)

Xem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian

b)

Sắp xếp các sản phẩm thuộc tính để đánh giá nhanh hơn

16.

Sử dụng Internet vào Kinh doanh quốc tế Ngoài 5 bước cơ bản bạn theo thứ tự nào?

a)

Đánh giá năng lực xuất khẩu; Đưa vào kế hoạch lập kế hoạch xuất khẩu; Tiến trình, tìm kiếm cơ sở xuất nhập khẩu; Tiến hành xuất giao dịch nhập khẩu; Quản trị mối quan hệ với khách hàng

b)

Quản trị quan hệ khách hàng; Đánh giá năng lượng xuất khẩu; Lập kế hoạch xuất bản nhập khẩu; tiến trình, tìm kiếm cơ hội nhập khẩu; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu

c)

Đánh giá năng lực xuất khẩu; Quản trị quan hệ khách hàng; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; tiến trình, tìm kiếm cơ hội nhập khẩu; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu

d)

Đánh giá năng lực xuất khẩu; Đưa vào kế hoạch lập kế hoạch xuất khẩu; Tiến trình, tìm kiếm cơ sở xuất nhập khẩu; Quản trị quan hệ khách hàng; Tiến hành động nhập giao dịch xuất khẩu

17.

Quy trình ứng dụng TMĐT nào đúng với doanh nghiệp XNK

a)

Xác định KD chuyên ngành; Xây dựng trang web; Website Quảng bá; Client support; Thanh toán qua mạng; Đổi mới phương thức kinh nghiệm doanh

b)

Xác định KD chuyên ngành; Xây dựng trang web; Hỗ trợ khách hàng; Quảng bá; Thanh toán qua mạng; Đổi mới phương thức kinh nghiệm doanh

c)

Xác định KD chuyên ngành; Xây dựng trang web; Thanh toán qua mạng; Quảng bá; Trang web hỗ trợ khách hàng; Đổi mới phương thức kinh doanh

d)

Xác định KD ngành hàng; Xây dựng trang web; Website quảng bá; Thanh toán qu mạng; Đổi mới phương thức kinh doanh; Client support

18.

Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website hiện có

a)

Mua tên miền và dịch vụ lưu trữ

b)

Tổ chức các nội dung của website

c)

Thiết kế trang web và cập nhật

d)

Duy trì và phát triển

19.

Chỉ ra yếu tố nguy hiểm ro mang tính kỹ thuật trong thương mại điện tử

a)

Các công ty đi sau có lợi thế cạnh tranh hơn

b)

Mạch thực hiện truy cập khối lượng lớn

c)

Rủi ro do tấn công từ bên ngoài

d)

Rủi ro do hệ thống mạng an ninh không thể bắt đầu tư

20.

Website của người bán bị tấn công thuộc lỗi rủi ro:

a)

Rủi ro dữ liệu

b)

Rủi ro về công nghệ

c)

Rủi ro về thủ tục, quy trình giao dịch

d)

Rủi ro về luật pháp, tiêu chuẩn công nghiệp

21.

Tiền điện tử chỉ có thể:

a)

Tiêu dùng một lần

b)

Cất giữ offline

c)

Cả 3 phương án được nêu ra

d)

Cất giữ online

22.

Các phương pháp xác định thị trường mục tiêu trong TMĐT:

a)

Tập chỉ điện tử, phân tích cạnh tranh

b)

Điều tra khách hàng quen thuộc, theo dõi khách hàng truy cập

c)

Cả 3 phương án được nêu ra

d)

Tham gia các câu lạc bộ; diễn đàn

23.

Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là

a)

Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới trên Internet

b)

Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trường thương mại điện tử

c)

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống bằng CNTT

d)

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới

24.

“Thương mại điện tử là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động hoá quá trình và các nghiệp vụ kinh doanh”. Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ:

a)

A. Truyền thông

b)

B. Kinh doanh

c)

C. Dịch vụ

d)

D. Mạng Internet

25.

Website của Bộ Công Thương là:

a)

http://www.vcci.com.vn

b)

http://www.vietrade.gov.vn

c)

http://www.moit.gov.vn

d)

http://www.vitanco.com

26.

Chỉ ra sàn giao dịch của nhà nước:

a)

http://www.worldtradeB2B.com

b)

http://www.vnemart.com.vn

c)

http://www.export.com.vn

d)

http://www.vnet.vn

27.

Công ty XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh EC nào được công ty sử dụng?

a)

A. B2B

b)

B. B2C

c)

C. C2C

d)

D. P2P

28.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của Thương mại điện tử

a)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

b)

Dịch vụ khách hàng tốt hơn

c)

Giao dịch an toàn hơn

d)

Tăng thêm cơ hội kinh doanh

29.

Phần mềm phục vụ TMĐT phải đáp ứng được các yêu cầu

a)

Quảng cáo luôn phiên và tự động

b)

Tất cả các yêu cầu được nêu ra

c)

Tạo các báo cáo doanh thu theo yêu cầu

d)

Cung cấp các khuôn mẫu nhằm tạo các thông tin về sản phẩm, doanh nghiệp, các hình ảnh sản phẩm, gói hàng, xử lý giao dịch trên thẻ tín dụng

30.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là hạn chế của Thương mại điện tử

a)

Vấn đề an toàn trong các giao dịch

b)

Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm

c)

Khác biệt về văn hoá của những người sử dụng Internet

d)

Thay đổi thói quen mua sắm truyền thống

31.

Chỉ ra các bước trong quá trình mặc cả, giao dịch trên mạng

a)

Tìm kiếm, lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch

b)

Tìm kiếm, lựa chọn, thương lượng, tiếp tục lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch

c)

Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, hoàn thành giao dịch

d)

Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, tiếp tục lựa chọn và thương lượng, hoàn thành giao dịch

32.

Chỉ ra mô hình kinh doanh B2B trong các mô hình sau

a)

www.amazon.com

b)

www.eBay.com

c)

www.ChemUnity.com

d)

www.goodsonline.com

33.

Chuỗi giá trị trong TMĐT là:

a)

Chế tạo, lắp ráp, kiểm tra SP, đóng gói, chuyển giao, các dịch vụ sau bán hàng

b)

Thiết kế, sản xuất, phát triển, tiếp thị, giao hàng, các dịch vụ hậu mãi

c)

Quảng cáo, khuyến mại, chính sách giá cả, quản lý các kênh phân phối và bán hàng

d)

Nghiên cứu thị trường, điều tra khách hàng, bán hàng, các dịch vụ sau bán hàng

34.

Đâu là mô hình phát triển của TMĐT:

a)

EDI=>EFT=>EC=>B2C=>B2B=>B2E=>B2G

b)

EFT=>EDI=>EC=>B2C=>B2B=>B2G=>B2E

c)

EFT=>EDI=>EC=>B2C=>B2E=>B2E=>B2G

d)

EDI=>EFT=>EC=>B2B=>B2C=>B2E=>B2G

35.

Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển Thương mại điện tử

a)

Nhận thức của người dân

b)

Môi trường pháp lý

c)

Chính sách phát triển Thương mại điện tử

d)

Các chương trình đào tạo về Thương mại điện tử

36.

Trên sàn giao dịch hiện nay các doanh nghiệp KHÔNG thể làm gì

a)

Quảng cáo

b)

Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ

c)

Tìm kiếm khách hàng

d)

Ký kết hợp đồng

37.

Theo cách hiểu chung hiện nay, Thương mại điện tử là việc sử dụng ............ để tiến hành các hoạt động thương mại.

a)

Internet

b)

Truyền hình

c)

Bưu điện

d)

Điện thoại

38.

http://www.vnemart.com.vn là mô hình thương mại điện tử

a)

C2C

b)

B2G

c)

B2B

d)

C2C

39.

Thanh toán B2B thường không được thực hiện trực tuyến bằng thẻ tín dụng vì:

a)

Giá trị giao dịch lớn

b)

Chi phí khởi tạo cao

c)

3 phương án được nêu ra

d)

Không an toàn

40.

Đặc trưng nào không phải của riêng TMĐT

a)

Sự tham gia của cơ quan chứng thực là tất yếu

b)

Xóa nhòa khái niệm biên giới quốc gia

c)

Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trước

d)

Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đặc lực

41.

Trong giai đoạn đầu tiên khi tham gia thương mại điện tử, website của doanh nghiệp có khả năng:

a)

Quảng cáo, giới thiệu sản phẩm, công ty

b)

Quảng cáo và chấp nhận các đơn đặt hàng

c)

Thông tin và tiến hành các giao dịch đơn giản

d)

Thông tin, liên kết với các nhà cung cấp và khách hàng

42.

Trong giai đoạn phát triển nhất của thương mại điện tử hiện nay, doanh nghiệp có thể cung cấp chức năng

a)

Chấp nhận và xử lý các đơn đặt hàng tự động

b)

Xử lý các đơn đặt hàng và thanh toán qua mạng

c)

Thực hiện các giao dịch và chia sẻ thông tin với các đối tác, nhà cung cấp và khách hàng

d)

Giao dịch, chia sẻ thông tin và phối hợp hoạt động với các bên liên quan

43.

Các website thương mại điện tử của Việt Nam hiện nay đang hướng tới mô hình

a)

Website thương mại điện tử thông tin

b)

Website thương mại điện tử giao dịch

44.

Chỉ ra thành phần của AIDA (trong Marketing điện tử) được giải thích KHÔNG đúng

a)

Website phải thu hút sự chú ý của người xem

b)

I - Website được thiết kế tốt, dễ tìm kiếm, dễ xem, nhanh chóng, thông tin phong phú...

c)

D - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng...

d)

A - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện mua dễ dàng

45.

Bưu thiếp truyền thống và bưu thiếp điện tử khác nhau ở

a)

Sản phẩm cốt lõi và sản phẩm hiện thực

b)

Sản phẩm hiện thực và sản phẩm bổ sung

c)

Sản phẩm bổ sung và sản phẩm cốt lõi

d)

Sản phẩm tiềm năng và sản phẩm cốt lõi

46.

Sử dụng email lan tỏa (viral marketing) có lợi ích điển hình là

a)

Sử dụng được kho địa chỉ email của người quảng cáo

b)

Sử dụng được uy tín của người quảng cáo

c)

Sử dụng được uy tín của người nhận

d)

Sử dụng được kho địa chỉ và uy tín của người gửi và người nhận

47.

Banner quảng cáo GIẢM GIÁ 20% được hiện ra trên màn hình trong quá trình khách hàng đang lựa chọn sản phẩm nhằm tác động đến giai đoạn nào?

a)

Tạo sự nhận biết

b)

Tạo sự quan tâm, thích thú

c)

Thuyết phục khách hàng mua hàng

d)

Hành động mua hàng

48.

Công cụ nào được sử dụng phổ biến để quảng cáo

a)

E-mail

b)

Chat

49.

Hoạt động marketing điện tử nào được sử dụng phổ biến nhất ở VN hiện nay?

a)

Dịch vụ khách hàng qua mạng

b)

FAQ

c)

E-mail quảng cáo

d)

Nghiên cứu thị trường

50.

Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, ký kết hợp đồng, thanh toán... được gọi là

a)

Sàn giao dịch thương mại điện tử

b)

Chợ điện tử

c)

Trung tâm thương mại điện tử

d)

Sàn giao dịch thương mại điện tử B2B

51.

Hoạt động marketing điện tử nào có thể triển khai dễ nhất?

a)

Thiết kế sản phẩm mới qua mạng

b)

Nghiên cứu thị trường qua mạng

c)

Quảng cáo sản phẩm mới

d)

Cung cấp dịch vụ khách hàng

52.

Một site cung cấp các nội dung miễn phí, tuy nhiên trên các banner có những quảng cáo. Công ty đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?

a)

Sponsorship-Advertising Model

b)

Promotion-Transaction Model

c)

Subscription-Advertisement Model

d)

Advertising-supported Model

53.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải hạn chế của quảng cáo trực tuyến

a)

Chưa có tiêu chuẩn chung để đánh giá

b)

Khó phân đoạn thị trường

54.

Tại sao e-mail được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử?

a)

Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng

b)

Khách hàng có số lượng message giảm dần

c)

Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng

d)

Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này

55.

Công ty ABC gửi những e-mail đến các khách hàng trung thành của mình. Công ty hy vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp, người quen của họ. Hình thức marketing này được gọi là gì?

a)

Push marketing

b)

Pull marketing

c)

Test marketing

d)

Viral marketing

56.

Các hình thức quảng cáo trên website:

a)

Tài trợ cho một website hay một bản tin điện tử

b)

Cả 3 phương án được nêu ra

c)

Quảng cáo trong các tạp chí điện tử

d)

Đặt banner quảng cáo

57.

Lợi ích từ marketing trực tuyến là:

a)

Không có khoảng cách về địa lý và hiệu quả công việc cao

b)

Rút ngắn khoảng cách, tiếp thị toàn cầu, giảm thời gian, giảm chi phí

c)

Thị trường rộng lớn, chi phí thấp và an toàn

d)

An toàn, nhanh chóng, tiện dụng và chi phí thấp

58.

Các phương tiện Marketing trực tuyến:

a)

Quảng cáo trực tuyến, thư điện tử, catalogue điện tử, phiếu thưởng trực tuyến, công cụ tìm kiếm.

b)

Quảng cáo trực tuyến, thư điện tử, catalogue điện tử, dịch vụ trực tuyến, công cụ tìm kiếm.

59.

Yêu cầu đối với người làm Marketing trực tuyến:

a)

Hiểu biết về CNTT, xử lý thông tin nhanh, vốn tri thức và kỹ năng quản lý thông tin

b)

Hiểu biết về marketing và công nghệ thông tin

c)

Vốn tri thức, kỹ năng quản lý thông tin và xử lý thông tin nhanh

d)

Hiểu biết về công nghệ thông tin và xử lý thông tin nhanh

60.

Thời gian mà một nhà marketing kiểm soát được khách hàng của họ qua màn hình máy tính là:

a)

15 giây

b)

30 giây

c)

60 giây

d)

45 giây

61.

Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và điện tử thể hiện rõ nhất ở:

a)

Đối tượng của hợp đồng

b)

Nội dung của hợp đồng

c)

Hình thức của hợp đồng

d)

Chủ thể của hợp đồng

62.

Bước nào trong quy trình sử dụng vận đơn đường biển điện tử sau đây là KHÔNG đúng:

a)

A. Người chuyển chờ sau khi nhận hàng soạn thảo B/L dưới dạng thông điệp điện tử/dữ liệu

b)

B. Người chuyển chờ ký bằng chữ ký số và gửi cho người gửi hàng thông qua trung tâm truyền dữ liệu

c)

C. Người gửi hàng gửi khoá bí mật cho người nhận hàng

d)

D. Người gửi hàng gửi tiếp khoá bí mật cho ngân hàng

63.

Quảng cáo trực tuyến, thư điện tử, catalogue điện tử, chương trình đại lý, công cụ tìm kiếm là:

a)

Quảng cáo trực tuyến

b)

Thư điện tử

c)

Catalogue điện tử

d)

Quảng cáo trực tuyến, thư điện tử, catalogue điện tử, chương trình đại lý, công cụ tìm kiếm

64.

Website www.tsnn.com là website cung cấp thông tin về

a)

Các mặt hàng cần mua và doanh nghiệp nhập khẩu trên thế giới

b)

Các mặt hàng cần bán và doanh nghiệp xuất khẩu trên thế giới

c)

Các thông tin về triển lãm thương mại quốc tế

d)

Các thông tin về đấu giá quốc tế

65.

Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện tử

a)

Nhận được xác nhận về việc đã nhận được chấp nhận đối với chào hàng

b)

Thời điểm chấp nhận được gửi đi, dù nhận được hay không

c)

Thời điểm nhận được chấp nhận hay gửi đi tuỳ các nước quy định

d)

Thời điểm xác nhận đã nhận được chấp nhận được gửi đi

66.

Yếu tố nào là hạn chế cơ bản của công nghệ mã hóa sử dụng khóa công khai

a)

Số khóa

b)

Loại khóa

c)

Quản lý khóa

d)

Tốc độ xử lý

67.

Công nghệ mã hóa không đối xứng (sử dụng cặp khóa bí mật và công khai) không giải quyết được vấn đề nào:

a)

Đảm bảo tính toàn vẹn thông điệp

b)

Xác thực được người khởi tạo thông điệp

c)

Đảm bảo bí mật của thông điệp trong quá trình trao đổi thông tin

d)

Bí mật của hệ thống thông tin trong quá trình giao dịch

68.

DOS tác động trực tiếp đến:

a)

Người bán hàng trong thương mại điện tử

b)

Người mua hàng trong thương mại điện tử

69.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử

a)

Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp

b)

An toàn trong giao dịch, kí kết hợp đồng

c)

Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Tiến để thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng

70.

Có mấy cách phân loại thẻ thanh toán trong TMĐT:

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

71.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của Hợp đồng điện tử

a)

Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia

b)

Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh

c)

Đảm bảo sự an toàn và chính xác, tránh giả mạo

d)

Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế

72.

Yếu tố nào không thuộc quy trình xác nhận chữ kí điện tử

a)

Thông điệp nhận được

b)

Khoá bí mật

c)

Bản tóm lược của thông điệp

d)

Kết quả so sánh hai bản tóm lược

73.

Để thực hiện các giao dịch điện tử (B2B) các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ ký trong hợp đồng điện tử chính là của bên đối tác mình đang tiến hành giao dịch. Để đảm bảo như vậy cần

a)

Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo

b)

Khóa bí mật

c)

Bản tóm lược của thông điệp

d)

Kết quả so sánh hai bản tóm lược

74.

Hợp đồng điện tử là hợp đồng trong quá trình giao kết và thực hiện có:

a)

Sử dụng các phương tiện điện tử trong toàn bộ hoặc một phần của quy trình

b)

Các điều khoản chính thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu

c)

Sử dụng hoàn toàn các thông điệp dữ liệu và các phương tiện điện tử

d)

Tất cả các đáp án đưa ra đều đúng

75.

Trong quá trình mua hàng tại Amazon.com (ví dụ mua sách), chức năng nào thể hiện mức độ phát triển cao của mô hình kinh doanh này?

a)

Khả năng xử lý: tìm kiếm, tính giá, chấp nhận thanh toán

b)

Khả năng giới thiệu chi tiết sản phẩm

c)

Khả năng tuỳ biến theo hành vi của khách hàng

d)

Khả năng phối hợp với nhà cung cấp

76.

Người nắm giữ ............ của vận đơn điện tử có thể ra lệnh giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hoá cho bên thứ ba, chỉ định hoặc thay thế người nhận hàng; nhìn chung có đầy đủ các quyền mà người nắm giữ vận đơn giấy truyền thống có được.

a)

Khoá công cộng

b)

Khoá bí mật

c)

Chữ ký điện tử

d)

Chứng thực do hệ thống Bolero cấp

77.

Các vấn đề chính được đề cập trong các nguồn luật điều chỉnh Thương mại điện tử gồm, ngoại trừ:

a)

Hiệu lực pháp lý của các thông điệp dữ liệu

b)

Yêu cầu về “văn bản” và Yêu cầu về “chữ ký”

78.

Về cơ bản, các nội dung trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hoá) được cấp cho một tổ chức gồm có, ngoại trừ:

a)

Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch

b)

Địa chỉ liên lạc

c)

Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực

79.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải đặc điểm của chữ ký số số hoá:

a)

Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ điện tử

b)

Ràng buộc trách nhiệm: người ký có trách nhiệm với nội dung trong "văn bản"

c)

Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ

d)

Duy nhất: chỉ duy nhất người ký có khả năng "ký điện tử" vào thông điệp dữ liệu

80.

Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất:

a)

Tiền điện tử

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ tín dụng

d)

Thẻ thông minh

81.

Chỉ ra loại thẻ không cùng tính chất với các loại thẻ còn lại:

a)

Thẻ rút tiền mặt

b)

Thẻ tín dụng

c)

Thẻ thông minh

d)

Thẻ bảng từ

82.

Chỉ ra rủi ro KHÔNG cùng loại với ba rủi ro khác

a)

Các đoạn mã nguy hiểm (virus, sâu máy tính...)

b)

Tin tặc, các chương trình phá hoại

c)

Rủi ro về đường truyền và lỗi phần mềm

d)

Rủi ro khước từ dịch vụ (Denial Of Service)

83.

Website của người bán bị tấn công thuộc rủi ro:

a)

Rủi ro dữ liệu

b)

Rủi ro về công nghệ

c)

Rủi ro về thủ tục, quy trình giao dịch

d)

Rủi ro về luật pháp, tiêu chuẩn công nghiệp

84.

Nhược điểm lớn nhất của các website của các công ty XNK hiện nay là:

a)

Số lượng sản phẩm giới thiệu còn hạn chế

b)

Thông tin về sản phẩm chưa chi tiết

c)

Không được cập nhật thường xuyên

d)

Chưa được quảng cáo rộng rãi đến khách hàng tiềm năng

85.

Chỉ ra rủi ro KHÔNG cùng loại với ba rủi ro khác

a)

Rủi ro do các đoạn mã nguy hiểm

b)

Rủi ro do tin tặc gây ra

c)

Rủi ro do hệ thống bảo mật của doanh nghiệp

d)

Rủi ro do gian lận thẻ tín dụng

86.

Hiện sử dụng các trang web giả mạo để qua đó lấy tên và mật khẩu của khách hàng là:

(a)  

87.

Tổ chức nào đã đưa ra các Hướng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào Kinh doanh quốc tế?

a)

WTO

b)

OECD

c)

UNCTAD

d)

APEC

88.

Quy trình ứng dụng TMĐT nào là đúng đối với doanh nghiệp XNK?

a)

Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Quảng bá Website; Hỗ trợ khách hàng; Thanh toán qua mạng; Đổi mới phương thức kinh doanh

b)

Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Hỗ trợ khách hàng; Quảng bá website; Thanh toán qua mạng; Đổi mới phương thức kinh doanh

c)

Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Thanh toán qua mạng; Quảng bá website; Hỗ trợ khách hàng; Đổi mới phương thức kinh doanh

d)

Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Quảng bá Website; Thanh toán qua mạng; Đổi mới phương thức kinh doanh; Hỗ trợ khách hàng

89.

Mức độ phù hợp của một sản phẩm khi giới thiệu trên mạng phụ thuộc

a)

Giờ, tần suất mua, khả năng thông tin qua mạng, khả năng cá biệt hóa, dịch vụ, mức độ nghiên cứu thông tin khi ra quyết định mua.

b)

Giờ, khả năng số hóa, khả năng thông tin qua mạng, khả năng cá biệt hóa, dịch vụ, mức độ nghiên cứu thông tin khi ra quyết định mua

c)

Giờ, tần suất mua, khả năng giao hàng nhanh, khả năng cá biệt hóa, dịch vụ, mức độ nghiên cứu thông tin khi ra quyết định mua.

d)

Giờ, tần suất mua, khả năng thông tin qua mạng, khả năng số hóa, dịch vụ, mức độ nghiên cứu thông tin khi ra quyết định mua.

90.

Chỉ ra hạn chế của Thương mại điện tử

a)

Khả năng hoạt động liên tục 24/7

b)

Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối

c)

Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng

d)

Khó mở rộng ra thị trường quốc tế

91.

Chỉ ra ví dụ thành công điển hình của mô hình thương mại điện tử e-markespace

a)

www.amazon.com

b)

www.hp.com

c)

www.jetro.go.jp

d)

www.alibaba.com

92.

Chỉ ra yếu tố rủi ro mang tính kỹ thuật trong Thương mại điện tử

a)

Các công ty đi sau có lợi thế cạnh tranh hơn

b)

Nghẽn mạch do khối lượng truy cập lớn

c)

Rủi ro do bị tấn công từ bên ngoài

d)

Rủi ro do hệ thống an ninh mạng không được đầu tư

93.

Công ty ABC có nhiều chi nhánh đã thiết kế được hệ thống thông tin của mình cho phép truy cập từ bên ngoài thông qua Internet. Công ty sẽ liên kết các chi nhánh này với nhau. Mạng của công ty thuộc loại gì?

a)

Internet

b)

Intranet

c)

Extranet

d)

Virtual private network

94.

Chỉ ra nhóm rủi ro của riêng Thương mại điện tử

a)

Rủi ro dữ liệu

b)

Rủi ro về công nghệ

c)

Rủi ro về thủ tục, quy trình giao dịch

d)

Rủi ro về luật pháp, tiêu chuẩn công nghiệp

95.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi thế của Online Banking

a)

A. Thanh toán hoá đơn qua mạng

b)

B. Truy cập mọi lúc

c)

C. Giao tiếp trực tiếp với nhân viên

d)

D. Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện

96.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ các giao dịch về bất động sản

a)

Xem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian

b)

Sắp xếp các sản phẩm theo thuộc tính để đánh giá nhanh hơn

c)

Thông tin chi tiết về sản phẩm rút ngắn thời gian ra quyết định mua

d)

Dịch vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tận nơi để xem

97.

Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website hiện nay

a)

Mua tên miền và dịch vụ hosting

b)

Tổ chức các nội dung của website

c)

Thiết kế website và cập nhật

d)

Duy trì và phát triển

98.

Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, doanh nghiệp KHÔNG cần yếu tố nào?

a)

Trang web riêng của công ty

b)

Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua thư điện tử

c)

Tham gia các sàn giao dịch thương mại điện tử

d)

Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin

99.

Các yếu tố ảnh hưởng đến từ khóa trên công cụ tìm kiếm trong TMĐT là:

a)

Tính nổi bật của từ khóa, vị trí của từ khóa, tần số xuất hiện của từ khóa

b)

Bộ lớn của từ khóa, tần số xuất hiện của từ khóa, tính nổi bật của từ khóa

c)

Tần số xuất hiện của từ khóa, vị trí của từ khóa, độ lớn của từ khóa, tính nổi bật của từ khóa

d)

Độ lớn của từ khóa, tính nổi bật của từ khóa, vị trí của từ khóa

100.

Chỉ ra mệnh đề SAI:

a)

Website là phương pháp không dễ dàng để sản phẩm được biết đến trên thế giới

b)

Xây dựng website để hơn việc cập nhật, duy trì và phát triển website

c)

Các trung gian thương mại sẽ bị loại bỏ khi thương mại điện tử ra đời và phát triển

d)

Các rủi ro trong thanh toán bằng thẻ tín dụng do người bán chịu